Rủi ro cao Marketing trong nông nghiệp rủi ro Giao động giá Hao hụt và hư hỏng sản phẩm Mối quan hệ giữa nông dân và thương nhân -Tăng cường tiếp cận thông tin thị trường -Hỗ trợ nâng
Trang 1Ch ươ ng 3 : Khuy n nông theo đ nh h ế ị ướ ng th tr ị ườ ng
I Đặc điểm của thị trường nông nghiệp 1.1 Giao động giá ngắn
Trang 2www.helvetas.org.vn
Trang 5Giá th t l n h i t i các TP l n ị ợ ơ ạ ớ
Trang 71.2 Tình mùa vụ của giá
Trang 81.3 Rủi ro cao
Marketing trong nông nghiệp rủi ro
Giao động
giá
Hao hụt và
hư hỏng sản phẩm
Mối quan hệ giữa nông dân và thương nhân
-Tăng cường tiếp cận thông tin
thị trường -Hỗ trợ nâng cao chất lượng sản
phẩm -Hỗ trợ phát triển mối liên kết
với người mua
Trang 91.3 R i ro cao ủ
+ Rủi ro của người sản xuất+ Rủi ro của người kinh doanh
Trang 101.4 Chi phí marketing cao
Chi phí marketing
Hình thức chế biến phức tạp
Lưu kho và hao hụt sản phẩm
-Hỗ trợ nông dân tính chi phí và lợi nhuận cho mỗi
hướng marketing
- Cung cấp các thông tin cần thiết để tính toán chi phí và
lợi nhuận
Trang 111.5 Thông tin không đầy đủ
Nông dân thiếu thông tin
Hạn chế khả năng tiếp cận cơ
hội có lợi, đáp ứng yêu cầu khách hàng và thương thuyết
giá
Thương nhân thiếu thông tin
về khu vực sản
xuất
Tăng chi phí thu mua, rủi ro marketing, hạn chế khả năng thích ứng và hướng tới thị
Trang 12tư nông nghiệp Loại và chất lượng vật tư đầu vào Giá vật tư
Địa chỉ liên hệ của người mua Yêu cầu về chất lượng và số lượng của những người mua khác nhau
Mức giá mua vào của những người mua khác nhau Dịch vụ và chi phí vận chuyển
Trang 132.2.T m quan tr ng c a thông tin th tr ầ ọ ủ ị ườ ng.
Thông tin th tr ị ườ ng là c s ơ ở đểđư a ra các quy t nh s n xu t ế đị ả ấ
Trang 14• Xác định các hoạt động đem lại lợi nhuận
• Giảm bớt rũi ro đi kèm với các chiến lược sản suất và marketing đi kèm
Trang 15(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Tình trạng gốc (tăng 10%) Sản lượng Bán một nửa Giảm(giảm 10%) Giá(tăng 10%) 100% bán hết marketing Chi phí
(giảm 10%)
Sản lượng 10.000 11.000 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000 Sản lượng
được bán(%) 80% 80% 50% 80% 80% 100% 80%
Sản lượng
được bán(kg 8.000 8.800 5.000 8.000 8.000 10.000 8.000
Giá mỗi kg 5 5 5 4.5 5.5 5 5 Doanh thu 40.000 44.000 25.000 36.000 44.000 50.000 40.000 Chi phí sản
xuất 10.000 11.000 10.000 10.000 16.000 10.000 10.000 Chi phí
marketing 16.000 17.600 10.000 16.000 16.000 20.000 14.400 Tổng 26.000 28.600 20.000 26.000 30.000 24.400
Thu nhập 14.400 15.400 5.000 10.000 18.000 20.000 15.600
Trang 162.3 Phân lo i thông tin th tr ạ ị ườ ng
- Nhóm thông tin về vật tư
Ví dụ: Địa điểm hay địa chỉ liên hệ của người/cơ quan cung cấp;
Lọai vật tư và chất lượng vật tư;
Giá cả các loại vật tư…
Trang 17Nhóm thông tin v c u ề ầ
- Độ lớn của thị trường địa phương, khu vực và quốc tế;
- Mức tăng trưởng và xu thế của cầu;
- Tính mùa vụ của cầu…
Trang 18Nhóm thông tin v ng ề ườ i mua
• Địa điểm và địa chỉ liên hệ;
• Yêu cầu về số lượng và chất lượng;
• Giá mua; yêu cầu về đóng gói;
• các điều kiện thanh toán…
Trang 19Nhóm thông tin v giá ề
• Giá mua hiện tại ở các thị trường khác nhau;
• Sự khác nhau về giá giữa các loại sản phẩm và chất lượng sản phẩm;
• Tính mùa vụ của giá;
• Xu thế của giá…
Trang 20Nhóm thông tin v s c nh tranh ề ự ạ
• Các khu vực cung cấp chính;
• Chất lượng sản phẩm từ các khu vực khác nhau;
• Tính mùa vụ của các khu vực cung ứng khác nhau;
• Nhập khẩu…
Trang 21Nhóm thông tin v chi phí marketing ề
• Chi phí vận chuyển;
• Chi phí đóng gói
• Chi phí bảo quản
• …
Trang 22Thông tin thứ cấp
Trang 23Các loại thông tin thị trường
Nhóm/loại thông tin thị
trường
Ví dụ cụ thể về thông tin
1 Vật tư Địa điểm và địa chỉ liên hệ của người/cơ quan cung cấp vật tư
Loại và chất lượng của các loại vật tư
Giá của các loại vật tư
2 Nhu cầu Độ lớn của thị trường địa phương, khu vực và quốc gia
M ức tăng trưởng và xu thế của cầu
Tính mùa vụ của cầu
3 Người mua Địa điểm và địa chỉ liên hệ
Yêu cầu về số lượng
Cầu theo mùa vụ
Yêu cầu về chất lượng
N hững yêu cầu về đóng gói
Giá mua
Các điều kiện thanh toán
Các dịch vụ hỗ trợ được cung cấp (vật tư, vốn, v.v…)
4 Giá Giá mua hiện tại tại các thị trường khác nhau
Sự khác nhau về giá giữa các loại sản phẩm và chất lượng của sản phẩm
Tính mùa vụ của giá
Sự dao động của giá giữa các vụ
Xu thế giá
5 Sự cạnh tranh Các khu vực cung cấp chính
Chất lượng sản phẩm từ các khu vực khác nhau
Tính mùa vụ của các khu vực cung ứng khác nhau
Trang 24• Thu thập thông tin thứ cấp
• Thu thập thông tin sơ cấp
Trang 25• Trung tâm thông tin Thương M ại Việt
Nam, Bộ thương mại
– Bản tin thị trường (ra hàng ngày) – Bản tin vật tư nông nghiệp (ra hàng ngày) – Bản tin thương mại trong nước (ra hàng ngày) – Bản tin thương mại trong nước (ra hàng tuần) – Bản tin thương mại quốc tế (3 số/tháng)
– Viện nghiên cứu thị trường, giá cả, Bộ tài chính
• Viện nghiên cứu hoa quả phía nam
– Thông tin về thị trường hoa quả (ra hàng tháng)
• Sở Nông nghiệp tại các tỉnh
– Nông nghiệp và thị trường tỉnh Đăk Lăk (ra hàng tháng) – Thông tin thị trường sản phẩm nông lâm nghiệp tỉnh Bình Định (ra hàng tuần)
– Thông tin thị trường các sản phẩm nông lâm nghiệp tỉnh Lào
Thu th p thông tin th c p ậ ứ ấ
Trang 26Đài phát thanh và truy n hình ề
• “Nông nghiệp và Nông thôn”: Từ Thứ Hai đến Thứ Sáu lúc 5:30-5:50 sáng và 1:05-1:25 chiều; VOV1 và VOV2
• “Bản tin ngắn: Thời tiết và Giá cả”: Thứ Hai đến thứ Sáu lúc 7:25-7:30 sáng và 1:05-1:25; VOV1 và VOV2.
• “Doanh nghiệp và Doanh nhân”: Từ Thứ Hai đến Thứ Sáu lúc 11:05-11:20 sáng và 7:05-7:20 chiều.; VOV1
Trang 27Danh sách các trang web có liên quan
– Cổng thông tin của Bộ NN&PTNT ( http://www.agroviet.gov.vn/)
– Trang web xúc tiến kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn ( http://210.245.60.189/)
– Phòng thông tin An toàn lương thực của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (http://www.mard.gov.vn/fsiu/)
– VINANET, Bộ Thương M ại (http://vinanet.com.vn/)
– Bản tin thị trường rau quả (CIRAD/AVRDC/M ARD)
(http://210.245.60.189/html/DuanSusper/vietnamess.asp)
– Tạp chí M arketing và Sản xuất (http://210.245.60.189/tapchi/sxtt/)
– Làm kinh doanh với Viet Linh
– “Thị trường 24 giờ” ( http://www1.thitruong24h.com.vn/)
– Trang web về thị trường ngành hàng nông nghiệp
Trang 292.6 L u tr thông tin th trư ữ ị ường đã thu th pậ
Lưu trữ thông tin như thế nào?
- Tạo cơ sở dữ liệu để lưu trữ
- Thiết kế các form để lưu trữ
Trang 30Người cung cấp giống
Địa chỉ và
số điện thoại
Loại hạt giống được bán
Chất lượng hạt giống
Trang 31Thông tin về người mua trong huyện, tỉnh và các tỉnh lân cận
Đ a ch và ị ỉ
s đi n ố ệ tho i ạ
Lo i qu ạ ả
đ ượ c mua
và ch t ấ
l ượ ng
Đ a ị
đi m ể mua
Giá
đ ượ c trả
Các đi u ề
ki n thanh ệ toán
Nh n xét ậ khác
Trang 33Thông tin về nguồn cung cấp sản phẩm tại địa phương
Xã/
thôn
Vụ thu hoạch cao điểm
Thời điểm thu hoạch trái vụ
Lượng cung trong mùa vụ
Lượng cung trái vụ
Giốn g
Kích thước
Nguồ
n cung hiện tại
Giá tại nông trại/ giá tại chợ đầu mối
Nhận xét
X
Z
Y
(…)
Trang 34•Xu thế giá trong tương lai?
Biết được xu thế giá trong quá khứ và lý do
Dự đoán giá trong tương lai
Quyết định sản xuất gì? Và bao
nhiêu Thông tin về
cung và cầu
Trang 352.7.1.Phân tích xu th giá ế
Xu thế giá trong quá khứ
1 Trong 3 đến 5 năm qua, giá tăng lên hay giảm xuống?
2 Tăng hay giảm bao nhiêu?
3 Xu thế này ổn định hay mang tính chu kỳ?
4 Giá có giao động nhiều từ năm này qua năm khác không?
Xu thế cung và cầu
5 Các yếu tố cung và cầu nào dẫn tới xu thế giá như vậy?
6 Những điều kiện này sẽ giữ nguyên hay có thể thay đổi
trong những năm tới không?
7 Những thay đổi về cung và cầu được dự đoán như thế nào
và tại sao?
Trang 36Xu thế giá tương lai
Dựa trên những dự đoán về thay đổi cung và cầu, giá trong tương lai có thể thay đổi như thế nào?
Trang 37Công c phân tích xu th giá ụ ế
• Biểu đồ là một công cụ hữu ích để trình bày và thảo luận xu thế giá
- Từ các số liệu thu thập được qua các năm chúng ta có thể vẽ biểu đồ giá để thấy sự thay đổi xua thế giá
- Có thể dựa vào biểu đồ kết hợp với những dữ liệu đã có để phân tích xu thế giá
Trang 38www.helvetas.org.vn
Trang 392.7.2.Phân tích tính mùa v c a giá ụ ủ
• Khái niệm:
Phân tích tính mùa vụ của giá là xem xét sự thay đổi của giá theo mùa vụ như thế nào? Phân tích quy luật của sự thay đổi đó.
Phân tích tính mùa vụ của giá phải xem
xét nhiều năm (ít nhất là 3 năm)
Trang 40Phân tích tính mùa v c a giá ụ ủ
1 Giá có xu thế thấp nhất vào giai đoạn nào
5 Trong vòng 3 năm qua, có sự khác biệt
đáng kể nào về tính mùa vụ của giá từ năm này qua năm khác không? Nếu có, tại sao?
Trang 41Phân tích tính mùa v c a giá ụ ủ
6 Sự khác biệt về giá giữa các mùa trong năm
có lớn không? Sự chênh lệch giữa mức giá thấp nhất và cao nhất trong năm?
Trang 42Công c phân tích ụ
• Công cụ để phân tích tính mùa vụ của giá là sơ đồ giá qua các tháng trong các năm
• Dựa vào số liệu về giá ở các tháng trong năm để vẽ biểu đồ giá theo tháng
• Có thể thể hiện nhiều năm trên cùng một biểu đồ để dễ so sánh
Trang 43Ví dụ về phân tích tính mùa vụ của giá
Trang 442.7.3 Phân tích chu i cung ỗ
• Phân tích chuỗi cung ứng là một bước quan trọng để phát triển chiến lược sản xuất và tiếp thị mang lại lợi nhuận
• Sơ đồ hay hình vẽ minh hoạ chuỗi cung cấp là công cụ cần thiết để trình bày và phân tích thông tin thị trường
• Sơ đồ hoặc hình vẽ như vậy cho phép trình bày các yếu tố sau:
Trang 45Phân tích chu i cung ỗ
- Các kênh thị trường/kênh phân phối;
- Số lượng sản phẩm đi qua mỗi kênh phân phối;
- Loại và số lượng các thành viên thị trường tại mỗi giai đoạn khác nhau của chuỗi cung cấp;
- Chức năng marketing của mỗi thành viên thị trường
- Lợi ích của mỗi tác nhân
Trang 46Làm th nào đ xác đ nh đ ế ể ị ượ c chu i cung ỗ
• Bắt đầu từ người cung cấp đầu tiên
• Bắt đầu từ người tiêu dùng cuối cùng
Trang 47Sơ đồ t ng ổ quát chu i ỗ tiêu th hàng ụ thủ công làm từ nguyên li u ệ bàng
Người thu gom lớn
Người thu gom tại Huế
Người bán lẻ tại Quảng Trị
Người tiêu dùng ngoài tỉnh
Người bán lẻ các chợ huyện
Người tiêu dùng ở Huế
Người tiêu dùng
Người tiêu dùng địa phương
9% 87
Trang 482.7.4 Phân tích SWOT
Nguy cơ:
2.- 3.-
1.-Cơ hội:
2.- 3.-
1.-Điểm yếu:
2.- 3.-
1.-Điểm mạnh:
2.- 3.-
1.-Vấn đề phân tích: Trồng sắn ở …
Thường là các yếu tố bên trong
Thường là các yếu tố bên ngoài
Trang 50Nguy cơ:
2.- 3.-
1.-Cơ hội:
2.- 3.-
1.-Điểm yếu:
2.- 3.-
2.- 3.- Phát huy Hạn chế, giảm
Mục đích phân tích SWOT
Trang 51– V.v…
Trang 53Điểm mạnh:
2.- 3.-
1.-Điểm yếu: 1.-
3.-
2.-Cơ hội:
2.- 3.-
1.-Nguy cơ: 1.-
3.-
2.-Mục đích phân tích SWOT
Trang 541 Tiến hành thu thập thông tin thị
trường cho các sản phẩm của nhóm trong vòng 3-5 năm trở lại đây ở 1 địa điểm cụ thể từ các nguồn cung cấp thông tin đã học
Trang 55Th c hành thu th p và phân tích thông tin th tr ự ậ ị ườ ng
- Nhóm thông tin về giá
- Nhóm thông tin về cung, cầu
- Nhóm thông tin về người mua
- Nhóm thông tin về sự cạnh tranh
- Nhóm thông tin về chi phí marketing
- Dự báo giá và cung cầu trong tương lai
Trang 56Bài tập phân tích dữ liệu
1 Xu thế giá và tính mùa vụ của giá, dự đoán
thị trường
1 Đưa ra đề xuất/lời khuyên cho nông dân và các
tác nhân thị trường quan tâm
2 Phân tích chuỗi cung cấp
1 Đưa ra đề xuất/lời khuyên cho nông dân và các
tác nhân thị trường quan tâm
• Phân tích kèm theo: Yêu cầu thị trường - khả
năng đáp ứng?, các dịch vụ kèm theo: để phân tích rộng hơn
1 Phân tích SWOT
1 Đưa ra đề xuất/lời khuyên cho nông dân và các
tác nhân thị trường quan tâm
Trang 57Th c hành thu th p và phân tích thông tin th tr ự ậ ị ườ ng
1 Phân tích vẽ biểu đồ giá và tính thời vụ của giá
2 Vẽ sơ đồ chuỗi cung và phân tích sự tham gia của các thành viên thị trường trong chuỗi cung.
3.Phân tích SWOT
– Các nhóm phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội
và thách thức của sản phẩm đã lựa chọn và thu thập thông tin
– Đưa ra các chiến lược/giải pháp thực hiện từ bài tập SWOT
3 Dự báo xu thế giá trong tương lai? Tại sao?