1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SOẠN ÔN TẬP THI ĐỘC HỌC MÔI TRƯỜNG ĐH DUY TÂN

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 33,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHẤT ĐỘC Poisonous từ thực vật, động vật, vi sinh vật Toxicant Xenobiotic NGÀNH NGHIÊN CỨU Độc chất học Là ngành Nghiên cứu triệu chứng, quy luật tác động của chất độc đối với cơ thể Đề ra biện pháp dự phòng, điều trị, khắc phục hậu quả của nhiễm độc Có 2 chuyên ngành Độc động học độc lực học Độc học môi trường Có 2 chuyên ngành ĐHMT sức khỏe ĐHMT sinh thái SỰ KHÁC NHAU CƠ BẢN GIỮA ĐCH – ĐHMT Độc chất học Độc học môi trường Thường tiến hành thí nghiệm trên động vật có vú trong phòng lab Số l.

Trang 1

CH T Ấ ĐỘ C

- Poisonous: t th c v t, n g v t, vi sinh v từ ự ậ độ ậ ậ

- Toxicant:

- Xenobiotic:

NGÀNH NGHIÊN C U Ứ

c ch t h c:

- Là ngành:

• Nghiên c u tri u ch ng, quy lu t tác n g c a ch t c i v i c th ứ ệ ứ ậ độ ủ ấ độ đố ớ ơ ể

• Đề ra bi n pháp d phòng, i u tr , kh c ph c h u qu c a nhi m c ệ ự đ ề ị ắ ụ ậ ả ủ ễ độ

- Có 2 chuyên ngành: Độ độc n g h c & c l c h c.ọ độ ự ọ

c h c môi tr n g:

- Có 2 chuyên ngành: H MT s c kh e & H MT sinh thái Đ ứ ỏ Đ

S KHÁC NHAU C B N GI A C H – H MT Ự Ơ Ả Ữ Đ Đ

c ch t h c

- Th n g ti n hành thí nghi m ườ ế ệ trên n g v t có độ ậ

vú trong phòng lab

- S li u thu ố ệ được dùng đểđư a ra các gi i h n ớ ạ

an toàn cho con ng iườ

- Nh m b o v s c kh e con ng ằ ả ệ ứ ỏ ườ i trong c ng ộ

n g m c cá th

- Th nghi m s tác n g & l u tr c a c ch t ử ệ ự độ ư ữ ủ độ ấ trên nh ng ữ sinh v t s ng ậ ố

- Không nghiên c u riêng r thành ph n c a c ứ ẽ ầ ủ độ

ch t trong PTN.ấ

- S li u thu ố ệ được nh m a ra các gi i h n an ằ đư ớ ạ toàn cho môi tr n g s ng.ườ ố

- Nh m b o v toàn b sinh quy n, b o t n c u ằ ả ệ ộ ể ả ồ ấ trúc & ch c n ng c a các HST ứ ă ủ

NH N G G Ữ ƯƠ N G M T I N HÌNH C A C H – HMT: Ặ Đ Ể Ủ Đ Đ

- Paracelsus:

- Ramazzine:

- Orfiala:

- Claude Bermard:

LI U L Ề ƯỢ N G ĐỘ C (DOSE)

• Bi u hi n ể ệ độ ớ c a ch t c trong c th / môi tr ng s ng l n ủ ấ độ ơ ể ườ ố

Trong c th s ng, th hi n b ng n v : ơ ể ố ể ệ ằ đơ ị

oKh i lố ượng hay th tích trên m t ể ộ tr ng l ọ ượ c th (mg,g,ml/kg tr ng l ng c th ) ng ơ ể ọ ượ ơ ể

oKh i lố ượng hay th tích trên m t ể ộ đơn v di n tích b m t c th (mg,g,ml/mị ệ ề ặ ơ ể 2 b m t c th )ề ặ ơ ể

Trong môi tr ườ ng s ng, th hi n qua ố ể ệ đơ n v : ị

o Không khí: ppm, ppb, ppt, mg/m 3 , g/m 3

o Nước: ppm, ppb, ppt, mg/l, g/l

o Đất: ppm, ppb, ppt, mg/kg, g/kg.

C C P TÍNH

• LD50(median lethal dose): li u lề ượng gây ch t 50% sinh v t th c nghi m.ế ậ ự ệ

- Nhóm I: r t ấ độc, LD50 < 100mg/kg

- Nhóm II: độc cao, LD50 = 100-300 mg/kg

- Nhóm III: độc v a, LDừ 50 = 300-1000 mg/kg

- Nhóm IV: độc ít, LD50 >1000 mg/kg

Trang 2

LD 50 càng l n – càng ít ớ độ c

C MÃN TÍNH

ĐỘ ĐỘ

1) Li u lề ượng/n ng ồ độ th p h n ngấ ơ ưỡng ch u ị đựng c a c th ủ ơ ể 2) Th i gian ti p xúc v i ờ ế ớ độc ch t c ng nh th i gian bi u hi n tính ấ ũ ư ờ ể ệ độc dài (>96 gi )ờ 3) Không/khó xác nh đị được nguyên nhân gây độc

4) S lố ượng cá th nhi m ể ễ độc trong c ng ộ đồng nhi uề

- LOEC: n ng ồ độ th p nh t c a ấ ấ ủ độc ch t trong môi trấ ường để có th quan sát th y bi u hi n ể ấ ể ệ nhi m ễ độc

- NOEC: n ng ồ độ cao nh t c a ấ ủ độc ch t mà t i n ng ấ ạ ồ độ đ ó không quan sát th y nh hấ ả ưởng nhi m ễ độ đếc n c th sinh v t th c nghi m.ơ ể ậ ự ệ

THAM S AN TOÀN CHO NG Ố ƯỜ I

ADI (Li u lề ượng ti p xúc ch p nh n ế ấ ậ được

trong m t ngày)ộ

TDI (Li u lề ượng ti p nh n hàng ngày cóế ậ

th ch u ể ị đựng được)

Gi ng nhau ố Đều quy nh hàm lđị ượng ph gia th c ph m + hóa ch t dùng trong nông nghi p + hóa ụ ự ẩ ấ ệ

ch t dùng trong nấ ước u ngố

Khi con ngườ ăi n & u ng s không gây h i cho s c kh e trong su t vòng ố ẽ ạ ứ ỏ ố đời

PHÂN LO I Ạ ĐỘ C CH T: Ấ

Theo b n ch t hóa h c: ả ấ ọ Tính c c a m t ch t ph thu c nhi u y u t nh ng quan tr ng nh t độ ủ ộ ấ ụ ộ ề ế ố ư ọ ấ

là theo c u trúc hóa h c ấ ọ c a nó:

- Ch t ấ độc d ng h p ch t hydrocarbon có tính ạ ợ ấ độ t l thu n v i s nguyên t carbonc ỷ ệ ậ ớ ố ử trong phân tử

- Nh ng ch t vô c có cùng s lữ ấ ơ ố ượng các nguyên t thì ch t nào có s ố ấ ố nguyên t ít h n ử ơ s c ẽ độ

h n.ơ

- S nguyên t halogen thay th hydro ố ử ế càng nhi u thì ch t ó càng ề ấ đ độc

Theo m c ứ độ nguy hi m: ể

- Được phân lo i d a trên giá tr LDạ ự ị 50 hay LC50

- G m:ồ

o Ch t ấ độc gây nhi m ễ độc n ng ồ độ:

+ M c ứ độ gây độc ph thu c vào lụ ộ ượng ch t ấ độc thâm nh p vào c th ậ ơ ể

+ d Ở ướ ề i li u gây t vong ử , nó d n d n ầ ầ được phân gi i & bài ti t ra kh i c th ả ế ỏ ơ ể

o Ch t ấ độc gây nhi m ễ độc tích l y:ũ

+ Có kh n ng tích l y lâu dài trong c thả ă ũ ơ ể

+ d Ở ướ ề i li u gây t vong ử , gây ra nh ng bi n ữ ế đổi sinh lý có h i cho c th s ng.ạ ơ ể ố

c t hóa h c có th t n t i 3 d ng: Khí >> L ng >> R n.

c t v t lý:

Độ ố ậ

- Độc ch t phóng xấ ạ

Trang 3

+ N i chi uộ ế

+ Ngo i chi uạ ế

- Ti ng nế ồ

- Ánh sáng nhân t o ạ

Thông qua đườ ng thâm nh p và gây h i: ậ ạ

- Đố ới v i th c v t:ự ậ

o Thâm nh p ch ậ ủ độ ng: b ng cách ti p xúc, trao ằ ế đổi ch t thông qua khí quy n, ấ ể đất,

nước có ch a các thành ph n ứ ầ độc h i.ạ

o Thâm nh p th ậ ụ độ ng: b ng tằ ương tác nhân t o.ạ

- Đố ớ đội v i ng v t: qua ba con ậ đường ti p xúc (da, hô h p, tiêu hóa)ế ấ

Theo th i gian t n l u c a ờ ồ ư ủ độ c ch t trong môi tr ấ ườ ng:

Th i gian t n l u càng lâu – càng ờ ồ ư độc

Tu n: không b n v ngầ ề ữ

Tháng: b n v ng trung bìnhề ữ

N m: b n v ngă ề ữ

S T Ự ƯƠ NG TÁC GI A CÁC Ữ ĐỘ C CH T TRONG C TH S NG Ấ Ơ Ể Ố

- T ươ ng tác h p l c: ợ ự được th hi n khi c th h p th hai hay nhi u ch t ể ệ ơ ể ấ ụ ề ấ độc

+ Tác động k t h p c a hai hóa ch t b ng t ng tác ế ợ ủ ấ ằ ổ động c a t ng tác nhân (2+3=5)ủ ừ

+ Tác d ng t ng c a các ch t này l n h n t ng tác d ng c a t ng ch t c ng l i (2+3=20)ụ ổ ủ ấ ớ ơ ổ ụ ủ ừ ấ ộ ạ

- T ươ ng tác ti m n: ề ẩ (0+2=10) : M t ch t khi n c i vào c th thì không gây ph n ộ ấ đơ độ đ ơ ể ả

ng cho c th , nh ng khi có m t m t ch t khác trong c th thì tính c c a ch t ó t ng

lên

ĐƠ Ị Đ ĐỘ ĐỘ

TU, TER, TEF

PH & TH I GIAN L U T I NG TIÊU HÓA ( Ờ Ư Ạ Ố đọ c trong sách)

NH NG CH T TH Ữ Ấ ƯỜ NG ĐƯỢ C H P THU QUA PH I Ấ Ổ

- Ch t khíấ

- Ch t bay h iấ ơ

- H tạ

- Các VK, VR gây b nhệ

Nh ng ch t vào h hô h p là ch t phân c c ( a nữ ấ ệ ấ ấ ự ư ước)

NH NG CH T Ữ Ấ ĐỘ C D H P THU QUA DA Ễ Ấ

- Ch t a nấ ư ước có kích thước nhỏ

- Thu c tr sâu ( a m )ố ừ ư ỡ

- Dung môi (ch t l ng h u c có tính m , )ấ ỏ ữ ơ ỡ

- Ch t ấ độc d ng r n, khíạ ắ

Trang 4

D ng h p thu nhanh:ạ ấ

- Khí > L ng > R nỏ ắ

- Ưa m > a nỡ ư ước

S H P THU CÁC CH T QUA MÀNG T BÀO Ự Ấ Ấ Ế : theo quy t c Overtonắ

Vd xác nh n ng đị ồ độ ủ c a ch t ấ độc trong máu

- Đây là thông s tham kh o, không có ố ả độ chính xác cao

- Nhượ đ ểc i m: không cho bi t v trí ế ị độc ch t âuấ ở đ

S L U TR TRONG PROTEIN SINH CH T Ự Ư Ữ Ấ

Liên k t hóa h c c a ế ọ ủ độ ố ớc t v i protein sinh ch t có th là liên k t c ng hóa tr ho c liên k t ion.ấ ể ế ộ ị ặ ế

CÁC PH N NG PHA I : Ả Ứ Oxy hóa, kh , th y phânử ủ

CÁC PH N NG PHA II: Ả Ứ (…… hóa tr III ị độc nh t)ấ

Ph n ng liên h p: ả ứ ợ

- P/u liên h p v i acid glucuronic (UDPGA)ợ ớ

- P/u liên h p v i acid sulfuric (PAPS)ợ ớ

- P/u liên h p v i acetyl hóa/ acid acetic)ợ ớ

T LU N Ự Ậ Minamata là :b nh gây ra do ngệ ười dân n ph i tôm, cá ã b nhi m ă ả đ ị ễ độc (ch a metyl th y ứ ủ ngân)

Nguyên nhân gây: Do công ty Chisso th i ra metyl th y ngânả ủ

Bi n pháp phòng tr : ệ ừ

Bi u hi n b nh: ể ệ ệ

Ngày đăng: 24/07/2022, 10:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w