1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

ĐỀ CƯƠNG ôn tập học kỳ II lớp 12

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 243 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II Cố gắng học thuộc nhé ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CƠ BẢN MÔN TIẾNG ANH Nội dung I The Basic Tenses ( Các thì cơ bản) II Gerunds and to Vinf III Các Loại câu điều kiện IV Wish sentences V REPORTED SPEECH VI PASSIVE VOICE CÂU BỊ ĐỘNG VII CÂU HỎI ĐUÔI ( TAG QUESTIONS) VIII MAKING SUGGESTION(Câu đề nghị) IX CONNECTIVES(từ nối – liên từ) X Tính từ (Adjective ) Trạng từ ( adverbs) XI So Sánh XII RELATIVE CLAUSE Mệnh đề quan hệ XIII ADVERB CLAUSES OF CONCESSION ( Các mệnh đề trạng.

Trang 1

Cố gắng học thuộc nhé!

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CƠ BẢN MÔN: TIẾNG ANH

* Nội dung:

I The Basic Tenses ( Các thì cơ bản)

II Gerunds and to Vinf

III Các Loại câu điều kiện:

IV Wish sentences

V: REPORTED SPEECH

VI PASSIVE VOICE: CÂU BỊ ĐỘNG

VII CÂU HỎI ĐUÔI ( TAG QUESTIONS)

VIII / MAKING SUGGESTION(Câu đề nghị)

IX CONNECTIVES(từ nối – liên từ)

X Tính từ (Adjective ) - Trạng từ ( adverbs) :

XI So Sánh XII RELATIVE CLAUSE Mệnh đề quan hệ XIII ADVERB CLAUSES OF CONCESSION ( Các mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ) XIV Phrasal verbs: ( Cụm động từ)

XV PREPOSITION OF TIME (Giới từ chỉ thời gian)

XVI Phonetics : Ngữ Âm

I The Basic Tenses ( Các thì cơ bản)

1.The

Simple

present

(Hiện tại

đơn))

(+) S + Vn.m/s/es (es: X, S, O, Ch, Sh)

(-) S+do/does not+ Vn.m

(?) Do/Does+ S+ Vn.m?

always, often, usually, frequently, sometimes

=occasionally, rarely

=seldom, once or twice a week, never every

* Chỉ 1 thói quen ở hiện tại

- ex: He usually (go) goes to school in the

morning

* 1 sự thật không thay đổi

- ex: The sun (rise) rises in the East.

2 The

Present

Continuous

(Hiện tại tiếp

diễn)

(+)S+ am/is/ are+ V-ing

(-)S +am/is/are +

not+V-ing (?)Am/is/are+ S+ V-ing?

at the moment, at the

time, Verb! (look!, listen!, be quiet)

at present = now

* Cho hành động đang xảy ra ở thời điểm đang nói

- It (rain) is raining now.

- Lan (eat) is eating at preent

- Listen! She (sing) is singing

3 The

Present

Perfect

(Hiện Tại

Hoàn Thành)

(+):

S + have/has + V3/Ved (-):

S+have/has+not+ V3/V-ed

(?):

Have/Has +S + V3/V-ed?

for + khoảng t.gian since + Mốc t.gian never, ever, just = recently = lately, so far = up to now = up

to the present= until now, already, yet, this

is the first time , several times

* Chỉ hành động xảy ra trong qúa khứ nhưng t.gian không xác định

ex: She (visit) has visited Ha Long Bay

several times

* Chỉ hành động bắt đầu ở qúa khứ mà còn tiếp tục kéo dài đến hiện tại

- We (learn) have learnt English for 7 years.

- My mother (be) has been sick sinse

yesterday

- Lan (just buy) has just bought a new shirt.

4 The

Simple Past

( Qúa khứ

đơn)

(+)S + V2/V-ed (-)S + did + NOT + bare-V (?)Did +S + bare- V?

- Yessterday, last (last week /month/ year ), ago, in + year(in 2000 )

* Diễn tả hành động xảy ra ở 1 thời gian xác định trong QK

- She (meet) met him yesterday.

- Mr Pike (stay) stayed here last nigh

5 The Past

Continuous

(Qúa khứ

tiếp diễn)

(+)S + was/ were + V-ing

(-)S +was/were+

not+V-ing (?)Was/ were + S + V-ing?

At 5 P.m/ at 5 o’clock + Thời gian trong QK, all day yesterday

When, as, while

* Chỉ 1 hành động đang xảy ra ở 1 thời điểm xác định trong QK

- At this time last night, she (study) was studying lessons at home.

* Chỉ 2 hành động xảy ra song song ở QK

- My mother (cook) was cooking while my father (watch) was watching TV.

* Chỉ 1 hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác xảy đến

-When he ( drive) was driving, he (see) saw

a serious accident

Trang 2

6 The

simple

future

(Tương Lai

đơn)

(+)S + will/ shall + Vo

(-)S + will/shall + not +Vo

(?)Will/Shall + S +Vo?

Tomorrow, next (next week/ month/ year ), someday,

Diễn tả hành động xảy ra trong tương laii

- Tomorrow he (visit ) will visit me.

- She (stay) will stay at home next Monday.

II Gerunds (V-ing) and to Vinf

- Một số động từ:

V + V-ing V + to + Vn.m

Avoid ( trỏnh) afford ( đủ khả năng)

Admit (thừa nhận) agree ( đồng ý)

Advise ( khuyờn) decide ( quyết định)

Continue ( tiếp tục) hope ( hy vọng)

Delay ( trỡ hoón) learn

Deny ( từ chối) need ( cần)

Like, dislike Prepare ( chuẩn bị)

Love >< hate want ( muốn), would like, agree, , ask…

Enjoy

Mind ( phiền, ngại)

Practice ( luyện tập)

Suggest ( đề nghị)

Sau giới từ ( in, on , at )

III Cỏc Loại cõu điều kiện:

Cỏc loại cõu điều kiện:

1 If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall + Vn.m

Ex: If it is sunny, I will go fishing

Đk cú thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

2 If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should + Vn.m

Ex1: If I were a bird, I would be very happy

Ex2: If I had a million USD, I would buy that car

Đk khụng cú thật ở hiện tại ( Khụng bao giờ xảy ra)

Chỳ ý: “were” chia cho tất cả cỏc ngụi.

IV Wish sentences

Cú 3 loại cõu ước:

1: Điều ước ở hiện tại.

S + wish + (that) + S + Ved/V2

 Động từ sau wish phải chia ở simple past và tobe phải chia là were ở tất cả cỏc ngụi

2: Điều ước ở quỏ khứ.

S + wish + (that) + S + had + V-ed/V3

3; Điều ước ở trong lai

S+ wish + (that) + S + could/would+Vn.m (can  could)

V: REPORTED SPEECH

* Direct - reported speech: (Câu trực tiếp - Câu gián tiếp)

*Những thay đổi khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp :

-Đổi ngôi, đổi thì, từ chỉ thời gian và nơi chốn theo quy tắc

1-Đổi chủ ngữ, tân ngữ và các từ chỉ sở hữu cho phù hợp với đối tợng và ngữ cảnh t-ờng thuật

Tom said, “I like reading books”

> Tom said he liked reading books

He said to me, “You can take my book”

Trang 3

> He said (that) I could take his book”.

2-§æi tõ chØ thêi gian, n¬i chèn:

This

These

Here

Now

Ago

Today

Tonight

Tomorrow

Yesterday

Last night/ week/ month/ year

Next week/ month/ year

Must

Have to

Can

Will

Shall

May

That Those There Then/ at one/ immediately

Before That day That night The (next/ following ) day

The day before - the previous day The night/ week/ month/ year before hoÆc the previous night…

The following ( week / month / year).The Next (week/

month/ year) Had to

Had to Could Would Should Might

3 Bảng lùi thì :

1 Hiện tại đơn : Vn.m /Vs(es)

2 H.tại T.diễn

am / is / are + V-ing

3 H.tại hoàn thành

have / has + V3/ed

4 H.tại hoàn thành tiếp diễn

have / has been +V-ing

5 Quá khứ đơn

V2 / -ed

6 Q.khứ tiếp diễn

was / were + V-ing

7 Tương lai đơn

will + Vn.m

8 Tương lai T.diễn

will be + V-ing

1 Quá khứ đơn V2 / V-ed

2 Q.Khứ T.diễn

was / were + V-ing

3 Q.Khứ hoàn thành

had + V3/ed

4 Q.khứ hoàn thành T.diễn

had been + V-ing

5 Q.khứ hoàn thành

had + V3/ed

6 Q.khứ hoàn thành T.Diễn

had been + V-ing

7

would + Vn.m

8

would be + V-ing

* C¸c d¹ng c©u trùc tiÕp chuyÓn sang c©u gi¸n tiÕp:

