1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Ngân hàng câu hỏi ôn thi dụng cụ linh kiện điện tử

32 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 364,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LINH KIỆN THỤ ĐỘNG 1 Nguoàn ñieän aùp lyù töôûng coù ñieän trôû noäiù a R =100Ω b R = 0 b R höõu haïn c R =  2 Doøng ñieän lyù töôûng a R = 100Ω b R =  c R höõu haïn d R = 0 3 Ñaëc tính ñieän cuûa ñieän trôû a Caûn trôû doøng ñieän vaø chuyeån ñieän naêng thaønh nhieät naêng b Khoâng aûnh höôûng ñeán doøng c Chuyeån nhieät naêng thaønh ñieän naêng d Caûn trôû doøng ñieän vaø chuyeån nhiệt naêng thaønh điện naêng 4 Trò danh ñònh cuûa ñieän trôû cho bieát a Giaù trò cuûa ñieän trôû b Ñoä chính x.

Trang 1

3 Đặc tính điện của điện trở

a Cản trở dòng điện và chuyển điện năng thành nhiệt năng

b Không ảnh hưởng đến dòng

c Chuyển nhiệt năng thành điện năng

d Cản trở dòng điện và chuyển nhiệt năng thành điện năng

4 Trị danh định của điện trở cho biết:

a Giá trị của điện trở

b Độ chính xác của điện trở

c Dung sai của điện trở

d Cả b,c đều đúng

5 Dung sai của điện trở cho biết

a Độ chính xác của điện trở

b Giá trị của điện trở

c Sai s của điện trở

d Cả b, c đều đúng

6 Công suất định mức của điện trở cho biết

a Công suất tiêu tán tối đa

b Khả năng chịu nhiệt

Trang 2

c Công suất tiêu tán tối thiểu

12 Giá trị của điện trở 12K  5%có các vòng màu

a Nâu đỏ cam vàng kim

Trang 3

b Đen đỏ cam vàng kim

c Đen đỏ cam bạc

d một đáp án khác

13 Giá trị của điện trở 61 1%có các vòng màu

a lam nâu đen nâu

b lam nâu nâu nâu

c lam đen đen nâu

d một đáp án khác

14 Giá trị của điện trở 2.2K 2%có các vòng màu

a đỏ đỏ đỏ đỏ

b đỏ đỏ cam đỏ

c đỏ đỏ đỏ cam

d một đáp án khác

15 Giá trị của điện trở 33K  10%có các vòng màu

a cam cam cam bạc

b cam cam cam cam

c cam cam lam bạc

d một đáp án khác

16 Giá trị của điện trở 47M  5%có các vòng màu

a vàng tím lam vàng kim

b vàng tím lục vàng kim

c vàng lục tím vàng kim

Trang 4

22 Giá trị điện trở 422 2% có các vòng màu

a vàng đỏ đỏ đen đỏ

b vàng đỏ đỏ đen nâu

c vàng đỏ đỏ cam đỏ

d một đáp án khác

23 Giá trị điện trở 243K 10% có các vòng màu

a đỏ cam vàng cam bạc

b đỏ cam vàng đen bạc

c đỏ vàng cam cam bạc

d một đáp án khác

Trang 5

24 Giá trị điện trở 61K 1% có các vòng màu

a lam nâu đen đỏ nâu

b lam đen nâu tím nâu

c lam đen đen đỏ nâu

d một đáp án khác

25 Giá trị điện trở 53M  2% có các vòng màu

a lục cam đen lục đỏ

b lục cam vàng đỏ đỏ

c lục cam đen lam đỏ

d một đáp án khác

26 Giá trị điện trở 33K 5% có các vòng màu

a cam cam đen đỏ vàng kim

b cam cam cam đỏ vàng kim

c cam cam cam cam vàng kim

Trang 6

B cam, cam, lục, vàng kim

C cam, cam, cam, nhũ bạc

D Đáp án khác

31 Một điện trở cĩ các vạch màu: vàng, tím, lục, đỏ Giá trị danh định của điện trở là:

d Cả b, c đều đúng

34 Công dụng của nhiệt trở âm

a.Ổn định nhiệt

b Ổn định dòng

c Ổn định áp

Trang 7

d Cả b, c đều đúng

35 Tính R và P tương đương khi ghép 3 điện trở nối tiếp có R = 100/ 1/4W

38 Đặc tính điện của tụ:

