Hàn hồ quang chìm dưới lớp thuốc bảo vệ (SAW), hàn dây lõi thuốc trong môi trường khí bảo vệ (FCAW), hàn hồ quang que hàn kim loại có bọc thuốc (SMAW) và hàn hồ quang trong môi trường khí bảo vệ CO2 (GMAW) sẽ được áp dụng
Trang 1QUY TRÌNH KỸ THUẬT HÀN
DỰ ÁN: THỦY ĐIỆN NẬM SAM 3
GÓI THẦU: CHẾ TẠO VÀ CUNG CẤP THIẾT BỊ CƠ KHÍ THỦY CÔNG
Trang 2QUY TRÌNH KỸ THUẬT HÀN
1 Lưu đồ xây dựng phê duyệt Quy trình hàn
Bước 1: Xây dựng quy trình hàn sơ bộ
Bước 2: Chạy quy trình hàn sơ bộ
Bước 3: Thí nghiệm quy trình hàn sơ bộ
Bước 4: Báo cáo đánh giá quy trình hàn - PQR Bước 5: Định dạng xuất quy trình hàn - WPS Bước 6: Phê duyệt quy trình hàn
Được lập như sau:
Trang 42 Các quá trình hàn và mối hàn áp dụng cho dự án:
2.1 Quá trình hàn.
- Hàn hồ quang chìm dưới lớp thuốc bảo vệ (SAW), hàn dây lõi thuốc trong môi trường khí bảo vệ (FCAW), hàn hồ quang que hàn kim loại có bọc thuốc (SMAW) và hàn hồ quang trong môi trường khí bảo vệ CO2 (GMAW) sẽ được áp dụng.
2.2 Mối hàn áp dụng.
- Mỗi quá trình hàn sẽ áp dụng cho mối nối hàn sau:
i Hàn hồ quang chìm dưới lớp thuốc bảo vệ (SAW)
- Mối hàn dọc (đường sinh) cho ống thẳng, ống côn giảm, mối hàn chu vi nối 2 đoạn ống thẳng.
- Các vị trí khác có thể hàn.
ii Hàn hồ quang dây lõi thuốc trong môi trường khí bảo vệ (FCAW)
- Mối hàn chu vi và mối hàn dọc (đường sinh) cho các phân đoạn đường ống, thép bọc.
- Mối hàn đai cứng cho đường ống áp lực hay ống lót thép.
- Mối hàn giữa đồ gá lắp với ống áp lực.
- Mối hàn cho thép bọc khe van và đoạn chuyển tiếp…
Sửa chữa mối hàn.
- Các mối hàn khác mà phương pháp hàn tự động không hàn được.
iii Hàn hồ quang que hàn kim loại có bọc thuốc (SMAW)
- Mối hàn mà phương pháp hàn (SAW) và (FCAW) không hàn được như sửa chữa mối hàn, hàn đính trước khi hàn thành phẩm…
- Các mối hàn ở vị trí khó khăn mà 2 phương pháp hàn trên không thực hiện được…
iv Hàn bán tự động khí bảo vệ CO2 (GMAW)
- Mối hàn chu vi và mối hàn dọc (đường sinh) cho các phân đoạn đường ống, thép bọc.
- Mối hàn đai cứng cho đường ống áp lực hay ống lót thép.
- Mối hàn giữa đồ gá lắp với ống áp lực.
- Mối hàn cho thép bọc khe van và đoạn chuyển tiếp…
- Sửa chữa mối hàn.
- Các mối hàn khác mà phương pháp hàn tự động không hàn được.
Trang 5Độ giãn dài
%
Ghi chú
3.2 Vật liệu hàn (que hàn)
3.2.1 Thương hiệu vật liệu hàn
- Vật liệu hàn ở bảng dưới đây sẽ được áp dụng
i Hàn hồ quang chìm (SAW)
Q460C F8A4-EA3-G Hyundai, Kiswel, Kobelco hoặc tương đương
ii Hàn hồ quang dây lõi thuốc (FCAW)
Trang 6Q550C S-8018.G Hyundai, Kiswel, Kobelco hoặc tương đương
iv Hàn bán tự động khí bảo vệ CO2 (GMAW)
(0C)
3.2.3 Phương pháp ủ
Que hàn và thuốc hàn sẽ sấy với nhiệt độ và thời gian quy định trước khi sử dụng.
3.2.4 Thời gian cho phép ở ngoài nhiệt độ bình thường
- Que hàn sẽ được giữ trong lò ủ điện, sau khi lấy ra khỏi lò sấy để sử dụng Số lượng mang ra phải được hạn chế ít nhất 1.0 giờ ở trong đường hầm và 2.0 giờ ở xưởng gia công Trong quá trình sử dụng được lưu trữ trong phích sấy que hàn.
- Que hàn lấy ra quá thời gian cho phép sẽ mang sấy trở lại Thời gian cho phép ở ngoài nhiệt độ bình thường tối đa là 3.0 giờ.
Trang 73.3 Gia nhiệt trước khi hàn
3.3.1 Phương pháp gia nhiệt
- Đốt nóng bằng máy gia nhiệt sử dụng dòng điện hoặc bằng gas.
- Các mối hàn dọc, hàn chu vi tại xưởng, các mối hàn trên công trường.
3.3.2 Nhiệt độ gia nhiệt sẽ phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật của từng thiết bị.
Trang 83.3.4 Nhiệt độ-interpass
- Nhiệt độ interpass nằm trong khoảng giữa nhiệt độ gia nhiệt tối thiểu đã quy định và không quá 2500C.
3.3.5 Kiểm soát nhiệt độ
- Nhiệt độ gia nhiệt, nhiệt độ interpass sẽ được kiểm soát trong quá trình gia nhiệt đốt nóng bằng máy (thiết bị trên máy) gia nhiệt hoặc bằng khí gas (bằng máy đo điện tử).
- Chiều rộng gia nhiệt sẽ không được nhỏ hơn 4 lần so với độ dày của tấm mã (tối thiểu 100mm) trên mỗi phía của mối hàn.
3.4 Phương pháp hàn
3.4.1 Các bước hàn.
i Hàn cho ống đơn (đường sinh) hoặc Các tấm thép ốp
Đối với các tấm mã dày, sẽ hàn từ bên trong ra bên ngoài chú ý giảm tối thiểu độ biến dạng góc do quá trình hàn, nếu cần thiết.
ii Hàn tổ hợp ống (nối 2 ống đường chu vi)
Trang 93.4.2 Quy cách chung cho công tác hàn
i Làm sạch mối hàn
Trước khi tiến hành hàn, cạnh sẽ được vệ sinh sạch bằng máy mài, chải sắt, hay các dụng cụ khác Các tạp chất như dầu, mỡ, bụi, sương ảnh hưởng đến hàn sẽ được làm sạch bằng đốt nóng nhiệt.
ii Hàn đính
Các bộ phận được hàn phải được lắp và căn chỉnh chính xác trước khi hàn
- Dung sai cho việc căn chỉnh mối nối bề mặt trong của ống như sau:
+ Mối hàn dọc: 5% hoặc nhỏ hơn độ dày, tuy nhiên nếu chiều dày tấm 20m thì dung sai là 1mm.
+ Mối hàn chu vi: 10% hoặc nhỏ hơn độ dày, tuy nhiên nếu chiều dày tấm 15mm thì dung sai là 1.5mm.
+ Độ hở chân cho mối nối khoảng 1mm hoăc nhỏ hơn, độ hở cho vật đắp đầy là 1mm hoặc nhỏ hơn.
- Que hàn đính phải cùng loại với que hàn sử dụng cho việc hàn gia công chế tạo.
- Mối hàn đính dài 80mm~100mm Mối hàn đính cả mối hàn dọc và mối hàn chu vi.
Hình 1: Phương pháp hàn mối hàn chu vi
Trang 10- Chiều dày của mối hàn đính trong rãnh vét sẽ có kích cỡ là 6mm Kích cỡ của mối hàn đính cho vật liệu đắp sẽ là 4mm và lớn hơn chiều dài chân.
- Trước khi hàn đính việc gia nhiệt sẽ được thực hiện trên khu vực khoảng 100mm quanh chỗ được hàn (đối với vật liệu yêu cầu gia nhiệt).
- Hàn đính cho những mối nối đối đầu sẽ được thực hiện phía bên ngoài rãnh và dùng phương pháp thổi cực than để tẩy bỏ.
- Hàn đính sẽ được thực hiện bằng các thợ hàn có tay nghề, phải xác nhận có vết nứt
bề mặt hay không.
iii Vật đính (đối với phương pháp hàn SAW)
- Vật đính được gắn cho mối hàn dọc cả hai đầu của mối hàn Hàn sẽ bắt đầu và kết thúc trên các vật đính này.
- Vật đính sẽ làm bằng một vật liệu như nhau, độ dày và cạnh giống nhau.
- Vật đính cắt bằng ga và chuẩn bị cạnh cho mối hàn chu vi Tháo bỏ vật đính tạm sẽ được thực hiện giống như chức năng của vật đính Các cạnh vật đính cũng được vệ sinh sạch như mối hàn.
- Hàn sẽ được tiến hành theo điều kiện tiêu chuẩn của quy trình trong tất cả các trường hợp Nếu trong trường hợp mà điều kiện hàn khác với quy trình thì nguồn nhiệt hàn tối đa sẽ nằm trong giá trị quy định của quy trình hoặc lập quy trình bổ sung.
Mối hàn kiểu X sẽ được đục lại rãnh theo quy trình thổi cực than như sau:
- Thổi cực than khí hồ quang sẽ tiến hành bằng máy hàn DC 500A hoặc công suất lớn hơn Kích thước que thổi than 6~13mm.
- Việc thổi cực than sẽ thực hiện trình tự trên mặt hàn đối diện sao cho nhiệt độ của mối hàn cao hơn nhiệt độ gia ủ nhiệt Nhiệt độ gia ủ nhiệt sẽ được kiểm tra bằng thiết bị đo nhiệt độ.
- Các bon của que hàn và xỉ hàn sẽ không còn trên bề mặt rãnh vét (rãnh sau khi thổi cực than).
- Bề mặt rãnh vét sẽ được làm bóng và kiểm tra không còn khuyết tật.
Trang 11- Hình dáng rãnh sẻ thích hợp để hàn và bảo vệ tránh khuyết tật Bán kính đáy của
rãnh vét khoảng 6mm hoặc lớn hơn.
3.5 Vật liệu hàn và quy trình áp dụng
3.5.1 Hàn hồ quang (SAW)
Áp dụng cho việc hàn tổ hợp các mảnh ống trong cùng một phân đoạn ống áp lực và hàn nối các phân đoạn với nhau, một số mảnh thép bọc, ống tháo cạn; Lớp lót được hàn bằng phương pháp FCAW, các lớp hàn tiếp theo được hàn tự động cụ thể xem bảng sau:
Vị trí
Kim loại hàn
Lớp hàn
Tất cả các đường hàn ống
áp lực, đường hàn thép
bọc, ống tháo cạn
Q460C, Q550C
và 03
Hyundai, Kiswel, Kobelco hoặc tương đương
01 F8A4-EA3-G 4.0 02 F8A4-EA3-G 4.0 Cuối F8A4-EA3-G 4.0
3.5.2 Hàn hồ quang dây lõi thuốc (FCAW).
Áp dụng cho tất cả các đường hàn nối hai phân đoạn ống thi công trong hầm, thép ốp khuỷu trên và khuỷu dưới, gân tăng cứng ống, thép bọc, râu thép… các thiết bị mà phương pháp hàn SAW không thực hiện được và toàn bộ các lớp hàn này được hàn bằng máy bán
tự động cụ thể xem bảng sau:
Vị trí
Kim loại hàn
Lớp hàn
Tất cả các đường hàn thép
ốp khuỷu trên, dưới, gân
tăng cứng ống, thép
Q460C, Q550C
Lót E81T1-Ni1C 1.2 01 Hyundai, Kiswel,
Kobelco hoặc tương đương
01 E81T1-Ni1C 1.2 02 E81T1-Ni1C 1.2 Cuối E81T1-Ni1C 1.2
3.5.3 Hàn hồ quang que hàn kim loại có bọc thuốc (SMAW)
Áp dụng cho phần sửa chữa mối hàn, hàn đính hoặc hàn tại những vị trí khó hàn mà
2 phương pháp trên không thực hiện được và toàn bộ các lớp hàn này được hàn bằng tay
cụ thể xem bảng sau:
Trang 12Vị trí
Kim loại hàn
Lớp hàn
Các vành dẫn hướng Q550C Lót S-8018.G 3.2 02 Hyundai, Kiswel,
Kobelco hoặc tương đương
02 S-8018.G 4.0
3.5.4 Hàn bán tự động khí bảo vệ CO2 (GMAW)
Áp dụng cho tất cả các đường hàn nối hai phân đoạn ống thi công trong hầm, thép ốp khuỷu trên và khuỷu dưới, gân tăng cứng ống, thép bọc, râu thép… các thiết bị mà phương pháp hàn SAW không thực hiện được và toàn bộ các lớp hàn này được hàn bằng máy bán
tự động cụ thể xem bảng sau:
Vị trí
Kim loại hàn
Lớp hàn
Tất cả các đường hàn thép
ốp khuỷu trên, dưới, gân
tăng cứng ống, thép
Q460C, Q550C
Lót E81T1-Ni1C 1.2 01 Hyundai, Kiswel,
Kobelco hoặc tương đương
3.6 Kiểm tra thợ hàn và thợ vận hành máy hàn:
Trang 13Thợ hàn và thợ vận hành máy hàn sẽ được kiểm tra đánh giá chất lượng theo tiêu chuẩn trước khi cho phép hàn chính thức Bảng đánh giá chất lượng thợ hàn FCAW và SMAW.
Mối hàn đấu của đường
ống áp lực và thép bọc
Lắp tại công trường
40 mm hoặc nhỏ hơn A-2F, 2V, 2H, 2O
(4 vị trí hoặc 2) Không giới hạn A-3F, 3V, 3H, 3O
(4 vị trí hoặc 3) Tại xưởng
gia công
40 mm hoặc nhỏ hơn A-2F
Mối hàn chồng của đường
ống áp lực và thép bọc
Tại xưởng gia công
Thợ hàn SAW được đánh giá như A-2F hoặc A-3F và có kỹ năng trong việc điều khiển SAW.
3.7 Sửa chữa mối hàn
Việc sửa chữa mối hàn sẽ được thực hiện bằng phương pháp hàn hàn dây lõi thuốc trong môi trường khí bảo vệ (FCAW) và hồ quang kim loại (SMAW) khi các khuyết tật hàn vượt quá giới hạn cho phép theo JIS G3104 đối với kiểm tra chụp phim theo tiêu
chuẩn AWS D1.1 được áp dụng cho việc sửa chữa mối hàn Nhiệt độ gia nhiệt sẽ cao hơn
- Vị trí vật liệu chính xung quanh phạm vị mối hàn cần sửa theo bảng:
Gia nhiệt, giữ nhiệt và ủ
nhiệt Cấp độ thép
Nhiệt độ gia nhiệt ban đầu
Nhiệt độ các lớp hàn
Trang 14Q460C 1000C 100 – 2500C
- Phương pháp kiểm soát nhiệt độ.
Lửa gas hoặc máy gia
nhiệt
Phấn nhiệt/máy đo điện tử
Phấn nhiệt/máy đo điện tử
3.7.2 Quy trình sửa mối hàn
Sơ đồ quy trình sửa chữa
i Chuẩn bị
- Nhận dạng các khuyết tật
Chuyển bước thi công
Chuẩn bị
Nhận dạng khuyết tật
Loại bỏ khuyết tật
Xác minh việc loại bỏ các khuyết tật
Hàn sửa chữa
Kiểm tra bằng máy móc
Trang 15+ Các khuyết tật của kim loại gốc.
o Các khuyết tật như vết nứt, vết lõm, lỗ đường kính nhỏ và vết trầy xước trên kim loại gốc sẽ được kiểm tra bằng mắt thường và phương pháp thử nghiệm xuyên thấu hóa lỏng và hạt từ (MT hoặc PT).
+ Các khuyết tật của mối hàn.
o Các khuyết tật được phát hiện bởi việc kiểm tra X quang hoặc các phương pháp NDE khác, chẳng hạn như các vết nứt, không ngấu, thiếu sự hợp nhất, và các khuyết tật khác không thể chấp nhận được theo Mục VIII Đoạn.1 sẽ được sửa chữa.
o Độ sâu của khuyết tật được xác định bằng cách kiểm tra siêu âm.
- Xác minh việc loại bỏ các khuyết điểm.
+ Để đảm bảo rằng các khuyết tật được loại bỏ, phương pháp thử nghiệm PT hoặc
+ Mối hàn tối đa được thực hiện theo WPS
+ Vùng được sửa chữa phải được gia nhiệt trước theo WPS hoặc Bộ luật hiện hành
- Hoạt động sau khi hàn.
+ Sau khi hoàn thành hàn sửa chữa, cần phải để nguôi từ từ mối hàn.
+ Không để tiếp xúc với gió hoặc luồng gió và không được tác động tải cơ học bên ngoài lên phần được sửa chữa cho tới khi nhiệt độ của mối hàn bằng nhiệt độ của môi trường.
Trang 16iii Kiểm tra
+ Sau khi hoàn thành hàn sửa chữa, việc kiểm tra bằng mắt thường sẽ được thực hiện + Tất cả các mấu của mối hàn, hoa lửa hàn, xỉ hàn và các phần dư khác phải được loại bỏ khỏi chỗ sửa chữa.
+ Mối hàn sửa chữa đã hoàn tất và tối thiểu ½” của vùng kế cận phải được kiểm tra phù hợp với các yêu cầu kiểm tra mối hàn ban đầu hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật và bộ luật hiện hành.
+ Đối với những hư hỏng không khắc phục được thì Nhà thầu báo cáo với chủ đầu tư và Nhà thầu cung cấp thiết bị để xem hư hỏng do đâu và thuộc trách nhận của đơn vị nào để sớm có phương án sử lý kịp thời
+ Đối với các hư hỏng không thể khắc phục được có thể phải thay mới để đảm bảo chất lượng.
Ví dụ một số các khuyết tật cụ thể và trình tự thực hiện:
➢ Khuyết tật chữ V độ sâu ~ 1mm
➢ Rỗ khí và xỉ hàn:
Trang 17➢ Vết nứt và hàn không đầy:
➢ Độ lõm:
➢ Thiếu chiều dài đường hàn:
Trang 183 8 Chi tiết quy trình thí nghiệm hàn
i Công tác chuẩn bị thí nghiệm hàn
Các yêu cầu cần chuẩn bị trước và trong quá trình lấy mẫu thử nghiệm:
- Yêu cầu về nhân sự tham gia lấy mẫu thí nghiệm hàn bao gồm:
+ Đại diện chủ đầu tư
+ Đại diện nhà thầu
+ Đơn vị thí nghiệm
+ Công nhân hàn
- Yêu cầu về máy móc thiết bị: trước khi tiến hành lấy mẫu thí nghiệm hàn cần chuẩn bị:
Trang 19- Yêu cầu các nội dung cần chuẩn bị:
+ Quy trình hàn sơ bộ đã được lập (pWPS)
+ Bảng ghi thông số kỹ thuật quy trình hàn (PQR)
+ Các tài liệu liên quan khác
ii Ghi chép lại thông số trong quá trình thử nghiệm
Ghi chép lại các thông số trong quá trình thử nghiệm quy trình hàn PQR: dòng điện, hiệu điện thế, chiều cao mối hàn, kích thước mối hàn, nhiệt độ… theo biểu mẫu dưới đây:
(ĐÍNH KÈM File PQR)
- Định dạng đề xuất ghi lại các thông số kỹ thuật của quy trình hàn (WPS) theo biểu mẫu dưới đây:
(ĐÍNH KÈM File WPS)
iii Kiểm tra mối hàn
- Tiêu chí chấp nhận kiểm tra trực quan theo mục QW-194 (tiêu chuẩn ASME Sec IX) Mối hàn không được có khuyết tật nứt, phải thấu hoàn toàn, ngấu hoàn toàn giữa kim loại mối hàn và kim loại cơ bản.
- Kiểm tra siêu âm (UT) theo mục QW-191.2 (tiêu chuẩn ASME Sec IX)
Sẽ sử dụng chủ yếu quy trình hàn FCAW nhưng vì trong hầm chặt hẹp thợ hàn không chiu ra bên ngoài hàn được nên các mối hàn sẽ được sang phanh chữ V vào trong lòng ống
và trước khi hàn sẽ được lót sứ bên ngoài Quy trình sửa chữa các khuyết tật giống như đã trình bày ở trên.
Trang 20Quy cách cắt mẫu thử kéo theo tiêu chuẩn ASME SECTION IX
Trang 21Quy cách cắt mẫu thử uốn theo tiêu chuẩn ASME SECTION IX
Trang 22DANH MỤC ĐĂNG KÝ QUY TRÌNH HÀN ĐỀ XUẤT
Phiên bản: 0 Trang: 1/1
DỰ ÁN: NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN NẬM SAM 3
GÓI THẦU: THIẾT BỊ CƠ KHÍ THỦY CÔNG ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC
Phương pháp hàn
Phạm vi tôn cơ bản được phê duyệt
Tư thế hàn
Kim loại hàn
Ủ nhi ệt
Backi ng/ lót
Kiểm tra không phá hủy NDT
Thử cơ tính (mẫu)
Remarks/ ghi chú
Chủng loại vật liệu
Đườn
g kính (mm )
Chiề
u dầy (m m)
No
F-Chiều dầy tối đa được hàn (mm)
Cấp vật liệu hàn
VT (QW -194)
UT (QW- 191.2)
Thử kéo (QW -150)
Thử uốn (QW -160)
Thử
va đập (QW -170)
to Q460C(GB)
All 16÷4
8
All/
Uphil l
6 Max 48
No ne
None 100% 100% 2 4 9 Pipe to Pipe
….
to Q460C(GB)
All 16÷4
8
All/
Uphil l
4 Max 48
No ne
None 100% 100% 2 4 9 Pipe to Flange
No ne
Trang 23Q460C(GB) l
to Q550C(GB)
All 16÷4
8
All/
Uphil l
6 Max 48
No ne
to Q550C(GB)
All 16÷4
8
All/
Uphil l
4 Max 48
No ne
to Q550C(GB)
All 16÷4
8
All/
Uphil l
6 Max 48
No ne
to Q550C(GB)
All 16÷4
8
All/
Uphil l
4 Max 48
No ne
ĐƠN VỊ ĐÁNH GIÁ ĐỘC LẬP
Ký tên:
Tên:
Ngày:
Trang 24Preliminary WELDING PROCEDURE SPECIFICATION (pWPS)
Đề xuất quy trình hàn sơ bộ
Client/Khách hàng: SCI E&C CompanyProject/Dự án: Nam San 3 Hydropower Project/ DNậm San 3ự án thủy điệnStandard Codes :
Tiêu chuẩn áp dụng: GB/TOrganization Name: CUONG DUNG MANUFACTURING & TRADING Co; ltd
Tên tổ chức: Công ty TNHH Sản Xuất và Thương Mại Cường Dũng
Welding Procedure Specification No.: CD-pWPS-01 Revision No.: 0 Date/ Ngày: 08/07/2022 Page/Trang: 1 of 3Thông số kỹ thuật quy trình hàn số:
Supporting PQR No.(s): CD-PQR-HBMR-01 Date/Ngày:
Chứng minh bởi báo cáo đánh giá quy trình hàn số:
Phương pháp hàn: Hàn hồ quang dây hàn có lõi thuốc Loại:
Semi-AutoBán tự động
JOINTS (QW-402) M ỐI GHÉP
Joint Design Groove and Fillet Weld
Kiểu mối ghép Mối ghép vát mép và mối ghép hàn góc Root
Khe hở mối ghép 0 đến 3.0 mm
Backing With/ Without
Tấm đệm Có/Không
Backing Material (Type) Weld metal or Base metal
Vât liệu làm tấm đệm (Loại) Kim loại hàn hoặc kim loại cơ bản
V Metal Nonfusing Metal
Kim loại Kim loại không nóng chảy
Nonmetallic Other Joint detail/ Chi tiết mối nối Phi
Retainer With or Without
Sự giữ lại kim loại hàn Có hoặc không
BASE METALS (QW-403)
P-No Group No to P-No Group No
OR/HoặcSpecification and type/grade or UNS Number Q 460C(GB) / Q550C
Loại và nhóm vật liệu
to Specification and type/grade or UNS Number to Q 460C(GB) đến
loại và nhóm vật liệu
OR/HoặcChem Analysis and Mech Prop None/Không
Thành phần hóa học và đặc tính cơ khí
to Chem Analysis and Mech Prop None/Không
đến thành phần hóa học và đặc tính cơ khí
Thickness Range/Phạm vi chiều dầy :
Base Metal : Groove 5.0 to 48 mm Fillet Unlimited
Kim loại cơ bản: Mối hàn vát mép 5.0 đến 48 mm Mối hàn góc Không giới hạn
Maximum Pass Thickness > 13 mm Yes No ˅
Chiều dầy tối đa mỗi lớp > 13 mm
FILLER METALS (QW-404) KIM LO ẠI ĐIỀN ĐẦY
Phương pháp hàn Hàn hồ quang dây hàn có lõi thuốc
Phân nhóm theo ASME
AWS No (Class) E 81T1-Ni1C
Phân loại theo AWS
Classification (QW-404.12) E 81T1-Ni1C
Trang 25Preliminary WELDING PROCEDURE SPECIFICATION (pWPS)
Đề xuất quy trình hàn sơ bộ
Welding Procedure Specification No.: CD-pWPS-01 Revision No.: 0 Date/ Ngày: 20/07/2022 Page/Trang: 2 of 3Thông số kỹ thuật quy trình hàn số:
FILLER METALS (QW-404) KIM LOẠI ĐIỀN ĐẦY
Classification (QW-404.12) Phân loại
(QW-404.12) With or without filler
Có hoặc không có chất điền đầy
Size of Filler Metals
Kích thước kim loại điền đầy
Filler Metal Product Form
Dạng sản phẩm kim loại điền đầy
Supplemental Filler Metal
Chất điền đầy bổ sung Weld
Metal/Kim loại hàn
Thickness Range/Phạm vi chiều dày : Groove
Mối hàn vát mép FilletMối hàn góc Classification (QW-404.33) Phân loại (QW-
404.33) Electrode - Flux (Class)
Phân loại thuốc - điện cực
Flux Type
Dạng thuốc
Flux Trade Name
Tên thương mại thuốc hàn
Consumable Insert
Thêm vào vật liệu tiêu hao Other
Khác
E 81T1-Ni1CNAKhông áp dụngØ1.2mmFlux cored wireDây lõiNAKhông áp dụng
Max 56 mm
Tối đa 56 mmUnlimitedKhông giới hạn
E 81T1-Ni1CNAKhông áp dụngNAKhông áp dụngNAKhông áp dụngNAKhông áp dụngNAKhông áp dụng
POSITIONS (QW - 405) V Ị TRÍ HÀN POSTWELD HEAT TREATMENT (QW - 407)
X Ử LÝ NHIỆT SAU KHI HÀN
Temperature Range N/A
Phạm vi nhiệt độ Không áp dụng
Phạm vi thời gian Không áp dụng
Welding Progression Uphill
Hướng di chuyển hàn Hướng lên
Position (s) of Fillet All
Các vị trí hàn góc Tất cả
PREHEAT (QW - 406) XỬ LÝ NHIỆT TRƯỚC KHI HÀN GAS (QW - 408) KHÍ BẢO VỆ
Preheat Temperature, Minimum 10°C if T≤25 Process FCAW
Nhiệt độ gia nhiệt tối thiểu 80°C if T>25 Phương pháp hàn Hàn hồ quang dây hàn có lõi thuốc
Interpass Temperature, Maximum 160°C Percent Composition
Nhiệt độ giữa các lớp hàn, tố i đa Thành phần phần trăm
Preheat Maintenance N/A Gas(es) (Mixture) Flow RateDuy trì nhiệt độ c Khí Khí trộn Lưu lượng khí
Khác Không áp dụng Sự bảo vệ
Trailing None N/A N/AKhí ra sa Không Không áp dụng Không áp dụngBacking None N/A N/AKhí đệm Không Không áp dụng Không áp dụng
Khác Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng
Trang 26ELECTRICAL CHARACTERISTICS (QW-409) ĐẶC TÍNH DÒNG ĐIỆN
AmpsDòng điện(A)
Wire FeedSpeed
Energy orPower
Volts
Điện áp(V)
TravelSpeed
Tốc độ(Cm/min)
Other(e.g.,Remark, Comment,Hot WireAddition, Techique,Torch Angle,ect)Khác (e.g ,ghi chú, ý kiến, công nghệ,
góc mỏ…)Class./cấp độ
Diameter/
Đườngkính (mm)Root pass
Lớp lót FCAW E 81T1-Ni1C Ø1.2 DCEP 100-140 N/A N/A 22-26 12-18
Hot/Filling/
Capping
Lớp giữa,
phủ
FCAW E 81T1-Ni1C Ø1.2 DCEP 150-180 N/A N/A 24-30 13-19
Pulsing Current None Max Heat Input (KJ/mm): 1.6-2.2 (KJ/mm)
Xung dòng điện
Tungsten Electrode Size and Type
Kích cỡ và chủng loại điện cực Tungsten
Mode of Metal Transfer for GMAW (FCAW)
Không Nhiệt lượng đầu vào tối đa (KJ/mm)
NA Không áp d ụ ng
TECHNIQUE (QW-410) K Ỹ THUẬT (QW-410)
Process
Phương pháp hàn
String or Weave Bead
Đường hàn thẳng hoặc lượn sóng
Orifice, Nozzle, of Gas Cup Size
Kích thước ống phun khí hoặc vòi
phun Method Cleaning
Phương pháp làm sạch
Method of Back Gouging
Phương pháp đào mặt sau
Oscillation
Sự dao động (máy)
Contact Tube to Work Distance
Khoảng cách từ miệng vòi phun tới vật hàn
Multiple or Single Pass (per side)
Một hoặc nhiều lớp (mỗi bên)
Multiple or Single Electrodes
Một hoặc nhiều điện cực
Closed to out chamber
Thay đổi buồng
Both
Cả haiOD.20mm
Đường kính 20mmGrinding, wire brushMài, chổi sắtGrinding and/or Air Arc Gouging Mài và ho ặ c th ổ i que các bon
NoneKhông
15 ÷ 25 mm
15 ÷ 25 mmMultipe Nhi ề u l ớ p
SingleMột điện cựcNA Không áp d ụ ng
NA Không áp d ụ ng
Semi - Automatic Bán t ự đ ộ ng
Not PemittedKhông cho phépNoneKhôngN/AKhông áp dụng
Lilama10 Đơn vị đánh giá độc lậpThird Party Supervisor ConsultantTư vấn giám sát Chủ đầu tưClient
Sign/Ký tên: Sign/Ký tên: Sign/Ký tên: Sign/Ký tên:
PROCEDURE QUALIFICATION RECORD (PQR)
BÁO CÁO CHỨNG NHẬN QUY TRÌNH HÀN (PQR)