Giáo án học kỳ một địa lí 10 chân trời sáng tạo (chân trời sáng tạo)Giáo án học kỳ một địa lí 10 chân trời sáng tạo (chân trời sáng tạo)Giáo án học kỳ một địa lí 10 chân trời sáng tạo (chân trời sáng tạo)Giáo án học kỳ một địa lí 10 chân trời sáng tạo (chân trời sáng tạo)Giáo án học kỳ một địa lí 10 chân trời sáng tạo (chân trời sáng tạo)Châ trờ s g tạ h 1 IÁO ÁN HỌC KỲ MỘ ỊA LÍ s ạ g g ÀI MỘT SỐ PHƯƠN PHÁP IỂU HIỆN CÁC ỐI ƯỢNG ỊA LÍ RÊN ẢN Ồ ÀI PHƯƠN PHÁP Ử DỤNG BẢN Ồ TRONG HỌC TẬP ỊA LÍ À RON ỜI SỐNG ÀI MỘ Ố N ỤN C A P À ẢN Ồ Ố RON ỜI ỐN PHÍ IÁO ÁN L P L r h L r hâ trờ s g tạ L r t tr th s g L P L r h L r hâ trờ s g tạ L r t tr th s g L P L r h L r hâ trờ s g tạ L r t tr th s g Ng r h g L H C h P H ạt g r gh g tr s h C KN C h 400 000 L h g t tailieukhoahoc docgmail com thuviendientu docgmail com admin mai.
Trang 1h
1
IÁO ÁN HỌC KỲ MỘ ỊA LÍ
s ạ g g
ÀI : MỘT SỐ PHƯƠN PHÁP IỂU HIỆN CÁC ỐI ƯỢNG ỊA LÍ RÊN ẢN Ồ ÀI PHƯƠN PHÁP Ử DỤNG BẢN Ồ TRONG HỌC TẬP ỊA LÍ À RON ỜI SỐNG ÀI MỘ Ố N ỤN C A P À ẢN Ồ Ố RON ỜI ỐN PHÍ IÁO ÁN L P - L r h
- L r hâ trờ s g tạ
- L r t tr th s g
L P - L r h
- L r hâ trờ s g tạ
- L r t tr th s g
L P
- L r h
- L r hâ trờ s g tạ
- L r t tr th s g
- Ng r h g :
L H C h P H ạt g r gh …g tr s h C KN C h 400.000
L h g t : tailieukhoahoc.doc@gmail.com thuviendientu.doc@gmail.com admin
Trang 22
ỊA LÍ RÊN ẢN Ồ
I MỤC IÊU
1 Y ầu cầ ạt
- Phân biệt được một số phương pháp biểu hiện các đối tượng đ ý trên bản đồ: k hiệu,
k hiệu đường chuyển động, chấm điểm, bản đồ - biểu đồ
- Thiết kế 1 bản đồ trường học có sử dụng các phương pháp k hiệu
N g ực
N g ực chung: Năng ực tự học, năng ực giải quyết vấn đề, năng ực sáng tạo…
b N g ự : Tư duy tổng hợp theo ãnh thổ, sử dụng Atlat, bản đồ, …
3 Phẩm chất
- hăm ch , trung thực, trách nhiệm
- Thực hành đọc được bản đồ thông qu ký hiệu
II THIẾT BỊ DẠY HỌC À HỌC LIỆU
- Sách giáo kho , phiếu học tập
- Xem trước nội dung bài học
III IẾN R NH ẠY HỌC
A HOẠ ỘN KH I ỘN 5 hút
a Mụ t :
- Tạo hứng thú cho HS, từng bước bước vào bài học
- Huy động một số kiến thức, kĩ năng đã học để tìm hiểu về cách biểu hiện các đối tượng
đ trên bản đồ
- Nhằm tạo tình huống có vấn đề để kết nối với bài mới
b N g: Thực hiện trò chơi “HỎI NHANH - ÁP ỌN”
c hẩ h tậ :
- Kết quả trò chơi
- HS trả ời câu hỏi, ắng nghe và tiếp thu kiến thức
d ổ h thự h :
- c 1 GV yêu cầu HS sử dụng tập bản đồ ọc qua phần chú giải và tr ng 8, 9
trong Atlat với thời gi n 3 phút Yêu cầu ghi nhớ các k hiệu cơ bản
Trang 3h
3
- c 2 HS nghiên cứu trong 3 phút GV chuẩn b trò chơi
- c 3 Thực hiện trò chơi “HỎI NHANH - ÁP ỌN” Yêu cầu HS không dùng
At t HS ghi đáp án trong bảng phụ bằng bút ông
+ ể thể hiện khoáng sản à th n, người t dùng k hiệu nào?
+ ể thể hiện khoáng sản à kh đốt, người t dùng k hiệu nào
+ ể thể hiện cây ăn quả, người ta dùng k hiệu nào
+ Hãy viết công thức hó học củ Vàng, ồng
+ ể thể hiện các đối tượng đ di chuyển, người t dùng k hiệu gì?
+ Hãy vẽ k hiệu minh họ cho biên giới quốc gia
+ Tháng nào bão nhiều nhất?
+ Người t dùng cái gì để thể hiện nhiệt độ và ượng mư tại đ điểm?
- c 4: GV tổng kết, khen ngợi HS và nhắc lại vài vấn đề trọng tâm qu trò chơi để
vào bài, nhấn mạnh đến các hình thức thể hiện các đối tượng trên bản đồ
Trang 4- hứng minh phương pháp k hiệu không ch thể hiện được v tr mà còn thể hiện được
số ượng, cấu trúc, chất ượng,…củ đối tượng đ
-Phương pháp đường chuyển động thể hiện nh ng đ c điểm nào củ các đối tượng đ
- Hình 4 nh ng đối tượng nào được thể hiện bằng phương pháp chấm điểm
- Hình 5 phương pháp kho nh vùng biểu hiện được nh ng đ c điểm gì củ đối tượng
đ
- Phương pháp bản đồ – biểu đồ thể hiện được nh ng đ c điểm gì củ đối tượng đ
c hẩ h tậ : Nội dung àm việc củ các nhóm
ổ h thự h :
- c 1: GV chi HS thành các nhóm và gi o nhiệm vụ cho từng nhóm Hình thành 8
nhóm chuyên gi Nhiệm vụ mỗi nhóm thiết kế được 1 sản phẩm trình bày có dùng
phương pháp tương ứng
+ Nhóm , 2: Thiết kế và trình bày về phương pháp ký hiệu
+ Nhóm 3, 4: Thiết kế và trình bày về phương pháp ký hiệu đường chuyển động
+ Nhóm 5, 6: Thiết kế và trình bày về phương pháp chấm điểm
+ Nhóm 7, 8: Thiết kế và trình bày về phương pháp kho nh vùng và phương pháp bản đồ - biểu đồ
Trang 6- c 2: HS hoàn thành sản phẩm trong phút theo cấu trúc ở phiếu học tập
- c 3: HS dán sản phẩm ên góc ớp theo v tr GV đã cho trước HS chia lại nhóm, 4
nhóm tạo thành một cụm, HS ghép nhóm, di chuyển theo trạm Mỗi trạm HS có 4 phút trình bày, hỏi đáp
- c 4: HS thuyết trình theo trạm, mỗi trạm 2 phút
- c 5: ánh giá
+ HS hoàn thành bảng lớn ngẫu nhiên
+ GV chuẩn b các thông tin, cắt nhỏ với các nội dung tương ứng
+ Trong vòng 3 phút, HS hoàn thành thông tin
+ GV chiếu bảng tổng kết so sánh, HS chấm chéo sản phẩm
+ HS tự đánh giá và báo cáo kết quả
C HOẠ ỘN LUYỆN ẬP hút
a Mụ t :
- Thiết kế 1 bản đồ trường học có sử dụng các phương pháp k hiệu
- Phát triển năng ực sáng tạo
b N g:
- Thiết kế 1 bản đồ trường có sử dụng các phương pháp đã học
- Hãy phân biệt nh ng phương pháp biểu hiện các đối tượng đ trên bản đồ theo bảng
Trang 7Nội dung ch nh xác, thể hiện
đầy đủ, trọn vẹn kiến thức bài
- ể thể hiện tổng diện t ch và tổng sản ượng ú củ một đơn v hành ch nh trên bản đồ,
t nên sử dụng phương pháp nào? Vì s o
c hẩ h tậ :
- Hoạt động cá nhân
- Phương pháp thực hành
ổ h thự h :
Trang 88
PHỤ LỤC
1 ì d ổ một s qu c gia
Trang 9ùng ký hiệu hình học,
ch , hình tượng đ t tại
v tr đối tượng,…)
Số ượng : k ch thước ký hiệu Chất ượng : màu sắc ký hiệu
Ph ơ g h
ờng chuy n
ng
Sự di chuyển củ đối tượng ùng mũi tên để biểu hiện
Số ượng : độ lớn
củ mũi tên Chất ượng : màu sắc
Số ượng được quy ước bởi giá tr của mỗi chấm
Ph ơ g h
h h g
Không gi n phân bố dân cư
ùng phương pháp kho nh vùng
Trang 10- Sử dụng bản đồ trong học tập đ và trong đời sống
- Trình bày được phương pháp sử dụng bản đồ, At t ý để tìm hiểu đ c điểm các đối tượng, hiện tượng, phân t ch các mối quan hệ đ ý
- Vận dụng xây dựng được bản đồ đơn giản về khu vực mình sinh sống
N g ực
a N g ực chung:
+ Năng ực chung: Giao tiếp, tư duy, àm chủ bản thân
+ Năng ực chuyên biệt: Tìm kiếm và xử ý thông tin để thấy sự cần thiết của bản đồ
Làm chủ bản thân: Quản ý thời gi n, đảm nhận trách nhiệm
- SGK , vở ghi, At t ý Việt Nam
III IẾN R NH ẠY HỌC
A HOẠ ỘN KH I ỘN 5 hút
a Mụ t :
- Huy động một số kiến thức, kĩ năng đã học để biết được tầm quan trọng của bản đồ
- Tạo hứng thú học tập thông qu hình ảnh
- Nhằm tạo tình huống có vấn đề để kết nối với bài mới
b N g: GV trình bày vấn đề, HS qu n sát hình ảnh, trả ời câu hỏi
c hẩ h tậ :
Trang 11h
11
- HS trả ời câu hỏi, ắng nghe và tiếp thu kiến thức
- Phát vấn, hoạt động theo cá nhân/ cả lớp
ổ h thự h :
- c 1: GV cho học sinh qu n sát một tấm thiệp mời có vẽ sơ đồ
hướng dẫn đường đi ở khu vực mình sinh sống
- c 2: GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:
+ Qu n sát sơ đồ đường đi trên tấm thiệp t có thể tìm được đ điểm
muốn đến không?
+ Lúc này bản đồ được vận dụng để àm gì?
- c 3: HS: nghiên cứu trả lời
- c 4: GV: nhận xét và vào bài mới
B HOẠ ỘN H NH HÀNH KIẾN TH C M I 5 hút
- Phát vấn, phương pháp sử dụng phương tiện trực quan
- Hoạt động theo cá nhân
ổ h thự h :
- c 1: GV treo bản đồ đ hình Việt N m,
y/c HS qu n sát bản đồ, hãy:
+ Tìm trên bản đồ các dãy núi c o, các dòng
sông, hồ, các thành phố ớn của Việt N m?
+ Dự vào bản đồ, hãy xác đ nh khoảng cách
từ Lạng Sơn đến Hà Nội ?
- c 2: HS ch bản đồ =>trả lời câu hỏi 1
+ HS ên bảng t nh khoảng cách Lạng Sơn
- c 3: Qua phần trả lời củ HS, GV yêu cầu
HS trả lời câu hỏi:
+ Bản đồ có v i trò như thế nào trong học tập
và đời sống ?
Trang 12- Dự vào mạng ưới kinh,vĩ tuyến -
Ho c mũi tên ch hướng Bắc để xác
đ nh hướng Bắc và các hướng còn
lại)
- Trong học tập:
+ Bản đồ à phương tiện không thể
thiếu trong học tập, rèn uyện các kĩ
năng đ ý tại lớp, ở nhà và trong àm
bài kiểm tra
+ Qua bản đồ có thể xác đ nh được v
tr của một đ điểm, đ c điểm củ các
đối tượng đ ý và biết được mối
quan hệ gi các thành phần đ
II s ụ g n tr g ời s ng:
- Bản đồ à phương tiện được sử dụng
rộng rãi trong cuộc sống hàng ngày
- Phục vụ cho các ngành kinh tế, quân
sự
+ Trong kinh tế: X các công trình
thuỷ lợi, àm đường GT
+ Phục vụ cho quân sự: X phương
án tác chiến
Trang 13+ Phát vấn, phương pháp sử dụng phương tiện trực quan
+ Hoạt động theo cá nhân
ổ h thự h :
- c 1: HS dự vào sgk kết hợp với hiểu biết cá nhân, cho biết:
● Muốn sử dụng bản đồ có hiệu quả ta phải àm như thế nào? Tại sao?
