ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VIỆN QUẢN TRỊ KINH DOANH BÀI TẬP LỚN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN NLKT UEB Hà Nội – năm 2022 TÀI LIỆU THAM KHẢO 1 Tuonthi com, “Các nguyên tắc kế toán cơ bản (VAS 01)”, phần 3, mục 6, tr 9 2 Ngheketoan edu vn, “Kế toán thực tế tại các loại hình doanh nghiệp”, mục 2 3 2 Câu 1 Cá nhân tôi thấy trong 7 Nguyên tắc kế toán cơ bản thì Nguyên tắc Thận trọng là quan trọng nhất Nguyên tắc Thận trọng được phát biểu như sau Thận trọng là việc xem xét, cân nhắc, p.
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VIỆN QUẢN TRỊ KINH DOANH
BÀI TẬP LỚN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN NLKT UEB
Hà Nội – năm 2022
Trang 2TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Tuonthi.com, “Các nguyên tắc kế toán cơ bản (VAS 01)”, phần 3, mục 6, tr.9
[2] Ngheketoan.edu.vn, “Kế toán thực tế tại các loại hình doanh nghiệp”, mục 2.3.2
Trang 3Câu 1:
Cá nhân tôi thấy trong 7 Nguyên tắc kế toán cơ bản thì Nguyên tắc Thận trọng là quan trọng nhất
Nguyên tắc Thận trọng được phát biểu như sau: Thận trọng là việc xem xét, cân nhắc, phán đoán cần thiết để lập các ước tính kế toán trong các điều kiện không chắc chắn
Nguyên tắc Thận trọng đòi hỏi:
- Phải lập các khoản dự phòng; nhưng không được quá lớn
- Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập
- Không đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí
- Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng thu được lợi ích kinh tế
- Chi phí phải được ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí
Sở dĩ tôi có lựa chọn trên là bởi vì theo tôi một doanh nghiệp có thể tồn tại và phát triển trên thị trường cạnh tranh như hiện nay được hay không phụ thuộc nhiều phần vào khả năng quản lí và sử dụng các nguồn lực tài chính của họ Một người kế toán biết tuân thủ chặt chẽ các nguyên tắc kế toán, đặc biệt là nguyên tắc thận trọng sẽ giúp công ty ổn định được sản xuất, kinh doanh, cân bằng giữa các khoản thu và chi; có các khoản dự phòng được mở ra một cách hợp lí để đảm bảo cho doanh nghiệp trụ vững trong thời kì khó khăn, cạnh tranh từ nhiều đối thủ Ta có thể thấy
rõ nhất trong đợt dịch COVID-19 vừa qua, nhiều doanh nghiệp đã phải tạm dừng sản xuất kinh doanh, chi phí vẫn tăng nhưng lợi nhuận thì không có, dẫn đến nhiều trường hợp giải thể, phá sản; đặc biệt là các công ty, doanh nghiệp vừa và nhỏ, doanh nghiệp mới thành lập; điểm chung của các công ty, doanh nghiệp này là thường có vốn điều lệ không quá lớn, kinh nghiệm xử lí các tình huống chưa thực
sự bài bản Giả sử nhân viên kế toán của các doanh nghiệp trên có tầm nhìn, hiểu biết, đã thận trọng về các khoản thu chi phát sinh và lập quỹ dự phòng đáp ứng đủ cho công việc từ kì trước thì khi gặp khó khăn như hiện nay, hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp đó chắc hẳn sẽ cải thiện ít nhiều
Câu 2:
Nếu tôi có dự định thành lập Công ty Thương mại, thì bộ máy kế toán của công ty sẽ như sau:
Trang 4Câu 3:
CÁC CHỨNG TỪ CẦN THIẾT THEO TỪNG NGHIỆP VỤ
Nghiệp vụ 1 :
- Phiếu chi
- Phiếu nhập kho
- Biên bản giao nhận TSCD
- Phiếu chi tiền tạm ứng
- Giấy xác nhận đã dùng tiền tạm ứng để thanh toán
Nghiệp vụ 2:
- Phiếu chi
- Giấy xác nhận đã thanh toán qua ngân hàng
- Hóa đơn thanh toán
Nghiệp vụ 3:
- Phiếu xuất kho cho chế tạo sản phẩm (35.000)
- Phiếu xuất kho cho phân xưởng sản xuất (5.000)
- Phiếu xuất kho cho quản lí doanh nghiệp (10.000)
Trang 5Nghiệp vụ 4:
- Bảng chấm công
- Bảng thanh toán tiền lương cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm (20.000)
- Bảng thanh toán tiền lương cho nhân viên quản lý phân xưởng sản xuất là (5.000)
- Bảng thanh toán tiền lương cho nhân viên quản lý doanh nghiệp (5.000)
Nghiệp vụ 5:
- Bảng kê trích nộp các khoản theo lương
Nghiệp vụ 6:
- Bảng tính và phân bố khấu hao TSCĐ ở phân xưởng sản xuất
(2.000)
- Bảng tính và phân bố khấu hao TSCĐ ở bộ phận quản lí doanh nghiệp (500)
Nghiệp vụ 7:
- Phiếu nhập kho
- Bảng kiểm kê hàng hoá vật tư
- Bảng tính giá thành sản phẩm
Nghiệp vụ 8:
- Đơn đặt hàng
- Phiếu xuất kho
- Bảng kiểm kê hàng hoá vật tư
- Hóa đơn bán hàng
- Uỷ nhiệm thu
- Phiếu thu
Nghiệp vụ 9:
- Hóa đơn điều chỉnh giá
- Chính sách của công ty
Nghiệp vụ 10:
- Phiếu chi
- Hóa đơn mua hàng
Trang 6ĐỊNH KHOẢN
Nghiệp vụ 1:
Nợ TK “TSCĐHH” 31.000
Nợ TK “Thuế GTGT đầu vào” 3.100
Có TK ”Phải trả cho người bán” 33.000
Có TK “Tạm ứng” 1.100
Nghiệp vụ 2:
Nợ TK “Phải trả cho người bán” 33.000
Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 33.000
Nghiệp vụ 3:
Nợ TK “Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp” 35.000
Nợ TK “Chi phí sản xuất chung” 5.000
Nợ TK “Chi phí quản lí doanh nghiệp” 10.000
Có TK “Nguyên vật liệu” 50.000
Nghiệp vụ 4:
Nợ TK “Chi phí nhân công trực tiếp” 20.000
Nợ TK “Chi phí sản xuất chung” 5.000
Nợ TK “Chi phí quản lí doanh nghiệp” 5.000
Có TK “Thanh toán với CNV” 30.000
Nghiệp vụ 5:
Nợ TK “Chi phí công nhân trực tiếp” 4.300
Nợ TK “Chi phí sản xuất chung” 1.075
Nợ TK “Chi phí quản lí doanh nghiệp” 1.075
Nợ TK “Thanh toán với CNV” 3.150
Trang 7Có TK “Phải trả, phải nộp khác” 9.600
Nghiệp vụ 6:
Nợ TK “Chi phí sản xuất chung” 2.000
Nợ TK “Chi phí quản lí doanh nghiệp” 500
Có TK “Hao mòn TSCĐ” 2.500
Nghiệp vụ 7:
Kết chuyển chi phí sản xuất:
Nợ TK “Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang” 72.375
Có TK “Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp” 35.000
Có TK “Chi phí nhân công trực tiếp” 24.300
Có TK “Chi phí sản xuất chung” 13.075
Nhập kho thành phẩm:
Nợ TK “Thành phẩm” 65.000
Có TK “Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang” 65.000
Nghiệp vụ 8:
Bút toán giá vốn hàng bán:
Nợ TK “Giá vốn hàng bán” 30.000
Có TK “Thành phẩm” 30.000
Bút toán doanh thu:
Nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” 44.000
Có TK “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” 40.000
Có TK “Thuế GTGT đầu ra” 4.000
Nghiệp vụ 9:
Nợ TK “Các khoản giảm trừ doanh thu” 400
Trang 8Nợ TK “Thuế GTGT đầu ra” 40
Có TK “Phải thu của khách hàng” 440
Nghiệp vụ 10:
Nợ TK “Chi phí bán hàng” 1.000
Có TK “Tiền mặt” 1.000
CÁC BÚT TOÁN KẾT CHUYỂN
Kết chuyển chi phí
Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh” 47.575
Có TK “Chi phí quản lí doanh nghiệp” 16.575
Có TK “Chi phí bán hàng” 1.000
Có TK “Giá vốn hàng bán” 30.000
Kết chuyển doanh thu
Nợ TK ”Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” 40.000
Có TK “Các khoản giảm trừ doanh thu” 400
Có TK “Xác định kết quả kinh doanh” 39.600
Nợ TK “Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối” 7.975
Có TK “Xác định kết quả kinh doanh” 7.975
Xác định kết quả kinh doanh: Lỗ 7.975 (đơn vị 1.000đ)
Trang 9CÁC TÀI KHOẢN
TIỀN MẶT SDĐK: 30.000
SDCK: 29.000
1.000
TGNH SDĐK: 45.000
44.000
SDCK: 56.000
33.000
PHẢI THU CỦA KHÁCH HÀNG SDĐK: 15.000
SDCK: 14.560
440
NGUYÊN VẬT LIỆU SDĐK: 70.000
SDCK: 20.000
50.000
CÔNG CỤ DỤNG CỤ SDĐK: 7.000
SDCK: 7.000
CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH DỞ DANG SDĐK: 0
72.375
SDCK: 7.375
65.000
THÀNH PHẨM SDĐK:20.000
65.000
SDCK:55.000
30.000
TSCĐHH SDĐK: 200.000
31.000
Trang 10SDCK: 231.000
HAO MÒN TSCĐ
SDĐK: 15.000 2.500
SDCK: 17.500
TẠM ỨNG SDĐK: 2.000
SDCK: 900
1.100
VAY NGÂN HÀNG
SDĐK: 40.000 SDCK: 40.000
NGUỒN VỐN KINH DOANH
SDĐK: 292.000 SDCK: 292.000 THANH TOÁN VỚI CNV 3.150
SDĐK: 17.000 30.000
SDCK: 43.850 PHẢI TRẢ CHO NGƯỜI BÁN 33.000
SDĐK: 25.000 33.000
SDCK: 25.000
PHẢI TRẢ, PHẢI NỘP KHÁC
SDĐK: 0 9.600 SDCK: 9.600 LỢI NHUẬN SAU THUẾ CHƯA PHÂN PHỐI 7.975
SDĐK: 0
Trang 11SDCK: (7.975) THUẾ GTGT PHẢI NỘP
3.100
40
SDĐK: 0 4.000 SDCK: 860
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN ĐẦU KÌ VÀ CUỐI KÌ
Tiền mặt 30.000 29.000 Vay ngânhàng 40.000 40.000 Tiền gửi ngân
hàng 45.000 56.000
Phải trả người bán 25.000 25.000 Phải thu
khách hàng 15.000 14.560
Nguồn vốn kinh doanh 292.000 292.000 Nguyên vật
liệu 70.000 20.000
Thanh toán với CNV 17.000 43.850 Công cụ
dụng cụ 7.000 7.000 Thuế phải nộp 0 860 Sản phẩm dở
dang 0 7.375
Lợi nhuận sau thuể chưa pp 0 (7.975) Thành phẩm 20.000 55.000 Phải trả, phảinộp khác 0 9.600 TSCĐHH 200.000 231.000
Hao mòn
TSCĐ (15.000) (17.500)
Tạm ứng 2.000 900
TỔNG 374.000 403.335 TỔNG 374.000 403.335
Trang 12BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Đvt: 1.000 đồng
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 40.000
Các khoản giảm trừ doanh thu 400 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 39.600
Giá vốn hàng bán 30.000 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 9.600
Chi phí bán hàng 1.000 Chi phí quản lí doanh nghiệp 16.575 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (7.975)
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (7.975)
Chi phí thuế TNDN 0 Lợi nhuận sau thuế TNDN (7.975)