Tự chọn thông số 02 hàm truyền trên và thiết kế bộ điều khiển vị trí cho từng trục thỏa mãn các yêu cầu sau: - Thực hiện cả nội suy thô và nội suy tinh - Tự chọn vận tốc tối đa, gia tốc
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
TIỂU LUẬN CUỐI KỲ
Hệ thống điều khiển máy CNC
Lý Ngọc Thuận - 20174249 Hoàng Anh Tú - 20174316
HÀ NỘI, 5/2021
Trang 2MỤC LỤC
1 YÊU CẦU BÀI TOÁN VÀ LỰA CHỌN THAM SỐ 4
2 THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN VỊ TRÍ PID CHO 2 TRỤC ĐỘNG CƠ 5
2.1 Các bước thiết kế bộ điều khiển 5
2.2 Thiết kế bộ điều khiển 5
2.2.1 Trục x 5
2.2.2 Trục y 7
3 NỘI SUY ĐƯỜNG THẲNG 9
3.1 Cấu trúc bộ điều khiển trung tâm 9
3.2 Look Ahead 9
3.3 Tính toán thời gian tăng tốc, giảm tốc, vận tốc không đổi 9
3.4 Nội suy vận tốc 10
3.5 Nội suy lệnh đặt cho đường thẳng (trích mẫu dữ liệu) 11
3.6 Nội suy tinh 13
3.6.1 Nội suy tuyến tính 14
3.6.2 Nội suy trung bình 15
3.6.3 Quỹ đạo sau nội suy tinh 17
3.7 Thực hiện điều khiển vị trí 18
4 NỘI SUY ĐƯỜNG TRÒN 23
4.1 Tính toán thời gian tăng tốc, giảm tốc, vận tốc không đổi 23
4.2 Nội suy vận tốc 23
4.3 Nội suy sai lệch đặt cho đường tròn 24
4.4 Nội suy tinh 26
5 THỰC HIỆN VẼ CHỮ “C” 33
6 NỘI SUY THÔ QUỸ ĐẠO VỚI TĂNG/GIẢM TỐC SAU NỘI SUY 39
6.1 Nội suy tuyến tính 39
2
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 36.2 Nội suy đường tròn 42
7 PHỤ LỤC 47
7.1 Chương trình nội suy đường thẳng (m-file) 47
7.2 Chương trình nội suy đường tròn (m-file) 49
7.3 Chương trình nội suy chữ C (m-file) 53
7.4 Nội suy thô đường thẳng với kiểu tăng/giảm tốc sau nội suy dạng hình thang 60
7.5 Nội suy thô đường tròn với kiểu tăng/giảm tốc sau nội suy dạng hình thang 61
7.6 Chương trình điều khiển trên simulink 62
Trang 41 YÊU CẦU BÀI TOÁN VÀ LỰA CHỌN THAM SỐ
Một hệ thống CNC gồm 2 trục X và Y được điều khiển bởi 2 động cơ có bộ driver điều khiển tốc độ kèm theo Giả sử hàm truyền với đầu vào là điện áp điều khiển, đầu ra
là tốc độ của 2 hệ truyền động 2 trục X và Y là khâu quán tính bậc nhất.
1. Tự chọn thông số 02 hàm truyền trên và thiết kế bộ điều khiển vị trí cho từng trục thỏa mãn các yêu cầu sau:
- Thực hiện cả nội suy thô và nội suy tinh
- Tự chọn vận tốc tối đa, gia tốc tối đa
- Chu kỳ nội suy thô là 5ms, nội suy tinh là 1ms
3. Thực hiện mô phỏng hệ thống di chuyển theo quỹ đạo hình chữ O hoặc C.
4. Trình bày và nêu ví dụ minh họa (thông số tùy chọn) về nội suy thô đường thẳng
và đường tròn với kiểu tăng tốc/giảm tốc dạng hình thang (tăng tốc/giảm tốc sau nội suy).
Các thông số cụ thể sẽ trình bày cụ thể trong các phần tiếp theo.
4
Trang 5TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 62 THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN VỊ TRÍ PID CHO 2 TRỤC ĐỘNG CƠ
Với thông số 2 hàm truyền động cơ:
Chọn phương pháp thiết kế bộ điều khiển vị trí:
Vì 2 hàm truyền trên đều có khâu tích phân trong hàm truyền vì thế sẽ loại bỏ được sai lệch tĩnh Bởi vậy, bộ điều khiển vị trí được chọn sẽ là bộ PD với hàm truyền:
2.1 Các bước thiết kế bộ điều khiển
- B1: Đặt giá trị Setpoint là tín hiệu Step, biên độ là 1
- B2: Đặt giá trị=,=0
- B3: Quan sát đáp ứng đầu ra của 2 trục và quan sát , sau khi thỏa mãn giá trị cho phép thì tinh chỉnh hệ số của bộ điều khiển đạt thỏa mãn yêu cầu về thời gian xác lập và độ quá điều chỉnh
Hình 2 1 Mô hình mô phỏng Matlab Simulink
2.2 Thiết kế bộ điều khiển
Trang 7Ta thu được kết quả mô phỏng:
Hình 2 2 Đáp ứng vị trí của bộ điều khiển theo trục x
Nhận xét:
▪ Có sai lệch tĩnh xấp xỉ 0 từ thời điểm t = 0.45s
▪ Độ quá điều chỉnh: 4.1% < 5%
6
Trang 8Hình 2 3 Điện áp điều khiển trục x
Nhận xét: Điện áp điều khiển < 10V
→ Từ những nhận xét trên ta kết luận: Bộ điều khiển vị trí theo trục x thỏa mãn yêu cầu đề bài
Trang 9Hình 2 4 Đáp ứng vị trí của bộ điều khiển theo trục y
Nhận xét: ▪ Đáp ứng đầu ra của động cơ theo trục y bám sát giá trị đặt.
▪ Có sai lệch tĩnh xấp xỉ 0 từ thời điểm t = 0.45s
Hình 2 5 Điện áp điều khiển theo trục y
Nhận xét: Điện áp điều khiển < 10V
→ Từ những nhận xét trên ta kết luận: Bộ điều khiển vị trí theo trục x thỏa mãn yêu cầu đề bài
8
Trang 103 NỘI SUY ĐƯỜNG THẲNG
Trong phần nội suy đường thẳng, nhóm em xin chọn nội suy từ điểm A(10,10) đến điểm B(50,40).
3.1 Cấu trúc bộ điều khiển trung tâm
Sử dụng cấu trúc ADCBI: thực hiện tăng tốc/giảm tốc trước khi nội suy.
3.2 Look Ahead
• Tính toán tốc độ tại điểm bắt đầu và điểm kết thúc của một khối dựa vào các khối được thực hiện sau nó.
Xác định dạng profile vận tốc là dạng normal block (dạng hình thang) gồm 3 quá trình: tăng tốc, vận tốc không đổi, giảm tốc.
3.3 Tính toán thời gian tăng tốc, giảm tốc, vận tốc không đổi
Thông số profile vận tốc:
9
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 11• Gia tốc giảm tốc cho phép: D=2 (mm/s2)
Với profile vận tốc dạng normal block ta có công thức tính như sau:
Tính toán thời gian
Trang 12TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 133.5 Nội suy lệnh đặt cho đường thẳng (trích mẫu dữ liệu)
Sử dụng phương pháp trích mẫu dữ liệu như sau:
Trang 15TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 16Sau khi nội suy thu được quỹ đạo đi từ: A(10,10) đến B(50,40) như sau:
Tăng tốc
3.6 Nội suy tinh
Do chu kỳ trích mẫu nội suy lớn hơn chu kỳ trích mẫu bộ điều khiển vị trí ( = 5)
Trang 173.6.1 Nội suy tuyến tính
Trang 183.6.2 Nội suy trung bình
Từ đồ thị khoảng dịch chuyển thu được từ phương pháp tuyến tính, áp dụng công thức:
Trang 192491 0.3992 0.3984 0.3984 0.3984 0.3984 0.3984 0.3976 0.3976 0.39824 0.3984 0.39832 499
Trang 21TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 223.6.3 Quỹ đạo sau nội suy tinh
Sau khi sử dụng 2 phương pháp trên, ta áp dụng khoảng dịch chuyển đã nội suy tinh vào nội suy sai lệch đường thẳng Quỹ đạo thu được như sau:
So sánh với quỹ đạo nội suy thô:
17
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 233.7 Thực hiện điều khiển vị trí
Sau khi thu được quỹ đạo nội suy cuối cùng, ta sử dụng quỹ đạo đó là đầu vào (setpoint) cho bộ điều khiển vị trí có mạch vòng điều khiển như sau:
Tuy nhiên, do yêu cầu đề bài, ta sẽ bỏ qua mạch vòng dòng điện và mạch vòng tốc
độ, bộ điều khiển vị trí là bộ PD.
Mạch vòng thiết kế trên simulink:
Ta thu được các kết quả:
Đồ thị quỹ đạo đầu ra:
Trang 24Đồ thị so sánh quỹ đạo vào/ra theo thời gian:
Đồ thị so sánh quỹ đạo vào/ra vận tốc theo thời gian:
19
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 25Đồ thị tín hiệu điều khiển (điện áp):
Trang 26Đồ thị sai số khi điều khiển:
Biểu diễn 3 đường theo yêu cầu bài toán:
21
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 284 NỘI SUY ĐƯỜNG TRÒN
Trong phần nội suy đường tròn, nhóm em xin chọn nội suy từ điểm A(10,10) đến điểm B(50,40) với tâm đường tròn là X( , ) và tổng cung tròn di chuyển là
giữa 2 điểm cần nội
(rad)
Từ bảng trên, ta có thể tính tổng góc trong quá trình tăng tốc và giảm tốc, từ đó
có thể tính toán được chiều dài và thời gian khi tốc độ không đổi:
• Tốc độ góc khi vận tốc không đổi:= = rad/s
• Chiều dài cung tròn di chuyển:= − (∑ + ∑ )
Trang 294.3 Nội suy sai lệch đặt cho đường tròn
Ta có thể nội suy tọa độ X,Y từ hình dưới đây:
Đặt A=cos( ), B=sin( ), từ hình trên ta có thể tính toán:
24
Trang 31Vận tốc không đổi Tăng tốc
Giảm tốc
4.4 Nội suy tinh
Tương tự như đã nội suy tinh với đường thẳng, tiến hành nội suy tinh
quỹ đạo hình tròn theo hai phương pháp, thu được bảng kết quả một số chu
kỳ như sau (đơn vị
…
26
Trang 32TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 34TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 35So sánh với giá trị nội suy thô:
Đưa quỹ đạo sau khi nội suy vào điều khiển thu được
Trang 36Đồ thị quỹ đạo đầu ra:
Đồ thị so sánh quỹ đạo vào/ra theo thời gian:
29
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 37Đồ thị so sánh vận tốc vào/ra theo thời gian:
Trang 38Đồ thị tín hiệu điều khiển:
Đồ thị sai số khi điều khiển:
31
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 39Biểu diễn 3 đường theo yêu cầu bài toán:
Trang 405 THỰC HIỆN VẼ CHỮ “C”
Từ những kết quả thu được ở trên, nhóm em sẽ thực hiện vẽ chữ “C” qua 3 bước:
• B1: Thực hiện nội suy đường tròn từ điểm A(20,20) đến điểm B(-20,20) với đường tròn bán kính R=20mm và góc nội suy =
• B2: Thực hiện nội suy đường thằng từ điểm B(-20,20) đến điểm C(-20,-20) với độ dài di chuyển L=40mm.
• B3: Thực hiện nội suy đường tròn từ điểm C(-20,-20) đến điểm D(20,-20) với đường tròn bán kính R=20mm và góc nội suy =
Cả 3 bước nội suy trên đều thực hiện với chu kì nội suy = .
Sau khi thực hiện 3 bước nội suy trên, ta thu được kết quả:
Profile vận tốc chia thành 3 quãng lần lượt theo 3 bước ở trên:
33
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 41Tiến hành nội suy tinh theo phương pháp tuyến tính và trung bình tương tự như trên
ta thu được quỹ đạo cuối cùng:
Trang 42Đưa quỹ đạo sau nội suy vào điều khiển thu được:
Đồ thị quỹ đạo đầu ra:
Đồ thị so sánh quỹ đạo vào/ra theo thời gian:
35
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 43Đồ thị so sánh vận tốc vào/ra theo thời gian:
Trang 44Đồ thị tín hiệu điều khiển:
Đồ thị sai số khi điều khiển:
37
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 45Biểu diễn 3 đường theo yêu cầu bài toán:
Trang 466 NỘI SUY THÔ QUỸ ĐẠO VỚI TĂNG/GIẢM TỐC SAU NỘI SUY
Trong phần này, nhóm em xin chọn nội suy từ điểm A(10,10) đến điểm B(50,40).
6.1 Nội suy tuyến tính
Các thông số lựa chọn:
Tiến hành nội suy thô tuyến tính theo lưu đồ sau:
Tính toán:
Trang 47TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 48Input pulse train: Impulse response:
Output pulse train:
Sampling Input pulse: Output of Output pulse: Input pulse: Output of Output pulse:
time: K ∆ ( ) buffer ∆ 0 ( ) ∆ ( ) buffer ∆ 0 ( )
Trang 49TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 51TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 52Quỹ đạo thu được cuối cùng:
Trang 53• Gia tốc tăng tốc cho phép : A=2 (mm/s2)
Tương tự như phần tuyến tính ta thu được:
Output pulse train:
Áp dụng công thức tương tự như đã làm với phần tuyến tính ta thu được bảng tính toán
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 54497 6.0028e-04 0 5.9668e-04
…
Trang 55TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 56Quỹ đạo thu được cuối cùng:
So sánh với quỹ đạo đặt:
45
TIEU LUAN MOI download : skknchat123@gmail.com
Trang 587 PHỤ LỤC 7.1 Chương trình nội suy đường thẳng (m-file)
%%
L=50; %chieu dai
T=5e-3; %chu ky noi suy
Tdk=1e-3; %chu ky dieu khien
Nt=T/Tdk;%ty so
%%tinh toan thoi gian tang toc giam toc
Ta=F/A;%time acc
Trang 59%tinh toan khoang tang toc ns tinh
syms i j%ns tuyen tinh
Trang 60syms i j%ns tuyen tinh
Y11s=Y11(:, 1:2500);Y21s=Y21(:, 1:7500);Y31s=Y31(:, 1:2500);
wave.time = [];%iput simulink
Trang 61I=(F*F)/(2*A)+(F*F)/(2*D)-L;
%%tinh toan thoi gian tang toc giam toc
Ta=F/A;%time acc
Wa=Va/R;%w=v/r toc do tang toc
alpha=Wa*T;%noi suy goc alpha khi tang toc
tong=sum(alpha);%tong quang duong tang toc
Wd=Vd/R;%toc do giam toc
alpha2=Wd*T;%noi suy goc alpha khi giam toc
tong2=sum(alpha2);%tong quang duong giam toc
Wc=F/R;%toc do cons
tong1=acos(7/25)-tong-tong2;%quang duong cons
Tc_dtr=tong1/Wc;%Thoi gian cons
Nc_dtr=round(Tc_dtr/T);% so lan noi suy cons
Vc_dtr=ones(1,Nc_dtr+1)*F;%toc do cons
%noi suy tinh acc
syms i j%ns tuyen tinh
b_alpha(1,k)=(a_alpha(1,k+3)+a_alpha(1,k+2)+a_alpha(1,k+1)+a_alpha(1,k)+a_alpha(1,k-b1_alpha(1,k)=(a_alpha(1,k+4)+a_alpha(1,k+3)+a_alpha(1,k+2)+a_alpha(1,k+1)+a_alpha(1,k ))/Nt;
b2_alpha(1,k)=(b_alpha(1,k)+b1_alpha(1,k))/2;
50
Trang 62for k=Na*Nt-2:Na*Nt+1
b_alpha(1,k)=((k-Na*Nt+3)*a_alpha(1,Na*Nt+1)+(Nt-k+Na*Nt-3)*a_alpha(1,k))/Nt;b1_alpha(1,k)=((k-Na*Nt+4)*a_alpha(1,Na*Nt+1)+(Nt-k+Na*Nt-4)*a_alpha(1,k))/Nt;b2_alpha(1,k)=(b_alpha(1,k)+b1_alpha(1,k))/2;
%noi suy tinh dec
syms i j%ns tuyen tinh
Trang 63X61(1,m)=A1_dtr2(1,m-1)*(X61(1,m-1)-X41(1,1))+B1_dtr2(1,m-1)*(Y_tam-Y61(1,m-X41(1,1));
Trang 64Y42(1,1)=10;%Tung do diem A
1))+X42(1,1);
X52(1,v)=A2_dtr1(1,v-1)*(X52(1,v-1)-X42(1,1))+B2_dtr1(1,v-1)*(Y_tam-Y52(1,v-X42(1,1));
X62(1,m)=A2_dtr2(1,m-1)*(X62(1,m-1)-X42(1,1))+B2_dtr2(1,m-1)*(Y_tam-Y62(1,m-X42(1,1));
Y72s=Y72(:, 1:2500);Y82s=Y82(:, 1:10060);Y92s=Y92(:, 1:2501);
wave1.time = [];%iput simulink
sum=[X42s,X52s,X62s,X12s,X21s,X32s,X72s,X82s,X92s;Y42s,Y52s,Y62s,Y12s,Y21s,Y32s,Y72s,Y82s,Y92s]';
%%tinh toan thoi gian tang toc giam toc
Ta=F/A;%time acc
Trang 65Wa=Va/R;%w=v/r toc do tang toc
alpha=Wa*T;%noi suy goc alpha khi tang toc
tong=sum(alpha);%tong quang duong tang toc
Wd=Vd/R;%toc do giam toc
alpha2=Wd*T;%noi suy goc alpha khi giam toc
tong2=sum(alpha2);%tong quang duong giam toc
Wc=F/R;%toc do cons
tong1=pi-tong-tong2;%quang duong cons
Tc_dtr=tong1/Wc;%Thoi gian cons
Nc_dtr=round(Tc_dtr/T);% so lan noi suy cons
Vc_dtr=ones(1,Nc_dtr+1)*F;%toc do cons
Trang 66%%tinh toan thoi gian tang toc giam toc
Ta=F/A;%time acc
Trang 67Y_tam1=-20;
R=20;
Wa=Va/R;%w=v/r toc do tang toc
alpha=Wa*T;%noi suy goc alpha khi tang toc
tong=sum(alpha);%tong quang duong tang toc
Wd=Vd/R;%toc do giam toc
alpha2=Wd*T;%noi suy goc alpha khi giam toc
tong2=sum(alpha2);%tong quang duong giam toc
Wc=F/R;%toc do cons
tong1=pi-tong-tong2;%quang duong cons
Tc_dtr=tong1/Wc;%Thoi gian cons
Nc_dtr=round(Tc_dtr/T);% so lan noi suy cons
Vc_dtr=ones(1,Nc_dtr+1)*F;%toc do cons
end
%%
%noi suy tinh duong thang
%tinh toan khoang tang toc ns tinh
syms i j%ns tuyen tinh
Trang 68%tinh toan khoang giam toc ns tinh
syms i j%ns tuyen tinh
Trang 69%noi suy tinh duong tron
%noi suy tinh acc
syms i j%ns tuyen tinh
%noi suy tinh dec
syms i j%ns tuyen tinh
Trang 70syms k %ns trung binh
b_alpha2(1,k)=(a_alpha2(1,k)+a_alpha2(1,k-1)+a_alpha2(1,k-2)+a_alpha2(1,k-2)+a_alpha2(1,k-3))/Nt;
Trang 71L=50; %chieu dai
T=5e-3; %chu ky noi suy
%%tinh toan thoi gian tang toc giam toc
60
Trang 72Ta=F/A;%time acc
Na=Ta/T;%Pulse acc
Tsum=L/F;%total time
%%tinh toan khoang dich chuyen
dX=L*0.8;
dY=L*0.6;
N=Tsum/T;%Pulse sum
syms i
deltaX=zeros(1,N+1);%khoang dich chuyen truc X
deltaY=zeros(1,N+1);%khoang dich chuyen truc Y
alpha=1.287;%tong cung dich chuyen
T=5e-3; %chu ky noi suy
X_tam=100/10;%tam duong tron truc X
Y_tam=(310/6);%tam duong tron truc Y
R=1250/30;%ban kinh
%%tinh toan thoi gian tang toc giam toc
Ta=F/A;%time acc
Na=Ta/T;%Pulse acc
Tsum=10.72;%total time
%%tinh toan khoang dich chuyen
N=Tsum/T;%Pulse sum
Trang 73X_SP(1,i)=A_dtr(1,i-1)*((X_SP(1,i-1))-X_SP(1,1))+B_dtr(1,i-1)*(Y_tam-Y_SP(1,i-X_SP(1,1));