Cấu trúc của nhân tế bào vi khuẩn có đặc điểm: Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai Đáp án: ĐĐSĐS Câu số 22.. Không chi phối mọi hoạt động của tế bào khi nó
Trang 1Lịch sử phát triển và đối t-ợng nghiên cứu của vi sinh
Trang 2Câu số 5 Ng-ời đầu tiên phát hiện ra virus là:
A Gram và Jenner
B Gram và Robert Koch
C Gram và Fleming
D Gram và Ivanovski
E Gram và Louis Pasteur
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý mà bạn cho là đúng
Đáp án: B Câu số 8 Vi sinh y học là môn học nghiên cứu về:
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐĐSSS Câu số 9 Vi sinh vật và sản phẩm của nó đ-ợc dùng làm nguyên liệu để:
A Điều chế vacxin
B Sản xuất 1 số thuốc kháng sinh
C Nghiên cứu di truyền phân tử
D Tổng hợp tất cả các loại thuốc kháng sinh
E Sản xuất kháng nguyên
Trang 3Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý mà bạn cho là sai (D)
Câu số 10 Vi sinh vật có vai trò:
A Gây bệnh nhiễm trùng
B Gây ô nhiễm môi tr-ờng
C Phân giải thức ăn
D Gây nhiễm trùng bệnh viên
E Trong tất cả các vụ ngộ độc thức ăn
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý mà bạn cho là sai
Đáp án: E Câu số 11 Trên cơ thể ng-ời, vi sinh vật sống cộng sinh ở:
Trang 4Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: SĐSĐĐ Câu số 15 Tế bào chất của vi khuẩn gồm có:
A ARN thông tin, ARN vận chuyển
Câu số 17 Chức năng chính của tế bào chất vi khuẩn là:
A Tổng hợp protein và phân chia tế bào
Trang 5Câu số 19 Nhân vi khuẩn đ-ợc tổng hợp theo:
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐSĐSS Câu số 21 Cấu trúc của nhân tế bào vi khuẩn có đặc điểm:
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐĐSĐS
Câu số 22 Nha bào là:
A Khả năng chống lại nhiệt độ cao
B Chỉ hình thành khi gặp điều kiện sống không thuận lợi
C Mỗi vi khuẩn chỉ tạo đ-ợc 1 nha bào
D Khi điều kiện sống thuận lợi nha bào lại nảy mầm
E Chỉ tồn tại đ-ợc ở môi tr-ờng bên ngoài trong thời gian ngắn
Trang 6Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: E Câu số 24 Cấu trúc nha bào có đặc điểm:
A ADN nằm trong tế bào chất
B N-ớc mất dần ở tế bào chất
A Chủ yếu có ở vi khuẩn Gram âm
B Bản chất là protein
C Có cấu tạo nh- lông nh-ng ngắn hơn
D Mỗi vi khuẩn có thể có tới hàng trăm pili
E Điểm gốc của pili bắt đầu từ hạt cơ bản
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai
Đap án: E
Câu số 27 Pili chung có chức năng:
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐSĐSS
Câu số 28 Pili F có chức năng:
1 Tham gia trong quá trình giao phối
2 Là nơi cho phage bám lên vi khuẩn
3 Tham gia tạo yếu tố F
4 Tham gia vận chuyển chất liệu di truyền
Trang 75 Tạo khả năng ng-ng kết hồng cầu
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐĐSĐS Câu số 29 Pili F có đặc điểm:
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: SĐĐĐS Câu số 30 Khi tế bào vi khuẩn đang phân chia, số l-ợng nhân có thể:
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐĐSĐS
Trang 8Câu số 33 Trực khuẩn đ-ợc chia làm 3 loại:
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐSĐĐS Câu số 34 Kích th-ớc vi khuẩn có giới hạn trong khoảng:
A Bảo vệ vi khuẩn
B Quyết định tính kháng nguyên thân
C Tham gia quá trình phân bào
D Quyết đinh tính chất bắt màu Gram
E Quyết định hình thể vi khuẩn
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: C
Trang 9Câu số 38 Cấu trúc vách vi khuẩn Gram âm có đặc điểm:
A Quyết định tính kháng nguyên thân
B Bảo vệ và duy trì hình dạng vi khuẩn
C Quy định tính chất nhuộm Gram
D Nơi tác động của 1 số kháng sinh
E Mang các vị trí tiếp nhận đặc hiệu của phage
Khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng (B) Câu số 40 Bản chất hoá học của vỏ vi khuẩn là:
A Glycopeptid
B Lipoprotein
C Peptidoglican
D Polysaccarid hoặc polypeptid
E Phức hợp Glucid- lipid- protid
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Trang 10Câu số 43 Lông vi khuẩn có đặc điểm:
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐĐĐSS Câu số 44 Lông vi khuẩn có chức năng:
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐSS ĐS Câu số 45
Cột 1
Vì
Cột 2
Vi khuẩn chỉ sử dụng đ-ợc các
loại thức ăn nh- acid amin,
đ-ờng đơn, muối khoáng
Thức ăn dạng đơn chất mới thẩm thấu, vận chuyển đ-ợc qua màng tế bào
A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
A Môi tr-ờng nuôi cấy thích hợp
B Nhiệt độ thích hợp
C pH thích hợp
D Khí tr-ờng thích hợp
Trang 11E Cả 4 điều kiện trên
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng nhất
Đáp án: E Câu số 48 Đặc điểm cấu trúc màng tế bào chất vi khuẩn:
A Gồm 3 lớp, bản chất là protein, lipid
B Giống tế bào thực vật
C Có mạc thể
D Gồm 3 lớp, bản chất là polychaccarid
E Chứa nhiều enzyme
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: D
Câu số 49 Chức năng của màng tế bào chất vi khuẩn:
A Polychaccarid
B Polypeptid
C Glycopeptid
Trang 12D Protein
E Lipid
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: C Câu số 53 Vách vi khuẩn có đặc điểm:
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐĐSĐS
Câu số 54 Cấu trúc vách vi khuẩn Gram d-ơng có đặc điểm:
Trang 13A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
A Hình thái nhô lên khỏi mặt thạch
B Bề mặt khuẩn lạc
C Chu vi khuẩn lạc
D Độ chắc
Trang 14E Mầu sắc
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: E Câu số 62
Cột 1
vì
Cột 2 Môi tr-ờng nuôi cấy vi khuẩn bắt
buộc phải đ-ợc điều chỉnh pH
Cột 1
vì
Cột 2 Virus là 1 tế bào không hoàn
cấu tạo của tế bào
A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
Trang 15Câu số 65
A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
Trang 16A Mang toàn bộ thông tin di truyền
B Quyết định sự nhân lên của virus
C Tham gia cấu tạo kháng nguyên
D Đóng vai trò quyết định gây nhiễm trùng
E Không chi phối mọi hoạt động của tế bào khi nó thực hiện quá trình nhân lên
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: E Câu số 72
Virus không có khả năng sinh
tổng hợp
Virus không có cấu tạo 1 tế bào, không
có enzyme chuyển hoá, hô hấp
A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
A Tế bào màng ối ng-ời
B Tế bào ung th-
C Bào thai gà
D Tế bào thận
Trang 17E Tế bào xơ non
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: C Câu số 74
Cột 1
vì
Cột 2 Virus bắt buộc phải nuôi cấy vào tế
bào cảm thụ
Virus không có cấu tạo tế bào
A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
B Tạo nên hình thể nhất định của virus
C Giúp virus hấp phụ lên bề mặt tế bào
D Giúp virus xâm nhập vào tế bào
E Đóng vai trò kháng nguyên đặc hiệu
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: D
Trang 18Nhờ kính hiển vi quang học mới
quan sát đ-ợc hình thể virus
Kích th-ớc của virus đo bằng nm
A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
Trang 19Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: SĐSĐĐ
Câu hỏi số 83
Phân loại virus dựa vào:
A Tính chất lý học
B Khả năng gây bệnh của virus
C Bản chất hoá học của acid nhân
D Cấu trúc thành phần capsid
E Kích th-ớc của virus
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng nhất
Đáp án: C Câu hỏi số 84
Cột 1
vì
Cột 2 Hạt virus không hoàn chỉnh
Nuôi cấy virus vào:
Trang 20Nuôi cấy virus bắt buộc phải dùng
tế bào nuôi
Virus không có cấu tạo tế bào
A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
B Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đ-ợc cho cột 1
Trang 21Câu hỏi số 90 Quá trình nhân lên của phage:
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
ĐA: ĐSĐĐS Câu hỏi số 91 Cấu trúc capsid của phage:
A Đối xứng hình xoắn
B Đối xứng hình khối
C Là hình nan hoa bánh xe
D Đối xứng xoắn ốc
E Đối xứng hình khối và hình xoắn
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: E Câu hỏi số 92
Sự sắp xếp các capsomer của phage theo hình:
ứng dụng của phage để:
A Phân loại vi khuẩn
B Chẩn đoán vi khuẩn
C Làm mẫu nghiên cứu về sinh học phân tử
D Nghiên cứu chuyển nạp của vi khuẩn
E Điều trị tất cả các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: E
Trang 22Câu hỏi số 94
Quyết định sự nhân lên của virrus ở tế bào là do:
A Nhân tế bào
B Ribosom của tế bào
C Capsid của virus
D Enzyme cấu trúc của virus
E Acid nucleic của virus
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: E
Câu hỏi số 95 Điều kiện quan trọng nhất trong quá trình nhân lên của virus:
A Thực hiên ở tế bào cảm thụ
B Acid nucleic là chất liệu di truyền
C Có sự tham gia của capsid
D Nguyên vật liệu do tế bào cung cấp
E Có sự tham gia của enzyme cấu trúc virus
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án:B Câu hỏi số 96
Hậu quả hay gặp nhất trong quá trình nhân lên của virrus ở tế bào:
A Làm sai lạc nhiễm sắc thể tế bào
B Sinh ra khối u
C Chuyển thể tế bào
D Phá huỷ tế bào
E Tạo ra tế bào có khả năng ly giải
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: D Câu hỏi số 97
Cột 1
vì
Cột 2 Hậu quả của quá trình nhân lên
của virus dẫn đến tất cả các tế
Trang 23Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: D Câu hỏi số 98
Cột 1
vì
Cột 2 Sau khi bị bệnh do virus, cơ thể
th-ờng bị bội nhiễm vi khuẩn
Virus phá huỷ tế bào và làm giảm sức đề kháng của cơ thể
A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
Trang 24Nguyên tắc điều trị các bệnh do virus hiện nay:
A Điều trị triệu chứng
B Dùng hoá chất diệt virus
C Dùng interferon
D Dùng kháng sinh khi có bội nhiễm vi khuẩn
E Tất cả đều phải dùng huyết thanh chống virus
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: E
Trang 25E Bệnh đ-ờng tiêu hoá
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: D Câu hỏi số 103
Trong điều trị bệnh do virus, dùng
kháng sinh không có hiệu quả
Virus không có cấu tạo tế bào và không có enzyme chuyển hoá
A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
Cột 1
vì
Cột 2 Tất cả phage xâm nhập vào tế bào vi
khuẩn dẫn đến vi khuẩn bị phá huỷ
Phage làm ngừng mọi quá trình tổng hợp của vi khuẩn
A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
Trang 26Câu hỏi số 105
Đặc điểm của phage ôn hoà:
A Có khả năng xâm nhập vào tế bào vi khuẩn cảm thụ
B Phá huỷ tế bào vi khuẩn
C Gắn acid nhân vào tế bào vi khuẩn
D Tạo ra vi khuẩn có khả năng sinh ly giải
E Khi ở trong vi khuẩn giúp vi khuẩn có tính chất mới
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai
Phage độc lực có đặc điểm:
A ADN xâm nhập vào vi khuẩn cảm thụ
B Thực hiện hoàn chỉnh quá trình nhân lên ở vi khuẩn
C Giúp vi khuẩn có khả năng sinh dung giải
D ADN phage quyết định chu kỳ nhân lên của nó
E Phá huỷ vi khuẩn
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: C Câu hỏi số 108
Dùng vacxin đặc hiệu là biện pháp
phòng bệnh có hiệu quả nhất các
bệnh do virus
Tất cả vacxin phòng các bệnh nhiễm trùng đều đ-ợc điều chế từ virus
A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
Trang 27Hiện nay interferon đ-ợc dùng để
điều trị 1 số bệnh do virus
Interferon tác động trực tiếp chống virus
A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
Cột 1
vì
Cột 2 Trong giai đoạn lắp ráp hạt virus
hoàn chỉnh có thể thừa ra thành phần
capsid
Thành phần acid nucleic và thành phần capsid đ-ợc tổng hợp riêng
Trang 28Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: A
Câu hỏi 112 Các hình thái nhiễm trùng do virus hay gặp nhất:
Cột 1
vì
Cột 2 Phage ôn hoà tham gia trong hình
thức chuyển thể
Phage ôn hoà có thể mang gen từ
vi khuẩn cho sang vi khuẩn nhận
A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
Ph-ơng pháp phòng bệnh hiệu quả với nhiễm virus:
A Phát hiên sớm nguồn truyền
B Vệ sinh cá nhân
C Bao vây và thanh toán ổ dịch
D Tuyên truyên, giáo dục cộng đồng hiểu biết về sự lây nhiễm bệnh
E Dùng vacxin dặc hiệu
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng nhất
Đáp án: E
Trang 29Câu hỏi số 115
Acid nucleic của virus xâm nhập vào tế bào cảm thụ nhờ:
A Virus có enzyme cấu trúc
B Virus phá huỷ màng tế bào
C Virus bơm acid nucleic vào tế bào
D Cơ chế ẩm bào
E Tế bào sinh enzyme phá huỷ capsid
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: A Câu hỏi số 116
Hạt DIP có thể thực hiện đ-ợc quá
trình nhân lên ở tế bào cảm thụ
Hạt DIP là virus hoàn chỉnh
A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
Cột 1
vì
Cột 2 Trong chẩn đoán virus, có thể xét
nghiệm tìm tiểu thể nội bào
Khi nhiễm virus, mọi tế bào đều tạo nên tiểu thể nội bào
A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
Trang 30Câu hỏi số 118
Cột 1
vì
Cột 2 Thành phần capsid của virus là
kháng nguyên hoàn toàn
Capsid có bản chất hoá học là protein
A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
Khả năng gây bệnh của virus
do acid nucleic quyết định
Acid nucleic chi phối mọi hoạt động của tế bào khi nó thực hiện qúa trình nhân lên
A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
Phụ nữ có thai 3 tháng đầu bị
nhiễm 1 số virus có thể bị sảy
thai, thai chết l-u
Virus th-ờng thích ứng với tế bào phôi , tế bào non
A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
Trang 31Cột 1
vì
Cột 2 Phage đ-ợc sử dụng để chẩn đoán vi
Yếu tố ngoại cảnh tác động đến vi sinh vật và đ-ợc ứng dụng trong y học là yếu tố:
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐSĐĐS
Trang 32Câu hỏi số 124
Tất cả kháng sinh là những chất
đ-ợc tổng hợp có tác dụng tiêu diệt
vi khuẩn
Kháng sinh có khả năng ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn
A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
Hiệu quả tác dụng của cephalosporin là:
A Làm tan tế bào vi khuẩn
B Phá huỷ sự nhân lên của vi khuẩn
C ức chế sự phát triển của vi khuẩn
D Ngừng hoạt động của vi khuẩn
E ức chế quá trình trao đổi chất của vi khuẩn
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: B Câu hỏi số 126
Kháng sinh đ-ợc sử dụng rộng rãi cho trẻ em d-ới 6 tuổi là:
Trang 33C Do vi khuẩn vốn nhạy cảm với kháng sinh th-ờng dùng
D Do vi khuẩn kháng lại nhiều loại kháng sinh th-ờng dùng
E Xảy ra ở bệnh viện
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: C Câu hỏi 130
Cột 1
vì
Cột 2 Trong phản ứng ng-ng kết, n-ớc
muối sinh lý đ-ợc dùng để pha
loãng kháng nguyên hoặc huyết
thanh bệnh nhân
N-ớc muối sinh lý không làm thay đổi hoạt tính của kháng nguyên và kháng thể
A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
Trang 34Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
E Rối loạn chuyển hoá
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: C
Trang 35Cơ chế tác động của nhiệt độ d-ới mức tối thiểu đối với VSV:
A Phá huỷ tế bào
B Ngừng chuyển hoá
C Rối loạn loạn tổng hợp protein
D Phá huỷ enzym
E Rối loạn phân chia tế bào
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án:B Câu hỏi số 138
Tất cả mọi vi sinh vật gây bệnh ở
điều kiện nhiệt độ thấp d-ới mức tối
Trang 36Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
B Giữ máu và các sinh vật phẩm
C Bảo quản vacxin
D Bảo quản các dụng cụ y tế
E Giữ chủng vi sinh vật
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: D Câu hỏi số 141
Trang 37Độ pH thích hợp của môi tr-ờng nuôi cấy vi khuẩn thông th-ờng là:
Khi pH của môi tr-ờng thay đổi sẽ ảnh h-ởng đến vi sinh vật vì:
A Phá huỷ enzym
B Làm mất n-ớc
C Phá huỷ acid nucleic
D Thay đổi sự cân bằng lý hoá
E Đông vón protein
Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng
Đáp án: D Câu hỏi số 145
Cột 1
vì
Cột 2 Khi VSV sống trong môi tr-ờng có
độ pH quá thấp, quá cao thì bị tiêu
diệt
ở độ pH này làm mất cân bằng trao đổi chất giữa vi sinh vật và môi tr-ờng
A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
B Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đ-ợc cho cột 1
Trang 38Cột 1
vì
Cột 2 Khi VSV sống trong môi tr-ờng có
độ pH quá thấp, quá cao thì không
bị tiêu diệt
ở độ pH này không làm mất cân bằng trao đổi chất giữa vi sinh vật
Nhiệt độ cao trên mức tối đa làm cho vi sinh vật bị:
Hiện nay trong y học, nhiệt độ cao th-ờng đ-ợc ứng dụng để:
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐSSĐĐ
Trang 39Tác dụng của hoá chất đến vi sinh vật phụ thuộc vào:
Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai
Đáp án: ĐSĐSĐ
Trang 40A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1
Các nhóm hoá chất chủ yếu dùng tẩy uế là: