1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Tài liệu Lịch sử phát triển và đối tượng nghiên cứu của vi sinh y học đại cương vi khuẩn pot

98 770 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch sử phát triển và đối tượng nghiên cứu của vi sinh y học đại cương vi khuẩn pot
Trường học Trường Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Vi sinh Y học
Thể loại Tài liệu Lịch sử phát triển và đối tượng nghiên cứu của vi sinh y học đại cương vi khuẩn pot
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 550 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấu trúc của nhân tế bào vi khuẩn có đặc điểm: Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai Đáp án: ĐĐSĐS Câu số 22.. Không chi phối mọi hoạt động của tế bào khi nó

Trang 1

Lịch sử phát triển và đối t-ợng nghiên cứu của vi sinh

Trang 2

Câu số 5 Ng-ời đầu tiên phát hiện ra virus là:

A Gram và Jenner

B Gram và Robert Koch

C Gram và Fleming

D Gram và Ivanovski

E Gram và Louis Pasteur

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý mà bạn cho là đúng

Đáp án: B Câu số 8 Vi sinh y học là môn học nghiên cứu về:

Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: ĐĐSSS Câu số 9 Vi sinh vật và sản phẩm của nó đ-ợc dùng làm nguyên liệu để:

A Điều chế vacxin

B Sản xuất 1 số thuốc kháng sinh

C Nghiên cứu di truyền phân tử

D Tổng hợp tất cả các loại thuốc kháng sinh

E Sản xuất kháng nguyên

Trang 3

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý mà bạn cho là sai (D)

Câu số 10 Vi sinh vật có vai trò:

A Gây bệnh nhiễm trùng

B Gây ô nhiễm môi tr-ờng

C Phân giải thức ăn

D Gây nhiễm trùng bệnh viên

E Trong tất cả các vụ ngộ độc thức ăn

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý mà bạn cho là sai

Đáp án: E Câu số 11 Trên cơ thể ng-ời, vi sinh vật sống cộng sinh ở:

Trang 4

Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: SĐSĐĐ Câu số 15 Tế bào chất của vi khuẩn gồm có:

A ARN thông tin, ARN vận chuyển

Câu số 17 Chức năng chính của tế bào chất vi khuẩn là:

A Tổng hợp protein và phân chia tế bào

Trang 5

Câu số 19 Nhân vi khuẩn đ-ợc tổng hợp theo:

Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: ĐSĐSS Câu số 21 Cấu trúc của nhân tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: ĐĐSĐS

Câu số 22 Nha bào là:

A Khả năng chống lại nhiệt độ cao

B Chỉ hình thành khi gặp điều kiện sống không thuận lợi

C Mỗi vi khuẩn chỉ tạo đ-ợc 1 nha bào

D Khi điều kiện sống thuận lợi nha bào lại nảy mầm

E Chỉ tồn tại đ-ợc ở môi tr-ờng bên ngoài trong thời gian ngắn

Trang 6

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: E Câu số 24 Cấu trúc nha bào có đặc điểm:

A ADN nằm trong tế bào chất

B N-ớc mất dần ở tế bào chất

A Chủ yếu có ở vi khuẩn Gram âm

B Bản chất là protein

C Có cấu tạo nh- lông nh-ng ngắn hơn

D Mỗi vi khuẩn có thể có tới hàng trăm pili

E Điểm gốc của pili bắt đầu từ hạt cơ bản

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai

Đap án: E

Câu số 27 Pili chung có chức năng:

Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: ĐSĐSS

Câu số 28 Pili F có chức năng:

1 Tham gia trong quá trình giao phối

2 Là nơi cho phage bám lên vi khuẩn

3 Tham gia tạo yếu tố F

4 Tham gia vận chuyển chất liệu di truyền

Trang 7

5 Tạo khả năng ng-ng kết hồng cầu

Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: ĐĐSĐS Câu số 29 Pili F có đặc điểm:

Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: SĐĐĐS Câu số 30 Khi tế bào vi khuẩn đang phân chia, số l-ợng nhân có thể:

Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: ĐĐSĐS

Trang 8

Câu số 33 Trực khuẩn đ-ợc chia làm 3 loại:

Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: ĐSĐĐS Câu số 34 Kích th-ớc vi khuẩn có giới hạn trong khoảng:

A Bảo vệ vi khuẩn

B Quyết định tính kháng nguyên thân

C Tham gia quá trình phân bào

D Quyết đinh tính chất bắt màu Gram

E Quyết định hình thể vi khuẩn

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: C

Trang 9

Câu số 38 Cấu trúc vách vi khuẩn Gram âm có đặc điểm:

A Quyết định tính kháng nguyên thân

B Bảo vệ và duy trì hình dạng vi khuẩn

C Quy định tính chất nhuộm Gram

D Nơi tác động của 1 số kháng sinh

E Mang các vị trí tiếp nhận đặc hiệu của phage

Khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng (B) Câu số 40 Bản chất hoá học của vỏ vi khuẩn là:

A Glycopeptid

B Lipoprotein

C Peptidoglican

D Polysaccarid hoặc polypeptid

E Phức hợp Glucid- lipid- protid

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng

Trang 10

Câu số 43 Lông vi khuẩn có đặc điểm:

Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: ĐĐĐSS Câu số 44 Lông vi khuẩn có chức năng:

Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: ĐSS ĐS Câu số 45

Cột 1

Cột 2

Vi khuẩn chỉ sử dụng đ-ợc các

loại thức ăn nh- acid amin,

đ-ờng đơn, muối khoáng

Thức ăn dạng đơn chất mới thẩm thấu, vận chuyển đ-ợc qua màng tế bào

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

A Môi tr-ờng nuôi cấy thích hợp

B Nhiệt độ thích hợp

C pH thích hợp

D Khí tr-ờng thích hợp

Trang 11

E Cả 4 điều kiện trên

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng nhất

Đáp án: E Câu số 48 Đặc điểm cấu trúc màng tế bào chất vi khuẩn:

A Gồm 3 lớp, bản chất là protein, lipid

B Giống tế bào thực vật

C Có mạc thể

D Gồm 3 lớp, bản chất là polychaccarid

E Chứa nhiều enzyme

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: D

Câu số 49 Chức năng của màng tế bào chất vi khuẩn:

A Polychaccarid

B Polypeptid

C Glycopeptid

Trang 12

D Protein

E Lipid

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng

Đáp án: C Câu số 53 Vách vi khuẩn có đặc điểm:

Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: ĐĐSĐS

Câu số 54 Cấu trúc vách vi khuẩn Gram d-ơng có đặc điểm:

Trang 13

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

A Hình thái nhô lên khỏi mặt thạch

B Bề mặt khuẩn lạc

C Chu vi khuẩn lạc

D Độ chắc

Trang 14

E Mầu sắc

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: E Câu số 62

Cột 1

Cột 2 Môi tr-ờng nuôi cấy vi khuẩn bắt

buộc phải đ-ợc điều chỉnh pH

Cột 1

Cột 2 Virus là 1 tế bào không hoàn

cấu tạo của tế bào

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

Trang 15

Câu số 65

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

Trang 16

A Mang toàn bộ thông tin di truyền

B Quyết định sự nhân lên của virus

C Tham gia cấu tạo kháng nguyên

D Đóng vai trò quyết định gây nhiễm trùng

E Không chi phối mọi hoạt động của tế bào khi nó thực hiện quá trình nhân lên

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: E Câu số 72

Virus không có khả năng sinh

tổng hợp

Virus không có cấu tạo 1 tế bào, không

có enzyme chuyển hoá, hô hấp

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

A Tế bào màng ối ng-ời

B Tế bào ung th-

C Bào thai gà

D Tế bào thận

Trang 17

E Tế bào xơ non

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng

Đáp án: C Câu số 74

Cột 1

Cột 2 Virus bắt buộc phải nuôi cấy vào tế

bào cảm thụ

Virus không có cấu tạo tế bào

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

B Tạo nên hình thể nhất định của virus

C Giúp virus hấp phụ lên bề mặt tế bào

D Giúp virus xâm nhập vào tế bào

E Đóng vai trò kháng nguyên đặc hiệu

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: D

Trang 18

Nhờ kính hiển vi quang học mới

quan sát đ-ợc hình thể virus

Kích th-ớc của virus đo bằng nm

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

Trang 19

Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: SĐSĐĐ

Câu hỏi số 83

Phân loại virus dựa vào:

