1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Microsoft word 80 câu IDIOM

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 493,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsoft Word 80 CÂU IDIOM docx 097 686 0302 Thầy Tiểu Đạt English Tiếng Anh Thầy Tiểu Đạt chuyên luyện thi Đại học TIẾNG ANH THẦY TIỂU ĐẠT – CHUYÊN LUYỆN THI ĐẠI HỌC MR TIEU DAT ENGLISH CLASS IDIOMS Exercise 1 Question 1 Jose had a hard time comparing the iPhone to the Samsung phone because to him they were apples and oranges A containing too many technical details B very similar C completely different D very complicated Question 2 Peter is the black sheep of the family, so he is never welcome.

Trang 1

IDIOMS

Exercise 1 Question 1: Jose had a hard time comparing the iPhone to the Samsung phone because

to him they were apples and oranges

A containing too many technical details B very similar

Question 2: Peter is the black sheep of the family, so he is never welcomed there

Question 3: There's a list of repairs as long as _

Question 4: I tried to talk to her, but she was as high as a _

Question 5: We're over the _! Who wouldn't be? We've just won £1 million!

Question 6: I've never really enjoyed going to the ballet or the opera; they're not really my

Question 7: You never really know where you are with her as she just blows hot and cold

Question 8: "Edwards seems like a dog with two tails this morning." - "Haven't vou

hear the news? His wife gave birth a baby boy early this morning."

Question 9: Josh may get into hot water when driving at full speed after drinking

Question 10: You have to be on your toes if you want to beat her

A pay all your attention to what you are doing B upset her in what she is doing

Question 11: By appearing on the soap powder commercials, she became a _ name

Question 12: When his parents are away, his oldest brother _

A knocks it off B calls the shots C draws the line D is in the same boat Question 13: Hearing about people who mistreat animals makes me go hot under the _

Question 14: I know you are upset about breaking up with Tom, but there are plenty more _

Trang 2

Question 15: I'll have to go to the funeral of Ms Jane, a _ of mine

A heart to heart B body and soul C flesh and blood D skin and bones

Question 16: When the kids asked him about his girlfriend, he'd go as red as a _

Question 17: I can't give you the answer on the _; I'll have to think about it for a few days

Question 18: Someone is going to have to take responsibility for this disaster Who is

going to _?

A foot the bill B carry the can C hatch the chicken D catch the worms

Question 19: I am sure your sister will lend you a sympathetic _ when you explain

the situation to her

Question 20: Unfortunately, the injury may keep him out of football _ He may

never play again

Question 21: The children were full of beans today, looking forward to their field trip

Question 22: John: "Oh, I forgot my girlfriend's birthday last week." - Anne: “ _.”

Question 23: He didn’t speak a word of French when he first moved to France He had

to pick up the language from _

Question 24: Wendy is on the horns of a dilemma: she just wonders whether to go

for a picnic with her friends or to stay at home with her family

Question 25: At every faculty meeting, Ms Volatie always manages to put her foot in her mouth

Question 26: If you are at a loose end this weekend, I will show you around the city

Question 27: He was such a wet blanket at the party tonight!

A He made people at the party wet through

B He spoiled other people's pleasure at the party,

C He bought a wet blanket to the party

D He was wet through when going home from the party

Trang 3

Question 28: That the genetic differences make one race superior to another is nothing

but a tall story

Question 29: You should accept the Nokia mobile phone as a 16-birthday present from

your parents delightedly Don't _

Question 30: Failing to submit the proposal on time was _ for Tom

Question 31: At first, no one believed she was a pilot, but her documents colour to her statements

Question 32: Mr Simpkims is the big in the company as he has just been promoted to

the position of Managing Director

Question 33: Shake a leg or you will miss the train

Question 34: I'm going on business for a week, so I'll be leaving everything _

Question 35: My father hit the roof when he found that I'd damaged the car

Question 36: I refuse to believe a word of it; it's a cock-and- _ story

Question 37: William was as _ as a cucumber when the harsh punishment was

meted out to him by the judge

Question 38: One way to let off after a stressful day is to take some vigorous exercise

Question 39: I wish you'd do the accounts I don't have _ for numbers

Question 40: He sent his children to the park so that he could have some _

A fresh and quiet B quiet and peace C peace and quiet D fresh and peace

Trang 4

BẢNG ĐÁP ÁN

11 C 12 B 13 B 14 B 15 C 16 A 17 C 18 D 19 B 20 A

21 D 22 B 23 A 24 C 25 B 26 B 27 B 28 B 29 A 30 C

31 A 32 B 33 C 34 D 35 B 36 B 37 A 38 C 39 A 40 D

HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

Question 1: Đáp án C

Giải thích: apples and oranges: hoàn toàn khác biệt, không có điểm gì giống nhau

Dịch nghĩa: Jose đã rất kho khăn khi so sánh điện thoại iPhone và Samsung vì với anh

ấy thì chúng chẳng có điểm gì giống nhau

Question 2: Đáp án B

Giải thích: the black sheep (of a family): cừu đen – một thành viên tồi tệ, kém cỏi trong

gia đình, thường là bị ghét bỏ và không được chấp nhận

Dịch nghĩa: Peter là con cừu đen trong gia đình, nên anh ấy không bao giờ được chào

đón ở đó

Question 3: Đáp án C

Giải thích: a list as long as your arm: một danh sách dài cả cánh tay (rất dài)

Dịch nghĩa: Có một danh sách dài bằng cả cánh tay bạn

Question 4: Đáp án A

Giải thích: as high as a kite: quá phấn khích, thường là do bị ảnh hưởng bởi đồ uống có

cồn hoặc ma túy

Dịch nghĩa: Tôi cố gắng để nói chuyện với cô ấy, nhưng cô đã quá phấn khích

Question 5: Đáp án D

Giải thích: over the moon: quá đỗi vui mừng, vui mừng khôn xiết ngoài mong đợi

Dịch nghĩa: Chúng tôi đang vui mừng khôn xiết! Ai lại không như vậy cơ chứ? Chúng

tôi vừa thắng được một triệu bảng!

Question 6: Đáp án D

Giải thích: cup of tea: sở thích

Dịch nghĩa: Tôi chưa bao giờ thích đi xem múa ba lê hay ô pê ra, chúng không thuộc

sở thích của tôi cho lắm

Question 7: Đáp án C

Giải thích: blows hot and cold: lúc nóng lúc lạnh, thái độ nhanh thay đổi, không rõ ràng

và gây bối rối

Dịch nghĩa: Bạn sẽ không bao giờ thực sự biết được bạn là gì đối với cô ấy vì thái độ

của cô ấy thay đổi chóng mặt

Trang 5

Question 8: Đáp án A

Giải thích: a dog with two tails: rất vui vẻ, hào hứng

Dịch nghĩa: “Edwards nhìn có vẻ rất vui và hào hứng sáng nay” – “Bạn chưa nghe tin

gì sao? Vợ anh ấy vừa mới sinh một bé trai sáng sớm nay đó.”

Question 9: Đáp án A

Giải thích: get into hot water: gặp rắc rối, khó khăn

Dịch nghĩa: Josh có thể xuống nước nóng khi lái xe hết tốc lực sau khi uống

Question 10: Đáp án A

Giải thích: be on your toes: thật tập trung vào việc mình đang làm

Dịch nghĩa: Bạn phải đứng trên đầu ngón chân của bạn nếu bạn muốn đánh bại cô ấy

Question 11: Đáp án C

Giải thích: a household name: nổi tiếng, nhiều người biết tới

Dịch nghĩa: Bằng cách xuất hiện trên quảng cáo bột xà phòng, cô đã trở nên nổi tiếng

Question 12: Đáp án B

Giải thích: calls the shot: chỉ huy, điều khiển tình huống

Dịch nghĩa: Khi bố mẹ anh đi vắng, người anh cả của anh ấy chỉ đạo mọi thứ

Question 13: Đáp án B

Giải thích: go hot under the collar: điên tiết, cáu tiết

Dịch nghĩa: Nghe về những người ngược đãi động vật khiến tôi điên tiết

Question 14: Đáp án B

Giải thích: fish in the sea: còn nhiều sự lựa chọn khác (giống như còn vô vàn cá ngoài

đại dương)

Dịch nghĩa: Tôi biết bạn rất buồn về việc chia tay với Tom, nhưng vẫn còn rất nhiều sự

lựa chọn khác mà

Question 15: Đáp án C

Giải thích: flesh and blood: người thân, họ hàng, gia đình ruột thịt

Dịch nghĩa: Tôi sẽ phải đến đám tang của cô Jane, một người thân ruột thịt với tôi

Question 16: Đáp án A

Giải thích: as red as a tomato: đỏ như quả cà chua (thường là vì ngại ngùng)

Dịch nghĩa: Khi những đứa trẻ hỏi anh ấy về bạn gái của anh ấy, mặt anh ấy đỏ như

quả cà chua

Question 17: Đáp án C

Giải thích: on the scene: ngay lập tức

Dịch nghĩa: Tôi không thể cho bạn câu trả lời ngay lập tức Tôi sẽ phải suy nghĩ về nó

trong vài ngày

Question 18: Đáp án D

Giải thích: carry the can: chịu trách nghiệm hoàn toàn với mọi thứ

Dịch nghĩa: Ai đó sẽ phải chịu trách nhiệm cho thảm họa này Ai sẽ làm vậy đây?

Trang 6

Question 19: Đáp án B

Giải thích: a sympathetic ear: một sự cảm thông

Dịch nghĩa: Tôi chắc chắn rằng em gái của bạn sẽ cho bạn một sự thông cảm khi bạn

giải thích tình huống cho cô ấy

Question 20: Đáp án A

Giải thích: for good: mãi mãi

Dịch nghĩa: Thật không may, chấn thương có thể khiến anh ấy phải rời khỏi bóng đá

mãi mãi Anh ta có thể sẽ không bao giờ đá lại được

Question 21: Đáp án D

Giải thích: full of beans: tràn đầy sức sống/năng lượng

Dịch nghĩa: Những đứa trẻ tràn đầy năng lượng ngày hôm nay, mong chờ chuyến đi

thực địa của chúng

Question 22: Đáp án B

Giải thích: in the doghouse: bị một ai đó giận nên vướng vào rắc rối

Dịch nghĩa: John: "Ồ, tôi đã quên sinh nhật của bạn gái vào tuần trước." - Anne: “Vậy

tôi đoán bạn lại đang bị giận dỗi rồi.”

Question 23: Đáp án A

Giải thích: from scratch: bắt đầu lại từ đầu

Dịch nghĩa: Anh ta đã không nói nổi một từ tiếng Pháp khi lần đầu đến Pháp Anh ấy

bắt đầu học ngôn ngữ này từ đầu

Question 24: Đáp án C

Giải thích: make sb’s skin crawl: làm ai cảm thấy sợ

Dịch nghĩa: Côn trùng và rệp làm tôi sợ

Question 25: Đáp án B

Giải thích: have one’s head in the clouds: mơ tưởng viển vông

Dịch nghĩa: Bạn thật là viển vông nếu bạn cho rằng mình sẽ thành công mà không cần

chăm chỉ làm việc

Question 26: Đáp án B

Giải thích: out of the ordinary: bất bình thường

Dịch nghĩa: Mary muốn tặng một món quà đặc biệt cho Nigel

Question 27: Đáp án B

Giải thích: to sleep like a log: ngủ say như chết

Dịch nghĩa: “Bạn đã ngủ ngon chứ?” - “Ừ, tôi ngủ say như chết”

Question 28: Đáp án B

Giải thích: Bless you!: Chúa cầu phúc cho bạn (dùng để nói khi ai đó hắt hơi)

Dịch nghĩa: Mỗi lần tôi hắt hơi, mọi người đều nói: “Chúa cầu phúc cho bạn”

Question 29: Đáp án A

Giải thích: a slip of the tongue: lỡ lời

Dịch nghĩa: Tôi biết tên bạn là Jim Khi tôi gọi bạn là Tim, đó là do tôi vô tình lỡ lời

Trang 7

Question 30: Đáp án C

Giải thích: wet blanket: người làm cho tập thể mất hứng

Dịch nghĩa: Anh ta làm cho mọi người mất hứng! Cứ khi ai đó đang vui vẻ thì anh ta

bắt đầu kêu là mệt

Question 31: Đáp án A

Giải thích: fall in love with: yêu ai đó

Dịch nghĩa: Tôi đã yêu bà ấy từ cái nhìn đẩu tiên, tôi đã hẹn hò với bà ấy và chúng tôi

vừa mới kỉ niệm 50 năm ngày cưới

Question 32: Đáp án B

Giải thích: be on patrol: đang tuần tra

Dịch nghĩa: Bạn cần chú ý đến những cảnh báo về việc những con chó tuần tra đang làm nhiệm vụ Question 33: Đáp án C

Giải thích: in recognition of sth: để ghi nhận cái gì, điều gì

Dịch nghĩa: Ông Henry được trao tặng huy chương vì những cống hiến của ông ấy cho đất nước Question 34: Đáp án D

Giải thích: by hand: bởi người, không phải qua máy móc

Dịch nghĩa: Cậu có thể giao tận tay bức thư này không?

Question 35: Đáp án B

Giải thích: from cover to cover: từ đầu đến cuối (thường đề cập đến sách)

Dịch nghĩa: Tất nhiên cuốn bách khoa toàn thư không phải là loại sách mà bạn đọc

được hết từ đầu đến cuối

Question 36: Đáp án B

Giải thích: inch one’s way: bò chậm chạp (qua đâu đó)

Dịch nghĩa: Vào giờ cao điểm, những phương tiện giao thông không thể đi nhanh qua

cầu vào thành phố

Question 37: Đáp án A

Giải thích: not have/without a leg to stand on: không có lý lẽ để chứng minh là đúng

Dịch nghĩa: Nếu không có bằng chứng nào được ghi lại thì chúng ta không thể chứng

minh mình là đúng

Question 38: Đáp án C

Giải thích: beat about the bush: nói vòng vo, không nói vào vấn đề chính

Dịch nghĩa: Đừng nói vòng vo nữa, John! Hãy chỉ cho tôi chính xác vấn đề là gì

Question 39: Đáp án A

Giải thích: with a view to + V_ing = with the aim of + V_ing: với mục đích làm gì

Dịch nghĩa: Cô ấy rõ ràng làm việc cho công ty này với mục đích là nâng cao trình độ của bản thân Question 40: Đáp án D

Giải thích: one’s cup of tea: sở thích của ai

Dịch nghĩa: Thực sự tôi chưa bao giờ thích đi xem ba lê hay xem hòa nhạc Đó không

phải là sở thích của tôi

Trang 8

Exercise 2 Question 1: I wish I hadn't said it If only I could _

Question 2: I accidentally _ Mike when I was crossing a street downtown yesterday

A caught sight of B kept an eye on C paid attention to D lost touch with

Question 3: Even if you are rich, you should save some money for a _ day

Question 4: Since he failed his exam, he had to _ for it again

Question 5: My mother had to work 12 hours a day in a factory just to _

A tighten the belt B make ends meet C call it a day D break the ice

Question 6: He's sometimes bad-tempered but he's a good fellow _

Question 7: To say that someone has told a secret, we use the idiom, ‘You’ve let the

_ out of the bag!’

Question 8: Someone who is inexperienced is _

Question 9: The sheep were huddled into a _ to protect them from overnight frosts

Question 10: My English is progressing _

Question 11: When you do something, you should _

Question 12: The weather is going to change soon; I feel it in my _

Question 13: As it was very hot in summer, sales of bottles of water went _ the roof

Question 14: She is the black _ of her family

Question 15: She comes to see me once in a _ moon

Question 16: She is walking on the _, she doesn’t know how to say

Trang 9

Question 17: Her husband is a rich and successful businessman, so she eats _ and

dresses _ Without hard work

A delicious/nice B well/beautifully C good/beautiful D well/beautiful

Question 18: He takes after his father very much It is like father like _

Question 19: Enjoy your meal! Home grow, home _

Question 20: I’ve never really enjoyed going to the ballet or the opera; they’re not really my _

Question 21: He travels _ for 20 years and then he decided to return home

Question 22: Remember to appreciate what your friends do for you You shouldn’t take them

Question 23: After running up the stairs, I was _ breath

Question 24: I know his name, but I can’t recall it at the moment It’s on the tip of _

Question 25: The sixth time he called me at night was the _

Question 26: Now that they have read it in _, they believe me

Question 27: Just keep _ on the baby while I cook the supper, will you?

Question 28: Remember to appreciate what your friends do for you You shouldn’t take them _

Question 29: I couldn’t believe that they were brothers They were as different as _

A Mars from Jupiter B chalk and cheese C salt and sugar D milk from honey

Question 30: It is raining _

A cats and mice B goats and sheep C horses and goats D cats and dogs

Question 31:The children went _ with excitement

Question 32: In order to avoid boredom, the most important thing is to keep oneself _

Question 33: I'm really feeling under the _ today; I have a terrible cold

Question 34: I'm _ my brother is

Trang 10

Question 35: She's so _; you really have to watch you say or she'll walk out of the room

A high and dry B prim and proper C rough and ready D sick and tired

Question 36: Like everyone else, Sue has her _ of course but on the whole, she's

quite satisfied with life

Question 37: Peter is working in an office He's a white- _ worker

Question 38: When confronted with a mass of _ tape, many people feel a sense

of powerlessness

Question 39: Although they are important, these visible expressions of culture, which are

taught deliberately and learned consciously, are only the _ of the iceberg of culture

Question 40: Man: "I heard you have a part in the school play tonight."

Woman: "Yes, and I'm on _ and needles."

Ngày đăng: 17/07/2022, 22:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w