ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC (MGT 403) Chương 1 Câu hỏi ngắn 1 Sứ mệnh của doanh nghiệp thường đề cập đến ngành kinh doanh của doanh nghiệp trong tương lai, còn tầm nhìn chiến lược thì không => Sai 2 Mục tiêu chiến lược đề cập đến vị trí mà doanh nghiệp mong muốn trên thị trường trong tương lai, còn tầm nhìn chiến lược thì không => Sai 3 Chiến lược kinh doanh là nghệ thuật xây dựng các lợi thế cạnh tranh, đây là một kế hoạch có tính toàn diện => Đúng 4 Phân tích môi trường kinh doanh là b.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC (MGT 403) Chương 1 - Câu hỏi ngắn:
1 Sứ mệnh của doanh nghiệp thường đề cập đến ngành kinh doanh của doanh nghiệp trong tương lai, còn tầm nhìn chiến lược thì không
=> Sai
2 Mục tiêu chiến lược đề cập đến vị trí mà doanh nghiệp mong muốn trên thị trường trong tương lai, còn tầm nhìn chiến lược thì không
=> Sai
3 Chiến lược kinh doanh là nghệ thuật xây dựng các lợi thế cạnh tranh, đây là một
kế hoạch có tính toàn diện
=> Đúng
4 Phân tích môi trường kinh doanh là bước đầu tiên trong tiến trình hoạch định chiến lược
=> Sai
5 Chiến lược là khái niệm đầu tiên xuất hiện trong quân sự và chiến lược phát triển
là khái niệm sử dụng phổ biến trong quản trị doanh nghiệp
=> Sai
6 Quản trị chiến lược là một đường đua để đạt đến vị trí tương lai mà doanh nghiệp muốn chiếm giữ
=> Sai
7 Mục tiêu chiến lược chính là cơ sở quan trọng giúp doanh nghiệp phác họa ra sứ mệnh của mình
=> Sai
8 Trong tầm nhìn chiến lược chỉ tập trung nhận thức về môi trường kinh doanh trong tương lai dài hạn
=> Sai
Trang 29 Mục tiêu chiến lược và sứ mệnh của doanh nghiệp nếu được thiết lập một cách hợp lý sẽ hấp dẫn các đối tượng hữu quan
=> Đúng
10 Thị phần mà công ty nỗ lực đạt được trong thời gian đến là 22% - 25% đây là một mục tiêu chiến lược được thiết lập đúng
=> Sai
CHƯƠNG 1 – TRẮC NGHIỆM
1 CL ở tầm vĩ mô, liên quan đến kinh tế của ngành, vùng hay một quốc gia:
C Chiến lược phát triển
2 Chiến lược kinh doanh bao gồm:
B 2 cấp
3 Chiến lược là một kế hoạch mang tính thống nhất,………… Và phối hợp được thiết kế để đảm bảo rằng các mục tiêu cơ bản của công ty sẽ được thực hiện Hãy điền vào chỗ trống
B Toàn diện
4 Quản trị chiến lược là hệ thống các quyết định quản trị và các hành động xác định
……… Của một công ty Hãy điền vào chỗ trống:
A Hiệu suất dài hạn
5 Thuật ngữ chiến lược trong quân sự thường:
A Mang tính nghệ thuật nhiều hơn tính khoa học
6 Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của Quản trị chiến lược:
D Điều khiển được các yếu tố thuộc môi trường tổng quát
7 Tiến trình quản trị chiến lược bao gồm:
C Tầm nhìn, sứ mệnh, Phân tích môi trường, Mục tiêu, Lựa chọn phương án, Thực thi và Kiểm soát chiến lược
8 Các cấp chiến lược trong doanh nghiệp bao gồm:
C Cấp công ty, cấp ngành, cấp chức năng
9 ……….là khoảng cách thời gian mà ở đó công ty và môi trường đã được nhận thức Hãy điền vào chỗ trống:
Trang 3B Tầm nhìn chiến lược.
CHƯƠNG 2 – CÂU HỎI NGẮN:
1 Một công ty kinh doanh kem không phải là một áp lực cạnh tranh đối với công ty kinh doanh nước trà xanh
=> Sai Vì kem và nước trà xanh đều là đồ giải khát nên có thể là sản phẩm thay thế
2 Tầm nhìn chiến lược tạo tiền đề cho quá trình phân tích môi trường bên ngoài trong công tác hoạch định chiến lược
=> Đúng Vì tầm nhìn chiến lược sẽ giúp cho công ty có cái nhìn khái quát, tổng hợp cao sự biến động của môi trường bên ngoài
3 Doanh thu của công ty bạn liên tục sụt giảm, đây chính là dấu hiệu cho thấy ngành kinh doanh mà công ty tham gia đang đi vào giai đoạn suy thoái của chu trình phát triển ngành
=> Sai Vì công ty chỉ là một đơn vị nhỏ trong ngành Có thể vì chiến lược kinh doanh không tốt nên doanh thu sụt giảm
4 Nhóm chiến lược là một kỹ thuật phân tách các doanh nghiệp trong ngành thành những nhóm có tính năng tương đồng
=> Đúng
5 Tỷ giá USD/VNĐ được dự báo sẽ tiếp tục tăng, đây là thách thức lớn đối với các công ty may mặc có thị trường xuất khẩu chính là Mỹ
=> Sai Vì xuất khẩu giúp thu lại USD đây là cơ hội cho các công ty chứ không phải là thách thức
6 Công ty cổ phần sữa TT mới nhập ngành đã tung ra một số loại sữa có hương thơm dịu nhẹ dễ uống Đây là sản phẩm thay thế đáng lo ngại đối với các công ty đang kinh doanh trong ngành sữa
=> Sai Vì đây là đối thủ cạnh tranh hiện tại
CHƯƠNG 2 – TRẮC NGHIỆM
1 Tai nạn giao thông do sử dụng bia rượu khi điều khiển ô tô, xe máy là yếu tố…… tác động rất lớn đến các doanh nghiệp kinh doanh trong ngành y tế
Trang 4C Văn hóa- xã hội
2 Thuế nhập khẩu một số hàng hóa từ các nước trong khu vực ASEAN sẽ giảm 0% trong thời gian đến, đây là yếu tố:
A Kinh tế
3 Công ty A dự kiến tham gia ngành kinh doanh mới và sẽ tung ra sản phẩm cà phê chồn đặc sản trong năm đến, vậy công ty A là …… Của công ty Trung Nguyên
C Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn
4 Siêu thị MM là đối tượng nào sau đây khi phân tích mô hình 5 tác lực cạnh tranh của ngành sữa tươi:
C Cả A và B (Khách hàng + Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn)
5 Chi phí mà khách hàng bỏ ra khi chuyển từ doanh nghiệp này sang doanh nghiệp khác trong cùng ngành là nội dung thuộc về:
A Rào cản nội sinh
6 Khách hàng có năng lực thương lượng cao hơn doanh nghiệp khi:
A Khách hàng mua khối lượng lớn
7 Khi người dân tin rằng: “di chuyển bằng đường bộ rất rủi ro” Công ty Phương Trang, một công ty đang hoạt động trong ngành vận chuyển đường bộ cần:
D Đầu tư xe mới an toàn hơn
8 Khi nhu cầu thị trường có xu hướng giảm mạnh và khuynh hướng mua lại, sáp nhập tăng lên Đây là dấu hiệu của giai đoạn nào trong chu trình phát triển ngành?
