ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II Cố gắng học thuộc nhé ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CƠ BẢN MÔN TIẾNG ANH Nội dung I The Basic Tenses ( Các thì cơ bản) II Gerunds and to Vinf III Các Loại câu điều kiện IV Wish sentences V REPORTED SPEECH VI PASSIVE VOICE CÂU BỊ ĐỘNG VII CÂU HỎI ĐUÔI ( TAG QUESTIONS) VIII MAKING SUGGESTION(Câu đề nghị) IX CONNECTIVES(từ nối – liên từ) X Tính từ (Adjective ) Trạng từ ( adverbs) XI So Sánh XII RELATIVE CLAUSE Mệnh đề quan hệ XIII ADVERB CLAUSES OF CONCESSION ( Các mệnh đề trạng.
Trang 1Cố gắng học thuộc nhé!
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CƠ BẢN MÔN: TIẾNG ANH
* Nội dung:
I The Basic Tenses ( Các thì cơ bản)
II Gerunds and to Vinf
III Các Loại câu điều kiện:
IV Wish sentences
V: REPORTED SPEECH
VI PASSIVE VOICE: CÂU BỊ ĐỘNG
VII CÂU HỎI ĐUÔI ( TAG QUESTIONS)
VIII / MAKING SUGGESTION(Câu đề nghị)
IX CONNECTIVES(từ nối – liên từ)
X Tính từ (Adjective ) - Trạng từ ( adverbs) :
XI So Sánh XII RELATIVE CLAUSE Mệnh đề quan hệ XIII ADVERB CLAUSES OF CONCESSION ( Các mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ) XIV Phrasal verbs: ( Cụm động từ)
XV PREPOSITION OF TIME (Giới từ chỉ thời gian)
XVI Phonetics : Ngữ Âm
I The Basic Tenses ( Các thì cơ bản)
1.The
Simple
present
(Hiện tại
đơn))
(+) S + Vn.m/s/es (es: X, S, O, Ch, Sh)
(-) S+do/does not+ Vn.m
(?) Do/Does+ S+ Vn.m?
always, often, usually, frequently, sometimes
=occasionally, rarely
=seldom, once or twice a week, never every
* Chỉ 1 thói quen ở hiện tại
- ex: He usually (go) goes to school in the
morning
* 1 sự thật không thay đổi
- ex: The sun (rise) rises in the East.
2 The
Present
Continuous
(Hiện tại tiếp
diễn)
(+)S+ am/is/ are+ V-ing
(-)S +am/is/are +
not+V-ing (?)Am/is/are+ S+ V-ing?
at the moment, at the
time, Verb! (look!, listen!, be quiet)
at present = now
* Cho hành động đang xảy ra ở thời điểm đang nói
- It (rain) is raining now.
- Lan (eat) is eating at preent
- Listen! She (sing) is singing
3 The
Present
Perfect
(Hiện Tại
Hoàn Thành)
(+):
S + have/has + V3/Ved (-):
S+have/has+not+ V3/V-ed
(?):
Have/Has +S + V3/V-ed?
for + khoảng t.gian since + Mốc t.gian never, ever, just = recently = lately, so far = up to now = up
to the present= until now, already, yet, this
is the first time , several times
* Chỉ hành động xảy ra trong qúa khứ nhưng t.gian không xác định
ex: She (visit) has visited Ha Long Bay
several times
* Chỉ hành động bắt đầu ở qúa khứ mà còn tiếp tục kéo dài đến hiện tại
- We (learn) have learnt English for 7 years.
- My mother (be) has been sick sinse
yesterday
- Lan (just buy) has just bought a new shirt.
4 The
Simple Past
( Qúa khứ
đơn)
(+)S + V2/V-ed (-)S + did + NOT + bare-V (?)Did +S + bare- V?
- Yessterday, last (last week /month/ year ), ago, in + year(in 2000 )
* Diễn tả hành động xảy ra ở 1 thời gian xác định trong QK
- She (meet) met him yesterday.
- Mr Pike (stay) stayed here last nigh
5 The Past
Continuous
(Qúa khứ
tiếp diễn)
(+)S + was/ were + V-ing
(-)S +was/were+
not+V-ing (?)Was/ were + S + V-ing?
At 5 P.m/ at 5 o’clock + Thời gian trong QK, all day yesterday
When, as, while
* Chỉ 1 hành động đang xảy ra ở 1 thời điểm xác định trong QK
- At this time last night, she (study) was studying lessons at home.
* Chỉ 2 hành động xảy ra song song ở QK
- My mother (cook) was cooking while my father (watch) was watching TV.
* Chỉ 1 hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xảy đến
-When he ( drive) was driving, he (see) saw
a serious accident
Trang 26 The
simple
future
(Tương Lai
đơn)
(+)S + will/ shall + Vo
(-)S + will/shall + not +Vo
(?)Will/Shall + S +Vo?
Tomorrow, next (next week/ month/ year ), someday,
Diễn tả hành động xảy ra trong tương laii
- Tomorrow he (visit ) will visit me.
- She (stay) will stay at home next Monday.
II Gerunds (V-ing) and to Vinf
- Một số động từ:
V + V-ing V + to + Vn.m
Avoid ( trỏnh) afford ( đủ khả năng)
Admit (thừa nhận) agree ( đồng ý)
Advise ( khuyờn) decide ( quyết định)
Continue ( tiếp tục) hope ( hy vọng)
Delay ( trỡ hoón) learn
Deny ( từ chối) need ( cần)
Like, dislike Prepare ( chuẩn bị)
Love >< hate want ( muốn), would like, agree, , ask…
Enjoy
Mind ( phiền, ngại)
Practice ( luyện tập)
Suggest ( đề nghị)
Sau giới từ ( in, on , at )
III Cỏc Loại cõu điều kiện:
Cỏc loại cõu điều kiện:
1 If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall + Vn.m
Ex: If it is sunny, I will go fishing
Đk cú thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
2 If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should + Vn.m
Ex1: If I were a bird, I would be very happy
Ex2: If I had a million USD, I would buy that car
Đk khụng cú thật ở hiện tại ( Khụng bao giờ xảy ra)
Chỳ ý: “were” chia cho tất cả cỏc ngụi.
IV Wish sentences
Cú 3 loại cõu ước:
1: Điều ước ở hiện tại.
S + wish + (that) + S + Ved/V2
Động từ sau wish phải chia ở simple past và tobe phải chia là were ở tất cả cỏc ngụi
2: Điều ước ở quỏ khứ.
S + wish + (that) + S + had + V-ed/V3
3; Điều ước ở trong lai
S+ wish + (that) + S + could/would+Vn.m (can could)
V: REPORTED SPEECH
* Direct - reported speech: (Câu trực tiếp - Câu gián tiếp)
*Những thay đổi khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp :
-Đổi ngôi, đổi thì, từ chỉ thời gian và nơi chốn theo quy tắc
1-Đổi chủ ngữ, tân ngữ và các từ chỉ sở hữu cho phù hợp với đối tợng và ngữ cảnh t-ờng thuật
Tom said, “I like reading books”
> Tom said he liked reading books
He said to me, “You can take my book”
Trang 3> He said (that) I could take his book”.