1-D¹ng c©u trùc tiÕp lµ c©u ph¸t biÓu:

*C«ng thøc 1:

Trùc tiÕp: S + said , “ S + V”

>Gi¸n tiÕp: S + said + (that) S + V (lïi th×)

VD: Lan said: “I am a student”

>Lan said (that) she was a student

*C«ng thøc 2:

Trùc tiÕp: S + said to + 0 , “ S + V”

>Gi¸n tiÕp: S + said + (that) S + V (lïi th×)

Trang 4

>Gián tiếp: S + told + O + (that) S + V (lùi thì)

VD: Lan said to me : “I am a student”

>Lan said ( to me )(that) she was a student

 Lan told me that she was a student

2-Dạng câu trực tiếp là câu cầu khiến, câu mệnh lệnh:

*Cách chuyển:

+Khẳng định: Trực tiếp: S + say/ said, “V…”

>Gián tiếp: S + tell/ told + O + to + V…

+Phủ định: Trực tiếp: S + say/ said, “Don’t + V…”

>Gián tiếp: S + tell/ told + O + not + to + V

VD: She said to me , “Don’t sit down!”

>She told me not to sit down

3-Dạng câu trực tiếp là câu hỏi đảo (Yes/ No- questions)

Trực tiếp: Do/ Does/ Did + S + V ?

>Gián tiếp: S + asked + O + if/ whether + S + V-lùi thì…

VD: “Do you go to school?” he said to me

+Dạng động từ khuyết thiếu:

Trực tiếp: Can/ shall/ will+ S + Vn.m….?

> Giỏn tiếp: S + asked + O + if/ whether + S + could/ should/ would + Vn.m…

VD: Mary said to Nam, “Can you speak English?”

>Mary asked Nam if/ whether Nam could speak English

4 Dạng cõu trực tiếp là cõu hỏi cú từ để hỏi “ Wh – questions” ( What, where, when, why)

Trực tiếp: Wh +tobe/ trợ đụng từ + S + V….?

> Giỏn tiếp: S + asked + O + Wh + S + V(lựi thỡ)…

Vd: The teacher said: “ Where are you, Nam?”

The teacher asked Nam where he was

The teacher said to the students, “ How old were you?”

The teacher asked the students how old they had been

VI PASSIVE VOICE: CÂU BỊ ĐỘNG

* Cỏch chuyển đổi từ cõu chủ động sang bị động:

Chủ động (active) S + V + O

Bị động ( passive)

S + Be + V3/ed + By + O

( thờm vào tựy theo thỡ của động từ trong cõu chủ động)

* Chỳ ý : _BY + me/ him/ her/ you/ them/us/ it/ someone/somebody/noone/nobody/people nờn lượt bỏ khỏi cõu bị

động

Trang 5

* Thể bị động qua các thì:

1 Thì hiện tại đơn:

S + AM/ IS/ ARE + V3/ ed + by + O

Ex: She cleans the house every day

The house is cleaned ( by her) every day

2 Thì hiện tại hoàn thành:

S + HAVE/ HAS + BEEN + V3/ ed + by + O

Ex: The fire has destroyed the house for two years

The house has been destroyed by the fire for two years

3 Thì quá khứ đơn:

S + WAS/ WERE + V3/ ed + by +

Ex: My mother bought a bottle of milk yesterday

A bottle of milk was bought by my mother yesterday

4 Thì tương lai đơn:

S + WILL + BE + V3/ed + by + O

Ex: They will build a new school in this city

A new school will be built in this city ( by them)

5 Thì hiện tại tiếp diễn:

S + AM/ IS/ ARE + BEING + V3/ed + by + O

Ex: I am cooking dinner in the kitchen now

 Dinner is being cooked in the kitchen (by me) now

6 Quá khứ tiếp diễn:

S + WAS/ WERE + BEING + V3/ed + by + O

Ex: She was cooking dinner at that time yesterday Dinner was being cooked ( by her) at that time yesterday

