1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nâng cao năng lực của đội ngũ cán bộ công chức làm công tác thanh niên trên địa bàn tỉnh lâm đồng

60 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 698,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ NỘI VỤ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI BÙI QUANG TUYỀN NÂNG CAO NĂNG LỰC CỦA ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC LÀM CÔNG TÁC THANH NIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYÊN NGÀ

Trang 1

BỘ NỘI VỤ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI

BÙI QUANG TUYỀN

NÂNG CAO NĂNG LỰC CỦA ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC

LÀM CÔNG TÁC THANH NIÊN TRÊN ĐỊA BÀN

TỈNH LÂM ĐỒNG

LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ CÔNG

Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 02/2022

Trang 2

BỘ NỘI VỤ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI

BÙI QUANG TUYỀN

NÂNG CAO NĂNG LỰC CỦA ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC

LÀM CÔNG TÁC THANH NIÊN TRÊN ĐỊA BÀN

TỈNH LÂM ĐỒNG

LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ CÔNG

Mã số: 8340403 Người hướng dẫn khoa học: TS VŨ ĐĂNG MINH

Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 02/2022

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

T “Nâng cao năng lực của đội ngũ cán bộ công chức làm công tác thanh niên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng”

C ệ ề ế

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

T â , ệ Khoa s ề ế ề

Trang 5

MỤC LỤC

1.1 P Ầ Ở ẦU 1

C ƯƠ G 1 5 CƠ SỞ LÝ LUẬ VỀ Ă G LỰC CỦA ỘI GŨ CÁ BỘ CÔ G C ỨC LÀ CÔ G TÁC T A IÊ 5 1.1 C ệ 5

1 1 1 ệ ề 5

1 1 2 ệ ề 10

1 1 3 ệ ề 12

1 2 S ế â 13

1 2 1 V ò ị í

ệ í ị 13

1 2 2 S ế â 13

1.2.3 C ể ề ệ â

15

1 3 C ế ế 15

1 3 1 C ế 15

1.3.2 Yế ế

15

TIỂU ẾT C ƯƠ G 1 20 C ƯƠ G 2 21 T ỰC TRẠ G Ă G LỰC CỦA ỘI GŨ CÁ BỘ CÔ G C ỨC 21 LÀ CÔ G TÁC T A IÊ TỈ LÂ Ồ G 21 2 1 1 G ệ ề Lâ ồ 21

2 1 2 G ệ ề Lâ ồ 23

2 3 ề

ị ỉ Lâ ồ 34

2 3 1 34

2 3 2 ế 34

Trang 6

TIỂU ẾT C ƯƠ G 2 36

C ƯƠ G 3 37

P ƯƠ G ƯỚ G VÀ GIẢI P ÁP Â G CAO Ă G LỰC CỦA ỘI GŨ CÁ BỘ CÔ G C ỨC LÀ CÔ G TÁC T A IÊ TỈ LÂ Ồ G 37

3 1 P â 37

3 2 G â ỉ Lâ ồ 42

3 2 1 T ằ ệ

ị ỉ Lâ ồ 42

3 2 2 ổ ể í â ể

ị ỉ Lâ ồ 43

3 2 3 C ú â ế â ồ ỡ ị ỉ Lâ ồ 44

3.2.4 Tổ ệ í thanh ị ỉ Lâ ồ 45

3 2 5 T ể

tha ị ỉ Lâ ồ 46

3 2 6 è ệ

thanh ị ỉ Lâ ồ 48

Trang 7

DANH MỤC CÁC BẢNG

B 2 1: L ị ỉ Lâ ồ í ế 2021 24

B 2 2: S ể

2021 29

B 2 3: T â ể 30

Trang 8

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

CTTN C

CBCC C

QLNN Q

NXB

TNCS T

Trang 9

PHẦN MỞ ĐẦU

1 Lý do chọn đề tài

C (CBCC) ò e ệ ệ

, í CBCC ừ

ừ ệ ề ò

ị ồ C í ẳ ị : “Cán bộ là cái gốc của mọi công việc”; “Công việc thành công hay thất bại đều do cán bộ tốt hay kém” Trong s nghiệ ng Việ c biệt từ th i kỳ ổi m ế

â CBCC â ú ng m i c p, m i ề ể hiệ ổi m ện về c ng ta;

ểm chỉ o về â phẩm ch t o c, , b c u nhiệm v i C

â ị ệ “ e

ề e ”; â ế ị

T ệ ể â

ể ế ị ệ â Từ

Ð B ồ ề ò ị í ; ị â í Ð T C (T CS) ồ C í ị Ð ; (CTT ) ề ò â â ế ị Q

ỳ ù ề ắ ệ ị

Ð Tổ â â Từ ị í ò CTT

ệ â ể ò ỏ â i

CBCC CTT ệ ể CBCC CTT

ị ỉ Lâ ồ â CBCC CTT ị ỉ

ề ; ệ ;

í ị ; ệ ế CTT …

T th c tr ng CTT ồng

b , ò ều h n chế, d ế CTT ết tiề ế m nh c Xu ừ nh ch u

ề : “Nâng cao năng lực của đội ngũ cán bộ, công chức làm công tác thanh niên trên

Trang 10

- L V C (1999) L ế : “Đổi mới đội ngũ cán bộ Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh cấp huyện trong giai đoạn hiện nay (qua thực tế một số tỉnh miền trung)” í ề ế ề ệ ổ

Trang 11

T ề ễ ề CBCC CBCC CTT ề

ằ â CBCC CTT ị ỉ Lâ ồ trong

3.2 Nhiệm vụ nghiên cứu

4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu đề tài

4.1 Đối tượng nghiên cứu

- CBCC CTTN ị ỉ Lâ ồ

4.2 Phạm vi nghiên cứu

- Phạm vi về nội dung:

CBCC CTTN ( ồ CBCC QLNN ề CBCC ị ỉ Lâ ồ )

5 Phương pháp nghiên cứu

Trang 12

- S d ổng h p, phỏng v n, â í

ể õ ề u.

- P ệ ệ ừ ệ ề CBCC ẩ ề

ề ề ế â CBCC CTT

6 Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của luận văn

6.1 Ý nghĩa lý luận

- L ổ õ ệ ệ

â CBCC CTTN

- T ể â í â ế ề CBCC CTT

6.2 Ý nghĩa thực tiễn

- ằ â CBCC CTT ị

ỉ Lâ ồ Lu ể ù ệu tham kh o cho việc gi ng d y, u ho ệu tham kh o cho nh â ến v ề

7 Kết cấu của luận văn

ệ í ồ 3 :

Trang 13

CHƯƠNG 1

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ NĂNG LỰC CỦA ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC LÀM

CÔNG TÁC THANH NIÊN

1.1 Các khái niệm liên quan

1.1.1 Khái niệm về cán bộ, công chức làm công tác thanh niên

1.1.1.1 Khái niệm cán bộ, công chức

a Khái niệm cán bộ

T e L 2008 “C â V ệ

ẩ ổ ệ e ệ ỳ

C V ệ ổ í ị - ỉ

( â ỉ ) ệ ị

ỉ ( â ệ ) ế ừ â

b Khái niệm công chức T e L 52/2019/Q 14 25/11/2019 L ổ ổ ề L L “C â V ệ

ể ổ ệ ị í ệ

C V ệ ổ í ị -

ỉ ệ ; r ị Q â â â

â â ệ â ò ; tr ị C

â â e ế ệ

â ế ừ â ”

1.1.1.2 Khái niệm CBCC làm công tác thanh niên a Khái niệm thanh niên Thanh â

í ế ệ V ế ế ể ị â ề

ệ T ừ

â ề

ệ ế ổ ể ị

X ể ệ ú

Trang 14

T e Tổ L ệ “thanh niên là những người trong độ tuổi từ 15 đến 24” T e Từ ể ế V ệ : “Thanh niên là người còn trẻ, đang ở độ tuổi trưởng thành” T e Q ệ

T V T T 2006 “Thanh niên là một phạm trù triết học, chỉ một nhóm nhân khẩu, xã hội đặc thù, ở độ tuổi nhất định (từ 16 đến 30 tuổi), có mặt trong tất cả các giai cấp, tầng lớp xã hội, dân tộc, các lĩnh vực hoạt động của đời sống xã hội, có những đặc trưng về tâm lý, sinh lý, nhận thức xã hội, có vài trò quan trọng đối với sự phát triển của mỗi quốc gia, dân tộc trong cả hiện tại và tương lai”[15, tr 25] T V ệ e ị L T 2005 “Thanh niên quy định trong Luật này là công dân Việt Nam từ đủ mười sáu tuổi đến ba mươi tuổi”

[9 ề 1]