a Tích lũy năng lượng

b Sự cản điện

c Gây sụt áp

c Cả b, c đều đúng

39 Tụ có khả năng:

a Nạp, xã điện

b Tích lũy điện

c Xã điện

d Nạp điện

40 Trị số điện dung cho biết:

a Khả năng tích điện của tụ

b Độ chênh lệch giá trị danh định với giá trị thực

Trang 8

c Khả năng chịu nhiệt

d Cả b, c đúng

41 Điện áp giới hạn của tụ cho biết

a Điện áp mà tụ có thể làm việc lâu dài

b Độ chênh lệch giá trị danh định so với giá trị thực

c Khả năng tích điện của tụ

Trang 9

a Điện môi được phân cực sẵn và cố định

b Có điện dung thay đổi

c Điện môi chưa được phân cực

d Điện mơi chưa được phân cực và khơng cố định

46 Tụ hoá là tụ

a Có chất điện môi là hoá chất và cĩ cực tính

b Có chất điện môi là không khí

c Có chất điện môi là gốm

d Điện mơi là hĩa chất và khơng cĩ cực tính

47 Tụ giấy là tụ:

a Có chất điện môi là giấy khơng cĩ cực tính

b Có chất điện môi là không khí

c Có chất điện môi là gốm

d Điện mơi là giấy và cĩ cực tính

48 Tụ AC là tụ:

a Điện môi chưa được phân cực và cĩ điện dung xác định

b Có điện dung thay đổi

c Điện môi được phân cực sẵn

d Cả b, c đúng

49 Tụ thay đổi là tụ:

a Có điện dung thay đổi

b Điện môi được phân cực sẵn

c Điện môi chưa được phân cực

Trang 10

d Cả b, c đều đúng

51 Phương trình biểu diễn khi tụ được xã điện:

d Cả b,c đều đúng

54 Công thức tính tụ tương đương khi 2 tụ mắc nối tiếp:

a Tụ dẫn điện ở tần số cao và dùng trong mạch lọc

b Tụ dẫn điện ở tần số cao

c Tụ xả điện trong mạch lọc

d Tụ dẫn điện khi nguồn DC và dùng trong mạch lọc

Trang 11

57 Tụ bị nối tắt khi:

a Khi 2 má tụ chạm nhau

b Khi điện môi bị biến chất

c Dây nối ra chân tụ bị đứt

d Khi 2 má tụ tách rời

58 Tụ bị rỉ khi:

a Khi điện môi bị biến chất

b Khi 2 má tụ chạm nhau

c dây nối ra chân tụ bị đứt

d Khi 2 má tụ tách rời

59 Tụ bị đứt khi:

a Dây nối ra chân tụ bị đứt

b Khi 2 má tụ chạm nhau

c Khi điện môi bị biến chất

Trang 12

65 Đặc tính điện của cuộn dây

a Tích lũy năng lượng

b Sự cản điện

c Xã điện

d Cả 2 đều đúng

66 Tổn hao trong cuộn dây do:

a Cả b,c đều đúng

b Hiệu ứng Joule, hiệu ứng da

c Dòng điện trong dây và lớp bọc giáp

Trang 13

68 Ghép song song n cuộn cảm biệt lập thì giá tr t ng ng c a L có công thức:

d Cả 2 đều đúng

72 Cấu tạo của biến thế:

a Cả 2 đều đúng

b Cuộn sơ mắc vào nguồn, Cuộn thứ mắc vào tải

c Cuộn sơ mắc vào tải, Cuộn thứ mắc vào nguồn

d Cả cuộn sơ và thứ đều mắc vào nguồn

Trang 14

73 Một tụ gốm có ghi 104K Giá trị danh định của tụ điện này là:

76 Các cuộn cảm mắc nối tiếp, giả sử không có tính hỗ cảm, sẽ kết hợp:

A Tương tự các điện trở mắc song song

B Tương tự các acquy mắc nối tiếp với độ phân cực ngược nhau

C Tương tự các điện trở mắc nối tiếp

D Theo cách thức khác với các cách thức nêu trên

77 Bốn cuộn cảm mắc song song, không có tính hỗ cảm, các giá trị của chúng lần lượt là L1= 75mH,

Trang 16

A 0,7 V

B 0,3 V

C Điện áp thuận

D Điện áp ngược

85 Điện tử tự do không được hình thành khi:

a Điện tử không được cấp năng lượng và nhiệt độ môi trường gần 00K

b Điện tử được cung cấp năng lượng

c Khi nhiệt độ môi trường tăng

d Điện tử được cấp năng lượng và nhiệt độ môi trường gần 00K

86 Số hoá trị trong bán dẫn thuần là:

a 4

b 3

c 5

d 6

87 Bán dẫn thuần khiết (bán dẫn i) có:

a Mật độ điện tử = mật độ lỗ trống

b Mật độ điện tử > mật độ lỗ trống

c Mật độ điện tử < mật độ lỗ trống

Trang 17

92.Ứng dụng của Diode Zener chủ yếu dựa vàø:

a Thiên áp ngược

b Thiên áp thuận

c 0V

d Cả a, b đều đúng

93 Giải thích sự dẫn điện bằng giản đồ vùng năng lượng của kim loại:

a Vùng hoá trị và vùng dẫn gối lên nhau

b Bề rộng vùng cấm < 2eV

c Bề rộng vùng cấm > 2eV

d Chỉ cĩ vùng hĩa trị

94 Giải thích sự dẫn điện bằng giản đồ vùng năng lượng của chất bán dẫn:

a Bề rộng vùng cấm < 2eV

b Vùng hoá trị và vùng dẫn gối lên nhau

c Bề rộng vùng cấm > 2eV

d Chỉ cĩ vùng cấm

95 Giải thích sự dẫn điện bằng giản đồ vùng năng lượng của điện môi:

a Bề rộng vùng cấm > 2eV

b Vùng hoá trị và vùng dẫn gối lên nhau

c Bề rộng vùng cấm < 2eV

d Chỉ cĩ vùng dẫn

96 Chuyển động trôi hình thành khi:

Trang 18

a Có điện trường ngoài tác động

b Do sự chênh lệch nồng độ

c Khơng cĩ điện trường ngồi

d Cả a, b đều đúng

97 Chuyển động khuếch tán hình thành khi:

a Do sự chênh lệch nồng độ

b Có điện trường ngoài tác động

c Khơng cĩ điện trường ngồi

c Cả a, b đều đúng

98 Tạp chất được pha vào bán dẫn N là:

a Nguyên tố hoá trị nhóm 5

b Nguyên tố hoá trị nhóm 3

c Nguyên tố hoá trị nhóm 4

d Nguyên tố hĩa trị nhĩm 2

99 Tạp chất được pha vào bán dẫn P là:

a Nguyên tố hoá trị nhóm 3

b Nguyên tố hoá trị nhóm 4

c Nguyên tố hoá trị nhóm 5

d nguyên tố hĩa trị nhĩm 6

100 Tại mối nối P – N vùng nghèo được hình thành và tập trung loại hạt dẫn nào?

a Hạt thiểu số

b Hạt đa số

c Proton

d Electron

101 Khi phân cực thuận thì vùng nghèo bị:

a Thu hẹp

b Mở rộng hơn

c Không ảnh hưởng

d Điện áp tiếp xúc bằng vơ cùng

Trang 19

102 Khi phân cực nghịch vùng nghèo mối nối P-N bị:

a Mở rộng hơn

b Thu hẹp

c Không ảnh hưởng

d Điện áp tiếp xúc bằng 0

103 Với JFET, khi tăng V DS trên điện áp thắt V P thì dòng điện I D :

a Giữ không đổi

b Tăng ít

c Giảm

d Rất lớn

104 JFET không bao giờ được phân cực với V DS thuận vì:

a Cả 2 đều đúng

b ID vượt quá giá trị an toàn cực đại của nó

c PD vượt quá giá trị cho phép cực đại của nó

Trang 20

112 Một transistor lưỡng cực có dòng điện miền thu (collector) là 5 mA, dòng điện miền nền (base)

là 0,02 mA Hỏi hệ số khuếch đại dòng điện  là bao nhiêu?

A 25

B 50

Trang 21

C 100

D 250

113 Khi tiếp xúc P-N phân cực thuận thì:

A Hàng rào thế năng giảm, bề dày lớp tiếp xúc tăng, điện trở lớp tiếp xúc tăng

B Hàng rào thế năng tăng, bề dày lớp tiếp xúc giảm, điện trở lớp tiếp xúc giảm

C Hàng rào thế năng giảm, bề dày lớp tiếp xúc giảm, điện trở lớp tiếp xúc giảm

D Hàng rào thế năng tăng, bề dày lớp tiếp xúc tăng, điện trở lớp tiếp xúc tăng

114 Trong BJT loại P-N-P, miền phát (emitter) và miền thu (collector) được pha các tạp chất là các nguyên tố:

A Nhóm 3, nồng độ tạp chất ở miền phát cao hơn ở miền thu

B Nhóm 3, nồng độ tạp chất ở miền phát thấp hơn ở miền thu

C Nhóm 5, nồng độ tạp chất ở miền phát cao hơn ở miền thu

D Nhóm 5, nồng độ tạp chất ở miền phát thấp hơn ở miền thu

115 Đây là kí hiệu của linh kiện nào

vị trí số 1,2,3 trong hình ứng với các cực nào

A MOSFET kênh cảm ứng loại P; G, D,S

B MOSFET Kênh có sẵn loại P; G, S,D

Trang 22

118 Loại nào biểu tượng của MOSFET kênh có sẵn loại N

Trang 23

LINH KIỆN QUANG

126 LCD làm việc với điện áp gì ?

A AC (3V-8V)

B AC (5V – 10V)

C DC (4V – 8V)

D DC (5V – 9V)

127 Kể tên các linh kiện bán dẫn quang?

A Điện trở quang, transistor quang, LED, LCD

B Transistor quang, diode quang, LED, LCD

C Điện trở quang, diode quang, LED, LCD

D Điện trở quang, transistor quang, LED, Laser

128 Cho biết tuổi thọ của LED?

Trang 24

131 Các linh kiện thu quang gồm những linh kiện nào?

A LED, Transistor quang

B LASER, Diode quang

C LED, LASER

D Transistor quang, Diode quang

132 Linh kiện phát quang gồm những linh kiện nào?

A LED, Transistor quang

B LASER, Diode quang

C LED, LASER

D Transistor quang, Diode quang

133 Bộ khuếch đại thuật toán có thể khuếch đại

A Chỉ tín hiệu xoay chiều

B Chỉ tín hiệu một chiều

C Cả tín hiệu xoay chiều và một chiều

D Không tín hiệu nào thuộc 2 tín hiệu trên

134 Tên gọi của các loại Diode theo thứ tự từ trái qua phải:

Trang 25

A Chỉnh lưu, zener, tunnel, biến dung

B Chỉnh lưu, quang, tunnel, biến dung

C Chỉnh lưu, quang, varicap, tunnel

D Varicap, quang, chỉnh lưu, tunnel

135 Cấu tạo của linh kiện quang khác gì so với linh kiện điện tử khác?

A Có chất cách điện

B Có lớp phản quang

C Có lớp chống phản quang

D Không có gì khác

136 Nguyên tắc hoạt động của transistor quang như thế nào?

A Phân cực thuận cho cả chuyển tiếp EB và CB

B Phân cực ngược cho cả chuyển tiếp EB và CB

C Phân cực ngược cho chuyển tiếp EB và phân cực thuận cho chuyển tiếp CB

D Phân cực thuận cho chuyển tiếp EB và phân cực ngược cho chuyển tiếp CB

137 Transistor quang có nhiệm vụ gì?

A Biến đổi điện - quang và khuếch đại

B Biến đổi quang - điện và khuếch đại

C Chỉ đơn thuần là khuếch đại

D Thực hiện nhiệm vụ khác

138 Laser hoạt động chủ yếu dựa vào điều kiện gì?

A Khi có ánh sáng chiếu vào

C Đời sống khoảng 105 giờ

D Điều khiển trực tiếp bằng linh kiện bán dẫn

140 Ý nào sai khi nói đến linh kiện Transistor quang?

A Linh kiện quang điện tử

B Linh kiện bán dẫn quang điện tử

Trang 26

C Linh kiện không bán dẫn quang điện tử

D Linh kiện được điều khiển bằng ánh sáng

141 Linh kiện bán dẫn quang có khả năng phát ra ánh sáng khi có hiện tượng tái hợp xảy ra trong chuyển tiếp P-N là linh kiện nào?

143 Các linh kiện thu quang hoạt động theo nguyên tắc nào?

A Biến đổi điện - quang

B Biến đổi quang - điện

C Biến đổi quang - quang

Trang 29

Câu 150 Tính toán và chọn câu trả lời, từ câu {<1>} đến câu {<3>}

Cho sơ đồ mạch và tín hiệu ngõ vào Vi như hình vẽ Biết V 1V (Xem diode là lý tưởng)

(<1>) Điều kiện để Diode không dẫn điện

(<2>) Tín hiệu ngõ ra V0 khi Diode dẫn điện

(<3>) Dạng tín hiệu ngõ ra V0 là:

Câu 151 Cho sơ đồ mạch và tín hiệu ngõ vào Vi như hình vẽ (Xem diode là lý tưởng) Làm từ {<1>} đến câu {<3>}

156 Làm từ câu {<1>} đến câu {<3>} Cho sơ đồ mạch và tín hiệu ngõ vào Vi như hình vẽ Biết V 1V

(Xem diode là lý tưởng)

Trang 30

158 Làm từ câu {<1>} đến câu {<3>} Cho sơ đồ mạch và tín hiệu ngõ vào Vi như hình vẽ Biết V 1V (Xem diode là

Zi

0 Ri

1K Vi

Trang 31

160 Cho mạch khuếch đại như hình vẽ, làm từ câu (<1>) đến câu (<8>)

161 Cho mạch điện như hình vẽ, làm từ câu {<1>} đến {<8>}

162 Cho mạch điện như hình vẽ, làm từ câu {<1>} đến {<8>}

R4

Vo R3

R4

Vo R3

VCC

RL C1

Ri

R1

Q1 C3

Trang 32

163 Cho mạch điện như hình vẽ, làm từ câu {<1>} đến {<8>}

164 Cho mạch điện như hình vẽ, làm từ câu {<1>} đến {<8>}

C1

C2

Vi

R2 VCC

R3 R1

C3 R4

C1

C2

Vi

R2 VCC

R3 R1

C3 R4

Ngày đăng: 21/07/2022, 11:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w