7 Động từ khiếm khuyết: (can/ should/ may/ must)

S + ĐTKK + BE + V3/ed + by + O

Ex: You must do this exercise carefully This exercise must be done carefully

VII CÂU HỎI ĐUÔI ( TAG QUESTIONS)

1 Nguyên tắc chung khi lập câu hỏi đuôi:

- Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu (+) , câu hỏi đuôi phải (-)

- Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu (-), câu hỏi đuôi phải ở (+)

Cấu trúc:

* Đối với động từ thường (ordinary verbs)

Hiện tại đơn

+ TO BE hoặc hiện tại tiếp diễn

+ Động từ thường: mượn trợ động từ DO hoặc DOES tùy theo

chủ ngữ

- He is handsome, isn’t he?

– You are studying, aren’t you?

- They like me, don’t they?

– she loves you, doesn’t she?

Thì quá khứ đơn

+ TO BE: WAS hoặc WERE:

+ Động từ thường: mượn trợ động từ DID

– He was friendly, wasn't he?

- He didn’t come here, did he?

Hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

mượn trợ động từ HAVE hoặc HAS

- They have left, haven’t they?

– The rain has stopped, hasn’t it?

Quá khứ hoàn thành hoặc quá khứ hoàn thành tiếp diễn:

Đối với động từ khiếm khuyết(modal verbs) – He can speak English, can’t he? Lan will not go to Hue next

week, will she?

2 Một số trường hợp cần lưu ý:

1.Câu hỏi đuôi của “I am” là “aren’t I” Ex: I am a pupil, aren’t I?

I am not  am I Ex: I am not a pupil, am I?

2 Câu hỏi đuôi của “Let’s” là “shall we” Ex: Let’s learn english, shall we?

3 Chủ ngữ là “Everyone, everybody, someone, somebody,anyone,anybody, no one, nobody…”  Chỉ người  câu hỏi đuôi là “they”

Ex: Somebody called my name, didn’t they?

Nobody answered, did they?

4 Chủ ngữ là “nothing, everything, something, anything, ”  Chỉ vật  thì câu hỏi đuôi dùng “it”

5 This / that thay bằng “ it “

Trang 6

These/ those thay bang “ they”

There + to be  to be not there?

Ex: Nothing can prevent us from protecting the environment, can it?

5 Trong câu có các trạng từ phủ định và bán phủ định như: never, seldom, hardly, little, nobody, no one, nothing

thì câu đó được xem như là câu phủ định – phần hỏi đuôi sẽ ở dạng khẳng định

Ex: – He seldom goes swimming, does he?

VIII / MAKING SUGGESTION(Câu đề nghị) : Câu đề nghị gồm nhiều hình thức

- Dùng“ Let’s / Shall I/ Shall we + Vinf” diễn đạt đề nghị với ngôi thứ nhất Ex:Let’s go to the zoo

- Dùng “Why don’t we / Why don’t you + Vinf” diễn đạt đề nghị với ngôi thứ nhất và ngôi thứ hai

-Ta có thể dùng “ What about / How about + gerund / noun” (Bạn nghĩ sao………?)

- Dùng động từ “suggest” (đề nghị) hoặc “propose” (đề nghị, gợi ý )

Cấu trúc 1: suggest + V-ing Ex: I suggest forgetting him

Cấu trúc 2: Suggest that + S+ should + Vn.m Ex: I suggest that we should go to a seaside resort.

Ex: I propose that the receptionists wear uniform.

IX/CONNECTIVES (từ nối – liên từ)

* AND (và): dùng để nối hai từ hoặc hai mệnh đề có cùng giá trị Eừx: Lan likes cats and dogs.

* BUT (nhưng) : dùng để nối hai câu có nghĩa trái ngược nhau

Ex: They have a lot of money, but they’re not very happy

* SO (vì thế, vì vậy): dùng trong mệnh đề chỉ kết quả Nó đứng trước mệnh đề mà nó giới thiệu

Ex: He’s ill so he stays at home

* THEREFORE (vì thế) : dùng thay cho SO trong tiếng Anh trang trọng

Ex: The weather was too bad, our plan Therefore, had been changed

* HOWEVER (tuy nhiênt) đứng trước hoặc theo sau mệnh đề mà nó giới thiệu hoặc nó đi sau từ hoặc cụm từ đầu tiên.