C Tái tổ chức
CHƯƠNG 3 – CÂU HỎI NGẮN
1 Chất lượng sản phẩm của công ty vượt trội sẽ giúp công ty gia tăng lợi thế cạnh tranh kể cả khi công ty định hướng cạnh tranh vào chi phí thấp
=> Đúng
2 Lợi ích cảm nhận mà doanh nghiệp mang lại cho khách hàng chính là giá trị mà khách hàng cảm nhận được
=> Sai Vì Giá trị cảm nhận = Lợi ích cảm nhận – Giá cả cảm nhận
Trang 53 Hiệu quả vượt trội của doanh nghiệp sẽ giúp gia tăng giá trị cảm nhận cho khách hàng
=> Đúng Hiệu quả vượt trội giúp làm giảm chi phí, giảm chi phí làm giảm giá cả cảm nhận
4 Bốn khối tạo lợi thế cạnh tranh cho khách hàng là chất lượng, giá trị cảm nhận, cải tiến và đáp ứng khách hàng vượt trội
=> Sai Vì không có khối giá trị cảm nhận
5 Sản phẩm của công ty có chất lượng cao hơn so với đối thủ, đây là một năng lực lõi quan trọng của công ty
=> Sai Vì sản phẩm không phải là năng lực
6 Năng lực tiềm tang và năng lực lõi là 2 khái niệm khác nhau
=> Đúng
7 Công ty AAA duy trì được tỷ lệ lợi nhuận tăng liên tục qua các năm, vì vậy công
ty có lợi thế cạnh tranh
=> Sai Vì phải trên mức bình quân ngành mới có lợi thế cạnh tranh
CHƯƠNG 3 – TRẮC NGHIỆM
1 Tính năng sản phẩm của công ty được đánh giá cao hơn so với sản phẩm của các đối thủ cạnh tranh, đây là nội dung thuộc khối tạo lợi thế cạnh tranh
A Chất lượng vượt trội
2 Giảm thiểu các sai sót để giúp doanh nghiệp giảm thiểu chi phí là nội dung của khối:
A Chất lượng vượt trội
3 Công ty VNM được đánh giá là công ty có thương hiệu mạnh, tạo niềm tin cho khách hàng, đây chính là:
B Nguồn lực vô hình
4 Nội dung nào sau đây không phải là tiêu chí để xác định năng lực lõi:
B Có giá trị cao
5 Doanh nghiệp thuê một tổ chức bên ngoài để thực hiện chương trình quảng cáo, đây là hoạt động:
Trang 6A Mua sắm, thu mua
6 Hoạt động hướng dẫn hành khách thực hiện các thao tác, quy định trước khi chuyến bay bắt đầu tại một hãng hàng không là hoạt động:
D Vận hành
CHƯƠNG 4 – CÂU HỎI NGẮN
1 Chiến lược phát triển sản phẩm mới và chiến lược đa dạng hóa hàng ngang có định hướng về sản phẩm mới tương tự nhau
Sai Vì chiến lược đa dạng hóa hàng ngang là sản phẩm mới không liên hệ ( Cải tiến)
2 Khi thị trường bão hòa chúng ta cần nỗ lực thực hiện các biện pháp Marketing để triển khai chiến lược thâm nhập thị trường
Sai Vì thị trường đã bão hòa thì chúng ta không nên đi sâu vào nữa mà nên
chuyển sang thị trường mới
3 Khi ngành kinh doanh của công ty có tính mùa vụ cao thì công ty nên thực hiện chiến lược phát triển thị trường
Sai Vì thường sử dụng chiến lược đa dạng hóa đồng tâm
4 Khi năng lực quản lý của công ty yếu thì công ty nên thực hiện chiến lược tăng trường hội nhập dọc để cải thiện năng lực này
Sai Điều kiện của chiến lược hội nhập dọc
5 Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm và chiến lược phát triển thị trường đều hướng đến thị trường mới
Đúng
CHƯƠNG 4 – TRẮC NGHIỆM
1 Khi doanh nghiệp tiếp tục với ngành kinh doanh hiện tại của mình, nhưng cung ứng ra thị trường thêm nhiều sản phẩm mới với mẫu mẫ đa dạng thì được hiểu là chiến lược:
C Phát triển sản phẩm
2 Khi thị trường bị bão hòa với sản phẩm hiện tại của doanh nghiệp thì doanh
nghiệp có thể sử dụng chiến lược
Trang 7D Tất cả đều sai
3 Khi thị trường hiện tại bão hòa với sản phẩm hiện tại của doanh nghiệp thì doanh nghiệp không nên sử dụng chiến lược
A Thâm nhập thị trường
4 Biện pháp mua lại, sáp nhập có thể được sử dụng trong chiến lược:
D.Tất cả đều đúng
CHƯƠNG 5 – CÂU HỎI NGẮN
1 Xuất khẩu là phương án chiến lược kinh doanh quốc tế phù hợp khi xâm nhập thị trường ASEAN
Sai
2 Chiến lược toàn cầu là chiến lược gắn với sức ép giảm chi phí cao và đáp ứng nhu cầu địa phương thấp
Đúng
3 Công ty Toyota định hướng sản xuất ra những sản phẩm chuẩn bán rộng khắp trên thế giới, với giá cả hợp lý để cạnh tranh, vậy công ty đang theo đuổi chiến lược kinh doanh quốc tế gì:
Chiến lược toàn cầu
4 Công ty Apple định hướng sản xuất ra những sản phẩm độc đáo, khác biệt để bán khắp thế giới và thường bán với mức giá cao hơn so với các sản phẩm tương đồng, vậy chiến lược của công ty:
Chiến lược quốc tế
5 Nội dung nào sau đây không phải là phương thức xâm nhập thị trường quốc tế
Lựa chọn thị trường
6 Nội dung nào sau đây ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn thị trường xâm nhập trong chiến lược kinh doanh quốc tế:
Rào cản nhập ngành
Trang 81 (0 2 Point)
Chiến lược hội nhập dọc thuận chiều là:
A Chiến lược hội nhập với nhà cung cấp và đối thủ cạnh tranh
B Chiến lược hội nhập với nhà phân phối
C Cả A và B
* D Chiến lược tìm kiếm sự tăng trưởng bằng cách mua lại, nắm quyền sở hữu một phần
hoặc tăng cường kiểm soát đối với hoạt động đầu ra như phân phối (bán buôn, bán lẻ), tiến gần đến khách hàng cuối cùng trên thị trường.
2 (0 2 Point)
Lợi ích của việc mở rộng toàn cầu là:
A Sự chuyển dịch các khả năng gây khác biệt (1)
B Cho phép công ty lựa chọn nơi sản xuất với chi phí thấp nhất (3)
C Thực hiện tính kinh tế của vị trí (2)
* D Cả (1) & (2)
3 (0 2 Point)
Trong ngành phân tán, thì:
A Số lượng các công ty ít nhưng quy mô lớn
B Số lượng các công ty ít nhưng quy mô nhỏ
* C Số lượng các công ty nhiều nhưng quy mô nhỏ.
D Số lượng các công ty nhiều nhưng quy mô lớn
4 (0 2 Point)
Thực thi chiến lược là:
A Giai đoạn quan trọng hàng đầu của quá trình quản trị chiến lược, vì nó liên quan đến việc quản trị nguồn lực
* B Một quá trình hành động, nó đòi hỏi kỹ năng lãnh đạo, tập hợp và cổ vũ, đồng thời
yêu cầu phải quản trị các nguồn lực trong công việc và hoạt động.
C Giai đoạn thứ hai của quá trình quản trị chiến lược, và rất quan trọng vì nó liên quan đến việc huy động các yếu tố nguồn lực
Trang 9D Giai đoạn thứ hai của quá trình quản trị chiến lược, nhưng nó chỉ là việc quản trị nguồn lực
5 (0 2 Point)
Nếu người mua số lượng ít, mua hàng với quy mô lớn thì:
B Người mua có năng lực thương lượng yếu
C Người mua không có năng lực thương lượng
D Không thể xác định được
6 (0 2 Point)
Rào cản chuyển đổi là:
A Công cụ sẳn có của khách hàng để ứng phó với áp lực từ nhà cung cấp
* B Những chi phí chỉ xảy ra một lần, diễn ra đồng thời với việc chuyển đổi sang nhà
cung cấp khác từ nhà cung cấp hiện tại.
C Những yếu tố khách quan cần thiết co việc chuyển đổi sang nhà cung cấp khác từ nhà cung cấp hiện tại
D Công cụ của khách hàng để gây áp lực đối với nhà cung cấp
7 (0 2 Point)
Chuỗi giá trị mô tả:
A Vai trò, khả năng sáng tạo giá trị từ các hoạt động chức năng trong công ty
* B Chuỗi các họat động của doanh nghiệp nhằm tạo ra và gia tăng các giá trị khách
hàng.
C Các hàng hóa đặc biệt có giá trị cao
D.Các đối tác tham gia vào quá trình cung cấp sản phẩm dịch vụ cho khách hàng
8 (0 2 Point)
Trong ma trận BCG, nếu một SBU thuộc ô chú Chó thì công ty sẽ sử dụng chiến lược:
A Xây dựng
* B Thu hoạch
C Giữ vững
Trang 10D Không có đáp án nào đúng
9 (0 2 Point)
Chiến lược có thể hiểu là:
A Thủ thuật: Đánh lừa đối phương
B Vị thế: Sự phù hợp giữa tổ chức với môi trường
C Một kế hoạch
* D Cả B & C.
1 0 (0 2 Point)
Nhận định nào sau đây đúng:
A Khi ngành kinh doanh của doanh nghiệp có tính mùa vụ cao thì công ty nên thực hiện chiến lược phát triển thị trường
B Chiến lược phát triển sản phẩm mới và chiến lược ngành có định hướng về sản phẩm mới tương tự nhau
* C Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm và chiến lược phát triển thị trường đều hướng
đến thị trường mới
D Tất cả đều sai
1 1 (0 2 Point)
Giai đoạn phát sinh là giai đoạn ngành mới xuất hiện, và bắt đầu phát triển, có đặc điểm là:
A Sự thiếu hụt về năng lực sản xuất
B Tăng trưởng chậm bởi vì doanh nghiệp mới tham gia vào ngành
* C Tăng trưởng chậm bởi vì người mua chưa quen.