A Tính chất lý học

B Khả năng gây bệnh của virus

C Bản chất hoá học của acid nhân

D Cấu trúc thành phần capsid

E Kích th-ớc của virus

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng nhất

Đáp án: C Câu hỏi số 84

Cột 1

Cột 2 Hạt virus không hoàn chỉnh

Nuôi cấy virus vào:

Trang 20

Nuôi cấy virus bắt buộc phải dùng

tế bào nuôi

Virus không có cấu tạo tế bào

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

B Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đ-ợc cho cột 1

Trang 21

Câu hỏi số 90 Quá trình nhân lên của phage:

Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai

ĐA: ĐSĐĐS Câu hỏi số 91 Cấu trúc capsid của phage:

A Đối xứng hình xoắn

B Đối xứng hình khối

C Là hình nan hoa bánh xe

D Đối xứng xoắn ốc

E Đối xứng hình khối và hình xoắn

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng

Đáp án: E Câu hỏi số 92

Sự sắp xếp các capsomer của phage theo hình:

ứng dụng của phage để:

A Phân loại vi khuẩn

B Chẩn đoán vi khuẩn

C Làm mẫu nghiên cứu về sinh học phân tử

D Nghiên cứu chuyển nạp của vi khuẩn

E Điều trị tất cả các bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: E

Trang 22

Câu hỏi số 94

Quyết định sự nhân lên của virrus ở tế bào là do:

A Nhân tế bào

B Ribosom của tế bào

C Capsid của virus

D Enzyme cấu trúc của virus

E Acid nucleic của virus

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng

Đáp án: E

Câu hỏi số 95 Điều kiện quan trọng nhất trong quá trình nhân lên của virus:

A Thực hiên ở tế bào cảm thụ

B Acid nucleic là chất liệu di truyền

C Có sự tham gia của capsid

D Nguyên vật liệu do tế bào cung cấp

E Có sự tham gia của enzyme cấu trúc virus

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng

Đáp án:B Câu hỏi số 96

Hậu quả hay gặp nhất trong quá trình nhân lên của virrus ở tế bào:

A Làm sai lạc nhiễm sắc thể tế bào

B Sinh ra khối u

C Chuyển thể tế bào

D Phá huỷ tế bào

E Tạo ra tế bào có khả năng ly giải

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng

Đáp án: D Câu hỏi số 97

Cột 1

Cột 2 Hậu quả của quá trình nhân lên

của virus dẫn đến tất cả các tế

Trang 23

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng

Đáp án: D Câu hỏi số 98

Cột 1

Cột 2 Sau khi bị bệnh do virus, cơ thể

th-ờng bị bội nhiễm vi khuẩn

Virus phá huỷ tế bào và làm giảm sức đề kháng của cơ thể

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

Trang 24

Nguyên tắc điều trị các bệnh do virus hiện nay:

A Điều trị triệu chứng

B Dùng hoá chất diệt virus

C Dùng interferon

D Dùng kháng sinh khi có bội nhiễm vi khuẩn

E Tất cả đều phải dùng huyết thanh chống virus

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: E

Trang 25

E Bệnh đ-ờng tiêu hoá

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: D Câu hỏi số 103

Trong điều trị bệnh do virus, dùng

kháng sinh không có hiệu quả

Virus không có cấu tạo tế bào và không có enzyme chuyển hoá

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

Cột 1

Cột 2 Tất cả phage xâm nhập vào tế bào vi

khuẩn dẫn đến vi khuẩn bị phá huỷ

Phage làm ngừng mọi quá trình tổng hợp của vi khuẩn

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

Trang 26

Câu hỏi số 105

Đặc điểm của phage ôn hoà:

A Có khả năng xâm nhập vào tế bào vi khuẩn cảm thụ

B Phá huỷ tế bào vi khuẩn

C Gắn acid nhân vào tế bào vi khuẩn

D Tạo ra vi khuẩn có khả năng sinh ly giải

E Khi ở trong vi khuẩn giúp vi khuẩn có tính chất mới

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai

Phage độc lực có đặc điểm:

A ADN xâm nhập vào vi khuẩn cảm thụ

B Thực hiện hoàn chỉnh quá trình nhân lên ở vi khuẩn

C Giúp vi khuẩn có khả năng sinh dung giải

D ADN phage quyết định chu kỳ nhân lên của nó

E Phá huỷ vi khuẩn

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: C Câu hỏi số 108

Dùng vacxin đặc hiệu là biện pháp

phòng bệnh có hiệu quả nhất các

bệnh do virus

Tất cả vacxin phòng các bệnh nhiễm trùng đều đ-ợc điều chế từ virus

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

Trang 27

Hiện nay interferon đ-ợc dùng để

điều trị 1 số bệnh do virus

Interferon tác động trực tiếp chống virus

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

Cột 1

Cột 2 Trong giai đoạn lắp ráp hạt virus

hoàn chỉnh có thể thừa ra thành phần

capsid

Thành phần acid nucleic và thành phần capsid đ-ợc tổng hợp riêng

Trang 28

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng

Đáp án: A

Câu hỏi 112 Các hình thái nhiễm trùng do virus hay gặp nhất:

Cột 1

Cột 2 Phage ôn hoà tham gia trong hình

thức chuyển thể

Phage ôn hoà có thể mang gen từ

vi khuẩn cho sang vi khuẩn nhận

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

Ph-ơng pháp phòng bệnh hiệu quả với nhiễm virus:

A Phát hiên sớm nguồn truyền

B Vệ sinh cá nhân

C Bao vây và thanh toán ổ dịch

D Tuyên truyên, giáo dục cộng đồng hiểu biết về sự lây nhiễm bệnh

E Dùng vacxin dặc hiệu

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng nhất

Đáp án: E

Trang 29

Câu hỏi số 115

Acid nucleic của virus xâm nhập vào tế bào cảm thụ nhờ:

A Virus có enzyme cấu trúc

B Virus phá huỷ màng tế bào

C Virus bơm acid nucleic vào tế bào

D Cơ chế ẩm bào

E Tế bào sinh enzyme phá huỷ capsid

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: A Câu hỏi số 116

Hạt DIP có thể thực hiện đ-ợc quá

trình nhân lên ở tế bào cảm thụ

Hạt DIP là virus hoàn chỉnh

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

Cột 1

Cột 2 Trong chẩn đoán virus, có thể xét

nghiệm tìm tiểu thể nội bào

Khi nhiễm virus, mọi tế bào đều tạo nên tiểu thể nội bào

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

Trang 30

Câu hỏi số 118

Cột 1

Cột 2 Thành phần capsid của virus là

kháng nguyên hoàn toàn

Capsid có bản chất hoá học là protein

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

Khả năng gây bệnh của virus

do acid nucleic quyết định

Acid nucleic chi phối mọi hoạt động của tế bào khi nó thực hiện qúa trình nhân lên

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

Phụ nữ có thai 3 tháng đầu bị

nhiễm 1 số virus có thể bị sảy

thai, thai chết l-u

Virus th-ờng thích ứng với tế bào phôi , tế bào non

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

Trang 31

Cột 1

Cột 2 Phage đ-ợc sử dụng để chẩn đoán vi

Yếu tố ngoại cảnh tác động đến vi sinh vật và đ-ợc ứng dụng trong y học là yếu tố:

Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: ĐSĐĐS

Trang 32

Câu hỏi số 124

Tất cả kháng sinh là những chất

đ-ợc tổng hợp có tác dụng tiêu diệt

vi khuẩn

Kháng sinh có khả năng ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

Hiệu quả tác dụng của cephalosporin là:

A Làm tan tế bào vi khuẩn

B Phá huỷ sự nhân lên của vi khuẩn

C ức chế sự phát triển của vi khuẩn

D Ngừng hoạt động của vi khuẩn

E ức chế quá trình trao đổi chất của vi khuẩn

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng

Đáp án: B Câu hỏi số 126

Kháng sinh đ-ợc sử dụng rộng rãi cho trẻ em d-ới 6 tuổi là:

Trang 33

C Do vi khuẩn vốn nhạy cảm với kháng sinh th-ờng dùng

D Do vi khuẩn kháng lại nhiều loại kháng sinh th-ờng dùng

E Xảy ra ở bệnh viện

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: C Câu hỏi 130

Cột 1

Cột 2 Trong phản ứng ng-ng kết, n-ớc

muối sinh lý đ-ợc dùng để pha

loãng kháng nguyên hoặc huyết

thanh bệnh nhân

N-ớc muối sinh lý không làm thay đổi hoạt tính của kháng nguyên và kháng thể

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

Trang 34

Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai

E Rối loạn chuyển hoá

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng

Đáp án: C

Trang 35

Cơ chế tác động của nhiệt độ d-ới mức tối thiểu đối với VSV:

A Phá huỷ tế bào

B Ngừng chuyển hoá

C Rối loạn loạn tổng hợp protein

D Phá huỷ enzym

E Rối loạn phân chia tế bào

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng

Đáp án:B Câu hỏi số 138

Tất cả mọi vi sinh vật gây bệnh ở

điều kiện nhiệt độ thấp d-ới mức tối

Trang 36

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng

B Giữ máu và các sinh vật phẩm

C Bảo quản vacxin

D Bảo quản các dụng cụ y tế

E Giữ chủng vi sinh vật

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: D Câu hỏi số 141

Trang 37

Độ pH thích hợp của môi tr-ờng nuôi cấy vi khuẩn thông th-ờng là:

Khi pH của môi tr-ờng thay đổi sẽ ảnh h-ởng đến vi sinh vật vì:

A Phá huỷ enzym

B Làm mất n-ớc

C Phá huỷ acid nucleic

D Thay đổi sự cân bằng lý hoá

E Đông vón protein

Hãy khoanh vào chữ cái t-ơng ứng với ý đúng

Đáp án: D Câu hỏi số 145

Cột 1

Cột 2 Khi VSV sống trong môi tr-ờng có

độ pH quá thấp, quá cao thì bị tiêu

diệt

ở độ pH này làm mất cân bằng trao đổi chất giữa vi sinh vật và môi tr-ờng

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

B Cột 1 đúng cột 2 đúng, cột 2 không giải thích đ-ợc cho cột 1

Trang 38

Cột 1

Cột 2 Khi VSV sống trong môi tr-ờng có

độ pH quá thấp, quá cao thì không

bị tiêu diệt

ở độ pH này không làm mất cân bằng trao đổi chất giữa vi sinh vật

Nhiệt độ cao trên mức tối đa làm cho vi sinh vật bị:

Hiện nay trong y học, nhiệt độ cao th-ờng đ-ợc ứng dụng để:

Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: ĐSSĐĐ

Trang 39

Tác dụng của hoá chất đến vi sinh vật phụ thuộc vào:

Hãy khoanh vào chữ Đ t-ơng ứng với ý đúng và S t-ơng ứng với ý sai

Đáp án: ĐSĐSĐ

Trang 40

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng, cột 2 giải thích đ-ợc cho cho cột 1

Các nhóm hoá chất chủ yếu dùng tẩy uế là:

Ngày đăng: 26/02/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A. Tổng hợp Hình - Tài liệu Lịch sử phát triển và đối tượng nghiên cứu của vi sinh y học đại cương vi khuẩn pot
ng hợp Hình (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w