Ex: I will offer my cat to Hoa However, he may not like it

* BECAUSE (bởi vì) dùng để chỉ lý do Ex: She didn’t go to the zoo because she was ill

Note: Chúng ta có thể dùng “because of” thay vì “ because”

Ex: I was late because of the traffic jam (kẹt xe)

* OR (hay là, hoặc là) Ex: Is your girl tall or short?

X Tính từ (Adjective ) - Trạng từ ( adverbs) :

1 Đứng sau động từ To be

Ex: I am tired

2 Đứng sau một số động từ cố định khác : become, get, seem

(dường như), look (trông), appear ( xuất hiện), sound (nghe),

smell (ngửi, taste (nếm), feel, remain ( ở lại) , keep, make

Ex: She is getting angry

You look tired!

3 Đứng trước danh từ

Ex: She is a famous student

1 Đứng sau động từ thường Ex: Tom drives the car carefully

2 Đứng trước tính từ Ex: The food was extremely good

3 Đứng trước trạng từ khác Ex:

- Maria learns languages terribly quickly

4 Đứng đầu câu, bổ nghĩa cho cả câu Ex: Unfortunately,the bank was closed

 Trạng từ thể cách thường được thành lập bằng cách thêm - ly vào sau tính từ:

Adj + ly  Adv

Ex: bad + ly → badly

* Quy tắc đổi từ Adj  adv

- Tính từ tận cùng bằng -ful, thêm -ly: careful → carefully

- Tính từ tận cùng bằng phụ âm + y, đổi y thành i rồi thêm -ly: happly → happily

Trang 7

- Tính từ tận cùng bằng -ic, thêm -ally: basic → basically

- Tính từ tận cùng bằng phụ âm + -le, đổi -le thành -ly: terrible → terribly

Một số trường hợp đặc biệt:

fast (adj) → fast (adv) : nhanh hard (adj) → hard (adv): Chăm chỉ

early (adj) → early : sớm

2 Adverb clause of reason: ( mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do)

Mệnh đề trạng ngữ chỉ lý do bắt đầu as, since, because.

Ex: As you weren’t there, I left a message.

Ex: I stayed home because it was raining.

Ex: Since I have no money, I can’t buy a new car.

XI So Sánh

So sánh đối với tính từ :

* So sánh hơn:

+ Ngắn vần: S + tobe + adj-ngắn + er + than + N/ cụm N Ex: Tai is whiter than Duy

+ Dài vần: S + tobe + more + adj-dài + than + N/cụm N Ex: The dog is more beautiful than the cat

* So sánh nhất:

+ Ngắn vần: S + tobe + the + adj ngắn – est + N/cụm N Ex: Thao is the tallest student

+ Dài vần: S + tobe + the + most + adj dài + N/cụm N Ex:Yen is the most beautiful (person) in VietNam

Các trường hợp ngoại lệ:

Good (tốt)  better (tốt hơn)  Best ( tốt nhất)

Bad (xấu)  worse (xấuhơn)  worst ( tệ nhất)

Little (ít)  less, lesser (ít hơn)  Least / lít t/: ( ít nhất)

Many, much (nhiều) more (nhiều hơn)  most ( nhiều nhất)

Far (xa)  farther, further (xa hơn)  farthest; furthest ( xa nhất)

So sánh đối với danh từ:

* Cấu trúc:

- S + V + fewer + DT đếm được + than + N/cụm N

- S + V + less + DT không đếm được + than + N/cụm N

- S + V + more + DT đếm được + than + N/cụm N

- S + V + more + DT không đếm được + than + N/cụm N

Ví dụ:

I have more English books than you

I have less free time than you

I have fewer friends than you

XII RELATIVE CLAUSE Mệnh đề quan hệ

Chỉ người

Chủ từ ( Subject) Who That

Tân ngữ ( Object) Whom / Who That

Sở hữu (possessive) Whose

That

Which That

Whose

Of which

* Relative pronoun: (Đại từ quan hệ) :

- WHO: là đại từ quan hệ chỉ người, thay thế cho danh từ đứng trước nó Làm chủ ngữ trong mệnh đề tính ngữ.