ệm về ể ù e ển kinh

tế - ểm c a từng th i lịch s ếu t truyền th ng c a từng qu c gia,

â ; c biệ ổ ết chế về - i, kinh tế í â khẩu h c qua từng th i kỳ T i việc s d ổ ể ệm về thanh

c v t cho m í â ng nh í chiế ể ị ng cho s ển c a thanh n

Trang 15

b Khái niệm công tác thanh niên

Theo Từ ể ế V ệ do ễ Ý ể

" ệ ể" " ệ ệ

ể" thanh ể ể ệ

ể hay ệ ệ ể ệ ú tuy

í í thanh T V ệ Nam, thanh

quan trong úng, bao ồ

Thanh ằ ồ ỡ ề ệ cho thanh ể huy ề thanh

trong ệ â ệ Tổ Do ể ể thanh

ổ ể ể thanh theo ị ề C thanh

í ổ thanh ằ ồ ỡ ị

huy thanh ò ỏ thanh ể

ể ừ khi thanh

í ị - ; coi thanh

trong ; ế

thanh tham gia ệ ệ C thanh

qua nhau ể

thanh ằ í nhu ể thanh

ể C thanh ồ ra kinh ế

ho cho thanh è ệ ;

thanh ễ ồ ị ú thanh ệ â Trong ều ệ thanh í ế : Trong thanh thanh ể vai ò ể thanh trong ò ị coi ẹ khi ú

; ò ể ệ ể tin thanh khi “ ế” thanh

í thanh ; ò ế í

ồ â thanh ;

thanh ò

Về ể dung thanh Theo ệ â ổ

hay ể thanh ị ổ

ổ chí ị - ổ kinh ế ổ ề

Trang 16

ể ù ệ ổ â g

í C ổ ế thanh qua ệ ị ban ổ ệ ệ ệ

ệ â Về quan ệ thanh Trong ế ệ c thanh ể ù

ề ề sai, trong ề ệ ế V ệ Nam ệ nay Tuy ề ệ ẹ

V ệ Nam C thanh ệ ẽ nhau, qua ú ẩ nhau C quan thanh

ò trong thanh G thanh

ệ ể theo thanh bao ồ thanh

ò ế TNCS ồ C í Minh;

ể thanh bao ồ ổ í ị - ổ

Trang 17

kinh ế ề ệ ò ể

TNCS ồ C í Minh do B ồ

c Khái niệm CBCC làm công tác thanh niên C ị ồ C í

ú ế ệ ể ẻ ổ ằ ế t ừ ế ệ ề ệ

ề í ú ắ ú

T “D ú ” â ằ : “Bồi dưỡng thế hệ cách mạng cho đời sau là một việc làm rất quan trọng và cần thiết” T ú ị í ò ng c a nghiệ ng c â c ng ta ều l n khẳ ị : “Thanh niên là một bộ phận nòng cốt của xã hội, rường cột của dân tộc, là lực lượng xung kích của cách mạng và là chủ nhân tương lai của đất nước” Nghị quyế T 4 ( VII) ề i kỳ ổi m i khẳng ị : “Sự nghiệp đổi mới có thành công hay không, cách mạng Việt Nam có vững bước theo con đường xã hội chủ nghĩa hay không phần lớn tùy thuộc vào lực lượng thanh niên, vào việc bồi dưỡng, rèn luyện thế hệ thanh niên Công tác thanh niên là vấn đề sống còn của dân tộc, là một trong những nhân tố quyết định sự thành bại của cách mạng” ị quyế T 7 ( X) “Về ng s o c i v

” ếp t c khẳ ịnh: “Thanh niên là lực lượng xã hội to lớn, một trong những nhân tố quan trọng quyết định tương lai, vận mệnh dân tộc; là lực lượng chủ yếu trên nhiều lĩnh vực, đảm nhận những công việc đòi hỏi hy sinh, gian khổ, sức khỏe và sáng tạo Thanh niên là độ tuổi sung sức nhất về thể chất và phát triển trí tuệ, luôn năng động, sáng tạo, muốn tự khẳng định mình” Q ỳ V ệ

“Cảm tử cho Tổ quốc quyết sinh” L “Xẻ dọc Trường sơn đi cứu nước” ế ừ

ề ệ â ệ Tổ V ệ

ệ ế ỷ ệ 35% â ế 54 5%

l ồ ể P

ề í ò ồ

ệ ệ ệ ế ễ

ể ồ ỡ ắ ệ ò

Trang 18

ề C ồ ể

ể â “vừa hồng, vừa chuyên”, bao

ế ề ệ

ẩ í ị ể

C ằ ồ

S â ể ệ V ế

ồ ỡ í â â ồ 1.1.2 Khái niệm về năng lực ( ế A : A C ) ệ

ế C ế ế ồ : ế

ệ ệ ệ ề ệ ể â C ều yếu t c : ến th c; kỹ ;

ng yếu t c õ ều quan tr i biết kết h p, biết tổ ò ếu t

c hiệ ệc ế ị

ổ ò ề ế T e C B ( P ): “ ệ ệ ệ ổ

ế : ế ; ỹ ; ể ệ

ể ệ ệ ị ”1 T e

ễ ẽ ổ ò ế :

a Kiến thức ế ể ế ề ể ế

ế

ế ị ú ú

ú

T ế ế :

ổ í ị

n ệ

T ổ ( V ệ : ) ế

ể T ế ổ ể ệ ằ ệ â : ể ổ

T í ị ế ị

ề ế ề ề í

Trang 19

C ế ẽ ú ị

í ị ú ề ổ ệ í ú ệ

T :

ừ ị ế ề ế ẽ ể â ắ

ể ề ệ ề ỹ

ề ú ế ệ ế ú

T ệ ế

ù ệ

ế ế ò T ệ ệ ế ẽ ề

ế í ề ệ ệ í ế

ề ể ể ỹ

b Kỹ năng hành chính ỹ ỹ ể ế ệ ỹ í ệ

ế ệ ế í ể

ế ệ

ỹ ể ồ ế : ệ ỹ …

ù ế ệ Ở

ỹ ừ ề C ể ổ ệ â

í ù ằ

ế ỹ ú

ệ ế ệ ò

ệ â ỹ ệ

ề â ồ ỡ

c Thái độ, hành vi T í ;

â V ệ

ề â â ế

ệ ệ CBCC T ế ế ỹ

Trang 20

ệ â ế ệ ế ỹ

í

T í ể ệ ể Ở ị í ệ e ị ẩ

ị ệ ề

ệ ệ ệ

T ù ề ệ ỹ

ệ “ ” ò ỏ

ế „ ” ệ ồ ệ “

” ò e ị

ể ệ ệ ò ế :

ẻ… 3 ế ể ề â

T ệ ệ ổ ế

ồ ế ẽ ế

ề ệ ị ằ ệ

ệ ệ í ế CBCC trong ệ ệ ệ C ề ế

3 ế í : ế ; ỹ ; ề

ế ế ế ổ ò ế ệ ệ ú ồ â

ệ ị ế ể ị V ề ể ế

ể ồ ỡ ể

ể í ồ ổ

1.1.3 Khái niệm về năng lực của CBCC làm CTTN Về ệ CBCC CTT ỉ ể

í ệ ệ ổ ế ế ỹ

ể ệ ệ

ò ế ò ế ề ệ ể ằ ệ ệ

Trang 21

1.2 Sự cần thiết phải nâng cao năng lực của CBCC làm CTTN

1.2.1 Vai trò, vị trí của CBCC làm CTTN và năng lực của CBCC làm CTTN trong hoạt động hệ thống chính trị

- ổ â ệ

ề ệ ễ ằ í ệ ; ẳ ị ò ổ ồ ệ ề

Trang 22

Ð ò Ð T C ồ C í

Trang 23

1.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến năng lực của CBCC làm CTTN

1.3.1 Các yếu tố cấu thành năng lực CBCC làm CTTN

Trang 24

C ú ẽ ể ệ

ệ Yế ế ẳ ếu ai

ệ “ í ” ệ

1.3.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến năng lực của CBCC làm CTTN

Trang 25

ệ ú â ẻ

ỏ ế ệ ể ế - ị

ề ệ ị ề

ẹ â í ị CBCC

C â ệ ế ể CBCC CTT : í ể ; í ồ ỡ í … ế í ẽ â ể CBCC CTT ề ò ỏ

ế í CBCC ị ệ

í L ồ ; ú

ẩ ệ ế í ệ â â

Trang 26

Ý è ệ ể â CBCC CTT CBCC CTT ú ắ ề ệ

ồ ỡ â ệ

1.3.3 Tiêu chí đánh giá năng lực CBCC làm CTTN

1.3.1.1 Đánh giá số lượng công việc

1.3.1.2 Đánh giá chất lượng công việc

C ệ ệ e ú

ò / ị C

ệ ệ ú

Trang 28

TIỂU KẾT CHƯƠNG 1

C ề

T k ệ ; k ệ ; ệ ; k ệ

ế ; k ệ í ; k ệ

ế ế ; n ; c â ế ệ

Trang 29

CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CỦA ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC

LÀM CÔNG TÁC THANH NIÊN TỈNH LÂM ĐỒNG

2.1 Giới thiệu về Lâm Đồng

2.1.1 Điều kiện tự nhiên

a Vị trí địa lý

Lâ ồ ỉ ề ú í Tâ ừ 800 1.500 ể ệ í 9 773 54 ²; í ỉ

- P í Bắ ù ú ù L B ỉ ừ

1 300 ế 2 000 B (2 287 ) L B (2 167 )

- P í Tâ ị ú ( 500 - 1.000m)

- P í ù ể ế D L - B L

ị ỉ ỡ ể â ồ ồ ệ ,

Trang 30

2.1.3 Phát triển kinh tế

T e S ế 2020 ề ị

ệ ệ ệ ỉ ế ỉ Lâ ồ

C ể: ổ â 8 200 ỷ ồ ằ 97% ế ; ẩ 705 ệ USD 89%;

Ngày đăng: 22/07/2022, 14:24

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. B Bí T XI C ỉ ị 42 24/3/2015 ề “Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác giáo dục lý tưởng cách mạng, đạo đức lối sống văn hóa cho thế hệ trẻ giai đoạn 2015-2030” Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác giáo dục lý tưởng cách mạng, đạo đức lối sống văn hóa cho thế hệ trẻ giai đoạn 2015-2030
2. Ban Ch T X (2008) ị quyết 25- Q/TW 27/5/2008 về “Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác thanh niên thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa” Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác thanh niên thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa
5. C - P Ă e (1993) Tuyển tập, t b í ị qu i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tuyển tập
6. C í (2007), Nghị ị 120/2007/ -CP 23/7/2007 về việc “Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh niên” Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh niên
Tác giả: C í
Năm: 2007
13. Qu c h i XIII, Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013
15. T í Xâ , “Thư Bác Hồ gửi các bạn Thanh niên ngày 12 tháng 8 năm 1947”, http://www.xaydungdang.org.vn/ Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Thư Bác Hồ gửi các bạn Thanh niên ngày 12 tháng 8 năm 1947”
16. Th C í (2014), Quyết định số 2264/QĐ-TTg ngày 16/12/2014 về phê duyệt đề án đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh giai đoạn 2015 – 2020, i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quyết định số 2264/QĐ-TTg ngày 16/12/2014 về phê duyệt đề án đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh giai đoạn 2015 – 2020
Tác giả: Th C í
Năm: 2014
20. Ủ â â ỉ Lâ ồng (2016), Q ế ị 1392/Q -UBND 29/6/2016 ề chương trình phát triển thanh niên tỉnh Lâm Đồng giai đọan 2016 - 2020, Lâ ồng Sách, tạp chí
Tiêu đề: chương trình phát triển thanh niên tỉnh Lâm Đồng giai đọan 2016 - 2020
Tác giả: Ủ â â ỉ Lâ ồng
Năm: 2016
22. Nguyễn H u H (2010) G “Lý luận hành chính nhà nước”, t b n í ị Qu i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Lý luận hành chính nhà nước”
23. V T (1999) “Quản lý Nhà nước về công tác thanh niên trong thời kỳ mới” , í ị Q Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Quản lý Nhà nước về công tác thanh niên trong thời kỳ mới”
24. V T (1996) “Chính sách thanh niên” XB Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Chính sách thanh niên”
25. V (2016) “Quản lý Nhà nước về thanh niên thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa” Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Quản lý Nhà nước về thanh niên thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa
26. V (2014) “Quản lý Nhà nước về công tác thanh niên” Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Quản lý Nhà nước về công tác thanh niên
27. V T (2005) “Quản lý Nhà nước về công tác thanh niên trong giai đoạn hiện nay” Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Quản lý Nhà nước về công tác thanh niên trong giai đoạn hiện nay
28. T V T (2019) “ Cơ sở lý luận và thực tiễn của Quản lý Nhà nước về công tác Thanh niên” XB C í ị Q Sách, tạp chí
Tiêu đề: “ Cơ sở lý luận và thực tiễn của Quản lý Nhà nước về công tác Thanh niên”
3. B ện t ng c ng s n Việ D ú B ồ 1969 XB C í ị Qu c gia i Khác
7. C í (2011) Q ế ị 2474-Q -TT 30/12/2011 ề ệ Phê duyệt chiến lược phát triển thanh niên Việt Nam giai đoạn 2011-2020 Khác
9. TNCS Hồ C í Hồ C í tỉ Lâ ồng (2017) V ệ i h i biểu T CS ồ C í tỉ Lâ ồng X, nhiệm kỳ 2017-2022 Khác
10. TNCS Hồ C í Hồ C í tỉ Lâ ồng (2018, 2019, 2020) B ổng kết thiếu nhi 2018, 2019, 2020 Khác
11. H i LHTN Việt Nam tỉ Lâ ồ (2019) V ệ i h i biểu H i LHTN Việt Nam tỉ Lâ ồng VI ệm kỳ 2019 – 2024 Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w