1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÀI LIỆU PHÂN TÍCH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU MÔN HỌC CƠ SỞ DỮ LIỆU NÂNG CAO

25 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 439,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Điều kiện: Cột này không được phép để trống  Sử dụng trong hệ thống: o Giao diện: có o Tính năng hệ thống: Xem thông tin mặt hàng MaTheLoai: Cột này chứa mã của các loại mặt hàng.. 

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÒA BÌNH

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN – ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG

TÀI LIỆU PHÂN TÍCH THIẾT KẾ

CƠ SỞ DỮ LIỆU MÔN HỌC: CƠ SỞ DỮ LIỆU NÂNG CAO

Giảng viên hướng dẫn: ThS Vũ Thành Trung

Sinh viên thực hiện: Bùi Đức Trung

Mã sinh viên: 518CNT025

Lớp: 518CNT

Trường: Đại Học Hòa Bình

Hà Nội, 27 tháng 11 năm 2021

Trang 2

Mục lục

Mục đích dự án 2

Phạm vi dự án 2

Bối cảnh của dự án 2

Bảng mathang 3

Bảng giohang 5

Bảng theloai 6

Bảng nhasanxuat 6

Bảng hoadon 7

Bảng khachhang 8

Bảng nhanvien 10

Bảng maphieu 11

Bảng nhapxuat 11

Bảng chitietnhapxuat 13

Bảng chitetmathang 14

Bảng chitethoadon 16

Bảng thumua 17

Bảng danhgia 18

Trang 3

1 GIỚI THIỆU DỰ ÁN

Mục đích dự án

Dự án trang web bán các loại mặt hàng điện thoại, máy tính, Laptop, phụ kiện điện tử, Tên trang web Shopdientu Trang web được tạo ra chủ yếu để phục vụ khách hàngtrực tuyến trong thời điểm dịch bệnh, giúp khách hàng dễ tiếp cận đến shop Trang web có thể đáp ứng được các nhu cầu cơ bản của khách hàng như xem chi tiết mặt hàng, đặt mua, giỏ hàng, bình luận, nhận xét,

Bối cảnh của dự án

Dự án này được thực hiện dưới hình thức bài tập cuối kì của cá nhân nên mức độ phức tạpkhông cao, không triển khai nhiều tính năng và công việc kiểm thử cũng hết sức tối giản Việcđặc tả trong tài liệu này được viết dưới dạng tiêu chuẩn đơn giản hóa

Chúng tôi thiết kế và xây dựng cơ sở dữ liệu dựa trên ý tưởng về một trang web quản lý bánhàng cho Shop Trang web cho phép phục vụ nhu cơ bản của khách hàng, ngoài ra chủ shop

có thể kiểm tra các thông tin của shop khi được cập nhật

2 TỔNG QUAN VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA DỰ ÁN

Hệ thống cơ sở dữ liệu của dự án gồm có 15 bảng, được trình bày qua hình sau:

Trang 4

Bảng mathang

Bảng này chứa thông tin về các mặt hàng của cửa hàng Bảng gồm có 8 cột như sau:

MaMatHang: Cột này chứa mã của các mặt hàng

 Primary key: có

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: int(10) Mã của các mặt hàng sẽ khác nhau và được đánh số tối đa là 10chữ số

 Nguồn dữ liệu: Mã của mỗi mặt hàng sẽ do nhân viên phụ trách nhập xuất nhập vào

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và không được phép trùng lặp (do làprimary key)

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: có

o Tính năng hệ thống: xem chi tiết

TenMatHang: Cột này chứa tên các mặt hàng có bán

 Primary key: không

 Foreign key: khong

 Kiểu dữ liệu: varchar(50) Tên của mặt hàng sẽ được nhân viên quản trị nhập thủ côngvới tối đa là 50 kí tự

 Nguồn dữ liệu: TenMatHang được nhập thủ công, lấy thông tin trực tiếp mặt hànghiện có trong cửa hàng

 Điều kiện: Cột này không được phép để trống

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: có

o Tính năng hệ thống: Xem thông tin mặt hàng

MaTheLoai: Cột này chứa mã của các loại mặt hàng

 Primary key: không

 Foreign key: có

 Kiểu dữ liệu: int(10) Mã của các loại mặt hàng sẽ khác nhau và được đánh số tối đa là

10 chữ số

 Nguồn dữ liệu: Mã của mỗi mặt hàng sẽ do nhân viên phụ trách nhập xuất nhập vào

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và không được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: không

o Tính năng hệ thống: không

MaNSX: Cột này chứa mã của các nhà sản xuất

 Primary key: không

Trang 5

o Giao diện: không

o Tính năng hệ thống: không

DonGia: Cột này chứa đơn giá của sản phẩm

 Primary key: không

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: int(10) Đơn giá sẽ khác nhau và được đánh số tối đa là 10 chữ số

 Nguồn dữ liệu:Đơn giá sẽ do nhân viên phụ trách nhập xuất nhập vào

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: có

o Tính năng hệ thống: xem thông tin hàng, giỏ hàng

SoLuong: Cột này chứa số lượng mặt hàng

 Primary key: không

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: int(10) Số lượng được phép giống nhau và được đánh số tối đa là 10chữ số

 Nguồn dữ liệu:Số lượng sẽ do khách hàng nhập Lấy thông tin từ số lượng mặt hàngkhách muốn mua

 Điều kiện: cột này không được phép để trống được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: có

o Tính năng hệ thống: giỏ hàng

SoLuongTon: Cột này chứa số lượng mặt hàng còn có trong của hàng

 Primary key: không

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: int(10) Số lượng được phép giống nhau và được đánh số tối đa là 10chữ số

 Nguồn dữ liệu:Số lượng sẽ do nhân viên nhập Lấy thông tin từ số lượng mặt hàng còntồn trong kho tại cửa hàng

 Điều kiện: cột này không được phép để trống được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: có

o Tính năng hệ thống: xem thông tin

MoTa: Cột này chứa thông tin mô tả mặt hàng

 Primary key: không

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: varchar(100) mô tả được nhân viên cửa hàng nhập, tối da 100 kí tự

 Nguồn dữ liệu: Do nhân viên thủ công nhập thủ công

 Điều kiện: cột này không được phép để trống, không được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: có

o Tính năng hệ thống: xem thông tin

Trang 6

Bảng giohang

Bảng này chứa các thông tin về giỏ hàng Bảng gồm có 4 cột như sau:

MaGH: Cột này chứa mã giỏ hàng

 Primary key: không

 Foreign key: có

 Kiểu dữ liệu: int(10) Cột này id tự động tăng, không thể giống nhau, tối đa 10 chữ số

 Nguồn dữ liệu: id của mỗi giao dịch sẽ do hệ thống quản lí tạo ra

 Điều kiện: cột này không được phép để trống, không được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: có

o Tính năng hệ thống: quản lí giỏ hàng

MaMatHang: Cột này chứa mã của các mặt hàng

 Primary key: có

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: int(10) Mã của các mặt hàng sẽ khác nhau và được đánh số tối đa là 10chữ số

 Nguồn dữ liệu: Mã của mỗi mặt hàng sẽ do nhân viên phụ trách nhập xuất nhập vào

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và không được phép trùng lặp (do làprimary key)

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: có

o Tính năng hệ thống: xem chi tiết

DonGia: Cột này chứa đơn giá của sản phẩm

 Primary key: không

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: int(10) Đơn giá sẽ khác nhau và được đánh số tối đa là 10 chữ số

 Nguồn dữ liệu:Đơn giá sẽ do nhân viên phụ trách nhập xuất nhập vào

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: có

o Tính năng hệ thống: xem thông tin hàng, giỏ hàng

SoLuong: Cột này chứa số lượng mặt hàng

 Primary key: không

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: int(10) Số lượng được phép giống nhau và được đánh số tối đa là 10chữ số

 Nguồn dữ liệu:Số lượng sẽ do khách hàng nhập Lấy thông tin từ số lượng mặt hàngkhách muốn mua

 Điều kiện: cột này không được phép để trống được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: có

o Tính năng hệ thống: giỏ hàng

Trang 7

Bảng theloai

Bảng này chứa các loại mặt hàng Bảng gồm có 2 cột như sau:

MaTheLoai: Cột này chứa mã thể loại các mặt hàng trong Shop

 Primary key: có

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: int(10) Thông tin trong cột này không được phép trùng lặp

 Nguồn dữ liệu:Mã thể loại sẽ do nhân viện nhập tùy thuộc vào số loại mặt hàng cótrong shop, tối đa 10 chữ số

 Điều kiện: cột này không được phép để trống, không được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: không

o Tính năng hệ thống: không

TenTheLoai: Cột này chứa tên thể loại

 Primary key: không

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: varchar(50) Thông tin trong cột này không được phép trùng lặp

 Nguồn dữ liệu:Tên thể loại sẽ do nhân viện nhập tùy thuộc vào số loại mặt hàng cótrong shop, tối đa 50 kí tự

 Điều kiện: cột này không được phép để trống, không được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: có

o Tính năng hệ thống: tìm kiếm thể loại

Bảng nhasanxuat

Bảng này chứa thông tin về nhà sản xuất Bảng gồm có 3 cột như sau:

MaNSX: Cột này chứa mã của các nhà sản xuất

 Primary key: có

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: int(10) Mã của các NSX sẽ khác nhau và được đánh số tối đa là 10 chữsố

 Nguồn dữ liệu: Mã của mỗi NSX sẽ do nhân viên phụ trách nhập xuất nhập vào Lấythông tin từ bảng NhaSanXuat

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và không được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: không

o Tính năng hệ thống: không

TenNSX: Cột này chứa tên của các nhà sản xuất

 Primary key: không

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: varchar(50) Tên nhà sản xuất được nhập phù hợp với mặt hàng nhập về,tối da 50 kí tự

 Nguồn dữ liệu: Tên NSX sẽ do nhân viên phụ trách nhập xuất nhập vào Lấy thông tin

từ mặt hàng nhập về

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

Trang 8

o Giao diện: có

o Tính năng hệ thống: xem thông tin mặt hàng

QuocGia: Cột này chứa tên quốc gia của nhà sản xuất

 Primary key: không

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: varchar(50) Tên quốc gia được nhập phù hợp với mặt hàng nhập về, tối

Bảng này ghi lại các hóa đơn của cửa hàng, gồm có 5 cột như sau:

MaHoaDon: Cột này chứa mã các hóa đơn

 Primary key: có

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: int(10) Mã của Hóa đơn sẽ khác nhau và được đánh số tối đa là 10 chữsố

 Nguồn dữ liệu: Mã hóa đơn sẽ được cập nhật tự động mỗi khi có hóa đơn mới

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và không được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: không

o Tính năng hệ thống: không

NgayTao: Cột này ghi lại ngày hóa đơn được tạo

 Primary key: không

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: Datetime

 Nguồn dữ liệu: Được tạo bởi hệ thống

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và không được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: không

o Tính năng hệ thống: không

TongTien: Cột này chứa tổng tiền giao dịch của hóa đơn

 Primary key: không

 Foreign key: khoong

 Kiểu dữ liệu: int(10) Tổng tiền sẽ nhập dưới dạng số, tối da là 10 chữ số

 Nguồn dữ liệu: tổng tiền của hóa đơn sẽ phụ thuộc vào mặt hàng mà khách hàng mua

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: không

o Tính năng hệ thống: tính tổng tiền của một hóa đơn

Trang 9

MaKH: Cột này chứa mã khách hàng đã mua

 Primary key: không

 Foreign key: có

 Kiểu dữ liệu: char(10) Mã của khách hàng trong hóa đơn sẽ bao gồm chả chữ và số,tối đa 10 kí tự

 Nguồn dữ liệu: Mã của khách hàng được nhập phù hợp với mỗi hóa đơn được tạo

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: không

o Tính năng hệ thống: không

MaNV: Cột này chứa mã nhân viên thực hiện giao dịch

 Primary key: không

 Foreign key: có

 Kiểu dữ liệu: char(10) Mã của nhân viên trong hóa đơn sẽ bao gồm chả chữ và số, tối

đa 10 kí tự

 Nguồn dữ liệu: Mã của nhân viên được nhập phù hợp với mỗi hóa đơn được tạo

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: không

o Tính năng hệ thống: kiểm tra giao dịch mà nhâ viên đã thực hiện

Bảng khachhang

Bảng này ghi lại thông tin của khách hàng đã đăng nhập vào Shop, gồm có 7 cột như sau:MaKH: Cột này chứa mã khách hàng đã mua

 Primary key: có

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: char(10) Mã của khách hàng trong hóa đơn sẽ bao gồm chả chữ và số,tối đa 10 kí tự

 Nguồn dữ liệu: Mã của khách hàng được nhập phù hợp với mỗi hóa đơn được tạo

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: không

o Tính năng hệ thống: không

TenKH: Cột này chứa tên của khách hàng dùng để đăng kí

 Primary key: không

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: varchar(50) Tên của khách hàng được nhập với tối đa 50 kí tự

 Nguồn dữ liệu:Tên của khách hàng được hệ thống cập nhật từ chức năng đăng kí tàitoàn khoản của hệ thống

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: có

o Tính năng hệ thống: đăng kí tài khoản

DiaChi: Cột này chứa thông tin địa chỉ của khách hàng

Trang 10

 Primary key: không

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: varchar(255) Địa chỉ của khách hàng được nhập với tối đa 255 kí tự

 Nguồn dữ liệu:Địa chỉ của khách hàng do khách hàng nhập lúc đăng kí tài khoản

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: có

o Tính năng hệ thống: đăng kí tài khoản

SDT: Cột này chứa thông tin số điện thoại của khách hàng

 Primary key: không

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: int(10) Số điện thoại của khách hàng được nhập ở dạng số tối đa 10 kítự

 Nguồn dữ liệu:SDT của khách hàng do khách hàng nhập lúc đăng kí tài khoản

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và không được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: có

o Tính năng hệ thống: đăng kí tài khoản

Gmail: Cột này chứa thông tin địa chỉ gmail của khách hàng

 Primary key: không

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: varchar(20) Địa chỉ gmail của khách hàng được nhập với tối đa 20 kí tự

 Nguồn dữ liệu:Địa chỉ gmail của khách hàng do khách hàng nhập lúc đăng kí tàikhoản

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và không được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: có

o Tính năng hệ thống: đăng kí tài khoản

TenDangNhap: Cột này chứa thông tin tên đăng nhập của khách hàng

 Primary key: không

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: varchar(20) Tên đăng nhập của khách hàng được nhập với tối đa 20 kítự

 Nguồn dữ liệu:Tên đăng nhập của khách hàng do khách hàng nhập lúc đăng kí tàikhoản

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và không được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: có

o Tính năng hệ thống: đăng kí tài khoản, quản lí tài khoản

Matkhau: Cột này chứa thông tin mật khẩu của khách hàng

 Primary key: không

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: varchar(20) Mật khẩu của khách hàng được nhập với tối đa 20 kí tự

 Nguồn dữ liệu:Mật khẩu của khách hàng do khách hàng nhập lúc đăng kí tài khoản

Trang 11

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và không được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: có

o Tính năng hệ thống: đăng kí tài khoản, quản lí tài khoản

Bảng nhanvien

Bảng này ghi lại thông tin của của nhân viên trong Shop, gồm 4 cột như sau:

MaNV: Cột này chứa mã nhân viên thực hiện giao dịch

 Primary key: có

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: char(10) Mã của nhân viên trong hóa đơn sẽ bao gồm chả chữ và số, tối

đa 10 kí tự

 Nguồn dữ liệu: Mã của nhân viên được nhập phù hợp với mỗi hóa đơn được tạo

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: không

o Tính năng hệ thống: kiểm tra giao dịch mà nhâ viên đã thực hiện

TenNV: Cột này chứa tên của nhân viên

 Primary key: không

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: varchar(50) Tên của nhân viên được nhập với tối đa 50 kí tự

 Nguồn dữ liệu:Tên của nhân viên được nhập thủ công cho từng nhân viên

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: có

o Tính năng hệ thống: quảng lí nhân viên

DiaChi: Cột này chứa thông tin địa chỉ của nhân viên

 Primary key: không

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: varchar(255) Địa chỉ của nhân viên được nhập với tối đa 255 kí tự

 Nguồn dữ liệu: Địa chỉ của nhân viên được thêm thủ công để dễ quản lí

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: có

o Tính năng hệ thống: quản lí nhân viên

Gmail: Cột này chứa thông tin địa chỉ gmail của nhân viên

 Primary key: không

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: varchar(20) Địa chỉ gmail của khách hàng được nhập với tối đa 20 kí tự

 Nguồn dữ liệu:Địa chỉ gmail của nhân viên được nhập thủ công với từng nhân viênlàm việc của Shop

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và không được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: có

Trang 12

o Tính năng hệ thống: quản lí nhân viên.

Bảng maphieu

Bảng chứa thông tin của các loại phiếu, gồm 2 cột như sau:

MaPhieu: Cột này chứa mã các loại phiếu

 Primary key: có

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: int(10) Mã loại phiếu được nhập ở dạng số tối đa 10 kí tự

 Nguồn dữ liệu: Mã loại phiếu được nhập phù hợp với các loại phiếu lưu hành trongshop

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và không được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: không

o Tính năng hệ thống: không

TenPhieu: Cột này chứa tên các loại phiếu

 Primary key: không

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: varchar(20) Tên loại phiếu được nhập tối đa 20 ki tự

 Nguồn dữ liệu: Tên loại phiếu được nhập phù hợp với các loại phiếu lưu hành trongshop

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và không được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: không

o Tính năng hệ thống: không

Bảng nhapxuat

Bảng chứa thông tin nhập xuất của shop, gồm 7 cột như sau:

MaNX: Cột này chứa mã Nhập xuất của cửa hàng

 Primary key: có

 Foreign key: không

 Kiểu dữ liệu: int(10) Mã loại phiếu được nhập ở dạng số tối đa 10 kí tự

 Nguồn dữ liệu: Mã nhập xuất được nhập phù hợp với mỗi lần nhập xuất

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và không được phép trùng lặp

 Sử dụng trong hệ thống:

o Giao diện: không

o Tính năng hệ thống: không

MaMatHang: Cột này chứa mã của các mặt hàng

 Primary key: không

 Foreign key: có

 Kiểu dữ liệu: int(10) Mã của các mặt hàng sẽ khác nhau và được đánh số tối đa là 10chữ số

 Nguồn dữ liệu: Mã của mỗi mặt hàng sẽ do nhân viên phụ trách nhập xuất nhập vào

 Điều kiện: cột này không được phép để trống và không được phép trùng lặp (do làprimary key)

 Sử dụng trong hệ thống:

Ngày đăng: 18/07/2022, 12:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dự án này được thực hiện dưới hình thức bài tập cuối kì của cá nhân nên mức độ phức tạp khơng cao, khơng triển khai nhiều tính năng và công việc kiểm thử cũng hết sức tối giản - TÀI LIỆU PHÂN TÍCH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU MÔN HỌC CƠ SỞ DỮ LIỆU NÂNG CAO
n này được thực hiện dưới hình thức bài tập cuối kì của cá nhân nên mức độ phức tạp khơng cao, khơng triển khai nhiều tính năng và công việc kiểm thử cũng hết sức tối giản (Trang 3)
Bảng cần dùng: hóa đơn Tạo Procedure:  - TÀI LIỆU PHÂN TÍCH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU MÔN HỌC CƠ SỞ DỮ LIỆU NÂNG CAO
Bảng c ần dùng: hóa đơn Tạo Procedure: (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w