1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi kết thúc học phần học kì 2 môn Bản đồ năm 2021-2022 có đáp án - Trường ĐH Đồng Tháp

2 178 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 334,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập với Đề thi kết thúc học phần học kì 2 môn Bản đồ năm 2021-2022 có đáp án - Trường ĐH Đồng Tháp nhằm đánh giá sự hiểu biết và năng lực tiếp thu kiến thức của học sinh thông qua các câu hỏi đề thi. Để củng cố kiến thức và rèn luyện khả năng giải đề thi chính xác, mời quý thầy cô và các bạn cùng tham khảo đề thi.

Trang 1

TRUONG DAI HOC DONG THÁP

DE THI KET THUC HOC PHAN

Học phần: Bản đồ, ma HP: GO4206, học kỳ: 2, năm học: 2021-2022

Ngành/khối ngành: Sư phạm Địa lý, hình thức thi: Tự luận ‹

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu I (3,0 điểm)

Quan sát bản đồ hình thể (trang 6, Atlat Dia lí Việt Nam) và Bản đồ các miền tự nhiên

(trang 13, Atlat Địa lí Việt Nam) hãy cho biết:

- Bản đồ nào có tỉ lệ nhỏ hơn?

- Ban đồ nào thể hiện các đối tượng địa lí chỉ tiết hơn? Vì sao?

Câu 2 (3.0 điểm)

Dựa vào Bản đồ khí hậu chung (tr ‘ang 9, Atlat Dia lí Việt Nam), xác định các phương,

pháp dược sử dụng đẻ thể hiện các đổi tượng địa lí trên bản đồ? So sánh sự khác nhau

giữa phương pháp biéu đồ định vị và phương pháp bản đồ biểu đồ (Cartodiagram)?

Câu 3 (4.0 điểm)

Hãy tính toán các số liệu rồi điền vào các chỗ trống tương ứng trong bảng sau:

Chiêu dài đoạn thăng ngoài Chiêu dài đoạn thăng Tỉ lệ bản đồ

| _ thực địa — trên bản đô

| 10cm 50.000

20cm 100.000 Sem 500.000

—_ 100m 5.000

| 350m 10.000

- 10km _ 200000 _

Ghi chú: Sinh viên được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam

Trang 2

Học phần: Bản đồ mã HP: GO4206, học ky: 2, nam hoe: 2021-2022

Ngành/khôi ngành: Sư phạm Địa lý, hình thức thi: Tự luận (90 phút)

DAP AN DE THI KET THUC HOC PHAN biti

Nội dung

Quan sát bản đồ hình thể (trang 6, Atlat Dia li Viét Nam) va

| Ban do cac miên tự nhiên (rang 13, Atlat Dia li Viét Nam),

| hay cho biet

~ Ban do hinh thé cé ti lé nhé hon (1:6.000.000)

- Ban dé cde mién tự nhiên thê hiện các đôi tượng địa lí chỉ tiết

hơn >> có tỉ lệ lớn hơn, không gian lãnh thổ được mở rộng, nội

_dưng được thể hiện trên bản đồ phong phú hon

| Dua vào Bản đồ khí hau chung (trang 9, Atlat Địa lí Việt

Nam), xac định các phương pháp được sứ dụng đề thê hiện

¡ các đối tượng địa lí trên bản đồ? So sánh

3,0

- Các phương pháp: nên chat lượng, đường chuyển động, biểu

đồ định vị đỗ

- Sự khác nhau giữa phương pháp biểu đô định vị và phương

| pháp bản đồ biểu đô (Cartodiagram):

| + PP biểu đồ định vị: thể hiện các yếu 16 c6 sự biến động theo

Ì mùa và có tính chất chu kì (nhiệt độ, mưa, gió, )

+ PP bản đô biểu đỗ: được sử dụng nhiều để thành lập các bản

| đồ kinh tế — xã hội

Câu 3 Hãy tính toán các số liệu rồi điền vào các chỗ trống tương tng: (Tong diém

là 1.0; môi đáp án sai sẽ bị trừ 0,5 điêm)

Duyệt của Trưởng Bộ môn/Chuyên ngành

fe

Ngày tổ chức thi: 17/5/2022

Ngày đăng: 17/07/2022, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm