Thực hiện nội suy đường thẳng và đường tròn với kiểu tăng tốc/giảm tốc dạng hình thang tăng tốc/giảm tốc trước nội suy.. Trình bày và nêu ví dụ minh họa thông số tùy chọn về nội suy thô
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
VIỆN ĐIỆN
CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA
BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN
HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY CNC
Giảng Viên hướng dẫn: TS Dương Minh Đức
Nhóm sinh viên thực hiện: Nhóm 7
Trang 2TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 3Mục lục
Mục Lục
PHẦN I: ĐỀ BÀI 3
PHẦN II: BÀI LÀM 4
1 Thiết kế bộ điều khiển PID vị trí cho từng trục 4
2 Nội suy 11
2.1 Nội suy đường thẳng 11
2.1.1 Công thức tính toán nội suy đường thẳng 11
2.1.2 Nội suy thô ……… 12
2.1.3 Nội suy tinh……… ………13
2.1.2 Kết quả mô phỏng 16
2.2 Nội suy đường tròn 18
2.2.1 Xây dựng công thức nội suy đường tròn 19
2.2.2 Mô phỏng 20
3 Vẽ Chữ C 20
3.1 Tính toán lý thuyết 20
3.2 Mô phỏng 21
4 Thực hiện tăng tốc/ giảm tốc sau nội suy………
23 4.1 Tổng quan chung 24
4.2 Nội suy đoạn thẳng……….25
4.3 Nội suy đường tròn ……… 27
5 CODE MATLAB……… 33
Trang 4PHẦN I: ĐỀ BÀI
Một hệ thống CNC gồm 2 trục X và Y được điều khiển bởi 2 động cơ có bộ
driver điều khiển tốc độ kèm theo Giả sử hàm truyền với đầu vào là điện áp điều
khiển, đầu ra là tốc độ của 2 hệ truyền động 2 trục X và Y là khâu quán tính bậc
1 Tự chọn thông số 02 hàm truyền trên và thiết kế bộ điều khiển vị trí cho từng
trục thỏa mãn các yêu cầu sau
- Thời gian xác lập nhỏ nhất
2 Thực hiện nội suy đường thẳng và đường tròn với kiểu tăng tốc/giảm tốc dạng
hình thang (tăng tốc/giảm tốc trước nội suy) Điểm đầu, điểm cuối, bán kính tùy chọn.
- Thực hiện cả nội suy thô và nội suy tinh
- Tự chọn vận tốc tối đa, gia tốc tối đa
- Chu kỳ nội suy thô là 5ms, nội suy tinh là 1ms
3 Thực hiện mô phỏng hệ thống di chuyển theo quỹ đạo hình chữ O hoặc C Nội suy
đường tròn tâm I(x0,y0) bán kính R tùy chọn chu kỳ nội suy 5ms, chu kì điều khiển 1ms Yêu
cầu gia tốc giảm tốc trước khi nội suy Xác định quỹ đạo chuyển động theo thời gian với
profile vận tốc hình thang, amax và vmax tự chọn.
Chia tiếp 5ms nội suy theo 2 phương pháp tuyến tính và trung bình.
3
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 5Đề bài
4 Trình bày và nêu ví dụ minh họa (thông số tùy chọn) về nội suy thô đường thẳng
và đường tròn với kiểu tăng tốc/giảm tốc dạng hình thang (tăng tốc/giảm tốc sau nội
suy) Gợi ý: Từ quỹ đạo tính ra các bước di chuyển cho từng trục, sau đó dùng bộ lọc
số để thực hiện tăng tốc/giảm tốc.
5 Ghi chú: Mỗi nhóm sinh viên chuẩn bị một quyển báo cáo, có kèm mã
chương trình mô phỏng File code chương trình mô phỏng cũng phải nộp cho giáo viên.
Trang 6PHẦN II: BÀI LÀM
1 Thiết kế bộ điều khiển PID vị trí cho từng trục
* Hai hàm truyền của đối tượng:
Sai lệch tĩnh =0, độ quá điều chỉnh <5%
dùng phương pháp tối ưu độ lớn để thiết kế bộ điều khiển.
Sơ đồ cho trục X, Y:
Hình 1: Sơ đồ điều khiển vị trí 2 trục X, Y
* Xác định thông số của bộ PID:
7
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 7Nội suy đường thẳng
Sử dụng PID tuning trong matlab sau đó hiệu chỉnh để đạt được kết quả tốt hơn.
Trang 9Nội suy đường thẳng
Trục Y
Hình 3: Đáp ứng trục Y
- Trục y: bộ điều khiển đã đạt yêu cầu bài toán với các chỉ tiêu:
+ Sai lệch tĩnh ≈ 0
Trang 10+ thời gian xác lập ≈ 0.06s
+ Độ quá điều chỉnh ≈ 1.2%
2 Nội suy
2.1 Nội suy đường thẳng
2.1.1 Công thức tính toán nội suy đường thẳng
Hình 4: Nội suy đường thẳng
Giả sử điểm A(70;80), B(30;50)
Xây dựng Profile tốc độ cho chuyển động thẳng A(30;50) - B(70;80) Chiều dài: L= √ ( xB−x A )2 +( y B − y A )2= √ (30−70)2 +(50−80)2=50 (mm)
Gia tốc tang tốc cho phép: A=20(mm/ s2)
Gia tốc giảm tốc cho phép: D=20(mm/ s2)
Chu kỳ nội suy:
Trang 11Nội suy đường thẳng
a) Gia tốc,giảm tốc và nội suy thô Profile vận tốc hình thang
Thời gian tăng tốc Ta= F A =1 (s)
Thời gian giảm tốc Td= F D =1 ( s )
Trang 13TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 140
Giảm tốc
Trong đó: V i là vận tốc của khoảng thời gian thứ i và V o =V m=20 (mm/ s)
Li là độ dịch chuyển của lần lấy mẫu thứ i
2.1.3 Nội suy tinh
Chu kì nội suy 5ms, chu kì điều khiển 1ms → N=5
Phương pháp:
+)Phương pháp tuyến tính +)Phương pháp trung bình
14
Trang 15TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 16Hình 5: chu kì trích mẫu nội suy và chu kì điều khiển
Trang 17Nội suy đường thẳng
Hình 7: Tính toán nội suy tuyến tính trục Y
2.1.2Kết quả mô phỏng
-Nội suy thô và tinh đoạn thẳng AB
Hình 8: Nội suy thô và tinh đoạn AB
Trang 19Nội suy đường thẳng
Hình 11: Profile vận tốc
Trang 202.2 Nội suy đường tròn
2.2.1 Xây dựng công thức nội suy đường tròn
Hình 12: Lý thuyết tính độ dịch theo góc lệch alpha
Từ hình vẽ, ta xây dựng được công thức:
Cosθi+1 = Acosθi−Bsinθi
Sin θi+1 = Asinθi+ Bcosθi
Đặt A = cos( ), B = sin( )
Với θi+1 = i+
=>
Y(i+1) = Ri θi+1 = AX(i)−BY(i)
Y(i+1)= Ri sin θi+1 = AY(i) + BX(i)
Suy ra:
DX(i) = X(i+1)−X(i)=(A−1)X(i)−BY(i)
DY(i) = Y(i+1)−Y(i)=(A−1)Y(i) +BX(i)
Ta sẽ tìm góc lệch alpha nhờ vận tốc góc mỗi chu kì tính toán.
Lựa chọn đường tròn có tâm I (20, 20), bán kính R=20 Điểm bắt đầu nội suy là A(2,11), điểm kết thúc nội suy là B ( 8,11) Nội suy nửa đường tròn, nửa còn lại làm tương tự Chọn
Fmax = 20mm/s, gia tốc tăng giảm tốc là 20mm/s2, góc quay π , chu kì nội suy 5ms.
Áp dụng thuật toán Euler ta xác định được góc 4 / R 2 / 5
A ≈ 0.99 B ≈ 0.127
14
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 21Nội suy đường tròn
Nội suy thô sai lệch đường tròn
Trang 22Hình 14: sự khác nhau giữa nội suy thô và nội suy tinh
Hình 15: Đồ thị trục X
16
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 23Nội suy đường tròn
Hình 16: Đồ thị trục Y
Hình 17: Đồ thị vận tốc
Trang 243 Vẽ Chữ C
3.1 Tính toán lý thuyết
Cách vẽ: vẽ 2 đường tron và 1 đường thẳng
- Nội suy đường tròn từ điểm A60;50) đến điểm B(20;50) tâm
O1(40,50) bán kính R=20.
- Nội suy đường thẳng từ điểm B(20;50) đến điểm C(20;20)
- Nội suy đường tròn từ điểm C(20;20) đến điểm D(60;20) tâm
Trang 25Tăng giảm tóc sau nội suy
3.2 Mô phỏng
Hình 19: Nội suy tinh và thô chữ C
Trang 27Tăng giảm tóc sau nội suy
Hình 23: Đồ thị vận tốc
Trang 284.Thực hiện tăng tốc/ giảm tốc sau nội suy
Trang 29Tăng giảm tóc sau nội suy
Tính toán nội suy
Vì quá trình nội suy các trục diễn ra trước nên ta coi vận tốc ăn dao trên quỹ đạo là không đổi và bằng vận tốc max Fmax. Nên trong các chu kỳ nội suy, đoạn dịch chuyển AL là bằng nhau và bằng L[k] = Fmax*T=AL Với T là chu kì nội suy
Trang 30Mỗi chu kì nội suy, dao sẽ đi được 1 khoảng ∆ L , tương ứng trên trục Ox
sẽ đi được 1 khoảng ∆ x = ∆ L cos θ và trên trục Oy đi được 1 khoảng ∆ y =
∆ L sin θ
Từ đó ta có các đoạn dịch chuyển ax, ay trong các chu kì nội suy.
Tăng tốc/ giảm tốc sau nội suy Ví dụ minh họa
Trang 31Tăng giảm tóc sau nội suy
Trang 32Về cơ bản, các tăng tốc/ giảm tốc sau nội suy đường tròn giống với nội suy đường thẳng Điểm khác là ∆ x , ∆ y thay đổi và ảnh hưởng bởi giá trị
xuất phát cũ.
x[k] = m L = ∆ L = √ DX (i)2+ DY (i)2 // bỏ
Vận tốc góc ω = F R = 20 20 (rad/s), ωmax = 1rad/s, aht max = dht max = 1 rad/s2
Vì quá trình nội suy các trục diễn ra trước nên ta coi vận tốc ăn dao trên quỹ đạo là không đổi và bằng vận tốc max Wmax. Nên trong các chu kỳ nội suy, góc dịch chuyển Aalpha là bằng nhau và bằng alpha[k] = Wmax*T, T là chu kì nội suy
Và theo công thức tính đoạn dịch chuyển từng chu kì nội suy
DX(i) = X(i+1)−X(i) = (A−1)X(i)−BY(i)
DY(i) = Y(i+1)−Y(i) = (A−1)Y(i) +BX(i)
Ta sẽ tìm ra Dx, Dy trong các chu kì nội suy.
24
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 33Tăng giảm tóc sau nội suy
Sau đó ta thực hiện tăng tốc/ giảm tốc bằng công thức sai phân của bộ lọc số bên trên, ta thu được các giá trị Dx, DY thực tế để đưa vào bộ điều khiển vị trí.
Lựa chọn đường tròn có tâm I (20, 20), bán kính R=20mm Điểm bắt đầu nội suy là A(20, 00), điểm kết thúc nội suy cũng tại A Nội suy nửa đường tròn, nửa còn lại làm tương tự Chọn Fmax = 20mm/s, gia tốc tăng giảm tốc là 20mm/s2, góc quay 2 π , chu kì nội suy 5ms.
với dL(k) = 10 x 0.005 = 0.05 rad
DX(i) = X(i+1)−X(i) = (A−1)X(i)−BY(i)
DY(i) = Y(i+1)−Y(i) = (A−1)Y(i) +BX(i)
Kết quả của phép nội suy thô (phép tích chập sử dụng bộ lọc số) được thể hiện dưới đây:
Trang 35Tăng giảm tóc sau nội suy
Hình 25: Đồ thị trục X
Trang 36Hình 27: Đồ thị vận tốc đoạn thẳng
28
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 37Tăng giảm tóc sau nội suy
Hình 28: Nội suy thô sau tăng giảm tốc đường tròn
Hình 29: Đầu ra trục X
Trang 39Tăng giảm tóc sau nội suy
4 CODE MATLAB
Nội suy đường thẳng
%noi suy duong thang
%ma tran bo nho
%them gia tri 0 the hien toc do ban dau la 0
Trang 40title('Do thi toc do')
%noi suy tinh su dung phuong phap tuyen tinh
title('Noi suy tinh duong thang AB')
% Import Data to Simulink
time = Tipo*(1:(fix(T/Tipo)+1)*5); % Chu ki trich mau 1ms
Nội suy đường tròn:
%noi suy duong tron
clear
32
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 41Tăng giảm tóc sau nội suy
%thong so duong tron
R=20;
vecOA = [xA-xO yA-yO];
vecOB = [xB-xO yB-yO];
L_OA = sqrt(vecOA(1)^2 + vecOA(2)^2);
L_OB = sqrt(vecOB(1)^2 + vecOB(2)^2);
angleAOB = acos(dot(vecOA, vecOB)/(L_OA*L_OB));
%L = R * angleAOB; %do dai cung tron
%ma tran bo nho
%them gia tri 0 the hien toc do ban dau la 0
Trang 42title('do thi toc do')
%noi suy tinh su dung phuong phap tuyen tinh
title('Noi suy tho va noi suy tinh duong tron')
% Import Data to Simulink
time = Tipo*(1:(fix(T/Tipo)+2)*5); % Chu ki trich mau 1ms
Trang 43Tăng giảm tóc sau nội suy
%cung CD
xO2 = xO1; yO2 = yO1-30;%tam cung tron
R2=R;
%tinh do dai quang duong
vecO1A = [xA-xO1 yA-yO1];
vecO1B = [xB-xO1 yB-yO1];
L_O1A = sqrt(vecO1A(1)^2 + vecO1A(2)^2);
L_O1B = sqrt(vecO1B(1)^2 + vecO1B(2)^2);
angleAO1B = acos(dot(vecO1A, vecO1B)/(L_O1A*L_O1B));
L_AB = R * angleAO1B; %do dai cung tron AB
vecO2C = [xC-xO2 yC-yO2];
vecO2D = [xD-xO2 yD-yO2];
L_O2C = sqrt(vecO2C(1)^2 + vecO2C(2)^2);
L_O2D = sqrt(vecO2D(1)^2 + vecO2D(2)^2);
angleCO2D = acos(dot(vecO2C, vecO2D)/(L_O2C*L_O2D));
L_CD = R * angleCO2D; %do dai cung tron CD
L_BC = sqrt((xB-xC)^2+(yB-yC)^2); %do dai doan BC
%noi suy tho cung AB
%ma tran bo nho
%them gia tri 0 the hien toc do ban dau la 0
Trang 45Tăng giảm tóc sau nội suy
% noi suy tho cung CD
Tc = (L_CD - F^2/(2*D) - F^2/(2*A))/F;
T_CD = Td + Ta + Tc;
nA =
%ma tran bo nho
%them gia tri 0 the hien toc do ban dau la 0
%ma tran bo nho
%them gia tri 0 the hien toc do ban dau la 0
% ve noi suy tho chu C figure(2)
stairs(X_AB, Y_AB, 'linewidth', 1.5)
hold on
stairs(X_BC, Y_BC, 'linewidth', 1.5)
Trang 46axis equal
xlabel('X')
ylabel('Y')
title('Noi suy tho chu C')
%noi suy tinh cung AB
Trang 47Tăng giảm tóc sau nội suy
title('Noi suy tho va tinh chu C')
%ve van toc an dao
figure(3)
time_AB = Tipo*(1:(fix(T_AB/Tipo)+2));
time_BC = max(time_AB) + (Tipo*(1:(fix(T_BC/Tipo)+1)));
time_CD = max(time_BC) + (Tipo*(1:(fix(T_CD/Tipo)+2)));
plot(time_AB', angle_AB*R/Tipo, 'linewidth', 1.5) hold
title('do thi van toc')
% Import Data to Simulink T = T_AB + T_BC + T_CD;
X = [X_t_AB, X_t_BC, X_t_CD];
Y = [Y_t_AB, Y_t_BC, Y_t_CD];
time = Tipo*(1:(fix(T/Tipo)+5)*5); % Chu ki trich mau 1ms
in_x = [time', X'];
in_y = [time', Y'];
%ve tin hieu suat ra tu simulink
Trang 48plot(time', Y', 'linewidth', 1.5)
Tăng/Giảm tốc sau nội suy đường thẳng
%tang giam toc sau noi suy doan thang
title('Noi suy tho doan thang AB')
% Import Data to Simulink
time = Tipo*(1:(ceil(T/Tipo)+n)); % Chu ki trich mau 1ms
Trang 49Tăng giảm tóc sau nội suy
%do thi bieu thi toc do
Tăng/Giảm tốc sau nội suy đường tròn:
%tang giam toc sau noi suy duong tron
%thong so duong tron
%diem bat dau
xA = 20; yA = 00;
R=20;
vecOA = [xA-xO yA-yO];
vecOB = [xB-xO yB-yO];
L_OA = sqrt(vecOA(1)^2 + vecOA(2)^2);
L_OB = sqrt(vecOB(1)^2 + vecOB(2)^2);
angleAOB = acos(dot(vecOA, vecOB)/(L_OA*L_OB));
%L = R * angleAOB; %do dai cung tron
Trang 50X(i) = xO + (X(i-1) - xO)*cos(S(i)) + (yO - Y(i-1))*sin(S(i));
Y(i) = yO - (yO - Y(i-1))*cos(S(i)) + (X(i-1) - xO)*sin(S(i));
title('Noi suy tho duong tron')
%Import Data to Simulink
time = Tipo*(1:(ceil(T/Tipo)+n+1)); % Chu ki trich mau 1ms
Trang 51Tăng giảm tóc sau nội suy