- Mặtăn căkênhăm ngăthuỷăl iă:ăHi nătrongăkhuăquyăho chăcóăh ăth ngăm ngăt iătiêuănôngănghi păkháăhoƠnăch nh.ăQuanătr ngănh tălƠătuy năkênhăVĕnăPhúăr ngăkhoảngă15m,ăđơyă lƠătuy năthoátăn
Trang 1TR NGăĐ IăH CăKI NăTRÖCăHÀăN I
KHOAăQU NăLụăĐỌăTH
THUY TăMINH
QU NăLụăĐ ăỄNăQUYăHO CHăCHIăTI TăXỂYăD NGăT ăL ă1/500ăKHUăĐỌă
TH ăM IăKI NăH NG,ăHÀăĐỌNG,ăTHÀNHăPH ăHÀăN I
GVHD: TH.S.KTSăNGUY NăHUYăD N
SVTH:
L UăTH ăNG CăBIểN
L P:ăăăăă 12QL2
HƠăN iă– 2015
Trang 22.5.Hi ện trạng công trình kiến trúc
2.6.Hi ện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi tr ờng
3.5.Quy ho ạch thông tin liên lạc
3.6 Quy ho ạch thoát n ớc thải, quản lý chất thải rắn và nghĩa trang
3.7 Ch ỉ giới đ ờng đỏ và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật
PH N II NGHIÊN C U LÝ THUY T:
1.Nh ng v năđ liên quan t i thi t k quy ho ch chi ti t
1.1.Nguyên t ắc quản lý xây dựng theo quy hoạch đô thị
1.2.Các thành ph ần đất trong đơn vị ở
1.3.Nguyên t ắc thiết kế các thể loại công trình
2.Cácăvĕnăb n pháp luật liên quan
3.Tên các b n v trongăđ án quy ho ch chi ti t và n i dung thi t k
PH N III PH N NGHIÊN C U CHUNG:
1.Đ iăt ng áp d ng, phân công qu n lý th c hi n (các ch cănĕngăsử d ngăđ t c a
đ án nghiên c u)
2.Ph m vi ranh gi i c aăcácăkhuăđ t
2.1 Đất công trình công cộng đơn vị ở
2.2 Đất đ ờng giao thông, bãi đỗ xe
Trang 32.3 Đất công viên cây xanh, mặt n ớc, cây xanh cách ly 2.4 Đất ở
3.Nguyên t ắc ki m soát không gian
3.1.Quy định về kiến trúc công trình
3.2.C ảnh quan tổng thể khu đô thị
PH N IV PH NăQUYăĐ NH C TH
1.Ph n nghiên c u nhóm
1.1.V ị trí, quy mô khu đất đ ợc giao
1.2.Quy định quản lý đồ án theo chức năng sử dụng đất
2.Ph n cá nhân
Trang 4PH NăI.ăGI IăTHI UăV ăĐ ăỄN
1.V ătrí,ăquyămô
1.1 Vị trí
Khuăđ tănghiênăcứuăđi uăch nhăquyăho chăchiăti tăthu căph ngăKi năH ngă- quậnăHƠăĐôngă- HƠăN i.ăC ăth ăv ăranhăgi iăc aăkhuăvựcăthi tăk ăquyăho chăchiăti tă1/500ănh ăsau:
- PhíaăBắcăgiápăđ ngăPhúcăLaă– VĕnăPhúăvƠăkhuăcôngăviênăHƠăĐôngădựăki n
- PhíaăĐôngăgiápăđ ngăTônăTh tăTùngăkéoădƠiăđiăXuơnăMai
- Phía Tây và phíaăNamăgiápăđ ngăvƠnhăđaiă3,5ădựăki n
V ătríăd ăánătrongăs ăđ ăphơnăkhuăkhuăv căHƠăĐông
1 2 Quy mô khu vực thiết kế quy hoạch
Tổngădi nătíchăđ tănghiênăcứuălậpăđi uăch nhăquyăho chăchiăti tălƠă47,6ha,ăbaoăgồmăquyămôădi nătíchăkhuăđôăth ăKi năH ng đƣăđ căUBNDăt nhăHƠăTơyătr căđơyăphêăduy tăvƠă
cácăkhuăđ tăxenăkẹpăli năk ădựăán
2.Đánhăgiáăhi nătr ngătổngăh p
2.1.Địa hình khu vực
a) Đ aăhình
Trang 5- Khuăđ tănghiênăcứuăquyăho chăh uăh tălƠăđ tănôngănghi păcóăđ aăhìnhălƠăvùngăđồngăbằngăth pătrũng,ăcaoăđ ătrungăbìnhătoƠnăkhuăhi nătr ngăt ngăđ iăđồngăđ uătừă+3.47măđ nă+4.6m,ăcáăbi tă ăkhuăđ tăxenăkẹpăphíaăĐôngăBắcăgiápăv iăkhuăđ tăd chăv ăMậuăL ngăcaoă
đ ăn năhi nătr ngătừă+5.2măđ nă+5.3m
- Caoăđ ăn năth pănh tătrongăkhuăvựcănghiênăcứuăquyăho chălƠă+2.8m,ăgồmăcácăkhuăvựcăaoăhồăvƠăkênhătiêu
- Caoăđ ăn nătrungăbìnhătừă+3.5măđ nă+4.0măt iăcácăkhuăvựcăđ tănôngănghi p
- Khuăđ tăcóăđ ăd căd nătừăBắcăxu ngăNamăvƠătừăTơyăsangăĐôngăv iăđ ăd cănh ăvƠoăkhoảngă0.02%ăđ nă0.03%
b) Đ aăch tăcôngătrình
TheoătƠiăli uăđ aăch tăc aăĐoƠnăđ aăch tăđ aălỦă79ă ăt ăbảnăđồăđ aăch tătỷăl ă1/2000ăt ăHƠă
N iă(F48-XXVIII)ăđƣăđ căhi uăđínhănĕmă1978ăc aăc căbảnăđồăB ăQu căPhòngăthìătoƠnă
b ăkhuăvựcăHƠăĐôngănằmătrongăbảnăđồăđ aăch tăt ăHƠăN iăcóăl chăsửăđ aăch tăkhuăvựcă
đ că t oă thƠnhă doă quáă trìnhă tr mă tíchă sôngă thu că gi iă Kaizôzôi,ă h ă thứă t ă (đ ă tứă Q0,ăNêôgien,ăth ngăhi năđ iăH lôxen,ăPlêitôxen,ăcóăchi uădƠyăh nă50măđ căchiaălƠmă4ăh ăchính:
- H ăt ngăTháiăBìnhă(QIV3-tbă)ăcóăchi uădƠyătừă5-10m.ăC uăt oăđ aăch tădoăbồiătíchăđ mă
l y,ăcátăb t,ăsétăb tămƠuănơu,ăsétăb tămƠuăđen
- H ăt ngăHảiăH ng(QVI1-2-hh)ăcóăchi uădƠyătừă10-15măđ căthƠnhăt oădoăbồiătíchăbi nă
đ măl yăgồmăcu iăs i,ăthanăbùn,ăsét,ăsòăh n
- H ăt ngăVĩnhăPhúă(QIII2-VP)ădƠyătừă10-351măđ căt oăthƠnhădoătr mătíchăvenăbi nătamăgiác chơuăgồmăsétăb tămƠuăvƠng
- H ăt ngăHƠăN
i(QII-III-nhi uăthƠnhăph n.T ngănƠyăth ngă ăđ ăsơuă65măđ nă110m,ăh ăt ngănƠyăchứaăi(QII-III-nhi uăn că
nh t
- Phíaăd iăchúngălƠăt ngăNêogenăcóăb ădƠyă>2000măđ căchiaă2ăph n:ăPh nătrênălƠăđáăcátăk tăh tănh ăđ năvừa.ăXámăđen,ăxámătrắngăxenăl păm ngăb tăk tăphơnăgiải,ăsétăvôiămƠuăăxámătrắng;ăPh năd iălƠăcátăk t,ăs năk t,ăcu iăk tăxenăth uăkínhăsétăb tăk t
- Đ iăđaăs ădi nătíchăkhuăvựcăHƠăĐôngănằmătrongăvùngătr mătíchăsông,ăc ăc uăt oănhamă
th chăbaoăgồm:ăCát,ăsétănơu,ăb tăsétăxámăxanh,ăxámăvƠng
- Khuăvựcănghiênăcứuăch aăcóătƠiăli uăkhoanăkhảoăsátăc ăth ,ăquaăthamăkhảoăm tăs ătƠiă
li uăđ aăch tăkhuăvựcăxơyădựngăcôngătrìnhăchoăth yăkhuăvựcănghiênăcứuănhìnăchungăcóă
Trang 6c ngăđ ăch uătảiăc aăđ tă<ă2,5ăkg/cm2,ăthíchăh păv iăcôngătrìnhădơnăd ngăth păt ng.ăKhiăxơyădựngăcôngătrìnhăc năkhoanăkhảoăsátăkỹăđ aăch tăđ ăgiaăc ăn nămóng
2.2.Khí h ậu
Khuăđ tăthi tăk ănóiăriêngăvƠăkhuăvựcăquậnăHƠăĐôngănóiăchungănằmătrongăvùngăkhíăhậu đồngăbằngăBắcăB ăcóămùaăđôngăl nhărõăr tăsoăv iămùaăh ăChênhăl chănhi tăđ ătrungăbìnhăthángăl nhănh tăvƠăthángănóngănh tălênăt iă120C,ănhi tăđ ăthángăl nhănh tăch ăxu ngăđ nă160C - 170C
- Th iăti tănồmăvƠăm aăphùnălƠăhi năt ngăkháăđ căđáoăc aănửaăcu i mùaăđôngă ăđồngăbằngăBắcăB ,ămùaăhèănóngăẩmăm aănhi u
+ Nhi tăđ ătrungăbìnhănĕmă23.80C
+ Nhi tăđ ăcaoănh tătuy tăđ iă42.80C
+ Nhi tăđ ăt iăth pătuy tăđ iă2.70C
+ L ngăm aăcaoănh tănĕm:ă2497.1m
+ L ngăm aătĕngăd nătừăđ uămùaăt iăgiữaămùa,ăcựcăđ iăvƠoăthángă8.ă
- Đ ăẩm:
+ Th iăkỳăẩmă tănh tălƠăcácăthángăcu iămùaăđôngă(thángă2,3,4)ătrongăđóăthángăcựcă
+ Th iăkỳăkhôănh tălƠănhữngăthángăđ uămùaăđông,ătuyăvậyăđ ăẩmătrungăbìnhăthángăkhôănh tătrênăd iă80%
+ S ăngƠyădôngăt iătr m:ăS ăngƠyădôngăt iătr mătrungăbìnhănĕm:ă50.3ăngƠy
+ M aăđá:ăS ăngƠyăm aăđáătrungăbìnhănĕm:ă0.1ăngƠy.ă 2.3.Hi nătr ngăsửă
d ngăđ t
Trang 7Khuăvựcălậpăquyăho chăkhuăđôăth ăm iăBachăVietăLakeăGardenăcóăph măviănghiênăcứuăkhoảngă22,5757ha,ăhi năt iăch ăy uătrồngăhoaămƠu
- Đ tătrồngăhoaămƠuăcóătổngădi nătíchă79.634ăm2 (chi mă35,27%),ănằmăch ăy uăv ăphíaăNamăkhuăđ t,ăgiápăQL1A.ăCácălo iăhoaămƠuăch ăy uălƠărauăxanh,ătrồngăđƠo vƠăcácălo iăcơyăngắnăngƠyăkhác
- Trongăkhuăvựcăcóă3ăôăv nă măcơyăcauăcảnh,ăv iătổngădi nătíchă4.169m2 (1,85%)
