Microsoft Word DE KSCL CUA SO NAM 2021 2022 Loi giai doc LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Số cách chọn 5 học sinh từ 35 học sinh của một lớp là A 535 B 535A C 5 D 5 35C Lời giải Số cách chọn 5 học sinh từ 35 học sinh của một lớp là 535C Câu 2 Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 3; 5 và có đồ thị như hình vẽ Giá trị lớn nhất của hàm số y f x trên đoạn 3; 5 bằng A 3 B 5 C 3 D 2 Lời giải Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy 3;5 max 5 3f x f Câu 3 Cho cấp số nhân nu có 2 2u .
Trang 1LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Số cách chọn 5 học sinh từ 35 học sinh của một lớp là
35
35
C Lời giải
Số cách chọn 5 học sinh từ 35 học sinh của một lớp là 5
35
C Câu 2: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 3;5 và có đồ thị như hình vẽ Giá trị lớn nhất của
hàm số y f x trên đoạn 3;5 bằng
Lời giải Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy
3;5
max f x f 5 3
Câu 3: Cho cấp số nhân u có n u2 và 2 u3 Công bội của cấp số nhân bằng 4
Lời giải
Ta có công bội 3
2
4 2 2
u q u
Câu 4: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A ; 2 B 0; 2 C 0; D 3; 2022
Lời giải Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;0) và (2;) nên nghịch biến trên khoảng
(3; 2022)
Câu 5: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Trang 2Đồ thị hàm số có điểm cực đại là
A x0 B 0; 3 C y 3 D x 3
Lời giải Dựa vào bảng biến thiên ta có đồ thị hàm số y f x có điểm cực đại là 0; 3
Câu 6: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1
3
x y x
là đường thẳng có phương trình
2
x Lời giải
Tập xác định D\ 3
3
lim
x y
3
lim
3
x
x x
; lim3
x y
lim
3
x
x x
, suy ra x3 là tiệm cận đứng
Câu 7: Cho đồ thị hàm số y f x như hình vẽ bên dưới Hàm số y f x có thể là hàm số nào cho
ở dưới đây?
A f x lnx B f x ex C f x ex D f x logx
Lời giải Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đồng biến và chỉ xác định khi x0 nên chỉ có thể là đồ thị của hàm số f x logx
Câu 8: Tập xác định của hàm số yx2 là
A \ 2 B ; 2 C 2; D
Lời giải Điều kiện: x 2 0 x 2
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D2;
Câu 9: 2 dx x bằng
Trang 3A 2 ln 2x C B 2x 1C C 2
ln 2
x
C
D 2 1
1
x
C x
Lời giải
Ta có 2 d 2
ln 2
x
Câu 10: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 , trục 2 Ox và các đường thẳng
1, 2
x x được tính bằng công thức nào dưới đây?
A
2 2 1
2 d
x x
1
2 d
x x
1
2 d
x x
1
2 d
Lời giải
Câu 11: Cho hình nón có bán kính đáy r3 và độ dài đường sinh l9 Diện tích xung quanh của hình
nón đã cho bằng
Lời giải
Có Sxq rl.3.9 27
Câu 12: Cho khối cầu có đường kính bằng 2 Thể tích của khối cầu đã cho bằng
A 4
4 3
3
3 Lời giải
Khối cầu có bán kính r1
Thể tích của khối cầu đã cho : 4 3 4 3 4
.1
Câu 13: Cho khối trụ có bán kính đáy r3 và độ dài đường sinh l4 Thể tích của khối trụ đã cho
bằng
Lời giải Thể tích khối trụ 2 2
V r l Câu 14: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên
A y x4 2x2 B y x 42x2
C y x2 2x D y x 32x2 x 1
Lời giải
Từ đồ thị ta có đây là đồ thị hàm số bậc4 trùng phương với hệ số a0
Câu 15: Cho a là số thực dương và biểu thức
2 3
P a a Khẳng định nào sau đây đúng?
