NGHIEP VU GIAO NGAY & THI TRUONG HD GIAO NGAY Hỗi đoái giao ngay: là nghiệp vụ mua hoặc bán ngoại tệ mà việc chuyển ø1lao ngoại tệ được thực hiện ngay hoặc chậm nhất là trong hai ngày
Trang 1Chương Š
NGHIEP VU HOI DOAI
Trang 2PHAN 1
NGHIEP VU GIAO NGAY
(SPOT OPERATION)
Trang 31 NGHIEP VU GIAO NGAY & THI TRUONG HD GIAO NGAY
Hỗi đoái giao ngay: là nghiệp vụ mua hoặc bán ngoại tệ
mà việc chuyển ø1lao ngoại tệ được thực hiện ngay hoặc
chậm nhất là trong hai ngày làm việc
Ty gia giao dich la tỷ giả giao ngay (spot rate) duoc xác
dinh tai diém giao dich
Trang 41 NGHIEP VU GIAO NGAY & THI TRUONG HD GIAO NGAY
¢ Thi trudng hoi dodi giao ngay: là thị trường thực hiện các
giao dịch hồi đoái giao nøay
¢ Doi tuong tham gia:
— Ngan hang thuong mai
— Nha kinh doanh XNK
- Nhà dau tư
— Cá nhân
Trang 52 YET GIA TREN THI TRUO'NG GIAO NGAY
Trang 62 YET GIA TREN THI TRUO'NG GIAO NGAY
VI DU MINH HOA: YET GIA CUA VIETCOMBANK, NGAY 10/03/2009
Mã NT |Tên ngoại tệ Mua Chuyển khoản |Bán
AUD AUST.DOLLAR 11017.85 11084.36] 11288.49 CAD CANADIAN DOLLAR 13335.53 13456.64| 13677.08 CHE SWISS FRANCE 14966.06 15071.56] 15349.11 DKK DANISH KRONE O 2954.37 3020.84
EUR EURO 22000.85 22067.05}] 22428.53
GBP BRITISH POUND 23951.77 24120.61] 24515.73 HKD HONGKONG DOLLAR 2235.78 2251.54 2288.42 INR INDIAN RUPEE O 333.03 348.79 JPY JAPANESE YEN 174.26 176.02 179.26 KRVW SOUTH KOREAN WON O 10.64 12.18 KWD KUWAIT! DINAR O 58902.5 60469 1 MYR MALAYSIAN RINGGIT O 4685.34 4790.75 NOK NORWEGIAN KRONER O 2441.66 2496.59 SEK SWEDISH KRONA O 1898.87 1941.59 SGD SINGAPORE DOLLAR 11190.99 11269.88 11454.5 THB THAI BAHT 476.35 476.35 498.9 USD US DOLLAR 17484 17484 17484
Trang 72 YET GIA TREN THI TRUO'NG GIAO NGAY
VI DU MINH HOA: YET GIA CUA www.x-rates.com, NGAY 10/03/2009
Hong Kong Dollar 1.(5607 0.128931 Indian Rupee 51.8703 0.0192789 Japanese Yen 99.0052 0.0101005 Malaysian Ringgit 3./1747 0.269
New Zealand Dollar 2.02141 0.494704
Russian Ruble 35.6474 0.0280525 Singapore Dollar 1.55225 0.644226 South Korean Von 1558.73 0.000641548
Trang 83 CHI PHI GIAO DICH °
‹ _ Thường không thu phí giao dịch hay hoa hồng
¢ Các ngân hàng sử dụng chênh lệch tỉ gia mua va ti gia ban (ASK-BID Spread)
Spread(%) = ue *100
¢ VD: Co ti gia GBP/USD = 1.3786/99 Hay tinh phi giao dich?
Trang 9
4 CO CHE GIAO DICH
¢ Xac dinh tai khoan cua nguoi XK va NK
Thỏa thuận các vẫn đê liên quan đến tỉ giá và cách thức
Trang 10SU DUNG GIAO DICH GIAO NGAY mg
UU DIEM: cung cap giao dich “that” cho
— Nha xuat khẩu có nhu cầu bán ngoại tệ ngay
— Nhà nhập khẩu có nhu cầu mua ngoại tệ ngay
NHƯỢC ĐIỂM: không cung cấp được giao dịch trong
trường hợp người mua và người bán có nhu câu nhưng thời điểm øiao dịch trong tương lai
Trang 1111
PHAN 2
NGHIEP VU KINH DOANH
CHENH LECH TY GIA
(ARBITRAGE)
Trang 12KINH DOANH CHENH LECH TY GIA 12 (CURRENCY ARBITRAGE)
¢ Mua vao tai thi truong co gia re va ban ra ở thị trường
có giá cao hon > kiém lời thông qua chênh lệch tỉ giá
‹ Chỉ sử dụng trong một khoảng thời gian ngắn
¢ Va, gia dinh, khong co chi phi giao dich va rao can giao dich giira cac thi truong
Trang 13¢ 1/ Với ] triệu USD, nhà đâu tư nên kinh doanh arbitrage
như thế nào để có lợi nhất cho mình?
°Ò _.2/ Xác định lợi nhuận trong trường hợp này?
Trang 1414
PHAN 3
NGHIEP VU CO KY HAN (FORWARD OPERATION)
Trang 151 CAC KHAI NIEM bù
1.1 Định nghĩa:
Forward operation la mot giao dich mua ban ngoại tệ
trong đó mọi dữ kiện được xác lập ở hiện tại, nhưng sẽ được thực hiện ở tương lai
1.2 Tỷ giá kỳ hạn:
La ty giá được thỏa thuận hôm nay để làm cơ sở cho
việc trao đổi tiên tệ tại một ngày xác định trong tương lai
F=S+P
Trang 161 CAC KHAI NIEM n5
1.4 Điểm kỳ hạn:
Là chênh lệch giữa tỷ giá kỳ hạn và tỷ giá giao ngay
P=F-S 1.5 Hợp đông kỳ hạn:
Là một công cụ tài chính để mua hoặc dé ban mét sé
tiên nhất định, tại một tỷ giá nhất định, tại một thời điềm
xác định trong tương lai
Trang 17
Cong thức chung: T;,.= T‹ x
- T.: Ty gia giao ngay (A/B)
- K: thời gian, thời hạn thỏa thuận (ngày, tháng, năm)
- LẠ, Lạ: lãi suât của đồng tiền A, B
Trang 193 Vi DU: NGHIEP VU MUA BAN CO KI HAN b
Trang 203 Vi DU: NGHIEP VU MUA BAN CO KI HAN (tt)
Cty CP TNHH Son Ha trong 6 tháng tới sẽ có nguôn tiên hang xuat 1.000.000 USD, theo BGD Cty du kién trong 6 thang toi ty gia USD/VND sé giảm Vì vậy, công ty đã kí kết hợp đồng
bán 1.000.000 USD kì hạn 6T với Vietinbank ĐN Biết:
Trang 221 KHAI NIEM VA DAC DIEM “
1 HD Swap duoc ký kết ngày hôm nay, gồm 2 vế:
Về mua vào và về bán ra
2 Mua vào và bán ra 1 đồng tiên nhất định, tức ngân hàng mua vào và bán ra đồng tiên yết giá
3 Số lượng mua và bán đông tiền yết giá là như nhau
> 2 ^ > AD
Trang 231 KHAI NIEM VA DAC DIEM 23
Trang 24VDI: 2a
Công ty TNHH Sơn Hà, mới thu tiền xuất khẩu 300,000 USD, hiện tại Cty cân VND để trả lương công nhân Tình hình nguồn USD) trên thị trường hiện đang khan, trong khi 3 tháng tới Cty
có khoản nợ đến hạn tại Vietinbank là 300,000 USD Để đảm
bảo có nguôn trả nợ Cty đến Vietinbank xin thực hiện nghiệp
vụ SWAPT Biết:
- T.: USD/VND: 19.500-50
- Ly: 4%-6%
- Lp: 11%-14%
Trang 25Giai VD1 25
*** Cty TNHH Son Hà có thê thỏa thuận với Vietinbank ĐN
02 giao dịch sau:
- Ban spot 300.000 USD dé lay VND trả lương CN
- Mua 300.000 USD ki hạn để thanh toán khoản nợ đến
hạn sau 3 tháng nữa
**#*“ Vào ngày hiệu lực:
- NH mua spot 300.000 USD, TG: 19.500->số tiên NH chỉ
ra 300.000 x 19.500 = 5.850.000.000 VND
- Ban 300.000 USD ki han 3 thang, Tb =
Trang 26Giải VD1 (tt): “5
Vol Ty, =T, +T,x Kx (Lg- Ly)
Tkb = 19.550 + 19.550 x 3/12 x (14% - 4%) = 20.038,75
*** Vao ngay dao han:
- NH giao 300.000 USD cho Cty Son Ha va nhan VND bang:
300.000 USD x 20.038,75 = 6.011.625.000 VND
Trang 27VD2: ar
Công ty Gạch men Hoàng Gia muốn mua 150.000 USD dé thanh toán nợ đến hạn Mặt khác công ty có một hợp đồng xuất khẩu sẽ đến hạn trong 3 tháng tới, trị giá 150.000 USD để dự phòng rủi ro tỷ giá Cty thực hiện Swapt với
VCB biết:
- T.:USD/VND: 19.500-50
- Ly: 4%-6%
- Ly: 11%-14%
Trang 291 CAC KHAI NIEM *o
- Thị trường tương lai là nơi giao dịch mua bán các hợp
đồng tương lai về hàng hóa, tiên tệ và công cụ tài chính
- Hợp đồng tương lai: Là một thỏa thuận mua bán một một
tài sản (tiền, hàng, chứng khoán) nhất định tại một thời
điểm xác định trong tương lai,
Là thị trường được tiêu chuẩn hóa:
+ Ngoai te manh: GBP, CAD, EUR, JPY, CHF va AUD
+ Số lượng ngoại tệ giao dich
+ Ngày chuyên giao ngoại tệ
Trang 302 THANH PHAN THAM GIA 30
=> Nhà kinh doanh © san giao dich (floor traders)
= Nha mdi gidi o san giao dich (floor brokers)
Trang 313 QUI CHE GIAO DICH 1
- HĐ được thực hiện tại sở giao dịch có t6 chức
- Sở giao dịch có giới hạn sô lượng hội viên
- Các công ty môi giới có quyên cử đại diện tại sàn giao dịch
VD: Giao dịch tại Mỹ
+ hao giá công khai “Open outcry”
+ Chuyén qua phong giao hoan “Clearing house”
Trang 32DAC DIEM °
Tính thanh khoản cao do có thê “đảo hợp đông”
Người mua phải ký quỹ 5% giá trị hợp đông
Chỉ có 1.5% hợp đồng được thực hiện vào ngày đáo hạn Thực chất của việc mua bán theo HDDTL là hoạt động đầu cơ kiêm lời Đến ngày thực hiện việc mua bán,
người bán thường tính toán chênh lệch đề thanh toán lãi
lỗ với người mua chứ không thực hiện chuyên trả ngoại
tệ như hợp đông kì hạn
Trang 334 DAC DIEM (tt) 3
- Được thực hiện tại quầy giao dịch mua bán của thị trường,
thông qua môi giới (Broker) Người mua và người bán không
cần biết nhau
-Phần lớn các hợp đồng giao sau thường được kết thúc trước
thời hạn, trong khi hợp đồng có kỳ hạn (Forward) thì đa số các hợp đồng đều được thanh toán bằng việc giao hàng chính thức
Trang 351 Khái niệm quyền chọn 3
* Các HD Forward, Swap, Future luôn luôn phải thanh lý (có thê trước, sau hay khi đến hạn)
* HĐ Option có thể: Thanh lý hoặc không thanh lý
> Nguoi mua HĐ có quyên:
+ Tiên hành thực hiện quyên chọn
+ Không thực hiện quyên chọn
Trang 361 Khai niệm "
> Xét từ giác độ người mua hop đồng:
Hợp đông quyên chọn tiên tệ là một công cụ tài chính,
cho phép người mua hợp đông có quyên (chứ không phải nghĩa vụ), mua hoặc bán một đồng tiên này với một đông tiên khác tại tỷ giá cô định đã thỏa thuận trước,
trong một khoảng thời gian nhất định
Trang 37Một số thuật ngữ „
-_ Quyên chọn: option
-_ Giá (phí) của hợp đồng mua bán quyền chọn: Premium
- TỊ giá thực hiện: Strike rate
-_ TỈ giá giao ngay: spot rate
- Ti gia ki han: Forward rate
-_ Thời hạn thỏa thuận/ thời hạn của hợp đồng: maturity
Trang 382 Nghiép vu quyén chon mua (CALL OPTION) "
2.1 Người mua quyền chọn mua (Buyer Call Option) — (Long Call)
Người mua call option phải trả cho người bán call một
khoản chi phí và do đó người mua có được quyền mua, nhưng không bắt buộc phải mua một lượng ngoại nhất
định, theo một tỷ giá đã định trước vào một ngày xác định
trong tương lai hoặc trước ngày đó
Tỷ giá hòa vốn = tỷ giá thực hiện + giá của HĐ quyên
chon
Trang 39VD3: Nghiép vu mua quyén chon mua °°
Cty CP Ô tô Đô Thành đã nhập khẩu 100 xe tải của
Huyndai, với trị giá 4.000.000 USD hàng sẽ về lần lượt
trong 2 tháng, hiện tại ty giá USD đang tăng Cty mua
quyên chọn mua của VCB ĐÐN, lượng ngoại tệ 4000.000
USD, theo gia thoa thuan (strike) USD/VND = 20.000, tho’
hạn 2 thang, gia hop déng (premium) la 200 VND cho mdi
USD
Trang 40Người ban call option nhận được tiền từ người mua call
nên phải có trách nhiệm bán một số ngoại tệ nhất định
theo một giá đã định trước tại một nsøày xác định trong
tương lai hoặc trước ngày đó khi người mua muốn thực
hiện quyền mua của nó
Tỷ giá hòa vốn = tỷ giá thực hiện - giá của HĐ quyên
chọn
Trang 4141
3 Quyén chon ban (Put option)
3.1 Nguoi mua quyén cho ban (buyer put option)-long put:
Người mua quyên chọn bán có được quyên (nhưng
khong bat buộc) bán một lượng ngoại tệ nhất định, theo giá định trước vào ngày xác định trong tương lai hoặc ngày trước đó
3.2 Người bán quyên chọn bán (seller put option)-short put
Có trách nhiệm phải mua một lượng ngoại tệ nhất định
theo giá định trước vào ngày xác định trong tương lai hoặc ngày trước đó
Tỷ giá hòa vốn = tỷ giá thực hiện - giá của HĐ quyên chọn
Trang 4242
VD4: Nghiép vu mua quyén chon ban
Cty Gỗ Hạnh Phúc dự kiên trong tương lai USD sé
xung giá so với VND.Nam bắt cơ hội này, Cty mua quyên chọn bán trị giá 100.000 USD, ty giá thực hiện 19.900
đồng/USD, chỉ phí mua quyền chọn là 200 đồng/USD
Trang 434 Các bên tham gia giao dịch quyên chọn: 43
mua (sell a call) ban (sell a put) mua (buy a call)
Trang 445 Quyên chọn kiêu châu Âu và kiêu Mỹ: 44
@ Kiểu châu Âu: Chỉ cho phép thực hiện quyên chọn tại thời điểm HĐ đến hạn
@ Kiêu Mỹ: Cho phép thực hiện quyên chọn tại bất ky
thời điểm nào cho đến khi HĐ đến hạn