Bài toán về nhiều hơn Trong chương trình học của toán lớp 2 thì khi gặp bài toán về nhiều hơn, cao hơn, dài hơn, nặng hơn, sâu hơn chúng ta thường làm phép cộng.. đoạn thẳng được kéo dài
Trang 1Dành cho học sinh Lớp lên Lớp
Họ và tên:
Lớp:
Hội Giáo viên Tỉnh Thanh Hóa - 2022
Trang 3Số hạng Số hạng Tổng
14
3
17 +
Số hạng
Số hạng Tổng
Số trừ Hiệu
Trang 6Ví dụ: ? + 4 = 10
? = 10 – 4
? = 6
Ví dụ: ? - 4 = 6 ? = 6 + 4
- Thực hiện phép trừ theo quy tắc:
0 không trừ được 8, mượn 1 ở hàng
- Thực hiện phép trừ theo quy tắc:
3 không trừ được 7, mượn 1 ở hàng chục, lấy 13 trừ đi 7 bằng 6, viết 6, nhớ 1 Nhớ 1 sang 2 là 3
7 trừ đi 3 bằng 4
Trang 725 Bài toán về nhiều hơn
Trong chương trình học của toán lớp 2 thì khi gặp bài toán về nhiều hơn, cao hơn, dài hơn, nặng hơn, sâu hơn chúng ta thường làm phép cộng
Ví dụ: Mai có : 4 bông hoa
My nhiều hơn Mai : 2 bông hoa
Hỏi My có mấy bông hoa?
26 Bài toán về ít hơn
Khi gặp bài toán về ít hơn, nhẹ hơn, thấp hơn, ngắn hơn chúng ta làm phép trừ
27 Bài toán dung tích, khối lượng
27.1 Lít - Lít là 1 đơn vị đo lường
Nó dùng để xác định độ đầy vơi của các chất lỏng trong bình chứa (thể tích của chất lỏng đó.) Lít viết tắt là l (e lờ hay là lờ cao) 1 lít = 1l 2 lít = 2l 3 lít = 3l
27.2 Ki – lô – gam
Ki – lô – gam là 1 đơn vị đo lường Nó dùng để xác định độ nặng nhẹ của các vật (trọng lượng)
Ki – lô – gam viết tắt là kg 1 ki – lô – gam = 1 kg; 2 ki – lô – gam = 2 kg
5 ki – lô – gam = 5 kg; 10 ki – lô – gam = 10 kg
28 Đường thẳng
Ta có: Đoạn thẳng AB (đoạn thẳng bị giới hạn bởi 2 đầu mút)
Đường thẳng CD (đoạn thẳng được kéo dài về 2 phía gọi là đường thẳng)
Trang 828 Đường gấp khúc – Độ dài đường gấp khúc
29 Hình chữ nhật – Hình tứ giác
Hình tứ giác là hình có 4 cạnh và 4 góc
Hình chữ nhật là hình tứ giác đặc biệt vì có 4 góc vuông bằng nhau, 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh
ngắn bằng nhau (Chú thích: góc vuông là góc mà khi đo bằng ê ke được 90 độ)
30 Ngày, giờ, tháng, năm
Một ngày có 24 giờ Bắt đầu từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm sau
Hình 1
H 2
H 3 H 4 H 5 Hình 1, 2 là hình chữ nhật
Trang 931 Giờ, phút
1 giờ = 60 phút 1 phút = 60 giây 1 ngày có 24 giờ
2 giờ 30 phút hay còn gọi là 2 giờ rưỡi
32 Phép nhân
2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 6 = 12
2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 là tổng của 6 số hạng bằng nhau, mỗi số hạng là 2
Ta chuyển thành phép nhân, được viết như sau: 2 x 6 = 12
Đọc là: hai nhân sáu bằng mười hai
Dấu x gọi là dấu nhân
33 Thừa số, tích
Ví dụ: 2 x 6 = 12
Thừa số Thừa số Tích Chú ý: 2 x 6 cũng gọi là tích
Trang 1034 Phép chia
35 Số bị chia – số chia – thương
Ví dụ: 6 : 2 = 3
36 Tìm một thừa số của phép nhân
Muốn tìm một thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia
33 Tìm số bị chia
Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia
34 Chu vi hình tam giác – chu vi hình tứ giác
- Chu vi hình tam giác là tổng độ dài các cạnh
của hình tam giác
Chu vi tam giác ABC = AB + BC + CA
- Chu vi của tứ giác là tổng độ dài các cạnh
của hình tứ giác
Chu vi tứ giác ABCD = AB + BC + CD + DA
Có 4 ô vuông chia làm 2 phần, mỗi phần sẽ có 2 ô
Vậy phép chia là để tìm số ô ở mỗi phần
4 : 2 = 2 Đọc là: Bốn chia hai bằng hai
Số bị chia Số chia Thương Chú ý: 6 : 2 cũng gọi là thương
Ví dụ: 5 x ? = 10 ?= 10 : 5
Trang 1136 Đơn vị đo độ dài: ki – lô – mét, mét, mi – li – mét
✓ Đơn vị đo độ dài lớn nhất là Ki-lô-mét (km)
✓ Đơn vị liền sau Ki-lô-mét (km) là Héc-tô-mét (hm)
✓ Đơn vị liền sau Héc-tô-mét (hm) là Đề-ca-mét (dam)
✓ Đơn vị liền sau Đề-ca-mét (dam) là Mét (m)
✓ Đơn vị liền sau Mét (m) là Đề-xi-mét (dm)
✓ Đơn vị liền sau Đề-xi-mét (dm) là xen-ti-mét (cm)
✓ Đơn vị liền sau Xen-ti-mét (cm) là Mi-li-mét (mm)
Trang 14Bảng cửu chương chia (2 - 6)
Trang 15Họ và tên: Lớp: … Lớp 2 lên Lớp 3 năm 2022
Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Số lớn nhất trong dãy số: 66; 67; 68; 69 là số
A 68 B 67 C 69 D 66
Câu 2: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
21 giờ còn được gọi là …………
A 9 giờ sáng B 4 giờ chiều C 3 giờ chiều D 9 giờ tối Câu 3: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Tổng của 35 và 55 là: A 59 B 90 C 11 D.100 Câu 4: (0,5 điểm) Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm 50 … 5 + 36 45 + 24 … 24 + 45 Câu 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính 28 + 35
43 + 48
63 - 28
91 - 43
Câu 6: (1 điểm) Tính 19 kg + 25 kg = 63 kg – 35 kg =
Câu 7 : (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng
96 - 30 + 23 81 - 25 - 6 50 89
Trang 16Câu 8: (2 điểm) Nam có 38 viên bi Rô bốt có 34 viên bi Hỏi Nam và
Rô-bốt có tất cả bao nhiêu viên bi?
Bài giải
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Trang 17Câu 1: Số gồm 7 chục và 8 đơn vị là: A 87 B 78 C 88 D 80
Câu 2: Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: A 90 B 98 C 99 D 100 Câu 3: Cho dãy số: 2; 12; 22, , ; 52; 62 Hai số điền vào chỗ trống trong
dãy là: A 32:33 B 32; 42 C 42:52 D 22:32
Câu 4: 5dm = cm Số cần điền vào chỗ chấm là: A.5 B.50 C.15 D.10 Câu 5: Nối hai đồng hồ chỉ cùng thời gian vào buổi chiều hoặc buổi tối:
Câu 6: Mai và Hằng gấp sao để trang trí bảng tin của lớp Bạn Mai gấp
được 18 ngôi sao Bạn Hằng gấp được 19 ngôi sao Cả hai bạn gấp được:
A, 17 ngôi sao B, 27 ngôi sao C 37 ngôi sao D 47 ngôi sao
Câu 7: Ngày 4 tháng 10 là ngày chủ nhật Sinh nhật Heo Xinh vào ngày 6
tháng 10 Hỏi sinh nhật Heo xinh vào ngày thứ mấy?