- Di nătíchămặtăn că122.626m2 (54,32%),ăbaoăgồmăkhuăvựcăhồăỐngăBổăvƠăvƠiăkhuăvựcătrũngăxungăquanh.ă
Trongăkhuăvựcănghiênăcứuăcóăr tănhi uăkhuăm ărảiărác,ăt oăthƠnhănhữngăc măm ,ăn iănhi uăkhoảngăvƠiăch căm ,ăn iăítăkhoảngă3-5ăm ăTổngăsôăm ătrongăkhuăvựcăkhoảngă430ăngôiăm ,ătrongăđóănghĩaătrangăli tăsỹăc aăxƣăDĩnhăK ăcóăkhoảngă92ăngôiăm ,ăkhuăvựcăphíaăĐôngăNamăc aăkhuăđ tăch ăy uălƠăm ăm iăchôn,ăkhoảngă80ăngôiăm ăm iăchônăvƠă33ăngôiăm ăxơy.ăRiêngăkhuăvựcăphíaăTơyăc aănghĩaătrangăli tăsỹăcóăkhoảngă140ăngôiăm ăxơy,ă
v iămậtăđ ăt ngăđ iădƠy.ăĐaăs ăcácăngôiăm ă ăđơyăđ căxơyădựngărảiărác,ăkhôngăcóăquyă
ho ch,ăc năphảiăđ cănghiênăcứuăgiảiăphápădiăchuy năđ ăkhôngălƠmăảnhăh ngăđ năy uăt ătơmălinhăvƠăcảnhăquanămôiătr ngăđôăth
2.3 Thủy văn:
Khuăvựcăthi tăk ăch uăảnhăh ngăc aăth yăvĕnăsôngăNhu
- SôngăNhu :ăl yăn cătừăsôngăHồngăquaăc ngăLiênăM căđ ăt i,ăngoƠiăraăsôngăNhu ăcònălƠătr cătiêuăn căchoăTPăHƠăN i,ăquậnăHƠăĐôngăvƠăchảyăvƠoăsôngăĐáyăt iăPh ăLỦ.ăV năđ ăt iănôngănghi păbằngătựăchảyăvƠăbằngăđ ngălựcănóiăchungălƠăt t,ăxongăv nă
đ ătiêuăc aăsôngăNhu ăvẫnăcònănhi uăb tăcập.ăMặcădùăcóănhi uătr măb mătiêuăxongăkhiă
m aăl năvẫnătiêuăthoátăchậmădoămựcăn căsôngăĐáyăvẫnăcóăxuăth ătĕngăvƠălòngăsôngăb ăbồiăl pănhi u
- Đo năquaăđ aăphậnăquậnăHƠăĐôngătheoătínhătoánăc aăVi năQuyăho chăThuỷăl i-
B ăNôngănghi păvƠăPhátătri nănôngăthônăvƠăk tăquảătínhătoánămựcăn căsôngăNhu ăg năđơyăc aăTr ngăĐ iăh căThuỷăl i,ăthìăt ngălaiămựcăn căsôngăNhu ăcònăcaoăh nămựcă
n căhi nănay.ă
Trang 8TheoăbáoăcáoărƠăsoátăbổăsungăquyăho chăsôngăNhu ăc aăS ăThuỷăl iăHƠăTơyăcũ
- N cămặt:ăDoăc uăt oăđ aăch tămặtăbằngăkhuăvựcăkhôngăđ căbằngăphẳng.ăHi nănayăc tămặtăn căsôngăNhu ămùaălũăth ngă ăc tă+5.6măluônăcaoăh năc tătựănhiênă+5.0mă
đ nă+6.0m.ăVìăvậyămùaăm aăn iănƠoăcóăcaoă+6.0măth ngăb ăngậpănặng
- N căng m:ăMựcăn căng măcóăápăv ămùaăm aă(từăthángă3ăđ năthángă9ăth ngăgặpă ăc tă-9.0măđ nă-11.0m;ăMùaăkhôă(từăthángă9ăđ nă3ănĕmăsau)ăth ngă ăc tătừă-10.0m
đ nă-13m.ăCònăn căng măm chănôngăkhôngăápăth ngăcáchămặtăđ tătừă1.0m-1.5m
- Đ tăgiaoăthông:ăGồmăđ ngărảiăđáăti păcậnăv iăcácăxíănghi păsảnăxu tăcôngănghi p,ădơnă
c ăhi nătr ngăvƠăb ăthửaătrongăkhuăvựcăn iăđồng
- Đ tăkhác:ăLƠăđ tătr ngăxenăk ăcácălo iăđ tăkhác
- Đ tănôngănghi pătrồngălúaăvƠăhoaămƠu,ăkhuăvựcănƠyăđ tăcằn,ăth pătrũngă(caoăđ ăth pă+3,47măđ nă+4,6m)ăsoăv iăkhuăvựcăxungăquanh,ăth ngăxuyênăb ăngậpăúngănênăsảnăl ngă
Trang 9th p,ănhơnădơnăch ă y uătậpătrungătrồngărauă mu ngăvƠă m tăs ălo iărauă mƠuăngắnăngƠyăkhác.ăVi căchuy năđổiăm căđíchăsửăd ngăđ tăđ ătĕngăhi uăquảăsửăd ngălênănhi uăl năvƠămangătínhăchi năl căc aăt nhălƠăm tăvi călƠmăh tăsứcăc năthi tăt iăkhuăvựcănƠy
- Mặtăn căkênhăm ngăthuỷăl iă:ăHi nătrongăkhuăquyăho chăcóăh ăth ngăm ngăt iătiêuănôngănghi păkháăhoƠnăch nh.ăQuanătr ngănh tălƠătuy năkênhăVĕnăPhúăr ngăkhoảngă15m,ăđơyă lƠătuy năthoátăn căchínhăc aăkhuăVĕnăLa-VĕnăPhú,ăkhuăđôă th ăVĕnăPhú,ădơnăc ă
ph ngă Quangă Trungă vƠă m tă ph nă l uă vựcă thoátă n că phíaă Namă đ ngă QL6ă đổă vƠoă
m ng,ă thoátă xu ngă kênhă phíaă Namă Đ ngă 6ă phíaă Namă quậnă HƠă Đông,ă điă kênhă KhêăTangăvƠăsôngăHoƠăBìnhărồiăthoátăraăsôngăNhu ăquaătr măb măc ngăbức.ă
- Đ ngăgiaoăthôngănôngănghi p:ăđiăvenătheoăcácăb ăvùng,ăb ăthửaăvƠăd cătheoăcácăkênhă
t iătiêuănôngănghi p,ăđ ngăch ăy uălƠăđ ngăđ t,ăđ ngămònăvƠăđ ngăđáăc păph i
- Trongăkhuăđ tăquyăho chăcóăcácăcôngătrình:ăH ăth ngăthuỷăl iăkênhăm ngăđ năgiảnă
ph că v ă t iă tiêuă c aă khuă vực;ă m tă ph nă nh ă nghĩaă đ aă c aă ph ngă Ki nă H ngă (cóăkhoảngă50ăngôiăm ăchônărảiărácătrongăranhăgi iănghiênăcứuăquyăho ch) đƣăcóătừălơuăđ i;ă
t iăphíaăTơyăBắcăc aăkhuăquyăho chăcóănghĩaătrangănhơnădơnăph ngăKi năH ngă(quyămôăkhoảngă1,4ha)ăm iăđ cănơngăc păcảiăt oăđ ăquyătậpămồămảăc aăcácăkhuădựăánălơnăcậnăvƠălƠăn iăanătángătậpătrungăc aănhơnădơnăđ aăph ngă– di nătíchăc aănghĩaătrangănƠyănằmă
ph năl nătrênădi nătíchăhƠnhălangăl iăđi năcaoăth ;ăph ngăánăthi tăk ăphảiăcóăgiảiăphápăphù h păv iăkhuăvựcănghĩaătrangănƠy
2.5 Hiện trạng kiến trúc cảnh quan
B ngătổngăh păđ tăhi nătr ng
Trang 10án)ăvƠăcácăkhuăchứcănĕngăphátătri năđôăth ăkhácầăkhiătri năkhaiăquyăho chăc năđặcăbi tă
l uăỦăđ năy uăt ămôiătr ngănghĩaătrangăKi năH ngăgiápăgócăTơyăBắcăc aădựăán
Bảnăđồăđánhăgiáăhi nătr ngătổngăh p
2.6 Hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu vực quy hoạch
Hiện trạng về giao thông
Trongă ranhă gi iă quyă ho chă ch aă hìnhă thƠnhă m ngă l iă giaoă thôngă đôă th ,ă nh ngă baoăquanhăkhuăquyăho chălƠăm ngăl iăđ ngăkhuăvựcăđƣăđ căxácăđ nhărõărƠngătheoăđ nhă
h ngăquyăho chăchungăc aăthƠnhăph :ă
PhíaăBắcălƠătr căđ ngăPhúcăLaă- VĕnăPhúă(mặtăcắtă42m)
PhíaăNamăgiápăđ ngăvƠnhăđaiă3,5ăc aăthƠnhăph
PhíaăTơyăgiápăđ ngăgiaoăthôngăkhuăvựcă(mặtăcắtă20,0m)ăvƠăgiápătr ngăđ iăh căNguy năTrãi
PhíaăĐôngătheoăđ nhăh ngăquyăho chăchungăkhuăvựcădựăánăti păgiápăv iătr căđ ngăvành đaiăphíaăNamăc aăquậnăHƠăĐôngă(mặtăcắtă42m)
Khiătri năkhaiăđồăánăquyăho ch,ăc năchúăỦăđ uăn iăcácătr căđ ngăgiaoăthôngăn iăb ăv iăcácătr căđ ngăkhuăvựcăm tăcáchăh pălỦăvƠăthôngăsu t.ă
Hiện trạng về san nền, thoát n ớc m a
Khuăđ tănghiênăcứuăquyăho chălƠăvùngăđồngăbằngăth pătrũng,ăcaoăđ ătrungăbìnhătoƠnăkhuă
hi nă tr ngă t ngă đ iă đồngă đ uă từă +3.47mă đ nă +4.6m,ă cáă bi tă ă khuă đ tă xenă kẹpă phíaăĐôngă Bắcă giápă v iă khuă đ tă d chă v ă Mậuă L ngă caoă đ ă n nă hi nă tr ngă từă +5.2mă đ nă+5.3m
Trang 11Hi nă tr ngă khuă quyă ho chă lƠă đ tă nôngă nghi pă nênă ch aă cóă h ă th ngă thoátă n c.ă PhíaăĐôngă khuă vựcă cóă kênhă tiêuă Namă Đ ngă 6ă đảmă đ ngă vi că thoátă n că choă toƠnă b ă
ph ngăKi năH ngăxu ngăkhuăvựcăphíaăNamăvƠoăkênhăC uăKhơuăt iăThanhăOai
Hiện trạng về cấp điện
Khuăvựcăđ tăxơyădựngăkhuăđôăth ăKi năH ngăhi năt iăch ăy uălƠăđ tăru ngăvƠătrồngămƠu,ă
ch a cóănhuăc uăđi n.ă
L iăđi nă110KV:ă2ătuy nă110KVătừăTBAă220KVăHƠăĐôngăđiăvƠăTBAă110KVăSaăLaăđangăxơyădựngăvƠă1ătuy nă110KVăl ăképătừăTBAă220KVăHƠăĐôngăđiăTBAă110KVăVĕnă
Đi n
L iăđi nă6KV:ăhi năt iă1ătuy năđu ngădơyă6ăKVăl ă675ăTBAă110KVăHƠăĐôngăđiăngang quaăkhuăquyăho ch
L iăđi nă0,4KVăhi năcóăxungăquanhăkhuăvựcăthi tăk ăăch ăy uălƠăl iăđi năt măv iăti tă
