NAP 5: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm CrzHsCOOH và CisHsiCOOH, số trieste được tạo ra tối đa là: NAP 10: Cho tat ca cdc đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức ph
Trang 1NGUYEN ANH PHONG
NHA xUAT BAN DAI HOC QUOC GIA HA NỘI
Trang 2
ậ ủ đề 1: Este - lipit Phác để NAP luyện thỉ môn hóa học - tập 1 Chủ dé 1: Este - lip
LOT NOI DAU
Cac em hoc sinh than mén!
Trong xã hội hiện nay ở tất cả các lĩnh vực đều có sự cạnh tranh rất gay gắt Muốn thành công
chúng ta phải luôn cố gắng và nỗ lực hết sức mình Với các em học sinh có thể các em chí nghĩ rằng cố
gắng học để đạt điểm số cao trong các kì thi Suy nghĩ này hoàn toàn không có gì sai, tuy nhiên thầy
muốn gửi tới các em một thông điệp đó là: “Sau quá trình học tập trên trường, trên lớp các em sẽ phải
tham gia vào cuộc cạnh tranh đầy cam go của thị trường lao động” Muốn có chỗ đứng ở thị trường này
một yếu tố không thể thiếu là “sự sáng tạo”
Thầy phải thừa nhận với các em rằng rất khó để làm việc gì đó theo hướng này khi mà đa số
mọi người lại làm theo hướng khác Nhưng có một sự thật là sự sáng tạo yêu cầu tính đối lập, nếu các
em chỉ đi theo người khác theo kiểu lối mòn thì đó là cách giết chết sự sáng tạo nhanh và chính xác nhất
Nếu không có sự sáng tạo thì đừng bao giờ các bạn nghĩ tới hai từ “thành công”
Thây có một vài câu hỏi cho các em:
Một bác sĩ phẫu thuật giỏi có cần biết: Phản ứng oxi hóa khử là thế nào không?
Một giám đốc ngân hàng có cần biết: Liên kết peptit 1a gì không?
Ca sĩ nổi tiếng như Sơn Tùng M-TP có cần biết: Este; dao hàm; tích phân không?
Và rất rất nhiều những ví dụ khác nữa
Câu trả lời mà thầy tin các em sẽ đồng ý đó là “KHÔNG”, Nhung để thành công ở bất kì lĩnh
vực nào dù là: Bác sĩ; kỹ sư; giáo viên; ca sĩ; giám đốc thậm chí là công nhân hay nông dân chúng ta
vẫn cần sự sáng tạo Do đó, thầy muốn các em hiếu rằng “Mục tiêu điểm số môn học nói chung và môn
Hóa nói riêng chỉ là ngắn hạn” Điều quan trọng nhất là ở dài hạn “Não của các em phải NHĂN hơn
thì khả năng sáng tạo mới tốt hơn”, Có như vậy mới mong thành công và thành công hơn nữa, và cũng
vì tư tưởng này mà các sản phẩm sách hay khóa học của thầy luôn hướng tới mục tiêu DÀI HAN đó là
sự TƯ DUY
Cuối cùng, các em hãy nhớ rằng:
“Không khó khăn, không đau đớn chắc chắn không thành tựu”
CUỐN SÁCH NÀY ĐƯỢC TANG KEM THEO HE THONG KHOA HOC ONLINE VA BAI GIANG
TREN WEBSITE: NAP.EDU.VN
HUONG DAN sU DUNG
Bước 1: Khi đăng kí khóa học online chúng tôi sẽ gửi cuốn sách này kèm theo 1 MÃ SỐ gồm dãy các
ký tự chữ và số (giống như mã thẻ cào điện thoại),
Bước 2: Các bạn đăng kí một tài khoản miễn phí trên website: nap.edu.vn
Bước 3: Các bạn đăng nhập cho tài khoản vừa đăng kí và nhập MÃ SỐ vào ô nhập mã
Bước 4: Học tập theo hệ thống bài giảng và lộ trình trên web kèm theo sách
Chú ý: Nếu có bắt kì thắc mắc gì dề quá trình tua khóa học; đăng kí; đăng thhập trên ueb cúc em có thể liên hệ
qua: Kéuh fanpage: Nguyén Anh Phong Hotline: 0936.22.11.20 oF D4
Thay đổi tư duy ~ Bút phá thành công | 3
"
Trang 3
Phác đồ NAP luyện thi môn hóa học - tập 1
1.1 KHÁI MIỆMi — GOI TEN — TINH CHAT VAT LY GUA ESTE
Ghi nội dung bài giảng trong khóa học
Chủ dé 1; Este - lipit
8.1 Thay đổi tư duy ~ Bút phá thành công
Phác đề NAP luyện thi môn hóa học - tập 1 Chủ đề 1: Esie - lipit
Thay đổi tư duy — Bút phá thành céng | 5
Trang 4Phác đồ NAP luyện thí môn hóa học - iập 1
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Chủ để 1: Esie - Hpit
NẠP 1: Este CH=CH-COOCH: có tên gọi là :
A etyl axetat B metyl axetat € metyl acrylat D etyl fomat
NAP 2: Chat nao sau day 1a este:
A CHsCHO B HCOOCHs C HCOOH D CH:OH
NAP 3: Công thức tổng quát của este no đơn chức, hở là:
A, CoHsOn(n22) B.CaHzzO(n>21) D.CnHxO(n>21) C.C:HaszO(n2])
NAP 4: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH:CHzCOOCH: Tên gợi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat
NẠP 5: Hợp chất nào sau đây không phải là este?
A, CGH:COOC:H:
D propyl axetat
B CHsCH2CH2COOCHs
C HCOOCHS D CoHsCOCHs
NAP 6: Chat nao dudi day khéng phai la este ?
A HCOOC6Hs B HCOOCHS C CHsCOOH D CHsCOOCHs
NAP 7: X có công thức phân tứ CsHTsO› là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A, CH:COOCH: 8 C¿H:COOH C HO-G:Hs-CHO D, HCOOC:H:,
NAP 8: Số nguyên tử H có trong phân tử vinyl axetat là:
A 6, B 10 C 8 D 4,
NAP 9: Este nào sau đây có phân tử khối là 88?
A, Etyl axetat B Metyl fomat C Vinyl fomat
NAP 16: Este có CTPT CzH¿Q¿ có tên gọi nào sau đây?
C metyl axetat
D Metyl axetat
A metyl propionat B, metyl fomat
NAP 1: Chat nao didi day khéng phai 1a este ?
A HCOOCsHs B HCOOCHs.,
NẠP 12: Phát biểu nào sau đây đứng?
A Trong phản ứng este hoá giữa CHaCOOH với CHIOH, HaO tạo nên từ trong nhóm OH của
axit -COOH và H trong nhóm của ancol -OH
B Tat ca cdc este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công
D etyl fomat
C CH:COOH D CH:COOCH:
nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm
C Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hoá học, chỉ
cần dùng thuốc thử là nước brom
Ð Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (6 điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat
có mùi thơm của chuối chín
NAP 13: Chat nao sau đây có mùi thơm của hoa nhài?
C Là đồng phân của axit axetic
ð Là đồng đẳng của axit axetic
Ð Là hợp chất este
HH ` |nuam KR || tee
Ca
6 | Thay déi tu duy — Bit phá thành công sy
Phac dé NAP luyén thi mén héa hoc — tp 1 Chai dé 1: Este - lipit NAP 15: Cho các phát biểu sau:
(1) Este là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác nhau
(2) Các este thường có mùi thơm khó chịu
(3) lsoamyl axetat có mùi chuối chín
(4) Etyl butirat có mùi thơm của dứa
(5) Do este nhẹ hơn nước nên nhiệt độ sôi của nó thấp hơn nhiệt độ sôi của nước
(6) Do este không tan trong nước nên nó có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiệt độ sôi của axit hoặc arncol có cùng số nguyên tử cacbon
(7) Phenyl axetat có mùi hoa nhài,
Số phát biểu đứng là?
A.2 B.5 C4 D.3
NAP 16: Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:
A HCOOCHs B CoHsOH C CHsCOOH D CeHsNH2
NAP 17: Day chat nao sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tang dan?
A CHsCOOH, CH3COO@Hs, CHsCH2CH2OH
B CHsCOOH, CHsCH2CH2OH, CHsCOOGHs
C CHsCH2CH2OH, CH3COOH, CHsCOOC2Hs
D CHsCOOC2Hs, CHsCH2CH2OH, CHsCOOH
NAP 18: Cho các chat: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) va metyl axetat (T) Day gm
các chất được sắp xếp theo chiều tăng đần nhiệt độ sôi là:
A.T,Z,Y,X B Z, T, Y, X C.T,X,Y,Z D.Y, T, X, Z
NAP 19: Cho các chất có CTCT sau day: (1) CHsCH2COOCHs; (2) CHsOOCCH3; (3) HCOOC:Hs; (4) CH:COOH; (5) CH:CHCOOCH: ; (6)HOOCCH;CH:OH, (7) CHIOOC-COOC:H: Những chất thuộc
loại este là:
A (1), (2), (3), (4), G), (6) B (1), (2), 3), 6), 7)
C (1), (2), (4), (6), (7) D (1), 2), 3), (6), (7)
NAP 20: Cho cdc chat sau: CHsCOOH, CHs-O-CHO, isoamy] axetat, etyl butirat, HCOOCsHs, HO-
CH2-COOCHs, HOC-CH2-CH2-COOCHs Cé bao nhiéu chat là este?
A.6 B.5 €, 4 D 3
aes Thay déi tu duy ~ Beit phd thanh cong | 7
Trang 5
Phác đồ NAP luyện thi môn hóa học ~ tập † Cha dé 1: Este - lipit
| 1.2 TÍNH CHAT HOA Hoc, DIEU CHE VA UNG DUNG CUA ESTE”
Ghi nol dung bài giảng trong khóa học
8 | Thay đổi tư duy ~ Bút phá thành công
Phác đồ MAP luyện thì môn hóa học - tập 1 Chủ để 1: Este - lipit
<=^2
ĐEN ANH PHONG Thay đổi tư duy: ~ Bút phá thành công | 9
Trang 6Phac dé NAP luyện thì môn hóa học - tập 1
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
NẠP 1: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng:
A CH;=CHCOOCH: B8 CH:COOCH=CH¡
C CH:OOC-COOCH: D HCOOCH2CH=CH2
NAP 2: Có thể phân biét HCOOCHs va CHsCOOC:Hs bang:
A Quy tim B CaCOs € HO D dung dich Br
NAP 3: Dae diém cua phan ting thuy phan este (no, mach hd) trong mdi trường axit là phản ứng:
A không thuận nghịch 5, luôn sinh ra axit và ancol
€, thuận nghịch Ð, xảy ra hoàn toàn
NẠP 4: Este mety1 metacrylat được dùng để sản xuất:
A Thuốc trừ sâu PB Thủy tính hữu cơ € Cao su D Tơ tổng hợp
NAP 5: Dun nong este CHsCOOCsHs (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các
sản phẩm hữu cơ là:
A CH3OH va CcHsONa B CHsCOOH va CsHsONa
C, CH;COOH và C‹H:OH Ð CH:COƠNG và C;H:ƠNa
NAP 6: Cho CHsCOOCHs phan tng véi dung dich NaOH (dun néng), sinh ra các sản phẩm là:
A, CH:COONa và CH:OH B CHsCOONa va CHsCOOH
C, CH30H va CHsCOOH ID CHsCOOH va CH3ONa
NAY 7: Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tỉnh bột — X—› Y —› Z —> metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A CoHsOH, CHsCOOH B8 CH:COOH, CH:OH
C CHsCOOH, C2HsOH D GHz, CHsCOOH
NAP 8: Dun nong este CHsCOOCH=CE® voi một lượng vừa đủ đụng địch NaOH, sán phẩm thu được là:
A, CH=CHCOONa và CHẠOH B CHsCOONa va CHsCHO
C CHsCOONa va CHz=CHOH Ð C¿H:COON và CH:OH
NAP 9: Ứng với công thức C2H.©y ( M<62) có bao nhiêu chất hữu cơ bền, mạch hở có phản ứng tráng
bạc:
Chủ dé 1: Este - lipit
Avi 5.3 C4 D 2
NAP 10: Cho cac hop chat hiru co: CoH; CoHa; CH20; CH2O2 (mach hở); CzH4Q› (mạch hở, đơn chức)
Biết C:H4O› không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dich AgNOs trong
NH: tạo ra kết tủa là:
A.3 B.4 C5 7 Đ.2
NAP 11: Cho cc este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat,
sé este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có HzSOx đặc làm xúc tác)
là:
A.A, B 3 C.2 D.5
NAP 12: Trong số các este mạch hở CaHzOs:
HCOO-CH=CH-CHs (1) HCOO-CHz-CH=CH:(2) = HCOO-C(CHs)=CHb (3)
CHsCOO-CH=CH2 (4) = CH2=CH-COO-CHs (5)
Cac este cé thé điều chế trực tiếp từ axit và ancol là:
A (2) và (4) B (2) va (5) Cc (1) va (3) D (8) va (4)
NAP 13: Cho tat ca các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tir CoHsO2 fan hot tac
dụng với: Na, NaOH, NaHCOa Số phản ứng xảy ra là:
A.2 B.3 C 5 D 4
NAP 14: Cho cdc hop chat htru co: C2Ha; CoH CH20; CH2O» (mach hé); CsHuO2 (mạch hở, đơn chức)
Biết C:H4O› không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dich AgNOs trong
NAP 16: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml CzH:OH, 1 mi CH:COOH và vài giọt dung dịch Hz5O¿ đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đưn cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng Š - 6 phút ở 65 ~70%C
Bước 3: Làm lạnh, sau dé rét 2 ml dung dich NaCl bao hoa vao ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A, Hz5Q đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
B Mục đích chính của việc thém dung dich NaCl bao héa là để tránh phân hủy sản phẩm
€ Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C;H:OH và CH:COOH
Ð Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
NAP 17: Cho vào 2 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm 2 mi etyl axetat, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1ml dung địch H;SO 20% và ống thứ hai 1 mi dung dịch NaOH 30% dư Sau đó lắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ống sinh hàn đồng thời đun cách thuỷ trong khoảng 5 phút Hiện tượng trong 2 ống nghiệm là:
A, Chat lỏng trong ống thứ hai trở thành đồng nhất
B Chất lỏng trong ống thứ nhất trở thành đồng nhất
C, Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm có sự phân tách lớp
Ð Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm trở thành đông nhất
NẠP 18: Cho vào 3 ống nghiệm, mỗi ống nghiém 1 ml CHsCOOC:Hs Thêm vào ống nghiệm thứ nhất
2 ml H:O, ống nghiệm thứ hai 2 mi dung dịch Hz5Ox 20 % và ống nghiệm thứ ba 2 mi dung dịch NaOH đặc (dư) Lắc đều 3 ống nghiệm, đun nóng 70-80 °C rồi để yên từ 5 ~ 10 phút Phát biểu nào sau đây
không đúng ?
A Hiéu suất phan ứng thủy phân ở ống nghiệm thứ hai cao hơn ở ống nghiệm thứ nhất
B Hiệu suất phản ứng thủy phân trong ống nghiệm thứ nhất cao nhất
€ H:SO trong ống nghiệm thứ hai có tác dụng xúc tác cho phản ứng thủy phân
Ð Hiệu suất phản ứng thủy phân trong ống nghiệm thứ ba cao nhất
NAP 19: Thực hiện phản ứng phản ứng điều chế isoamy] axetat (đầu chuối) theo trình tự sau:
Bước 1: Cho 2 mi ancol isoamylic, 2 ml axit axelic nguyên chất và 2 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm khô
Bước 2: LẮc đều, đun cách thủy hỗn hợp 8 - 10 phút trong nồi nước sôi
Bước 3: Để nguội, rồi rót hỗn hợp sản phẩm vào ống nghiệm chứa 3 - 4 ml nước lạnh
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Từ hỗn hợp thu được sau bước 3, tách lấy isoamyl axetat bằng phương pháp chiết
B Sau bước 3, hỗn hợp thu được tách thành 3 lớp
C Phản ứng este hóa giữa ancol isoamylic với axit axetic là phản ứng một chiều
Ð Việc cho hỗn hợp sản phẩm vào nước lạnh ở bước 3 nhằm tránh sự thủy phân của isoamyl
axetat
NAP 20: Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2ml etyl axetat
Bước 2: Thêm 2ml đung dịch HzSOx 20% vào ống thứ nhất; 4ml dưng dịch NaOH 30% vào ống thứ 2
Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội
Cho các phát biểu sau:
Thay đổi tư day — But pha thành công Ì 11
Trang 7
Phac dé NAP luyén thi mén hóa học — tap 1
Chi dé 1: Este - lipit Phac dé NAP luyén thi mon héa hoc — tap 1 Chil dé 1: Este - lipit
(a) Sau bước 2, chat long trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp 14.3 LY TH UYẾT V Ề pH ẤT BÉ 0 (b) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất
(c) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau hi nội dung bai giáng trong khóa học
(d) Ơ bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
(e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm
Số phát biểu đứng là:
A.2 8.4
C5 D 3
"5Ă
GxN lpap Ge 8 ae et ahé thanh A
12 1 Thay đổi tư duy ~ Bứt phá thành công đấu mm ell es Thay đổi tư duy + But phá thành cong | 13
Trang 8oe có Phác đỗ dc dé NAP luyén thi mén héa hoc ~ tap 1 én thi môn hó ~tậ Chi dé 1: Este - lipit 2 HÀ Phác đồ NẠP luyện thỉ môn hóa học - tap 1 : Chủ để 1: Este - lipit
NAP 5: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng:
Á, tách nước B hiđro hóa € đề hiđro hóa Ð xà phòng hóa
NAP 6: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dưng môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (CuzEHs2COO)aCsHk, (CvHssCOO)sCsaHs
(e) Lipit bao gồm: Chất béo, sap, steroit, photpholipit, cacbohidrat
Số phát biểu đúng là:
A.3 5.2 C.4 D.1
NAP 7: Cau nao sau day không đúng?
A Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn :
B Dầu thực vật chủ yếu chứa các axit béo không no, tồn tại ở trạng thai long
C Hiđro hóa đầu thực vật lỏng sẽ tạo thành chất béo rắn (bơ nhân tạo)
Ð Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
NẠP 8: Cho các phát biểu sau về este:
(a) Các este đơn chức đều tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1 :1
(b) Chất béo lỏng có khả năng làm nhạt màu dụng dịch nước Bra ˆ
(c) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit luôn thuận nghịch
{d) Tồn tại este khi đốt cháy cho số mol CO nhỏ hơn số mọi HaO
Tổng số phát biểu đúng là ?
A.,1 B 2 Œ.3 Đ.4
NẠP 9: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A Tristearin B Metyl axetat C Metyl fomat D Benzyl axetat
NẠP 10: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A H› (xúc tác Ni, đun nóng) B Dung dich NaOH (dun nóng)
C.EbO (xtic tac H2SOu long, dun néng) D Cu(OH}»(ở điều kiện thường)
NAP 11: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiém chika riéng biét: Na, Cu(OH)2, CH:OH, dưng dịch Brz, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là:
A Chat béo là trieste của glixerol với axit B, Chất béo là trieste của ancol với axit béo
C Chat béo là trieste của glixerol với axit vô cơ ID Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
NAP 13: Câu nào dưới đây đứng?
A Chất béo là chất rắn không tan trong nước
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
€ Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Ð Chất béo là trieste của glixerol với axit
Trang 9NAP 15: Cho so dé chuyén hoá: Triolein CHUYOỔ) x aMOHEu!? yy ÈHƠL y7 Tân của Zlà
A axit linoleic B axit oleic C axit panmitic D axit stearic
NAP 16: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, tan trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ (ete, xăng )
(b) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(c) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (CzHssCOO)aC:H:, (CsHlaiCOOb:H:
(đ) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(e) Xà phòng là muối natri hoặc kali của các axit béo
(0 Chất béo được dùng trong sản xuất mì sợi, đồ hộp
(g) Trong công nghiệp một lượng lớn chất béo được dùng để điều chế xà phòng
(h) Lipit thuộc loại chất béo
() Đa số các chất thuộc loại lipit không tan trong nước, một số có khả năng tan trong nước
Số phát biểu đứng là:
A.4 Đ.5 C 6 D.3
NAP 17: Phat biéu nao sau day sai?
A Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
€ Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol, 1Ð Số nguyên tử hiđro trong phan tv este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
NAP 18: Tién hanh thi nghiém xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2 — 2,5 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tỉnh, thỉnh thoảng thêm
vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4-5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ, để nguội đến nhiệt
độ phòng Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tach hết natri stearat ra khỏi hỗn hợp sau bước 3, thu được chất lỏng có thế hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu tim
B Mục đích chính của việc thém dung dich NaCl la lam tang tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa
C Sau bước 3, hỗn hợp tách thành hai lớp: chất rắn màu trắng nổi lên trên, phía đưới là chất lỏng
Ð Sau bước 2, thu được 2 lớp chất lỏng không hòa tan vào nhau
NAP 19: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ (hoặc đầu thực vật) và 2 — 2,5 mÌ dung dich NaOH 40%
Bước 2; Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tỉnh Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất
Bước 3: Sau 8 ~ 10 phút rót thêm vào hỗn hợp 4 ~ 5 ml đung dịch NaCI bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để
nguội Phát biểu nào sau đây là đúng?
Á, Trong thí nghiệm này NaOH chỉ đóng vai trò chất xúc tác
8 Mục đích chính của việc thêm dung dich NaCl bao hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
€ Ở bước 2, việc thêm nước cất nhằm để hỗn hợp không cạn đi, phản ứng mới thực hiện được
D Sau bước 3, hỗn hợp trong bát sứ tách thành hai lớp, bên trên có một lớp dày đóng bánh màu
trắng Loc, ép ta được chất có khả năng giặt rửa là bột giặt
Bước 1: Lấy khoảng 10 mi dung dịch NaOH 40% cho vào bát sứ
Bước 2: Cho khoảng 3 gam đầu thực vật vào bát sứ và đun sôi nhẹ trong khoảng 30 phút và khuấy liên
tục, đồng thời thêm H:O để thể tích dung dịch không đổi
Bước 3: Sau 30 phút đun, thêm 15 ml dưng dịch NaCl bão hòa, khuấy nhẹ
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thêm NaCl nham tang ti khéi của phần dung dịch để muối của axit béo tách ra
B Sau bước 3, muối của axit béo sẽ kết tỉnh và thu được bằng cách gan bé phan dung địch phía trên
C Phan dung dịch thu được sau bước 3 hòa tan được Cu(OH}› ở nhiệt độ thường, tạo dung dịch
mau xanh lam
Ð Có thể kiểm tra phản ứng kết thúc chưa bằng cách lấy vài giọt hỗn hợp ở bước 2 cho vào cốc
nước
Thay đối tư duy ~ Bút phá thành công | 17
Trang 10
Phác dé NAP luyén thi m6n hóa học — tập 1 Cha dé 1: Este - lipit Phac dé NAP luyén thi mén héa học - tập 1 Chủ để 1: Este - pit
ổ ổi — Bứi phá thành công Ì 19
18 | Thay đổi tư duy ~ Bút phá thành công Thay đổi tư duy — But p anh công
Trang 11Phác đô NAP luyện thi môn hóa học - tập 1 Chủ đề 1: Este - lipit
NAP 1: Cho glixerin tác dụng với hỗn hợp 3 axit béo gồm CuHssCOOH, CzHaiCOOH và CzHsCOOH
thì tạo được tối đa bao nhiêu loại chất béo?
A.12 B 16 € 18 D 20
NAP 2: Thủy phân hòan toàn một triglixerit X, thu được glixerol và hỗn hợp ba axit béo: axit panmitic, axit stearic và axit oleic Số lượng đồng phân của X là:
A 5 B 3 C4 D 2
NAP 3: Dun hon hop glixerol va axit stearic, axit oleic (có axit HzSOx làm xúc tác) có thể thu được mấy
trieste có chứa hai gốc axit khác nhau?
A.1 B.4 C2 D 6
NAP 4: Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH:COOH và axit
C2HsCOOH la:
A,9 5.4 C.ó Đ.2
NAP 5: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm CrzHsCOOH và CisHsiCOOH, số trieste được
tạo ra tối đa là:
NAP 10: Cho tat ca cdc đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C;zH4O: lần lượt tác
dụng với: Na, NaOH, NaHCO: Số phản ứng xảy ra là:
A.2 B 5 C4 Dz 3
NAP 11: Téng sé hop chat hitu co no, don chirc, mach ho, cé cing céng thie phan tir CsH10O:, phan
ứng được với dung địch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là:
A.4 B.5 Cc 8 D.9
NAP 12: Téng sé hop chat hitu co no, don chttc, mach ho, cé cting céng thivc phan tte CsHi0O2, phan
ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là:
A.4 ` 5.5, C.8 Đ.9
NAÁP 13: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử CzH4O: là:
A.1 B.2 € 4 D 3
NAP 14: Cé bao nhiéu chat hữu cơ đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử
C/Hã©;, đều tác dụng được với dung dịch NaOH?
NAP 17: Công thức phân tử của este E là CeHzO Khi xà phòng hoá E với dung dịch NaOH ta được
ancol X không bị oxi hoá bởi CuO đun nóng Số công thức cấu tạo thỏa mãn của E là:
A,1 B.2 Œ.3 D 4
NAP 18: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo este mạch hở có công thức phân tử CzHaO› khi thủy phân tạo
Ta một axit và một anđdehit?
A.2 B.3 C.5 D.4
NAP 19: X là một este không no (chứa 1 liên kết đôi C=C) đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 4,3
gam X can vừa đủ 7,2 gam Oz X có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo?
Trang 12
NjM Â NI EBIRMEI ĐMIÍNHQ/ @AI VỆ PĐTE _ I HBWY STT in dj -
HAN BIN i DUNG/ SAI VE ESTE - LiPIT 28 | Ởnhiệt độ thường, chất béo có gốc hiđrocacbon không no thì chất béo ở trạng thai
STT Nhận định lỏng _ -
1 Khi thay nhom OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bang nhóm ƠR (R khác 29 Mỡ động vật, đầu thực vật đều không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các
THỊ) ta thu được este, dưng môi hữu cơ như benzen, hexan,
2 Cac este có khả năng làm mất màu nước Bra thì cũng có khả năng tham gia phản 30 Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được sản phần gồm các axit béo và
ứng tráng bạc glixerol - ——
3| Esteno, đơn chức, mạch hở có CTPT CaHzO: (n>2), 31 Ì Dầu mỡ để lâu thường có mùi khó chịu là do liên kết đôi C=C ở gốc axit không no
của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí
4 Các este là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường, ít tan trong nước 32 Có thể chuyển hóa chất béo lông thành chất béo rắn
an ú Ũ ân chất bé ôi trường kiềm là phản ứng một chiều
5 | Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit có cùng khối lượng moi phân tử hoặc 3 Phan ứng thủy phn chat Bee sens - => s wae 5
có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử 34 | Chất béo được gọi chung là trig e 3 i we —
£ ` 2 mm X : ` 3 are 35 Chất béo được ứng dụng trong sản xuất đồ hộp, mì sợi
6 Các este thường có mùi thơm đặc trưng, được ứng dụng làm nước hoa, mĩ phẩm 36 Tristearin lam mat mau dung dich Bro : rr we :
7 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch 37 | Steroit là một loại chất béo
ầu ăn và đầu máy có cùng thành phần nguyên tố
8 Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit luôn là phản ứng thuận nghịch 38 Dau nave dầu me so cone ; F ey
39 Tat ca este đều tồn tại ở thể lỏng
9 Tất cả các este được điều chế từ axit và ancol tương ứng 40 Poly(metyl metacrylaÐ) dùng làm thủy tính hữu cơ
41 | Triolein là chất béo lỏng
10 Một số este có khả năng hòa tan tốt nhiều chất nên được dùng làm dung môi để 42 | Lipitlà một loại chất béo -
tách, chiết chất hữu cơ 43 | Trieste là chất rắn ở điều kiện thường, có khả năng làm mất màu dung dich Brom
11 Những hợp chất hữu cơ có nhóm COƠ' trong phân tử là este, 44 | Chất béo lòng làm mất màu dung dich Brom = -
ế người ta chuyển chất béo rắn thành chất béo lỏng để đề vận chuyển
12 | CH:COOC¿H: được điều chế từ axit và ancol tương ứng 45_ | Trong thực tế người tac uuyén chat be
46 | Butyl axetat được dùng để pha sơn tổng hợp
13 |Ï Ï axetat có mùi chuối chí 47 | Thủy phân chất béo thu được glixerol và axit béo
a coe Seat com nh “hồ mn 48 | Anhidrit axit tham gia phản ứng este hóa đễ hơn so với axit tương ứng
15 |E Di bạ at â oh Tor io tao ùi dú ty! Dutirat va ety P Toplonat comme 49 | Thủy phân metyl acrylat trong môi trường kiềm thu được muối và andehit 50 | Thủy phân metyl fomat trong môi trường axit thu được sản phẩm có tham gia
16) Benzyl axetat có mùi hoa nhài hản ứng tráng gương
17 ev đốt cháy este no, đơn chức, mạch hở thu được CO: và HzO có số mol bằng 5] Chất béo có thể tồn tại ở thể lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường
; n TẢ Xã 52 | Chất béo là thức ăn quan trọng của con người
R = phan ine = n hề thom of a _ fan _ rong phản ứng este hóa giữa các axit hữu cơ đơn chức eee và ancol no, đơn š Ino đ 53 ¡ Trong công nghiệp chất béo được dùng điều chế xà phòng và glixerol - ân hoàn toàn các chất béo trong dung dịch NaOH chỉ thu được glixerol và
chức R'OH, sản phẩm HzO được tạo nên từ -H trong ancol và -OH trong -COOH 54 Thuy phân hoàn Toàn các chất neo gaunge
của axit một muối của axit béo nhã
ủ â ức E ôi trường kiềm chỉ có thể thu được nhiều nhất
20 | Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước 85 my phan este đơn chức trong m 8
nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực man
21 | Lipit hầu hết là các este phức tạp, bao gồm chất béo, sáp, steroit và photpholipit,
22; Chất béo là este của glixerol và axit béo
23 Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon đài, phân nhánh
24 | Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước
25 Ở nhiệt độ thường, chất béo chứa các gốc hiđrocacbon no thì chất béo ở trạng thái
rắn
26 | Xà phòng hóa triglixerit thu được glixerol và muối của các axit béo
27 | Triolein có công thức (CiH»COObC:H:
Thay đổi tư duy ~ Bt pha thành công | 23
Trang 13Phác đô NAP luyện thi môn hóa học - tập 1
1.8 XÁC ĐỊMH CTCT CUA ESTE Chủ để 1: Este - lipit Phác để NAP luyện thí môn hóa học ~ tập 1 Chủ để 1: Este - lipit
Trang 14Phác đồ NAP luyện thi môn hóa học ~ tập 1
-| BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Chủ để 1: Este - Hpit
NAP 1: Thuỷ phân este CaHsO› trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2 chất đều tham gia phản ứng
tráng gương Công thức cấu tạo của este đó là:
A, HCOOCH:CH = CH¡ B HCOOC(CHs) = CHb
C CR: = CHCOOCHs D HCOOCH = CH-CHs
NAP 2: Hop chat hitu cơ X có công thức phân tử 1a CaHsOs X có khả năng tham gia phản ứng với Na,
với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc Sản phẩm thủy phân của X trong môi trường kiềm có khả
năng hoà tan Cu(OH)› tạo thành dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X có thế là:
A CH:CH(OH)CH(OH)CHO B HCOOCH2CH(OH)CHs
C HCOOCH2CH2CH20H D CHsCOOCH2CH20H
NẠP 3: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử CaHsO Cả X và Y đều tác dụng với Na; X
tác dụng được với NaHCO còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X
và Y lần lượt là:
A @HsCOOH va HCOOGHs
€, C;H:COOH và CH:CH(OH)CHO
NAP 4: Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO› và HO có số mol bằng nhau;
- Thuy phan X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số
nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X) Phát biểu không đúng là:
A, Đốt cháy hoàn toàn 1 moi X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CƠ: và 2 moi H:O
5 Chất X thuộc loại este no, đơn chức
C Chat Y tan vô hạn trong nước
D Dun Z voi dung dich H2SO: dac 6 170°C thu được anken
NAP 5: Chất X có công thức phân tử CcHaO Cho 1 mol X phản ứng hết với dung địch NaOH, thu được
chất Y và 2 mol chat Z Dun Z véi dung dịch H›SO¿ đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với
dung dich H2SOs loang (dw), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng
phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất Y có công thức phân tử CazH‹OxNa:
5, Chất Z làm mất màu nước brom
C Chat T không có đồng phân hình học
D Chất X phản ứng với Hà (Ni, t°) theo tí lệ moi 1 : 3
NAP 6: Chất hữu cơ Z, có công thức phân tử CzHO, không làm mất màu đung địch brom Z tác dụng
với NaOH theo PTHH : Z + 2NaOH -> 2X+Y trong đó Y hòa tan Cu(OH)› tạo thành dung dịch màu
xanh lam đặc trưng Phát biểu nào sau đây là đứng:
B HCOOG:Hs va HOCH2CH2CHO
Ð HCOOC2H: và HOCH;COCH:
A, Không thể tạo ra Y từ hiđrocacbon tương ứng bằng một phản ứng
B Cho 15,2 gam Y tác đụng với Na dư thu được 2,24 lit He (dkte)
€, Z có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện bài toán
ÐD Tỷ lệ khối lượng của cacbon trong X là 7 : 12
NAP 7: Este X co céng thức phân tử CzHOx Xà phòng hóa hoàn toàn X bang dung dich NaOH, thu
được ba chất hữu cơ Y, Z, T Biết Y tác dụng với Cu(OH)¿ tạo dung dịch màu xanh lam Nung nóng Z
với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH¡ Phát biểu nào sau day sai?
A X có hai công thức cấu tạo phù hợp
Phác để NAP luyện thi môn hóa học - tap 1 Chi dé 1: Este - lipi
€ T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Ð Z không làm mất màu dung dịch brom
NAP 8: Bste hai chức, mạch hở X có công thức phân tử CøHzOx và không tham gia phan ứng tráng bạc
X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)› ở điều kiện thường; khi đưn Y với 1:SO¿ đặc ở 170°C không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng:
A Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
B Chat Z không tham gia phản ứng tráng bạc
C Chất X có mạch cacbon phân nhánh
Ð Phân tử chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi
NAP 9: Cho so d6 phan tng:
(1) X (CzH:O) + NaOH —› X: (muối) +X: — (2) Y (CsHsO2) + NaOH > Y1 (muối) ti So Biết X: và Y¡ có cùng số nguyên tử cacbon; X¡ có phản ứng với nước brom, còn Y: thì không Tính chất
hóa học nào giống nhau giữa X: và Y:
A Tac dung được với Na
B Tac dung được với dưng dịch AgNOzNH: (E)
€ Bị oxi hóa bởi O› (xúc tác) thành axit cacboxylic
ÐD Bị khử bởi Ha ứ°, Ni) ¬ NAP 10: Thủy phân một chất hữu cơ X có công thức phân tử là C«HsO trong môi trường NaOH dun
nóng, sản phẩm thu được 1 ancol.A và muối của một axit hữu cơ B Người ta cé thé điều chế B bằng
cách dùng CuO oxi hóa etylen glycol roi lay sản phẩm thu được tráng bạc Cấu tạo X là:
A CHsCOOCH2COOH B HOOC-COOCH:2-CHs
NAP 11: Este X có công thức phân tử C¿H„O, Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu
được hỗn hợp hai muối của hai axit hữu cơ mạch hở X¡, X¿ đều đơn chức và một ancol Xa Biết %s tac
dung véi Cu(OH): tao dung địch màu xanh lam; X¡ có phản ứng tráng bạc và X: không no, phân tử chỉ chứa một liên kết đôi (C=C), có mạch cacbon phân nhánh Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là
(b) Chất X làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ
(c) Số mol NaOH đã tham gia phản ứng là 4 mol
(đ) Khi cho 1 mol X tác dụng hết với NaHCO (trong dung dịch) thu được 1 mol khí
(e) 1 mol chất Y tác dụng vừa đủ với dưng dịch chứa 2 mol HCl
(g) Khối lượng chất Y thu được là 364 gam
Số phát biểu đứng là:
A 5 B 4 C.3 D 6
: lên hai thí nghiệm sau:
th ngôn: cho este X có công thức phân tử CsHsO tác dụng hoàn toàn với dụng dịch NaOH (dư), thu được hai muối Y, Z (My < Mz) và ancol T duy nhất
Thí nghiệm 2: Thủy phân tính bột thu được cacbohidrat Xi Lên men X: thụ được T
Nhận định nào sau đây đúng?
ay soa Thay đổi tư duy - Bút phá thành công | 27
<=^
Trang 15
Phác đỗ NAP luyện thi môn hóa học - tập 1 Chủ dé 1: Este - lipit
A, Axit cacboxylic tao muéi Y va hop chat T có:cùng khối lượng phân tử
B Este X duoc tạo bởi hai axit cacboxylic đơn chức và ancol hai chức
€ Z là muối của axit axetic,
Ð Este X không tham gia phản ứng tráng gương
NẠP 14: Cho phản ứng sau:
(a) Q+ 4NaOH — X+ Y + Z+T + HO (Œ)X+ dung dịch AgNOz/NHa — (NHa);CƠ: +
(c) 2Y + H:§O¿ loãng — 2Y: + NazSOu, (4) Z + HzSO/ loãng — Z¡ + Na:SO¿
(e) 2CH;=CH: + O›— 2T (Xúc tác PdCl, CuCl) (g)2Z:+O¿— 4CO¿+2H:O
Biết Mo < 260, tổng số nguyên tử C và O có trong một phân tử Q là:
A 18 B, 22 C 20 D 16
NAP 15: Chat X có công thức phân tử CsHsO Biết rằng 1 mol X tác dụng vừa đủ với dung địch NaOH,
thu được 2 mol chất Y, 1 moi chat Z va 1 mol H›O ChấtZ tác dung voi dung dich H2SO« loãng thu được
chất hữu cơ T Phát biểu nào sau đây đúng?
A, Chất X phản ứng tối đa với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 2
B Chat T phản ứng với NaOH theo tỉ lệ moi 1 : 2
€ Chất Y không có phản ứng tráng bạc
D Phân tử chất Z có 7H,
NAP 16: Cho 1 mol chat X (CsHsO%, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư, thu được 2 mol chat
Y, 1 mol chất Z và 1 moi HzO Chất Z tác dụng với dung dịch HzSO¿ loãng thu được chất hữu cơ T Phát
biểu nào sau đây sai?
A Chat T tac dung với NaOH theo tí lệ moi 1 : 2
8 Chất Y có phản ứng tráng bạc
€ Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxi
D Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ moi 1 : 3
NẠP 17: Cho 1 mol chất T đa chức (CsHasOx, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư, thu được 1
mol chất X, 1 mol chat Y, 1 mol chat Z va 1 mol HzO (Mx > My > Mz) Cho cdc phat biéu sau:
(1) Trong phân tử Y số nguyên tử C bang s6 nguyén tir H
(2) Trong phân tử X có 5 nguyên tử H
(3) Z có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO/NH:
(4) X có khả năng tác dụng với dung dịch AgNOy/NH:
Tổng số phát biểu đứng là?
A.1 B.2 Cc 3 5.4
NẠÁT 18: Từ chất X (CsHsO) mạch hở, không phản ứng tráng bạc và có các phản ứng sau:
X+2NaOH —› Y + Z + H:O, Z+HCI — T + NaCl
T(H;S©/¿ đặc) — Q + HO
Biết Q làm mất màu dung dịch brôm Kết luận nào sau đây đúng?
A Chat Y là natri axetat,
€ X là hợp chất hữu cơ đa chức D Q la axit metacrylic
NAP 19: Hợp chất X co céng thite phan tir CioHeOx Tex X thực hiện phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
CwHsOs + 2NaOH —> Xi+X2, Xi + ZHC] > X3 + 2NaCl nX3 + nX2—> Poli(etylen terephtalat) + 2nHzO
Cho các phát biểu sau:
(1) Số nguyên tử H của Xa lớn hơn X¿
(2) Dung dịch Xa hòa tan Cu(OH) tao dung dịch màu xanh lam
28-1 Thay đổi tư duy ~ Bút phá thành công
B T là hợp chất hữu cơ đơn chức, no
Phác đỗ NAP luyện thi môn hóa học - tập 1 Chủ để 1: Este - lipit
(3) Dung dịch Xa có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng
(4) Nhiệt độ nóng chảy của Xi cao hơn Xa
Số phát biểu đứng là
A.1 B2 €3 Đ.4
NAP 20: Hợp chất hữu cơ mạch hở, thuần chức X (CiH4O$) tác dụng với lượng dự dụng dịch NaOH
dun néng thu được glixerol và hỗn hợp 2 muối cacboxylat Y va Z (My < Mz) Hai chất Y, Z đều không
có phản ứng tráng bạc Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cé 2 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
ñ Tên gọi của Z2 là natri metacrylat
C Phân tử X chứa 2 loại nhóm chức
Ð Axit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học
NAP 21: Cho cdc so d6 phan ứng theo đúng ti 1é mol:
(a) X + 2NaOH —P&ene_, X1 +X + HO
(b) X1 + H25O4 — X3 + Na2SOz
đun nóng,xúc tác
(c) nXs + nX4 SN > Poli(etilen terephtalat) + 2nH20
Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử CsHazO; Xi, Xz, X3, Xu Xs là các hợp chất hữu cơ
khác nhau Phân tử khối của Xs là:
A 194 B 222 € 118 D 90
NAP 22: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol
(a) X + 2NaOH— XI + Xa + Xã (b) Xi + HCl — X¿ + NaCl (c) X2+ HCl > Xs + NaCl (đ) X: + CuO — Xs + Cụ + HaO
Biết X có công thức phân tử CaFliŒ và chứa hai chức este; Xi, X¿ đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và khối lượng mol của X¡ nhỏ hơn khối lượng mol của Xa Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử X¿ có hai nguyên tử oxi B Xs là hợp chất hữu cơ tạp chức
C Xe la andehit axetic Ð Phân tử khối của Xa là 60
NẠP 23: Cho hợp chất hữu cơ D mạch hớ có công thức phân tử là CaHioOx Từ D tiến hành chuỗi các phản ứng sau (hệ số các chất trên phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol)
(1) D+2NaOH + E+F+G (2) E+ H;SO¿ (loãng, đư) — 2H + K
(3) H+ 2AgNOs + 4NH3 + H2O -» M + 2Ag + 2NH«NOs (4 2F + Cu(OH)z—› Q+ 2HzO
(5) G+ NaOH — CH: + Na2COs
Công thức cấu tạo phù hợp của D là
A CH3-COO-CH2-CH2-OOC-CHs B HCOO-CH2-CH2-OOC-CH2-CHs
C HCOO-CH2-CH(CHs)-OOC-CHs3 Ð HCOO-CH:-CHz CH:-OOC-CH:
NAP 24: Từ chất X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
X+2NaOH —>› 2Y + Z + HO; Y+ HCI — T + NaC1
Z+2Br + HạO — CO + 4HBr; T+ Br — CƠ: + 2HBr
Công thức phân tử của X là:
A C:H¿O©x, B CsHaO €, C;H:O Ð C;H4O
HẠ : Tác Thay đổi tư duy - Bút phá thành công | 29
Trang 16
Phác đỗ NAP luyện thì môn hóa học ~ tập 1 Chủ để 1: Este - lipit
NAP 25: Este X có công thức phân tử CzEeO¿ Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng đưng dịch NaOH, thu
được ba chất hữu cơ Y, Z„ T Biết Y tác dụng với Cu(OH}z tạo dung dịch màu xanh lam Nung nóng Z
với hôn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH¡ Phát biểu nào sau đây sai?
A X có hai công thức cấu tạo phù hợp
B, Y có mạch cacbon phân nhánh
€ T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Ð Z không làm mất màu dưng dịch brom,
NẠP 26: Cho sơ đồ phản ứng (đúng với tỉ lệ mol các chất):
()X+2NaOH —Ï— Y+Z+ HO, (2) Y+2NaOH —#9—y 2Na;CO› +1,
(3)T+H¿ — ““—› CH¡ (4) Z — BÊ, _ T + HO
Cho các nhận định sau:
(a) X có hai đồng phân cấu tạo thóa mãn
(b) X là hợp chất hữu cơ tạp chức
(c) Trong phân tử của X có chứa 3 nhóm ~-CH-
(đ) X có công thức phân tử CaHioO¿
Số nhận định đúng là:
A.2 B 4 C3 Đ.1
NẠP 27: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(1) X + 2NaOH —> Xi + X2 + Xㆠ+ HaO (2) Xi + HaSO — X¿ + NaaSO
(3) nX¿ + nXs —> tơ nilon-6,6 + nHaO (4) X¿+ 2X2 > Xo + 2H2O
Biết X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử CsHzOAN Xi, X2, Xs, Xs, Xs, Xo 1a những hợp chất hữu cơ
khác nhau Cho các nhận định sau:
(a) X4 và Xs đều có mạch cacbon không phân nhánh
(b) Dun néng X: với Hz5Q đặc ở 170°C thu được anken
(c) Xs lam hồng dung dịch phenolphtalein
(đ) Trong phân tử Xe có số nguyên tử cacbon gấp đôi số nguyên tử oxi
Số nhận định đúng là:
A 3 B 1 C2 D.4
NAP 28: Hon hop E gém một axit hữu cơ đơn chức (X) và một ancol hai chức (Y) Đốt hoàn toàn 12,96gam
E cần dùng 0,54 moi Œ, thu được CO: và 6,48 gam HO Nếu dun nóng 12,96 gam E có mặt H›SO đặc
làm xúc tác thấy chúng phản ứng vừa đú với nhau (hiệu suất phản ứng đạt 100%), thu dugc este Z hai
chức, có mạch cacbon không phân nhánh; trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức Nhận định nào
sau đây là đúng?
A, X cho được phản ứng tráng gương
Để làm no hoàn toàn 1 moi X cần đừng 1 mol H› (xúc tác Nị, ‡°)
€ Y hòa tan được Cu(OH ở điều kiện thường tạo phức xanh lam
D Z không tồn tại đồng phân hình học
NAP 29: Este X có công thức CzElidO Đưn nóng hoàn toàn X với dưng dịch NaOH vừa đủ, thu được ba
chất hữu cơ Y, Z, T Biết Y tác dụng với Cu(OH)› tạo dung địch xanh lam Nung nóng Z với hỗn hợp ran
gồm NaOH và CaO thu được một hiđrocacbon đơn giản nhất Cho các nhận định sau:
(a) Y có mạch cacbon không phân nhánh
(b) X có hai công thức cấu tạo phù hợp
(c) T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Phan tử Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
Số nhận định đứng là
A 4 B 2 Œ.1 D.3
NAP 30: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(1) X+2NaOH — X¡ + X; + HO (2) X1 + 2HCI — X: + 2NaCI
(3) nXs + nX4 > to nilon-6,6 + 2nHaO (4) mX¿ + mXs —> tơ lapsan + 2mHaO
36 | Thay đối tư duy ~ Bút phá thành công
Phác đỗ NAP luyện thi môn hóa học — tập ' Cha dé 1: Este - lipit
Cho các nhận định sau:
(a) X có công thức phân tử CaHizOa
(b) Trong phân tử Xa có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
(c) Xa có mạch cacbon không phân nhánh
(d) 1 mol X tác dụng với Na dư, thu được 1 moi Hà
(4) T +H2O inh sing, doropin_, ánh sáng, coropin X 4G, (5) Y +H
Nhận định nào sau đây là đúng?
A X Ia tỉnh bột và T là ancol etylic 5 Z là axit gluconic và H là sobitol
C P là ancol etylic và G là oxi đơn chất D X la xenlulozo va Y la glucozo
NAP 32: Dét cháy hoàn toàn 10,9 gam chất hữu cơ X mạch hở cần dừng vừa đủ 0,35 mol : chỉ thu được CO: và HaO theo tỉ lệ số moi tương ứng là 8 : 5 Nếu đun nóng 0,05 mol X cần dùng 150 mi dưng dịch
dung dịch NaOH 1M, thu được glixerol và hỗn hợp.Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic Biết X có
công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Cho các nhận định sau:
(a) X cho được phản ứng tráng bạc
(b) X không tồn tại đồng phân hình học
(c) X tác dụng được với NaHCOa giải phóng khí CỚ:
(đ) X tác dụng tối đa Na theo tỉ lệ mol 1 : 1 Số nhận định đúng là:
Nhận định nào sau đây là đúng?
A X có tên gọi là vinyl propionat
B Để làm no hoàn toàn 1 moi X cần đùng 2 mol H› (xúc tác Nị, £?)
C, Đốt cháy hoàn toàn 1 mol Z, thu duoc NaxCOs; 1,5 mol CO2 va 1,5 mol H20
Ð Y là hợp chất đơn chức, không no chứa một liên kết đôi C=C
NAP 34: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đều đơn chức và một ancol no, hai chức (đều mạch hở) Dẫn 14,24 gam X qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 13,22 gam Mặt khác, đun nóng 14,24 gam
X có mặt H;SOx đặc làm xúc tác, thấy chúng phản ứng vừa đủ với nhau (hiệu suất phản ứng este hóa đạt 100%), thu được một este Y duy nhất Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Y cho được phan ứng tráng gương
b Để làm no hoàn toàn 1 moi Y cần dùng 1 moi Hb (xúc tác Nị, 1°)
€ Y có mạch cacbon không phân nhánh
ÐD Đốt cháy hoàn toàn 1 moi Y, thu được 6 mol Ca và 3 mol HaO
NẠP 35: Đốt cháy hoàn toàn một este X no, hai chức, mạch hở và không chứa nhóm chức khác, thu được
CO: có số moi bằng số moi Œ phản ứng Đun nóng X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol
Y duy nhất và hỗn hợp Z gồm hai muối Nhận định nào sau đây là sai?
A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol Z thu được NazCO, HO va 2 mol CO2
B X cé mach cacbon khéng phân nhánh
€ Y hòa tan được Cu(OH ở điều kiện thường tạo phức xanh lam
D X cho duoc phan ứng tráng bạc
Thay đối tư duy — But pha thanh cong | 34
Trang 17
Phác đồ NAP luyện thi môn hóa hoc ~ tập 1 Chủ dé 1: Este - lipit
NAP 36: Chất hữu cơ X mạch hở có công thiee phan tiv C7-HO« Thay phan hoan toan X trong dung dich
NaOH, thu được muối Y và hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức là Z, và T có cùng số nguyên tử cacbon (Mz > M?) Axit hóa Y thu được axit cacboxylic E đa chức: Cho các nhận định sau:
(a) Dun nóng Z với HaSOx đặc ở 170°C, thu được anken
(b) Trong phân tử của E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi:
(c) X có mạch cacbon phân nhánh
(d) Từ T có thể tạo ra Z bằng một phản ứng trực tiếp
Số nhận định đứng là
A,1 5.3 CA D 2
NAP 37: Este X mạch hở có công thức phân tử CzHsOx Xà phòng hóa hoàn toàn X bang dung dich NaOH,
thu được hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y tác dựng với Cu(OH); tạo dung dịch màu xanh lam và Z có khả
năng tráng bạc Phát biểu nào sau đây sai?
Á, X có hai công thức cấu tạo phù hợp
PB Đốt cháy 1 mol Z thu được 0,5 mol CO
€ X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
D Số mol của Z, bằng hai lần số mol của Y
NẤÁP 38: Este X hai chức, mạch hở có công thức phân tử CsHaOx Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit, thu được một ancol Y đuy nhất và hỗn hợp Z gồm hai axit cacboxylic Nhận định nào sau đây là sai?
A Y hòa tan được Cu(OH}» ở điều kiện thường tạo phức xanh lam
5 X cho được phan ứng tráng bạc
€ Đốt cháy hoàn toàn 1 mol Z thu được 3 mol CO
Ð Tống số nguyên tử hiđro trong phân tử hai axit cacboxylic là 6
NAP 39: Cho 1 moi chất X (CsHsO, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư, thu được 2 mol chất
Y, 1 moi chất Z và 1 mol HzO Chất Z tác dựng với dung dịch HzSQx loãng thu được chất hữu cơ T Phát
biểu nào sau đây đúng?
À Phân tử chất Z, có 7 nguyên tử hiđro
B Chất T tác dựng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2
€, Chất Y không có phản ứng tráng bạc
ÐD Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 4
NẠP 40: Hợp chất hữu cơ X mạch hở thành phần chứa C, H, O Cho 0,1 mol X tác dụng với Na dư thu
được 2,24 lít khí Ha (đktc) Mặt khác 0,1 mol X tác dụng tối đa với dung dịch chứa 11,2 gam KOH Nếu
lấy 0,1 mol X tac dung véi dung dich Br: du, thì lượng brom phản ứng là 16,0 gam, thu được hợp chất hữu cơ Y, trong đó brom chiếm 43,956% về khối lượng Công thức cấu tạo của X có thể là
Á Axit Z có phản ứng tráng bạc
B Oxi hóa Y bằng CuO dư, đun nóng, thu được andehit đơn chức
€ AxitT có đồng phân hình học
Ð Có một công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
NAP 42: Cho so dé phan tng:
(1) X (CzH:O;) + NaOH — Xi (muối) + Xz; (2) Y (CsHsO2) + NaOH — Y: (mudi) + Y2
Biết X: và Y¡ có cùng số nguyên tử cacbon; X: có phản ứng với nước brom, còn Y¡ thì khéng X2 va Y2 c6 tính chất hóa học giống nhau là:
Á bị oxi hóa bởi Ó (xúc tác thích hợp) thành axit cacboxylic
32 | Thay đổi tư duy ~ Bút phá thành công
D tac dung được với dung địch AgNO/NH: (9)
NAP 45: Este X mạch hở có công thức phân tử C;FhsOx Từ X thực hiện các phản ứng sau:
(1) X + 2NaOH — Xi + X24 X3 (2) X2 + He — Xs (3) Xi + H;SOx — Y + Na:SOx (4) 2Z + On > 2%
Biết các phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol Phát biểu nào sau đây là sai?
A Đun nóng Xã với HaSO đặc (170°%C), thu được chất Z
B Trong Y có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hidro,
€ X có mạch cacbon không phân nhánh
Ð Xs có nhiệt độ sao cao hơn Xa
NẤP 44: Hợp chất hữu cơ X (là este, mạch hở) có công thức phân tử CzHzOx X tác dụng với NaOH trong
dung dịch theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2, tạo ra một muối của axit cacboxylic no Y và một ancol đa chức
Z Cho các phát biểu sau
Œ) Z có thể (có khả năng) tác dụng được với Cu(OH}› tạo phức màu xanh
(2) Có ba chất (đồng phân) X thỏa mãn bài toán
(3) Z có khả năng làm mất màu dung địch nước Bro
(4) Cho X vào dung dịch AgNOz/NH: đưn nóng nhẹ thấy kết tủa Ag xuất hiện
Tổng số phát biểu đứng là:
A.1 B 2 C.3 5.4
NẤP 45: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử CsHaO¿ Thực hiện sơ đồ sau (các phản ứng đều
có điều kiện và xúc tác thích hợp):
X + 2NaOH — 2X1 + X2 X2 + ¿ —> Xã + 2H:O (xt: Cu)
2X: + Cu(OH}› —› Phức chất có màu xanh + 2EF2O
Cho các phát biểu sau:
(1) X là este đa chức, có khả năng làm mất màu nước brom
NAP 46: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử CzHsG và không tham gia phản ứng tráng bac
X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z: Y không phân ứng với Cu(OH)› ở điều kiện thường; khi dun Y v6i H2SOs dac 6 170°C không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng:
A, Chất Y có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
Chất Z không tham gia phản ứng tráng bạc
€ Chất X có mạch cacbon phân nhánh
D Phan tte chất Z có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi
NAP 47: Cho sơ đồ phản ứng sau:
()X+HO —E:ˆ y Y+Z (2) Y + Br› + H2O > T+ HBr
(3) ¥ Sức ssG P+G (4) G+ FhO clorophin K+Oz
(5) Z+ AgNOs + NHs + HzO —"> Q+NHsNOs+ Ag
Điều nhận định nào sau đây là sai?
Trang 18Á Dun nĩng Xs với HzSO đặc (170%), thu được chất Z
8 Trong Y cĩ số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hiđro
€ X cĩ mạch cacbon khơng phân nhánh
Ð X: cĩ nhiệt độ sơi cao hơn X¿
NAY 49: Cho hợp chất X cĩ cơng thức CuHzxOx tác dụng với dung dịch NaOH, thu được muối của axit
hữu cơ Y; 2 ancol Z va T (Mz < My») Biết Y là nguyên liệu dùng để sản xuất tơ nilon-6,6 Khi đun Z hoặc
T với Hz5O¿ đặc (170°C) đều thu được anken Kết luận nào sau đây sai?
A Chất X cĩ 2 cơng thức cấu tạo thỏa mãn B, Cơng thức của Y là HOOC-[CH;>COOH
C Lén men glucozo thu duoc chat T D Chat X 1a dieste no, mach ho
NAP 50: Este X mạch hở, trong phân tử cĩ số liên kết œ khơng quá 4 Thủy phân hồn tồn X trong
dung địch NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm ba hợp chất hữu cơ cĩ cùng số nguyên tử cacbon, trong đĩ
cĩ chất hữu cơ Z Đốt cháy hồn tồn Z, cần dùng 1/05 mol Ị, thu được CO: cĩ số mol ít hơn HaO là
0,3 mol Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Z hoa tan được Cu(OH)› ở điều kiện thường tạo phức màu xanh lam
B X tác dụng được với dung dịch AgNO/NH: thu được kết tủa màu vàng nhạt
€ Nếu hiđro hĩa hồn tồn 1 mol X cần dùng 1 moi H: (xúc tác Nị, t9)
ÐD Khối lượng X đem đốt cháy là 77,4 gam
NẤP 53: Hợp chất X cĩ cơng thức phần tử CàHzOi Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
C¡ioHsO% + 2NaOH —> XI + X2
Xi + 2HCI — X: + 2NaCl
nX3 + nX2-» Poli(etylen-terephtalat) + 2nHaO
Phat biểu nào sau đầy sai?
A Dung dich Xa cé thé lam quy tím chuyển màu hồng
B Số nguyên tử H trong phan tv Xs bang 8
C Dung dich X2 hoa tan Cu(OH)2 tạo dụng dịch phức chất cĩ màu xanh lam
Ð Nhiệt độ nĩng chảy của X: cao hơn Xa
NẠP 52: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X+2NaOH —Í—>Y + Z+ HO
(b) Y + HzSQ —› NazSQ + T
(c) Z+ On —M 88_» CELCOOH + B20
Biết chat X mach hé cé cong thie phan tty CoHsOu
Phát biểu nào sau đây đúng?
A, Chất X cĩ 3 cơng thức cấu tạo phù hợp
B Z và T đều hịa tan được Cu(OH); tạo dung dịch màu xanh lam
C Chất T cĩ số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
Ð Chất Z cĩ nhiệt độ sơi cao hơn chất T
"“~ ,
đi Vase Ge mae wi aie # nhá thành cống Í
3⁄4 1 Thay đối tư duy ~ Bút phá thành cơng He Mi) ai Thay doi tu duy p
<=^ <=^2
Trang 19Phac dé NAP luyén thi mén hdéa hoc — tap 1 Cli dé 1: Este - lipit
Phác đồ NẠP luyện thỉ môn hóa học — tập 1 Chủ để 1: Este - lipit
Ví dụ 1: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X chứa CH:OH, CzH:OH, CzH:OH và CH:OH cần dùng vừa đủ
0,6 mol Oz, thu được CƠ› và 9,9 gam HO Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên vào bình đựng Na du
thấy khối lượng bình tăng thêm a gam Giá trị của a là?
Ví dụ 4: Hỗn hợp X gồm nhiều ancol đơn chức, mạch hở và glixerol (0,1 mol) Đốt cháy hoàn toàn
m gam X cần vừa đủ 1,12 moi O¿ Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên vào bình đựng Na dư thấy có
0,265mol He thoát ra Nếu cho lượng X trên vào bình đựng Br: dư thì thấy có 0,26 mol Br: tham gia phan
Ví dụ 2: Hỗn hợp X chứa nhiều ancol đều đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần vừa
đủ 0,31 moi Óa thu được CƠ và HaO với tổng khối lượng là m gam Mặt khác, lượng X trên có thể làm
mất màu tối đa 100 mi dung địch nước Brz 1M Giá trị của m là?
Na dư thấy có 0,145 mol H› thoát ra Nếu cho lượng X trên vào bình đựng Br›; đư thì thấy có
0,1 mol Br› tham gia phản ứng Giá trị của m là?
A, 12,64 gam B 13,20 gam €, 11/72 gam D 10,47 gam
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Ví dụ 3: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol etylic, glixerol và butan (trong đó số moi của glixerol bằng
1⁄2 số mol của butan) Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được 67,76 gam CO va 38,16 gam HO, Cho
toàn bộ lượng X trên vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng a gam Giá trị của a là?
NAP 1: Hén hop X chứa nhiều ancol đều đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần vừa đủ
0,31 mol Ò thu được CO: và HzO với tổng khối lượng là m gam Mặt khác, lượng X trên có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch nước Brs 1M Giá trị của m là?
NAP 4: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X chứa 4 ancol đơn chức, mạch hở can ding vira dit 0,445 mol O2
thu được CO: và 6,66 gam HO, Biết lượng X trên có thể phản ứng tối đa với đụng dịch chứa 0,1 mol Br: Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng m gam Giá tri của m là?
Trang 20Phác đề NAP luyện thỉ môn hóa học - tập 1 Chi dé 1: Este - lipit
- NẠP 5: Hỗn hợp X gồm nhiều ancol đơn chức, mạch hở và etylenglicol (0,1 mol) Đốt cháy hoàn toàn
m gam X cần vừa đủ 1,125 mol O› Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên vào bình đựng Na dư thấy có
0/215 mol.Ha thoát ra Nếu cho lượng X trên vào bình đựng Br› dư thì thấy có 0,26 mol Br: tham gia
phản ứng Giá trị của m là?
A 18,64 gam B 19,20 gam C 16,91 gam D 20,47 gam
NAP 6: Dét cháy hoàn toàn hỗn hợp X chứa 4 ancol đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ 0,445 mol O2
thu được CƠ: và 6,66 gam HaO Biết lượng X trên có thể phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,1 mol
Bro, Ter lượng X trên có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam ete?
A, 5,68 B 5,88 Œ 6,04 D 5,84
NẠP 7: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X chứa 4 ancol đơn chức, mạch hở cần ding vita du 0,445 mol O2
thu được CQ› và 6,66 gam H:O Biết lượng X trên có thể phản ứng tối đa với dung dich chứa 0,1 mol
Br› Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên vào bình đựng Na dư thấy V lít khí (đktc) thoát ra Giá trị của
Via?
A 1,568 B 1344 Œ 2,240 Ð 1,120
NAP 8: Hỗn hợp X gồm nhiều ancol đơn chức, mạch hở, glixerol (0,04 mol), etylenglicol (0,02 mol) Đốt
cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 0,82 mol Ò› Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên vào bình đựng Na
dư thấy có 0,17 mol Hà thoát ra Nếu cho lượng X trên vào bình đựng Br du thì thấy có
0,12 mol Br: tham gia phản ứng Phần trăm khối lượng của etylenglicol có trong X là?
A 9,488% B 9,285% C 8,635% D 8,436%
NAP 9: Hỗn hợp X gồm nhiều ancol đơn chức, mạch hở và etylenglicol (0,15 mol) Đốt cháy hoàn toàn
m gam X cần vừa đủ 29,92 gam O› Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên vào bình đựng Na dư thấy có
5,04 lít khí Ha thoát ra ở đktc Nếu cho lượng X trên vào bình đựng Br› dư thì thấy có 0,11 mol Brz tham
gia phản ứng Giá trị của m là?
A 19.46 B 12,35 C 20,61 D 17,52
NAP 10: Hén hop X gém nhiéu ancol don chive, mach hé va glixerol (0,15 mol) Dét cháy hoàn toàn m
gam X can viva dé 1,375 mol O2 Mat khdc, cho toàn bộ lượng X trên vào bình đựng Na du thấy có 0,325
mol He thoát ra Nếu cho lượng X trên vào bình đựng Br du thì thấy có 0,25 mol Brs tham gia phản ứng
Giá trị của m là?
A 25 gam B 26 gam C 27 gam D, 28 gam
38 | Thay đổi tư duy - Bút phá thành công
Phac dé NAP luyện thí môn hóa học - tập 1 Chi dé 1: Este - lipit
1.8 MEO NHAM SO MOL (KY THUAT VENH)
ôi dụng bài giảng trong khóa học
Thay đổi tư duy — Bứi phá thành công | 39
Trang 21Phác đề NẠP luyện thi môn hóa học _ tập 1 Chủ dé 1; Este - lipit
Ví đụ 1: Hỗn hợp E chứa X, Y là hai ancol nơ; đơn chức đồng đẳng lên tiếp (Mx < My), cho một lượng
E vào bình đựng Na dư thấy thoát ra 0/25 moi khí H:: Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn lượng E ở trên rồi
cho sản phẩm cháy đi qua bình đựng dưng địch Ca(OH? dử thấy xuất hiện 120 gam kết tủa Phần trăm
khối lượng của X có trong E là?
Ví dụ 5: Hỗn hợp E chứa các hiđrocacbon mạch hở X (C:Hs) và Y (CzHs) Cho 0,3 moi hỗn hợp E vào
bình đựng dung dịch nước Br› đư thấy có 0,6 mol Br› tham gia phản ứng Phần trăm số mol của X có trong hỗn hợp E là?
Ví dụ 2: Hỗn hợp E chứa axit no, đơn chức X và axit no, hai chức Y (X, Y đều mạch hở) Cho 0,2 mol E
vào dung dịch NaOH dư thấy có 0,3 mọi NaOH tham gia phân ứng Phần trăm số mol của X có trong
BAI TAP LUYEN TAP
Ví dụ 3: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai ankan là đồng đẳng liên tiếp thu được 7,04 gam CO›
và 4,68 gam HO Phần trăm khối lượng của ankan có phân tử khối nhỏ hơn trong E là?
Ví dụ 4: Cho 0,175 mol hỗn hợp X gồm CH:COOH và HOOC-CH›;-COOH tác dụng với dung địch
NaHCO: sinh ra 5,6 lít khí CƠa (đktc) Phần trăm số moi của CHsCOOHl có trong X là?
NAP 1: Hỗn hợp E chứa X, Y là hai ancol no, đơn chức đồng đẳng liên tiếp (Mx <My), cho một lượng E
vào bình đựng Na dư thấy thoát ra 0,25 mol khí Ha Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn lượng E ở trên rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình đựng dưng dich Ca(OH): du thay xuat hién 140 gam két tha Phan tram
khối lượng của X có trong E là?
A 26,53% B 32,45% C 22,50% D 16,08%
NAP 2: Hỗn hợp E chứa X, Y là hai ancol no, đơn chức đồng đẳng liên tiếp (Mx <My), cho một lượng E
vào bình đựng Na dư thấy thoát ra 0,2 mol khí H› Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn lượng E ở trên rồi cho
sản phẩm cháy đi qua bình đựng dung địch Ca(OH}s dư thấy khối lượng bình tăng 75,4 gam Phần trăm khối lượng của X có trong E là?
A, 20,35% B 17,45% C 29,50% Ð 51,04%
NAP 3: Hén hợp E chứa X, Y là hai ancol no, đơn chức đồng đẳng liên tiếp (Mx <Mv), cho một lượng E vào bình đựng Na dư thấy thoát ra 0,45 moi khí H› Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn lượng E ở trên thu được CƠ: và 75,6 gam HaO Phần trăm khối lượng của X có trong E là?
A 19,65% 5 31,45% € 28,85% D 42,50%
NAF 4: Hỗn hợp E chứa X, Y là hai ancol no, đơn chức đồng đẳng liên tiếp (Mx <My), đốt cháy hoàn
toàn 32,8 gam hỗn hợp E cần dùng vừa đủ 2,55 moi khí O› Phần trăm khối lượng của X có trong E là?
A 65,44% B 45,75% € 51,27% D 54,88%
NẠP 5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp E chứa hai ankan là đồng đẳng liên tiếp thu được 15,84 gam CƠ;
và 9,0 gam HO Phần trăm khối lượng của ankan có phân tử khối nhỏ hơn trong E là?
A 35,63% 5 41,61% C 33,83% D 51,07 %
NAP 6: Hỗn hợp E chứa các hiđrocacbon mạch hở X (CzH+) và Y (CzHs) Cho 0,3 moi hỗn hợp E vào
bình đựng dung dịch nước Brz dư thấy có 0,5 moi Brz tham gia phản ứng Phần trăm số mol của X có
trong hỗn hợp E là?
A 39,63% B 42,63% € 33,33% D 53,09 %
NAP 7: Hén hợp E chứa axit no, đơn chức X và axit no, ba chức Y (X, Y đều mạch hở) Cho 0,2 mol E
vào dung dịch NaOH dư thấy có 0,4 mol NaOH tham gia phản ứng Phần trăm số mol của X có trong Elà?
A 50% B 37 A5% € 26,50% D 53,40%
NẠP 8: Hỗn hợp E chứa axit no, đơn chức X và axit no, hai chức Y (X, Y đều mạch hở) Chọ 0,3 mol E
vao dung dich HCl du thấy có 0,4 mol khi CO: thoát ra Phan tram số mol của X có trong E là?
Trang 22
Phac dé NAP luyén thi môn hóa học - tập 1
| 1.9 TƯ ĐUY XẾP HÌNH TRONG GIAI TOAN HOU CO
Ghi nội dung bài giang trong khéa hoe
42 | Thay déi tu duy — But pha thanh công
Phác để NAP luyện thi môn hóa học - tập 1 Chủ để 1: Este - lipit
Ví dụ 3: Hỗn hợp khí X chứa một ankan, một anken và một ankin Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol X cần
dùng vừa đủ 0,295 mol © Sản phẩm cháy thu được chứa 3,78 gam HaO Biết trong lượng X trên số moi
anken ít hơn số mol ankan là 0,01 mol Phần trăm khối lượng của ankin có trong X là?
A 23,44% B 32,16% Œ 18,09% D 29,63%
Loi giải oy @
Ví dụ 4: Hỗn hợp E chứa hai ancol X và Y (đều đơn chức, mạch hở) trong đó Y có một liên kết đôi C=C
trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 4,86 gam E cần dùng vừa đủ 0,33 mọi Œ, Sản phẩm cháy thu được
có chúa 4,86 gam HaO Phần trăm khối lượng của Y trong E gần nhất với?
A 71,6% B.24,3% € 28,4% Ð 45,5%
Thay đổi tư đuy ~ Bút phá thành công | 43
Trang 23
Phác đê NẠP luyện thì môn hóa học — tap 1 Chủ đề 1: Este - lipit
Phac dé NAP luyện thi môn hóa học - tập 1 Chủ để 1: Este - Hpii
Ví dụ 5: Cho hỗn hợp M gồm hai axit cacboxyhe X,Y đơn chức, mạch hở (MX < MY) và ancol Z don
chức (Y và Z có cùng số nguyên tử hiđro trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp M cần
vừa đủ 17,92 lít khí O› (đktc), thu được 15,68 lít khí CO: (đktc) và 16,2 gam H:O Phần trăm khối lượng
axit cacboxylic Y trong hỗn hợp M là:
A 33,64% B 21,50% Œ 34,58% D.32,71%
Ví dụ 6: X, Y, Z là 3 axit cacboxylic đều đơn chức (trong đó X, Y kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng; Z
không no chứa một liên kết C=C và có đồng phân hình học) Trung hòa m gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z
cần dùng 320 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 29,0 gam muối Mặt khác đốt cháy m gam E cần dùng
0,89 mol Ò› Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn hợp là:
NẠP 1: Hẫn hợp X chứa một ankan và một anken Đốt cháy hoàn toàn 0,13 moi X cần dùng vừa đủ 0,46
mol Òz Sản phẩm cháy thu được chứa 6,12 gam HzO Phần trăm khối lượng của ankan có trong X là?
» A 2344% B 45,32% € 28,67% D.19,23%
NAP 2: Hén hợp X chứa một ankan và một anken Đốt cháy hoàn toàn 0,14 mol X cần dùng vừa đủ 0,73
mol Oz, Sản phẩm cháy thu được chứa 9,36 gam HzO Phần trăm khối lượng của anken có trong X là?
A 56,59% 5 45,82% C 22,85% Ð 13,29%
NAP 3: Hễn hợp X chứa một ankan và một ankin Đốt cháy hoàn toàn 0,19 moi X cần dùng vừa đủ 0,635
mol Òs Sản phẩm cháy thu được chứa 6,3 gam HO Phần trăm khối lượng của ankin có trong X là?
A, 39,01% B 62,7% € 69,69% Ð 33,84%
NAP 4: Hén hợp khí X chứa một ankan, một anken và một ankin Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X cần
dùng vừa đủ 0,625 moi Ó› Sản phẩm cháy thu được chứa 7,74 gam HO Biết trong lượng X trên số mol
ankan nhiều hơn số mol anken là 0,04 mol Phần trăm khối lượng của ankin có trong X là?
A, 44,2% ö 78,56% C 34,6% Ð 23,09%
44 1 Thay đổi tư đuy ~ Bắt phá thành công
NAP 5: Hỗn hợp khí X chứa một ankan, một anken và một ankin Đốt cháy hoàn toàn 0,075 mol X cần
dùng vừa đủ 0,305 mol ©› Sản phẩm cháy thu được chứa 3,42 gam HO Biết trong lượng X trên số mol anken nhiều hon số mol ankan là 0,01 mol Phan tram khối lượng của ankan có trong X là?
A 23,44% B 32,16% € 18,09% Ð 15,12%
NAP 6: Hễn hợp E chứa hai ancol X và Y (đều đơn chức, mạch hở) trong đó Y có một liên kết đôi C=C
trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 12,58 gam E cần dùng vừa đủ 0,925 mol Ò› Sản phẩm cháy thu được
có chứa 13,14 gam HạO Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với?
A 49,7% B 25,6% € 41,2% Ð.27,4%
NAP 7: Hỗn hợp E chứa hai ancol X và Y (đều đơn chức, mạch hớ) trong đó Y có một liên kết đôi C=C
trong phân tử, Đốt cháy hoàn toàn 12,28 gam E cần dùng vừa đủ 0,865 mol O› Sản phẩm cháy thu được
có chứa 12,24 gam H:O Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với?
A 76,27% 5 28,22% € 55,21% D 24,43%
NAP 8: Hén hợp E chứa hai ancol X và Y (đều đơn chức, mạch hở) trong đó X có một liên kết đôi C=C
và Y có một liên kết ba C=C trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 15,12 gam E cần dùng vừa đủ
1,14 mol Ox Sản phẩm cháy thu được có chứa 13,32 gam HO Phần trăm khối lượng của X trong E gần
nhất với? :
A.39,8% B 57,9% € 45,2% Đ.67,A%
NAP 9: Hỗn hợp E chứa hai ancol X và Y (đều đơn chức, mạch hở) trong đó X có một liên kết đôi C=C
và Y có một liên kết ba CC trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam E cần dùng vừa đủ 1,065 mol
Oz, Sản phẩm cháy thu được có chứa 12,24 gam HaO Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với?
Trang 24Phác để NẠP luyện thí môn hóa học - tập 1 Chii dé 1: Este - lipit Phac dé NAP luyện thì môn héa hee - tap 7 Chú để 1: Este - lipit
11.10 VAN DUNG BINT VA BTKL — QUA BAI TOAN 9 OT CHAY ESTE Vi dy 4: Hỗn hợp X chứa hai este no, đơn chức, hở có số nguyên tử cacbon liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn
0,06 mol X thu được sản phẩm cháy gồm CO: và HO có tổng khối lượng là 17,36 gam, Phần trăm khối
Ghi nội dung bài giảng trong khóa học lượng của este có phân tử khối nhỏ là? A 22,18% B 32,87% €, 30,14% Ð 26,21%
Ví dụ 2: Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau
trong day déng ding (Mx < My) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí (đktc), thu
được 5,6 lít khí CƠ; (đktc) và 4,5 gam HaO, Công thức este X và giá trị của m tương ứng là
Ví dụ 3: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp A gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit
oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dưng dịch Ca(OH)› (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung địch X Khối lượng X so với khối lượng dung dich Ca(OH) ban đầu đã thay đổi như thế nào ?
A Tăng 2/70 gam 8.Giảm7/74gam C.Tăng7/92 gam D Giảm 7,38 gam,
Vi du 4: Đốt cháy m gam este etyl axetat, hấp thụ hết sản phẩm vào 200 gam dung dịch Ba(OH)› 6,84%
sau đó lọc kết tủa được 194,38 gam dung dịch Ba(HCO3} Giá trị của m là :
Trang 25Phác đồ NAP luyện thi môn hóa học — tập 1 Chi dé 1: Este - lipit Phác đề NAP luyện thi môn hóa học - tập 1 Chủ để 1: Este - lipit
Ví dụ 5: X là hỗn hợp 2 este mạch hở của cùng một ancolno, đơn chức và hai axit no, đơn chức đồng
đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O; (đktc) Dun néng 0,1 mol X với 50 gam dung
địch NaOH 20% đến khi phản ứng hoàn toàn, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất ran,
Ví dụ 6: Đốt cháy 3/2 gam một este E đơn chức, mạch hở được 3,584 lít COa (đktc) và 2/304 gam H:O,
Nếu cho 15 gam E tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung địch sau phản ứng thu được
14,3 gam chất rắn khan Vậy công thức của ancol tạo nên este trên có thể là
A CH2=CH-OH 58 CHaOH €, CH›:CH2OH D CH;=CH-CH:OH
Ví dụ 7: Hỗn hợp X gồm 1 este đơn chức, không no có 1 nối đôi (C=C) mach hé và 1 este no, đơn chức
mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mọi X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình
đựng dung dịch Ca(OH)› dư, Sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 23,9 gam và có 40 gam kết tủa
Phần trăm khối lượng este no trong hỗn hợp X là:
48 | Thay đổi tư duy — Bat pha thanh céng
NAP 1: Dét chay hoan toan 1,48 gam este X thu duoc 1,344 lit khí CO: (đktc) va 1,08 gam nước CTPT của X là?
Á, CaHeO B C:HaO: C CaHeO2 Ð C;HaÖ
NAP 2: Đốt cháy hoàn toàn 1,76 gam este X thu được 3,52 gam CO: và 1,44 gam nước CTPT của X là?
A CaH6O2 B CoHsO2 C C#H6O2 D CaHsOn
NẠP 3: Đốt cháy hoàn toàn 2,96 gam este X thu được 5,28 gam CƠ: và 2,16 gam nước CTPT của X là?
A CzHs© 5 CzH:O: € C;H:Ò Ð C;HaO:
NẠP 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một este no, đơn chức, mạch hở cân dùng vừa đủ 5,6 lít khi O2 (đktc) CTPT của este là?
A CsHsO2 B CoHsO2 C CaHeOn D CaHsOn
NAP 5; Dét chay hoan toan 2,04 gam este X don chức thu được 5,28 gam CƠ: và 1,08 gam H:O Công thức phân tử của X là:
A, CsHaO, l8 CaHaO C CaHsO2 D CeH10O2
NAP 6: Dét hoan toan 4,2 gam một este E thu được 6,16 gam CƠ› và 2,52 gam HO Công thức cấu tạo
của E là : :
A HCOOGHs 58 CH:COOC›:H: €, CH:COOCH: D HCOOCHs
NAP 7: Dét chay 3,7 gam chat hitu co X can dimg 3,92 lit Oz (dktc) thu được CƠ: và HaO có tỉ lệ mol 1:1
Biết X tác dựng với KOH tạo ra 2 chất hữu cơ Vậy công thức phân tử của X là :
A CsHsOz B CHaO› € C;zH¿© D CsHuO2
NAP 8: Đốt cháy 11,1 gam este X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 16,28 gam CO: và 6,66 gam HO
Công thức phân tử của axit cacboxylic tạo nên este X là:
A CzHaO B CsHsO2 C CH202 D, CaH6O2
NAP 9: Dét chay hoan toan 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) với lượng oxi vừa đủ, thu được CƠ
va HsO có tổng khối lượng là 24,8 gam Công thức phân tử của X là:
A CaHsO2 5 C:Ha4O: €, C:Has©, D CsH10O2
NAP10: Hỗn hợp X chứa hai este no, đơn chức, hở có số nguyên tử cacbon liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần đùng vừa đủ 6,56 gam khí © CTPT của este có PTK nhỏ hơn trong X là?
A C3HsO2 5 CzHaO €, C;HaOa D CaHsOx
NAP 11: Hỗn hợp X chứa hai este no, don chức, hở có số nguyên tử cacbon liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần dùng vừa đủ 6,56 gam khí Ö Phân trăm khối lượng của este có PTK nhỏ hơn trong X là?
A 55,78% B 45,65% € 32,18% D 61,08%
NAP 12: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO› sinh ra bằng số mol © đã phản ứng Tên gọi của este là
A metyl fomiat B etyl axetat C n-propyl axetat _D metyl axetat
NAP 13: Dét cháy hoàn toàn 7,4 gam hỗn hợp hai este đồng phân, thu được 6,72 lít CO: ( ở đktc) va 5,4 gam HO CTPT cua hai este 1a
A CsH6On2 B CoHsO2 C CaH Oz D CaHsOc
Thay déi tu duy — Bút phá thành công | 49
Ge eee
Li ee <=^2
Trang 26
Phác đồ NẠP luyện thi mén héa hoc - tap 1 Chi: dé 1: Este - lipit Phác để MAP luyện thi môn hóa học ~ iập 1 Chỗ đề 1: Este - lipit
NAP 14: Hn hop X chtta hai este no, don chức, hở Đốt cháy hoàn toàn 0,07 mol X cần dùng vừa đủ Ñ 11.B BAIT 0 ÁN H ay SIJ ẤT PHA A N ỨNG NG ESTE HOE
9,76 gam khí Ö› Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dưng địch nước vôi trong dư thấy có m gam kết ;
tủa xuất hiện? Giá trị của m là? A 30,0 5 25,0 € 28,0 D 24,0 Ghi nội dung hài giảng trong khóa học
l ˆ
NẠP 15: Hỗn hợp X chứa ba este no, đơn chức, hở Đốt cháy hoàn toàn 0,09 mol X cần dùng vừa đủ
14,88 gam khi O2 Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung địch nước vôi trong dư thấy có m gam kết
tủa xuất hiện Giá trị của m là?
A 40,0 B 37,0 C 38,0 D 34,0
NAP 16: Hỗn hợp X chứa hai este no, don chức, hở có số nguyên tử cacbon liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn
0,07 mol X thu được tổng sản phẩm cháy gồm CO: và HzO là 10,54 gam Phần trăm khối lượng của este
có phân tử khối nhỏ là?
Á 29,98% B 38,89% © 51,95% Ð 46,21%
NAP 17: Hén hop X gém vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Dét chay hoan toan 3,08 gam X, thu
durgc 2,16 gam H2O Phan tram sé mol cua vinyl axetat trong X 1a :
A 25% B 27,92% C 72,08% D 75%
NAP 18: H6n hop X gém vinyl axetat, metyl axetat vA etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X thu
được 2,16 gam HzO Thành phần phần trăm về khối lượng của vinyl axetat trong X là:
A 75% B.72,08% C.27,92% 1.25%
NAP 19: Dét cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức, mạch hở cần ding 30,24 lit O2
(dktc), sau phan tng thu duge 48,4 gam khi COs Gia tri ctia m là: ,
A 68,2 gam B 25,0 gam € 19,8 gam D 43,0 gam
NAP 20; Dét chay hoàn toan m gam etyl axetat bang lượng oxi vừa đủ, toàn bộ sản phẩm đem dẫn qua
dung dich Ca(OH) sau phan img thu được 19,68 gam kết tủa và khối lượng của đúng địch tăng thêm
20 gam Giá trị của m ban đầu là:
A 7,04 gam B 14,08 gam C, 56,32 gam D 28,16 gam
7 HIẾT -
50 1 Thay đổi tư duy ~ Bút phá thành công oe so ee Thay đổi tư duy ~ Bứi phá thành cing | 5%
<<
Trang 27Phac dé NAP luyén thi môn hóa học - tập 1 Chủ để 1: Este - lipit
LOAI 1: AXIT OGN CHỨC VỚI AMG0L ĐƠN PHỨC
Ví dụ 1: Cho 23 gam C;H:OH tác dụng với 24 gam CH:COOHI (xúc tác: HzSO¿ đặc) với hiệu suất
phản ứng 60% Khối lượng este thu được là: -
A, 23,76 gam B 22 gam C 21,12 gam D 26,4 gam
Ví dụ 2: Đun 6,0 gam CH:COOH với C:H:OH dư (xúc tác HzSOx đặc), thu được 6,6 gam CH:COOC2H:
Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
Ví dụ 3: Đun CH:COOH dư với 4,6 gam C;zH:OH (xúc tác H;SO¡ đặc), thu được 5,72 gam CHaCOOC›:H:
Hiiệu suất của phản ứng este hóa tính theo ancol là
Ví dụ 1; Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH:COOH có số mol bằng nhau Lấy 5,3 g hỗn hợp X cho tác
dụng với 5/75 gam C;H:OH (có Hz5Ox đặc làm xúc tác) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các
phản ứng este hóa đều bằng 80%), Giá trị m là
A 8,80 B 7,04 C 6,48 D 8,10
52 | Thay déi tr duy ~ Bút phá thành công
Phác đề NAP luyện thi môn hóa học - tập † Chủ để 1: Este - lipit
LOAI 3: PHA! OI TIM CONG THUG CUA AXIT VA ANCOL
Ví dụ 3: Hỗn hợp M gồm ancol đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y (Y có phản ứng thế Ag),
đều mạch hở và có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,3 mol (số mol của Y nhỏ hơn số mnol của X) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 0,9 mol Ca và 14,4 gam H:O Mặt khác tiếu dun
nóng M với H;5Ox đặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất 90%) thì số gam este thu được là:
Trang 28Phác đồ NAP luyện thì môn hóa học - tậo 4
NÁT 1: Đun 3,0 gam CH:COOH với C:H5OH dư (xúc tác H;zSO đặc), thu được 2,2 gam CHsCOOC:H:
Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là:
A 25,00% Ø 50,00% C 36,67% Ð 20,75%
NAP 2: Đưn sôi hỗn hợp gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancoletylic (xúc tác HzSO; đặc), sau phan
ứng thu được bao nhiều gam este ? Biết hiệu suất của phản ứng là 75%
A 19,8gam B 35,2 gam C 13,2 gam 1D 23,47 gam
NAP 3: Dun séi hén hop gồm 9 gam axit axetic và 6,4 gam ancol metylic (xúc tác H›zSOx đặc), sau phan
ứng thu được bao nhiêu gam este ? Biết hiệu suất của phản ứng là 75%
A 11,1 gam B 8,325 gam © 13,2 gam D 14,43 gam
NAP 4 : Đun 111 gam CzH:COOH với C;H:OH dư (xúc tác H:5Ơ¿ đặc), thu được 13,77 gam
CH:COOC:H: Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là:
A 75,00% 8, 80,00% € 90,00% Ð 85,00%
NAP Š5: Thủy phân 4,3 gam poli(vinyl axetaÐ trong môi trường kiềm thu được 2,62 gam polime Hiệu
suất của phản ứng thủy phân là:
A 60% B 80% C 75% D 85%
BÀI TẬP VẬN DỤNG LOẠI 2
MAT 1: Hỗn hợp X gồm axit CHsCOOH và axit CH:COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 26,8 gam hỗn hợp X tác
dụng với 27,6 gam CGzH:OH (có xúc tác HzSO đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các
phản ứng este hoá đều bằng 75%) Giá trị của m là :
A 28,5 B 38,0 C 25,8 D 26,20
NẠP 2: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và CHzCOOH (tỉ lệ mol 1:1) Hỗn hợp Y gồm hai ancoi CH:OH
và C›H:OH (tỉ lệ mol 3: 2) Lay 11,13 gam hén hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H›z5Ox
đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng đều bằng 80%) Giá trị m là :
A 11,616 B 12,197, C 14,52 D 15,246
NAP 3: Hén hop X gdm axit HCOOH va CoHsCOOH (ti lé moi 2:1) Hỗn hợp Y gồm hai ancol CH:OH
va C2HsOH (tí lệ mol 3 :2) Lấy 8,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y (có xúc tác HzSO
đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng đều bằng 80%) Giá trị m là :
A 11,616 B 8,992 C 10,044 D 11,24
NẠP 4: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và CHsCOOH (ti 1é mol 1:1) Hỗn hợp Y gém hai ancol CH;OH
và GH:OH (tí lệ mol 1 : 2) Lấy 10,6 gam hỗn hợp X tác dụng với 10,64 gam hỗn hợp Y (có xúc tác HaSO¿
đặc) thu được m gam hôn hợp este (hiệu suất các phản ứng đều, bằng me) Giá trị m là :
A, 13,617 B 12,197 € 11,9933 D 17,133
NAP 5: Hén hop X gém axit CHsCOOH va @HsCOOH (tỉ lệ moi 1:1) Hỗn hop Y gém hai ancol CH3OH
va C;H:OH (lệ mol2: :3), Lấy 20,1 gam hỗn hợp X tác dụng với 14,14 gam hỗn hợp Y (có xúc tác HzSOx
đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất cdc phan ứng đều bằng 75%) Giá trị m là :
Phác đồ MAP luyện thị môn hóa học ~ tập 1 Chủ để 1: Este - lipit
BAI TAP VẬN DỤNG L0ẠI 3
NAP 1: Đốt cháy hoàn toàn 5,62 gam hỗn hợp gồm 1 axit no, đơn chức, mạch hở và 1 ancol no, don chức, mạch hở được 0,21 mol CO: và 0,27 moi H:O Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn lượng hỗn
hợp trên thì thu được m (øg) este Giá trị của m là:
A.4Ag B.5,1 g C.5,3 g D.5,8 g
NAP 2: Đốt cháy hoàn toàn 6,82 gam hỗn hợp gồm 1 axit no, đơn chức, mạch hở và 1 ancol no, don chức, mạch hở được 0,29 moi CO› và 0,39 mol HạO Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn lượng hỗn hợp trên thì thu được m (g) este Giá trị của m là:
A 3,06 g B 2,64 g € 3/22 g D 2,87 g
NAP 3: Dét chay hoan toan 29,8 gam hỗn hợp gồm 1 axit no, đơn chức, mạch hở và 1 ancol no, đơn
chức, mạch hở được 35,2 gam CƠ: và 23,4 gam HaO Thực hiện phản ứng este hóa lượng hỗn hợp trên thì thu được m (g) este Biết hiệu suất của phản ứng este là 80% Giá trị của m là:
A.14Ag B 24g, C.16,2 g D 18 g
NẠP á: Đốt cháy hoàn toan 36,8 gam hỗn hợp gồm 1 axit no, đơn chức, mạch hở và 1 ancol no, ‘don
chức, mạch hở được 29,12 lít khí CO› (ở đktc) và 32,4 gam H:O Thực hiện phản ứng este hóa lượng hỗn
hop trén thi thu duoc m (g) este Biết hiệu suất của phản ứng este là 70% Giá trị của m là:
A 12,43 g B 13,29 g C 15,54 g D 16,98 g
NAP 5: Dét chay hoan toan 91,4 gam hén hợp gồm 2 axit no, đơn chức, mạch hở và 1 ancol no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp, mạch hở được 2,4 mol khí CO: và 59,4 gam HO Thực hiện phân ứng este hóa hoàn toàn lượng hễn hợp trên thì thu được m (g) este Giá trị gần nhất của m là:
34,32 gam khí CO: và 11,34 gam H:O Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn lượng hỗn hợp trên thì
thu được m (g) este Giá trị của m là:
NAP 9: Hén hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở
Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 18,9 gam HO Thực hiện phân ứng este hóa X với hiệu suất 60% thu được m gam este Giá trị của m là:
A 15,30 B 12,24 C 10,80 D 9,18
NAP 10: Đốt cháy hoàn toàn 12,88 gam hỗn hợp gồm 1 axit no, đơn chức, mạch hở và 1 ancol no, đơn
chức, mạch hở được 0,54 moi CƠ và 0,64 mol H:O Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn lượng hỗn hợp trên thì thu được m (g) este Giá trị của m là:
A 10,20 g B 8,82 g C 12,30 g D 11,08 g
Thay đổi tư duy - Bút phá thành céng | 55
Trang 29Phac dé NAP luyện thi môn hóa học - tập 1
| 1.12 BAI TOAN THOY PHAN ESTE MACH HG
Vi đụ 1: Este X có công thức phân tử CzHsO: Cho 2,2 gam X vào 20 gam dưng dịch NaOH 8% đun nóng,
sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y, Cô cạn Y thu được 3 gam chất rắn khan
Công thức cấu tạo của X là:
Ví dụ 3: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol este X (chỉ chứa 1 loại nhóm chức) cần 0,3 mol NaOH, thu 9,2
gam ancol Y và 20,4 gam một muối Z (cho biết 1 trong 2 chất Y hoặc Z là đơn chức) Công thức của X
Trang 30
Phác đồ NẠP luyện thi môn hóa học - tập 1 Chủ để 1: Este - liạit
Ví dụ 4: Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu
được 30,8 gam hon hợp hai muối của 2 axit kế tiếp và 16,1 gam một ancol Số moi của este có phân tử
khối nhỏ hơn trong hỗn hợp X là
A.0,10 mol B.0,/20 mol
C.0,15 mol D.0,25 mol
Phác đã NAP luyện thí môn hóa học - tập 1 Chủ để 1: Este - lipit
Ví đụ 8: Cho 4/2 gam este đơn chức no E tác dụng hết với dưng dịch NaOH tả thu được 4,76 gam mudi
natri Vậy công thức cấu tạo của E có thể là:
A CHsCOOCHs B HCOOCHs C CHsCOOC2Hs D HCOOC2H:
Ví dụ 5: Đun nóng chất hữu cơ X (CH:OOC-†CH›b-CH(NH:CJ-COOC;H§) với dụng dịch KOH vừa đủ,
thu được m gam hỗn hợp muối và 9,36 gam hỗn hợp ancol Giá trị m là ‘
A, 29,94 gam B 26,76 gam €, 22,92 gam
s dụ s ron rap E chứa hai este X, Y mach hở, được tạo từ hai ancol đồng đẳng liên tiếp và hai axit ot de & Hỗ oo : hos » :
¡ động đăng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 7,76 gam E cần vừa đủ 0,3 mol › thu được 5,04 gam HO
| Phần trăm khối lượng của este có PTK nhỏ hơn trong E là?
Vv idu 7: Hon hop X gm CHsCH2»COOGHs, CHsCH2CH2COOCHS va CHsCOOCH(CHs)2 Thtry phan
hoàn toàn X cần dùng 300 ml dung dich NaOH 2,5 và KOH 1,5M, đun nóng, sau phan tng hoan toan
thủ được m gam hỗn hợp muối và 56 gam hén hợp ancol Giá trị của m là:
NAP 1: Xa phòng hóa 17,6 gam etyl axetat bang 200 ml dung dich NaOH 0,4M Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, cô cạn đưng địch thu được chất rắn khan có khối lượng là :
A 20,8 gam B 17,12 gam € 16,4 gam D 6,56 gam
NAP 2: Dun néng 66,3 gam etyl propionat với 400 ml dung dich NaOH 2M, cé can dung dich sau phan
ứng khối lượng chất rắn thu được là:
A 62,4 gam 8 59,3 gam C 82,45 gam D 68,4 gam
NAP 3: Hén hop hai este A và B là đồng phân của nhau có khối lượng 2,59 gam tác dụng vừa đủ với 40
ml dung dich NaOH 0,875M sau phản ứng thu được 2,66 gam muối Phần trăm theo số mol của hai ancol thu được sau phản ứng là:
A 48,12% và 51,88% B 57,14% và 42,86% C 50% và 50% 1D 45,14% và 54,86%
NAP 4: Cho 0,15 mol ety1 acrylat tác dụng với 200 mi dụng dịch KOH 1M, cô cạn dung dich sau phan
ứng, thu được m gam rắn khan Giá trị của m là:
A 16,5 B.19,3 €, 14,1 Ð 16,1
NAP 5: Dun néng este X don chttc, mach ho voi dung dich KOH 12% (viva đủ), thu được 87,1 gam dung
dich Y Chung cat dung dich Y, thu được 6,9.gam ancol etylic Giá sử nước bay hơi không đáng kể
Công thức phân tử của X là:
A, C¿HisGỒ, 8 C:HuO €, CsHaO Ð CeH»O
NAP 6: Đun nóng chất hữu cơ X (CH:OOC-†CH:];-CH(NHsC}-COOC2HM›) với dung dịch KOH vừa đủ, thu được m gam hỗn hợp muối và 9,36 gam hỗn hợp ancol, Giá trị m là:
A 29,94 gam B 26,76 gam € 22,92 gam D 35,70 gam,
NẠP 7: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam CHsCOOCGHs bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là ?
A 3/2 8 6,8 €, 8,2 D 5,2
NAP 8: Xà phòng hóa hoàn toàn 23,2 gam CzH;COOC¿Hb bằng một lượng dung dịch KOH vừa đủ Cô
can dung dich sau phan tng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là ?
À 23/2 B 25,2 C 16,8 D 25,7
NAP 9: Hén hop X gm CHsCOOC:Hs, CHsCH2COOCH: va HCOOCH(CHs): Thay phân hoàn toàn
X cần dùng 250 mi dung dịch NaOH 1,5M và KOH 2M, đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được
m gam hỗn hợp muối và 34 gam hỗn hợp ancol Giá trị của m là:
A, 89,5 B 86 C 73,8 ° D 82,4
Thay đổi tư duy — Bit pha thành cong | 59
Trang 31
Phac dé NAP luyén thi môn hóa học — tận 1 Chủ để 1: Este - lipit
NẠP 10: Hỗn hợp X gồm CzHs:COOC;Hs, CzHsCOOCH: và CHaCOOCH:CH=CH: Thủy phân hoàn
toàn X can dung 150 ml dung dich NaOH 1M va KOH 1,5M, đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu
được m gam hỗn hợp muối và 14,5 gam hỗn hợp ancol Giá trị của m là:
A 39,5 B A0,6 C 43,8 D 41,6
NAP 11: Đung nóng 0⁄2 mol este don chic X vdi 135 mol dung dich NaOH 2M Sau khi phan tng xay
ra hoàn toàn, cô cạn đung dịch thu được ancol etylic và 19,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của
X la:
A @HsCOOCG2Hs B.CH:COOC;H: C CHsCOOC:Hs =D @HsCOOCHs
NAP 12: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và
7,6 gam ancol Z Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH): cho dung dịch màu xanh lam
Công thức cấu tạo của X là:
A HCOOCH:2CH2CH200CH B HCOOCH2CH200CCH
C HCOOCH2CH(CH3)OOCH D CHsCOOCH2CH200CCHs
NAP 13: Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với Ha bằng 50 Dun néng 10 gam X véi 16 gam dung
dịch NaOH 35%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn có khối lượng 11 gam (trong đó có
chứa muối Y Công thức của Y là:
A, CGzH;COONa B CH@CH-COONa _C CHzCOONa D C:H;COONa
NẠP 14: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X mạch thẳng cần vừa đúng 32 gam đung địch NaOH 25%
thu được hai ancol A và B có tỉ khối đối với H› bằng 22,5 Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu
được 30,8 gam CƠ Công thức cấu tạo đúng của este X là:
A CH300C-CH2-CH2-COOGHs 5 CHaOOC-CHz-COOCH:-CH=CH¡:
C CHsCH(COOCH3s)(COOC:Hs) ID CHs00C-CH2-CH2-CH2-COOCH2-CH=CH2, NẠP 15: Xà phòng hóa hoàn toàn 12,9 gam một este đơn chức X với 500 ml NaOH 0,3M (vita dit) thu
được 4,8 gam ancol Y Tên của X là:
A vinyl axetat B metyl propionat C metyl acrylat D etyl axetat
NAP 16: Dun néng 0,1 mol chat X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dung vừa đủ với NaOH trong dụng
dịch thu được 13,4 gam muối của axit hữu cơ Y mạch thang và 9,2 gam rượu đơn chức Cho toàn bộ
lượng rượu đó tác dụng với Na thu được 2/24 lít H› (đktc) Xác định CTCT của X:
A Dietyl oxalat B.Etyl propionat €.Đietylađipat D Dimetyl oxalat
NẠP 17: Cho 15,05 gam este X đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được
5,6 gam ancol metylic và muối của axit cacboxyHc Y Công thức phân tử của Y là:
A, CzHaOi B CaHsO2, C CaH6On D C:HaO:
NAP 18: Dun nóng 17,85 gam este X cé cong thize phan tte CsHwO2 voi dung dich KOH vita du, thu
được 17,15 gam muối Công thức cấu tạo thư gọn của X là:
: A, GH;COOCH: 5 HCOOC 4H €© CH:COOC:H: Ð CH:COOC2H:
NAP 19: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH¡ là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 mi dụng dịch
KOH 1M (đun nóng) Cô cạn đụng dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu
tạo của X là:
A CHs-CH2-COO-CH=CH: 8 CHz=CH-COO-CHz-CH:
C CH2=CH-CH2- COO -CHs 1D CHs-COO-CH=CH-CHs
NAP 20: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩn cháy chỉ gồm 4,48
lít CO› (đktc) và 3,6 gam HO Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung địch NaOH vừa đủ đến
khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và hợp chất hữu cơ Z Tên của X là:
A etyl propionat B ety] axetat C isopropyl axetat D.metyl propionat
~re~eer=rme=me=em HBT -=
60 | Thay déi tw duy ~ Bút phá thành công
Phác đã NAP luyện thi môn hóa học — tập 1
1.13 BALTOAN VE CHAT BEO
Trang 32
Phác đề NAP luyện thi môn hóa học — tập 1 Chủ đề 1: Este - lipit Phác đề MAP luyện thi môn hóa học ~ tập 1 Chủ đề 1: Esie - lipit
Ví dụ 1: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat va
natri oleat Dét chay hoan toan m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O:, thu được HzO và 2,28 mol CO Mặt
khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Brz trong dung dịch Giá trị của a là:
A 0,20 B 0,16 C 0,04 , 0,08
Ví dụ 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X chứa tristearin, tripanmitin, axit stearic va axit panmitic
Sau phản ứng thu được 13,44 lít COa (đktc) và 10,44 gam nước Xà phòng hoám gam X (hiệu suất 90%) thu duoc m gam glixerol Gia trị của m là:
Ví dụ 2: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y, Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu
được 1,56 mol CƠ› và 1,52 mol HaO Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong
dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp mudi natri panmitat, nairi stearat
Ví dụ 3: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dich NaOH, thu được glixerol và
dụng dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat; natri panmitat và CzHyCOONa) Đốt
cháy hoàn toàn a gam X cần 1,55 mol O›, thu được HạO và 1,1 mol CÓ: Giá trị của m là:
Vi du 4: Thuy phan hoan toan a mol triglixerit X trong dung địch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và
m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CƠ: và 1/275 moi HO Mặt khác,
a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br› trong dung dịch Giá trị của m là
Ví dụ 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một loại chất béo X thu được CO: và HạO hơn kém nhau 0,6 mol
Tinh thể tích dung dịch Bra 0,5M tối đa để phản ứng hết với 0,3 mol chất béo X?
A 2,40 lít B 1,60 lit C 0,36 lit D 1,20 lit
Ví dụ ?: Hỗn hợp E chứa một axit béo no, một chất béo rắn và giixerol Đốt cháy hoàn toàn 0,14 mol E
cần vừa đủ 1,885 moi Ó›, sản phẩm cháy thu được thấy khối lượng CƠ: lớn hơn khối lượng HO là 34,18
gam Khối lượng ứng với 0,14 moi E là m gam (Biết hỗn hợp E trên có thể tác dụng tối đa với 0,06 mol
NaOH) Gia tri cia m là:
A 26,06 B 24,32 C 28,18 D 20,94
| BÀI TẬP I.UYỆN TẬP
NAP 1: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung địch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và
natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 4,025 moi ©›, thu được HzO và 2,85 mol COz Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Bre trong dung dich Giá trị của a là:
A 0,12 B 0,08 c 0,15 D 0,1
ary Ree Thay đổi tự duy - Bút phá thành công | 63
or, <=2
Trang 33
Phác dé NAP luyén thi mon héa học ~ tập 1 Chủ đề 1: Este - lipit
NẠP 2: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y, Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được
1,23 mol COz va 1,21 mol H:O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,07 mol NaOH trong
dung dịch, thu được gÌixerol và dung địch chỉ chứa a gam hỗn hợp hai muối của axit béo Giá trị của
a là: ‘
A 21,48 5 20,94 C 22,46 D 20,58
NAP 3: H6n hop X gém axit panmitic, axit stearic va triglixerit Y Dét chay hoan toàn m gam X thu được
2,15 mol COz va 2,09 mol H2O Mat khdc, m gam X tac dụng vừa đủ với 0,12 mol NaOH trong
dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat
Giá trị của a là:
A 33,17 B 29,18 C 30,94 D 35,32
NAP 4 H6n hop X gém axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y, Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa
đủ 6,18 moi Oa thu được CƠ: và 4,2 mol HaO Mặt khác, gam X tác dụng vừa đủ với 0,24 mol KOH thu
được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam muối kali panmitat, kali stearat Giá trị a là:
A 65,09 5 68,92 C 70,32 D 74,76
NAP 5: Thủy phân hoàn toan a gam triglixerit X trong dung dich NaOH, thu dugc glixerol va dung
địch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm CuH„COONs; natri panmitat và CzHyCOONa) Đốt cháy
hoàn toàn a gam X cần 4,65 mol Oz„ thu được HạO và 3,3 mol CO Giá trị của m là:
A 47,32 B 53,16 C 50,97 Đ 49,72
NAP 6: Thuy phan hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dich KOH, thu duoc glixerol va dung
dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm CzHxCOOK; kali panmitat và CzHyCOOK) Đốt cháy hoàn
toàn a gam X can 0,78 mol O2, thu được HO và 0,55 moi CƠ› Giá trị của m là:
A 9,14 B 9,36 C 8,88 D 8,24
NAP 7; Một loại chất béo là trieste của axit panmitic va glixerol Dun néng 4,03 kg chất béo trên với
lượng dung địch NaOH dư Khối lượng xà phòng 72% của muối natri panmitat (kg) thu được là:
A 4,17 8 5,85 C 6,79 D 5,79, NAP 8: Cho m gam chất béo tạo bởi axit stearic và axit oleic tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ
thu được dung dịch X chứa 109,68 gam hỗn hợp 2 muối Biết 1⁄2 dung địch X làm mất màu vừa đủ
0,12 mol Bra trong CCl Gia tri ca m 1a:
A 132,90 B 106,32 C 128,70 D 106,80
NAPF 9; Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol hỗn hợp X gồm ba chất béo cần dùng 4,77 mol Ơ, thu được
56,52 gam nước Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn 78,9 gam X trên bằng lượng H¿ vừa đủ (xúc tác Nị, t°),
lấy sản phẩm tác dụng với đưng dịch KOH vừa đủ, thu được x gam muối Giá trị của x là:
A, 81,42 B 85,92 C 81,78 Ð 86,10
NẠP 10: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol Ö, thu được 3,42 mol CO: và 3,18
mol H2O Mat khac, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dich NaOH, thu được b gam muối Giá
trị của b là:
A 53,16 B 57,12 C 60,36 Ð 54,84
NAP 11: Đốt cháy 34,32 gam chất béo X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO; và 36,72 gam
nước Mặt khác 0,12 mol X làm mất màu tối đa V ml dung dịch Br: 1M Giá trị của V là:
A 120 ml B 360 ml C 240 ml D 480 ml
NẠP 12: Xà phòng hóa hoàn toàn 49,92 gam triglixerit X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glyxerol
có khối lượng m gam và hỗn hợp chứa a mol muối natri oleat và 2a mol muối natri panmitat Giá trị m
là:
A 5,52 gam B 1,84 gam C 11,04 gam D 16,56 gam
64 | Thay đổi tư duy ~ Bút phá thành công Au) ee <=^
Phác đề NAP luyện thí môn hóa học — tập ï
NẠP 13: Cho 0,15 mol tristearin ((CzHssCOO):C:H) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH du, dun nóng, thu được m gam gÌixerol Giá trị của m là:
A 27,6 B 9,2 € 14A D 13,8
NAP 14: Cho 0,1 mol tristearin (Ci7HasCOO)sCsHs) tac dung hoan toàn với dung dịch NaOH dư, đun
nóng, thu được m gam muối Giá trị của m là:
A, 45,9, B 92,8 C 9L8 D 9,2
Chi dé 1: Este - lipit
NẠP 15: Hiđro hoá hoàn toàn m (gam) triolein (glixerol trioleat) thì tru được 89 gam tristearin (glixenol tristearat) Gia trim là:
A 88,4gam B 87,2 gam C 88,8 gam D 78,8 gam
NAP 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cân 1,106 mol Òz, sinh ra 0,798 mol COz
và 0,7 mol HạO Cho 24,64 gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br: Giá trị của alà:
A 0,10 B 0,12 € 0,14 D 0,16
NAP 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol một chất béo X cần dừng vừa đủ 6,36 mol Oz Mat khac, cho luong
X trên vào dung dịch nước Brz dự thấy có 0,32 mol Br tham gia phản ứng Nếu cho lượng X trên tác
dung hết với NaOH thì khối lượng muối khan thu được là?
8,06 gam X trong dựng địch NaOH (dư) đun nóng, thu được đưng dịch chưa a gam muối Giá trị của a là:
A A87, B 9/74 € 8,34 Đ.7,63
~ssee=ez=mreee HET -
EN | RAR He) sss Thay đổi tư duy — Bit phd thanh cong | 65
<<“
Trang 34
= hac dé NAP luyện thỉ môn hóa học - tập 1
E CHUA VONG BENZEN
Ví dụ 1: Cho 8,88 gam 1 chất chứa nhân thơm A có công thức CzHzOOCC¿Hs(OH)OOCCH: vào 200 ml
KOH 0,9M dun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch B Cô cạn B thu được b gam chất rắn khan Giá trị của b là
A, 14,64 B.15,76 C 16,08 D 17,2
Lời giải
Ví dụ 4: Cho m gam hỗn hợp X gồm ba este đều đơn chức tác dụng tối đa với 400 ml dung địch NaOH
1M, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng đãy đồng đẳng và 34,4 gam hỗn hợp muối Z Đốt cháy
hoàn toàn Y, thu được 3,584 lít khí CO› (đktc) và 4,68 gam HO Giá trị của m là:
A 24,24, B 25,14 € 21,10 D 22,44
li giải
Thay đổi tư duy ~ Búi phá thành công | 67
Trang 35
Phác đề NAP luyện thi môn hóa học - tập 1 Chi dé 1: Este - lipit
Ví dụ 5: Hỗn hợp E gồm bén este déu cé céng thre CsHsO2 va 6 vong benzen Cho 16,32 gam E tác
dụng tối đa voi V ml dung dich NaOH 1M (dun néng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và
18,78 gam hỗn hợp muối Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối
lượng chất rắn trong bình tăng 3,83 gam so với ban đầu Giá trị của V là:
NẠP 1: Đun nóng phenyl axetat với dung dịch KOH dư, thấy lượng KOH phản ứng tối đa là
16,8 gam Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được x gam muối khan Giá trị của x là:
A 32,4 B 37,2 gam C 34,5 D 29,7
NAP 2: Lay 0,12 mol phenyl axetat tac dung vi dung dich KOH vita du, cd can dung dich sau phan
ứng thu được m gam muối Giá trị m là:
A 27,60 gam B 21,60 gam C, 25,44 gam D, 23,76 gam
NAP 3: Dun nóng 12,15 gam este X đơn chức với dung địch NaOH 8%, thu được 87,15 gam dung dịch
Y Giả sử nước bay hơi không đáng kể, Số nguyên tử hiđro (H) trong este X là:
A 6 B 8 €, 10 D 12
NẠP 4: Đun nóng 13,6 gam hỗn hợp gồm benzyi fomat và phenyl axetat với dung địch KOH dư, thấy
lượng KOH phân ứng là 0,16 mol, thu được m gam muối Giá trị m là:
A 17,16 gam B 16,80 gam C 15,36 gam D 18,24 gam
NAP 5: Hén hop X gdm hai este déu chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử CaHsO Đun nóng
27,2 gam X can ding 320 ml dung dich NaOH 1M, thu được m gam hỗn hợp muối Y gồm CHsCOONa;
HCOONa và C‹HEONa Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị m là:
A 31,36 gam B 35,28 gam C 25,60 gam D 29,20 gam
NAP 6: Thuy phân 14,64 gam HCOOC4H: trong dung dịch chứa 0,28 moi NaOH Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được m gam rắn khan Giá trị của m là:
A 23,68 B 22,08 C 9,66 D 18,92
NẠP 7: hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức (đều tạo bởi axit no, đều không có phản ứng cộng brom trong
nước) là đồng phân của nhau 0,2 mol X phản ứng với tối đa 0,3 mol NaOH, khi đó tổng khối lượng sản
phẩm hữu cơ thu được là 37,4 gam Số cặp este tối đa có thể có trong hỗn hợp X là:
A.3 B 1 Cc 5 D 4
NAP 8: Xà phòng hóa hoàn toàn mi gam este đơn chức X cần vừa đủ 100ml dung dịch KOH 2M Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được ma gam chất rắn khan Y gồm hai muối của kali Khi đốt cháy hoàn
toàn Y thu được KaCO;, H:O và 30,8 gam CƠ: Giá trị của mu, ma Tần lượt là :
A 12,2 va 184 B 13,6 va 11,6 C 13,6 va 23,0 D 12,2 va 12,8
68 | Thay déi tu duy ~ Bút phá thành công
Phác đồ NAP luyện thỉ môn hóa học — tập 1 NAP 9: Cho 0,05 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,12 moi CO¿ và 0,03 moi NazCO: Làm bay
hơi hôn hợp Z thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
A 2,34 B 4,56 C 5,64 D 3,48
NAP 10: Cho 0,16 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu
được hỗn hợp các chất hữu cơ Z Đốt cháy hoàn toàn Z thu được 0,535 mol CƠ và 0,095 mol NazCOƠ,
Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn T (trong T không có chất nào có khả năng tráng bạc)
Chi dé 1: Este - lipit
Giá trị của m là ?
A 16,6 B 13,12 C 15,64 D 13,48
Thay đổi tư duy — Bút phá thành công | 69
Trang 36
Ví dụ 1: Hễn hợp E chứa CzH4O, CazH6O, CzHiO©», CHsO, CzHzO© và CzHaOx: Đốt cháy hoàn toàn 0,12
mol E cần vừa đủ 0,3 moi sản phẩm cháy thu được có chứa 5,76 gam HO, Khối lượng của E ứng với
Ví dụ 2: Hỗn hợp E chứa CzH,O, C:HsÒ, C;H£O, CHO, CzH:O và CzHsO, Đốt cháy hoàn toàn a mol
E cần vừa đủ 0,64 mol Œ› sản phẩm cháy thu được có chứa 23,76 gam CO: Giá trị của a là?
Ví đụ 3: Hỗn hợp BE chứa CzH4O, CzHsOs, CzHzO, CaHsO, CzHưÓ và CzHsO (trong đó tổng số mol của
GEO va CsHsO2 chiém 1/2 số mol E) Đốt cháy hoàn toàn a mol E can vira dt: 1,28 mol O2 san phẩm
cháy thu được có chứa 43,12 gam CƠ Giá trị của 3a là?
Thay déi tw duy ~ Búi phá thành công | 71