BỘ NỘI VỤ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI BÙI QUANG TUYỀN NÂNG CAO NĂNG LỰC CỦA ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC LÀM CÔNG TÁC THANH NIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYÊN NGÀ
Trang 1BỘ NỘI VỤ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI
BÙI QUANG TUYỀN
NÂNG CAO NĂNG LỰC CỦA ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
LÀM CÔNG TÁC THANH NIÊN TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH LÂM ĐỒNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ CÔNG
Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 02/2022
Trang 2BỘ NỘI VỤ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI
BÙI QUANG TUYỀN
NÂNG CAO NĂNG LỰC CỦA ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
LÀM CÔNG TÁC THANH NIÊN TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH LÂM ĐỒNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ CÔNG
Mã số: 8340403 Người hướng dẫn khoa học: TS VŨ ĐĂNG MINH
Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 02/2022
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
T “Nâng cao năng lực của đội ngũ cán bộ công chức làm công tác thanh niên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng”
C ệ ề ế
Trang 4LỜI CẢM ƠN
T â , ệ Khoa s ề ế ề
Trang 5MỤC LỤC
1.1 P Ầ Ở ẦU 1
C ƯƠ G 1 5 CƠ SỞ LÝ LUẬ VỀ Ă G LỰC CỦA ỘI GŨ CÁ BỘ CÔ G C ỨC LÀ CÔ G TÁC T A IÊ 5 1.1 C ệ 5
1 1 1 ệ ề 5
1 1 2 ệ ề 10
1 1 3 ệ ề 12
1 2 S ế â 13
1 2 1 V ò ị í
ệ í ị 13
1 2 2 S ế â 13
1.2.3 C ể ề ệ â
15
1 3 C ế ế 15
1 3 1 C ế 15
1.3.2 Yế ế
15
TIỂU ẾT C ƯƠ G 1 20 C ƯƠ G 2 21 T ỰC TRẠ G Ă G LỰC CỦA ỘI GŨ CÁ BỘ CÔ G C ỨC 21 LÀ CÔ G TÁC T A IÊ TỈ LÂ Ồ G 21 2 1 1 G ệ ề Lâ ồ 21
2 1 2 G ệ ề Lâ ồ 23
2 3 ề
ị ỉ Lâ ồ 34
2 3 1 34
2 3 2 ế 34
Trang 6TIỂU ẾT C ƯƠ G 2 36
C ƯƠ G 3 37
P ƯƠ G ƯỚ G VÀ GIẢI P ÁP Â G CAO Ă G LỰC CỦA ỘI GŨ CÁ BỘ CÔ G C ỨC LÀ CÔ G TÁC T A IÊ TỈ LÂ Ồ G 37
3 1 P â 37
3 2 G â ỉ Lâ ồ 42
3 2 1 T ằ ệ
ị ỉ Lâ ồ 42
3 2 2 ổ ể í â ể
ị ỉ Lâ ồ 43
3 2 3 C ú â ế â ồ ỡ ị ỉ Lâ ồ 44
3.2.4 Tổ ệ í thanh ị ỉ Lâ ồ 45
3 2 5 T ể
tha ị ỉ Lâ ồ 46
3 2 6 è ệ
thanh ị ỉ Lâ ồ 48
Trang 7DANH MỤC CÁC BẢNG
B 2 1: L ị ỉ Lâ ồ í ế 2021 24
B 2 2: S ể
2021 29
B 2 3: T â ể 30
Trang 8DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
CTTN C
CBCC C
QLNN Q
NXB
TNCS T
Trang 9PHẦN MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài
C (CBCC) ò e ệ ệ
, í CBCC ừ
ừ ệ ề ò
ị ồ C í ẳ ị : “Cán bộ là cái gốc của mọi công việc”; “Công việc thành công hay thất bại đều do cán bộ tốt hay kém” Trong s nghiệ ng Việ c biệt từ th i kỳ ổi m ế
â CBCC â ú ng m i c p, m i ề ể hiệ ổi m ện về c ng ta;
ểm chỉ o về â phẩm ch t o c, , b c u nhiệm v i C
â ị ệ “ e
ề e ”; â ế ị
T ệ ể â
ể ế ị ệ â Từ
Ð B ồ ề ò ị í ; ị â í Ð T C (T CS) ồ C í ị Ð ; (CTT ) ề ò â â ế ị Q
ỳ ù ề ắ ệ ị
Ð Tổ â â Từ ị í ò CTT
ệ â ể ò ỏ â i
CBCC CTT ệ ể CBCC CTT
ị ỉ Lâ ồ â CBCC CTT ị ỉ
ề ; ệ ;
í ị ; ệ ế CTT …
T th c tr ng CTT ồng
b , ò ều h n chế, d ế CTT ết tiề ế m nh c Xu ừ nh ch u
ề : “Nâng cao năng lực của đội ngũ cán bộ, công chức làm công tác thanh niên trên
Trang 10- L V C (1999) L ế : “Đổi mới đội ngũ cán bộ Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh cấp huyện trong giai đoạn hiện nay (qua thực tế một số tỉnh miền trung)” í ề ế ề ệ ổ
Trang 11T ề ễ ề CBCC CBCC CTT ề
ằ â CBCC CTT ị ỉ Lâ ồ trong
3.2 Nhiệm vụ nghiên cứu
4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu đề tài
4.1 Đối tượng nghiên cứu
- CBCC CTTN ị ỉ Lâ ồ
4.2 Phạm vi nghiên cứu
- Phạm vi về nội dung:
CBCC CTTN ( ồ CBCC QLNN ề CBCC ị ỉ Lâ ồ )
5 Phương pháp nghiên cứu
Trang 12- S d ổng h p, phỏng v n, â í
ể õ ề u.
- P ệ ệ ừ ệ ề CBCC ẩ ề
ề ề ế â CBCC CTT
6 Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của luận văn
6.1 Ý nghĩa lý luận
- L ổ õ ệ ệ
â CBCC CTTN
- T ể â í â ế ề CBCC CTT
6.2 Ý nghĩa thực tiễn
- ằ â CBCC CTT ị
ỉ Lâ ồ Lu ể ù ệu tham kh o cho việc gi ng d y, u ho ệu tham kh o cho nh â ến v ề
7 Kết cấu của luận văn
ệ í ồ 3 :
Trang 13CHƯƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ NĂNG LỰC CỦA ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC LÀM
CÔNG TÁC THANH NIÊN
1.1 Các khái niệm liên quan
1.1.1 Khái niệm về cán bộ, công chức làm công tác thanh niên
1.1.1.1 Khái niệm cán bộ, công chức
a Khái niệm cán bộ
T e L 2008 “C â V ệ
ẩ ổ ệ e ệ ỳ
C V ệ ổ í ị - ỉ
( â ỉ ) ệ ị
ỉ ( â ệ ) ế ừ â
”
b Khái niệm công chức T e L 52/2019/Q 14 25/11/2019 L ổ ổ ề L L “C â V ệ
ể ổ ệ ị í ệ
C V ệ ổ í ị -
ỉ ệ ; r ị Q â â â
â â ệ â ò ; tr ị C
â â e ế ệ
â ế ừ â ”
1.1.1.2 Khái niệm CBCC làm công tác thanh niên a Khái niệm thanh niên Thanh â
í ế ệ V ế ế ể ị â ề
ệ T ừ
ể
â ề
ệ ế ổ ể ị
X ể ệ ú
ệ
Trang 14T e Tổ L ệ “thanh niên là những người trong độ tuổi từ 15 đến 24” T e Từ ể ế V ệ : “Thanh niên là người còn trẻ, đang ở độ tuổi trưởng thành” T e Q ệ
T V T T 2006 “Thanh niên là một phạm trù triết học, chỉ một nhóm nhân khẩu, xã hội đặc thù, ở độ tuổi nhất định (từ 16 đến 30 tuổi), có mặt trong tất cả các giai cấp, tầng lớp xã hội, dân tộc, các lĩnh vực hoạt động của đời sống xã hội, có những đặc trưng về tâm lý, sinh lý, nhận thức xã hội, có vài trò quan trọng đối với sự phát triển của mỗi quốc gia, dân tộc trong cả hiện tại và tương lai”[15, tr 25] T V ệ e ị L T 2005 “Thanh niên quy định trong Luật này là công dân Việt Nam từ đủ mười sáu tuổi đến ba mươi tuổi”
[9 ề 1]
ệm về ể ù e ển kinh
tế - ểm c a từng th i lịch s ếu t truyền th ng c a từng qu c gia,
â ; c biệ ổ ết chế về - i, kinh tế í â khẩu h c qua từng th i kỳ T i việc s d ổ ể ệm về thanh
c v t cho m í â ng nh í chiế ể ị ng cho s ển c a thanh n
Trang 15b Khái niệm công tác thanh niên
Theo Từ ể ế V ệ do ễ Ý ể
" ệ ể" " ệ ệ
ể" thanh ể ể ệ
ể hay ệ ệ ể ệ ú tuy
í í thanh T V ệ Nam, thanh
quan trong úng, bao ồ
Thanh ằ ồ ỡ ề ệ cho thanh ể huy ề thanh
trong ệ â ệ Tổ Do ể ể thanh
ổ ể ể thanh theo ị ề C thanh
í ổ thanh ằ ồ ỡ ị
huy thanh ò ỏ thanh ể
ể ừ khi thanh
í ị - ; coi thanh
trong ; ế
thanh tham gia ệ ệ C thanh
