1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo thí nghiệm hóa đại cương bài 2 nhiệt phản ứng

11 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 177,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tr l i : Nếu thay thì kết quả của thí nghiệm 2 không thay đổi vì HCl và � là 2 axit mạnh phân ly hoàn toàn và dồng th i thí nghiệm 2 là thí nghiệm trung hòa.. Dựa trên cơ s của phương ph

Trang 1

ĐẠI H C QU C GIA TPHCM TRƯ NG ĐAI H C BÁCH KHOA TPHCM

BÁO CÁO

L p : L38 Nhóm : 18 Thành viên :

2 Nguy n Quang Hoài Vũ 1514112

Trang 2

BÀI 2 : NHI T PH N NG

I K ết qu thí nghi m :

Thí nghi m 1 : Xác đ nh nhi t dung riêng c a nhi t kế

Ta có : m = 50 (g) ; c = 1 (cal/g.độ) mc = 50 (cal/độ)

Nhiệt độ (℃ ) Lần 1

5,88

= mc − − −

− = 50

− = 5,88 (cal/độ)

Thí nghi m 2 : Xác đ nh hi u ng nhi t c a ph n ng trung hòa HCl và NaOH

� � . = 1 cal/g.độ ; � = 0.05*0.5 = 0,025 (mol)

� �� ≈ � � ≈ 1 cal/g.độ ; �� ≈ � ≈ 25 g

Tính mẫu 1 giá trị :

�′ = � + � = + = ℃

Q = + ∆�

= ( + �� �� + � � � −

�′

= (5.88 + 25 + 25 )(36 – 31) = 279

∆� = −� = − . . = −

∆� < Phản ứng toản nhiệt

Trang 3

Nhiệt độ (℃ Lần 1 Lần 2 Lần 3

Thí nghi m 3 : xác đ nh nhi t hòa tan CuSO4 ậ Ki m tra đ nh lu t Hess

� � = 1 cal/g.độ ; � � = 4 g ; ướ = 50 g

� � = 4/160 = 0,025

Nhiệt độ Lần 1 Lần 2 Lần 3

∆�(cal/mol) -11976 -14371.2 -21556.8

∆� ( cal/mol) 15968

Tính mẫu 1 giá trị :

Lần 1 :

Q = mc∆t = ( + ướ ướ + � � � � )(� - � )

= ( 5.88 + 50 + 4 )(36 – 31) = 299.4

∆�= -Q/n = - 299.4/0.025 = - 11976 (cal/mol)

∆� < Phản ứng tỏa nhiệt

Thí nghi m 4 : Xác đ nh nhi t độ hòa tan NH4Cl

� � = 1 cal/g.độ ; � � = 4 g

� � = 4/53.5 = 0.0748 mol

Trang 4

Nhiệt độ ( ℃ ) Lần 1 Lần 2 Lần 3

Q ( cal ) -179.64 -239.52 -179.64

∆�( cal/mol) 2401.60 3159.89 2401.60

∆� (cal/mol) 2654.36

Tính mẫu 1 bài :

Q = mc∆t = ( + ướ ướ + � � � � )(� - � )

= ( 5.88 + 50 + 4 )( 28-31 ) = -179.64 ( cal )

∆�= -Q/n=179.64/0.0748=2401.60 (cal/ mol)

∆� > Phản ứng thu nhiệt

II Tr l i câu h i

1 ∆� của phản ứng HCl + NaOH NaCl + H O sẽ được tính theo số mol HCl hay NaOH khi cho 25ml đ HCl 2M tác dụng với 25ml dung

dịch NaOH 1M Tại sao ?

