Phiếu soi đáp án đề thi tin học 8 giữa kì 2 năm học 20212022. Bộ gồm 4 đề lí thuyết và 4 đề thực hành làm trong thời gian 45 phútđề. Bộ đề gồm 8 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận chiếm 40% và 1 câu thực hành chiếm 60%.
Trang 1PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH
TRƯỜNG THCS THUẬN MỸ
(Đề kiểm tra có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA KÌ II (LT) NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN Tin Học – Khối lớp 8
Thời gian làm bài : 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh : Lớp :
(Học sinh trả lời bằng cách khoanh tròn vào đáp án đúng.)
PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 (0.25đ) Câu lệnh nào không hợp lệ trong các câu lệnh Pascal sau:
A for i:= 6 to 10 do writeln(‘TIM’);
B for j:=3 to 8 do writeln(‘SNM’);
C x: = 25; while x >=6 do x: x – 5
D x: = 17; while x >10 do x: = x – 7;
Câu 2 (0.25đ) Câu lệnh nào hợp lệ trong các câu lệnh Pascal sau:
A for i:=10 to 15 do writeln(‘INT’)
B for n:= 10 to 3 do writeln(‘AWN’);
C for j:2 to 18 do writeln(‘K’);
D for m:=6 to 10 do writeln(‘HOC TAP’);
Câu 3 (0.25đ ) Biến đếm trong câu lệnh lặp với số lần biết trước có kiểu:
A Số nguyên B Số thực
Câu 4 (0.25đ) Cấu trúc lặp được thể hiện bằng câu lệnh While…do là cấu trúc lặp:
A Với số lần biết trước B Với số lần chưa biết trước
Câu 5 (0.25đ) Câu lệnh lặp được sử dụng ở:
A Mọi ngôn ngữ lập trình B Ngôn ngữ lập trình Pascal
Câu 6 (0.25đ) Câu lệnh Pascal : While (3*5>=15) do Writeln (3*5); sẽ :
A In số 15 ra màn hình 3 lần.
B In số 15 ra màn hình 5 lần.
C Lặp vô hạn lần lệnh Writeln (3*5);
D Không thực hiện lệnh Writeln (3*5);
Câu 7 (0.25đ) Trong câu lệnh lặp For…do, giá trị cuối phải:
A Nhỏ hơn giá trị đầu B Lớn hơn giá trị đầu
Câu 8 (0.25đ) Trong cấu trúc lặp While…do thì số lần lặp chính là:
A Số dòng lệnh trong chương trình B Số lần kiểm tra điều kiện
PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 9 (1đ) Câu lệnh lặp với số lần biết trước có cấu trúc như thế nào? Các thành phần trong cấu trúc đó là gì?
Câu 10 (1đ) Sau khi thực hiện câu lệnh sau thì giá trị của biến m bằng bao nhiêu?
m: = 6;
while m >=2 do m : =m – 2;
Bài làm:
………
………
1/2 - Mã đề 235
Mã đề 235
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
- HẾT
-2/2 - Mã đề 235