di nădơyădẫnăbéă(AC50ă- AC35).ăM tăs ătuy nă0,4KVăxơyădựngăm iăđƣăsửăd ngăcápăvặnăxoắnăđiătrênăc tăbêătôngăliătơm.ă
Côngătrìnhăđ uăm iăliênăquan:ăKhuăvựcăph ngăKi năH ngăđangăđ căc păđi nătừătr mă110/35/22/6KV – 2x40MVAă HƠă Đôngă vƠă từă ă tr mă trungă giană 35/10KVă Vĕnă Quánă – (3200+ă6300)KVAăbằngăl iăđi nănổiă35,ă10,ă6KV
Nhận xét đánh giá hiện trạng:
Nguồnăđi n:ăHi năt iăph ătảiăph ngăKi năH ngăch ăy uălƠăph ătảiăsinhăho tăvƠăcôngănghi păth ăcông,ănênăcôngăsu tătiêuăth ăkhôngăl nădoăđóănguồnăđi nătrungăth ăhi năt iăvẫnăđápăứngăđ ănhuăc uăchoăkhuăvực.ă
L iăđi năchi uăsáng:ăc năxơyădựngăm iăl iăđi năchi uăsángăchoăcácăkhuădơnăc ,ăchoăcácă
đ ngăm ătheoăquyăho chăđ ăđảmăbảoăcácătiêuăchuẩnăkỹăthuật,ămỹăthuật
Hiện trạng về cấp n ớc
Hi năt iătrongăkhuăvựcăquiăho chăch aăcóăh ăth ngăc păn căs chătậpătrung
Hi năquậnăHƠăĐôngăđangăđ căc păn căb iă2ănhƠămáyăn căHƠăĐông,ăvƠănhƠămáyăn căLaăKhê.ăTổngăcôngăsu tăcảăhaiăc ăs ăc păn călƠă22ă000ăm3/nđătrongăđó;ă
NhƠămáyăn căHƠăĐôngăcôngăsu tă12ă000ăm3/nđ
NhƠămáyăn căLaăKhêăcôngăsu tă10.000ăm3/nđ
Nguồnăn căc aă2ănhƠămáyăn cănƠyăđ uăkhaiăthácăn căng măt iăchỗ.ăNhƠămáyăn căHƠăĐôngănằmăcáchăkhuăquyăho ch khoảngă2,5km.ăNhƠămáyăn căLaăKhêănằmăcáchăkhuăquyăho chăkhoảngă1km,ăcácăc tăđƠiăn căcungăc păv iăápălựcăm nhăvƠăch tăl ngăn că
s chăđ tătiêuăchuẩnănênăđơyăs ălƠănguồnăc păn căchínhăchoăkhuăquyăho chăv iătr că ngă
Trang 12chính 200mmă ch yă theoă đ ngă vƠnhă đaiă phíaă Namă c aă thƠnhă ph ă vƠă tuy nă ngă
300mmăch yăd cătuy năđ ngăphíaănamăc aăkhuăquyăho chă(theoăQHC)ăxu ngăc păchoătoƠnăkhuădựăán.ă
Hi nănay,ănhƠămáyăn căLaăKhêăm iăch ăsửăd ngă50%ăcôngăsu tăthi tăk ăbanăđ u.ăNênănguồnăc pătừănhƠămáyăn căLaăKhêăs ălƠănguồnăc păch ă y uăchoăkhuăvựcăTrungătơmăhƠnhăchínhăm iăvƠăkhuăVĕnăLa-VĕnăPhú– Ki năH ng,ătrongăđóăcóăkhuăquyăho chăđôăth ă
Ki năH ng.ăCácăđ ngă ngăđ uăn iătừăcácăgi ngăkhoanădẫnăn căthôăv ănhƠămáyăn căLaăKhêăcóăđ ngăkínhătừăă200mm - 400mm
Dơyăchuy năcôngăngh ăxửălỦăc aă2ănhƠămáy:ăTBăgi ngă dƠnăm aă b ălắngăti păxúcă
b ăl cănhanhă b ăchứaăn căs chă tr măb mă2ă m ngătiêuăth
Đ nhăh ngănguồnăn căsinhăho tăc aăKhuăđôăth ăKi năH ngăs ăđ căđ uăn iăv iăđ ngăngăc păchungăc aăquậnăHƠăĐôngă(300mm) nằmătrênătr căđ ngăvƠnhăđaiăphíaăNamă
c aăquận,ăvƠăđ ngă ngăc păn cătheoătừănhƠămáyăn căs ă1ănằmătrênăđ ngăvƠnhăđaiă3,5ăthƠnhăph ă(400mm)
Hiện trạng thoát n ớc thải, quản lý CTR và vệ sinh môi tr ờng
Khuăvựcăxơyădựngăkhuăđôăth ăKi năH ngănằmătrênăđ t ru ngănôngănghi păthu căranhăgi iăhaiăph ngăKi năH ngăvƠăxƣăPhúăL ng.ăHi nătr ngăthoátăn căkhuăvựcăthi tăkêăcóăh ă
th ngăm ngătiêuăc aăkhuăvựcăch yăphíaăĐông,ăđ ngăthoátănƠyătảiăl uăl ngăc aătoƠnă
b ă ph ngă Ki nă H ngă thoátă xu ngă phíaă Namă quậnă HƠă Đôngă vƠoă kênhă C uă Khơuă t iăThanh Oai
Khuăvựcăthi tăk ăch ăy uălƠăđ tănôngănghi p,ăkhôngăcóăho tăđ ngăcôngănghiêp.ăDoăvơyăv ăsinhămôiătr ngăkhuăvựcăthi tăk ăcònătrongăs ch,ăch aăb ăôănhi m.ă
Trongăkhuăvựcăthi tăk ăcóăm tăph nănh ănghĩaăđ aăc aăph ngăKi năH ng (cóăkhoảngă119ăngôiăm ăchônărảiărácătrongăranhăgi iănghiênăcứuăquyăho ch)ăđƣăcóătừălơuăđ i.ăT iăphíaăTơyăBắcăc aăkhuăquyăho chăcóănghĩaătrangănhơnădơnăph ngăKi năH ngă(quyămôăkhoảngă1,4Ha)
B ngătổngăh păhi nătr ngăh ăt ngăkỹăthuật
1 Đ ngăđi năcaoăth ă110KV m 2,279
2 Đ ngăđi nă35KV m 443
Trang 13T ăl ă (%)
Trang 140.24
Trang 153.2.Quy ho ạch hệ thống giao thông:
M ngăl i giao thông - h t ng kỹ thuật 3.2.1 C ăs và nguyên tắc thi t k
a) C ăs thi t k :
- Quy ho ch chung Thành ph Hà N iăđ nănĕmă2030ăvƠăt mănhìnăđ nănĕmă2050ădoă
B Xây dựng tổ chức lậpăvƠăđ c Th t ng Chính ph phê duy t
- Quy ho ch chung thành ph HƠăĐôngă(nayălƠăquậnăHƠăĐôngă– t nh Hà Tây do
Vi năKTQHăĐôăth và Nông thôn lậpăvƠăđ c phê duy tănĕmă2006
Trang 16- Quy ho ch chi ti tăkhuăđôăth Ki năH ngădoăVi năKTQHăĐôăth và Nông thôn lập vƠăđ c phê duy tănĕmă2008
- Bảnăđồ khảoăsátăđ a hình tỷ l 1/500
- Các tài li u, s li u có liên quan khác
b) Nguyên tắc thi t k
- Phù h p v i quy ho ch chung Hà N i, quy ho ch chung quậnăHƠăĐôngăđƣăđ c
lập và khung giao thông chính c a khu vực
- Hình thành m ngăl iăgiaoăthôngăđồng b hi năđ i phù h p phân kỳ trong giai
đo nătr c mắtăvƠătrongăcácăgiaiăđo n phát tri n ti p sau c aăđôăth
- Khai thác, k thừa t t nh t hi n tr ng h th ngăgiaoăthôngăđ i ngo i và h n ch ảnhăh ng t iăđaăđ n ho tăđ ng c aăgiaoăthôngăđ i ngo i
- Phân c p m ngăđ ng h pălỦ,ărõărƠng,ăđảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật nhằm tổ
chức ho tăđ ng giao thông sau này hi u quả và an toàn
- Coi công trình giao thông vừaăđóngăvaiătròălƠăcôngătrìnhăh t ng kỹ thuật có tính
c ăđ ng cao, h p lý vừa là công trình chuy n ti p ti p cận v i cảnh quan, t oăcácăđi m
nh n v ki n trúc Vì vậy, ngoài các yêu c uăđảm bảo v kỹ thuật c năđảm bảo t t các yêu
c u v mỹ thuật, cảnh quan
c) Quy trình, quy ph m áp d ng
- Tiêu chuẩn thi t k đ ngăđôăth , TCVN 104-2007;
- Quy chuẩn kỹ thuật v Quy ho ch xây dựng, 2008;
- Đi u l báo hi uăđ ng b 22 TCN 237 – 01;
- Quy trình thi t k áoăđ ng m m 22 TCN 211 – 06;
- Quy trình thi t k áoăđ ng cứng 22 TCN 223 - 95
3.2 2 Giaoăthôngăđ i ngo i
- Khu vực thi t k nằm ti p giáp v iăcácăđ ng tr căchínhăvƠnhăđaiăvƠăxuyênătơmă
c a thành ph nênăl uăl ng xe quá cảnhătr t qua khu vực là r t l n
- V phía Tây Nam khu vực là tuy năđ ngăvƠnhăđaiă3,5ăxu t phát từ Mê Linh qua AnăKhánh,ăHƠăĐông,ăNg c HồiăvƠăVĕnăGiangă(H ngăYên).ăĐơyălƠătuy năđ ng chính k t
n iăcácăkhuăđôăth m i d c theo hành lang giữaăvƠnhăđaiă3ăvƠăvƠnhăđaiă4,ăquyămôămặt cắt daoăđ ng từ 42-80m
- V phía Bắc là tuy năđ ng Phúc La – VĕnăPhúăhi năđƣăvƠăđangăđ c thi công v i quyă môă42m,ătrongă giaiăđo nătr căđ că xácăđ nh là tuy năđ ngăvƠnhăđaiăđôăth Hà
Trang 17Đông,ăđ n nay tuy năđóngăvaiătròălƠăđ ng tr c chính khu vực nên có th ti p cận giao thôngăđôăth d dƠngăh nătrongăthi t k
- Tuy năđ ng sắtăvƠnhăđaiăch y d cătheoăvƠnhăđaiă3,5ălƠătuy năđ ng sắt qu c gia điăLƠoăCai.ăHi n nay có quy mô khổ 1m và ch y u vận chuy n hàng hóa, t n su t ho t
đ ng r t th p.ăTrongăt ngălaiătuy năđ ng sắtănƠyăđ c xây dựngăthíăđi m tr thành
đ ng sắt cao t c k t n i v i sân bay N iăBƠiătrongăđóăgaăHƠăĐôngălƠăm t trong các ga đónătrả khách chính r t g n v i khu vực thi t k
3.2.3 Thi t k m ngăl iăgiaoăthôngăđôăth
- M ngăl iăđ ngăgiaoăthôngăđ c thi t k theo d ng ô bàn c ,ăđ năgiản, m ch l c,
k t n i linh ho t giữa các khu chứcănĕngăv i nhau
- Khu Tây dự án có quy mô nh , nằm xen giữa 2 tuy năđ ng chính thành ph :
đ ngăvƠnhăđaiă3,5ăvƠăđ ng Phúc La – VĕnăPhúănênăm ngăl iăđ ng trong khu Tây
ch lƠăđ ng n i b cóăchúăỦăcácăđi măđ u n i v iăđ ngăđ i ngo i
- KhuăĐôngădự án : Hình thành hai tr c chính có chứcănĕngăkhôngăgianătheoăh ng ĐôngăTơy,ăBắc Nam và giao h i t i quảngătr ng trung tâm Các tr c giao thông chính hình thành phân chia dự án thành từng ti u khu nh đồng th i t o thành các cửaăngõăđiăvào dự án từ cácăh ngăđ ngăđ i ngo i chính, vì vậy mà ki măsoátăđ căcácăđi măđ u
- M ngăl iăđ ng n i b đ c b trí ch y u m ngăl iăđ ng vào các khu ăĐơyă
là những tuy năđ ng có yêu c u v giaoăthôngă‖chậm- tĩnh‖
- Quảngă tr ng giao thông b trí t i trung tâm k t h p v i khu chứcă nĕngă côngă
c ng, công viên cây xanh t o nên khu ho tăđ ng c ngăđồng an toàn và hi năđ i
3.2.4 Xácăđ nh quy mô và c p h ng h th ng giao thông
a) H th ng cửa ngõ và liên h đ i ngo i
V trí dự án nằm n iăcóămậtăđ m ngăl iăđ ng tr c chính cao, vi c k t n i h p lý v i
h th ngăgiaoăthôngăđ i ngo i s t o ra sự ti nănghiăvƠătínhăc ăđ ngăcaoăchoăđôăth
- Cửa ngõ v phía Nam: K t n i trực ti p v iăvƠnhăđaiă3,5 qua tr c chính Bắc Nam Đơyăs là m t trong hai cửa ngõ chính c aăkhuăĐôngădự án
Trang 18- Cửa ngõ v phíaăĐông:ăK t n i v iăđ ng tr c chính thành ph (đ ng Tôn Th t Tùng kéo dài) qua tr căđ ngăđôiăr ng 36m
b) Phân c p m ngăl iăđ ng
Đ ngăchínhăđôăth :
- Đ ng chính khu vực mặt cắt 2-2: Tuy n n i từ đ ng tr c chính thành ph đ n trung tâm dự án, tổng chi u dài 200,4m Quy mô mặt cắtăngangăđ ng 42m, chi ti t: + B r ngălòngăđ ng: 10x2 = 20m
+ B r ngăhèăđ ng: 6.0x2 = 12m
+ B r ng dải phân cách: = 10m
- Đ ng chính khu vực mặt cắt 3-3: Tuy n giao thông Bắc Nam v i tổng chi u dài 501,8m, có chứcănĕngăliênăk t dự án v i h th ngăgiaoăthôngăđ i ngo i Quy mô mặt cắt ngangăđ ng 36m, chi ti t:
+ B r ngălòngăđ ng: 7.0x2 = 14m
+ B r ngăhèăđ ng: 6.0x2 =12m
+ B r ng dải phân cách: =10m
Đ ng khu vực(mặt cắt 7-7, mặtăcĕtă8-8):
Gồm h th ng các tuy n chính liên k t các khu chứcă nĕngă trongă đôă th , liên k t giữa
m ngăl iăđ ng tr căchính,ăđ ngăđ i ngo i v i m ngăl i khu vực,ăđ ng n i b thành
h th ng liên hoàn thông su t
Gồm h th ng các tuy n c p nh nh t, phân b vào từng ti u khu c aăđôăth nhằmăđảm
bảo tính ti p cận cao trong khu và các khu chứcănĕngăkhác
- Mặt cắt 4-4: B r ng mặt cắt ngang 27m c th :
+ B r ngălòngăđ ng: 7.5x2 =15m
Trang 19c, Bảng thống kê khối l ợng hệ thống giao thông
B ngăth ngăkêăkh iăl ngăgiaoăthong
Chi uă dài (m)
Chi uăr ngă(m)
Di nătích (m2)
Trang 203.3.Quy ho ạch cấp n ớc
3.3.1 Tiêu chuẩn c păn c
Tiêu chuẩn c păn c l yătheoăđồ án quy ho ch chung Thành ph Hà N iăđ n 2030 ; Quy
ho ch chi ti tă 1/2000ă đôă th Ki nă H ngă ;ă TCXDă 33ă :ă 2006ă C pă n c M ngă l i bên ngoài và công trình Tiêu chuẩn thi t k ; TCVN 4513 : 1988 C păn c bên trong Tiêu chuẩn thi t k
- Khu bi t thự :ă200ălít/ng i-ngđă(100%ădơnăs đ c c păn c)
- Khu nhà li n k :ă150ălít/ng i-ngđă(100%ădơnăs đ c c păn c)
- Khu cao t ng:ă120ălít/ng i-ngđă(100%ădơnăs đ c c păn c)
c pă
n c
Đ năv (m3/ngđ)ă Qtb
I.1.1 OLK Đ tă ăliênăk ă
(OLK1-OLK35) 1,938 ng iă 150 l/ng i 290.7 I.1.2 OSL
Đ tă ăbi tăthựăsongălậpă(BSL1-BSL8)
342 ng iă 180 l/ng i 61.6
I.1.3 OBT
Đ tă ăbi tăthựă
v OBT7)
210 ng iă 200 l/ng i 42.0
1 CT1 Chungăc ă1 1,536 ng iă 130 l/ng i 199.7
2 CT2 Chungăc ă2 1,536 ng iă 130 l/ng i 199.7
2 CT3 Chungăc ă3 1,302 ng iă 130 l/ng i 169.3
Trang 213 CT4 Chungăc ă4 1,350 ng iă 130 l/ng i 175.5
4 CT5 Chungăc ă5 975 ng iă 130 l/ng i 126.8
1 XH1 KhuănhƠă ăxƣăh iă
II.1 BV Đ tăb nhăvi n 17,776.6 m2 sàn 3 l/m2
sàn 53.3 II.2 Đ tătr ngăh c,ă
VH1 Khuăvĕnăhóa,ăDVă 3,151.7 m2 sàn 2 6.3
Trang 22vuiăch iăgiảiătríă1 VH2 Khuăvĕnăhóa,ăDVă
ng phân ph i, d ch v vƠăđồng hồ kháchăhƠng.ăĐ ng ng thi t k là m ngăl i phân
ph iăcóăđ ng kính từ DN100-200 và m ngăđ ng ng d ch v cóăđ ng kính từ
Trang 23tuy n D110 d cătheoă cácăđ ng tr c chính thành ph và c păn c cho các công trình thông qua m ngăl iăđ ng ng d ch v D40, D50
- N c c p sau qua h th ng ng phân ph i s đ c c păđ n công trình thông qua các tuy n ng d ch v D40,ăD50ăđặt trên hè xungăquanhăcácălôăđ t
- Đ i v i các công trình cao t ng,ăđ đảm bảo áp lực, t i các công trình này c n b trí tr măb mătĕngăápăc c b cho từng công trình
+ Cácăđi măđ u n i ng phân ph i v i m ng truy n dẫnăbênăngoƠiăđ u phải lắpăđặt vanăkhoá,ăđồng hồ đoăl uăl ng thi t b đoăápă ăđ quản lý
+ H van b trí t iăcácăđi mănútăđ thuận ti n cho công tác vận hành và quản lý
m ngăl iăđ ng ng.ăĐ i v iăđ ng ngăcóăđ ngăkínhăD≤200ămmănênăsử d ng van ty chìm không h vận hành bằng ty van nhằmăđảm bảo tính thẩm mỹ c aăđ ng ph và thuận l i cho công tác thi công các h ng m c công trình h t ng kỹ thuật khác
+ ngăđặt trong hào kỹ thuật (n uăcó).ăTr ng h p không b trí hào kỹ thuậtăthìăđặt
d i v aăhèăđ sơuăđặt ng từ 0,8 – 1,0 m tính từ đ nh ng Các v trí ng c păn căđiă
d iăđ ng thì c n phải có bi n pháp k t c u thích h păđ bảo v đ ng ng
+ Tr cứu h aăđ c b tríătrênăcácăđo n ngăcóăđ ảng cách
giữa các h ng cứu h aă150ăm.ăNênăđặt t iăcácăngƣă3,4,5ầvv.ăTi năchoăxeăđiăl i l yăn c khi có cháy xảy ra
c) C păn c cứu h a:
- H th ng c păn c cứu h aăchoăkhuăđôăth là h th ng c păn c cứu h a áp lực
th p, áp lực t i thi u t i tr cứu h a là 10m Khi có cháy xảy ra, xe cứu h a c aăđ i cứu
h a thành ph s l yăn c t i các tr cứu h a d căđ ng
- Các h ng cứu h aăđ căđ u n i vào m ngăl i c păn c phân ph iăcóăđ ng kính D100mmăvƠăđ c b trí g năngƣăba,ăngƣăt ăhoặc tr căđ ng l n thuận l i cho công tác phòng cháy, chữa cháy tr chữa cháy D100- D125 (lo i 2 h ng, 3 h ng)
- Khoảng cách giữa các h ng cứu hoả trên m ngăl i khoảng 100m - 150m
- Bên trong các công trình c năđ c thi t k phòng cháy, chữaăcháyătheoăđúngăQuyă
đ nh hi n hành
- Các h ng cứu hoả đ c b trí trên ph n hè c a các tuy năđ ng quy ho ch
- Ngoài các h ng cứu hoả b tríătheoăquyăđ nh,ăđ tĕngăc ng khả nĕngăc păn c khi có cháy b trí thêm các h l yăn c cứu hoả g n các hồ đi uăhoƠ.ăvƠăđ ng vào cho
xe cứu hoả đ thuận ti n cho vi c chữa cháy khi c n thi t
Trang 24- T i các công trình quan tr ng và các toà nhà cao t ng, thì b chứa ng m phảiăđảm
bảoădungătíchăn c sinh ho t và dự trữ l ngăn c chữa cháy cho công trình
d) Tính toán m ngăl i
- Tính toán m ngă l iă theoă ngƠyă dùngă n c l n nh t và có cháy trong gi dùng
n c l n nh t
- Đảm bảo c păn căđ u và liên t căchoăđôăth 24/24 gi ngày
- Tính toán m ngăl i c pătrongătr ng h p làm vi c t iăđaăvƠăcóăcháyăxảy ra:
- Tính toán thuỷ lực cho gi dùngăn c l n nh t:
3.4.Quy ho ạch cấp điện
3.4.1 C păđi năđ ng lực
a) Cĕnăcứ thi t k :
- Quy ho ch chung thành ph Hà N iăđ nănĕmă2030
- Quy ho ch chi ti tă1/2000ăkhuăđôăth m i Ki năH ng
- Các tiêu chuẩn quy ph m hi n hành
- Khảoăsátăđánhăgiáăhi n tr ngăcácăcôngătrìnhăđi n do nhóm công tác lập
b) Nguyên tắc thi t k :
Khuăđôăth đ c thi t k dành cho các bi t thự, nhà li n k , nhà chungăc ăcaoăt ng, d ch
v , công trình công c ng Vì vậy vi c thi t k m ngăl i c păđi n cho khu vực phảiăđảm
bảo an toàn, mỹ quan Các ch tiêu c păđi năđ c sử d ng nhằm phù h p m tăđôăth lo i
Trang 25d) Thi t k h th ng
Nguồnăđi n:
Theoăđồ ánă―Quyăho ch phát tri năđi n lực t nhăHƠăTơyăgiaiăđo n 2006-2010ăcóăxétăđ n 2015‖ăc a Vi n nghiên cứu chi năl c, chính sách công nghi p – B Công Nghi păcũă(nay là B Côngăth ng),ăkhuăvực thi t k đẠ c l y từ tr m 110/22KV – 2x40MVA Sa
+ HƠnhă langă ană toƠnă l iă đi n 110KV là 4m v mỗi phía c aă đ ng dây, tính từ
đ ng dây ngoài cùng
- L iăđi n trung th :
+ Đ ng dây 22KV xây m i từ TBA110KV Sa La dự ki n s h ng m từ đ u khu
đ t l y nguồn từ thanh cái 22KV TBA 110KV Sa La c păđi n cho các TBA trong khu
vực,ăsauăđó s đ c k t n i m chăvòngătheoăph ngăánăc aăngƠnhăđi n
+ Trong khu vực thi t k , các tuy năđi n trung th dẫn vào các tr m bi n th dự ki n
sử d ng cáp ng măvƠăđiătheoăđ Ạ ng quy ho ch Cáp ng m trung th cóăđi n áp chuẩn 22KV, k t c uălẠ i theo hình m ch vòng vận hành h Ti t di năđẠ ngăcápăđồng tr c
Trang 26+ V i tr m bi n th trong nhà, sử d ngăcápăXLPEă0,4KVăđiăng mătrongăm Ạ ngăcápăđ n c păđi n cho công trình, ti t di năđ Ạ ng tr c từ 120mm2 tr lên
- L i chi u sáng:
+ Cáp chi uăsáng:ăđ đảm bảo tổn th tăđi năápătrênăđuiăđènăkhôngăl năh nă5%Uđmăđèn,ăcápăchi u sáng ch năđồng lo iălƠăcápăđồng Cu/XLPE – 4x16mm2ătrongăđóădơyăphơnătheo các pha và ch đ đóngăcắt
+ T chi u sáng: lắpăđặt t i tr m bi n áp h th , dùng lo i có dòng tổng 50A, 2 ch
đ đóngăcắt tự đ ng theo th i gian và bằng tay
3.4.2 C păđi n chi u sáng
a) Nguyên tắc thi t k
- Chi uăsángăđảm bảo các ch tiêu kỹ thuật theo tiêu chuẩn chi uăsángăđ ng ph TCVN 259:2001 theo từng c păđ ng
- Khu công viên cây xanh, mặtăn c phảiăđ c chi u sáng cảnhăquanăriêng,ăđảm
bảo t i thi u các tiêu chí v an ninh công c ng, cảnh quan theo tiêu chuẩn TCVN 333:2005
- Chi u sáng phải sử d ng tổng th giải pháp chi u sáng hi u su t cao nhằm ti t
ki mănĕngăl ng,ăđảm bảoămôiătr ng
b) Chi u sáng giao thông
- Nhu c u và giải pháp chi u sáng giao thông khu vực nghiên cứuăđ căxácăđ nh c
th nh ăsau:ătuy n tr c chính (mặt cắt 1-1), b r ngălòngăđ ng 24m, b trí chi u sáng
đ ng ph 2 bên, khoảngăcáchăđènă35m,ăchi u sáng trang trí b trí dải phân cách giữa; tuy năđ ng b r ngălòngăđ ng 22m (mặt cắt 2-2), có dải phân cách giữa, b trí chi u sáng t i dải phân cách, khoảng cách giữaăcácăđènă30-35m; tuy năđ ng có b r ng lòng
đ ng 17m (mặt cắt 3-3), b trí chi u sáng 2 bên, khoảngăcáchăđènă30-35m,tuy năđ ng
có b r ngălòngăđ ng 10.5m, b trí chi u sáng so le 2 bên, khoảng cách giữaăcácăđènă40m; các tuy năđ ng có b r ngălòngăđ ng < 10.5m, b trí chi u sáng 1 bên, khoảng cáchăđènă30-35m
- Các thông s kỹ thuậtăchínhăxácănh ăđ r i,ăđ chóiầăs đ c chuẩn hóa và có
th hi u ch nh khi thi t k kỹ thuật và theo ki uăchóaăđènădoăch đ uăt ălựa ch n
- Chi uă sángă đ ng ph ch y u sử d ngă đènă Sodiumă caoă áp,ă côngă su t bóng 150W, làm nguồnăsángăđ chi uăsángăđ ng.ăHèăđ ng, khu vựcăng iăđiăb có th sử
d ng các nguồn sáng linh ho tănh ăđènăMHă70W,ăLPSă55WăCFLă42W,ătheoăgiải pháp c
th C tăđènăsử d ng lo i c t thép m k m nhúng nóng
Trang 27- Nguồnăđi n chi uăsángăchoăđènăđ c l y ra từ các l ra h áp c a tr m bi n áp khu
vực, c th từ các tr m T1, T2, T5, T7, T20
- Vi căđi u khi năđóngăcắtăđènăđ căđi u khi n b i các t đi u khi n chi u sáng tự
đ ng theo ch đ : Buổi t i bật toàn b đèn,ăđêmăkhuyaătắt b tă1/3ăđ n 2/3 s đènătrênătuy n s cho phép ti t ki măđ c nhi u kinh phí vận hành (ti năđi n) và kinh phí duy tu
bảoăd ng (th i gian sử d ngăđènătĕngălên)
- Toàn b tuy n chi uă sángă đ că ă dùngă cápă cáchă đi n XLPE b că thépă 0,6kVă điătrong hào cáp theo bảnăđồ công trình ng m (bản tổng h păđ ngădơy,ăđ ng ng)
- Các ti u khu cây xanh trong mỗi khu
Tuỳ theoăkíchăth c, phong cách và ki u dáng ki n trúc, tính ch tăcôngătrìnhăđ có các
giải pháp b trí chi u sáng phù h păbaoănh :
- Chi u sáng chung, chi u sáng c c b cho công trình hay chi u sáng chung k t h p chi u sáng c c b
- Chi uăsángăcácăđ ng nét ki nătrúcăđặcătr ngăriêngăc a mỗi công trình, lựa ch n góc,ăh ng chi u sáng, t oăt ngăphản sáng – t i,ăt ngăphản màu sắc ánh sáng giữa các vùng, các khu vực khác nhau trên b mặt c a công trình
- Lựa ch n các hình thức chi u sáng và ki u dáng thi t b chi u sáng, lựa ch n nguồn sáng phù h p v i mỗi lo i và cảnh quan c aăcôngătrìnhăầă
- Khi thi t k chi u sáng ngoài nhà c n chú ý h n ch t iăđaăsự chói loá, h n ch hao phí quang thông c a b đènăvƠăđảm bảoăanătoƠnăchoăng i sử d ng Chi u sáng cảnh quan v iăcôngătrìnhăth ngăm i ch n theo 2 ch đ lƠăngƠyăth ng và ngày l (cu i tu n,
Trang 28Lo iăđ t Di n tích
sàn (m2)
S h (h )
S dân (ng i)
Ch tiêu (lines/h )
S
đ ng truy n
Tổng nhu c u sử d ngăthôngătinăđi n tho i c a khu vực dự ki n là 27029
L u ý: Tính toán nhu c u thông tin liên l c hi n t i ch là t mătính,ătrongăcácăgiaiăđo n
sau c n nghiên cứuătínhătoánăđ xácăđ nh nhu c u chính xác
Trang 292 NguồnăvƠăc ăs thi t k
3 Giải pháp quy ho ch
a) M c tiêu:
- T oăđi u ki n thuận l i v mặt thông tin liên l c,ăinternet ăđápăứng nhu c u sử
d ng và m r ng, phát tri n các d ch v vi năthôngătrongăt ngălaiăđ i v iăng i dân sinh
s ng trong khu vực quy ho ch
- Xây dựngăđồng b v i các h th ng h t ng khác
b) Hình thức:
- Xây dựng các tuy n c ng b dẫnăđ n từng công trình Tùy theo tính ch t sử d ng
c a từng lo iăcôngătrình,ăkíchăth c các tuy n c ng b đ c thi t k v iăkíchăth c khác nhau
- Các m ng thông tin không dây, công ngh cao, m ng cáp truy n hình s đ c các nhƠăđ uăt ăthứ c p nghiên cứuăđ uăt ă giaiăđo năsau,ănh ngătrênăc ăs phảiăcĕnăcứ theo
h th ng tuy n và ng kỹ thuậtămƠăgiaiăđo nănƠyăđƣăthi t k ,ăđảm bảoătínhăđồng b và
th ng nh t
c) C u t o m ngăl i:
- Cáp :
+ Xây dựng tuy năcápăđồngăđiăng mă(đ ng ng + h ga cáp)
+ Cácăđ ngăcápăđ c chôn ng m trên tr căđ ng trong khu vực và sử d ng các lo i cáp : từ 10ăđôiăđ nă2.400ăđôi
+ Cáp trong m ng n i b c a khu vực giảngă đ ng ch y u sử d ng lo iă cápă điătrong c ng b (ng m) có ti t di n lõi dây 0,5mm hoặc 0,6mm
+ Tùy theo nhu c u c aăc ăquanăvƠăng i dân mà nhà cung c p có th đ aăt i các
đ ng truy n dữ li u bằngăcápăđồng hoặc cáp quang
- Tuy n c ng b :
+ Đ uăt xây dựng m i các tuy n c ng b trong khu vực : t t cả các tuy n c ng b cóădungăl ng là 2-4 ngăPVCăủ50x3mmăvƠăủ112x5mmăđ căđiătrongăhƠoăkỹ thuật trên hèăđ ng
+ Khoảng cách các b cáp trung bình từ 70măđ n 120m
+ Tuy năcápăchínhăđ u n i v i h th ng thông tin liên l c c a khu vực sử d ng tuy n
c ng b Þ110x5mm Những v trí lắpăđặt c ngăcápăquaăđ ng thì lắp ng nhựa PVC ch u
lựcăcóăđ ngăkínhă112x5mmăđ dày 6,8mm chôn sâu trên 1,0m
Trang 30+ Ngoài ra c n lắpăđặt thêm 2-3 ngăủ34x3mmăđiăd i ph n hoàn thi n c a v a hè từ
b cápăđ aăt i tận công trình (1 ngădùngăchoăđi n tho i, 1 ng dùng cho truy n hình, 1
ng dùng cho internet)
3.6 Quy ho ạch thoát n ớc thải, quản lý chất thải rắn và nghĩa trang
3.6.1 C ăs thi t k
- Quy ho ch chung thành ph Hà N iăđ nănĕmă2030
- Quy ho chăthoátăn c thải chuyên ngành thành ph HƠăĐôngă(quậnăHƠăĐông),ădoă
Vi n Quy ho chăĐôăth -Nông thôn, B Xây dựng thi t k đ c phê duy tănĕmă2007
- Bảnăđồ quy ho ch san n n tỷ l 1/500
3.6.2 Các ch tiêu tính toán
a) Tiêu chuẩnăthoátăn c:
Tiêu chuẩnăthoátăn c l y bằng tiêu chuẩn c păn c
Tổngăl ngăn c thải c a khu vực quy ho chălƠmătrònălƠă2450ăm3/ng.đ
b) Tiêu chuẩn ch t thải rắn(CTR):
- Sinh ho t:1,2kg/ng i.ngày
- Tiêu chuẩnăđ tănghĩaătrang:ă0,06ha/1000ădơn
3.6.3 Dự báo kh iăl ngăn c thải, ch t thải rắn,ănghĩaătrang
- Kh iăl ngăn c thải l y tròn là: 2450 m3/ngày
- Kh iăl ng CTR : 15 T/ngày
3.6.4 N i dung c a quy ho chăthoátăn c thải 1/500
a) Giảiăphápăthoátăn c thải
- H th ngăthoátăn c thảiăriêng,ăn căm aăriêng Toàn b n c thải tập trung v
tr m xử lỦăđặt t i phía Tây Bắc c aăkhuăĐôngăđ xử lỦăđ t tiêu chuẩnămôiătr ng theo TCVNătr c khi xả raămôiătr ng thông qua m ngăl iăthoátăn căm aăc a khu vực
- H th ngă thoátă n c dự ki n xây dựng là h th ng thoátă n c thảiă riêng,ă n c
m aăriêng.ăN c thải từ các khu v sinh trong các khu nhà ,ăvĕnăphòng,ăd ch v , các công trình công c ng xử lỦăs ăb bằng b tự ho iăsauăđóăchảyăraăđ ng c ngăriêngăđ aăv các tr măb măvƠăb măv tr m làm s chăđ xử lỦ.ăN c thải sau khi xử lý s tái sử d ng
l iă(ăt i cho cây trồng, cứu hoả )
- N c thải từ côngătrìnhăđ c xử lỦătr c khi thoát vào h th ngărƣnhăthoátăn c
thảiăriêngăcóăkíchăth căB=300mmăđ c b trí d c theo các tuy năđ ng xung quanh ô
đ t, v i các dãy nhà chia lô có tuy n c ng D300 ch y qua c n thi t k m t tuy n rãnh
ch y song song tuy n c ngăthuăn c từ côngătrìnhăvƠăđổ vào các tuy n c ng
Trang 31- N c thải c a khu vựcăđ c thu gom qua h th ngărƣnhăthoátăn c thải tự chảy B300,ă sauă đổ vào h th ng c ng D300 dẫn v Tr m xử lỦă n c thải công su t 7000m3/ngđătrongăkhuăvực thi t k theo QHC
c ng D400 khoảng cách giữa các gi ngăthĕmăđ c thi t k ≤40m/gi ng.ăCácăgiaăđìnhătự
đ u n iăđ ng c ng từ các công trình ra gi ngăthĕmăg n nh t cho phù h p Khi xây dựng,
dự án s tính c th c tăđáyăc ng từ các công trình ra cho phù h p
b) Giải pháp kỹ thuật c aăđồ án
- Đ sơuăđặt c ngăđi măđ u nh nh t: Các tuy n c ng chính 1,0m, Các tuy n nhánh 0,5 - 0,7m (ătínhăđ năđáyăc ng)ăvƠăkhôngăquáă4,5mă(tínhăđ năđáyăcổng)
- Đ ng c ng tự chảyăD≥300mmădùngă ng bê tông c t thép
- RƣnhăB300ăđ c xây bằng g ch và có nắpăđậy kín bằng bê tông c t thép
- Đ ng ng áp lực dùng ng gang
- Đ d c c ng:ăĐ i v i khu vựcăt ngăđ i bằng phẳng,ăđ d c d c c ng tính theo
đ d c t i thi u i=1/D ( D tính bằngămm).ăĐ i v i khu vựcăcóăđ d căđ ng l n,ăthìăđ
- Trênăcácăđo n c ngăđ ng kính D300 b trí các gi ngăthĕmăc u t o, khoảng cách
giữa các gi ngăthĕmăđ c thi t k ≤ă30m/gi ng
- Khu vực thi t k cóăđ aăhìnhăt ngăđ i bằng phẳng.ăN c thảiăđ c thu gom vào rãnh B300 và c ng D300
- N c thải sau khi xử lỦăđ t gi i h n B c a TCVN 7222-2002 và xả raămôiătr ng c) Quản lý CTR và v sinhămôiătr ng
- Ch t thải rắn (CTR):
+ V trí khu xử lý CTR: CTR trong khu vực thi t k đ c tập trung t iăcácăđi m tập trung CTR và s đ căthuăgomăđ aăv tr m trung chuy n CTR
Trang 32+ Thành ph n CTR: CTR s đ c phân lo i t i nguồn Trong khu vực thi t k , CTR
thải ra ch y u là CTR sinh ho t, gồm có 2 lo i:ăCTRăvôăc ăvƠăCTRăhữuăc ăCTRăvôăc ă(nh ăv chai, thuỷ tinh, kim lo i, ni nông, gi y) s tậnăthuăđ sử d ng l i hoặc tái ch CTRăvôăc ăkhôngăsử d ngăđ c vào các m căđ ch trên s thuăgomăđ chôn l p h p v sinh CTR hữuăc ă(nh ărau,ăv hoa quả và các thứcăĕnăthừa thải ra từ các d ch v , nhà hàng, khách s n,ăkhuădơnăc )ăs đ căthuăgomăriêngăđ sản xu t phân vi sinh
- Tổ chức thu gom CTR:
+ CTR từ cácăkhuădơnăc :ăhƠngăngƠyăvƠoăgi quyăđ nh, xe thu gom CTR s điăvƠoăcác ngõ, ph thu gom CTR từ các h giaăđìnhăvƠătậpătrungăvƠoăn iăquyăđ nh Trong khu
vực nghiên cứu dự ki nă1ăđi m trung chuy năCTR.ăSauăkhiăCTRăđ c tập trung t iăđơy,ă
xe ôtô ch CTR s vận chuy năđ n khu xử lý CTR c a thành ph đƣăxácăđ nhăđ xử lý: + Đ i v i khu vực xây dựng nhà cao t ng c n xây dựng h th ngăđổ rác từ trên t ng cao xu ng b rác cho từngăđ nănguyênăxeăch rác s thu rác trực ti p từ b rác này, kinh phí tính trong kinh phí xây dựng công trình
+ Đ i v i khu vựcătr ng h c và d ch v công c ng c n có b rác hoặc thùng rác to
có nắpăđậy kín và h păđồng thu gom rác v iăCôngătyăMôiătr ngăđôăth
+ Đ i v i khu vực xây dựng bi t thự vƠănhƠăv năhƠngăngƠyărácăđ c xe ch rác
đ n thu gom theo gi c đ nh
+ Trên các tr căđ ng c năđặt các thùng rác con công c ng khoảng cách c a các thùng rác từ 60m - 80m/1thùngăđ dân thuận ti n b rác
+ Trong khu vực thi t k ngoƠiăl ng CTR sinh ho t từ cácăkhuădơnăc ăcònăl ng CTR từ các khu d ch v ,ănhƠăhƠng,ăvĕnăphòngăvƠăcácăcôngătrình công c ng.ăĐ i v i các
lo iăCTRănƠy,ăcácăc ăs có trách nhi m thu gom và tập trung vào các v tríăquyăđ nh c a khu vực thi t k , xe ô tô ch CTR s điăthuăgomăvƠăvận chuy năđ n khu xử lý tập trung
- Nghĩaătrang:ăNghĩaătrangăc a khu vực thi t k dự ki n tập trung t iănghĩaătrangănhơnădơnăph ng Ki năH ng.ăNghĩaătrangănằm trong khu vực thi t k đ c m r ng, có quy mô 5 ha
3.7 Ch ỉ giới đ ờng đỏ và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật
Trang 33(N i dung chi ti tă đ c nghiên cứuă trongă giaiă đo n lập hồ s cắm m c ngoài hi n
tr ng)
b) Xácăđ nh ch gi iăđ ngăđ và ch gi i xây dựng:
- Ch gi iăđ ngăđ các tuy năđ ng tuân th theo quy mô b r ng l gi i trong quy
ho ch chi ti t,ăđ căxácăđ nh c th theo mặt cắtăngangăđ ngăđ c th hi n trên bảnăđồ quy ho ch giao thông và l gi i xây dựng tỷ l 1/500
- Ch gi i xây dựng ph thu c vào c p h ngăđ ng, tính ch t c a các công trình, (Chi ti tăđ căđ cập trong n i dung Quy ho ch ki n trúc cảnh quan các khu chứcănĕng)
PH N II NGHIÊN C U LÝ THUY T:
1.Nh ng v năđ liên quan t i thi t k quy ho ch chi ti t
-Nhi m v quy ho ch chi ti t phảiăxácăđ nh gi i h n v ch tiêu sử d ngăđ t, dân s ; yêu
c u, nguyên tắc v tổ chức không gian ki n trúc, h t ng xã h i, h t ng kỹ thuật trong khu vực lập quy ho ch, bảoăđảm phù h p v i quy ho ch chung, quy ho chăphơnăkhuăđƣă
đ c phê duy t và khu vực xung quanh; yêu c uăđánhăgiáămôiătr ng chi năl c
1.1.Nguyên t ắc quản lý xây dựng theo quy hoạch đô thị
1 Tổ chức, cá nhân thực hi năđ uăt ăxơyădựng m i, cải t o, sửa chữa công trình ki n trúc, công trình h t ng kỹ thuật, công trình h t ng xã h i và nhà phải phù h p v i quy
ho ch chi ti tăđôăth đƣăđ c phê duy tăvƠătheoăquyăđ nh c a pháp luật v xây dựng
2 Công trình xây dựng hi n có phù h p v i quy ho chăđôăth nh ngăch aăphùăh p v
ki nătrúcăthìăđ c tồn t i theo hi n tr ng;ătr ng h p cải t o, nâng c p, sửa chữa công trình thì phải bảoăđảm yêu c u v ki nătrúcătheoăquyăđ nh c a pháp luật
3 Công trình xây dựng hi n có không phù h p v i quy ho chăđôăth thì phải di d i theo
k ho ch, ti năđ thực hi n quy ho chăđôăth Trong th iăgianăch aădiăd i, n u ch công trình có nhu c u cải t o, nâng c p sửa chữaăthìăđ căc ăquanănhƠăn c có thẩm quy n xem xét, c p gi y phép xây dựng t mătheoăquyăđ nh c a pháp luật v xây dựng
-Trong quy ho ch chi ti t xây dựngăđôăth tỷ l 1/500, c n nghiên cứuăđ xu t các giải pháp quy ho ch ph c v cho nhu c uăđ uăt ăhoặc ch tr ngăđ uăt ăc th ,ăđảm bảo phù
h p v i chi năl c và c u trúc phát tri n chung c aătòanăđôăth ,ăđảm bảo kh p n i v mặt
tổ chức không gian và h t ng kỹ thuật giữa khu vực lập quy ho ch và các khu vực lân
cận,ăđảm bảoătínhăđồng b , hi u quả và b n vững
-Quy ho ch chi ti t xây dựngăđôăth tỷ l 1/500 phảiăđápăứng các m c tiêu và nhi m v c
th đ c duy t,ăđồng th iăđáp ứng các yêu c uăsauăđơy:
Trang 34Đ xu tăđ c các giải pháp tổ chức không gian quy ho ch ki n trúc cảnh quan trên mặt
đ t và không gian xây dựng ng m;
Xácăđ nhăđ c tính ch t, chứcănĕngăvƠăcácăch tiêu kinh t - kỹ thuật ch y u v sử d ng
đ t, h t ng xã h i và h t ng kỹ thuật c a khu vực thi t k ;
Đ xu tăđ c các n i dung v quy ho ch sử d ngăđ t, bao gồm:ăxácăđ nh di n tích, mật
đ xây dựng và chi u cao công trình cho từngălôăđ t;ăxácăđ nh quy mô các công trình
đ ngăđ và ch gi i xây dựng c a các tuy năđ ngă(đ năđ ng n i b ); v trí, quy mô
b n,ăbƣiăđỗ xe và h th ng công trình ng m, tuy-nen kỹ thuật ;
+ H th ng c păn c: nhu c u và nguồn c păn c; v trí, quy mô các công trình nhà máy,
tr mă b mă n c; b chứa; m ngă l iă đ ng ng c pă n că đ n từng công trình và các thông s kỹ thuật chi ti t ;
+ H th ng c păđi n: nhu c u sử d ng và nguồn cung c păđi nănĕng;ăv trí, quy mô các
tr măđi n phân ph i; m ngăl iăđ ng dây trung th , h th và chi uăsángăđôăth ;
+ H th ngăthoátăn c: m ng l iăthoátăn c; v trí, quy mô các công trình xử lỦăn c
thải, ch t thải rắn
- Thi t k đôăth :ăđ xu tăđ c các giải pháp thi t k đôăth đápăứngăđ c nhu c u ki m soát thực hi n theo các giải pháp quy ho ch c aăđồ án;
- Đánhăgiáătácăđ ngămôiătr ng vƠăđ xu t các bi n pháp bảo v môiătr ng
- Trong quy ho ch chi ti t tỷ l 1/500, các công trình d ch v đôăth c năđảm bảo k t h p hài hoà giữa vi c b tríătheoăcácăđ iăt ng ph c v và theo các chuyên ngành; thuận ti n
ph c v , ti t ki măđ tăđaiăvƠăkinhăphíăđ uăt ăxơyădựng;ăđảm bảo mỹ quanăđôăth Các công trình d ch v phảiăđ c b trí v trí phù h p v i từng lo i chứcănĕng:
+ Các công trình nhà trẻ,ătr ng h c, b nh vi n không b trí ti p giáp các tr căđ ng
c păđôăth tr lên,ăđảm bảoăcóăđ di n tíchăsơn,ăv n, cây xanh và chỗ đỗ xe;
+ăCácăcôngătrìnhăvĕnăhoá,ăth ngăm i d ch v c năđ c b tríătrênăcácăđ ng giao thông chính theo các c p d ch v ;
+ Các tuy năđ ng dẫnăđ n các công trình d ch v choăng i già, trẻ em,ăng i tàn tật khôngăđ c cắt qua các tuy năgiaoăthôngăchínhăđôăth n uăkhôngăcóăđ ngăchui,ăv t;
Trang 35+ Khi quy ho ch các công trình d ch v đôăth ng m, c năđảm bảo k t n i h p lý và thuận
ti n giữa các công trình trên mặtăđ tăvƠăcácăcôngătrìnhăd i mặtăđ t;
+ăĐ i v i khu vực có quy mô dân s từ 20.000ăng i tr lên, c n b trí ít nh tă1ătr ng
+ăĐ t các nhóm nhà hi n hữu ổnăđ nh (cải t o, ch nh trang)
+ăĐ t nhóm nhà hi n hữu, thực hi n tái thi tăđôăth (phá d công trình hi n hữuăđ xây
+ăTr ng trung h căc ăs
- Đ t Trung tâm hành chính c păph ng, xã
- Đ t y t (tr m y t )
- Đ tăvĕnăhóaă(đi m sinh ho tăvĕnăhóa)
- Đ t d ch v - th ngăm i, ch
Trongăđó:
+ăĐ t d ch v th ngăm iătrongăkhuăđ t sử d ng hỗn h p
3 Đ t cây xanh sử d ng công c ngă(v năhoa,ăsơnăch i- không k đ t cây xanh sử
d ng công c ng trong nhóm vƠătrongăkhuăđ t sử d ng hỗn h p)
4 Đ t th d c th thao (luy n tập)
5 Đ tăđ ng giao thông c p phân khu vực
6 Đ tăbƣiăđỗ xe (ph c v trongăđ năv )
B Đ tăngoƠiăđ năv (bao gồmăđ t nằmăđanăxenătrongăđ năv và nằm bên ngoài ranh
đ năv , n u có)
- Đ t công trình d ch v đôăth c păđôăth
Trang 36+ăĐ tătr ng Trung h c phổ thông, d y ngh
+ăĐ tătr ngăđ i h c,ăcaoăđẳng, trung h c chuyên nghi p
+ăĐ tăphòngăkhámăđaăkhoa,ăB nh vi n, Nhà h sinh, Vi nătr ng y t
