1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

LÝ THUYẾT & BÀI TẬP LỚP 12 CHƯƠNG 3: AMIN – AMINOAXIT - PROTEIN

93 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 2,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây.. Ở điều kiện thường,amin X là chất lỏng,dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí.Dung dịch X không làm đổi màu quỳ

Trang 2

Bài 8 AMIN

I KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, DANH PHÁP VÀ ĐỒNG PHÂN

I.1 Khái niệm

Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử NH3 bằng một hay nhiều gốc hiđrocacbon

 Công thức tổng quát của amin

- Amin mạch hở: CnH2n+2-2k+xNx (với k là số liên kết ; x là số nhóm chức với x1 và n1)

- Amin no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+3N (n1)

I.2 Phân loại

- Theo đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon: amin thơm (anilin C6H5NH2,…), amin béo (etyl amin

C2H5NH2,…), amin dị vòng NH

(piroliñin ).

- Theo bậc của amin: amin bậc 1, amin bậc 2, amin bậc 3 Lưu ý bậc của amin được tính bằng số

nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon

VD: CH3CH2CH2NH2 CH3CH2NHCH3 (CH3)3N

amin bậc 1 amin bậc 2 amin bậc 3

I.3 Danh pháp

Tên của amin được gọi theo:

- Danh pháp gốc - chức: ank + yl + amin

- Danh pháp thay thế (áp dụng cho các amin bậc 1): ankan + vị trí + amin

- Một số amin được gọi theo tên thường

Hợp chất Tên gốc – chức Tên thay thế Tên thường

Metylphenylamin Etylmetylamin

Metanamin Etanamin Propan-1-amin Propan-2-amin Hexan-1,6-điamin Benzenamin N-Metylbenzenamin N-Metyletanamin

Anilin N-Metylanilin

Trang 3

Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí, mùi khai khó chịu, dễ tan trong nước Các

amin đồng đẳng cao hơn là những chất lỏng hoặc rắn, độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của

phân tử khối

Anilin là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong nước, tan trong etanol, benzen Để lâu trong

không khí, anilin chuyển sang màu nâu đen vì bị oxi hóa bởi oxi không khí

III CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC

R H

.

b)

R N

R H

.

c)

R N

R R

.

d)

N H

H

.

e)Cấu trúc phân tử: a) amoniac ; b, c, d) amin bậc I, II, III ; e) anilin

Do phân tử amin có nguyên tử nitơ còn đôi electron chưa liên kết (tương tự như phân tử amoniac)

nên amin thể hiện tính bazơ

Lưu ý: Nhóm ankyl có ảnh hưởng làm tăng mật độ electron ở nguyên tử nitơ do đó làm tăng lực

bazơ ; nhóm phenyl (C6H5-) làm giảm mật độ electron ở nguyên tử nitơ do đó làm giảm lực bazơ

Nhận xét: Dung dịch metylamin và nhiều đồng đẳng của nó có khả năng làm xanh giấy quỳ tím

hoặc làm hồng phenolphtalein Dung dịch anilin và các amin thơm không làm đổi màu quỳ tím và

phenolphtalein

 Phản ứng tái tạo lại amin:

[CH3NH3]+Cl- + NaOH  CH3NH2 + NaCl + H2O

[C6H5NH3]+Cl- + NaOH  C6H5NH2 + NaCl + H2O

III.1.2 Phản ứng với axit nitrơ

Amin bậc I tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường cho ancol hoặc phenol và giải phóng nitơ

Trang 4

Phản ứng được dùng điều chế amin bậc cao từ amin bậc thấp hơn

III.2 Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin

2,4,6-tribromanilin (kết tủa trắng) Phản ứng dùng để nhận biết anilin

IV ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ

IV.1 Ứng dụng

Các ankylamin được dùng trong tổng hợp hữu cơ, điamin được dùng tổng hợp polime Anilin là

nguyên liệu trong công nghiệp phẩm nhuộm, polime, dược phẩm

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 – AMIN Câu 1 Công thức chung của các amin no, đơn chức, mạch hở là:

Trang 5

Câu 12 Cho dãy các chất : C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) Dãy

các chất sắp xếp theo thứ tự lực base giảm dần là :

A 4, 1, 5, 2, 3 B 3, 1, 5, 2, 4 C 4, 2, 3, 1, 5 D 4, 2, 5, 1, 3

Câu 13 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực base từ trái sang phải là :

A phenylamin, amoniac, etylamin B Etylamin, amoniac, phenylamin

C etylamin, phenylamin, amoniac D Phenylamin, etylamin, amoniac

Câu 14 Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Các amin đều có thể kết hợp với proton

B Tính base của amin đều mạnh hơn NH3

C Metylamin có tính base mạnh hơn anilin

D Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk

Câu 15 Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím ?

A Phenol B Phenylamin C Metylamin D Anilin

Câu 16 Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu ?

A Metylamin B Anilin C Etylamin D Trimetylamin

Câu 17 Nhỏ vài giọt FeCl3 vào ống nghiệm đựng dung dịch Metylamin, hiện tượng quan sát được là :

A Xuất hiện kết tủa nâu đỏ

B Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan ra

C Có khí mùi khai bay ra

D Có khí mùi hắc bay ra

Câu 18 Dãy các chất đều làm quỳ tím ẩm hóa xanh là :

A Anilin, metylamin, amoniac B Amoni clorua, metylamin, natri hidroxit

C Anilin, amoniac, natri hidroxit D Metylamin, amoniac, natri acetat

Câu 19 Có thể phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa phenol, benzen, anilin bằng cách lần lượt dùng những

thuốc thử nào sau đây ?

A dd Brom, quỳ tím B Quỳ tím, NaOH C Quỳ tím, HCl D NaOH, HCl

Câu 20 C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào sau đây ?

Câu 21 Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh

B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

Trang 6

C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, ta có thể dùng HCl

D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm

Câu 22 Cho 10 gam amin đơn chức X tác dụng với HCl dư thu được 15 gam muối Số đồng phân cấu

tạo của X là :

Câu 23 Dể trung hòa 25 gam dung dịch của 1 amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung

dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là

A CH5N B C3H5N C C2H7N D C3H7N

Câu 24 Cho 2 gam hỗn hợp X gồm metylamin, dimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl thu

được m gam muối Giá trị của m là

Câu 25 Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 9,55 gam muối khan X có bao nhiêu

công thức cấu tạo ?

Câu 26 Dốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức X thu được 16,8 lít CO2, 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 gam

H2O Công thức phân tử của X là

A C4H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N

Câu 27 Dốt cháy hoàn toàn 5,35 mol amin A là đồng đẳng của anilin cần dùng 10,36 lít O2 (đktc) A

có công thức phân tử là :

A C7H9N B C8H11N C C9H13N D C10H15N

Câu 28 Cho 2,1 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với

HCl dư thu được 3,925 gam muối Công thức của 2 amin trên là :

A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2

C C3H7NH2 và C4H9NH2 D CH3NH2 và (CH3)3N

Câu 29 Đi từ 300 gam benzen có thể thu được bao nhiêu gam anilin ? Cho hiệu suất toàn bộ quá trình

là 78%

A 279 gam B 234 gam C 458,5 gam D 357,7 gam

Câu 30 Dốt cháy hoàn toàn 4,3 gam amin đơn chức, bậc 1 X thu được hỗn hợp các sản phẩm Y Dẫn

Y qua bình đựng nước vôi trong dư thì thấy khối lượng bình tăng 13,3 gam và thu được 20 gam kết tủa

trắng Xác định tên amin

A Metylamin B Dimetylamin C Vinylamin D Etylamin

Trang 7

A CÂU HỎI TỰ LUẬN

Câu 1 Gọi tên gốc – chức của các amin sau:

Câu 2 Gọi tên thay thế của các amin sau:

Câu 3 Xác định số đồng phân gốc hiđrocacbon,số đồng phân amin:

- Số đồng phân gốc hiđrocacbon no:

Trang 8

+ Bậc 2:

+ Bậc 3:

→ Tổng số đp:

(2) C 4 H 11 N + Bậc 1:

+ Bậc 2:

+ Bậc 3:

→ Tổng số đp:

(3) C 5 H 13 N + Bậc 1:

+ Bậc 2:

+ Bậc 3:

→ Tổng số đp:

(4) C 3 H 7 N + Bậc 1:

+ Bậc 2:

→ Tổng số đp:

(5) C 4 H 9 N + Bậc 1:

+ Bậc 2:

+ Bậc 3:

→ Tổng số đp:

Câu 4 Hoàn thành các phương trình hóa học sau: (1) CH3NH2 + H2O ………

(2) CH3NH2 + HCl  ………

(3) CH3NHCH2CH3 + HCl  ………

(4) C6H5NH2 + HCl  ………

(5) C2H5NH2 + H2O + FeCl3  ………

(6) CH3NH2 + H2O + CuCl2  ………

(7) C2H5NH2 + CH3COOH  ………

(8) C6H5NH2 + Br2  ………

(9) CnH2n+3N + O2 to ………

(10) CnH2n+1N + O2 to ………

1.1.CÂU HỎI LÍ THUYẾT VỀ AMIN

Câu 5 Công thức tổng quát của amin X có dạng CnH2n+3N.Chất X thuộc loại amin nào sau đây?

