ÑAÙP AÙN ÑEÀ THI TOÁT NGHIEÄP MOÂN THIEÂN VAÊN HAØNG HAÛI HEÄ CHÍNH QUI 1 | P a g e NGAÂN HAØNG CAÂU HOÛI THI KEÁT THUÙC HOÏC PHAÀN MOÂN THIEÂN VAÊN HAØNG HAÛI HEÄ CHÍNH QUI PHAÀN 1 LYÙ THUYEÁT Goàm coù 25 caâu hoûi Soá ñieåm cho moãi caâu hoûi laø 2, 5 ñieåm Moãi ñeà thi chæ neân söû duïng toái ña laø 2 caâu hoûi Lyù thuyeát CAÂU 1 Trình baøy veà Thieân caàu vaø caùc maët phaúng, ñöôøng, ñieåm chính cuûa Thieân caàu Ñaùp aùn Ñònh nghóa 0,5 Caùc maët phaúng chính 0,5 Caùc ñöôøng vaø ñieåm chính.
Trang 11 | P a g e
NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN MÔN
THIÊN VĂN HÀNG HẢI HỆ CHÍNH QUI
PHẦN 1 : LÝ THUYẾT
Gồm có 25 câu hỏi Số điểm cho mỗi câu hỏi là 2, 5 điểm Mỗi đề thi chỉ nên sử dụng tối đa là 2 câu hỏi Lý thuyết
CÂU 1 : Trình bày về Thiên cầu và các mặt phẳng, đường, điểm chính của Thiên cầu Đáp án :
CÂU 2 : Trình bày hệ tọa độ chân trời Ứng dụng của chúng trong Thiên văn hàng hải Đáp án :
CÂU 3 : Trình bày hệ tọa độ Xích đạo loại 1 Ứng dụng trong Thiên văn hàng hải
Đáp án :
CÂU 4 : Trình bày những đặc điểm chính trong chuyển động nhìn thấy ngày đêm của thiên thể
Trang 22 | P a g e
CÂU 5 : Trình bày những đặc điểm chính trong chuyển động hằng năm của Trái Đất quanh Mặt Trời Định nghĩa Hoàng Đạo
Đáp án :
CÂU 6 : Trình bày về giờ múi và giờ luật
Đáp án :
CÂU 7 : Trình bày về giờ mùa hè và giờ tàu
Đáp án :
CÂU 8: Trình bày về giờ chuẩn ( Standard Time ) và Đường đổi ngày
Đáp án :
Trang 33 | P a g e
CÂU 9 : Trình bày về giờ UTC và các dụng cụ đo thời gian trên biển
Đáp án :
CÂU 10 : Công tác hiệu chỉnh thời gian trên tàu
Đáp án :
CÂU 11 : Trình bày cấu tạo của Lịch Thiên Văn Anh và một số bài toán chính giải được với Lịch Thiên Văn Anh
Đáp án :
CÂU 12 : Trình bày khái niệm Bầu trời sao và Cấp sao Các thông số cần thiết để lập Bầu trời sao
Đáp án :
CÂU 13 : Trình bày các phương pháp để lập Bầu trời sao Mục đích sử dụng Bầu trời sao trong Thiên văn hàng hải
Trang 44 | P a g e
Đáp án :
CÂU 14 : Trình bày nguyên lý, cấu tạo và mục đích sử dụng của Sextant hàng hải
Đáp án :
CÂU 15 : Trình bày công việc chỉnh lý Sextant và những lưu ý khi sử dụng Sextant
Đáp án :
CÂU 16 : Trình bày phương pháp đo độ cao ngoài kinh tuyến của thiên thể ở trên biển Đáp án :
CÂU 17 : Trình bày các phương pháp đo độ cao kinh tuyến của thiên thể ở trên biển Đáp án :
Trang 55 | P a g e
CÂU 18 : Trình bày phương pháp sử dụng Lịch Thiên văn Anh để hiệu chỉnh độ cao quan trắc của các thiên thể bằng phương pháp dùng số hiệu chỉnh chung
Đáp án :
CÂU 19 : Trình bày phương pháp xác định số hiệu chỉnh la bàn bằng một định tinh
Đáp án :
CÂU 20 : Trình bày phương pháp xác định số hiệu chỉnh la bàn bằng Mặt trời
Đáp án :
CÂU 21 : Trình bày phương pháp xác định số hiệu chỉnh la bàn bằng sao Polaris