2-§æi tõ chØ thêi gian, n¬i chèn:
This
These
Here
Now
Ago
Today
Tonight
Tomorrow
Yesterday
Last night/ week/ month/ year
Next week/ month/ year
Must
Have to
Can
Will
Shall
May
That Those There Then/ at one/ immediately
Before That day That night The (next/ following ) day
The day before - the previous day The night/ week/ month/ year before hoÆc the previous night…
The following ( week / month / year).The Next (week/
month/ year) Had to
Had to Could Would Should Might
3 Bảng lùi thì :
1 Hiện tại đơn : Vn.m /Vs(es)
2 H.tại T.diễn
am / is / are + V-ing
3 H.tại hoàn thành
have / has + V3/ed
4 H.tại hoàn thành tiếp diễn
have / has been +V-ing
5 Quá khứ đơn
V2 / -ed
6 Q.khứ tiếp diễn
was / were + V-ing
7 Tương lai đơn
will + Vn.m
8 Tương lai T.diễn
will be + V-ing
1 Quá khứ đơn V2 / V-ed
2 Q.Khứ T.diễn
was / were + V-ing
3 Q.Khứ hoàn thành
had + V3/ed
4 Q.khứ hoàn thành T.diễn
had been + V-ing
5 Q.khứ hoàn thành
had + V3/ed
6 Q.khứ hoàn thành T.Diễn
had been + V-ing
7
would + Vn.m
8
would be + V-ing
* C¸c d¹ng c©u trùc tiÕp chuyÓn sang c©u gi¸n tiÕp:
1-D¹ng c©u trùc tiÕp lµ c©u ph¸t biÓu:
*C«ng thøc 1:
Trùc tiÕp: S + said , “ S + V”
>Gi¸n tiÕp: S + said + (that) S + V (lïi th×)
VD: Lan said: “I am a student”
>Lan said (that) she was a student
*C«ng thøc 2:
Trùc tiÕp: S + said to + 0 , “ S + V”
>Gi¸n tiÕp: S + said + (that) S + V (lïi th×)
Trang 4>Gián tiếp: S + told + O + (that) S + V (lùi thì)
VD: Lan said to me : “I am a student”
>Lan said ( to me )(that) she was a student
Lan told me that she was a student
2-Dạng câu trực tiếp là câu cầu khiến, câu mệnh lệnh:
*Cách chuyển:
+Khẳng định: Trực tiếp: S + say/ said, “V…”
>Gián tiếp: S + tell/ told + O + to + V…
+Phủ định: Trực tiếp: S + say/ said, “Don’t + V…”
>Gián tiếp: S + tell/ told + O + not + to + V
VD: She said to me , “Don’t sit down!”
>She told me not to sit down
3-Dạng câu trực tiếp là câu hỏi đảo (Yes/ No- questions)
Trực tiếp: Do/ Does/ Did + S + V ?
>Gián tiếp: S + asked + O + if/ whether + S + V-lùi thì…
VD: “Do you go to school?” he said to me
+Dạng động từ khuyết thiếu:
Trực tiếp: Can/ shall/ will+ S + Vn.m….?
> Giỏn tiếp: S + asked + O + if/ whether + S + could/ should/ would + Vn.m…
VD: Mary said to Nam, “Can you speak English?”
>Mary asked Nam if/ whether Nam could speak English
4 Dạng cõu trực tiếp là cõu hỏi cú từ để hỏi “ Wh – questions” ( What, where, when, why)
Trực tiếp: Wh +tobe/ trợ đụng từ + S + V….?
> Giỏn tiếp: S + asked + O + Wh + S + V(lựi thỡ)…
Vd: The teacher said: “ Where are you, Nam?”
The teacher asked Nam where he was
The teacher said to the students, “ How old were you?”
The teacher asked the students how old they had been
VI PASSIVE VOICE: CÂU BỊ ĐỘNG
* Cỏch chuyển đổi từ cõu chủ động sang bị động:
Chủ động (active) S + V + O
Bị động ( passive)
S + Be + V3/ed + By + O
( thờm vào tựy theo thỡ của động từ trong cõu chủ động)
* Chỳ ý : _BY + me/ him/ her/ you/ them/us/ it/ someone/somebody/noone/nobody/people nờn lượt bỏ khỏi cõu bị
động
Trang 5* Thể bị động qua các thì:
1 Thì hiện tại đơn:
S + AM/ IS/ ARE + V3/ ed + by + O
Ex: She cleans the house every day
The house is cleaned ( by her) every day
2 Thì hiện tại hoàn thành:
S + HAVE/ HAS + BEEN + V3/ ed + by + O
Ex: The fire has destroyed the house for two years
The house has been destroyed by the fire for two years
3 Thì quá khứ đơn:
S + WAS/ WERE + V3/ ed + by +
Ex: My mother bought a bottle of milk yesterday
A bottle of milk was bought by my mother yesterday
4 Thì tương lai đơn:
S + WILL + BE + V3/ed + by + O
Ex: They will build a new school in this city
A new school will be built in this city ( by them)
5 Thì hiện tại tiếp diễn:
S + AM/ IS/ ARE + BEING + V3/ed + by + O
Ex: I am cooking dinner in the kitchen now
Dinner is being cooked in the kitchen (by me) now
6 Quá khứ tiếp diễn:
S + WAS/ WERE + BEING + V3/ed + by + O
Ex: She was cooking dinner at that time yesterday Dinner was being cooked ( by her) at that time yesterday
7 Động từ khiếm khuyết: (can/ should/ may/ must)
S + ĐTKK + BE + V3/ed + by + O
Ex: You must do this exercise carefully This exercise must be done carefully
VII CÂU HỎI ĐUÔI ( TAG QUESTIONS)
1 Nguyên tắc chung khi lập câu hỏi đuôi:
- Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu (+) , câu hỏi đuôi phải (-)
- Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu (-), câu hỏi đuôi phải ở (+)
Cấu trúc:
* Đối với động từ thường (ordinary verbs)
Hiện tại đơn
+ TO BE hoặc hiện tại tiếp diễn
+ Động từ thường: mượn trợ động từ DO hoặc DOES tùy theo
chủ ngữ
- He is handsome, isn’t he?
– You are studying, aren’t you?
- They like me, don’t they?
– she loves you, doesn’t she?
Thì quá khứ đơn
+ TO BE: WAS hoặc WERE:
+ Động từ thường: mượn trợ động từ DID
– He was friendly, wasn't he?
- He didn’t come here, did he?
Hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
mượn trợ động từ HAVE hoặc HAS
- They have left, haven’t they?
– The rain has stopped, hasn’t it?
Quá khứ hoàn thành hoặc quá khứ hoàn thành tiếp diễn:
Đối với động từ khiếm khuyết(modal verbs) – He can speak English, can’t he? Lan will not go to Hue next
week, will she?
2 Một số trường hợp cần lưu ý:
1.Câu hỏi đuôi của “I am” là “aren’t I” Ex: I am a pupil, aren’t I?
I am not am I Ex: I am not a pupil, am I?
2 Câu hỏi đuôi của “Let’s” là “shall we” Ex: Let’s learn english, shall we?
3 Chủ ngữ là “Everyone, everybody, someone, somebody,anyone,anybody, no one, nobody…” Chỉ người câu hỏi đuôi là “they”
Ex: Somebody called my name, didn’t they?
Nobody answered, did they?
4 Chủ ngữ là “nothing, everything, something, anything, ” Chỉ vật thì câu hỏi đuôi dùng “it”
5 This / that thay bằng “ it “
Trang 6These/ those thay bang “ they”
There + to be to be not there?
Ex: Nothing can prevent us from protecting the environment, can it?
5 Trong câu có các trạng từ phủ định và bán phủ định như: never, seldom, hardly, little, nobody, no one, nothing
thì câu đó được xem như là câu phủ định – phần hỏi đuôi sẽ ở dạng khẳng định
Ex: – He seldom goes swimming, does he?
VIII / MAKING SUGGESTION(Câu đề nghị) : Câu đề nghị gồm nhiều hình thức
- Dùng“ Let’s / Shall I/ Shall we + Vinf” diễn đạt đề nghị với ngôi thứ nhất Ex:Let’s go to the zoo
- Dùng “Why don’t we / Why don’t you + Vinf” diễn đạt đề nghị với ngôi thứ nhất và ngôi thứ hai
-Ta có thể dùng “ What about / How about + gerund / noun” (Bạn nghĩ sao………?)
- Dùng động từ “suggest” (đề nghị) hoặc “propose” (đề nghị, gợi ý )
Cấu trúc 1: suggest + V-ing Ex: I suggest forgetting him
Cấu trúc 2: Suggest that + S+ should + Vn.m Ex: I suggest that we should go to a seaside resort.
Ex: I propose that the receptionists wear uniform.
IX/CONNECTIVES (từ nối – liên từ)
* AND (và): dùng để nối hai từ hoặc hai mệnh đề có cùng giá trị Eừx: Lan likes cats and dogs.
* BUT (nhưng) : dùng để nối hai câu có nghĩa trái ngược nhau
Ex: They have a lot of money, but they’re not very happy
* SO (vì thế, vì vậy): dùng trong mệnh đề chỉ kết quả Nó đứng trước mệnh đề mà nó giới thiệu
Ex: He’s ill so he stays at home
* THEREFORE (vì thế) : dùng thay cho SO trong tiếng Anh trang trọng
Ex: The weather was too bad, our plan Therefore, had been changed
* HOWEVER (tuy nhiênt) đứng trước hoặc theo sau mệnh đề mà nó giới thiệu hoặc nó đi sau từ hoặc cụm từ đầu tiên.
Ex: I will offer my cat to Hoa However, he may not like it
* BECAUSE (bởi vì) dùng để chỉ lý do Ex: She didn’t go to the zoo because she was ill
Note: Chúng ta có thể dùng “because of” thay vì “ because”
Ex: I was late because of the traffic jam (kẹt xe)
* OR (hay là, hoặc là) Ex: Is your girl tall or short?
X Tính từ (Adjective ) - Trạng từ ( adverbs) :
1 Đứng sau động từ To be
Ex: I am tired
2 Đứng sau một số động từ cố định khác : become, get, seem
(dường như), look (trông), appear ( xuất hiện), sound (nghe),
smell (ngửi, taste (nếm), feel, remain ( ở lại) , keep, make
Ex: She is getting angry
You look tired!
3 Đứng trước danh từ
Ex: She is a famous student
1 Đứng sau động từ thường Ex: Tom drives the car carefully
2 Đứng trước tính từ Ex: The food was extremely good
3 Đứng trước trạng từ khác Ex:
- Maria learns languages terribly quickly
4 Đứng đầu câu, bổ nghĩa cho cả câu Ex: Unfortunately,the bank was closed
Trạng từ thể cách thường được thành lập bằng cách thêm - ly vào sau tính từ:
Adj + ly Adv
Ex: bad + ly → badly
* Quy tắc đổi từ Adj adv
- Tính từ tận cùng bằng -ful, thêm -ly: careful → carefully
- Tính từ tận cùng bằng phụ âm + y, đổi y thành i rồi thêm -ly: happly → happily
Trang 7- Tính từ tận cùng bằng -ic, thêm -ally: basic → basically
- Tính từ tận cùng bằng phụ âm + -le, đổi -le thành -ly: terrible → terribly
Một số trường hợp đặc biệt:
fast (adj) → fast (adv) : nhanh hard (adj) → hard (adv): Chăm chỉ
early (adj) → early : sớm
2 Adverb clause of reason: ( mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do)
Mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do bắt đầu as, since, because.
Ex: As you weren’t there, I left a message.
Ex: I stayed home because it was raining.
Ex: Since I have no money, I can’t buy a new car.
XI So Sánh
So sánh đối với tính từ :
* So sánh hơn:
+ Ngắn vần: S + tobe + adj-ngắn + er + than + N/ cụm N Ex: Tai is whiter than Duy
+ Dài vần: S + tobe + more + adj-dài + than + N/cụm N Ex: The dog is more beautiful than the cat
* So sánh nhất:
+ Ngắn vần: S + tobe + the + adj ngắn – est + N/cụm N Ex: Thao is the tallest student
+ Dài vần: S + tobe + the + most + adj dài + N/cụm N Ex:Yen is the most beautiful (person) in VietNam
• Các trường hợp ngoại lệ:
Good (tốt) better (tốt hơn) Best ( tốt nhất)
Bad (xấu) worse (xấuhơn) worst ( tệ nhất)
Little (ít) less, lesser (ít hơn) Least / lít t/: ( ít nhất)
Many, much (nhiều) more (nhiều hơn) most ( nhiều nhất)
Far (xa) farther, further (xa hơn) farthest; furthest ( xa nhất)
So sánh đối với danh từ:
* Cấu trúc:
- S + V + fewer + DT đếm được + than + N/cụm N
- S + V + less + DT không đếm được + than + N/cụm N
- S + V + more + DT đếm được + than + N/cụm N
- S + V + more + DT không đếm được + than + N/cụm N
Ví dụ:
I have more English books than you
I have less free time than you
I have fewer friends than you
XII RELATIVE CLAUSE Mệnh đề quan hệ
Chỉ người
Chủ từ ( Subject) Who That
Tân ngữ ( Object) Whom / Who That
Sở hữu (possessive) Whose
That
Which That
Whose
Of which
* Relative pronoun: (Đại từ quan hệ) :
- WHO: là đại từ quan hệ chỉ người, thay thế cho danh từ đứng trước nó Làm chủ ngữ trong mệnh đề tính ngữ.