+ăĐ t hành chính, ngo i giao
+ăĐ t TDTT (trung tâm TDTT, sân vậnăđ ng, sân th thaoăc ăbảnăv.vầ)
+ăĐ tăvĕnăhóaă(th ăvi n, bảo tàng, tri n lƣm,ănhƠăhát,ăcungăvĕnăhóa,ăr p xi c, cung thi u nhi)
+ăĐ t d ch v - th ngăm i, ch , siêu th ,ătrungătơmăth ngăm i
+ăĐ t các công trình d ch v đôăth khácăv.vầ
- Đ t cây xanh sử d ng công c ng c păđôăth
Trongăđó:
- Đ t cây xanh cảnh quan ven sông (n u có)
- Đ t cây xanh chuyên d ng (n u có)
- Đ tăgiaoăthôngăđ i ngo i - tínhăđ n m ngăl iăđ ng khu vực (từ đ ng khu vực tr lên)
- Đ t b n,ăbƣiăđỗ xe c păđôăth
- Đ t công nghi p – kho tàng, b n bãi
- Đ t b n tàu, cảngăđ ng th y, cảng hàng không
- Đ tăcôngătrìnhătônăgiáo,ătínăng ng
- Đ tănghĩaătrang
- Đ t qu c phòng, an ninh
- Đ tăđ u m i h t ng kỹ thuật (khu xử lỦăn c thải, rác thải, tr măb m,ădepot,ănhƠă
ga, tr măb uăchínhăvi n thông, tr m bi năđi n, phòng ch ng cháy nổ,ăv.vầ)
- Đ t công trình ng măđôăth
- Đ tăkhácăv.vầ
1.3.Nguyên t ắc thiết kế các thể loại công trình
Đ t cây xanh sử d ng công c ngătrongăđ năv
Đ t cây xanh sử d ng công c ngătrongăđ năv bao gồmăsơnăch i,ăv n hoa, sân bãi TDTT ph c v hƠngăngƠy.ăTrongăđó bao gồm các công trình ph c v chungătoƠnăđ năv
và các công trình ph c v trong các nhóm nhà Mỗiăđ năv xây dựng m i phải có t i thi u m tăcôngătrìnhăv n hoa (có th k t h p v i sân th thao ngoài tr iăvƠăđi m sinh
ho t c ngăđồng) ph c v chung choătoƠnăđ năv v i quy mô t i thi u là 5.000m2
Trang 37Cơyăxanhăđôăth có 3 nhóm chính:
1) Cây xanh sử d ng công c ng (quảngătr ng,ăcôngăviên,ăv năhoa,ăv n d o , bao
gồm cả di n tích mặtăn c nằm trong các khuôn viên các công trình này và di n tích cây xanh cảnhăquanăvenăsôngăđ c quy ho ch xây dựng thuận l iăchoăng iădơnăđôăth ti p
cận và sử d ng cho các m căđíchăluy n tập TDTT, ngh ng i,ăgiảiătrí,ăth ăgiƣn ).ăĐ i v i các di n tích mặtă n că khôngă th ngă xuyênă cóă n c, c n phải có các giải pháp quy
h achăđảm bảo cảnhăquanămôiătr ngăkhiăkhôngăcóăn c
2)ăCơyăxanhăđ ng ph (cây xanh, thảm c trồng trong ph m vi ch gi iăđ ngăđ ) T t
cả các tuy năđ ng c p phân khu vực tr lênăđ u phải trồngăcơyăxanhăđ ng ph
3) Cây xanh chuyên d ng (cách ly, phòng h ,ăv nă m,ănghiênăcứu thực vật h c,ăv n m )
Trong các nhóm nhà phải b tríăv năhoa,ăsơnăch iăv i bán kính ph c v (tính theo
đ ng ti p cận thực t g n nh t) không l năh nă300m
ph c v c a các l ai công trình này không quá 1,0km
2) Các công trình d ch v khácătrongăđôăth c năđ c quy ho ch phù h p v i c uătrúcăđôă
th ,ăkhaiăthácăđ c v trí và m i liên k t v i các khu chứcănĕngăkhácătrongăđô th
B ngă2.1:ăQuyăđ nh t i thi u đ i v i các công trình d ch v đôăth c ăb n
Lo i công trình C p
qu n lý
Ch tiêu s ử d ng công trình t i thi u
Ch tiêu s ử d ngăđ t đaiăt i thi u
Trang 38ha/công trình
0,6 1,0
ha/công trình
0,8 2,5
ha/công trình
0,8 3,0
4.ăVĕnăhoá
Trang 39 Khoảng lùi c a công trình
- Khoảng lùi c a các công trình so v i l gi iăđ ng quy ho chăđ căquyăđ nh tùy thu c vào tổ chức quy ho ch không gian ki n trúc, chi u cao công trình và chi u r ng c a l
gi i,ănh ngăkhoảng lùi t i thi u phải th aămƣnăquyăđ nh trong bảng 2.5
B ngă2.5:ăQuyăđ nh kho ng lùi t i thi u (m) c a các công trình theo b r ng l gi i
đ ng và chi u cao xây d ng công trình
Chi u cao xây d ng công trình (m)
- Đ i v i tổ h p công trình bao gồm ph năđ công trình và tháp cao phía trên thì các quy
đ nh v khoảngălùiăcôngătrìnhăđ c áp d ngăriêngăđ i v i ph năđ côngătrìnhăvƠăđ i v i
ph n tháp cao phía trên theo t ng cao xây dựngăt ngăứng c a mỗi ph n tính từ mặtăđ t (c t v a hè)
Trong các nhóm nhà phải b tríăv năhoa,ăsơnăch iăv i bán kính ph c v (tính theo
đ ng ti p cận thực t g n nh t) không l năh nă300m
Quy ho ch h th ngăgiaoăthôngătrongăđôăth
Các yêu c uăchungăđ i v i quy ho chăgiaoăthôngăđôăth :
- H th ngăgiaoăthôngătrongăđôăth phảiăđápăứng nhu c u vận tải hàng hoá, hành khách và đảm bảo khả nĕngăliênăh nhanh chóng, an toàn giữa t t cả các khu chứcănĕngătrongăđôă
th và v iăcácăcôngătrìnhăgiaoăthôngăđ i ngo i,ăcácăđôăth ,ăđi mădơnăc ăkhác
Trang 40- Phải phân bi t giữaăđ ng vận chuy n ph c v các khu công nghi p,ăkhoătƠng,ăđ ng giaoăthôngăđ i ngo i v i h th ngăđ ng giao thông n i th
- Lập quy ho ch phải dự báo nhu c u vận chuy n hành khách, hàng hoá và các lo i
ph ngăti năgiaoăthôngătrongăđôăth đ xácăđ nh quỹ đ t xây dựngădƠnhăchoăcácăph ngă
ti n giao thông s phát tri nătrongăt ngălai.ăĐ i v i nhữngăđôăth từ lo i III tr lên, c n
dự ki n khả nĕngăphátătri n và tổ chức m ngăl i giao thông vận tải hành khách công
c ng hi năđ iănh ăđ ng sắtăđôăth , ô-tô buýt t c hành , các nhà ga liên h p giữaăđ ng
sắt qu căgia,ăđ ng sắt ngo i ô v iăđ ng sắtăđôăth vƠăcácăđ u m i ti p vận v iăđ ng tô,ăđ ng thuỷ vƠăđ ng hàng không
ô H th ng các công trình ph c v giaoăthôngătrongăđôăth phảiăđápăứng nhu c u phát tri n đôăth vƠăđảm bảo thuận ti năchoăcácăđ iăt ng tham gia giao thông; phảiăđápăứng các yêu c u nêu trong Quy chuẩn xây dựngăcôngătrìnhăđ đảm bảoăng i tàn tật ti p cận sử
d ng
- M ngăl iăđ ngăđôăth phải quy ho ch thành h th ng liên hoàn nhằmăđảm bảo khả nĕngăliênăh nhanh chóng và an toàn giữa t t cả các khu chứcănĕngătrongăđôăth ; k t n i liên hoàn v iăcácăcôngătrìnhăgiaoăthôngăđ i ngo i, các khu chứcănĕngăngo i thành và v i cácăđi mădơnăc ăkhác
- Xácăđ nh th ph n vận tải hành khách công c ngătheoăcácăph ngăthức vận tải,ăđ xác
đ nh các lo iăph ngăti n giao thông vận tải hành khách công c ng s phát tri n trong
t ngălai.ăĐ i v i nhữngăđôăth từ lo i III tr lên, tổ chức m ngăl i giao thông vận tải hành khách công c ngănh ăô-tô buýt, ô-tô buýt t căhƠnh,ăđ ng sắtăđôăth ầ,ăcácăđ u m i
ti p vận v iăđ ng sắt qu căgia,ăđ ng sắt ngo iăô,ăđ ng sắtăđôăth ,ăđ ng ô-tô,ăđ ng thuỷ vƠăđ ng hàng không
- Đ ngăđôăth phải phân lo i theo chứcănĕngăgiaoăthôngăvƠăt căđ tính toán phù h p v i các ch tiêuăđ ng n i th
2.Cácăvĕnăb n pháp luật liên quan
2.1 Cơ sở pháp lý chung
- Luật Quy ho chăđôăth ;
- Ngh đ nh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 c a Chính ph v lập, thẩmăđ nh, phê duy t và quản lý quy ho chăđôăth ;
- Thôngă t ă s 10/2010/TT-BXD ngày 11/8/2010 c a B Xây dựng v vi c Quy
đ nh hồ s ăc a từng lo i quy ho chăđôăth ;