Đáp án :
Trang 66 | P a g e
CÂU 22 : Trình bày phương pháp xác định vị trí tàu bằng quan trắc đồng thời 2 thiên thể Đáp án :
CÂU 23 : Trình bày phương pháp xác định vị trí tàu bằng quan trắc đồng thời 3 thiên thể Đáp án :
CÂU 24 : Trình bày phương pháp xác định vị trí tàu bằng quan trắc không đồng thời Mặt trời
Đáp án :
CÂU 25 : Trình bày phương pháp xác định riêng vĩ độ o bằng đo độ cao sao Polaris Đáp án :
_
Trang 77 | P a g e
PHẦN 2 : BÀI TẬP
Gồm có 15 dạng Bài tập Số điểm cho mỗi Bài tập là 2,0 đến 2, 5 điểm Mỗi đề thi có thể sử dụng tối đa là 4 câu hỏi Bài tập
DẠNG 1 : XÁC ĐỊNH LMT TẠI MỘT ĐỊA ĐIỂM TRÊN TRÁI ĐẤT
( THƯỜNG LÀ CẢNG ĐÍCH )
Bài tập mẫu : Ngày , khi ở France là 163000 ( LMT ) thì tại Japan LMT là bao nhiêu
Đáp án :
DẠNG 2 : XÁC ĐỊNH LHA VÀ DEC CỦA ĐỊNH TINH
Bài tập mẫu : Ngày Tàu ở vị trí dự đoán MC ( 10o 55/ 2 N ; 24o 25/ 0 W ) Vào lúc Tt = 06h 05m ; TTK = 08h 03m 45s ; uTK = + 1m 30s Tính LHA ( tL ) và Dec ( ) của sao Vega
Đáp án :
DẠNG 3 : XÁC ĐỊNH LHA VÀ DEC CỦA MẶT TRỜI
Bài tập mẫu : Ngày Tàu ở vị trí dự đoán MC ( 25o 12/ 2 S ; 35o 25/ 0 E ) Vào lúc
Tt = 08h 00m ; TTK = 06h 00m ; uTK = - 00m 20s Tính LHA ( tL ) và Dec ( ) của Mặt trời
Đáp án :
Trang 88 | P a g e
DẠNG 4 : XÁC ĐỊNH LHA VÀ DEC CỦA HÀNH TINH
Bài tập mẫu : Ngày Tàu ở vị trí dự đoán MC ( 20o 12/ 2 N ; 20o 25/ 0 W ) Vào lúc Tt = 20h 12m ; TTK = 09h 11m 50 s ; uTK = + 0m 20s Tính LHA ( tL ) và Dec ( ) của Venus
Đáp án :
DẠNG 5 : XÁC ĐỊNH THỜI ĐIỂM BẮT ĐẦU ( KẾT THÚC ) CÁC HIỆN TƯỢNG
TRONG TỰ NHIÊN
Bài tập mẫu : Ngày Tàu ở vị trí dự đoán MC ( 48o 12/ 2 S ; 75o 25/ 0 E ) Hãy xác định LMT của các hiện tượng sau :
1 Mặt trời đi qua thiên kinh tuyến người quan sát
2 Mặt trời mọc và Mặt trời lặn
3 Bắt đầu Bình minh hàng hải
4 Kết thúc hoàng hôn hàng hải
5 Một số hiện tượng khác
Đáp án :
DẠNG 6 : BÀI TẬP HIỆU CHỈNH ĐỘ CAO THIÊN THỂ BẰNG LỊCH THIÊN VĂN Bài tập mẫu :
Vào ngày Tiến hành đo độ cao của mép dưới Mặt trời được hS = 24o 10/ 5 ; i +
s = - 2/ 5 ; e = 12m ; to = - 05o C P = 1010 hPa Hãy xác định hO
Vào ngày Tiến hành đo độ cao của sao Kim ( Venus ) được hS = 32o 20/ 5 ; i +
s = - 2/ 5 ; e = 19m ; to = 10o C ; P = 1005 hPa Hãy xác định hO
Trang 99 | P a g e
Vào ngày Tiến hành đo độ cao của sao Altair được hS = 48o 28/ 5 ; i + s = - 3/ 5
; e = 16m ; to = 25o C ; P = 1004 hPa Hãy xác định hO
Đáp án :
DẠNG 7 : XÁC ĐỊNH SAI SỐ LA BÀN BẰNG MẶT TRỜI
Bài tập mẫu : Ngày ., vào lúc Tt = 08h 00m ; TTK = 04h 00m ; uTK = - 00m
20s, tàu ở vị trí dự đoán MC ( 31o 36’0 S ; 120o 50’0 W ), đo phương vị của Mặt trời được
PL = 093 o 4 Hãy xác định số hiệu chỉnh la bàn L
Đáp án :
DẠNG 8 : XÁC ĐỊNH SAI SỐ LA BÀN BẰNG ĐỊNH TINH
Bài tập mẫu : Vào ngày , tàu ở vị trí dự đoán MC ( 21o 26/ N ; 61o 30/ E ) , lúc giờ tàu Tt = 2230 ; đo phương vị của sao Altair được PL = 150o1 ; TTK = 062930 ; uTK = + 1M 10S Hãy xác định số hiệu chỉnh la bàn L
Đáp án :
DẠNG 9 : XÁC ĐỊNH SAI SỐ LA BÀN BẰNG HÀNH TINH
Trang 1010 | P a g e
Bài tập mẫu : Vào ngày , tàu ở vị trí dự đoán MC ( 21o 14/ N ;138o 30/ W ) , lúc giờ tàu Tt = 0330 ; đo phương vị của Venus được PL = 090o ; TTK = 123120 ; uTK = - 1M
10S Hãy xác định số hiệu chỉnh la bàn L
Đáp án :
DẠNG 10 : XÁC ĐỊNH SAI SỐ LA BÀN BẰNG SAO POLARIS
Bài tập mẫu : Vào ngày , tàu ở vị trí dự đoán MC ( 23o 40/ N ; 094o 30/ E ) , lúc giờ tàu Tt = 0100 ; đo phương vị của sao Polaris được PL = 359o 7 ; TTK = 065950 ; uTK
= 0M 02S Hãy xác định số hiệu chỉnh la bàn L
Đáp án :
DẠNG 11 : XÁC ĐỊNH CÁC YẾU TỐ CỦA ĐƯỜNG CAO VỊ TRÍ KHI QUAN SÁT
ĐỊNH TINH
Bài tập mẫu : Ngày tàu ở vị trí dự đoán MC ( 32o 05/ N ; 154o 05/ W ) Vào lúc UT
= 163000 tiến hành quan trắc sao Acamar được hS = 25o 07/ 0 ; i + s = 1/ 2 ; e = 16, 0 m, t
= 30o C, P = 1015 hPa Hãy tìm các yếu tố của đường cao vị trí
Đáp án :
DẠNG 12 : XÁC ĐỊNH CÁC YẾU TỐ CỦA ĐƯỜNG CAO VỊ TRÍ KHI QUAN SÁT
HÀNH TINH
Trang 1111 | P a g e
Bài tập mẫu : Ngày tàu đang ởÛ vị trí dự đoán MC ( 22o 50/ N ; 66o 32/ E ) Vào lúc UT = 135000 , tiến hành quan trắc Mars được hS = 18o 09/ 5 ; i + s = 0/ 2 ; e = 12, 0 m,
t = 20o C, P = 1000 hPa Hãy tính toán các yếu tố của đường cao vị trí
Đáp án :
DẠNG 13 : XÁC ĐỊNH CÁC YẾU TỐ CỦA ĐƯỜNG CAO VỊ TRÍ KHI QUAN SÁT
MẶT TRỜI
Bài tập mẫu : Ngày , tàu đang ởÛ vị trí dự đoán MC ( 22o 50/ 0 N ; 96o 32/ 9 E ) Vào lúc UT = 113000 , tiến hành quan trắc mép dưới Mặt trời được
hS = 23o 29/ 5 ; i + s = - 0/ 2 ; e = 15, 5 m, t = 30o C, P = 1005 hPa Hãy xa c đi nh các yếu tố của đường cao vị trí
Đáp án :
DẠNG 14 : XÁC ĐỊNH RIÊNG VĨ ĐỘ NGƯỜI QUAN SÁT BẰNG ĐO ĐỘ CAO SAO
POLARIS
Bài tập mẫu : Ngày , vào lúc UT = 010010 tàu ở vị trí dự đoán
MC ( 15o 29/ 0 N ; 068o 18/ 9 E ), đo độ cao của sao Polaris được hS = 15o 03/ 9 ; i + s = 1/
5 ; e = 15 m ; to = 25o C ; P = 1000 hPa Hãy xác định vĩ độ người quan sát
Đáp án :
Trang 1212 | P a g e
DẠNG 15 : XÁC ĐỊNH RIÊNG VĨ ĐỘ NGƯỜI QUAN SÁT BẰNG ĐO ĐỘ CAO
KINH TUYẾN CỦA MẶT TRỜI Bài tập mẫu :
Ngày , vào lúc UT = 025000, tàu ở kinh độ dự đoán 135o 18/ E Đo độ cao mép dưới của Mặt trời khi Mặt trời đi qua kinh tuyến người quan sát được HS = 67o 15/ 4 ; i +
s = + 1/ 0 ; e = 14, 5 m, to = 20o C ; P = 1010 hPa Hãy tìm vĩ độ của người quan sát biết rằng người quan sát ở Bắc bán cầu
Ngày , vào lúc UT = 035000, tàu ở kinh độ dự đoán 120o 10/ E Đo độ cao mép dưới của Mặt trời khi Mặt trời đi qua kinh tuyến người quan sát được HS = 67o 15/ 4 ; i +
s = - 1/ 0 ; e = 18, 5 m , to = 28o C ; P = 1000 hPa Hãy tìm vĩ độ của người quan sát biết rằng người quan sát ở Nam bán cầu
Đáp án :