Trọn bộ giáo án cả năm địa lí 10 (cánh diều) Trọn bộ giáo án cả năm địa lí 10 (cánh diều) Trọn bộ giáo án cả năm địa lí 10 (cánh diều) Trọn bộ giáo án cả năm địa lí 10 (cánh diều) Trọn bộ giáo án cả năm địa lí 10 (cánh diều) Ngày soạn: ……………………………………….PPCT: Tiết 1Bài 1MÔN ĐỊA LÍ VỚI ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP CHO HỌC SINH(Số tiết: 1 tiết)I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức Ghi nhớ được các đặc điểm cơ bản của môn Địa lí trong chương trình học phổ thông. Xác định được việc học tập môn Địa lí mang lại những vai trò, lợi ích gì đối với bản thân học sinh và trong cuộc sống. Xác định được những ngành nghề có liên quan đến kiến thức địa lí.2. Về năng lực:a. Năng lực chung:Tự học tự chủ: Chủ động thực hiện nhiệm vụ học tập được giao. Đánh giá và điều chỉnh được kế hoạch học tập; hình thành cách học riêng của bản thân; tìm kiếm, lựa chọn nguồn tài liệu phù hợp. Ghi chép thông tin bằng các hình thức phù hợp, thuận lợi cho việc ghi nhớ, sử dụng, bổ sung khi cần thiết.Giao tiếp hợp tác: Biết sử dụng ngôn ngữ kết hợp với các loại phương tiện phi ngôn ngữ đa dạng để trình bày thông tin, ý tưởng và để thảo luận, lập luận, đánh giá các vấn đề. Biết chủ động trong giao tiếp, tự tin và biết kiểm soát cảm xúc, thái độ khi nói trước nhiều người.Sử dụng CNTT và truyền thông Có thể sử dụng các phương tiện công nghệ để hỗ trợ tìm kiếm thông tin liên quan đến nội dung bài họcdocgmail com thuviendientu docgmail com gian admin mailto tailieukhoahoc docgmail com ị – 2 Word N y n PPCT Ti t 1 B MÔN ỊA LÍ I ỊNH HƯ N N HỀ N HIỆ HO HỌ SINH Số tiết tiết) I MỤ IÊU Ghi nhớ được các đặc điểm cơ bản củ môn trong chương trình học phổ thông Xác đ nh được việc học tập môn m ng ại những v i trò, ợi ch gì đối với bản thân học sinh v.
Trang 1IÁO ÁN ỊA LÍ
BỘ SÁ H ÁNH DIỀU
gian admin
Trang 2
Word :
-
N y n: ………
PPCT: Ti t 1 B
MÔN ỊA LÍ I ỊNH HƯ N N HỀ N HIỆ HO HỌ SINH Số tiết: tiết) I MỤ IÊU
- Ghi nhớ được các đặc điểm cơ bản củ môn trong chương trình học phổ thông - Xác đ nh được việc học tập môn m ng ại những v i trò, ợi ch gì đối với bản thân học sinh và trong cuộc sống - Xác đ nh được những ngành nghề có iên qu n đến kiến thức đ
2 ự N ự
Tự học tự chủ: - Chủ động thực hiện nhiệm vụ học tập được gi o - ánh giá và điều chỉnh được kế hoạch học tập; hình thành cách học riêng củ bản thân; tìm kiếm, ự chọn nguồn tài iệu phù hợp - Ghi chép thông tin bằng các hình thức phù hợp, thuận ợi cho việc ghi nhớ, sử dụng, bổ sung khi cần thiết Gi o tiếp hợp tác: - Biết sử dụng ngôn ngữ kết hợp với các oại phương tiện phi ngôn ngữ đ dạng để trình bày thông tin, ý tưởng và để thảo luận, lập luận, đánh giá các vấn đề - Biết chủ động trong giao tiếp, tự tin và biết kiểm soát cảm xúc, thái độ khi nói trước nhiều người Sử dụng CNTT và truyền thông - Có thể sử dụng các phương tiện công nghệ để hỗ trợ tìm kiếm thông tin iên qu n đến nội dung bài học N ự ị
Trang 3 Nhận thức kho học đ :
- Xác đ nh và giải được v i trò, đặc điểm của bộ môn
- Phân t ch được ảnh hưởng củ môn đối với việc đ nh hướng nghề nghiệp trong tương lai của học sinh
- Chăm chỉ: t ch cực tìm thông tin và hứng thú với việc học
- Trách nhiệm: hoàn thành nhiệm vụ học tập bản thân được phân công khi àm việc nhóm,
àm bài tập vận dụng
- Nhân ái: tôn trọng các đặc thù riêng củ từng ngành nghề
- Trung thực: có ý thức trong việc ự chọn ngành nghề trong tương i
II THIẾT BỊ DẠY HỌ À HỌC LIỆU
ị y
- Giấy khổ ớn, bút ông, n m châm gắn bảng, phiếu học tập
- oạn video tư iệu
- Phần thưởng cho trò chơi nếu có)
- Câu trả ời củ học sinh trên giấy note
- Bản nội dung thuyết trình nhóm
ổ ự
- B c 1 - Chuy n giao nhi m vụ: GV giới thiệu sơ ược về môn học , s u đó thông
qu cách thực hiện trò chơi “ ịa n bi ”
Trang 4Cách chơi:
+ Mỗi học sinh sử dụng 1 tờ giấy note ghi nh nh câu trả lời cho câu hỏi tiêu đề củ trò chơi,
GV có thể yêu cầu học sinh hoặc chuẩn b sẵn 4 màu giấy note và phát ngẫu nhiên cho học sinh Lớp s u đó sẽ tạo thành 4 nhóm theo màu v dụ, x nh, đỏ, hồng, trắng,…)
+ HS ghi t nhất 5 đáp án ngắn về các vấn đề iên qu n đến đ mà em biết và thực hiện câu trả lời trong vòng 2 phút Mỗi câu trả lời không dài quá từ và không ngắn quá 3 từ
+ 4 HS hoàn thành câu trả lời nhanh nhất sẽ à 4 nhóm trưởng và đi thu câu trả lời theo màu giấy note củ mình khi hết thời gian; 4 học sinh nộp câu trả lời muộn nhất sẽ ên bảng thuyết trình câu trả lời củ nhóm
+ Sau khi thu phiếu trả lời, nhóm trưởng, người thuyết trình tìm thêm bạn àm thư k tổng hợp nh nh câu trả lời củ các thành viên trong nhóm, oại bỏ các ý trùng ặp, s u đó phác thảo thành bài thuyết trình ngắn về các nội dung được còn ại
+ Các nhóm có quyền đổi người thuyết trình trong gi i đoạn này, mỗi nhóm có phút trình bày nội dung củ nhóm
+ Các nhóm bình chọn nhóm có các câu trả lời hay nhất và nhóm thuyết trình tốt nhất
- B c 2 – Thực hi n nhi m vụ: Thực hiện trò chơi theo các phần: trả lời câu hỏi - hoàn
thành phần chọn lọc và phác thảo nội dung thuyết trình
- B c 3 – B o lu n: Bình chọn - Tr o thưởng với phần quà chuẩn b sẵn của
- Khái quát đặc điểm củ môn trong trường học
- Tổng hợp những hiểu biết cơ bản của học sinh về bộ môn
- y ụ GV đặt câu hỏi theo dạng 5W H để HS suy nghĩ, tìm câu trả lời
Em đã học môn từ khi nào? When)
2 Môn trong nhà trường được bắt nguồn từ đâu? Where)
3 Tại s o nói môn a l có mối iên hệ chặt chẽ với thực tiễn? (Why)
4 Em được học những gì trong bộ môn ? Wh t)
5 Em hãy kể tên nhà học nổi tiếng mà em biết? (Who)
6 Môn có iên hệ với các môn học khác như thế nào? Cho v dụ cụ thể (How)
Trang 5phản hồi thông tin
NỘI DUNG 2 u v AI RÒ ỦA MÔN ỊA LÍ ỐI V I CUỘC SỐNG (15
- Học sinh trả lời câu hỏi: TRONG CUỘC SỐNG THƯỜNG NGÀY, CỦA BẢN THÂN,
EM Ã VẬN DỤNG MÔN ỊA LÍ Ở NHỮNG VIỆC GÌ?
+ GV gọi ngẫu nhiên 2 đến 3 HS trình bày trước ớp
- ự ụ HS àm việc cá nhân và chi sẻ
trong 6 phút theo hình thức Think – Pair – Share
Trang 6- ị GV nhận xét, tuyên dương học sinh hoàn thành tốt nhiệm vụ; chốt kiến thức
NỘI DUNG 3: MÔN ỊA LÍ I ỊNH HƯ NG NGHỀ NGHIỆ ú
- y ụ Mỗi học sinh tự lập phiếu học tập như nội dung GV yêu cầu, suy
nghĩ trả lời hoàn thiện nội dung 2 câu hỏi
- ự ụ: HS suy nghĩ, hoàn thành nhiệm vụ trong thời gi n 5 phút
- B : Hết thời gian, GV chỉ đ nh học sinh trình bày nh nh câu trả lời củ cá
nhân, xo y vòng ần ượt t nhất 5 học sinh nêu ên suy nghĩ củ mình
- ị
+ GV nhận xét, tuyên dương quá trình àm việc củ học sinh
+ GV tổng hợp kiến thức
C ho biết nghề nghiệp dự định
trong tương lai của em
T heo em, môn Đ ịa lí giúp ích gì cho nghề nghiệp đó?
Trang 7ị ự ỊA HÌNH HÍ HẬU HỦY ĂN Ấ AI
SINH Ậ À MÔI RƯỜN
N HỀ
Trang 8ổ ự
- y ụ
+ GV giới thiệu thể ệ trò chơi: Mỗi nhóm HS 5 người) nhận bộ thẻ ghép nối gồm 2 màu
- thẻ x nh và thẻ hồng, trong thời gi n 2 phút ghép thành các cặp thẻ theo nội dung tương ứng, khi có nhóm hoàn thành trước thì trò chơi kết thúc và nhóm hoàn thành sẽ được điểm cộng
b N i dung: HS thực hiện bài tập ở nhà theo yêu cầu
c S n phẩm: Nội dung trả lời cho yêu cầu được đư r ở mục tổ chức thực hiện
d Tổ ch c thực hi n:
- Chuy n giao nhi m vụ: Tìm hiểu và iệt kê các ngành học iên qu n đến / thi khối C
- ự ụ HS về nhà tìm hiểu, ghi ại câu trả ời, sẽ báo cáo vào tiết học s u
- Xác đ nh các ĩnh vực vận dụng các phương pháp này phổ biến và nhận biết các phương pháp thể hiện đối tượng đ trên các bản đồ bất kì
- Có thể sử dụng bản đồ trong học tập môn và trong thực tiễn đời sống
Trang 9- Xác đ nh và sử dụng được một số ứng dụng củ GPS và bản đồ số Goog e m p) trong đời sống
2 ự
N ự
Tự học tự chủ:
- Chủ động thực hiện nhiệm vụ học tập được gi o
- ánh giá và điều chỉnh được kế hoạch học tập; hình thành cách học riêng củ bản thân; tìm kiếm, ự chọn nguồn tài iệu phù hợp
- Ghi chép thông tin bằng các hình thức phù hợp, thuận ợi cho việc ghi nhớ, sử dụng, bổ sung khi cần thiết
- Thực hành, đọc được bản đồ thông qu ký hiệu ọc được các k hiệu chú giải trên các bản
đồ phổ thông như bản đồ hành ch nh, bản đồ đ hình, goog e m p.
Tìm hiểu đ
- Qu n tâm đến bản đồ và sử dụng bản đồ hiệu quả
- Nghiên cứu, thấy được sự cần thiết củ GPS và bản đồ số trong học tập và đời sống
Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:
- ọc được các bản đồ, Atlat trong học tập
- Sử dụng các t nh năng củ GPS và bản đồ số trong đời sống cách hiệu quả, ành mạnh
Trang 102 H
- Bút màu
- Giấy note
- iện thoại thông minh, máy t nh bảng, máy t nh có kết nối internet, đ nh v GPS
III TIẾN RÌNH DẠY HỌC
1 Ho ng 1: Mở u ( ấ - 7 ú
Mụ
- Tạo hứng khởi cho bài học, phát triển năng ực
tư duy, gi o tiếp, thống kê và khả năng iên kết
kiến thức của học sinh
- Kiểm tr kiến thức nền tảng về bài học củ học
sinh, tạo tình huống vào bài
- Chuy n giao nhi m vụ: GV trình chiếu cho
học sinh xem trang 3 củ At t Việt Nam,
yêu cầu học sinh nghiên cứu, ghi nhớ Sau 3
phút, GV tắt hình ảnh, học sinh vẽ nh nh các k
hiệu theo câu hỏi đư r vào giấy note, hết các
câu hỏi, HS chuyển giấy note cho bạn bên cạnh,
GV mở lại hình ảnh để HS đối chiếu, chấm điểm
chéo
- Thực hi n nhi m vụ: Thực hiện nhiệm vụ được chuyển giao
Hệ thống câu hỏi:
+ ể thể hiện khoáng sản à th n, người t dùng k hiệu nào?
+ ể thể hiện khoáng sản à kh đốt, người t dùng k hiệu nào?
+ ể thể hiện cây ăn quả, người t dùng k hiệu nào?
+ Trên bản đồ, kim loại VÀNG được k hiệu như thế nào?
+ Biên giới quốc gi trên bản đồ được thể hiện ra sao?
+ K hiệu củ nhà máy nhiệt điện trên bản đồ à gì?
+ Làm s o biết được một trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô và ngành điện tử?
+ Trên bản đồ, các cửa khẩu quốc tế được k hiệu bằng hình ảnh như thế nào?
+ Khu vực có nhiều rừng được k hiệu ra sao?
Trang 11– B o lu n: HS chuyển phiếu trả lời, GV trình chiếu hình ảnh, HS chấm điểm
chéo cho bạn
– K t lu n: GV tổng kết, ghi điểm cho các học sinh có điểm c o và dẫn dắt vào bài
Trước khi vào bài, GV có thể hỏi lại câu hỏi đã được đư r ở phần vận dụng của tiết trước
để học sinh trả lời, t nh điểm khuyến kh ch tinh thần tự học cho học sinh)
r ố ượng vớ àu sắc,
k ướ k u
Chấ lượng, số lươ , cấu rú , sự r n
Dù ũ ê bi u hi n
ô qu ộ à ắn,
ày, ả ,…
Hướng di chuy n, số lượng, chấ lượng, tố ộ
di chuy n
PP chấ m
Sự â bố củ â
ư, ô nghi ,…
thảo luận hoàn thành nội dung phiếu học tập
- ự ụ: Các nhóm hoàn thành PHT trong thời gi n phút
Trang 12- B : Hết thời gian, GV cung cấp thông tin phản hồi, các nhóm chuyển PHT
để kiểm tr chéo kết quả àm việc
+ GV đặt các câu hỏi dự vào nội dung khung của phiếu học tập, chỉ đ nh các thành viên trong mỗi nhóm trả lời xo y vòng cho đến hết nội dung kiến thức
+ Câu hỏi gợi ý:
1 Phương pháp k hiệu thể hiện các đối tượng như thế nào?
2 Hình 2.2 thể hiện điều gì?
3 Cho biết hướng chảy củ các dòng biển nóng ở Bắc ại Tây Dương?
4 Khu vực nào củ Châu Phi có dân cư tập trung đông đúc?
5 Dự vào hình 2.5, cho biết kiểu rừng chủ yếu ở nước t à rừng gì?
+ Mỗi câu trả lời đúng củ thành viên thì nhóm sẽ được điểm cộng
+ Tổng điểm PHT và trả lời câu hỏi sẽ à điểm chung cho cả nhóm
- ị GV nhận xét, đánh giá quá trình àm việc củ học sinh
NỘI DUNG 2: HƯ NG DẪN SỬ DỤNG BẢN Ồ TRONG HỌC TẬ À ỜI SỐNG
Bước : Lự chọn nội dung bản đồ
Bước 2: ọc chú giải, tỉ ệ bản đồ và xác đ nh phương hướng trên bản đồ
Bước 3: ọc nội dung bản đồ
- Trong đời sống, với sự phát triển củ các thiết b điện tử thông minh có tr ng b bản đồ số,
hệ thống đ nh v toàn cầu GPS giúp cho việc sử dụng bản đồ thuận tiện hơn rất nhiều
- Dự kiến câu trả ời củ các câu hỏi:
bi ược ướ l ạ k sả ì ì ầ ì l ại bả ồ à ? Sử dụng bả ồ ỊA CHẤT À KHOÁ G SẢN
C ướ k ả ủ 2 rê bả ồ à ực t y k ô , vì s ?
ƯỚC TÍ H ƯỢC Ì BẢ Ồ UÔ CÓ TỈ LỆ SO VỚI THỰC TẾ dụ: với bả ồ
ỉ l 1:6.000.000 ì 1 rê bả ồ sẽ ươ ứng vớ 60k à ực t
Cây ô p củ ướ ược trồng chủ y u ở khu vự à ? Dự và bả ồ
Ô G GHIỆP CHUNG hoặc bả ồ CÂY CÔ G GHIỆP, ta thấy Tây uyê và
ô Bộ là 2 vù ậ ộ trồ ây ô p cao nhấ ước ta
d ổ ự
Trang 13- y ụ GV yêu cầu HS đọc mục 2 SGK để xác đ nh các bước cần thiết
khi sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống S u khi xác đ nh, HS trả lời nhanh 1 số câu hỏi của GV
- ự ụ: HS thực hiện nhiệm vụ
+ Câu hỏi:
ể biết được nước t có các các oại khoáng sản gì thì em cần tìm oại bản đồ nào?
Có thể ước t nh khoảng cách củ 2 đ điểm trên bản đồ ngoài thực tế h y không, vì sao?
Cây công nghiệp của nước t được trồng chủ yếu ở khu vực nào?
- B : GV gọi ngẫu nhiên hoặc cho HS xung phong trả lời các câu hỏi
- Nội dung kiến thức:
- GPS h y hệ thống đ nh v toàn cầu à hệ thống xác đ nh v tr củ bất kỳ đối tượng nào trên bề mặt trái đất thông qu hệ thống vệ tinh
- Bản đồ số à tập hợp có tổ chức ưu trữ các dữ iệu bản đồ trên thiết b có khả năng đọc như máy t nh, điện thoại thông minh và được thể hiện dưới dạng hình ảnh, bản đồ
- GPS giúp đ nh v đối tượng, bản đồ số à công cụ truyền tải, giám sát t nh năng
đ nh v củ GPS ứng dụng rộng rãi trong gi o thông, đo đạc khảo sát, quân sự,
kh tượng, …
ổ ự
- Ch y ụ GV đặt câu hỏi, giảng giải và hướng dẫn học sinh trả ời câu hỏi thế nào à GPS và bản đồ số à gì?
+ GV yêu cầu HS thực hành xác đ nh v tr , tìm đường đi, HS có thể sử dụng điện thoại
thông minh, máy t nh bảng để xác đ nh đường đi theo yêu cầu V dụ: B Mẹ cần chở em đi khám sức khỏe tổng quát ở bệnh viện Chợ Rẫy nhưng ại không biết rõ về đường đi đến
Trang 14bệnh viện, nhất à khi vào đ phận thành phố Hồ Ch Minh, em hãy giúp B Mẹ xác đ nh
cách đi nh nh và tiện nhất từ nhà em đến bệnh viện này ( ố vớ HS r à ố ì sử
ụ ứ ă v ủ ạ ô ì v r ủ 1 ố ượ ặ ì
ườ ả ì 1 k u u l và uố uầ
ự ụ HS thực hiện nhiệm vụ, thực hành tùy vào ứng dụng trên điện thoại,
máy t nh bảng củ cá nhân hoặc nhóm bạn
- B GV chỉ đ nh 2 HS báo cáo kết quả thực hành để đối chiếu
- ị GV tổng hợp, chốt kiến thức ghi bài
- y ụ GV gi o nhiệm vụ, cá nhân học sinh thực hiện
- ự ụ HS kẻ nh nh bảng nội dung vào vở và hoàn thành yêu cầu
- B GV gọi 2 học sinh trả ời, đối chiếu kết quả
- ị GV đánh giá kết quả, tuyên dương các HS àm việc t ch cực
H ụ ú
a Mụ
- Vận dụng kiến thức đã học
b N i dung: HS thực hiện nhiệm vụ 4 trang 10 SGK
c S n phẩm: Kết quả thực hành của học sinh
d Tổ ch c thực hi n:
- Chuy n giao nhi m vụ: Sử dụng máy t nh xách t y, điện thoại thông minh hoặc máy t nh
bảng có đ nh v GPS để tìm đường đi, khoảng cách và thời gian di chuyển từ nhà đến trường
so sánh với thực tế, rút r nhận xét
- ự ụ HS thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu
- B HS xung phong trình bày nội dung thực hiện củ cá nhân
- ị GV đánh giá, tổng kết hoạt động
====================================
N y ………
Trang 15- Chủ động thực hiện nhiệm vụ học tập được gi o
- ánh giá và điều chỉnh được kế hoạch học tập; hình thành cách học riêng củ bản thân; tìm kiếm, ự chọn nguồn tài iệu phù hợp
- Ghi chép thông tin bằng các hình thức phù hợp, thuận ợi cho việc ghi nhớ, sử dụng, bổ sung khi cần thiết
- Nguồn gốc hình thành Trái ất, đặc điểm và cấu trúc củ vỏ Trái ất
- Nội dung thuyết kiến tạo mảng.
❖ Tìm hiểu đ
- Giải th ch được cấu trúc củ vỏ Trái ất tác động như thế nào đến sự sống trên bề mặt
- Giải th ch được vì s o các vận động kiến tạo vẫn uôn diễn r trên bề mặt và trong òng đất
❖ Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học:
- Phân t ch vì s o Việt N m có thể phát triển các cây trồng như ú gạo, cà phê, c o su, …
- Giải th ch được hiện tượng nâng ên hạ xuống củ bề mặt đ hình
ẩ ấ
Trang 16- Chăm chỉ: t ch cực tìm thông tin và hứng thú
với việc học, nghiên cứu các nội dung kiến thức
iên qu n bài học
- Trách nhiệm: hoàn thành nhiệm vụ học tập
bản thân được phân công khi àm việc nhóm,
- Tài iệu th m khảo có iên qu n đến bài học
- Giấy A4, băng keo 2 mặt
III IẾN RÌNH DẠY HỌ
- Phương tiện: máy t nh, máy chiếu
- Các mảnh cắt rời củ hình ảnh thể hiện sự tách vỡ củ siêu ục đ PANGEA
- y ụ GV nhắc sơ ược về siêu ục đ PANGEA hoặc có thể đặt câu hỏi
Em biết gì về siêu ục đ PANGEA để bắt đầu nhiệm vụ) HS hình thành nhóm 5 thành
Trang 17viên, GV phát cho mỗi nhóm bộ 5 hình ảnh sơ đồ quá trình tách vỡ củ siêu ục đ
PANGEA để các nhóm ghép sắp xếp các hình theo trình tự thời gi n yêu cầu
- ự ụ Các nhóm ghép thứ tự ảnh trong thời gi n phút Sử dụng giấy A4
và băng keo 2 mặt để dán hình ảnh vào giấy A4, ghi trình tự thời gi n bên dưới ảnh ghép
- B Các nhóm di chuyển sản phẩm để kiểm tr chéo, GV trình chiếu kết quả
- ị GV đánh giá kết quả, dẫn dắt vào bài
- B n đầu, hệ Mặt Trời à một đám mây bụi gọi à Tinh Vân Mặt Trời ám mây này
qu y tròn và có dạng đĩ được tạo r bởi hydro và he i từ một Big B ng một vụ nổ ớn)
- ám mây đó qu y và khiến cho phần khối ượng tập trung ở giữ bắt đầu nóng ên
àm cho vật chất xung qu nh các hạt bụi b cô đặc ại tạo thành Mặt Trời, các đám kh
và bụi còn ại chuyển động qu nh MT theo quĩ đạo e ip dần ngưng tụ thành các hành tinh, trong đó có Trái ất củ chúng t
ổ ự
- y ụ GV trình chiếu đoạn video, HS qu n sát và trả ời các câu hỏi:
+ Mặt Trời xuất hiện như thế nào trong vũ trụ?
+ Tinh Vân à gì?
+ Trái ất hình thành như thế nào?
- ự ụ HS theo dõi đoạn video, ghi chú nội dung trả ời cho các câu hỏi
- B GV gọi xo y vòng học sinh trả ời và nhận xét câu trả ời củ bạn
- ị GV nhận xét, đánh giá, tổng hợp kiến thức
NỘI DUN 2 ÌM HIỂU Ặ IỂM ỦA Ỏ RÁI Ấ Ậ LIỆU ẤU ẠO
Ỏ RÁI Ấ HÚ Mụ
- Trình bày được đặc điểm củ vỏ Trái ất, các vật iệu cấu tạo củ vỏ Trái ất
- Vẽ sơ đồ cấu trúc ớp vỏ Trái ất
Trang 18đá khác nh u
ấ á gơ-n i, đá ho ,…
Hình thành từ m c-m và trầm t ch b th y đổi
t nh chất do ch u tác động củ nhiệt độ và sức nén
ổ ự
- y ụ GV phát phiếu học tập, HS thảo uận nhóm hoàn thành phiếu
Trang 19- ự ụ Các nhóm
thảo uận, đọc thông tin và qu n sát
- Trình bày được nội dung thuyết kiến tạo mảng
- Sử dụng tr nh ảnh, hình vẽ để trình bày về thuyết kiến tạo mảng, cách tiếp xúc củ các mảng kiến tạo và kết quả củ mỗi cách tiếp xúc
N
- Học sinh qu n sát hình 3.3 và xem đoạn video, trả ời các câu hỏi đ nh kèm:
+ Dự vào hình 3.3, em hãy cho biết Trái ất có mấy mảng kiến tạo ớn? Kể tên?
+ Theo dõi video, trả ời câu hỏi
- oạn video
S ẩ Câu trả ời củ học sinh, kiến thức tổng hợp
- Vỏ Trái ất trong quá trình hình thành củ nó đã b biến dạng do các đứt gãy và tách r thành một số đơn v kiến tạo, mỗi đơn v à một mảng cứng, gọi à các mảng kiến tạo
- Thạch quyển được cấu tạo bởi 7 mảng tạo ớn và số mảng nhỏ
Trang 20- Các mảng kiến tạo không đứng yên mà uôn d ch chuyển trên ớp vật chất quánh dẻo củ
M nti trên
- Khi d ch chuyển, các mảng có thể tách x nh u tách dãn) hoặc xô vào nh u dồn ép)
- R nh giới, chỗ tiếp xúc giữ các mảng kiến tạo à những vùng bất ổn củ vỏ Trái ất, thường xảy r động đất, núi ử ,…
- y ụ GV cho HS xem đoạn video và câu hỏi đ nh kèm
- ự ụ HS xem video và trả ời câu hỏi
- B GV gọi HS đứng ên trả ời nh nh các câu hỏi, các HS khác góp ý, bổ
sung
- GV nhận xét khả năng tiếp thu kiến thức củ học sinh
H ụ ú
Mụ
- Kiến thức: Vận dụng kiến thức iên hệ thực tiễn với Việt N m
- Kĩ năng: giải quyết vấn đề
Trang 21và uẩ b rướ bà 4 – H quả l uy ộ ủ Tr ấ
- ự ụ HS về nhà thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu
- Phân t ch kết hợp sử dụng hình vẽ, ược đồ) được hệ quả đ các chuyển động ch nh củ
Trái ất: chuyển động tự qu y sự uân phiên ngày đêm, giờ trên trái đất); chuyển động
qu nh mặt trời các mù trong năm, ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ)
- Liên hệ được thực tế đ phương về các mù trong năm và chênh ệch thời gi n ngày đêm
2 ự
N ự
❖ Tự học tự chủ:
- Chủ động thực hiện nhiệm vụ học tập được gi o
- ánh giá và điều chỉnh được kế hoạch học tập; hình thành cách học riêng củ bản thân; tìm kiếm, ự chọn nguồn tài iệu phù hợp
Trang 22- Ghi chép thông tin bằng các hình thức phù hợp, thuận ợi cho việc ghi nhớ, sử dụng, bổ sung khi cần thiết
- Tài iệu th m khảo có iên qu n đến bài học
III IẾN RÌNH DẠY HỌ
Trang 23- Tìm r những nội dung HS chư biết để từ đó bổ sung và khắc sâu những kiến thức củ bài học.
- y ụ GV nhóm và phổ biến uật chơi
+ GV chi ớp thành 3 nhóm tùy số ượng HS)
+ Ô ữ ường vĩ tuyến ớn nhất củ Trái ất được gọi à gì?
áp án: ường x ch đạo hoặc vĩ tuyến )
+ Ô ữ Trong Hệ Mặt Trời, Trái ất và các hành tinh khác đứng yên h y chuyển
- B Thư k tổng kết điểm các nhóm, thông báo nhóm về nhất
- ị GV nhận xét tinh thần th m gi trò chơi củ các nhóm, tuyên dương
nhóm có số điểm c o nhất
Trang 24- B 5: Khi HS trả ời xong 6 ô chữ, màn hình xuất hiện hình ảnh Hệ Mặt Trời, GV dùng hình ảnh và dẫn dắt HS vào bài mới:
Trái đất có dạng hình cầu, à hành tinh duy nhất trong Hệ Mặt Trời có sự sống Cũng giống như các hành tinh khác, Trái ất vừ chuyển động tự qu y qu nh trục vừ chuyển động t nh tiến xung qu nh mặt Trời Các chuyển động này đã tạo nên nhiều hệ quả đ
qu n trọng trên Trái ất, tác động trực tiếp và gián tiếp đến sinh hoạt và sản xuất củ con người Trong bài học hôm n y, chúng t cùng tìm hiểu về các hệ quả chuyển động tự qu y
củ Trái ất
2 H 2 H ú
NỘI DUN ÌM HIỂU HỆ UẢ HUYỂN ỘN Ự UAY UANH RỤ
ỦA RÁI Ấ Mụ
- Trình bày và giải th ch được các hệ quả tự qu y qu nh trục củ Trái ất: hiện tượng uân phiên ngày đêm, giờ trên Trái ất, sự ệch hướng củ các vật thể khi chuyển động
- Xác đ nh được các múi giờ và sự lệch hướng củ các vật thể khi chuyển động trên bề mặt đất
b N i dung
- Hoạt động nhóm � Xem video � trả ời các câu hỏi
- Link: cắt ấy đoạn cần thiết) https://www.youtube.com/watch?v=OSpspuiuXmo
- Kĩ thuật động não, phát vấn, đàm thoại
S ẩ
- Câu trả ời cho các câu hỏi => nội dung ghi bài
● Khi Trái ất tự qu y qu nh trục sinh r những hệ quả nào?
⇨ Sự luâ ê ày ê và ờ rê Tr ấ
● Tại s o có hiện tượng ngày đêm uân phiên nh u ở khắp mọi nơi trên Trái ất?
Trang 25- Nội dung ghi bài
ổ ự
- y ụ
+ GV yêu cầu các nhóm HS đọc mục SGK trong, theo dõi các đoạn video và kết hợp kiến thức đã học, trả ời các câu hỏi s u câu hỏi được GV in sẵn và chuyển gi o cho HS): + Thời gi n thảo uận trả ời s u khi xem xong video: 7 phút
- ự ụ HS nghiên cứu, thảo uận và thống nhất ý kiến hoàn thành yêu cầu
củ GV
- B GV và HS ần ượt giải quyết các câu hỏi
- ị GV giảng thêm cho HS và chốt kiến thức ghi bài
● Vì s o phải chi Trái ất thành 24 múi giờ?
● Cho HS àm bài tập vận dụng cách t nh giờ
● Hướng dẫn HS sử dụng đường chuyển ngày quốc tế
- Trái ất hình cầu chỉ được chiếu sáng nử ngày, đêm
- Trái ất tự qu y qu nh trục ngày đêm uân phiên nh u
2 ấ
ị ơ
- T hình cầu + tự qu y >> mỗi thời điểm/kinh tuyến khác nh u >> thấy MT ở các độ c o khác nh u
- Trên mỗi kinh tuyến sẽ có một giờ riêng gọi à giờ đ phương
ú Là giờ thống nhất trong từng múi, ấy theo giờ củ kinh tuyến giữ múi đó, bề
mặt Trái ất được chi thành 24 múi giờ
c M Là giờ củ múi số ấy theo giờ củ kinh tuyến gốc đi qu giữ
múi đó – đài thiên văn Greenwich)
y y
- Là kinh tuyến 8 0
- Khi đi qu đường chuyển ngày:
+ Từ Tây s ng ông LÙI ngày ch
+ Từ ông s ng Tây TĂNG ngày ch
Trang 26ổ ự
- y ụ GV r đề bài tập cho học sinh
- ự ụ HS giải bài tập, có thể àm cá nhân hoặc cặp đôi
- B GV gọi HS đọc nh nh các đáp án, các HS khác góp ý, bổ sung
- GV đư thông tin phản hồi, nhận xét khả năng tiếp thu kiến thức củ học sinh H ụ 2 ú
Mụ
- Kiến thức: Vận dụng kiến thức iên hệ thực tiễn với Việt N m
- Kĩ năng: giải quyết vấn đề
N Trả ời các câu hỏi:
- Theo giờ quốc tế, Việt N m và Ho Kì cách nh u b o nhiêu giờ?
- Em đã từng nghe khái niệm “GIỜ MÙA HÈ, GIỜ MÙA ÔNG”? Nếu có, hãy cho biết vì sao có hiện tượng này
S ẩ Câu trả ời củ học sinh
ổ ự
- y ụ: GV đặt vấn đề, gi o nhiệm vụ
- ự ụ HS về nhà thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu
- B HS trình bày trong phần khởi động củ tiết học s u
IẾ 2
H Mở ấ - ú
Trang 27- Học sinh trả ời được các câu hỏi:
=> Thế nào à giờ mù hè, giờ mù đông?
=> Những quốc gi nào hiện n y đ ng áp dụng chế độ giờ này?
=> Vì s o ại có hiện tượng chi giờ mù hè và giờ mù đông?
=> Việt N m có chi giờ mù hè và mù đông h y không? Tại s o?
- y ụ GV chi ớp thành 2 nhóm MÙA HÈ và MÙA ÔNG, đặt vấn đề
với các câu hỏi
- ự ụ Các nhóm dự vào hiểu biết, sự tìm tòi, nghiên cứu củ bản thân và
câu trả ời cho phần câu hỏi vận dụng củ tiết học trước để trả ời câu hỏi theo chỉ đ nh + Nhóm mù hè: câu hỏi và 2
+ Nhóm mù đông: câu hỏi 3 và 4
- B GV chỉ đ nh ngẫu nhiên thành viên củ các nhóm tr r oiwf câu hỏi,
các thành viên còn ại bổ sung ý kiến nếu cần
- ị GV chốt cẩu trả ời, dẫn dắt vào bài mới
2 H 2 H ú
NỘI DUN 2 ÌM HIỂU HỆ UẢ HUYỂN ỘN UANH MẶ RỜI ỦA
RÁI Ấ Mụ
các mù trong năm
- Xác đ nh được cách phân chi thời gi n giữ các mù
trong năm
- Trình bày và giải th ch được nguyên nhân, biểu hiện củ
hiện tượng ngày đêm, dài ngắn theo mù và theo vĩ độ
Trang 28- Giải th ch các hiện tượng tự nhiên trong thực tiễn đời sống về độ dài ngày đêm và đặc trưng
Trang 30ổ ự
N ụ
- y ụ Học sinh đọc nh nh nội dung mục II trong vòng 2 phút, s u đó
chi ớp thành 8 nhóm, tổ chức bốc thăm để thực hiện các nhiệm vụ s u:
� 4 ự vụ v 4 ù r ă , ự k
k bả , yêu ầu ộ u ỗ k bả ả ầy ủ ặ ủ ù à
ọ ượ , ỗ k bả k ô à qu 5 ú
� 4 ò lạ â ặ ù u ọ ậ
- ự ụ Các nhóm thực hiện nhiệm vụ trong vòng 3 phút
- B Các nhóm đóng v i ên trình bày k ch bản, các nhóm àm phiếu học
- y ụ HS àm việc theo nhóm cũ, dự vào hình 4.3 và hình 4.4, kết hợp
thông tin SGK bàn hoàn thành nội dung phiếu học tập s u GV có thể in thành phiếu ớn dán ên bảng cho cả ớp cùng xem và àm bài trên giấy nháp):
HEO MÙA
cầu
Diện t ch được chiếu sáng
Diện t ch trong bóng tối
Trang 31- ự ụ HS thực hiện nhiệm vụ GV qu n sát, trợ giúp HS
HEO MÙA
Ngày Bán cầu Diện t ch được
chiếu sáng
Diện t ch trong bóng tối
HEO Ĩ Ộ
Tại x ch đạo Ngày uôn dài bằng đêm = 2 giờ
Từ x ch đạo về cực Càng x x ch đạo, chênh ệch ngày đêm càng ớn
Từ vòng cực về
ph cực Có hiện tượng ngày hoặc đêm dài 24 giờ
Tại 2 điểm cực
Bắc, N m 6 tháng ngày, 6 tháng đêm
- B GV tổ chức cho HS báo cáo và thảo uận kết quả thực hiện
● Gọi đại diện nhóm bất kì ên báo cáo kết quả thực hiện được
● Các nhóm khác nhận xét, bổ sung ý kiến
- ị GV đư thông tin phản hồi, đặt thêm số câu hỏi gợi ý cho HS trả
ời để củng cố kiến thức nội dung
- GV chốt ại nội dung học tập
Trang 32S ẩ
Câu trả ời củ HS
ổ ự
- y ụ GV đư r yêu cầu cho HS
- ự ụ HS thảo uận cặp đôi để trả ời câu hỏi
- B HS có câu trả ời trước được xung phong trả ời để ghi điểm, các HS
khác góp ý, bổ sung
- GV đư thông tin phản hồi, nhận xét khả năng tiếp thu kiến thức củ học sinh H ụ ú
Mụ
- Kiến thức: Vận dụng kiến thức iên hệ thực tiễn với Việt N m
- Kĩ năng: giải quyết vấn đề
N Sưu tầm các câu c d o, tục ngữ về thời tiết, kh hậu củ nước t
S ẩ Kết quả àm bài củ học sinh
ổ ự
- y ụ: GV đặt vấn đề, gi o nhiệm vụ
- ự ụ HS về nhà thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu
- B HS trình bày khi có yêu cầu
N y n: ………
PPCT: Ti t 5
B 5 THẠCH QUYỂN NỘI LỰ À Á ỘNG CỦA NỘI LỰ ẾN ỊA
HÌNH BỀ MẶ RÁI ẤT
Số tiết: ………… tiết)
I MỤ IÊU
- Trình bày được khái niệm Thạch quyển, phân biệt được thạch quyển với vỏ Trái ất
- Trình bày khái niệm, nguyên nhân củ nội ực và tác động củ nội ực đến sự hình thành đ hình bề mặt Trái ất
- Phân t ch được ược đồ, sơ đồ, tr nh ảnh về tác động củ nội ực đến đ hình bề mặt Trái
Trang 33 Tự học tự chủ:
- Chủ động thực hiện nhiệm vụ học tập được gi o
- ánh giá và điều chỉnh được kế hoạch học tập; hình thành cách học riêng củ bản thân; tìm kiếm, ự chọn nguồn tài iệu phù hợp
- Ghi chép thông tin bằng các hình thức phù hợp, thuận ợi cho việc ghi nhớ, sử dụng, bổ sung khi cần thiết
- Biết được thạch quyển à gì, phân biệt thạch quyển với vỏ Trái ất
- Giải th ch được các vấn đề iên qu n đến nội ực
- Sơ đồ cấu trúc củ Trái ất, có phân biệt thạch quyển và vỏ Trái ất
- Bộ thẻ trò chơi khởi động và uyện tập
- oạn video về nội ực
Trang 342 H
- Bút ông, giấy A1
- Sách giáo kho
- Tài iệu tham khảo có iên qu n đến bài học
III TIẾN RÌNH DẠY HỌC
Kết quả trò chơi củ học sinh:
- Bắc Kinh: 13 giờ cùng ngày
- Bat-đ : 9 giờ cùng ngày
- Barcelona: 7 giờ cùng ngày
NEW YORK (-4) SYDNEY (+10)
Trang 35- New York: 01 giờ cùng ngày
- San Francisco: 22 giờ ngày hôm trước
- Băng Cốc: 12 giờ cùng ngày
- Sydney: 15 giờ cùng ngày
- Paris: 6 giờ cùng ngày
- Dalat: 00 giờ cùng ngày
d Tổ ự
- Chuy n giao nhi m vụ: GV cung cấp cho HS 1 thẻ giờ chuẩn à VIỆ NAM ú 2 , các nhóm cử đại diện ên bốc thăm thẻ giờ; thẻ đ d nh GV cho HS dán ên bảng
- Thực hi n nhi m vụ: Sau khi bốc thăm thẻ giờ, các nhóm có nhiệm vụ thảo luận, t nh toán
xem giờ trên thẻ củ mình tương ứng với đ d nh nào trên bảng, từ đó xác đ nh nơi mình đến và đóng v i à công dân củ thành phố đó, giới thiệu ngắn gọn về nơi mình đến trong giới hạn 5 câu và không quá 5 từ
- Thời gian thảo luận: 2 phút
- Thời gi n báo cáo: 3 giây nhóm
- B o lu n: Các nhóm bình chọn nhóm àm việc hiệu quả và có ời giới thiệu nơi
- ặt vấn đề trả lời các câu hỏi
- Kĩ thuật động não, phát vấn, đàm thoại
c S n phẩm
- Học sinh trả lời được các câu hỏi:
1 Cấu tạo củ Tr ấ ượ â à ấy lớ , là à bi ượ ều ày?
=> Trái ất được phân thành 3 ớp được xác đ nh dự vào phương pháp đ a chấn dùng sóng
âm để xác đ nh, gần giống với cách Bác sĩ sử dụng máy siêu âm để qu n sát các bộ phận bên trong cơ thể)
2 Thạch quy n nằm ở âu r ấu tạo củ Tr ấ ? ược cấu tạo từ nhữ à ần
à ?
=> Thạch quyển à phần trên cùng củ Trái ất ược cấu tạo chủ yếu à các oij đá ở thể rắn
3 Thạch quy và vỏ Tr ấ k u ở chỗ à ?
=> Thạch quyển bao gồm cả vỏ Trái ất và phần trên của lớp M nti, đến độ sâu khoảng
m, còn vỏ Trái ất mỏng hơn, chỉ đến độ sâu 7 km
Trang 364 C ải bề ày ủa thạch quy n ở mọ ều ư u?
=> ộ dày thạch quyển không đồng nhất, mỏng hơn ở vỏ đại dương và dày hơn ở vỏ lục đ a
ổ ự
- y ụ GV trình chiếu hoặc cho học sinh xem các hình ảnh về cấu trúc
củ Trái ất, hình 5 SGK, đặt vấn đề với các câu hỏi
- ự ụ HS đọc nội dung mục THẠCH QUYỂN – SGK, qu n sát các hình
ảnh, kết hợp kiến thức đã học, hình thành nhóm đôi thảo uận để trả ời các câu hỏi củ GV.
- B Các cặp HS trả ời câu hỏi theo chỉ
đ nh củ GV, nhóm nào có thắc mắc, chư hiểu có thể nêu
ý kiến, góp ý, bổ sung câu trả ời cho các bạn
- Nghiên cứu SGK hình thành kiến thức
- Thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập
Trang 37N y Do tác động của nội lực theo phương nằm
- Tạo thành các ngọn núi ử có sức hủy diệt
ớn
- Hình thành các bề mặt đ hình rộng ớn như c o nguyên b - dan
- Tạo nên các đảo, quần đảo trên đ.dương
m nh
Hình thành vùng núi uốn nếp như Himalaya, An- đét, Cooc-đi-e,…
Tạo nên các thung ũng sông, biển hoặc hồ tự nhiên như Biển ỏ, hồ Victoria, hồ Tanganyika
- Thực hi n nhi m vụ: HS đọc SGK, trả lời các câu hỏi
- B GV gọi 2 học sinh trả ời nh nh theo kiến thức SGK
- ị : GV chốt kiến thức, dẫn dắt vào nhiệm vụ 2 ă lượ ủ ộ
lự r lò ấ ộ bề ặ ấ là b ạ vỏ Tr ấ , ạ ê sự y ổ
ì ô qu 2 vậ ộ k ạ
N ệm ụ :
- y ụ GV phát phiếu học tập cho các nhóm, yêu cầu học sinh hoàn thành
- Thực hi n nhi m vụ: HS chia lớp thành 4 hoặc 5 nhóm, đọc kiến thức SGK, thảo luận
hoàn thành PHT (ghi ra nội dung trên giấy A1)
- B Các nhóm dán PHT hoàn thành ên bảng, Gv chỉ đ nh nhóm báo cáo,
các nhóm còn ại nhận xét, góp ý
- ị : GV đư thông tin phản hồi, tổng hợp kiến thức
Trang 38NỘI DUNG 3: NHẬN XÉ IẢI HÍ H SỰ HÂN BỐ Á ÀNH AI ỘNG
Ấ NÚI LỬA RÊN RÁI Ấ HÚ
+ Vành đ i động đất giữ ại Tây Dương
+ Vành đ i động đất a Trung Hải qu N m Á đến In-đô-nê-xi-a
+ Vành đ i núi ửa ở ph tây châu Mĩ
+ Vành đ i núi ửa giữa ại Tây Dương
+ Vành đ i núi ửa a Trung Hải đến Biển ỏ và chạy dọc ông Phi
+ Vành đ i núi ửa ở ph tây củ Thái Bình Dương, từ eo biển Bê-rinh qua Nhật Bản đến Phi-lip pin, In-đô-nê- xi- đến Niu Di-len
3 ậ xé và ả sự â bố và ộ ấ ú lử rê Tr ấ
Các vành đ i động đất, núi ử thường phân bố ở nơi tiếp xúc củ các mảng kiến tạo, v dụ: vành đ i động đất, núi ử qu nh Thái Bình Dương nằm ở nơi tiếp xúc giữ mảng Thái Bình Dương với các mảng Á – Âu, với mảng Ấn ộ - Ôx-trây-li- , với mảng Bắc Mĩ và mảng N x-c ,…
Trang 394 ướ u ả ưở ủ ộ ấ và ú lử y k ô ? Tạ s ?
Do vùng bán đảo ông Dương nằm bên trong của mảng kiến tạo Âu – Á và x với vùng
rì mảng, nên tại Việt Nam rất hiếm những trận động đất mạnh, và gần như không có động đất và sóng thần ở mức hủy diệt Nhưng theo ý thuyết, vẫn có nguy cơ xảy r các trận động đất với cường độ nhỏ hoặc ch u dư chấn củ các trận động đất ở các khu vực xung qu nh và thực tế c hỉ một số t trận động đất được ghi nhận trong l ch sử.
ổ ự
- y ụ GV đặt vấn đề, gi o nhiệm vụ: Các nhóm thiết kế sơ đồ tư duy với
4 nhánh trả ời cho 4 câu hỏi
- Thực hi n nhi m vụ: HS hoạt động theo nhóm ở nội dung 2 để t ch điểm, qu n sát hình
5.4, đọc nội dung SGK kết hợp hiểu biết của bản thân để trả lời các câu hỏi và thiết kế mindmap
- B Các nhóm dán sản phẩm ên bảng, nhóm đại diện báo cáo, các nhóm
Trang 40d Tổ ch c thực hi n
- Chuy n giao nhi m vụ: GV phát bộ mảnh ghép và hướng dẫn cách chơi: Tìm câu trả lời
cho câu dẫn và ghép 2 cạnh có câu dẫn và câu trả lời đó ại với nh u để tạo thành hình thoi lớn
- Thực hi n nhi m vụ: HS chơi theo nhóm 4 hoặc 5 người, hoàn thành nhiệm vụ trong thời
gian tối đ 3 phút, nếu có nhóm hoàn thành trước thì trò chơi kết thúc
- B o lu n: HS thông báo khi hoàn thành bộ mảnh ghép ại diện HS đọc các
câu dẫn ghép đúng với câu trả lời
- K t lu n, nh ịnh: GV đư thông tin phản hồi, nhận xét kết quả trò chơi
Xác đ nh các quốc gi nằm trên vành đ i ử Thái Bình Dương sử dụng Goog e E rth)
2 Tìm hiểu các kĩ năng nhận biết và ứng phó với động đất, núi ử
c S n phẩm: Kết quả thực hiện nhiệm vụ của học sinh
d Tổ ch c thực hi n:
- Chuy n giao nhi m vụ: GV đặt vấn đề, giao nhiệm vụ
- ự ụ HS về nhà thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu
- B HS trình bày khi có yêu cầu