D Tất cả các phương án trên
1 2 (0 2 Point)
Tồn kho thành phẩm thuộc hoạt đông nào sau đây trong chuỗi giá trị của chiến lược :
A Hoạt động mua sắm/ thu mua
* B Hoạt động chính
C Hoạt động vận hành
Trang 11D Tất cả đều sai
1 3 (0 2 Point)
Tính tập trung hay phân tán” trong cấu trúc ngành chủ yếu để chỉ:
A Qui mô và tốc độ tăng trưởng của các công ty trong ngành đó
B Qui mô của các công ty trong ngành đó
* C Qui mô và số lượng của các công ty trong ngành đó.
D Qui mô và cường độ cạnh tranh của các công ty trong ngành đó
1 4 (0 2 Point)
Công ty may mặc Thái Tuấn định hướng sản xuất ra những sản phẩm độc đáo, khác biệt để bán khắp thế giới và thường bán ở mức giá cao hơn sơ với các sản phẩm tương đồng, vậy chiến lược của công ty:
* A Chiến lược quốc tế
B Chiến lược xuyên quốc gia
C Chiếc lược toàn cầu
D Tất cả đều sai
1 5 (0 2 Point)
Phát biểu nào sau đây đúng:
* A Mục tiêu chiến lược và sứ mệnh của doanh nghiệp nếu được thiết lập hợp lý sẽ hấp
dấn các đối tượng hữu quan.
B Mục tiêu chiến lược được hiểu là mục đích, lý do tồn tại của doanh nghiệp
C Mục tiêu chiến lược chính là cơ sở quan trọng giúp doanh nghiệp phát họa ra sứ mệnh của mình
D Tất cả đều đúng
CÂU HỎI NGẮN
16 (0 3 Point)
Một công ty được xem là có một lợi thế cạnh tranh bền vững khi nào?
Khi tỷ lệ lợi nhuận của công ty cao hơn tỷ lệ lợi nhuận bình quân trong ngành
17 (0 3 Point)
Các tiêu chuẩn xác định năng lực cốt lõi làgì?
Trang 12 Có giá trị với khách hàng, Hiếm, Khó bắt chước, Không thể thay thế.
18 (0 3 Point)
Những áplựcđịnh hướng cạnh tranh trong phạm vi ngành, theo quan điểm của M.Porter
làgì?
Năng lực thương lượng của người bán – Năng lực thương lượng của người mua – Nguy cơ từ các đối thủ tiền ẩn – Đe dọa của sản phẩm thay thế - Sự ganh đua của các công ty trong ngành
19 (0 3 Point)
Các khối cơ bản tạo lợi thế cạnh tranh theo quan điểm của M.Porter làgì?
Chất lượng vượt trội – Hiệu quả vượt trội – Cải tiến vượt trội – Đáp ứng khách hàng vượt trội
20 (0 3 Point)
Mục đích chuỗi giá trị của doanh nghiệplàgì?
Chuỗi giá trị dung để xác định những hoạt động/công việc chủ yếu tạo ra giá trị cho khách hàng và những hoạt động hỗ trợ có liên quan Từ đó có phương án duy trì, nâng cấp hay phát triển các hoạt động tạo giá trị
21 (0 3 Point)
Trong ma trận BCG, khi các đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU: Strategic Business Unit) định vị tại ô Bò Sữa, thì cần thiết chọn chiến lược nào?
Chiến lược giữ vững
22 (0 3 Point)
Thị trường của ngành suy giảm phátđitín hiệu nhưthế nào?
Khi tỷ lệ tăng trưởng thấp và có thể gây rủi ro cho hoạt động kinh doanh của công ty
23 (0 3 Point)
Chiến lược phát triển thị trường là gì?
Là loại chiến lược tìm kiếm sự tăng trưởng bằng cách đưa sản phẩm hiện tại của công ty tham gia thị trường mới Đây là nơi có nhu cầu cao hơn về tiêu thụ sản phẩm, cạnh tranh ít gay gắt