A amin no,đơn chức,mạch hở B amin không no,đơn chức,mạch hở

KHÁI NIỆM, TÊN GỌI, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP

Trang 9

C amin no,đơn chức,mạch hở,bậc I D amin thơm bậc I

Câu 6 Công thức tổng quát của amin mạch hở có dạng là

Câu 7 Công thức tổng quát của amin no,mạch hở có dạng là

Câu 8 Khi thay nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon,thu được ?

Câu 9 Paracetamol hay acetaminophen là một thuốc có tác dụng hạ sốt và giảm đau,tuy nhiên không

như aspirin nó không hoặc ít có tác dụng chống viêm.Công thức cấu tạo của chất này như hình vẽ

Phân tử khối của chất này là

Câu 15 Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai

A Trimetylamin B Metylamin C Phenylamin D Đimetylamin

Câu 16 Amin có cấu tạo CH3CH2CHNH2CH3 là amin

Câu 20 Amin có cấu tạo CH3CH2CH(NH2)CH3 là amin

A bậc III B bậc I C bậc IV D bậc II

Câu 21 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 B (C6H5)2NH và C6H5CH2OH

C (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 D C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3

BẬC AMIN

Trang 10

Câu 22 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

Câu 26 Amin nào sau đây có chứa vòng benzen?

A Anilin B metylamin C Etylamin D propylamin

Câu 27 Hợp chất CH3CH2NH2 có tên gọi là gì

A etyl amin B đimetyl amin C metyl amin D metanamin

Câu 28 Tên gọi amin nào sau đây là không đúng?

A C H NH alanin 6 5 2 B CH3CH2CH NH2 2 n propylamin

C CH CH(CH ) NH3 3  2 isopropylamin D CH3NH CH 3 đimetylamin

Câu 29 N – metyletanamin có công thức là

A C2H5NHCH3 B CH3NHCH3 C CH3NH2 D CH3NH2C2H5

Câu 30 Amin có cấu tạo CH3CH2NHCH3 có tên là

A etanmetanamin B propanamin C etylmetylamin D propylamin

Câu 31 Ứng với CTPT C3H9N sẽ có số đồng phân là

Trang 11

A etanol B glyxin C Metylamin D anilin

Câu 39 Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?

A anilin B iso propyl amin C butyl amin D trimetyl amin

Câu 40 Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của amin là không đúng?

A Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử các bon trong phân tử tăng

B Anilin là chất lỏng khó tan trong nước,màu đen

C Các amin khí có mùi tương tự amoniac,độc

D Metyl amin,đimetyl amin,etyl amin là chất khí,dễ tan trong nước

Câu 41 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

B Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin,có thể dùng HCl

C Ở nhiệt độ thường,tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

D Các amin đều không độc,được sử dụng trong chế biến thực phẩm

Câu 42 Dãy chất nào sau đây đều là chất gây nghiện?

A Cocain,nicotin,cafein,thuốc phiện B Nicotin,etanol,moocphin,tanankan

C Seđuxen,etanol,paradol,pamin D Paracetamon,cocain,moocphin

Câu 43 Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

A Etylamin B Anilin C Metylamin D Trimetylamin

Câu 44 Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với nước brom?

A Alanin B Glucozơ C Benzenamin D Vinyl axetat

Câu 45 Anilin (C6H5NH2)và phenol (C6H5OH)đều có phản ứng với :

A dung dịch HCl B Dung dịch NaOH

C Dung dịch Br2 D Dung dịch NaCl

Câu 46 Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây ?

Câu 47 Nhúng quỳ tím lần lượt vào các dung dịch chứa các chất riêng biệt sau:(1)metyl amin; (2)

anilin; (3) NH3; (4) axit axetic.Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

Câu 48 Dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

A Anilin B phenol C ancol etylic D Propylamin

Câu 49 Dung dịch metylamin phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 50 Metylamin không phản ứng được với dụng dịch nào sau đây ?

A CH3COOH B FeCl3 C HCl D NaOH

Câu 51 Anilin (C6H5NH2)và phenol (C6H5OH)đều có phản ứng với

A nước Br2 B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D dung dịch NaCl

Câu 52 Dung dịch anilin (C6H5NH2)không phản ứng được với chất nào sau đây

Câu 53 Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 tạo kết tủa là:

A CH3OH B CH3COOH C CH3NH2 D CH3COOCH3

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Trang 12

Câu 54 Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin)ta có thể rửa cá với:

Câu 55 Dung dịch nước brom tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây ở nhiệt độ thường,tạo

thành kết tủa trắng?

C CH3COOC2H5 D C6H5–NH2 (anilin)

Câu 56 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức,no,bậc 2 thu được CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương

ứng là 2:3.Tên gọi của amin đó là

A đimetylamin B đietylamin C metyl iso-propylamin D.etyl metylamin

Câu 57 Chất nào sau đây đổi màu quỳ tím sang xanh?

A anilin B etylamin C alanin D glyxin

Câu 58 Ảnh hưởng của gốc C6H5 đến nhóm NH2 trong phân tử anilin thể hiện qua phản ứng giữa

anilin với chất nào sau đây?

A Quỳ tím (không đổi màu) B Dung dịch HCl

C Nước brom D Dung dịch H2SO4

Câu 59 Cho dãy các chất sau :HCOOH ,C6H5NH2 (anilin),NH3 ,CH3NH2 ,NaCl.Có bao nhiêu chất

không làm đổi màu quì tím :

Câu 60 Tính chất bazơ của anilin yếu hơn NH3 thể hiện ở tính chất nào :

A anilin tác dụng được với axit B anilin dễ tạo kết tủa với dung dịch FeCl3

C anilin tác dụng dễ dàng với nước brom D anilin không làm đổi màu quì tím

Câu 61 Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh?

A axit axetic B Anilin C Metylamin D điphenylamin

Câu 62 Chất X chứa (C,H,N).Biết % khối lượng N trong X là 45,16%.Khi đem X tác dụng với HCl

chỉ tạo muối có dạng RNH3Cl.X là:

A C3H9N B C2H7N C CH5N D C3H7N

Câu 63 Khi cho etylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 xảy ra hiện tượng nào sau đây:

A hơi thoát ra làm xanh giấy qùy ẩm B có kết tủa nâu đỏ bền xuất hiện

C có khói trắng C2H5NH3Cl tạo ra D có kết tủa trắng C2H5NH3Cl tạo thành

Câu 64 Phát biểu không đúng là:

A dung dịch phenol  NaHCO 3 C6H5ONa

B dung dịch C6H5ONa  CO 2 kết tủa + dd NaOH C6H5ONa

C anilin  dd HCl muối + dd NaOH anilin

D phenol + dd NaOH muối + dd HCl phenol

Câu 65 Phân biệt phenol; anilin; benzen và stiren bằng

A quỳ tím và dung dịch Br2 B dung dịch HCl và dung dịch NaOH

C dung dịch HCl và dung dịch Br2 D dung dịch HCl và quỳ tím

Câu 66 Cho dãy các chất :phenol,anilin,phenylamoni clorua,natri phenolat,etanol.Số chất trong dãy

phản ứng được với NaOH (trong dung dịch)là

Câu 67 Cho dãy các chất:C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3CH2COOH,

CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

Trang 13

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 68 Có các dung dịch sau :Phenylamoniclorua ; anilin, axit axetic ; ancol benzylic ; metyl

axetat.Số chất phản ứng được với dung dịch KOH là

Câu 69 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A anilin,metyl amin,amoniac B amoni clorua,metyl amin,natri hiđroxit

C anilin,amoniac,natri hiđroxit D metyl amin,amoniac,natri axetat

Câu 70 Cho các chất :etyl axetat,anilin,ancol (rượu)etylic,axit acrylic,phenol,phenylamoni clorua,ancol

(rượu)benzylic,p-crezol.Trong các chất này,số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 72 Chất nào không làm mất màu dung dịch Br2 ?

A phenol B anilin C stiren D phenyl amoniclorua

Câu 73 Có ba dung dịch :NH4HCO3,NaAlO2,C6H5ONa,và ba chất lỏng là:etanol,benzen,anilin được

đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt.Nếu chỉ dùng dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa mấy chất

Câu 74 Để khử độc của anilin,khi làm thí nghiệm xong trước khi tráng lại bằng nước nên rửa ống

nghiệm bằng dung dịch nào

Câu 79 Nguyên nhân Amin có tính bazơ là

A Có khả năng nhường proton

B Phản ứng được với dung dịch axit

C Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H

D Xuất phát từ amoniac

Câu 80 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A Glyxin B Metyl amin C Anilin D Glucozơ

Câu 81 Chỉ ra nhận xét đúng trong các nhận xét sau:

Trang 14

A Nhỏ vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch anilin,thấy dung dịch vẩn đục

B Metylamin có lực bazo mạnh hơn etylamin

C Để lâu trong không khí,anilin bị nhuốm màu hồng do bị oxi hóa

D Độ tan trong H2O của các amin giảm dần theo chiều tăng khối lượng phân tử

Câu 82 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là?

Câu 86 Dãy các chất đều làm quỳ tím ẩm hóa xanh là:

A natri hidroxit,amoni clorua,metylamin B amoniac,natri hidroxit,anilin

C ammoniac,metylamin,anilin D metylamin,amoniac,natri axetat

Câu 87 Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là

A amoni clorua,metyl amin,natri hidroxit B anilin,metyl amin,amoniac

C anilin,amoniac,natri hidroxit D metyl amin,amoniac,natri axetat

Câu 88 Cho dẫy các chất:C6H5NH2 (1),C2H5NH2 (2),(C6H5)2NH (3),(C2H5)2NH (4),NH3 (5)(C6H5- là

gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp heo thứ tự lực bazo giảm dần là

Câu 91 Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ :(1) amoniac ; (2) anilin ; (3)

etylamin ; (4) đietylamin ; (5) Kali hiđroxit

Câu 93 Có các chất sau :C2H5NH2 (1); NH3(2); CH3NH2(3); C6H5NH2 (4); NaOH(5)và (C6H5)2NH

(6).Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là

A (6)< (4)< (2)< (3)<(1)<(5) B (5)< (1)< (3)< (2)< (4)< (6)

Trang 15

C (4)< (6)< (2)< (3)< (1)< (5) D (1)<(5)<(2)< (3)<(4)< (6)

Câu 94 Cho các dung dịch cùng nồng độ:(1)NH3 ; (2)CH3NH2 ; (3)C6H5NH2 ; (4)NaOH và (5)

Ba(OH)2.Độ tăng dần của pH là

A (1)<(2)<(3)<(4)<(5) B.(3)<(1)<(2)<(4)<(5)

C.(5)<(4)<(2)<(1)<(3) D.(4)<(2)<(1)<(5)<(3)

Câu 95 Cho các chất:(1) C2H5NH2 ; (2) anilin ; (3) (C6H5)2NH ; (4) (C2H5)2NH ; (5) NaOH và (6) NH3

.Tính bazơ biến đổi:

A (1)>(3)>(5)>(4)>(2)>(6) B (5)>(4)>(1)>(6)>(3)>(2)

C (5)>(4)>(1)>(6)>(2)>(3) D (5)>(1)>(4)>(6)>(2)>(3)

Câu 96 Ở điều kiện thường,amin X là chất lỏng,dễ bị oxi hóa khi để ngoài không khí.Dung dịch X

không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng.Amin X là:

A anilin B metylamin C đimetylamin D benzylamin

Câu 97 Phát biểu đúng là

A Ở điều kiện thường,anilin là chất rắn,chuyển thành màu đen khi để lâu trong không khí

B Mùi tanh của cá mè gây ra bởi hỗn hợp các amin,nhiều nhất là trimetylamin

C Các amin đều có tính bazơ và đều làm quì tím ẩm đổi màu

D Đốt cháy một amin không no bất kì thì số mol H2O thu được luôn nhỏ hơn số mol CO2

Câu 98 Phát biểu sai là:

A Lực bazơ của anilin lớn hơn lực bazơ của amoniac

B Anilin có khả năng làm mất màu nước brom

C Dung dịch anilin trong nước không làm đổi màu quỳ tím

D Anilin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường cho phenol và giải phóng khí nitơ

Câu 99 Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A Metylamin làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu xanh

B Anilin tạo kết tủa trắng với nước brom

C Riêu cua nổi lên khi đun nóng là hiện tượng đông tụ protein

D Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thấy hiện tượng phân lớp chất lỏng

41.B 42.A 43.B 44.C 45.C 46.A 47.D 48.D 49.A 50.D

51.A 52.A 53.C 54.D 55.D 56.D 57.B 58.A 59.B 60.D

Trang 16

Ví dụ 1:(Chuyên Hạ Long – Quảng Ninh lần 1 2019)Cho 4,5 gam etylamin tác dụng

vừa đủ với axit HCl.Khối lượng muối thu được là

A 8,15 gam B 8,10 gam C 7,65 gam D 0,85 gam

Ví dụ 2: Cho 6,75 gam amin X đơn chức,bậc 1 phản ứng với lượng dư dung dịch HCl,thu

được dung dịch chứa 12,225 gam muối.Công thức của X là

Ví dụ 3: (Sở GD và ĐT Bắc Giang 2019)Cho 2,6 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no,đơn

chức,mạch hở,kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl dư,thu

được 4,425 gam hỗn hợp muối.Công thức của 2 amin trong X là

A C2H5NH2 và C3H7NH2 B C2H3NH2 và C3H5NH2

C CH3NH2 và C2H5NH2 D C2H5NH2 và (CH3)2NH2

Trang 17

Hướng dẫn giải:

n 2n 3 BTKL

A 11,46 gam B 12,82 gam C 14,38 gam D 6,75 gam

Câu 2 Cho 7,2 gam đimetylamin vào dung dịch HNO3 loãng dư,sau khi kết thúc phản ứng thu

được m gam muối.Giá trị của m là

Câu 3 (Chuyên Quang Trung – Bình Phước lần 2 2019) Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn

chức,bậc một tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 18,975 g muối.Khối lượng của HCl cần

dùng là

A 9,521g B 9,125g C 9,215g D 9,512g

Câu 4 Cho 30 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,5M,thu

được dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối.Giá trị của V là

Câu 5 (Nguyễn Khuyến – HCM lần 3 2019) Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm

metylamin,đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl,thu được m gam muối.Giá trị của m là

A 4,725 B 2,550 C 3,425 D 3,825

Câu 6 (Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc lần 1 2019) Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no,đơn

chức,mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M,thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn

hợp muối.Giá trị của V là

Câu 7 Cho X là một amin bậc 3 điều kiện thường ở thể khí.Lấy 7,08 gam X tác dụng hết với dung dịch

HCl thì khối lượng muối thu được là

A 10,73 gam B 14,38 gam C 11,46 gam D 12,82 gam

Câu 8 Cho 0,1 mol anilin (C6H5-NH2)tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl.Khối lượng muối

phenylamoni clorua thu được là

Câu 9 Cho anilin dư phản ứng với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 thì khối lượng muối thu được là

Câu 10 (Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc lần 1 2019)Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức,bậc 1 tác dụng

vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1,2M thì thu được 18,504 gam muối.Giá trị của V là

Câu 11 Cho 10 gam hỗn hợp X gồm metylamin,đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,25 mol HCl,thu

được m gam muối.Giá trị của m là:

BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG

Trang 18

A 17,125 B 23,625 C 12,75 D 19,125

Câu 12 Cho 15 gam hỗn hợp X gồm anilin,metylamin và đimetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml

dung dịch HCl 1M.Khối lượng muối thu được là

A 16,825 gam B 20,18 gam C 21,123 gam D 15,925 gam

Câu 13 Cho 13,5 gam hỗn hợp gồm 3 amin no,đơn chức,mạch hở tác dụng vừa đủ với 300 ml dung

dịch HCl xM,thu được dung dịch chứa 24,45 gam hỗn hợp muối.Giá trị của x là

Câu 16 (Lý Thái Tổ - Bắc Ninh 2019) Cho 27 gam một ankyl amin X tác dụng với dung dịch FeCl3

dư thu được 21,4 gam kết tủa.Công thức cấu tạo của X là

A C3H7NH2 B C4H9NH2 C C2H5NH2 D CH3NH2

Câu 17 Cho 2,655 gam amin no,đơn chức,mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl.Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được 4,8085 gam muối.Công thức phân tử của X là

A C3H7N B C3H9N C CH5N D C2H7N

Câu 18 Cho 7,2 gam một amin đơn chức X tác dụng với HCl (dư).Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu

được 13,04 gam muối khan.Công thức phân tử của X là:

A C3H9N B C2H7N C C3H7N D CH5N

Câu 19 Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M.Công thức phân tử của

X là

A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7NH2

Câu 20 Đem 18g một amin đơn no A trung hòa đủ với dung dịch HCl 2M thu được 32,6g muối.CTPT

của A và thể tích dung dịch axit cần là

C C2H7N và 100 ml D C2H7N và 200 ml

Câu 21 Cho 17,7 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở)tác dụng hết với dung dịch HCl,thu được 28,65

gam muối.Công thức phân tử của X là

Câu 23 (Chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa 2019) Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn

chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M.Công thức phân tử của X là

A C3H5N B C3H7N C C2H7N D CH5N

Câu 24 Trung hoà hoàn toàn 8,88 gam một amin X (bậc một,mạch cacbon không phân nhánh)bằng

axit HCl,tạo ra 17,64 gam muối.Amin X có công thức là

TÌM CÔNG THỨC 1 AMIN

Trang 19

A H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2

C H2NCH2CH2CH2NH2 D H2NCH2CH2NH2

Câu 25 Cho 29,5 gam amin X tác dụng với dung dịch HC1 vừa đủ thu được 47,75 gam muối có dạng

RNH3Cl (R là gốc hidrocacbon).Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là

Câu 26 Trung hòa dung dịch chứa 7,2 gam amin X đơn chức cần dùng 100 ml dung dịch H2SO4

0,8M.Số công thức cấu tạo của X là

Câu 27 Cho 5,9 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư),thu được 9,55 gam muối.Số

đồng phân cấu tạo của X là

Câu 28 Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư),thu được 15 gam muối.Số

đồng phân cấu tạo của X là

Câu 29 Amin X đơn chức.X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức là RNH3Cl.Trong Y,clo

chiếm 32,42% về khối lượng.Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Câu 30 Amin X đơn chức.cho 0,1 mol X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl,thu được

8,15 gam muối.Phần trăm khối lượng của C trong X có giá trị là

A 44,44% B 37,12% C 53,33% D 66,67%

Câu 31 (Ngô Quyền – Hải Phòng lần 1 2019)Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với

dung dịch HCl,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y.Làm bay hơi dung dịch Y

được 9,55 gam muối khan.Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

Câu 32 Cho 11,8 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl,sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được dung dịch Y.Làm bay hơi dung dịch Y được 19,1 gam muối khan.Số công thức cấu

tạo ứng với công thức phân tử của X là

Câu 33 Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch

HCl thu được 18,975 gam muối.Công thức phân tử của 2 amin lần lượt là

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N

C CH3N và C2H5N D C2H5N và C3H7N

Câu 34 Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no,đơn chức,kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng

hết với dung dịch HCl (dư),thu được 3,925 gam hỗn hợp muối.Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X

Trang 20

Câu 35 Cho 5,2g hỗn hợp X gồm 2 amin no,đơn chức,kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết

với dung dịch HCl dư thu được 8,85g hỗn hợp muối.Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

A C3H7NH2 và C4H9NH2 B CH3NH2 và C2H5NH2.

C C2H5NH2 và C3H7NH2 D CH3NH2 và (CH3)3N

Câu 36 Hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung dịch HCl thu được

14,2g hỗn hợp muối.Cho toàn bộ hỗn hợp muối đó vào dung dịch AgNO3 dư được 28,7g kết tủa Tìm

CTPT của X

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N

C CH5N và C3H9N D C4H11N và C3H9N

Câu 37 (Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định 2019) Cho 1,69 gam hỗn hợp A gồm 2 amin đơn chức

X,Y (MX < MY)là đồng đẳng liên tiếp vào dung dịch HCl dư thu được 3,515 gam muối.Các phản ứng

xảy ra hoàn toàn.Thành phần trăm theo khối lượng của X trong A là

Câu 38 Cho 35,76 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức,mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng

tác dụng hết với dung dịch HCl,làm khô dung dịch thu được 62,04 gam muối khan.Công thức phân tử 2

amin là:

A C2H7N và C3H9N B CH5N và C2H7N

C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N

Câu 39 Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no,đơn chức,là đồng đẳng liên tiếp của nhau (được trộn theo

tỉ lệ mol 1:10:5 và thứ tự phân tử khối tăng dần)tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl,thu được 31,68

gam hỗn hợp muối.Công thức phân tử của 3 amin là

Trang 21

Ví dụ 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin bằng không khí vừa đủ.Trong hỗn hợp sau phản

ứng chỉ có 0,4 mol CO2, 0,7 mol H2O và 3,1 mol N2 Giả sử trong không khí chỉ gồm N2 và O2

Trang 22

Vớ dụ 2: Đốt chỏy hoàn toàn 11,8g một amin no,đơn chức,mạch hở bằng O2 dư được hỗn hợp gồm:

CO2; H2O và 2,24lớt N2 (đktc) Cụng thức phõn tử của amin là

3 9 NH

CH : x

Từ 4 phương án amin no, đơn chức, mạch hở: C H N

NH : 0,2 (BT.N)n

Cõu 3 Đốt chỏy hoàn toàn m gam amin X sinh ra 1,12 lớt khớ N2 (ở đktc).Để tỏc dụng với m gam X cần

vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M.Giỏ trị của V là

Cõu 4 (Sở GD và ĐT Súc Trăng 2019)Đốt chỏy hoàn toàn 6,2 gam metylamin (CH3NH2),thu

được sản phẩm chứa V lớt khớ N2 (đktc).Giỏ trị của V là

Cõu 5 Đốt chỏy hoàn toàn m gam X gồm ba amin no,đơn chức,thu được CO2,H2O và V lớt khớ N2

(đktc).Mặt khỏc,để trung hũa m gam X cần vừa đủ 300 ml dung dịch HCl 1M.Giỏ trị của V là

Cõu 6 Hỗn hợp X gồm đimetylamin,etylamin và anilin tỏc dụng tối đa với 0,2 mol HCl.Nếu đốt chỏy

hoàn toàn cựng lượng X thỡ tổng khối lượng H2O và N2 thu được là

A 9,1 gam B 11,9 gam C 15,4 gam D 7,7 gam

Cõu 7 (Sở GD và ĐT Bắc Giang 2019)Hỗn hợp X gồm 3 amin thuộc cựng dóy đồng đẳng.Đốt

chỏy hoàn toàn m gam X bằng một lượng khụng khớ (vừa đủ),thu được 17,6 gam CO2; 12,6 gam

H2O và 69,44 lớt khớ N2 (đktc).Biết khụng khớ chứa 20% O2 và 80% N2 về thể tớch.Giỏ trị của m là

TÍNH THỂ TÍCH, KHỐI LƯỢNG

Trang 23

Câu 8 Hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22.Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và

etylamin có tỉ khối so với H2 là 17,833.Để đốt cháy hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản

phẩm cháy gồm CO2,H2O và N2,các chất khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ,áp suất).Tỉ lệ V1:V2

Câu 12 Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam CO2 và 18,45

gam H2O.m có giá trị là

Câu 13 Đốt cháy hoàn toàn 3,1 gam một amin no,đơn chức phải dùng hết 5,04 lít khí oxi (đktc).Công

thức của amin đó là

A C4H11N B CH5N C C3H9N D C2H7N

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 11,8g một amin no,đơn chức,mạch hở bằng O2 dư được hỗn hợp

gồm:CO2; H2O và 2,24lít N2(đktc).Tìm công thức phân tử của amin:

Câu 16 Đốt cháy hết hai amin no,đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thu được hỗn hợp sản phẩm khí có tỉ

lệ thể tích của CO2 và H2O lần lượt là 8:17 ( cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất ).Tìm hai amin

A C2H5NH2và C3H7NH2 B C4H9NH2và C3H7NH2

C C2H5NH2và CH3NH2 D C4H9NH2và C5H11NH2

Câu 17 (Sở GD và ĐT Kiên Giang 2019) Đốt cháy hoàn toàn amin X,thu được 16,8 lit CO2; 2,8 lit

khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc)và 20,25 gam H2O.Công thức phân tử của X là

A C3H7N B C2H7N C C3H9N D C4H9N

Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp cần 2,24 lít oxi thu được 1,12 lít

CO2 (đktc).Công thức phân tử của 2 amin là:

A C2H5NH2,C3H7NH2 B CH3NH2,C2H5NH2

C C4H9NH2,C5H11NH2 D C3H7NH2,C4H9NH2

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam

CO2; 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc).Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi

chiếm 20% thể tích không khí.X có công thức là

A C2H5NH2 B C3H7NH2 C CH3NH2 D C4H9NH2

TÌM CÔNG THỨC AMIN

Trang 24

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng một lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam

CO2; 12,6 gam H2O và 69,44 lít khí N2 (đktc).Giả thiết không khí chỉ gồm (%VN2 =80 và

%VO2=20).Giá trị m và số đồng phân cấu tạo của amin X lần lượt là

A 9 và 6 B 6 và 9 C 9 và 2 D 8 và 1

Câu 21 Đốt cháy 10,4g hỗn hợp hai amin no,đơn chức mạch hở là đồng đẳng kế tiếp với O2 dư tạo

CO2 ; H2O và N2.Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng

36,4g.Công thức phân tử của amin có số nguyên tử C nhỏ hơn là

A CH5N B C2H7N C C3H9N D C4H9N

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no,mạch hở X bằng oxi vừa đủ,thu được 0,5 mol hỗn

hợp Y gồm khí và hơi.Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư)thì số mol HCl phản ứng là

Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức ,mạch hở X bằng 1 lượng không khí chứa 20% thể tích

O2,còn lại là N2)vừa đủ,thu được 0,08 mol CO2 ; 0,1 mol H2O và 0,54 mol N2.Khẳng định nào sau đây

là đúng ?

A X là amin bậc 2

B Số nguyên tử H trong phân tử X là 7

C Số nguyên tử C trong phân tử X là 3

D Số đồng phân thỏa mãn điều kiện trên của X là 1

Câu 24 (Sở GD và ĐT Ninh Bình 2019) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức

trong oxi thu được 0,09 mol CO2; 0,125 mol H2O và 0,336 lít khí N2 (đktc).Cho m gam hỗn hợp X tác

dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được a gam muối.Giá trị của a là:

Câu 25 (Sở GD và ĐT Vĩnh Phúc 2019) Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no,đơn

chức,mạch hở,đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa

22,475 gam muối.Tổng khối lượng CO2 và H2O thu được khi đốt cháy hoàn toàn 13,35 gam X là

A 62,95 B 38,45 C 47,05 D 46,35

Câu 26 Cho 1,22g hỗn hợp X gồm 2 amin bậc 1 ( có tỷ lệ mol là 1 :2)tác dụng vừa đủ với 400 ml dung

dịch HCl 0,1 M thu được dung dịch Y.Mặt khác khi đốt cháy 0,09 mol hỗn hợp X thu được m gam khí

CO2 ; 1,344 lit N2 (đktc)và H2O.Giá trị của m là

Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức trong oxy được 0,09 mol

CO2,0,125 mol H2O và 0,015 mol N2.Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4

loãng được số gam muối là

A 3,22 gam B 2,488 gam C 3,64 gam D 4,25 gam

Câu 28 Hỗn hợp M gồm C2H5NH2,CH2=CHCH2NH2,H2NCH2CH2CH2NH2,CH3CH2CH2NH2 và

CH3CH2NHCH3.Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít M,cần dùng vừa đủ 25,76 lít O2,chỉ thu được CO2; 18 gam

H2O và 3,36 lít N2.Các thể tích khí đều ở đktc.Phần trăm khối lượng của C2H5NH2 trong M là

A 48,21% B 24,11% C 40,18% D 32,14%

BÀI TOÁN 2 THÍ NGHIỆM

Trang 25

Câu 29 Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp.Đốt cháy hoàn

toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ,thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi

nước.Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư)thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi

đo ở cùng điều kiện).Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là

A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H6 và C4H8 D C2H4và C3H6

Câu 30 (Sở GD và ĐT Bạc Liêu 2019) Hỗn hợp M gồm 1 este no đơn chức mạch hở và 2 amin no

đơn chức mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp nhau (MX < MY).Đốt cháy hoàn toàn một lượng M thu

được N2; 5,04g H2O và 3,136 lit khí CO2 (đktc).Khối lượng phân tử của X là

Câu 31 (Sở GD và ĐT Gia Lai 2019) Hỗn hợp X gồm 2 este no,đơn chức mạch hở và 2 amin

no,mạch hở,trong đó có 1 amin đơn chức và 1 amin hai chức (hai amin có số mol bằng nhau).Cho m

gam X tác dụng vừa đủ 200 ml dung dịch KOH 1,00M.Mặt khác,đốt cháy hoàn toàn m gam X cần

dùng 1,20 mol O2,thu được CO2,H2O và 0,12 mol N2.Giá trị của m là

Trang 26

BÀI 9: AMINO AXIT

I ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO VÀ DANH PHÁP

Công thức của amino axit no, đơn chức, mạch hở: C n H 2n+1 NO 2

I.2 Cấu tạo phân tử

Vì nhóm COOH có tính axit, nhóm NH2 có tính bazơ nên ở trạng thái kết tinh amino axit tồn tại ở

dạng ion lưỡng cực Trong dung dịch, dạng ion lưỡng cực chuyển một phần nhỏ thành dạng phân tử:

Lưu ý: Công thức phân tử CxHyO2N có các đồng phân cấu tạo mạch hở thường gặp:

- Amino axit H2N–R–COOH

- Este của amino axit H2N–R–COOR’

- Muối amoni của axit cacboxylic RCOONH4 và RCOOH3NR’

- Hợp chất nitro R–NO2

I.4 Danh pháp

a) Tên thay thế: axit + vị trí + amino + tên axit cacboxylic tương ứng

b) Tên bán hệ thống: axit + vị trí chữ cái Hi Lạp (α, β, γ, δ, ε, ω) + amino + tên thông thường của

axit cacboxylic tương ứng

Trang 27

Tên gọi của một số α-amino axit Công thức Tên thay thế Tên bán hệ thống Tên

2-Axit aminopropionic Alanin Ala

α-CH3 CH CH COOH

CH3NH2

Axit metylbutanoic

2-amino-3-Axit aminoisovaleric Valin Val

α-O

NH2

Axit hiđroxiphenyl) propanoic

2-amino-3(4-Axit α-amino-(p-hiđroxiphenyl) propionic

-Tyrosin Tyr

HOOC [CH2]2 CH COOH

NH2

Axit aminopentađioic

2-Axit aminoglutaric

α-Axit glutamic Glu

N

H2 [CH2]4 CH COOH

NH2

Axit điaminohexanoic

2,6-Axit α,điaminocaproic Lysin Lys

-II TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Các amino axit là các chất rắn không màu, vị hơi ngọt, dễ tan trong nước vì chúng tồn tại ở dạng ion

lưỡng cực (muối nội phân tử), nhiệt độ nóng chảy cao (vì là hợp chất ion)

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

III.1 Tính chất axit-bazơ của dung dịch amino axit

Trong dung dịch phân tử amino axit (H2N)x – R – (COOH)y nếu:

- x = y tạo môi trường trung tính, quỳ tím không đổi màu

- x > y tạo môi trường bazơ, quỳ tím hóa xanh

- x < y tạo môi trường axit, quỳ tím hóa đỏ

Amino axit phản ứng với axit vô cơ mạnh cho muối:

VD: H2N-CH2-COOH + HCl ClH3N-CH2-COOH

Hay: H3N+-CH2-COO- + HCl ClH3N-CH2-COOH

Amino axit phản ứng với bazơ mạnh cho muối và nước:

H2N-CH2-COOH + NaOH  H2N-CH2-COONa + H2O

Hay: H3N+-CH2-COO- + NaOH  H2N-CH2-COONa + H2O

Như vậy: amino axit có tính chất lưỡng tính

III.2 Phản ứng este hóa nhóm COOH

H2NCH2COOH + C2H5OH khí HCl

H2NCH2COOC2H5 + H2O Thực tế, este được tạo thành dưới dạng muối Cl H N CH COOC H

III.3 Phản ứng của nhóm NH 2 với HNO 2

H2NCH2COOH + HNO2  HOCH2COOH + N2 + H2O

Trang 28

policaproamit (nilon-6 hoặc tơ capron)

Trùng ngưng axit  aminoenantoic

- Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm mì chính (hay bột ngọt)

- Axit ε-aminocaproic và axit ω-aminoenantoic là nguyên liệu sản xuất tơ tổng hợp (nilon – 6 và

nilon – 7)

- Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin (CH3–S–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH) là thuốc

bổ gan

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 – AMINO ACID

Câu 1 Amino acid có phân tử khối nhỏ nhất là :

Câu 2 Alanin có công thức là :

A H2N-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)COOH C H2N-CH2-CH2-COOH D C6H5NH2

Câu 3 Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl trong phân tử acid Glutamic tương ứng là

Câu 4 Số đồng phân amino acid có công thức phân tử C3H7O2N là

Câu 5 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

A Alanin B Glyxin C Lysin D Valin

Câu 6 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu hồng ?

A Acid 𝛼-aminoglutaric B Acid 𝛼, 𝜀 - diaminocaproic

C Acid 𝛼-aminopropionic D Acid aminoaxetic

Câu 7 Phát biểu không đúng là :

A Trong dung dịch, các amino acid tồn tại ở dạng ion lưỡng cực

B Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm cacbonyl và nhóm

amino

C Amino acid là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

D Hợp chất H2N-CH2-COONH3CH3 là este của Glyxin

Câu 8 Chọn phát biểu đúng

A Phân tử các amino acid chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH

B Dung dịch của các amino acid đều không làm đổi màu quỳ tím

C Dung dịch của các amino acid đều làm đổi màu quỳ tím

Trang 29

D Các amino acid là những chất rắn ở nhiệt độ thường

Câu 9 Ứng với công thức phân tử C4H9O2N có bao nhiêu amino acid là đồng phâ của nhau ?

Câu 10 Trong các tên gọi dưới đây, tên gọi nào không phù hợp với chất CH3-CH(NH2)-COOH ?

A Acid 2-aminopropanoic B Acid 𝛼-aminopropinoic

Câu 11 Số nhóm amino có trong một phân tử acid aminoaxetic

Câu 12 Acid aminoaxetic tác dụng được với dung dịch nào sau đây ?

Câu 13 Tính chất hóa học chung của các amino acid là :

A Tính base, tính acid, phản ứng tráng bạc

B Tính base, tính acid, phản ứng trùng ngưng

C Tính base, tính acid, phản ứng trùng hợp

D Phản ứng trùng hợp, phản ứng trùng ngưng

Câu 14 Cho các nhận định sau :

(1) Alanin làm quỳ tím hóa đỏ

(2) Acid glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh

(4) Acid 𝜀-aminocaproic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6

Số nhận định đúng là :

Câu 15 Dể chứng minh amino acid là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần

lượt với

A Phenolphtalein B Quỳ tím C NaOH D NaCl

Câu 16 Amino acid X no, mạch hở, trong phân tử chỉ có 1 nhóm amino và 1 nhóm acid Công thức

Câu 18 Hợp chất X là 𝛼-aminoacid chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH Cho 15,1 gam X tác

dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối Công thức cấu tạo của X là :

C C3H7CH(NH2)COOH D C6H5CH(NH2)COOH

Câu 19 Hợp chất X là 𝛼-aminoacid Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl

0,125M Sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối Phân tử khối của X là

Câu 20 Cho 14,55 gam muối H2NCH2COONa tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được

dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan ?

Trang 30

Câu 21 Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25

gam muối Giá trị của m là ?

Câu 22 Amino acid X trong phân tử chỉ chứa 2 loại nhóm chức Cho 0,1 mol X tác dụng hết với 0,2

mol NaOH thu được 17,7 gam muối Số nguyên tử Hidro có trong phân tử X là ?

Câu 23 Trong phân tử amino acid X có 1 nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác

dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công

thức của X là :

Câu 24 Cho 100ml dung dịch amino acid nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH

0,5M thu được dung dịch chứa 5 gam muối Công thức của X là

A H2NC3H6COOH B H2NC3H5(COOH)2

C (H2N)2C4H7COOH D H2NC2H4COOH

Câu 25 A là một 𝛼-aminoacid (có chứa một nhóm NH2) Dốt cháy 8,9 gam A bằng oxi vừa đủ thu

được 13,2 gam CO2 ; 6,3 gam H2O ; 1,12 lít H2 (đktc) A là

A Glyxin B Alanin C Acid Glutamic D Valin

Câu 26 Dốt cháy 4,45 gam một 𝛼-aminoacid A cần 4,2 lít O2 Sản phẩm cháy bao gồm 0,175 mol H2O

và 0,175 mol hỗn hợp N2, CO2 Chỉ ra tên A

A Glyxin B Alanin C Acid Glutamic D Valin

Câu 27 Cho 0,02 mol 𝛼-aminoacid X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH Mặt khác,

0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 0,02 mol dung dịch HCl thu được 3,67 gam muối Công thức của X là

A CH3 -CH(NH2)-COOH B HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH

C HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-CH(NH2)-COOH

Câu 28 Cho 0,15 mol acid Glutamic vào 175ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X Cho dung

dịch NaOH dư vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là bao

nhiêu ?

Câu 29 Cho 0,1 mol acid 𝛼-aminopropionic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch

X Cho X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của

m là

Câu 30 Dốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 0,15 mol CO2 ; 0,025 mol N2 ; 0,175

mol H2O Cho X tác dụng với NaOH thu được muối có công thức H2NCH2COONa X có công thức là :

Trang 31

1.1 CÂU HỎI LÍ THUYẾT VỀ AMINOAXIT

Câu 1: Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức :

A cacboxyl và hidroxyl B hidroxyl và amino

C cacboxyl và amino D cacbonyl và amino

Câu 2: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại amino axit ?

A CH3COOC2H5 B HCOONH4 C C2H5NH2 D H2NCH2COOH

Câu 3: Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino và một nhóm cacboxyl?

A Lysin B Valin C Axit glutamic D Alanin

Câu 3: Amino axit nào sau đây có một nhóm amino và hai nhóm cacboxyl?

A Lysin B Valin C Axit glutamic D Alanin

Câu 4: Amino axit X có phân tử khối bằng 89 Tên gọi của X là

A Glyxin B Lysin C Alanin D Valin

Câu 5: Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên gọi của X là

A alanin B lysin C valin D glyxin

Câu 6: Amino axit X có phân tử khối bằng 117 Tên gọi của X là

A alanin B lysin C valin D glyxin

Câu 7: Amino axit X có phân tử khối bằng 147 Tên gọi của X là

A Axit glutamic B Lysin C Alanin D Valin

Câu 8: Amino axit X có phân tử khối bằng 146 Tên gọi của X là

A Axit glutamic B Lysin C Alanin D Valin

Câu 9: Aminoaxit nào sau đây có phân tử khối bé nhất?

A Axit glutamic B Valin C Glyxin D Alanin

Câu 10: Alanin có công thức cấu tạo thu gọn là

Câu 13: Hợp chất hữu cơ X có công thức: H2N – CH2 – COOH X có tên gọi là

A Glyxin B Lysin C Valin D Alanin

Câu 14: Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử alanin bằng

Trang 32

A 10 B 14 C 12 D 8

Câu 16: Tổng số nguyên tử hiđro trong một phân tử axit glutamic là

Câu 17: Chất nào sau đây chứa 2 nguyên tử N trong phân tử ?

A Lysin B Metylamoni clorua C Valin D Axit glutamic

Câu 18: H2NCH2COOH có tên bán hệ thống là

A Axit 2 – aminoetanoic B Axit α – aminopropionic

C Axit aminoaxetic D Glyxin

Câu 19: CH3CH(NH2)COOH có tên bán hệ thống là

A Axit 2 – aminoetanoic B Axit α – aminopropionic

C Axit aminoaxetic D Alanin

Câu 20: H2N-(CH2)5-COOH có tên bán hệ thống là

A Axit 6 – aminohexanoic B Axit 5 – aminopentanoic

C Axit ε – aminocaproic D Axit ω – aminoenantoic

Câu 21: Tên thường của các aminoaxit xuất phát từ tên của axit cacboxylic tương ứng có thêm tiếp đầu

ngữ amino và số (1, 2, 3,……) hoặc chữ cái hi lạp (α, β, γ…) chỉ vị trí nhóm NH2 trong mạch Đun

nóng axit ε – aminocaproic xảy ra sự ngưng tụ giữa các phân tử để tạp ra sản phẩm polyamit theo β-

còn gọi là nilon – 6 Tên gọi của axit ε – aminocaproic theo danh pháp IUPAC là:

A Axit 5 – aminoheptanoic B Axit 6 – aminohexanoic

C Axit hexametylendiamin D Axit 5 – maninopentanoic

Câu 22: X là một là α-amino axit có công thức phân tử C3H7O2N Công thức cấu tạo của X là:

Câu 24: Trong dung dịch H2N-CH2-COOH tồn tại chủ yếu ở dạng :

A Anion B Cation C Phân tử trung hòa D Ion lưỡng cực

Câu 25: Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau?

Câu 27: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, 1 chức amin Chất thứ nhất có 2 nhóm axit, chất thứ 2 có 1

nhóm axit Công thức của 2 chất trong X là

A CnH2n(COOH)2(NH2) và CmH2m(COOH)(NH2)

B CnH2n+2(COOH)2(NH2) và CmH2m+2(COOH)(NH2)

C CnH2n-3(COOH)2(NH2) và CmH2m-2(COOH)(NH2)

D CnH2n-1(COOH)2(NH2) và CmH2m(COOH)(NH2)

Trang 33

Câu 28: Chất nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường ?

A Glyxin B Triolein C Etyl aminoaxetat D Anilin

Câu 29: Trạng thái và tính tan của các amino axit là :

A Chất lỏng dễ tan trong nước B Chất rắn dễ tan trong nước

C Chất rắn không tan trong nước D Chất lỏng không tan trong nước

Câu 30: Bột ngọt là muối mononatri của:

A axit oleic B axit axetic C axit aminoaxetic D axit glutamic

Câu 31: Amino axit mà muối của nó được dùng để sản xuất mì chính (bột ngọt) là

A alanin B tyrosin C axit glutamic D valin

Câu 32: Chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các chất sau :

A CH2(NH2)COOH B CH3CH2OH C CH3CH2NH2 D CH3COOCH3

Câu 33: Chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan, là tính chất của chất nào sau đây?

A C6H5NH2 B C2H5OH C CH3COOH D H2NCH2CH2COOH

Câu 34: Ứng dụng nào sau đây của amino axit là không đúng :

A Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh

B Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt)

C Amino axit thiên nhiên (hầu hết là a-amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ

thể sống

D Axit ω – aminoenantoic là nguyên liệu để sản xuất nilon – 7

Câu 35: Để chứng minh tính lưỡng tính của: NH2 - CH2 - COOH (X), ta cho X tác dụng với:

A Na2CO3, HCl B HCl, NaOH C HNO3, CH3COOH D NaOH, NH3

Câu 36: Chất nào sau đây vừa có phản ứng với H2NCH(CH3)COOH vừa có phản ứng với C2H5NH2?

A CH3OH B NaOH C HCl D NaCl

Câu 37: Glyxin (NH2-CH2-COOH) không phản ứng với chất nào sau đây?

A Dung dịch NaOH B Fe(OH)2 C Dung dịch HCl D CH3OH (xt: HCl khí)

Câu 38: Glyxin không phản ứng được với chất nào dưới đây?

Câu 39: Glixin không phản ứng với chất nào dưới đây?

A Axit axetic B Axit clohiđric C Natri hiđroxit D Axit nitrơ

Câu 40: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với NaOH vừa phản ứng được với HCl?

A C2H5OH B C6H5NH2 C NH2-CH2-COOH D CH3COOH

Câu 41: Dung dịch nào làm xanh quì tím?

A CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2CH(NH2)COOH

C ClH3NCH2COOH D HOOCCH2CH(NH2)COOH

Câu 42: Dung dịch nào sau đây làm quì tím hóa xanh?

A anilin B alanin C metylamin D axit glutamic

Câu 43: Dung dịch trong nước của chất nào sau đây không làm đổi màu quì tím?

TÍNH CHẤT VẬT LÍ, ỨNG DỤNG

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Trang 34

A Lysin B Metyl amin C Axit glutamic D Alanin

Câu 44: Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

A Axit glutamic B Anilin C Glyxin D Lysin

Câu 45: Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu đỏ?

A Axit glutamic B Anilin C Glyxin D Lysin

Câu 46: Cho các phản ứng: H2NCH2COOH + HCl  H3N+CH2COOHCl-

H2NCH2COOH + NaOH  H2NCH2COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A có tính oxi hóa và tính khử B chỉ có tính bazơ

C chỉ có tính axit D có tính chất lưỡng tính

Câu 47: Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH

C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ?

Câu 48: Cho các chất sau: axit glutamic; valin; lysin; alanin; trimetylamin; anilin Số chất làm quỳ

tím chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là

A 2, 1, 3 B 1, 2, 3 C 3, 1, 2 D 1, 1, 4

Câu 49: Cho các dung dịch riêng biệt chứa các chất: anilin (1), metylamin (2), glixin (3), axit glutamic

(4), axit 2,6- điamino hexanoic (5), H2NCH2COONa (6) Các dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là

A (1), (2) B (2), (5), (6) C (2), (5) D (2), (3), (6)

Câu 50: Cho các dung dịch amino axit : alanin ; glyxin ; lysin ; axit glutamic ; valin Số dung dịch làm

đổi màu quì tím là :

Câu 51: Có các dd riêng biệt sau: C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), NH2 - CH2 - CH2 - CH(NH2) -

COOH, ClNH3 - CH2 - COOH, HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH, NH2 - CH2 - COONa Số

lượng các dd có pH < 7 là:

Câu 52: Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ: glixin (1); CH3COOH (2); CH3NH2(3);

CH2(NH2)2(4); (COOH)2(5) Các dung dịch trên có pH biến đổi như sau:

A 1 < 3 < 2 < 4 <5 B 5 > 2 > 1 > 3 > 4 C 5 < 2 < 1 < 3 < 4 D 2 < 5 < 1 < 3 < 4

Câu 53: Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím:

A Axit glutamic, valin, alanin B Axit glutamic, lysin, glyxin

C Alanin, lysin, metyl amin D Anilin, glyxin, valin

Câu 54: Cho ba dung dịch chưa ba chất: CH3NH2 (X), NH2 – C3H5 – (COOH)2 (Y) và NH2 – CH2 –

COOH (Z) đều có nồng độ 0,1M Thứ tự sắp xếp ba dung dịch trên theo chiều tăng dần độ pH là

A Y< Z< X B X< Y< Z C Y< X< Z D Z< X< Y

Câu 55: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z),

este của aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác

dụng được với dung dịch HCl là

A X, Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z D Y, Z, T

Câu 56: Có các dung dịch sau (dung môi nước): CH3NH2 (1), anilin (2), HOOCCH2CH(NH2)-COOH

(3), amoniac (4), H2NCH2CH(NH2)COOH (5), lysin (6), axit glutamic (7) Số chất làm quỳ tím

chuyển thành màu xanh là:

Trang 35

A 3 B 2 C 5 D 4

Câu 57: Cho các dung dịch: axit glutamic, valin, lysin, alanin, etylamin, anilin Số dung dịch làm quỳ

tím chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh, không đổi màu lần lượt là:

A 2, 1, 3 B 1, 1, 4 C 3, 1, 2 D 1, 2, 3

Câu 58: Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; NH2-[CH2]2CH(NH2)-COOH

(2) ; HOOC-C3H5(NH2)-COOH (3); NH2-CH(CH3)-COOH (4); NH2-CH2-COONa (5) Dung dịch làm

X : HOOC CH CH CHNH COOH; X : H N CH CH CH CHNH COOH

Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?

A X , X , X 2 3 4 B X , X 2 5 C X , X , X 1 3 5 D X , X , X 1 2 5

Câu 60: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH, C2H5NH2 ta cần dùng thuốc thử nào

sau đây ?

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Natri D Quỳ tím

Câu 61: Glyxin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Na2O; C2H5OH; HCl B CH3COOH; CO; Zn; MgO; O2

C CH3OH; Cu; Ca(OH)2; HCl; Na2CO3 D CH3COOCH3; NaOH; Na; NH3; Ag

Câu 61: Cho các chất: Na, Cu; HCl; C2H5OH trong H2SO4; KOH; NaHCO3; Na2SO4 Dung dịch axit

amino axetic tác dụng được với mấy chất:

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 62: Cho từng chất H2N-CH2-COOH, CH3-COOH, CH3COOCH3, lần lượt tác dụng với NaOH (to)

và với dung dịch HCl (to) số phản ứng xảy ra là

Câu 63: Cho aminoaxit X phản ứng với dung dịch HCl, cho toàn bộ sản phẩm thu được phản ứng với

dung dịch NaOH, thấy số mol của NaOH phản ứng bằng hai lần số mol HCl phản ứng thì:

A số nhóm amino = 2 số nhóm – COOH

B số nhóm amino = ½ số nhóm – COOH

C số nhóm amino = số nhóm – COOH

D aminoaxit có một nhóm - NH2 và một nhóm –COOH

Câu 64: Các α–amino axit đều có

A khả năng làm đổi màu quỳ tím B đúng một nhóm amino

C ít nhất 2 nhóm –COOH D ít nhất hai nhóm chức

Câu 65: Nhận định nào sau đây là sai

A Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, dễ tan trong nước

B Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử)

C Axit glutamic là thuốc hổ trợ thần kinh

D Trùng ngưng axit 6-aminohexanoic thu được nilon-6 có chứa liên kết peptit

CÂU HỎI LÍ THUYẾT TỔNG HỢP

Trang 36

Câu 66: Câu nào sau đây không đúng:

A aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, chứa đồng thời nhóm – NH2 và – COOH

B H2NCOOH là một aminoaxit đơn giản nhất

C aminoaxit ngoài dạng phân tử H2NRCOOH còn có dạng ion lưỡng cực là +H3NRCOO— khi tan

trong nước

D aminoaxit là một chất lưỡng tính và có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng

Câu 67: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Ở nhiệt độ thường, các amino aixt đều là những chất lỏng

B Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β – amino axit

C Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt

D Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

Câu 68: Cho các nhận định sau:

(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh

(2) Axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ

(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh

(4) Axit ađipic và hexametylenđiamin là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon-6,6

(5) Methionin là thuốc bổ thận

Số nhận định đúng là:

Câu 69: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z),

H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl

Câu 72: Cho các dãy chuyển hóa Glyxin NaOH X1 HCl d­ X2 Vậy X2 là

A ClH3NCH2COOH B H2NCH2COONa C H2NCH2COOH D ClH3NCH2COONa

Câu 73: Cho sơ đồ sau :

Vậy X 2

A ClH3N-CH2COOH B H2N-CH2-COOH C H2N-CH2-COONa D H2N-CH2COOC2H5

Câu 74: Cho các dãy chuyển hóa: Glyxin AX; Glyxin BY

Trang 37

A đều là ClH3NCH2COONa

B lần lượt là ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa

C lần lượt là ClH3NCH2COONa và ClH3NCH2COONa

D lần lượt là ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

Trang 38

1.2 BÀI TẬP VỀ AMINOAXIT

2) Tìm công thức của aminoaxit

DẠNG 1: AMINOAXIT PƯ VỚI HCl

1) Tính khối lượng muối

Glyxin Gly H2NCH2COOH C2H5NO2 75 Alanin Ala CH3CH(NH2)COOH C3H7NO2 89 Valin Val (CH3)2CHCH(NH2)COOH C5H11NO2 117 Lysin Lys H2N[CH2]4CH(NH2)COOH C6H14N2O2 146 Axit glutamic Glu HOOC−[CH2]2−CH2(NH2)COOH C5H9NO4 147

Trang 39

2 2

Ví dụ: Cho 8,24 gam α-amino axit X (phân tử có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2) phản ứng với

dung dịch HCl dư thì thu được 11,16 gam muối X là

A 22,1 gam B 22,3 gam C 88 gam D 86 gam

Câu 2: Cho 7,5g H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa m gam

muối Giá trị của m là:

A 10,57 B 11,15 C 14,8 D 11,05

Câu 3: Cho 29,4 gam axit glutamic tác dụng với dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,

khối lượng muối thu được là:

A 44,0 gam B 36,7 gam C 36,5 gam D 43,6 gam

Câu 4: Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin, valin và axit glutamic tác dụng vừa đủ với 400ml dung

dịch HCl 1M thu được 52 gam hỗn hợp muối Giá trị của m là

A 66,6 B 37,8 C 66,2 D 37,4

Câu 5: Cho 25,65 gam muối gồm H2NCH2COONa và H2NCH2CH2COONa tác dụng vừa đủ với 250

ml dung dịch H2SO41M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì khối lượng muối do H2NCH2COONa tạo

thành là:

A 29,25 gam B 18,6 gam C 37,9 gam D 12,4 gam

TÍNH KHỐI LƯỢNG MUỐI

TÌM CÔNG THỨC AMINOAXIT

Trang 40

Câu 6: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng

với HCl dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là :

A axit glutamic B valin C alanin D glixin

Câu 7: α-aminoaxit X chứa 1 nhóm -NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95

gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH

C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH

Câu 8: X là amino axit no, mạch hở, đơn chức amin, đơn chức axit Cho 0,1 mol X phản ứng hết với

dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối Tên gọi của X là

A Glyxin B Valin C Alanin D Lysin

Câu 9: Amino axit thiết yếu X trong phân tử có mạch C không phân nhánh, có một nhóm –NH2 và một

nhóm –COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65

gam muối Công thức của X là

A H2N-[CH2]3-COOH B H2N-CH2-COOH

C H2N-CH(CH3)-COOH D H2N-[CH2]2-COOH

Câu 10: Amino axit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon) Cho 0,15 mol X phản ứng hết với

dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 16,725 gam muối Tên gọi của X là

A Phenylalanin B Valin C Alanin D Glyxin

Câu 11: α – amino axit X trong phân tử có một nhóm – NH2 và một nhóm – COOH Cho 53,4 gam X

phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chức 75,3 gam muối Công thức của X là ?

A H2N – CH2 – COOH B H2N – [CH2]3 – COOH

C H2N – CH(CH3) – COOH D H2N – [CH2]2 – COOH

Câu 12: Trung hoà 1 mol α- amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,286%

về khối lượng Công thức cấu tạo của X là

A H2N-CH2-COOH B H2N-CH2-CH(NH2)-COOH

C CH3-CH(NH2)-COOH D H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 13: Aminoaxit Y chứa 1 nhóm –COOH và 2 nhóm –NH2 cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch

HCl và cô cạn thì thu được 205g muối khan Tìm công thức phân tử của Y

A C5H12N2O2 B C6H14N2O2 C C5H10N2O2 D C4H10N2O2

Câu 14: (Đề minh họa 2019) Cho 100ml dung dịch một aminoaxit 0,2M tác dụng vừa đủ với 80ml

dung dịch HCl 0,5M, đun nóng Sau phản ứng, cô cạn cẩn thận dung dịch được 4,34 gam muối khan

Công thức phân tử của X là

A C6H14O2N2 B C6H13O2N2 C C5H9O4N D C6H12O2N2

Câu 15: Chất X là một aminoaxit thiên nhiên, mạch không nhánh, trong phân tử chỉ chứa một nhóm –

NH2 và một nhóm –COOH Cho 13,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 16,75 gam muối

khan Tên gọi của X là

A Axit 2-amino-2-metylpentanoic B Axit -aminovaleric

C Axit -aminocaproic D Axit 2-aminohexanoic

Câu 16: Amino axit X (có mạch cacbon không phân nhánh) là nguyên liệu được dùng để sản xuất một

loại gia vị dùng nhiều trong đời sống, trong phân tử X có một nhóm –NH2 và hai nhóm – COOH Đem

0,1mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 18,35 gam muối Công thức hóa học phù hợp với điều

kiện của X là

Ngày đăng: 20/07/2022, 23:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w