Ex: My friend, Tuan, is very handsome Tuan can sing folk song very well
=> My friend, Tuan,who is very handsome can sing folk song very well
=> My friend, Tuan, who can sing folk song very well is very handsome
- WHOM:là đại từ quan hệ chỉ người,t hay thế cho danh từ đứng trước , làm tân ngữ trong mệnh đề tính ngữ.
Ex: The old lady to whom I spoke is my grandmother
- WHOSE: Là đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu Nó thay thế cho danh từ chỉ người và vật
Ex: The film is about a poor-girl Her boy friend leaves her to marry a rich woman
- WHICH: Dùng thay thế cho cụm danh từ chỉ đồ vật, ở vị trí chủ ngữ và bổ ngữ.
Ex: Auld Lang Syne is a song Auld Lang Syne is sung on New Year’s Eve
=> Auld Lang Syne is a song which is sung on New Year’s Eve
- THAT : Dùng thay thế cho WHO /WHICH
Trang 8Note: Sử dụng MĐQH KXĐ (có dấu phẩy) khi:
- Khi danh từ mà nó bổ nghĩa là một danh từ riêng
Ex: Yen, who is wearing a black jacket, is very beautiful
- Khi danh từ mà nó bổ nghĩa là một tính từ sở hữu (my, his, her, their)
Ex: Her father, who is standing over there, is very kind.
- Khi danh từ mà nó bổ nghĩa là một danh từ đi với this , that, these, those
Ex: This house, which was painted in white color, is very expensive
* Không được dùng “that” trong các trường hợp sau:
+ Đại từ liên hệ có giới từ đứng trước:
Ex: The house in which I live is my father’s
+ Mệnh đề liên hệ không hạn định ( non-defining clause )
Ex: Viet Nam, which is in the South- East Asia, exports rice
XIII ADVERB CLAUSES OF CONCESSION (Các mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ)
1.Although / even though / though + S + V: mặc dù / cho dù
Ex: Although they were tired, they continued working
In spite of being tired,
In spite of the fact that they were tired, they continued working
2 In spite of / despite + Danh từ/ cụm Danh từ/ V-ing / the fact that:
Ex: In spite of / Despite heavy traffic, he arrived on time
XIV Phrasal verbs: ( Cụm động từ)
a Turn off # turn on: Bật >< tắt
Ex: I forgot to turn off the light when I went out
Ex: I Turn on the light! It’s dark in here
b Loof for: Tìm kiếm
Ex: What are you looking for?
c Look after: Chăm sóc
Ex: Who will look after the garden when you’re on vacation?
d Go on: Tiếp tục Ex: If you go on doing that, you’ll be punished (trừng phạt)
XV PREPOSITION OF TIME (Giới từ chỉ thời gian) : at, in ,on, from to, for, by
- AT : + một điểm thời gian cụ thể Ex : We have class at one o’clock
- IN : + tháng/năm cụ thể Ex : I was born 1994
+ the morning/afternoon / evening Ex : We have class in the morning
- ON: + ngày trong tuần Ex : We have class on Monday
- FROM + một điểm thời gian + TO + một điểm thời gian
Ex: We have class from 7.00 to 10.15
- FOR: + một khoảng thời gian: để nói rằng một cái gì đó diễn ra bao lâu rồi
Ex : We walked for 2 hours to reach the waterfall
- BY: + một điểm thời gian Ex: Can you finish the work by five o’clock
XVI Phonetics : Ngữ Âm
* Cách đọc đuôi s/es:
- /s/: p, t, k, th, gh, ic, f, ph, ic k Music /’mju:zik/
(phong tới không thấy ghái hic fê phê)
- / iz/: ce, s, , ch, sh, z, ge, x
(chú sơn chèo shuồng zê gẹ xinh)
- /z/: Còn lại
* Cách đọc đuôi /ed/
Trang 9- /t/: p, ph, k, f, s(s), ch, gh, x, ce, sh, th
(phải pha kà fê s(s)ữa cho ghái xinh có shữa) work ed
- / d/: Còn lại
* Stressful: nhấn âm (đối với từ có 2 ấm tiết)
- Danh từ, tính từ : nhấn âm thứ 1 : ex: English /’ingliS/ , Tiger /’tai gơ/ , Happy/’haepi/
- Động từ : nhấn âm thứ 2 : Become / bi’k^m/