Tr l i :

�� = 2*0.025 = 0.05 mol

�= 1*0.025 = 0.025 mol Tính theo số mol NaOH vì NaOH phản ứng hết

2 Nếu thay HCl 1M bằng HNO 1M thì kết quả thí nghiệm 2 có thay đổi hay không ?

Tr l i : Nếu thay thì kết quả của thí nghiệm 2 không thay đổi vì HCl

và � là 2 axit mạnh phân ly hoàn toàn và dồng th i thí nghiệm 2

là thí nghiệm trung hòa

3 Tính ∆� bằng lý thuyết theo định luật Hess So sánh với kết quả thí nghiệm Hãy xem 6 nguyên nhân có thể dẫn đến sai số trông thí nghiệm này :

- Mất nhiệt do nhiệt lượng kế

- Do nhiệt kế

Trang 5

- Do dụng cụ đong thể tích hóa chất

- Do cân

- Do sunphat đồng bị ẩm

- Do lấy nhiệt dng riêng dung dịch sunphat đồng bằng 1 cal/mol.độ Theo em sai số nào là quan trọng nhất, giải thích? Còn nguyên nhân nào khác không?

Tr l i :

Theo định luật Hess :

∆� = ∆� + ∆� = -18.7 + 2.8 = -15.8 kcal/mol

∆� �� > ∆� ℎí �ℎ�ệ Trong 6 nguyên nhân , theo em mất nhiệt lượng do nhiệt lượng kế là quá trính quan trọng nhất vì trong quá trình thao tác không chuẩn xác Nhanh chống dẫn đến sự thất thoát nhiệt ra bên ngoài

Sunphat đồng khan bị hút ẩm, lấy và cân không nhanh và cẩn thận

dễ làm cho sunphat đồng hút ẩm nhanh dẫn đến hiệu ứng nhiệt CuSO H O

BÀI 4 : XÁC Đ NH B C PH N NG

A Kết qu thí nghi m :

Trang 6

a B c ph n ng theo � �

TN Nồng độ ban đầu (M) ∆� ∆� ∆� ∆�

[ � ] [� � ]

Từ ∆� của thí nghiệm 1 và thí nghiệm 2 xác định ( tính mẫu )

= log ��

log =

Từ ∆� của thí nghiệm 2 và thí nghiệm 3 xác định :

= log ��

log =

Bậc phản ứng theo :

b B c ph n ng theo � � :

TN [ � ] [� � ] ∆� ∆� ∆� ∆�

Từ ∆� của thí nghiệm 1 và thí nghiệm 2 xác định ( tính mẫu )

Trang 7

=log ��

log =

Từ ∆� của thí nghiệm 2 và thí nghiệm 3 xác định :

=log ��

log =

Bậc phản ứng theo :

� � = + =

B Tr l i câu h i :

1 Trong thí nghiệm trên nồng độ [ � ] và của [� � ] đã ảnh hư ng như thế nào đến tốc độ phản ứng Viết lại biểu thức tính vận tốc phản ứng Xác định bậc

của phản ứng?

Tr l i :

+ Nồng độ [ � ] tỉ lệ thuận với vận tốc phản ứng, nồng độ [� � ] hầu như không ảnh hư ng đến tốc độ phản ứng

+ Biểu thức tính vận tốc :

� = [ � ] . [� � . + Bậc của phản ứng: 0.954 + 0.198 = 1.152

2 Cơ chế phản ứng trên có thể viết như sau:

[� � ] + [ � ] � + � � (1)

� � � � + S (2)

Dựa vào kết quả thí nghiệm có thể kết luận phản ứng (1) hay (2) là phản ứng quyết định vận tốc phản ứng tức là phản ứng xảy ra nhanh hay chậm không ?Ttại sao ? Lưu ý trong các phản ứng trên, lượng axit [� � ] luôn dư so với [ � ]

Trang 8

Tr l i:

(1) Là phản ứng trao đổi ion nên tốc độ phản ứng xảy ra rất nhanh

(2) Là phản ứng oxi hóa – khử nên tốc độ xảy ra phản ứng rất chậm

3 Dựa trên cơ s của phương pháp thí nghiệm thì vận tốc xác định được xác định được trong các thí nghiệm được xem là vận tốc trung bình hay vận tốc tức th i?

Tr l i : Vận tốc được xác định bằng ∆∆ vì ∆ ≈ ( biến thiên nồng độ của lưu

huỳnh không đáng kể trong khoảng th i gian ∆� ) nên vận tốc trong các thí nghiệm trên được xem là vận tốc tức th i

4 Thay đổi thứ tự cho [� � ] và [ � ] thì bậc phản ứng có thay đổi không

? Tại sao ?

Tr l i : Thay đổi thứ tự [� � ] và [ � ] thì bậc phản ứng không thay đổi 1 nhiệt độ xác định bậc phản ứng chỉ phụ thuộc vào bản chất của hệ ( nồng

độ, nhiệt độ, diện tích bề mặt, áp suất ) mà không phụ thuộc vào thứ tự phản ứng

BÀI 8 : PHÂN TÍCH TH TÍCH

A K ết qu thí nghi m

Thí nghi m 2:

Trang 9

Lần ��� ( ml) � � (

ml)

� � ( N) ��� ( N) Sai số

��� � = 0.110(N)

Thí nghi m 3:

Lần ��� ( ml) � � (

ml)

� � ( N) ��� ( N) Sai số

Thí nghi m 4:

Lần Chất chỉ thị ��� � � (

ml)

� � ( ml)

� � ( N)

��� � � ( N)

1 Phenol phtalein 10 10.7 0.1 0.107

2 Phenol phtalein 10 10.5 0.1 0.105

3 Phenol phtalein 10 10.7 0.1 0.107

B Tr l i câu h i

1 Khi thay đổi nồng độ HCl và NaOH , đư ng cong chuẩn độ có thay

đổi hay không? Tại sao?

Tr l i :

+ khi thay đỏi nồng độ HCl và NaOH , đư ng công chuẩn độ không thay đổi do phương pháp chuẩn độ HCl bằng NaOH được xác định trên phương trình:

Trang 10

HCl +NaOH NaCl + H O

Và : ��� ��� = � � � �

+ với ��� và � � cố định nên khi tang hay giảm thì � � cũng tang hay giảm theo Từ đó ta suy ra được chỉ khẩu độ thay đổi, m

rộng ra hoặc thu hẹp lại còn đư ng công chuẩn độ không thay đổi

Lập luận tương tự nếu thay đổi � �

2 Việc xác định nồng độ axit HCl trong các thí nghiệm 2 và 3 cho kết

quả nào chính xác hơn, tại sao?

Tr l i : việc xác định nồng độ axit HCl trong thí nghiệm 2 và 3 , thì trong thí nghiệm 2 cho kết quả chính xác hơn Vì phenol phtalein giúp

ta xác định màu tốt hơn, rõ rang hơn

3 Từ kết quả thí nghiệm 4, việc xác định nồng độ dung dịch axit acetic

bằng chỉ thị màu nào chính xác hơn, tại sao ?

Tr l i : từ kết quả thí nghiệm 4, việc xác định nồng độ dung dịch axit acetic bằng phenol phtalein chính xác hơn, vì trong môi trư ng axit phenol phtalein không có màu, và chuyển sang màu có màu tím trong môi trư ng bazo Chúng ta có thể phân biệt được chính xác hơn Còn metyl orange chuyển từ đỏ trong môi trư ng axit, sang vàng cam trong môi trư ng bazo nên ta khó phân biệt được chính xác

4 Trong phép phân tích thể tích nếu đổi vị trí của NaOH và axit thì kết

quả có thay đổi không, tại sao?

Tr l i : Trong phép phân tích thể tích nếu đổi vị trí của NaOH và axit thì kết quả không thay đổi, vì chất chỉ thị luôn đổi màu điểm tương đương Tuy nhiên khi đổi như vậy thì ta khó xác định màu hơn nên sễ có sai số chút ít

Ngày đăng: 21/07/2022, 13:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w