1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Đề thi kết thúc học phần học kì 2 môn Kế toán chi phí năm 2020-2021 có đáp án - Trường ĐH Đồng Tháp

4 30 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi kết thúc học phần học kì 2 môn Kế toán chi phí năm 2020-2021 có đáp án - Trường ĐH Đồng Tháp
Trường học Trường Đại học Đồng Tháp
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Đề thi kết thúc học phần
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hi vọng Đề thi kết thúc học phần học kì 2 môn Kế toán chi phí năm 2020-2021 có đáp án - Trường ĐH Đồng Tháp được chia sẻ dưới đây sẽ cung cấp những kiến thức bổ ích cho các bạn trong quá trình học tập nâng cao kiến thức trước khi bước vào kì thi của mình. Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

TRUONG DAI HOC DONG THAP

DE THI KET THUC HOC PHAN Hoe phần: Kế toán chỉ phí, Mã HP: EC4211

Học ky: 2, Nam hoc: 2020- 2021 Nganh/khdi nganh: Ké toan Hinh thite thi: Tự luận

Thời gian làm bai: 90 phiit

Đề số I

Câu 1: 2,0 điểm

Công ty ABC tổ chức sản xuất gồm 2 bộ phận phục vụ là phân xưởng điện và phân xưởng sửa chữa Theo tài liệu về chỉ phí sản xuất của 2 bộ phận phục vụ trong tháng

12/20xx như sau:

1 Tập hợp chỉ phí sản xuất trong kỳ:

Phân xưởng điện: 5.720.000đ phân xưởng sửa chữa: 9.040.000đ

2 Ké qua sản xuất từng phân xưởng:

- Phan xưởng điện: Thực hiện 12.000kwh điện, trong đó dùng ở phân xưởng điện 600kwh thắp sáng phân xưởng sửa chữa 1.400kwh, cung cập phân xưởng sản xuất chính 5.000kwh, cung cấp bộ phận bán hàng 3.000kwh, cung cấp cho bộ phận quản lý doanh nghiệp 2.000kwh

-_ Phân xưởng sửa chữa: Thực hiện 440 giờ công sửa chữa, trong đó phục vụ sửa chữa máy móc thiết bị ở phân xưởng sửa chữa là 10 giờ, sửa chữa máy móc ở phân xưởng, điện là 30 giờ, sửa chữa máy móc ở phân xưởng sản xuất chính 100 giờ, sửa chữa máy móc ở bộ phận bán hàng 200 giờ, sửa chữa sản phẩm bảo hành trong kỳ 80 giờ, sửa chữa máy móc ở bộ phận quản lý doanh nghiệp 20 giờ

3 Cho biết định mức chỉ phí 500đ/kwh điện, 25.000đ/giờ công sửa chữa

4 Phân xưởng điện và phân xưởng sửa chữa không có chỉ phí sản xuất dở dang đầu

kỳ và chỉ phí sản xuất dở dang cuối kỳ

Yêu cầu: Phân bổ chỉ phí sản xuất của 2 bộ phận phục vụ bằng phương pháp phân bổ bậc thang và phương pháp phân bồ lẫn nhau theo chi phí kê hoạch

Câu 2: 8,0 điểm

Công ty Z sản xuất sản phẩm L có qui trình sản xuất phức tạp, liên tục ở 2 phân xưởng, kế toán chỉ phí sản xuất và tính giá thành sản phâm theo chỉ phí thực tế, có tài liệu: (đơn vi tinh 1.000đ)

a) Chỉ phí sản xuất đở đang đầu tháng

Phân xưởng 2

Khoản mục chỉ phí xưởng l | phẩm của phân | sinh thêm của Ene Pan thanh | Chi phi phat

xưởng phân xưởng 2 Chỉ phí nguyên vật liệu trực tiép 14.000 10.200 2.040

Chi phí nhân công trực tiếp 4.000 5.140 5.000

Chi phi san xuat chung 6.000 5.180 6.025

Trang 2

b) Tổng cộng chỉ phí sản xuất phát sinh trong tháng

Khoản mục chỉ phí Phân xưởng I

Phân xưởng 2 |

í nguyên vat liéu truc tig 38.000 6.800

4.500 Chỉ phí phát sinh ở phân xưởng 2 là chưa kẻ giá trị bán thành phẩm phân xưởng 1

chuyén sang

c) Ké quả sản xuất

- Phân xưởng 1 chuyển Sang phân xưởng 2 là 1.000 bán thành phẩm, nhập kho 200 bán thành phẩm, còn sản xuất đở dang 100 bán thành phâm có mức độ hoàn thành 40%

- Phân xưởng 2 nhập kho 2.000 sản phẩm, hỏng 10 sản phẩm ngoài định mức có Tnức độ hoàn thành chỉ phí chế biến ở phân xưởng 2 là 50%, còn sản xuất đở sản phẩm có mức độ hoàn thành chỉ phí sản xuất của phân xưởng 2 là 50% dang 200

và 300 bán

thành phẩm chưa đưa vào sản xuất

đ) Tài liệu khác

_ 7 Chi phi nguyên vật liệu trực tiếp tiêu hao toàn bộ ngay từ đầu, chỉ phí nhân công trực tiệp và chỉ phí sản xuất chung tiêu hao dần trong qui trình sản xuất của từng phân xưởng

- Đánh giá sản phẩm đở dang cuối kỳ theo sản lượng hoàn thành tương đương (rung bình, chi phí sản xuất thực tế, đủ 3 khoản mục chỉ phí

- Mức sản xuất thực tế tương đượng công suất sản xuất bình thường, chỉ phí sản xuất tương đương mức bình thường

Yêu cầu:

1/ Tính giá thành sản phẩm L theo phương pháp phân bước không tính giá thành bán thành phẩm (kết chuyển chỉ phí song song)

2/ Lập bảng tính giá thành sản phẩm L„ phán ánh số liệu vào các tài khoản có liên quan

3/ Tính giá thành 200 bán thành phẩm nhập kho tại phân xưởng Ï

HÉT ĐÈ THỊ

Trang 3

ĐÁP AN DE THI KET THUC HOC PHAN

Học phần: Kế toán chỉ phí, Mã HP: EC4211

Hoe ky: 2, Nam hoe: 2020 — 2021

Ngành/khối ngành: Kế toán

Đồn vị tính 1.000đ

Phương pháp phân bồ bậc thang

Điểm Phương pháp phân bổ bậc thang và phương pháp phân bỗ lẫn nhau theo chi phí kế hoạch: :

Chi phi SX ¡ giờ sửa chữa = 9.040 / (440 - 10)= 21,023

Phân bổ chỉ phí sản xuất của bộ phận sửa chữa:

+ Bộ phận điện: 30 x 21,023 = 630,69

+ Bộ phận sản xuất chính: 100 x 21,023= 2.102,3

+ BO phan ban hang: 280 x 21,023= 5.886,44

+ Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 20 x 21,023= 420,460

0.5

CPSX Ikwh dién =(5.720 + 630,69)/(1 2.000-600-1.400) = 0.635 Phân bổ chi phí sản xuất của bộ phận điện cho:

+ Bộ phận sản xuất chính: 5.000 x 0,635 = 3.175

+ Bộ phận bán hàng: 3.000 x 0,635 = 1.905

+ Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 2.000 x 0,635 = 1.270

Phương pháp phân bô lân nhau theo chỉ phí kế hoạch ¬

CPSX bộ phận điện cung ứng cho bộ phận SC: 1.400 x 0,5=700

CPSX bộ phận điện nhận từ SC: 30 x 25 = 750

Tông CPSX thực tế BP điện: 5.720 +750 — 700 = 5.770

CPSX Ikwh dién= 5.770 / 10.000 = 0,577

| Tong giá thành = 114.904 + 30.000 = 144.904

+ Bộ phận sản xuất chính: 5,000 x 0,577 = 2.885

+ BO phan ban hang: 3.000 x 0,577 = 1.731

+ Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 2.000 x 0,577 = 1.154

Tông CPSX thực tế BP sửa chữa: 9.040 + 700 — 750 = §.990

CPSX | gid stra chita = 8.990 / 400 = 22,475

Phan bé chi phí sản xuất của bộ phận sửa chữa cho:

| + Bộ phận sản xuất chính: 100 x 22,475 = 2.247,5 Đi

| + Bộ phận bán hàng: 280 x 22,475= 6.293

| + Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 20 x 22,475= 449,5

2 | Chi phi san xuất phân xưởng I trong thành phẩm |

+ CPNVL=[(14.000+10.200+38.000)/(2.000+200+104+200+300+1 00)] x 2.000= 44.271 05 | + CPNC=[(4.000+5.140+33.200)/(2.000+200+104+200+300+100x40%)] x2.000= 30.793 0,5 + CPSXC=[(6.000+5.1 80+43.600)/( 2.000+200+10+200+300+-1 00x40%)] x2.000=39.840 | 0,5 Téng CPSX phan xưởng I: 44.271 + 30.793 + 39.840 = 114.904

0,25

| Chi phí sản xuất phân xưởng 2 trong thành phẩm

| + CPNVLTT = [(2.040+6,800)/(2.000+10+200)] x 2.000= 8.000 0,5 + CPNCTT= [(5.000+7.630)/(2.000+10 x 50%+200 x 50%)] x 2.000 = 12.000 gã

+ CPSXC= [(6.025+4.500)/( 2.000+10 x 50%+200 x 50%)] x 2.000 = 10.000 0,5

Tổng CPSX phân xưởng 2: 8.000+ 12.000+ 10.000 = 30.000 0,25 0,25

Trang 4

[ Giá thành đơn vị = 144.904 /2.000 = 72

Chỉ phí sản xuất 10 sản phẩm hỏng ngoài định mức phân xưởng 2 0,25

CPSX đơn vị BTP phân xưởng 1 = 114.904 /2.000 = 57,452 0,25

CPSX 10 BTP phân xưởng 1 = 57,5 x 10 = 574,52

0,25

CPSX 10 SP héng phan xưởng 2

+ CPNVLTT = [(2.040+6.800)/(2.000+10+200)] x 10 = 40 0,5 + CPNCTT= [(5.000+7.630)(2.000+10 x 50%+200 x 50%)] x 10 x 50% = 30 0.5 + CPSXC= [(6.025+4.500) 2.000+10 x 50%+200 x 50%)] x 10 x 50% = 25 0,5

Tổng CPSX 10 SP hỏng ngoài định mức = 574,52 + 95 = 669,52 0,25

| CPSX 200 BTP nhập kho PXI = 57,452 x 200 = 11.490,4 0,25

| Bang tinh giá thành

0,25

Phan ánh vào sơ đồ

1,0

Bảng tính giá thành

KMCP CPPXI | CPPX2 | Tong gid

thanh

Gia Don vj

Sơ đồ tài khoản

[621] 38000 |114.904 [155] [621] 6.800 |30.000 [153]

[622] 33.200 | 11.490,4 [l55pxI] [622] 7.630 95 [138]

[627] 43.600 |574,52 [138] [627] 4.500

bs.726 px2 114.800 | 155.694.92 18.930 30.095

“Yul —

wee

Nguyễn Thị Mỹ Trinh

Ngày đăng: 17/07/2022, 12:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm