Qúa trình phát triển đô thị học mỹ quan hệ giữa trật tự và sự đa dạng
Trang 1QÚA TRÌNH PHÁT TRIÊN ĐÔ THỊ
HOCM Y: QUAN HE GIU’A TRAT TU’
VA SU’ DA DANG
Đại học Đà Nẵng Khoa Kiên trúc Đại học Bach khoa
Nguyễn Hồng NgOc
Đà Nẵng 1-2013
Trang 2Đô thi học và phản đô thi học
Trang 3NHOOPAD HOOD sista Mo the City of S
\ Gee GB BSS RBA BSED © ol AÑPS “/BIEIIEEEIECEEZV2 W ASHINGTON a ,
Zzz _ ẨI[TIDDDALID Fz= QUITTUDDDDD(CEZ2FZF/mm 7 |
Váv Dre" o Been DtDDD os ope
Ovo Sa Coa Cig ‘Cotten,
ZFTEDzpsEEEBS laters SO00% k GUOEEDDGIED, D2 tch Benes NCS HD 1U 9 402 onono
Tuân thủ các nguyên tác đã được thiết
lập
Nt mang tinh chat chuân mực
(normative)
Trang 4SỰ và Không gian
công cộng.
Trang 6BỒn nên văn hóa đô thị học
Trang 7Văn hóa quy hoạch
Gỗm ý tưởng, các quan niệm, các giá trị, các chiên lược và các phương pháp tiễp can cho van dé quy hoạch
Trang 8Bốn cách tiếp cận tỚi việc kiên tạo thành
Trang 9Đóng góp của mỗi nên văn hóa:
Xu hướng tiệm tiễn: xuất phát từ cộng
đồng và cơ sO’
Cac nguyén tac ve sự đa dạng & trật tự
phức tạp > thay đổi môi trường đô thị
mOt cach dan dan.
Trang 10Trào lưu plan-making:
Thanh pho Dep (City Beautiful) nhân mạnh
thiét ke dan su (civic design)
Thiʆ kê và tÔ chức khỗi tích các tòa nhà trong
môi quan hệ với đường phÔ
Thành phô Hiệu quả tập hợp một loạt các -
chủ đê, tập trung vào hiệu quả kinh tÊ của
các dự án.
Trang 11Trào lưu công đồng quy hoạch hoàn thiện:
Tư duy tông thê (holistic) vê hình thức thành phd & hinh dung cac giai phap thay thé, cac
xã hội lý tưởng.
Trang 12Trào lưu quy hoạch vùng:
Quan tâm tới việc làm thê nào sap xp tat ca các thành phân đồ thị vào trong một khuôn khÕ lớn đáp ứng với môi trường.
Trang 131 Ly thuyết grid/ group va ứng
dung trong nghiên cứu đô thi
học
Trang 14Chiêu group the hiện tình trạng và ranh giới tOn tal
giữa một nhóm xã hội và các nhóm bên ngoài
Trang 15Một nên văn hóa hình thành & thay đổi thê nào
Các giới hạn của sự thương thảo cũng như quá trình chuyên dịch
Trang 16(grid) Quy hoach ving ! Các cộng đồng quy hoạch
Ưng dụng lý thuyét grid/group trong do thi hoc
Grid thay băng cường độ: mức độ tôn tại cua
thành pho
Cường độ = mức độ đô thị
Group 2 thay bằng trật tự = mức độ áp dụng các giá
trị chuân mực cho các điễm cư trú của con người
Trang 17Trật tự
Trang 18(grid) Quy hoach ving ! Các cộng đồng quy hoạch
Trật tự thập: biêu hiện sự kiêm soát không phải là các bản quy
hoạch mang tính chuân mực
Quan niệm trật tự = cái gì đó có tính tiêm ân, ngoài khuôn kho
quản lý hay luật pháp
Trang 19(regionalism) (planned communities)
Quy hoạch phản ảnh ý chí (áp đặt) & tĩnh tại
it quan tam tới môi trường hiện tỒn, ưu tiên cho việc phát
triển tỪ sỐ khong (starting from scratch), coi quá trình xây