Ex: My friend, Tuan, is very handsome Tuan can sing folk song very well

=> My friend, Tuan,who is very handsome can sing folk song very well

=> My friend, Tuan, who can sing folk song very well is very handsome

- WHOM:là đại từ quan hệ chỉ người,t hay thế cho danh từ đứng trước , làm tân ngữ trong mệnh đề tính ngữ.

Ex: The old lady to whom I spoke is my grandmother

- WHOSE: Là đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu Nó thay thế cho danh từ chỉ người và vật

Ex: The film is about a poor-girl Her boy friend leaves her to marry a rich woman

- WHICH: Dùng thay thế cho cụm danh từ chỉ đồ vật, ở vị trí chủ ngữ và bổ ngữ.

Ex: Auld Lang Syne is a song Auld Lang Syne is sung on New Year’s Eve

=> Auld Lang Syne is a song which is sung on New Year’s Eve

- THAT : Dùng thay thế cho WHO /WHICH

Trang 8

Note: Sử dụng MĐQH KXĐ (có dấu phẩy) khi:

- Khi danh từ mà nó bổ nghĩa là một danh từ riêng

Ex: Yen, who is wearing a black jacket, is very beautiful

- Khi danh từ mà nó bổ nghĩa là một tính từ sở hữu (my, his, her, their)

Ex: Her father, who is standing over there, is very kind.

- Khi danh từ mà nó bổ nghĩa là một danh từ đi với this , that, these, those

Ex: This house, which was painted in white color, is very expensive

* Không được dùng “that” trong các trường hợp sau:

+ Đại từ liên hệ có giới từ đứng trước:

Ex: The house in which I live is my father’s

+ Mệnh đề liên hệ không hạn định ( non-defining clause )

Ex: Viet Nam, which is in the South- East Asia, exports rice

XIII ADVERB CLAUSES OF CONCESSION (Các mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ)

1.Although / even though / though + S + V: mặc dù / cho dù

Ex: Although they were tired, they continued working

 In spite of being tired,

 In spite of the fact that they were tired, they continued working

2 In spite of / despite + Danh từ/ cụm Danh từ/ V-ing / the fact that:

Ex: In spite of / Despite heavy traffic, he arrived on time

XIV Phrasal verbs: ( Cụm động từ)

a Turn off # turn on: Bật >< tắt

Ex: I forgot to turn off the light when I went out

Ex: I Turn on the light! It’s dark in here

b Loof for: Tìm kiếm

Ex: What are you looking for?

c Look after: Chăm sóc

Ex: Who will look after the garden when you’re on vacation?

d Go on: Tiếp tục Ex: If you go on doing that, you’ll be punished (trừng phạt)

XV PREPOSITION OF TIME (Giới từ chỉ thời gian) : at, in ,on, from to, for, by

- AT : + một điểm thời gian cụ thể Ex : We have class at one o’clock

- IN : + tháng/năm cụ thể Ex : I was born 1994

+ the morning/afternoon / evening Ex : We have class in the morning

- ON: + ngày trong tuần Ex : We have class on Monday

- FROM + một điểm thời gian + TO + một điểm thời gian

Ex: We have class from 7.00 to 10.15

- FOR: + một khoảng thời gian: để nói rằng một cái gì đó diễn ra bao lâu rồi

Ex : We walked for 2 hours to reach the waterfall

- BY: + một điểm thời gian Ex: Can you finish the work by five o’clock

XVI Phonetics : Ngữ Âm

* Cách đọc đuôi s/es:

- /s/: p, t, k, th, gh, ic, f, ph, ic  k Music /’mju:zik/

(phong tới không thấy ghái hic fê phê)

- / iz/: ce, s, , ch, sh, z, ge, x

(chú sơn chèo shuồng zê gẹ xinh)

- /z/: Còn lại

* Cách đọc đuôi /ed/

Trang 9

- /t/: p, ph, k, f, s(s), ch, gh, x, ce, sh, th

(phải pha kà fê s(s)ữa cho ghái xinh có shữa) work ed

- / d/: Còn lại

* Stressful: nhấn âm (đối với từ có 2 ấm tiết)

- Danh từ, tính từ : nhấn âm thứ 1 : ex: English /’ingliS/ , Tiger /’tai gơ/ , Happy/’haepi/

- Động từ : nhấn âm thứ 2 : Become / bi’k^m/

Ngày đăng: 21/07/2022, 16:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w