PRESENTATION NAME CHƯƠNG VII LIÊN KẾT KINH TẾ QUỐC TẾ VÀ HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ I Hội nhập kinh tế quốc tế II Liên kết kinh tế quốc tế III Các liên kết kinh tế quốc tế tiêu biểu thuan hoang 1986gmail com 2 II Liên kết kinh tế quốc tế Là việc từng quốc gia chuyên môn hóa vào việc sản xuất hàng hóa và dịch vụ nhất định, sau đó trao đổi với các quốc gia khác thông qua thị trường thế giới 1 Khái niệm 1 1 Phân công lao động quốc tế II Liên kết kinh tế quốc tế Phân công lao động tự nhiên 1 Khái niệ.
Trang 1CHƯƠNG VII:
LIÊN KẾT KINH TẾ QUỐC TẾ VÀ HỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ
Trang 2I Hội nhập kinh tế quốc tế
II Liên kết kinh tế quốc tế
III Các liên kết kinh tế quốc tế tiêu biểu
thuan.hoang.1986@gmail.com
Trang 3II Liên kết kinh tế quốc tế
Là việc từng quốc gia chuyên môn hóa vào việc sản xuất hàng hóa và dịch vụ nhất định, sau đó trao đổi với các quốc gia khác thông qua thị trường thế giới
1 Khái niệm
1.1 Phân công lao động quốc tế
Trang 4II Liên kết kinh tế quốc tế
• Phân công lao động tự nhiên
1 Khái niệm
1.1 Phân công lao động quốc tế
• Phân công lao động xã hội
• Phân công lao động quốc tế
• Phân công lao động cấp cao
Lần 1 Lần 2 Lần 3
Trang 51.1 Phân công lao động quốc tế
• Phân công lao động quốc tế nội bộ ngànhVD: với ngành thời trang
Ý tưởng và thiết kế thực hiện ở Ý Nguyên liệu sản xuất ở Ấn Độ
Cắt may và đóng gói thực hiện ở TQ
• Phân công lao động quốc tế liên ngành
VD: đối với sản phẩm dệt may và TV màu
Thập kỉ 50, 60 của thế kỷ 20 là Nhật Bản
Năm 70, 80 là Pakistan và Ấn Độ
Thập kỉ 90 là TQ và cuối thế kỷ 20 là VN
Trang 6II Liên kết kinh tế quốc tế
• Là sự thành lập một tổ hợp kinh tế của các nước trên cơ sở những quy định chung nhằm tăng cường sự thích ứng lẫn nhau giữa các bên tham gia và thúc đẩy QHKTQT phát triển
• Bản chất của LKKTQT là giai đoạn phát triển cao của phân công lao động quốc tế
1 Khái niệm
1.2 Liên kết kinh tế quốc tế
Trang 7• Các biểu hiện của LKKTQT:
Mối quan hệ giữa các chủ thể gia tăng
cả về số lượng và cường độ
VD: Sau khi thành lập AFTA, khối lượng ngoại thương bên trong khu vực chiếm
¼ tổng khối lượng XK
1.2 Liên kết kinh tế quốc tế
Phạm vi và nội dung LK rộng hơn, sâu hơn
Dẫn đến sự hình thành các thể chế kinh tế thống nhất
Theo WTO, hiện nay trên 300 LKKT đã được đăng ký và 150 LK đã được thực hiện
Trang 8II Liên kết kinh tế quốc tế
• Các giai đoạn của LKKTQT:
Khu vực hóa: trong phạm vi khu vực
VD: EU, AFTA, SAFTA, NAFTA
Liên khu vực: giữa các khu vực với nhau
VD: APEC có sự tham gia của 4 châu lục là châu Mỹ, châu Âu, châu Úc, châu Á
Toàn cầu hóa: là quá trình LKKTQT trên phạm
Trang 9II Liên kết kinh tế quốc tế
• Căn cứ vào chủ thể tham gia liên kết:
LKKT Nhà nước – LK lớn (Macro Integration)
LKKT tư nhân – LK nhỏ (Micro Integration)
2 Hình thức
Trang 10II Liên kết kinh tế quốc tế
a) Khu vực mậu dịch tự do – FTA (Free Trade Area)
2 Hình thức
2.1 LK lớn
• Là hình thức LKKT giữa các nước trong đó qui định xóa bỏ mọi trở ngại trong quan hệ thương mại giữa các nước thành viên
• VD: NAFTA, AFTA, ACFTA, AJFTA
Trang 11II Liên kết kinh tế quốc tế
a) Khu vực mậu dịch tự do – FTA (Free Trade Area)
2 Hình thức
2.1 LK lớn
• Đặc điểm:
Xóa bỏ mọi trở ngại trong QHTM nội khối
Tuy nhiên các nước vẫn sử dụng CSTM độc lập trong QHTM với các nước ngoài khối
Trang 12II Liên kết kinh tế quốc tế
a) Khu vực mậu dịch tự do – FTA (Free Trade Area)
Trang 13II Liên kết kinh tế quốc tế
b) Liên minh thuế quan (Custom Union)
Trang 14II Liên kết kinh tế quốc tế
Cộng đồng các nước thuộc Caribê – CARICOM
b) Liên minh thuế quan (Custom Union)
Trang 15II Liên kết kinh tế quốc tế
b) Liên minh thuế quan (Custom Union)
Trang 16b) Liên minh thuế quan (Custom Union)
Trang 17II Liên kết kinh tế quốc tế
Trang 18II Liên kết kinh tế quốc tế
2 Hình thức
2.1 LK lớn
• Tác động của Liên minh thuế quan:
Tạo lập thương mại (Trade creation): là phần kim ngạch thương mại tăng thêm do thành lập hoặc gia nhập Liên minh thuế quan
b) Liên minh thuế quan (Custom Union)
Trang 19h g
E
Q2 Q1
P – Giá tivi màu tại TBN
Tdư sxuất giảm: -(c+g)
CPhủ mất: -(e+i)
=> Phúc lợi ròng: d+h+f+j
Trang 20II Liên kết kinh tế quốc tế
2 Hình thức
2.1 LK lớn
• Tác động đến TM của Liên minh thuế quan:
Chuyển hướng thương mại (Trade diversion):
là phần kim ngạch thương mại dịch chuyển từ nhà xuất khẩu ngoài liên minh sang nhà xuất khẩu thành viên của Liên minh thuế quan
b) Liên minh thuế quan (Custom Union)
Trang 21m
l k
Q2 Q1
d e
P uk
P us
S d – Cung nội địa của TBN
P – Giá tivi màu tại
Tdư sxuất giảm: -c
CPhủ mất: -(e+j)
=> Phúc lợi ròng: d+f-j
Trang 22b) Liên minh thuế quan (Custom Union)
Trang 23Điều kiện để lợi ích thu được lớn hơn:
j = M1 x (P uk – P us)
• Chênh lệch giữa giá thành của các nước bạn hàng trong liên minh với giá thành của các nước bên ngoài liên minh càng nhỏ thì ích lợi thu được càng lớn
Trang 24c) Thị trường chung (Common Market)
Trang 25II Liên kết kinh tế quốc tế
2 Hình thức
2.1 LK lớn
c) Thị trường chung (Common Market)
• Thị trường chung = Liên minh thuế quan + tự do
di chuyển các yếu tố sản xuất
• VD:
EU: kể từ đầu năm 1993
Thị trường chung Nam Mỹ MERCOSUR 1994
Trang 26• Liên minh kinh tế = Thị trường chung + chính sách kinh tế chung
d) Liên minh kinh tế (Economic Union)
Trang 27e) Liên minh tiền tệ - MU (Monetary Union)
Trang 28• VD: 16 quốc gia thuộc Liên minh châu Âu sử dụng đồng tiền chung Euro
e) Liên minh tiền tệ - MU (Monetary Union)
Trang 29• VD: APEC
f) Diễn đàn hợp tác kinh tế (cấp thấp nhất)
Trang 30uranusoperation@yahoo.com
Thương mại
tự do giữa các thành viên
Thuế quan chung với các nước ngoài khối
Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất
Chính sách kinh tế chung
Đồng nhất các chính sách tài khóa, tiền tệ