A Thứ hai B Thứ ba C Thứ tư D Thứ năm
Câu 8: Ghi dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng:
Chỉ vẽ được 1 đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
Chỉ vẽ được 1 đường thẳng đi qua một điểm
Vẽ được một đường thẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng
Ba điểm thẳng hàng thì cùng nằm trên một đường thẳng
Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1: Đặt tính rồi tính
89 – 34
90 – 36
18 : 00 14 : 00 23 : 00 21 : 00
Trang 18Bài 2: Sắp xếp các số 58; 99; 40; 19; 84 theo thứ tự từ bé đến lớn
Bài 3: Quan sát các tia số sau a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm ở các tia số trên b) Khoanh vào số liền trước của các số 3, 5, 8 c) Khoanh vào số liền sau của các số 49, 43, 40 Bài 4: Tháng 9, bạn Nhi giành được 56 cái sticker thi đua Tháng 10, bạn Nhi giành được ít hơn tháng 9 là 8 cái sticker Hỏi tháng 10 bạn Nhi giành được bao nhiêu cái sticker? Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Bài 5: a) Đo rồi viết vào chỗ chấm Đường gấp khúc ABCD gồm đoạn thẳng Đoạn thẳng AB dài
Đoạn thẳng BC dài
Đoạn thẳng CD dài
b) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD
A
B
C
D
Trang 19Câu 1: Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là: A 9 B 10 C 11 Câu 2: Dãy số được viết theo thứ tự tăng dần là:
A 91; 57; 58; 73; 24 B 57; 58; 91; 73; 24
C 57; 58; 24; 73; 91 D 24; 57; 58; 73; 91
Câu 3: Cho dãy số: 2; 7; 12; 17; 22; Hai số tiếp theo trong dãy là:
A 27; 32 B 18; 20 C 17; 20 D 17; 21
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Bạn Long nhẹ hơn bạn Thư
Tổng hai xô nước là 14 lít
Bút chì B dài 9cm
Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống
Đáp án lần lượt của câu a và b là: A 18; 38 B 20; 38 C 38; 18
Câu 6: Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 16
bông hoa Liên hái được số bông hoa là:
A 8 bông hoa B 39 bông hoa C 40 bông hoa D 18 bông hoa
Câu 7: Cô giáo chuẩn bị 7 chục món quà cho học sinh Đến tiết sinh
hoạt lớp cô phát quà cho cả lớp, mỗi bạn một món quà Biết sĩ số lớp học là 45 bạn Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu món quà?
A 70 món quà B 45 món quà C 25 món quà D 35 món quà
Trang 20Câu 8: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
A 5 B 6 C 7 D 8
Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính (1 điểm)
a 63 +18 b 19+ 35 c 61 - 24 d 100 – 82
Bài 2: Tính (1 điểm) 18 + 34 – 10
26 + 17 + 12
Bài 3: (1 điểm) Điền số đo thích hợp vào ô trống: Bài 4: (2 điểm) Một cửa hàng có 42 cái áo, cửa hàng đã bán 21 cái áo Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo? Bài giải Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Bài 5: (1 điểm) a Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là
b Viết vào chỗ chấm - Một phép cộng có tổng bằng một số hạng:
- Một phép trừ có số bị trừ bằng hiệu:
Trang 21Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 6)
Câu 1: Kết quả của phép tính 18 + 6 là:
A 26 B 25 C 24 D 23
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: 4 đề - xi - mét
được viết là:
A 40 dm B 40 cm C 4 dm D 14 dm
Câu 3: Hiệu là 9, số trừ là 25, số bị trừ là: A 16 B 34 C 32 D 18 Câu 4: 28 + 72 – 20 = … Kết quả của phép tính là: A 60 B 100 C 70 D 80 Câu 5 Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ tự: 90 ; …… ;
…… ; 87 là: A 91; 92 B 88; 89 C 89; 88 D 98 ; 97 Câu 6: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: Hình dưới đây có …… hình tam giác
A 3 B 4 C 5 D 6 Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 3dm6cm = ……cm b) 8dm = cm II PHẦN TỰ LUẬN Câu 8 Đặt tính rồi tính a 48 + 15 b 86 + 9 c 85 - 46 d 100 - 27
Trang 22
Câu 9: Giải bài toán sau:
Chị Thảo trồng được 65 cây hoa, chị đã mang bán 28 cây Hỏi chị Thảo còn lại bao nhiêu cây hoa?
Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 12: Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi
a) Mèo và chó, con nào nặng hơn?
b) Mèo và thỏ, con nào nặng hơn?
c) Mèo, chó và thỏ, con nào nặng nhất, con nào nhẹ nhất?
Trang 23
*Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng
1 (1 điểm)
a) Số liền sau số 19 là:
A 17 B 18 C 19 D 20 b) Kết quả của 10 – 5 + 3 là:
A 10 B 9 C 8 D 7
2 (1 điểm)
a) Số lớn nhất trong các số: 61, 50, 44, 28 là:
A 50 B 61 C 28 D 44 b) Tổng của 15 và số liền trước nó là:
Trang 246 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
7 (điểm) Nhà bạn Hùng nuôi 40 con gà Mẹ vừa mua thêm 23 con gà
nữa Hỏi nhà bạn Hùng có tất cả bao nhiêu con gà?
Bài giải
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
8 (1 điểm) Nam có 9 viên bi, Hùng cho Nam thêm 8 viên bi Hỏi Nam
có tất cả mấy viên bi?
Bài giải
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Trang 25*Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng
1 (1 điểm)
a) Số liền sau số nhỏ nhất có hai chữ số là:
A 9 B 10 C 11 D 12 b) Kết quả của 21 + 16 là:
A 21 B 16 C 27 D 37
2 (1 điểm)
a) Phép tính nào dưới đây có kết quả không bằng 100?
A 25 + 75 B 46 + 53 D 46 + 54 C 22 + 78 b) Số lớn nhất trong các số: 19, 13, 10, 18 là:
A 18 B 19 C 13 D 10
3 (1 điểm)
a) 6dm = … cm?
A 66cm B 6cm C 60cm D 600cm b) Có: 15 bạn nữ
Trang 26II TỰ LUẬN:
5 (2 điểm) Nối theo mẫu:
6 (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
Mai có 17 bông hoa, Mai cho bạn 5 bông hoa Hỏi Mai còn lại mấy bông hoa?
- =
Mai còn lại bông hoa
7 (2 điểm) Cửa hàng buổi sáng bán được 20 hộp kẹo, buổi chiều bán
được 28 hộp kẹo Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu hộp kẹo?
Bài giải
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
8 (1 điểm) Từ ba chữ số 5, 7, 9 em hãy lập các số có hai chữ số
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
65 - 30
98 - 50
50 - 2
Trang 27A 58 B 59 C 60 D 61
2 (1 điểm)
a) Số liền trước của 50 là:
A 38 B 49 C 50 D 51 b) Cho 25 +36 = 61 Trong phép tính đó có các số hạng là:
A 25 và 61 B 36 và 61 C 25 và 36 D 61 và 63
3 (1 điểm)
a) Tổng của 12 và số liền trước nó là:
A 22 B 23 C 24 D 25 b) 34 + 35 – 37 … 35 + 37 – 33 Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
Trang 287 (2 điểm) Nhà Thùy nuôi một con bò sữa Ngày thứ nhất con bò này cho
43 l sữa, ngày thứ hai nó cho ít hơn ngày thứ nhất 19 l sửa Hỏi ngày thứ
hai con bò cho bao nhiêu lít sữa?
Bài giải
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
8 (1 điểm) Tính hiệu số của số liền trước số 68 và số liền sau số 12
Bài giải
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Trang 29*Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng
1 (1 điểm)
a) Kết quả của phép tính 76 – 38 là:
A 38 B 76 C 67 D 48 b) Số liền sau số 45 là:
A 83 kg B 29 kg C 39 kg D 38 kg
3 (1 điểm)
a) Số tròn chục liền sau số 26 là:
A 10 B 20 C 30 D 25 b) Số 24 là số liền sau của số:
A 22 B 23 C 24 D 40
4 (1 điểm)
a) 3 + 9 + 7 9 + 7 + 3 Dấu cần điền vào chỗ chấm là:
A > B < C = b) Nêu tên ba điểm thẳng hàng:
Cho các điểm sau:
O
Trang 30A Ba điểm A, O, D là ba điểm thẳng hàng
B Ba điểm A, O, C là ba điểm thẳng hàng
C Ba điểm C, O, D là ba điểm thẳng hàng
D Ba điểm B, O, D là ba điểm thẳng hàng
6 (2 điểm) Trong can có 28 l nước mắm Mẹ đã rót 9 l nước mắm vào
các chai Hỏi trong can còn lại bao nhiêu lít nước mắm?
Bài giải
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
7 (2 điểm) Một cuộc đua thuyền có 45 người mặc áo vàng và 29 người
mặc áo màu đỏ Hỏi có tất cả bao nhiêu người tham gia đua thuyền?
Bài giải
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
8 (1 điểm) Viết các số 87; 54; 23; 65 thành tổng (theo mẫu):
Trang 31*Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng
1 (1 điểm)
a) Tính tổng, biết các số hạng là 17 và 48
A 56 B 65 C 45 D 48 b) Mẹ hái được 55 quả cam, mẹ biếu bà 20 quả cam Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam?
A 30 quả B 35 quả C 25 quả D 75 quả
2 (1 điểm)
a) Tính kết quả: 76 – 6 – 9 = ?
A 61 B 60 C 71 D 70 b) Thứ bảy tuần này là ngày 20 tháng 12 Vậy thứ bảy tuần sau là ngày mấy?
Trang 326 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
7 (1 điểm) Lớp 2A trồng được 38 cây, lớp 2B trồng được 29 cây Hỏi lớp
2A trồng được nhiều hơn lớp 2B bao nhiêu cây?
Bài giải
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
8 (1 điểm) Hòa hái được 37 bông hoa, Bình hái được ít hơn Hòa 19 bông
hoa Hỏi Bình hái được bao nhiêu bông hoa?
Bài giải
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
9 (1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB dài 6 cm
Trang 33A 2 B 20 C 200
4 (1 điểm)
a) Tìm x, biết: x – 35 = 13
A x = 32 B x = 58 C x = 48 b) Số 45 đọc là:
A Bốn mươi năm B Bốn lăm C Bốn mươi lăm
Trang 346 (2 điểm) An có 36 cái kẹo, chị cho An thêm 4 cái kẹo nữa Hỏi An có tất
cả bao nhiêu cái kẹo?
Bài giải
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
7 (2 điểm) Trong hai ngày phân xưởng sản xuất được 94 ghế gỗ Ngày thứ
nhất sản xuất được 48 ghế gỗ Hỏi ngày thứ hai phân xưởng sản xuất được bao nhiêu ghế gỗ?
Bài giải
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
8 (1 điểm) Lan hái được số bông hoa bằng số đứng liền sau số 23 Hồng hái
được số bông hoa bằng số đứng liền trước số 21 Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa?
Bài giải
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Trang 35A 357, 429, 565, 678 B 678, 565, 429, 357
C 357, 565, 678, 429 D 678, 429, 327, 565
Câu 2: Trong phép tính 5 x 4 = 20 thì 4 được gọi là
A Tích B Thừa số C Số chia D Thương
Trang 36Câu 10: Một cửa hàng buổi sáng bán được 345kg gạo, buổi chiều bán
được nhiều hơn buổi sáng 136 kg gạo Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki- lô- gam gạo?
Bài giải
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Đề 12
Trường Tiểu học:
Họ và tên: Lớp: …
ĐỀ ÔN HÈ TOÁN - LỚP 2 Lớp 2 lên Lớp 3 năm 2022 Câu 1: Tính nhẩm
Trang 37Câu 10: Trong vườn ươm có 657 cây giống, người ta lấy đi 239 cây giống
để trồng rừng Hỏi trong vườn ươm còn lại bao nhiêu cây giống?
Bài giải
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Trang 38Đề 13
Trường Tiểu học:
Họ và tên: Lớp: …
ĐỀ ÔN HÈ TOÁN - LỚP 2 Lớp 2 lên Lớp 3 năm 2022 Câu 1: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 6: Ghép ba thẻ số dưới đây được các số có ba chữ số khác nhau
nào? Hãy viết các số đó?
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Trang 39
Câu 8: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Có 12 cái bánh xếp đều vào 2 hộp Hỏi mỗi hộp có ……… cái bánh?
Câu 9: Hình vẽ bên:
a Có … hình tam giác
b Có … hình tứ giác
Câu 10: Con bò sữa nhà bác Hà mỗi ngày cho 18 l sữa Con bò nhà bác
Linh mỗi ngày cho nhiều hơn con bò nhà bác Hà 4 l sữa Hỏi mỗi ngày con
bò nhà bác Linh cho bao nhiêu lít sữa?
Bài giải
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
Đề 14
Trường Tiểu học:
Họ và tên: Lớp: …
ĐỀ ÔN HÈ TOÁN - LỚP 2 Lớp 2 lên Lớp 3 năm 2022 Câu 1 Chọn câu trả lời đúng:
Trang 40Câu 3 Hôm nay là thứ Tư ngày 15 tháng 3 Hỏi thứ Tư tuần sau, sinh nhật
bạn Nam là ngày nào?
Câu 10 Nhà bác Lan nuôi 437 con gà Số con vịt ít hơn số con gà là 72
con Hỏi nhà bác Lan nuôi bao nhiêu con vịt?