Khoảng tin cậy và kiểm định giả thiết về các hệ số hồi quy 2.7.. • Đối với SRFTính chất 1: SRF đi qua điểm trung bình mẫu Tính chất 2: Trung bình số học của các giá trị ước lượng bằng t
Trang 1BÀI GIẢNG
KINH TẾ LƯỢNG
ECONOMETRICS
Lê Anh Đức Khoa Toán kinh tế
ĐH Kinh tế Quốc dân
1
Trang 2CHƯƠNG II: MÔ HÌNH HỒI QUY HAI BIẾN, ƯỚC LƯỢNG VÀ KIỂM ĐỊNH GIẢ THIẾT
2.1 Phương pháp bình phương nhỏ nhất (OLS)
2.2 Các giả thiết cơ bản của phương pháp OLS
2.3 Độ chính xác của các ước lượng OLS
2.4 Hệ số r 2 đo độ phù hợp của hàm hồi quy mẫu
2.5 Phân bố xác suất của Ui
2.6 Khoảng tin cậy và kiểm định giả thiết về các hệ số hồi quy
2.7 Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi quy, phân tích hồi quy và phân tích phương sai
2.8 Phân tích hồi quy và dự báo
2.9 Trình bày kết quả phân tích hồi quy
2.10 Thí dụ
2
Trang 32.1 Phương pháp bình phương nhỏ nhất - OLS
1 Nội dung của phương pháp OLS
• Xét mô hình hồi quy đơn dạng tuyến tính
PRF: E(Y/X i ) = 1 + 2 X i PRM: Y i = 1 + 2 X i + Ui
• Với mẫu W = {(X i , Y i ), i = 1÷ n} tìm được một ước lượng
Trang 44
Trang 5• Nội dung của phương pháp OLS là tìm các ước lượng điểm sao cho tổng bình phương các phần dư là nhỏ nhất Tức là sao cho càng gần với giá trị thực của Yi có thể được.
Trang 7i i
n
i i
Trang 92 Các tính chất của các ước lượng OLS
• Đối với
Tính chất 1: với mỗi tệp số liệu mẫu thì xác định một duy nhất (?).
Tính chất 2: là các ước lượng của và
là các đại lượng ngẫu nhiên, với mỗi mẫu khác nhau thì chúng có giá trị khác nhau.
Trang 10• Đối với SRF
Tính chất 1: SRF đi qua điểm trung bình mẫu
Tính chất 2: Trung bình số học của các giá trị ước lượng bằng trung bình mẫu
Trang 11• Các hệ số là các ước lượng điểm của được tìm bằng phương
pháp OLS Chất lượng của chúng phụ thuộc
vào các yếu tố sau:
- Dạng hàm của mô hình lựa chọn
Trang 122.2 Các giả thiết cơ bản của phương pháp OLS
• GT 1: Biến độc lập là phi ngẫu nhiên
• GT 2: Kỳ vọng của các sai số ngẫu (SSNN) nhiên bằng 0
Trang 132.3 Độ chính xác của các ước lượng OLS
ˆ
n
i i
i n
i i
2 1
ˆ ( )
n
i i
n i i
X SD
Trang 14- Do không xác định được nên nó được thay thế bằng một ước lượng điểm:
gọi là sai số chuẩn của đường hồi quy (Standard Error of Regression)
n
i i
n
i i
Se
14
Trang 15• Đối với
- Kỳ vọng toán
- Phương sai
- Độ lệch chuẩn (Standard Deviation)
- Sai số tiêu chuẩn (Standard error)
E
2
2
2 1
ˆ ( ) n
i i
ˆ
( )
n i i
ˆ ˆ
( )
n i i
Trang 16Định lý Gauss – Markov
Với các giả thiết 1-5 của phương pháp OLS, các ước lượng OLS là các ước lượng tuyến tính, không chệch và có phương sai nhỏ nhất trong lớp các ước lượng tuyến tính không chệch.
Trang 18• Ký hiệu
TSS = ESS + RSS TSS = Total Sum of Squares
ESS = Explained Sum of Squares
RSS = Residual sum of squares
Trang 19• Toàn bộ sự biến thiên của biến phụ thuộc Y xung quanh giá trị trung bình của nó (TSS) có thể tách thành hai bộ phận:
- Các biến thiên của Y được giải thích thông qua hàm hồi quy (ESS), tức là thông qua các biến giải thích có mặt trong hàm hồi quy.
- Các biến thiên của Y được giải thích bên ngoài mô hình (RSS), tức là không thông qua các biến giải thích có mặt trong hàm hồi quy.
Trang 21n i
n
Y i
Trang 22• Ta có
Gọi là hệ số tương quan của biến X và Y
• Ý nghĩa: hệ số tương quan đo mức độ phụ thuộc tuyến tính giữa biến X và Y.
• Tính chất của hệ số tương quan:
- Nếu r > 0 tức là X và Y quan hệ cùng chiều;
- Nếu r < 0 tức là X và Y quan hệ ngược chiều;
- Nếu r = 0 tức là X và Y không phụ thuộc tương quan tuyến tính;
- Nếu tức là X và Y có quan hệ phụ thuộc hàm số tuyến tính.
Trang 232.5 Phân phố xác suất của Ui
• Để có thể phân tích về mặt thống kê đối với mô hình ta cần phải biết phân phối xác suất của các ước lượng thu được, các phân phối này tuỳ thuộc vào phân phối xác suất của các sai số ngẫu nhiên.
• Giả thiết 6: Các sai số ngẫu nhiên có phân phối chuẩn
i 2
Trang 24• Các căn cứ để đưa ra giả thiết này:
- Ui thường là tổng hợp của một số lớn các yếu tố ngẫu nhiên độc lập cùng tuân theo quy luật phân phối xác suất nào đó và mức độ ảnh hưởng đến Y là bé đều như nhau
do đó Ui có phân phối chuẩn (định lý giới hạn trung tâm);
- Quy luật phân phối chuẩn chỉ có hai tham số là kỳ vọng toán và phương sai nên dễ tính toán;
- Quy luật phân phối chuẩn có tính chất là nếu Ui phân phối chuẩn thì một hàm tuyến tính của nó cũng có phân phối chuẩn
- Quy luật phân phối chuẩn có tính chất là tính độc lập và không tương quan là đồng nhất
24
Trang 25• Với các giả thiết 1-6
Trang 26Nhận xét: là các ước lượng điểm của nên tính đại diện không cao do
đó cần phải tìm các ước lượng khoảng tin cậy và kiểm định các giả thuyết thống kê của chúng.
Trang 272.6 Khoảng tin cậy và kiểm định giả thiết
về các hệ số hồi quy
1 Đối với
Ước lượng khoảng tin cậy
Kiểm định giả thiết
2 Đối với
Ước lượng khoảng tin cậy
Kiểm định giả thiết
Trang 28Ước lượng khoảng tin cậy đối với
• Ta có do đó với độ tin cậy (1 - ) ta có
- Khoảng tin cậy đối xứng
- Khoảng tin cậy bên phải dùng để ước lượng giá trị tối thiểu
- Khoảng tin cậy bên trái dùng để ước lượng giá trị tối đa:
Trang 29Kiểm định giả thiết đối với
• Kiểm định các cặp giả thiết
• Tiêu chuẩn kiểm định
• Miền bác bỏ giả thiết H0 với mức ý nghĩa cho trước của các cặp giả thiết
- Với cặp giả thiết (1)
- Với cặp giả thiết (2)
- Với cặp giả thiết (3)
:
: :
n
n n
Trang 30• Trường hợp đặc biệt
• Có thể sử dụng phương pháp kiểm định bằng giá trị value (P-value là mức xác suất nhỏ nhất để bác bỏ giả thiết H0), thường ký hiệu là P
P-• Quy tắc kết luận với mức ý nghĩa cho trước như sau:
- Với cặp giả thiết (1)
+ Nếu > P thì bác bỏ giả thiết H0
+ Nếu < P thì không có cơ sở bác bỏ giả thiết H0
- Với cặp giả thiết (2) và (3)
+ Nếu > P/2 thì bác bỏ giả thiết H0
+ Nếu < P/2 thì không có cơ ơở bác bỏ giả thiết H0
Trang 31• Xét mô hình hồi đơn có dạng tuyến tính
PRF: E(Y/Xi) = 1 + 2 XiPRM: Yi = 1 + 2 Xi + Ui
• Cặp giả thiết cơ bản
• Nếu bác bỏ H0: hệ số hồi qui 2 có ý nghĩa thống
kê (statistically significal), mô hình có ý nghĩa; ngược lại thì hệ số 2 gọi là không có ý nghĩa thống kê, mô hình không có ý nghĩa thống kê.
H
0:
H
2 1
2 0
31
Trang 32Ước lượng khoảng tin cậy đối với
• Ta có do đó với độ tin cậy (1 - ) ta có
- Khoảng tin cậy đối xứng:
- Khoảng tin cậy bên phải dùng để ước lượng giá trị tối thiểu:
- Khoảng tin cậy bên trai dùng để ước lượng tối đa:
2
ˆ
( 2)
1 ( 2)
n P
2 1
ˆ
( 2)
1 ( 2)
n P
Trang 33Kiểm định giả thiết đối với
• Kiểm định các cặp giả thiết
• Tiêu chuẩn kiểm định
• Miền bác bỏ giả thiết H0 với mức ý nghĩa cho trước của các
cặp giả thiết
- Với cặp giả thiết (1)
- Với cặp giả thiết (2)
- Với cặp giả thiết (3)
2 2
1 2
1
( 2) :
( 2)
n W
2 0
Trang 342.7 Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi quy
• r2tổng thể = 0 : hàm hồi qui không phù hợp
• Kiểm định cặp giả thiết
• Ta có
• Miền bác bỏ giả thiết H0 với mức ý nghĩa cho trước
• Sử dụng giá trị P-value
+ Nếu > P thì bác bỏ giả thiết H0
+ Nếu < P thì không có cơ ơở bác bỏ giả thiết H0
Trang 352.8 Phân tích hồi quy và dự báo
• Vấn đề: sử dụng SRF ước lượng được để dự báo về biến phụ thuộc.
- Dự báo giá trị trung bình của biến phụ thuộc (biết X = X0 cần dự báo giá trị E(Y/X0))
- Dự báo giá trị cá biệt của biến phụ thuộc (biết X = X0 cần dự báo giá trị (Y0 = Y/X0))
35
Trang 36Dự báo giá trị trung bình của biến phụ thuộc
• SRF cho ta một ước lượng điểm của E(Y/X0) trên mẫu
• Để dự báo E(Y/X0) cho tổng thể ta ƯL khoảng tin cậy của nó.
ˆ ( )
Trang 37Dự báo giá trị cá biệt của biến phụ thuộc
• SRF cho ta một ước lượng điểm của Y0 = (Y/X0) trên mẫu
• Để dự báo Y0 của tổng thể ta ƯL khoảng tin cậy của nó.
2 1
ˆ ˆ
Trang 382.9 Trình bày kết quả phân tích hồi quy
r2
Bậc tự do
n-2Thống kê T
2 (1 ) 1
r n F
Trang 392.10 Thí dụ
• Thí dụ 2.2 – trang 41
• Thí dụ 2.3 – trang 46
39