1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án dạy thêm toán 6 kì 2 sách kết nối tri thức với cuộc sống

71 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án dạy thêm toán 6 kì 2 sách kết nối tri thức với cuộc sống Kế hoạch bài dạy dạy thêm toán 6 kì 2 sách kết nối tri thức với cuộc sống

Trang 1

Ngày soạn: 7/2/2022

Ngày dạy:

Buổi 1 ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ

A MỤC TIÊU

- Ôn tập khái niệm phân số, định nghĩa hai phân số bằnh nhau; tính chất cơ bản của phân số

- Biết viết phân số theo điều kiện cho trước, tìm hai phân số bằng nhau vận dụng kiến thức cơ bản của phân số để thựchiện các bài tập rút gọn, chứng minh Biết tìm phân số tối giản; tính toán hợp lí

B CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS

HS: Ôn tập theo HD của GV

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

I Tổ chức:

II Kiểm tra: kết hợp trong bài

III Bài mới:

Bài 1: Định nghĩa hai phân số bằng nhau Cho VD?

Bài 2: Dùng hai trong ba số sau 2, 3, 5 để viết thành phân số (tử số và mấu số khác nhau)

Trang 2

 Z khi và chỉ khi a - 2 = 5k (k  Z) Vậy a = 5k +2 (k  Z)

3/ x 131 Z khi và chỉ khi x – 1 là ước của 13

Trang 3

8x

8.6 16 3

Trang 4

- Ôn tập khái niệm phân số, định nghĩa hai phân số bằnh nhau; tính chất cơ bản của phân số

- Biết viết phân số theo điều kiện cho trước, tìm hai phân số bằng nhau vận dụng kiến thức cơ bản của phân số để thựchiện các bài tập rút gọn, chứng minh Biết tìm phân số tối giản; tính toán hợp lí

Trang 5

B CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS

HS: Ôn tập theo HD của GV

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

I Tổ chức:

II Kiểm tra: kết hợp trong bài

III Bài mới:

1 Câu hỏi ôn tập lý thuyết

Câu 1: Hãy nêu tính chất cơ bản của phân số

Câu 2: Nêu cách rút gọn phân số

Câu 3: Thế nào là phân số tối giản? Cho VD

Trang 7

Bài 6 a/ Với a là số nguyên nào thì phân số 74a là tối giản.

b/ Với b là số nguyên nào thì phân số

Trang 8

b/ 225 3 5 2 2

 là phõn số tối giản khi b là số nguyờn khỏc 3 và 5

c/ Ta cú ƯCLN(3n + 1; 3n) = ƯCLN(3n + 1 – 3n; 3n) = ƯCLN(1; 3n) = 1

3 1

n

n N

n  là phõn số tối giản (vỡ tử và mẫu là hai số nguyờn tố cựng nhau)

III Củng cố : GV Nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ

IV Hớng dẫn về nhà: Xem lại các dạng bài đã làm tại lớp

Ngày soạn: 14/2/2022

Ngày dạy:

Buổi 3 ễN TẬP PHÂN SỐ

A MỤC TIấU

- ễn tập về phộp cộng, trừ, nhõn, chia hai phõn số

- HS biết thực hiện cộng, trừ, nhõn, chia hai phõn số, tớnh chất của phộp nhõn và phộp chia phõn số ỏp dụng vào việc giảibài tập cụ thể

B CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống cõu hỏi, bài tập phự hợp với mục tiờu và vừa sức HS

HS: ễn tập theo HD của GV

C TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

I Tổ chức:

II Kiểm tra:

Trang 9

Câu 1: Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu AD tính 6 8

7 7

Câu 2: Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu ta thực hiện thế nào?

Câu 3 Phép cộng hai phân số có những tính chất cơ bản nào?

Câu 4: Thế nào là hai số đối nhau? Cho VD hai số đối nhau

Câu 5: Muốn thực hiện phép trừ phân số ta thực hiện thế nào?

III Bài mới:

Bài 3: Thực hiện phép nhân sau:

Trang 11

III Củng cố : GV Nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ

IV Hớng dẫn về nhà: Xem lại các dạng bài đã làm tại lớp

Trang 12

Ngày dạy:

Buổi 4 ÔN TẬP HỖN SỐ, SỐ THẬP PHÂN

A MỤC TIÊU

- Ôn tập về hỗn số, số thập phân, phân số thập phân, phần trăm

- Học sinh biết viết một phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại

- Làm quen với các bài toán thực tế

B CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS

HS: Ôn tập theo HD của GV

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

I Tổ chức:

II Kiểm tra:

Câu 1: Cho VD về hỗn số, số thập phân, phần trăm?

Câu 2: Nếu cách viết phân số lớn hơn 1 dưới dạng hỗn số? Cho VD?

Câu 3: Viết 1 hỗn số dưới dạng phân số ta làm thế nào?

III Bài mới:

Bài tập

Trang 13

Bài 1: 1/ Viết các phân số sau đây dưới dạng hỗn số: 33 15 24 102 2003; ; ; ;

12 7 5 9 20022/ Viết các hỗn số sau đây dưới dạng phân số: 5 ;9 ;51 1 2000;72002; 22010

5 7 2001 2006 20153/ So sánh các hỗn số sau: 33

- Viết các hỗn số dưới dạng phân số, hỗn số có phân số lớn hơn thì lớn hơn

- So sánh hai phần nguyên:

+ Hỗn số nào có phần nguyên lớn hơn thì lớn hơn

+ Nếu hai phần nguyên bằng nhau thì so sánh hai phân số đi kèm, hỗn số có phân số đi kèm lớn hơn thì lớn hơn ở bàinày ta sử dụng cách hai thì ngắn gọn hơn:

Trang 14

là 35 km/h Vận tốc của ôtô thứ hai là 341

2 3(km)Thời gian ô tô thứ hai đã đi:111 51 61

2 4  4 (giờ)Quãng đường ô tô thứ hai đã đi:341 61 2155

2 4 8 (km)Lúc 11 giờ 30 phút cùng ngày hai ô tô cách nhau:2562 2155 41 1

3 8 24 (km)b/ Thời gian ô tô thứ nhất đến Vinh là:319 : 35 9 4

35

 (giờ)

Ôtô đến Vinh vào lúc:41 9 4 13 59

6 35 210 (giờ)Khi ôtô thứ nhất đến Vinh thì thời gian ôtô thứ hai đã đi:

Bài 4: Tổng tiền lương của bác công nhân A, B, C là 2.500.000 đ Biết 40% tiền lương của bác

Trang 15

A vằng 50% tiền lương của bỏc B và bằng 4/7 tiền lương của bỏc C Hỏi tiền lương của mỗi bỏc là bao nhiờu?Hướng dẫn:40% = 40 2

1005, 50% = 1

2Quy đồng tử cỏc phõn số 1 2 4, ,

2 5 7 được:1 4 2, 4 4,

2 8 5 10 7Như vậy: 4

III Củng cố : GV Nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ

IV Hớng dẫn về nhà: Xem lại các dạng bài đã làm tại lớp

Ngày soạn: 19/2/2022

Ngày dạy:

Buổi 5 ễN TẬP BÀI TOÁN PHÂN SỐ, TỈ SỐ PHẦN TRĂM

A MỤC TIấU

- ễn tập lại quy tắc tỡm giỏ trị phõn số của một số cho trước, tỡm một số biết giỏ trị một phõn số của số đú

- Vận dụng cỏc kiến thức vào giải bài tập và giải cỏc bài toỏn thực tế

Trang 16

B CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS

HS: Ôn tập theo HD của GV

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

I Tổ chức:

II Kiểm tra: kết hợp trong bài

III Bài mới:

Bài 1: Trong một trường học số học sinh gái bằng 6/5 số học sinh trai.

a/ Tính xem số HS gái bằng mấy phần số HS toàn trường

b/ Nếu số HS toàn trường là 1210 em thì trường đó có bao nhiêu HS trai, HS gái?

Hướng dẫn: a/ Theo đề bài, trong trường đó cứ 5 phần học sinh nam thì có 6 phần học sinh nữ Như vậy, nếu học sinh trong toàn trường là 11 phần thì số học sinh nữ chiếm 6 phần, nên số học sinh nữ bằng 116 số học sinh toàn trường

Số học sinh nam bằng 5

11 số học sinh toàn trường

b/ Nếu toàn tường có 1210 học sinh thì: Số học sinh nữ là: 1210 6 660

Bài 2: Ba lớp 6 có 102 học sinh Số HS lớp A bằng 8/9 số HS lớp B Số HS lớp C bằng 17/16 số HS lớp A Hỏi mỗi lớp

có bao nhiêu học sinh?

Hướng dẫn: Số học sinh lớp 6B bằng 98 học sinh lớp 6A (hay bằng 1816)

Trang 17

Số học sinh lớp 6C bằng 17

16 học sinh lớp 6ATổng số phần của 3 lớp: 18+16+17 = 51 (phần)

2/ Trong giờ ra chơi số HS ở ngoài bằng 1/5 số HS trong lớp Sau khi 2 học sinh vào lớp thì số số HS ở ngoài bừng 1/7

số HS ở trong lớp Hỏi lớp có bao nhiêu HS?

5 số HS trong lớp, tức số HS ra ngoài bằng 1

6 số HS trong lớp Sau khi 2 em vào lớp thì số HS ở ngoài bằng 18 số HS của lớp Vậy 2 HS biểu thị 16-18 = 482 (số HS của lớp)Vậy số HS của lớp là: 2 : 482 = 48 (HS)

Trang 18

3 diện tích lúa bằng 30,6 a Vậy trà lúa sớm hợp tác xã đã gặt là:30,6 : 1

3 = 91,8 (a)

Bài 5: 1/ Một ô tô đi từ A về phía B, một xe máy đi từ B về phía A Hai xe khởi hành cùng một lúc cho đến khi gặp nhau

thì quãng đường ôtô đi được lớn hơn quãng đường của xe máy đi là 50km Biết 30% quãng đường ô tô đi được bằng 45%quãng đường xe máy đi được Hỏi quãng đường mỗi xe đi được bằng mấy phần trăm quãng đường AB

Hướng dẫn:1/ 30% = 3 9

10 30 ; 45% = 9

20 9

30 quãng đường ôtô đi được bằng 209 quãng đường xe máy đi được

Suy ra, 1

30 quãng đường ôtô đi được bằng 1

20 quãng đường xe máy đi được

Quãng đường ôtô đi được: 50: (30 – 20) x 30 = 150 (km)

Quãng đường xe máy đi được: 50: (30 – 20) x 20 = 100 (km)

III Củng cố : GV Nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ

IV Hướng dẫn về nhà: Xem lại các dạng bài đã làm tại lớp

Bài tập: Nhà em có 60 kg gạo đựng trong hai thùng Nếu lấy 25% số gạo của thùng thứ nhất chuyển sang thùng thứ

hai thì số gạo của hai thùng bằng nhau Hỏi số gạo của mỗi thùng là bao nhiêu kg?

Trang 19

Ngày soạn: 4/4/2022

Ngày dạy:

Buổi 6; 7; 8 ÔN TẬP HÌNH HỌC

A MỤC TIÊU

- Củng cố cho HS nắm vững các kiến thức về: điểm, đường thẳng,tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, góc

- Vận dụng các kiến thức về góc vào giải bài tập, đặc biệt là vẽ hình

B CHUẨN BỊ:

GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập, thước kẻ, thước đo góc, compa

HS: Ôn tập theo HD của GV

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

I Tổ chức:

II Kiểm tra: kết hợp trong bài

III Bài mới:

1 Góc là gì? Nêu cách nhận biết góc nhọn, vuông, tù , bẹt theo số đo ?

2 Khi nào thì xOy yOz xOz    

3 tia phân giác của góc

Bài tập

Bài 1 Vẽ lần lượt đoạn thẳng AB , tia AB , đường thẳng AB trên cùng một hình.

Bài 2: Cho bài tập như hình vẽ.Em hãy viết đầu đề của bài tập đó :

Trang 20

Bài 3: Cho đoạn thẳng EF dài 5 cm Trên tia EF lấy điểm I sao cho EI = 2,5 cm

a/ Điểm I có nằm giữa hai điểm E và F không ? Vì sao ?

b/ So sánh EI và IF I có là trung điểm của EF không ?

Bài 4: Vẽ tia Ox.Vẽ 3 điểm A; B; C trên tia Ox sao cho OA = 4cm; OB = 6cm;

OC = 8cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB; BC?

b) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC lhoong? Vì sao

Bài 5: Vẽ đường thẳng a; b trong các trường hợp:

a) Căt nhau tại điểm I b) Song song

Bài 6: Cho đoạn thẳng MP = 8cm, N là một điểm thuộc đọan thẳng MP, biết MN = 2cm ,I là trung điểm của đoạn thẳng

NP Tính độ dài đoạn thẳng IP

Trang 21

Do đó· MN + NP = MP

hay 2 + NP = 8 => NP = 8 - 2 = 6 (cm)

Vì I là trung điểm của đoạn thẳng NP nên IP = 2 6 2  NP = 3 (cm)

Bài 7: Cho hai tia Ax và Ax’ đối nhau Trên tia Ax lấy điểm B sao cho AB = 7cm, trên tia Ax’ lấy điểm C sao cho AC = 7cm a) A có phải là trung điểm của BC không? Vì sao? b) Trên tia Ax’ lấy điểm M sao cho AM = 9cm, trên tia Ax lấy điểm N sao cho AN = 8cm Tính CM,BN Giải: a,A nằm giữa B và C (vì AC và AB là hai tia đối nhau) AC = AB = 5cm Vậy A là trung điểm của BC

b, C nằm giữa A và M ( vì AC<AM) =>AC + CM = AM

5 + CM = 7 => CM =7 – 5=2cm

B nằm giữa A và N ( vì AB<AN) =>AB + BN = AN

5 + CM = 8 => CM =8 – 5 = 3cm

Bài 8: Cho đoạn thẳng AB = 8cm I là trung điểm của AB. a) Tính IA và IB b) K là trung điểm của IA, I có là trung điểm của KB không? Vì sao? Giải:

Trang 22

a) I trung điểm của AB nên IA=IB= AB 4cm

2

8

2   b) Nêu được tính chất K là trung điểm AI và tính được KI=KA=2cm

I nằm giữa K và B , KIIB kết luận I không là trung điểm KB

Bài tập trắc nghiệm

Bài 1 Cho MP = 2cm, PQ = 6cm, MQ = 4cm Ta có:

A Điểm P nằm giữa 2 điểm M và Q

B Điểm M nằm giữa 2 điểm P và Q

C Điểm Q nằm giữa 2 điểm M và P

D Trong 3 điểm M, P, Q không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại

Bài 2 Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB khi:

A Hai tia IAvà IB đối nhau C AI + IB = AB

2

AB

Bài 3 Gọi M là điểm nằm giữa hai điểm A, B Lấy điểm O không nằm trên

đường thẳng AB Vẽ 3 tia OA, OB, OM Kết luận nào sau đây là đúng?

A Tia OA nằm giữa 2 tia còn lại C Tia OM nằm giữa 2 tia còn lại

B Tia OB nằm giữa 2 tia còn lại D Không có tia nào nằm giữa 2 tia còn lại

.Bài 4 Cho hình bên: Biết yMt = 90°, zMy = 35°

Trang 23

Số đo góc zMt bằng bao nhiêu?

A 145° B 35°

C 90° D 55°

Bài tập tự luận

Bài 1 Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ góc xOy = 300 và góc xOz = 450

a) Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa 2 tia còn lại

b) Tính góc yOz ?

Giải: a) Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox có xOy < xOz nên tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz

b) Ta có:xOy yOz xOz     yOz xOz xOy     yOz 45 0  30 0  15 0

Bài 2 Gọi tia Oz là tia nằm giữa hai tia Ox và Oy Biết xOy = 500, xOz = 1400 Tính góc yOz ?

Giải: Trường hợp 1

Tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Oz

   140 0 50 0

yOz xOz xOy    = 900

Trường hợp 2: Tia Ox nằm giữa 2 tia Oy và Oz

140 50 190

yOz xOz xOy    

Bài 3: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Ot sao cho xOy = 300 ; xOt = 700 a) Tính yOt ?

b) Gọi tia Om là tia đối của tia Ox Tính mOt

c) Gọi tia Oz là tia phân giác của mOt Tính yOz ?

Trang 24

30 70

x

y t

m

z

O

Giải: a) Vì xOy xOt   (30 0  70 ) 0

nên xOy yOt   xOt =>  0 0 0

70 30 40

yOt   b) Vì Om là tia đối của tia Ox nên tia Ot nằm giữa hai tia Om và Ox

suy ra: xOt tOm xOm   

 0 0 0

180 70 110

c) Vì Oz là tia phân giác của tOm nên tOz  110 : 2 55 0  0

mà Ot nằm giữa hai tia Oz và Oy nên ta có:

40 55 95

yOzyOt tOz   

III Cñng cè : GV Nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ

b/ Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC Tính độ dài đoạn thẳng BM

c/ Vẽ tia Ay là tia đối của tia Ax Trên tia Ay xác định điểm D sao cho AD = 2 cm Chứng tỏ A là trung điểm của đoạn thẳng BD

Trang 27

Ngày soạn: 15/4/2022

Ngày dạy:

Buổi 9; 10; 11; 12 ÔN TẬP HỌC KÌ II

A Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức đã học trong học kì II

- Rèn kỷ năng tính toán cho HS

- Vận dụng các kiến thức vào giải bài tập và giải các bài toán thực tế

B.Chuẩn bị

+ Giáo viên: SGK, SGV, Sách tham khảo, SBT

+ Học sinh: sách vở, đồ dùng học tập

C Tiến trình bài dạy

- GV cho HS ôn tập các dạng bài tập trong học kì II

Khoanh vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Nghịch đảo của 116 là:

Trang 28

Câu 4: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:

9 10

A Hai tia cắt nhau

B Hai tia cùng thuộc một mặt phẳng

Trang 29

C Hai tia ở giữa hai nửa mặt phẳng đối nhau.

D Hai tia chung gốc

Câu 12: Mai nói rằng : “ Dữ liệu là số được gọi là số liệu “ Theo em Mai nói thế đúng hay sai?

A 169 7 B 71 C 1697 D 71

Câu 16: Hai phân số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng

A 0 B 2 C 1 D -1

Câu 17: Trong biểu đồ cột, biểu đồ cột kép, khẳng định nào sau đây không đúng

A Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn

Trang 30

B Cột nằm dưới trục ngang biểu diễn số liệu âm

C Các cột cao như nhau biểu diễn các số liệu bằng nhau

D Độ rộng các cột không như nhau

Câu 18 : Trong các câu sau câu nào sai

A Tổng của hai số thập phân dương là một số thập phân dương

B Tích của hai số thập phân dương là một số thập phân dương

C Hiệu của hai số thập phân dương là một số thập phân dương

D Thương của hai số thập phân dương là một số thập phân dương

Trang 31

b Số chấm xuất hiện lớn hơn 2

Câu 22 (2 điểm): Khi điều tra về số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình trong xóm người điều tra ghi lạibảng sau

a, Hãy nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê

b Hãy lập bảng thông kê số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình Có bao nhiêu gia đình tích kiệm nướcsách (dưới 15m3/ tháng)

Trang 32

Phần 1 Trắc nghiệm (3,0đ) Câu 1: Trong cách viết sau đây,

cách viết nào cho ta phân số?

A 05 B 0,253

4 , 7

23 , 6

Câu 2: Phân số nào sau đây bằng

chẵn là: 10057 = 0.57

0,5

0,5b) Số lần gieo có số chấm xuất hiện lớn hơn 2 là:

100 – ( 15+ 20) = 65Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chất xuất hiện lớn hơn

2 là: 0 , 65 100

Sốhộgiađình

Trang 33

Câu 7: Để đặt tên cho một điểm người ta thường dùng

A Một chữ cái viết thường (a,b,c, ) B Một chữ cái viết hoa như (A,B,…)

C Bất kì chữ cái viết thường hoặc viết hoa D Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 8: Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?

D Có hai điểm chung

Câu 11: Nếu tung đồng xu 12 lần liên tiếp, có 7 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao

nhiêu?

Trang 34

Câu 13: Mỗi xúc xắc có 6 mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số nguyên dương từ 1 đến 6 Gieo xúc xắc một lần.

Mặt xuất hiện của xúc xắc là phần tử của tập hợp nào dưới đây?

Câu 15: Biểu đồ kép dưới đây biểu diễn số học sinh giỏi hai môn Toán và Ngữ văn của các lớp 6A, 6B, 6C, 6D và 6E

Số học sinh giỏi Toán và Ngữ văn

Cho biết số học sinh giỏi văn của lớp 6D là bao nhiêu?

Trang 35

A 7 B 17 C 14 D 23

Phần 2 Tự luận ( 7,0 điểm):

Câu 16: Biểu đồ cột kép ở hình dưới cho biết số máy sưởi được bán ra trong tháng 12 và tháng 1 của hai cửa hàng.

Câu 17 Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể).

Câu 18: Ba lớp 6A, 6B, 6C có số học sinh bằng nhau Biết lớp 6A có số học sinh nữ chiếm số học sinh cả lớp, lớp 6B

có số học sinh nữ chiếm số học sinh cả lớp, lớp 6C có số học sinh nữ chiếm số học sinh cả lớp

a) Hỏi lớp nào có nhiều học sinh nữ nhất?

b) Nếu lớp 6A có 36 học sinh thì có bao nhiêu học sinh nữ?

c) Nếu lớp 6C có 16 bạn nam thì có bao nhiêu bạn nữ?

a) Tính tổng số máy sưởi cả hai cửahàng bán được trong tháng 12

b) Trong tháng 1, cửa hàng 2 bán đượcnhiều hơn cửa hàng 1 bao nhiêu chiếcmáy sưởi?

Ngày đăng: 19/07/2022, 17:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w