A
5 6
1 3
P a D
7 6
P a
Trang 4Lời giải Với a0, ta có
P a a a a a Câu 16: Tìm đạo hàm của hàm số yx
A y xln B
ln
x
y
C y xx 1ln D y xx 1
Lời giải Dạng tổng quát ax ax.lna nên x x.ln
Câu 17: Nghiệm của phương trình 23 x là 1
3
2
x D x2 Lời giải
Câu 18: Một hình lập phương có cạnh bằng 3 thì thể tích của khối lập phương bằng
Lời giải Khối lập phương có cạnh là 3 thì có thể tích là: V 33 27
Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;1; 1 và B2;3; 2 Vectơ BA
có tọa độ là
A 1; 2; 3 B 1; 2; 3 C 3; 4; 1 D 3; 4;1
Lời giải
A B; A B; A B 1; 2; 3
BA x x y y z z
Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z Tâm của S có tọa độ là
A 2; 4; 1 B 2; 4;1 C 2; 4;1 D 2; 4; 1
Lời giải Tâm của mặt cầu S có tọa độ là 2; 4;1
Câu 21: Giá trị của
4 2
5dx
bằng
Lời giải Chọn A
Ta có
4
4 2 2
5dx5x 20 10 10
Câu 22: Khối đa diện đều loại 4;3 là
A Khối hộp chữ nhật B Khối tứ diện đều
C Khối lập phương D Khối bát diện đều
Lời giải Chọn C
Khối đa diện đều loại 4;3 là khối lập phương
Trang 5Câu 23: Nghiệm của phương trình log 23 x là 3 2
A 11
2
2
Lời giải
3
log 2x 3 2 2x 3 3 x 6
Câu 24: Một hộp chứa 5 bi xanh và 10 bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3 bi Xác suất để lấy được đúng một bi
xanh là
A 45
2
3
200
273 Lời giải
Số phần tử của không gian mẫu là: 3
15
C
Số cách chọn được đúng một bi xanh là 1 2
5 10
C C Xác suất của biến cố đã cho là
1 2
5 10 3 15
45 91
C C P C
Câu 25: Cho 5
2
d 10
f x x
5
2 4 f x dx
Lời giải
2 4 f x dx 4f x 2 dx4 f x xd 2 dx4.10 2.3 34
Câu 26: Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I1; 2;3 và đi qua điểm A1;1; 2 có phương trình là
A 2 2 2
C 2 2 2
x y z Lời giải
Vì mặt cầu tâm I đi qua điểm A nên bán kính R IA 2
Do đó mặt cầu cần tìm có hương trình 2 2 2
x y z Câu 27: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SAABCD và SA a , góc giữa
đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng 30 (tham khảo hình vẽ) Thể tích của khối chóp S ABCD bằng
A 3
2
a
6
a
4
a
6
a Lời giải
S
A
D
Trang 6Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SC lên mặt phẳng ABCD là đường thẳng AC
SC ABCD; SCA
SCA 30
6 cot 30 3
2 2
AC a
AC SA a AB
2
2
ABCD
a
a
Câu 28: Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có
cạnh bằng 3a Tính diện tích toàn phần của hình trụ đã cho
A
2
13
6
a
2
27 2
a
C 9 a 2 D
2
9 2
a
Lời giải
Gọi thiết diện qua trục là hình vuông ABCD Theo đề thì ABAD3a
Bán kính đáy của hình trụ là 3
Đường sinh của hình trụ là lAD3a
Áp dụng công thức diện tích toàn phần của hình trụ, ta có
tp
S Rl R a
Câu 29: Cho khối lăng trụ đứng có chiều cao bằng 3 và đáy là tam giác đều có độ dài cạnh bằng 2
Tính thể tích khối lăng trụ đã cho
Lời giải
2
2 3
4
Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1; 2; 3 , B1;0; 2, C x y ; ; 2 thẳng hàng Khi đó
tổng x y bằng bao nhiêu?
A x y 1 B x y 17 C 11
5
5
x y
S
A
D
Trang 7Lời giải
2; 2;5
AB
, ACx1;y2;1
, ,
A B C thẳng hàng khi AB AC,
cùng phương
3
8
5
x
y
1
x y
Câu 31: Cho hàm số f x x2sinx Biết 1 F x là một nguyên hàm của f x và F 0 Tìm 1
F x
A F x x3cosx x 2 B 3 cos
3
x
F x x x
3
x
F x x x D 3 cos 2
3
x
F x x Lời giải
Do F x là một nguyên hàm của f x , ta có:
2
3
x
F x f x x x x x x x C
Mà F 0 1 C 1 1 C 2
Vậy 3 cos 2
3
x
F x x x
Câu 32: Với a b, là hai số thực dương tuỳ ý, biểu thức 2
2022
log 2022a b bằng
A 1 1log2022 log2022
C 1 2log 2022alog2022b D 2022 2log 2022alog2022b
Lời giải
Ta có 2
2022
log 2022a b 1 2log2022alog2022b Câu 33: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và SA vuông góc với mặt
phẳng đáy Biết rằng AC a 2, 3
3
a
SA Tính góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC
Lời giải
Trang 8A C
B S
Tam giác ABC vuông cân tại B nên
2
AC
AB a
BC AB
BC SAB BC SB
BC SA
Vậy SBC , ABC SB AB, SBA
Trong tam giác SAB vuông tại A ta có tan 3
3
SA SBA
AB
, suy ra 30SBA Câu 34: Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số y3x x và trục hoành Tính thể tích 2 V
của vật thể tròn xoay sinh ra khi cho H quay quanh trục Ox
2
10
2
10
V Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm là 2 0
3
x
x x
x
Thể tích cần tìm là
2
V x x dx x x x dx x x x
Câu 35: Cho hàm số y f x có đồ thị hàm số đạo hàm y f x như hình vẽ bên dưới
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1; B 0; 2 C 1; 3 D 1; 0
Lời giải
Trang 9Dựa vào đồ thị hàm số y f x ta thấy với x 1;0 f x nên hàm số đồng biến 0 trên khoảng 1; 0
Câu 36: Tập nghiệm của bất phương trình 1
2
log (x là 1) 0
A 1; 2 B 1; 2 C ; 2 D 2;
Lời giải Điều kiện xác định của bất phương trình: x 1 0 x 1
Ta có:
0 1
2
1 log ( 1) 0 1
2
x 1 1 x 2 Kết hợp với điều kiện ta được:1 x 2
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S 1; 2
Câu 37: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x424x2 trên đoạn 4 0;19 bằng
Lời giải
2 3
x
x
Mà f 0 4;f 2 3 148; f 19 121653
0;19
min f x 148
Câu 38: Cho hàm số y f x Đồ thị hàm số đạo hàm y f x như hình vẽ
-2
-11
y
x O
Đặt h x 3f x x33x Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
[max ( ) 3 13; 3]h x f
B [max ( ) 33; 3]h x f 3
C [max ( ) 33; 3]h x f 3
[max ( ) 33; 3]h x f 0
Lời giải
Ta có: h x 3f x 3x23h x 3f x x21
Đồ thị hàm số y x 2 là một parabol có toạ độ đỉnh 1 C0; 1 , đi qua A 3 ; 2, B 3 ; 2
Trang 10Từ đồ thị hai hàm số y f x và y x 2 ta có bảng biến thiên của hàm số 1 y h x
-h(x)
h'(x)
0
Với h 3 3f 3 , h 3 3f 3 Vậy [max ( ) 33; 3]h x f 3
Câu 39: Cho hàm số f x liên tục trên và f x với mọi 0 x Tính tổng
(1) (2) (2022)
f f f biết rằng f x 2x1 f2 x và 1 1
2
f
A 2022
2023
2021 2022
2022 Lời giải
Từ f x 2x1 f2 x
f x
x
f x
f x 1 x2 x C
Mặt khác f 1 0,5 C0 f x 1 x2 x
1
f x
1
x
x x
Câu 40: Cho hình chópS ABCD có đáyABCD là hình thoi tâm O, cạnh a , góc 60BAD , đường
thẳng SO vuông góc với ABCD và SO a Khoảng cách từ điểmA đến mặt phẳng SBC
bằng
A 2 57
19
a
19
a
14
a
7
a Lời giải
Trang 11Vì AC 2OC nên d A SBC( ,( )) 2 ( , ( d O SBC))
Vẽ OM BC tại M thì SMOBC SMO SBC, vẽ OH SM tại H
OH SBC
d O SBC , OH
Tam giác ABD đều cạnh a nên 3
2
a
AO AC a 3, 3
2
a
OC ,
2
a
OB , OM BC OB OC OM OB OC.
BC
4
a
SO MO OH
SO MO
2
3 4 3 16
a a a a
3 4 3 16
a a a a
57 19
a
19
a
d A SBC
Câu 41: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 10;10 để hàm số 2cos 6
3cos
x y
x m
nghịch biến trên khoảng 0;
3
Lời giải Đặt tcosx, với 0;
3
x
khi đó t12;1 Hàm số trở thành
2
'
Ta có ' sin 0, 0;
3
t x x
, do đó hàm số tcosx nghịch biến trên 0;3.
Do đó yêu cầu bài toán y t đồng biến trên khoảng 1;1
2
2
2 18 0 1
;1
m m
9 3
;3 2
m m
Do m và m 10;10 nên m 10; 9; ;1;3; ;8
Câu 42: Cho tam giác ABC đều cạnh a và nội tiếp đường tròn tâm O, AD là đường kính của đường
tròn tâm O Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi cho phần tô đậm quay quanh đường thẳng AD bằng
Trang 12D O A
A 3 3
24 a
B 20 3 3
217 a
C 23 3 3
216 a
D 4 3 3
27 a
Lời giải
Gọi H là trung điểm BC, ta có ABC đều cạnh a nên 3
2
a
AH Từ đó suy ra đường tròn
tâm O bán kính 2 2 3 3
Khi quay đường tròn tâm Oquanh đường thẳng ADta được khối cầu có thể tích là :
3
3 3
1
Khi quay ABC quanh đường thẳng ADta được khối nón có thể tích là
Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho phần tô đậm quay quanh đường thẳng AD bằng:
Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A2;3;5 , B 1;3; 2 , C 2;1;3 , D 5;7; 4 Điểm
; ;
M a b c di động trên mặt phẳng Oxy Khi biểu thức T 4MA25MB2 6MC2MD4 đạt giá trị nhỏ nhất thì tổng a b c bằng
Lời giải
Ta thấy D là điểm thỏa mãn 4 DA5DB6DC0
Khi đó
T MA MB MC MD MD DA MD DB MD DC MD
Suy ra T đạt giá trị nhỏ nhất khi MD nhỏ nhất, và MD nhỏ nhất khi M là hình chiếu vuông góc của D trên mặt phẳng Oxy
Suy ra M(5;7;0)
Vậy a b c 12
Trang 13Câu 44: Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị hàm số y f x như hình sau
Hàm số 2 4 2
g x f x x x có bao nhiêu điểm cực tiểu ?
Lời giải Xét hàm số g x 4f x 2 4 x48x2 có đạo hàm trên và
2
x
g x x f x x x x f x
Xét 2
4 2
x
Trên hệ trục tọa độ Oty ta vẽ đồ thị hàm số y f t và đồ thị hàm số
2
t
y
Từ đồ thị ta suy ra
+)
2 2 2
0
2 2
x
h x
x
Từ đó ta có bảng xét dấu của g x như sau
Trang 14x 2 2 2 2 0 2 2 2 2
g x 0 0 0 0 0 0 0
Từ bảng xét dấu suy ra hàm số g x có 4 điểm cực tiểu
Câu 45: Cho hàm số f x 2x2 x2022x3 Biết rằng tồn tại số thực m sao cho bất phương trình
4x 37 37 2 x 0
f mx m f x m nghiệm đúng với mọi x Hỏi m thuộc khoảng nào dưới đây?
A 10;10 B 10;30 C 30;50 D 50;70
Lời giải
Ta có: f x 2 x2x2022x3 f x , x Hàm số f x là hàm số lẻ
Lại có: f x 2 ln 2 2 ln 2 6066x x x2 0, x Hàm số f x đồng biến trên Khi đó:
4x 37 37 2 x 0 4x 37 37 2 x
f mx m f x m f mx m f x m
4x mx 37m x m 37 2x 2x m 2x x 37 0
Ta thấy g x 2x x 37 đồng biến trên và g 5 , do đó để (*) có nghiệm mọi 0 x thì x5 phải là nghiệm của phương trình 2x 0
m
, suy ra m32 Thử lại ta thấy m32 thỏa mãn
Câu 46: Cho hàm số y f x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ Đặt
2
103 ( 1) 234 ( ) ( )
T f a a f af b bf a với a b, Gọi m là số cặp số a b mà tại ;
đó biểu thức T đạt giá trị lớn nhất, gọi giá trị lớn nhất của T là M Giá trị biểu thức M
m bằng
A 337
674
1011
1011
4 Lời giải
Từ đồ thị ta có max ( )f x f(3) 6
Suy ra: f a( 2 a 1) 6 a dấu “=” xảy ra khi ; a2 a 1 3 a 1;a 2
( ) ( ) 6, ,
f af b bf a a b , dấu “=” xảy ra khi af b( )bf a( ) 3
Trang 15Do đó, g x( ) 103.6 234.6 2022 , dấu “=” xảy ra khi
( ) ( ) 3 1
2
af b bf a a
a
Với a1 thì 1 ( )f b bf(1) 3 f b( ) 3 b 3;b4;b b 1 ( 5; 4);b b 2 (1;3) Với a 2 thì 2 ( ) ( 2) 3 ( ) 3
2
5; ( 2; 1); (0;1); (4;5)
Do đó có 8 cặp số a b để ; T đạt giá trị lớn nhất và M maxT 2022
M
Câu 47: Cho f x( ) thỏa mãn 2 ( )f x xf x'( ) 3 x10, x và f(1) 6
2 1
ln 2 ( )
d ln 5 ln 6 ln(2 3) ( ) 6 ( ) 9
f x
f x f x
với a b c, , là các số hữu tỉ Giá trị của biểu thức T a b c thuộc khoảng nào sau đây?
A 0;1 B (1; 2) C ( 1;0) D (2;3)
Lời giải
Từ 2 ( )f x xf x'( ) 3 x102 ( )xf x x f x2 '( ) 3 x210x
x f x2 ( ) ' 3 x2 10x x f x2 ( ) x3 5x2 C
Suy ra
2
Đặt
2
ln(2 5)
x
dx
Khi đó
1
dx
4
dx J
Đặt t x5
3 3
2
J
T a b c
Câu 48: Cho khối chóp S ABCD với đáy ABCD là hình bình hành, có thể tích bằng 84a3 Gọi M là
trung điểm của AB J; thuộc cạnh SC sao cho JC2 ;JS H thuộc cạnh SD sao cho 6
HD HS Mặt phẳng (MHJ)chia khối chóp thành 2 phần Thể tích khối đa diện của phần chứa đỉnh S bằng
A 3
21a Lời giải