qua nhau ể
thanh ằ í nhu ể thanh
ể C thanh ồ ra kinh ế
ho cho thanh è ệ ;
thanh ễ ồ ị ú thanh ệ â Trong ều ệ thanh í ế : Trong thanh thanh ể vai ò ể thanh trong ò ị coi ẹ khi ú
; ò ể ệ ể tin thanh khi “ ế” thanh
í thanh ; ò ế í
ồ â thanh ;
thanh ò
Về ể dung thanh Theo ệ â ổ
hay ể thanh ị ổ
ổ chí ị - ổ kinh ế ổ ề
Trang 16ể ù ệ ổ â g
í C ổ ế thanh qua ệ ị ban ổ ệ ệ ệ
ệ â Về quan ệ thanh Trong ế ệ c thanh ể ù
ề ề sai, trong ề ệ ế V ệ Nam ệ nay Tuy ề ệ ẹ
V ệ Nam C thanh ệ ẽ nhau, qua ú ẩ nhau C quan thanh
ò trong thanh G thanh
ệ ể theo thanh bao ồ thanh
ò ế TNCS ồ C í Minh;
ể thanh bao ồ ổ í ị - ổ
Trang 17kinh ế ề ệ ò ể
TNCS ồ C í Minh do B ồ
c Khái niệm CBCC làm công tác thanh niên C ị ồ C í
ú ế ệ ể ẻ ổ ằ ế t ừ ế ệ ề ệ
ề í ú ắ ú
T “D ú ” â ằ : “Bồi dưỡng thế hệ cách mạng cho đời sau là một việc làm rất quan trọng và cần thiết” T ú ị í ò ng c a nghiệ ng c â c ng ta ều l n khẳ ị : “Thanh niên là một bộ phận nòng cốt của xã hội, rường cột của dân tộc, là lực lượng xung kích của cách mạng và là chủ nhân tương lai của đất nước” Nghị quyế T 4 ( VII) ề i kỳ ổi m i khẳng ị : “Sự nghiệp đổi mới có thành công hay không, cách mạng Việt Nam có vững bước theo con đường xã hội chủ nghĩa hay không phần lớn tùy thuộc vào lực lượng thanh niên, vào việc bồi dưỡng, rèn luyện thế hệ thanh niên Công tác thanh niên là vấn đề sống còn của dân tộc, là một trong những nhân tố quyết định sự thành bại của cách mạng” ị quyế T 7 ( X) “Về ng s o c i v
” ếp t c khẳ ịnh: “Thanh niên là lực lượng xã hội to lớn, một trong những nhân tố quan trọng quyết định tương lai, vận mệnh dân tộc; là lực lượng chủ yếu trên nhiều lĩnh vực, đảm nhận những công việc đòi hỏi hy sinh, gian khổ, sức khỏe và sáng tạo Thanh niên là độ tuổi sung sức nhất về thể chất và phát triển trí tuệ, luôn năng động, sáng tạo, muốn tự khẳng định mình” Q ỳ V ệ
“Cảm tử cho Tổ quốc quyết sinh” L “Xẻ dọc Trường sơn đi cứu nước” ế ừ
ề ệ â ệ Tổ V ệ
ệ ế ỷ ệ 35% â ế 54 5%
l ồ ể P
ề í ò ồ
ệ ệ ệ ế ễ
ể ồ ỡ ắ ệ ò
Trang 18ề C ồ ể
ể â “vừa hồng, vừa chuyên”, bao
ế ề ệ
ẩ í ị ể
C ằ ồ
ồ
S â ể ệ V ế
ồ ỡ í â â ồ 1.1.2 Khái niệm về năng lực ( ế A : A C ) ệ
ế C ế ế ồ : ế
ệ ệ ệ ề ệ ể â C ều yếu t c : ến th c; kỹ ;
ng yếu t c õ ều quan tr i biết kết h p, biết tổ ò ếu t
c hiệ ệc ế ị
ổ ò ề ế T e C B ( P ): “ ệ ệ ệ ổ
ế : ế ; ỹ ; ể ệ
ể ệ ệ ị ”1 T e
ễ ẽ ổ ò ế :
a Kiến thức ế ể ế ề ể ế
ế
ế ị ú ú
ú
T ế ế :
ổ í ị
n ệ
T ổ ( V ệ : ) ế
ể T ế ổ ể ệ ằ ệ â : ể ổ
T í ị ế ị
ề ế ề ề í
Trang 19C ế ẽ ú ị
í ị ú ề ổ ệ í ú ệ
T :
ừ ị ế ề ế ẽ ể â ắ
ể ề ệ ề ỹ
ề ú ế ệ ế ú
T ệ ế
ù ệ
ế ế ò T ệ ệ ế ẽ ề
ế í ề ệ ệ í ế
ề ể ể ỹ
b Kỹ năng hành chính ỹ ỹ ể ế ệ ỹ í ệ
ế ệ ế í ể
ế ệ
ỹ ể ồ ế : ệ ỹ …
ù ế ệ Ở
ỹ ừ ề C ể ổ ệ â
í ù ằ
ế ỹ ú
ệ ế ệ ò
ệ â ỹ ệ
ề â ồ ỡ
c Thái độ, hành vi T í ;
â V ệ
ề â â ế
ệ ệ CBCC T ế ế ỹ
Trang 20ệ â ế ệ ế ỹ
í
T í ể ệ ể Ở ị í ệ e ị ẩ
ị ệ ề
ệ ệ ệ
T ù ề ệ ỹ
ệ “ ” ò ỏ
ế „ ” ệ ồ ệ “
” ò e ị
ể ệ ệ ò ế :
ẻ… 3 ế ể ề â
T ệ ệ ổ ế
ồ ế ẽ ế
ề ệ ị ằ ệ
ệ ệ í ế CBCC trong ệ ệ ệ C ề ế
3 ế í : ế ; ỹ ; ề
ế ế ế ổ ò ế ệ ệ ú ồ â
ệ ị ế ể ị V ề ể ế
ể ồ ỡ ể
ể í ồ ổ
1.1.3 Khái niệm về năng lực của CBCC làm CTTN Về ệ CBCC CTT ỉ ể
í ệ ệ ổ ế ế ỹ
ể ệ ệ
ò ế ò ế ề ệ ể ằ ệ ệ
Trang 211.2 Sự cần thiết phải nâng cao năng lực của CBCC làm CTTN
1.2.1 Vai trò, vị trí của CBCC làm CTTN và năng lực của CBCC làm CTTN trong hoạt động hệ thống chính trị
- ổ â ệ
ắ
ề ệ ễ ằ í ệ ; ẳ ị ò ổ ồ ệ ề
Trang 22Ð ò Ð T C ồ C í
Trang 231.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến năng lực của CBCC làm CTTN
1.3.1 Các yếu tố cấu thành năng lực CBCC làm CTTN
Trang 24C ú ẽ ể ệ
ệ Yế ế ẳ ếu ai
ệ “ í ” ệ
1.3.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến năng lực của CBCC làm CTTN
Trang 25ệ ú â ẻ
ỏ ế ệ ể ế - ị
ề ệ ị ề
ẹ â í ị CBCC
C â ệ ế ể CBCC CTT : í ể ; í ồ ỡ í … ế í ẽ â ể CBCC CTT ề ò ỏ
ế í CBCC ị ệ
í L ồ ; ú
ẩ ệ ế í ệ â â
Trang 26Ý è ệ ể â CBCC CTT CBCC CTT ú ắ ề ệ
ồ ỡ â ệ
1.3.3 Tiêu chí đánh giá năng lực CBCC làm CTTN
1.3.1.1 Đánh giá số lượng công việc
1.3.1.2 Đánh giá chất lượng công việc
C ệ ệ e ú
ò / ị C
ệ ệ ú
Trang 28TIỂU KẾT CHƯƠNG 1
C ề
T k ệ ; k ệ ; ệ ; k ệ
ế ; k ệ í ; k ệ
ế ế ; n ; c â ế ệ
Trang 29CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CỦA ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
LÀM CÔNG TÁC THANH NIÊN TỈNH LÂM ĐỒNG
2.1 Giới thiệu về Lâm Đồng
2.1.1 Điều kiện tự nhiên
a Vị trí địa lý
Lâ ồ ỉ ề ú í Tâ ừ 800 1.500 ể ệ í 9 773 54 ²; í ỉ
- P í Bắ ù ú ù L B ỉ ừ
1 300 ế 2 000 B (2 287 ) L B (2 167 )
- P í Tâ ị ú ( 500 - 1.000m)
- P í ù ể ế D L - B L
ị ỉ ỡ ể â ồ ồ ệ ,
Trang 302.1.3 Phát triển kinh tế
T e S ế 2020 ề ị
ệ ệ ệ ỉ ế ỉ Lâ ồ
C ể: ổ â 8 200 ỷ ồ ằ 97% ế ; ẩ 705 ệ USD 89%;