dựng bắt đầu từ một bê mặt trỗng trơn (a clean slate)
Trang 20Cường độ
Trang 21các ý tưởng, các nguyên tắc & các chiên IƯỢC triển
khai nhãm tới các thành phÔ hiện tOn & cach tiép can
nhẫm tạo ra các thành phỗ mới
Trang 22(regionalism) (planned communities)
—*>
Cường độ cao: làm thê nào ăn khớp với đô thị hiện
có, chỉnh lý nó, ít quan tâm tới đk nông thôn
Gắn liên với hoạt động bảo tÔn, qh chỉnh trang, giảm
ùn tắc, pt kinh tế S
Cường độ thấp: thích hợp hơn khi nói về mỗi quan hệ
giỮa con người với môi trường tự nhiên
Trang 24
Trào lưu tiệm tiên Mang tính cách địa phương, thay đôi dân dân
Thay đôi theo hướng
“hu co” và từ bên dưới
lên
Trang 25
Cường độ cao, trật tự thap
Thao tác với nhtng gi ,
hiện đang có hơn là xuât phat tu mot bé mat trồng
trơn (a lean slate) thông
qua mot quy hoạch định trƯỚc
Quan tâm tới các điểm
định cư đô thị hiện có
theo quy mô nhỏ, phát
triển lần lan, chu trong tới tính chất bảo tôn
Phản ảnh thông qua các
công trình của Stte,
Whyte, Jacobs, Alexander.
Trang 26
Dễ dàng được tiếp nhận về mặt chính trị vì không yêu câu thay đôi lớn
Hap dẫn bởi phương pháp
“thay đôi nhiêu bởi nhiêu bàn tay chung sức”
Mang tính chất đa nguyên
Đa dạng = tài sản
Nhân mạnh vài trò của cá
nhân trong việc xác định
hình thức của thanh pho
Thay đối là cần thiết và
mang tính tiệm tiên sản sinh tính chât sông động.
Trang 273 Trào lưu plan-making: Thành
pho Dep va Thanh pho Hiéu qua
Trang 29Thành phô Hiệu quả
= _ tập trung vào một loạt
kinh tê của các dự án
Trào lưu này quan tâm
tới thành phÔ hiện
hữu, nhân mạnh tới quy hoạch tông thê
Trang 30
Thành phố Đẹp - trật tự cao
Dùng vision của quy hoạch đề,
mang lại trật tự cho thành pho
Nhược: có thể bị diễn dịch như
sự rập khuôn (conformity) Quan niệm có phân mang tính
phân biệt chủng tộc với ý tưởng vỆ tâng lớp trung lưu,
da trắng thông trỊ | -
Kiện trúc: sử dụng kiên trúc cÔ
điên, quy hoạch Baroque đê
truyền tải ý nghĩa về trật tự Mang tính kiêm soát quá mức, chú trọng quá mức về trật tỰ,
bỏ qua các nhu câu xã hội khác,
quá tập trung vào các bản quy
hoạch
Trang 32
ĐÊ cao các khu định cư
hoàn thiện, thiÊt kê
Quan niệm có thê tạo dựng một nơi cư trú
cho con người mang
tính hoàn chỉnh, chỉ
một lần duy nhật _
& nhu mot thUc the
khu biệt hoàn toàn.
Trang 33Forest Hills Gardens, L.I Curvilinear streets,
parks, public buildings, and a commuter railroad
Note the difference in street layout within the
project boundary from the typical layout of blocks
Coi vùng đô thị bao gồm cả
thành phô và các khu định
cư ngoại ô
Quan điêm này bị thay thê bằng thái độ coi thành phô
hiện tại là không thê cải tạo
nữỮa ca ngợi khu ngoại ô
NhƯợc điÊêm: thiêu sự đa
dạng xã hội (social mix), hướng về bên trong nên, thường thiêu vắng sự kÊt
nôi với thành phô hiện tại.
Trang 34Các khu vực ngoại ô theo định hướng ô
tô cá nhân
Trang 35nhiêu mức thu nhập
cùng Ở
Có phân cây xanh chung, các tiện ích chung của cộng đồng & khu vỰc thương mại
hoặc nhà phộ liên kê
Mang đặc điêm chung
của tinh thân cộng đông
Trang 36
Các vùng ngoại vi được
quy hoạch và thiết kế tốt:
Highland Park , Dallas;
Coral Gable, Miami;
Country Club District, Kansas City
Country Club District: kết hợp các khu thương mại,
có đường phô kết nỗi tốt,
chú ý đên đặc điểm địa hình, bao gồm những kiểu
nhà Ở khác nhau, Không gian công cộng
được quy hoạch tỐt
Nhược điểm: trong hợp đồng có những điêu
khoản mang tính phân biệt chủng tộc
Trang 37Thành phố vườn và ngoại ô vườn
Trang 38
Thành phố vườn có một mục đích xã hội: mong muôn cải thiện điều kién sOng cho tang lớp lao động và người
nghèo
Được xd 1910-1920 theo Ebenezer Howard
3 tp vườn xd trong thời
kỳ đầu là Letchworth, Welwyn Garden City va
Wythenshawe.
Trang 39
Forest Hills Garderns
dành cho tâng lớp công
Diện tích 142 mẫu anh,
tk boi Olmstead &
Atterbury
Nhà ở được sắp xếp
thành nhóm thay vì xêp theo khôi phô (block)
Đường phô theo dạng lưới nhưng hơi uôn cong
Trang 40
Các cộng động phát triÊn sau này phân lớn đêu bỏ qua các đặc điêm thiệt yêu của thành phô vườn
— ngoại ô vườn cộng đông chỉ có một kiều sử dụng đât, loại bỏ nhà Ở xã hội và nhà Ở cho ngƯời nghèo
Các khôi phố lớn, tách biệt
hoàn toàn giao thông cơ
giới và người đi bộ Đên giữỮa thê kỷ 20 các cOng dong quy hoạch
hoàn chinh trở thành các khu vực ngoại vi phát triÊn
tràn lan không theo quy
hoạch -sự suy thoái các -
nguyên tắc của thành phô vườn
Trang 415 Trao lưu quy hoạch vùng
Trang 42a pt Syl fenuore) li Neno) D7 [HAUA)
(@W./Âuœ Ì /8MPW@E es 1 ERE ey iO | „sbsev-3ynegy ls4po'/4choosenr | (Haớn) — (ÃareơAr/)
fw en Ny rato)! [Pouwmnia] fevrerre}
J | š a
locking Sense feching Lxperiance | ee zo UIT Sematianed dnagtery
Một sơ đồ của Geddes, thể hiện “môi trường
hành động, thông qua công năng, tác động lên
sinh vật: và sinh vật hành động, thông qua
công năng, tác động lại môi trường”
Coi tp trong môi quan
hệ toàn vùng & với môi trường tự nhiên bao
“mot phan mang dac
tinh bi an va khat vong
day chat tho, mét phan
mang tinh cach mang va
lật đô, một phân khác là
sự đáp Ứng thực tế tới
khả năng và thách thức của công nghệ mới”
Trang 43
Hai đặc điểm cơ bản: sự
từ chôi các vùng đô thị lớn (metropolis) vì vậy
nó khác biệt với quan
điêm của những người
của đô thị trong môi
quan hệ tự nhiên và liên
két vung
Trang 44
Geddes & các nhà quy
hoạch vùng:khái niệm sự hợp tác
Quá trình sản xuất phải có
quy mô nhân ván & sự phi tạp trung hóa
Thực hiện tiên bộ xã hội bằng cách thiét lap cac
cOng đồng nhỏ dựa trên
sự đông thuận Thay đổi
mang tính tích cực được
thực hiện thông qua hành
động của hàng triệu cá
nhân
Trang 456 Chủ nghĩa đô thị Mới như nỖ
lực cao nhật trong việc ket hợp
bõn trưởng phái quy hoạch trên
Trang 46Các trào lưu đô thi học Mỹ thưởng bao trùm
bô sung & mâu thuấn nhau
Mối một nên văn -khác nhau mức độ đa dạng
Các van hóa qh trật tự thập -ghi nhận và chấp nhận tính đa
dạng Các vấn hóa qh trật tự cao -sưử dụng các ban quy hoạch
vả thiệt kế đê khuyên khích tính đa dạng
Sự bao trùm
Trào lửu quy hoạch vùng kết nỗi với trào lưu tiệm tiễn Ởở chố
ca hai cỗ gảng tiễn hành thay đôi thông qua hành động cua
các cá nhân, tÔ chức
Trào lưu plan-making & các cộng đông quy hoạch chung nhau
Ở chỗ - tin tưởng vào hình anh thi giác & sự rõ ràng cua ban
quy hoạch
Trang 47Thay đổi là cân thiết cho mối một trào lưu
Cân phai bô sung một số điểm, bo bớt những gỉ
lạc hậu, hay thay đôi nhiêu khái niệm
Đê đam bao không bi lạc hậu hoc suy thoái, mỗi nên văn hóa quy hoạch đã nêu cân phai tìm kiêm những điêm mạnh cua các nên vũn hóa khác
Đó là cách cân thiết để không rơi vào tình huồng
cua các xu hướng phan do thi hoc
Trang 48(grid) Quy hoạch vùng ' Các cộng đồng quy hoạch
(regionalism) (planned communities)
Thâp (group)
Trang 49Một nên văn hóa thầt bại khi nó không có kha năng kết hợp
với văn hóa đồ thi học khác hoặc vươn ra ngoài ban thân nó
Bật cứ khi nào tôn tại xu hướng đơn văn hóa, từ chôi môi
liên quan và xác định chỉ có một cách duy nhất tôn tại, Ở đó
có sự thất bai
khi một xã hôi có nhiêu phương cách khác nhau, đê đáp ứng với một hoàn canh, xã hội đó có nhiêu cơ hội đê tôn tại a
đâu có sự cân bằng giữa các nên vũn hóa, Ở đó ít có kha
nang bi ton thương với những sự kiện mới và những thay đổi không lường trước được bởi lẽ có nhiêu lựa chọn đê thực
hiện
Trang 51Trật tự và sự đa dạng
Trang 52Ket hợp cái trật tỨ trên quy mô lớn với cái đa dạng, mang tính
chat tiệm tiên ở quy mô nhỏ
Tôn trọng tới tính chat phức hợp và quy mô nhỏ cũng như cảm
giác trật tự cho câu trúc đô thị
Thể hiện qua tranh luận về mức độ cho phép của các bản quy
hoạch đôi chọi lại sự phát triên mang tính hữu cơ mội cách tự phát
Trang 53Su thay đối mang tính câu trúc và
su’ thay d0i mang tính thực dụng
Trang 54Cân thay đôi mang tính câu trúc hay chỉ là sự thay đổi mang
tính thực dụng?
Sự tương phản của những đề xuất thay đỗi này thê hiện mỗi
quan hệ căng thắng giữa RPAA- Hiệp hội quy hoạch vung MY,
và RPA- Hiện hội quy hoạch vùng
Đô thị học của Burnham & Adam vs đth Geddes, Mumford &
M acKaye
Trang 55Thay đồi mang tính câu trúc — nguyên nhân thất bại của các trào lưửu đồ thị học không chịu thay đôi
CNĐTM xem xét một loạt các trở ngại để khảo sát sự thay đỗi
Trang 56Dung hòa giỮa trật tự và sự đa dạng
Thay đối không tưởng mang tính câu trúc của hệ
thÕng chính trị kinh tê với những thay đôi dân dân mang tính thực tiễn
Trang 57Dung hòa giỮa trật tự và sự đa dạng
Thay đồi không tưởng mang tính câu trúc của hệ thông chính
trị kinh tê với những thay đôi dân dân mang tính thực tiên