● Lấy VD cụ thể để c/m
- c 2: HS trả lời, HS khác bổ sung => GV kết luận, chuẩn kiến thức
- c 3: GV cho HS nghiên cứu mối quan hệ gi các đối tượng đ ý trên một bản đồ
và nêu r các v dụ cụ thể
- c 4: GV chuẩn kiến thức trên bản đồ
NỘI DUNG
* Hi ợc m i quan h giữ y u t ý tr g , Atlat
- Dự vào một bản đồ ho c phối hợp nhiều bản đồ iên qu n để phân t ch các mối quan hệ, giải th ch đ c điểm đối tượng
- At t ý à một tập các bản đồ, khi sử dụng thường phải kết hợp bản đồ ở nhiều trang
At t có nội dung iên qu n với nh u để tìm hiểu ho c giải th ch một đối tượng, hiện
Trang 15- Xác đ nh và sử dụng được một số ứng dụng củ GPS và bản đồ số trong đời sống
- iết được một số ứng dụng củ GPS: Ứng dụng trong gi o thông hàng không; Ứng
dụng trong việc xác đ nh v tr bằng điện thoại thông minh…
- Trong đời sống hàng ngày, em có thể sử dụng bản đồ số vào nh ng công việc cụ thể
- ách sử dụng Goog e M ps để tìm đường trên thiết b điện tử có kết nối internet
- Trách nhiệm, tìm tòi, học hỏi
II THIẾT BỊ DẠY HỌC À HỌC LIỆU
g
- Một số nội dung cần cho HS thảo uận
- Một số Bản đồ giáo kho treo tường, bản đồ số: Thế giới, Bản đồ Tự nhiên hâu Á, bản
đồ công nghiệp Việt Nam, bản đồ kh hậu Việt N m…
2 h s h
- Chuẩn b điện thoại, máy t nh có kết nối mạng internet
- ọc trước bài học để xác đ nh được các nội dung cần thực hành
III IẾN R NH ẠY HỌC
A HOẠ ỘN KH I ỘN 5 hút
- GV trình bày vấn đề, HS qu n sát hình ảnh, trả ời câu hỏi
c hẩ h tậ : HS trả ời câu hỏi, ắng nghe và tiếp thu kiến thức
ổ h thự h :
Trang 1616
- c 2: HS tiến hành chơi
- c 3: GV đánh giá và giới thiệu bài mới Trong bài 2 các em đã được tìm hiểu về
một số phương pháp biểu hiện các đối tượng đ ý trên bản đồ Trong bài học hôm n y chúng t sẽ àm việc kĩ hơn trong từng phương pháp thông qu bài thực hành
B HOẠ ỘN H NH HÀNH KIẾN TH C M I 5 hút
Trang 17h
17
- Qu n sát các hình 3 2, hình 3 3 và đọc thông tin mục 2 (Một số ứng dụng của GPS)
NỘI DUNG Kh
- GPS (G ob Positioning System) à hệ thống đ nh v toàn cầu, xác đ nh v tr dự vào hệ thống vệ tinh GPS được Mỹ xây dựng từ năm 995, cho tới nay hầu như tất cả các thiết
b di động, và các thiết b điện tử đã và đ ng sử dụng hệ thống này nhằm mục đ ch cá nhân ở một mức độ nhất đ nh
M t s g ụ g P
- nh v và dẫn đường;
- ảnh báo trước các đ điểm có thể xảy r thiên t i như động đất, sóng thần,…
- Tìm kiếm đồ vật b thất ạc, giám sát trẻ tự k , người già, người mất tr nhớ,…
- Sử dụng bản đồ số vào đời sống, trình bày cách sử dụng bản đồ số củ đ phương
- ách sử dụng Goog e M ps để tìm đường trên thiết b điện tử có kết nối internet
+ ách sử dụng Goog e M ps để tìm đường trên thiết b điện tử có kết nối internet
Qu n sát hình 3, hình 4 và đọc thông tin mục 2 (Ứng dụng của bản đồ số trong đời sống)
- c 2: ác c p học sinh tiến hành àm việc
Trang 1818
NỘI DUNG Kh
- Bản đồ số à hệ thống các thông tin về yếu tố đ hình, các đối tượng, hiện tượng, đ ý
đã được mã hó và ưu tr dưới dạng số (bao gồm tọ độ, độ c o h, các số liệu thuộc
t nh) o đó, các d liệu này được ưu tr và được đọc bởi các thiết b như đĩ từ, đĩ ,
đĩ cứng, các thiết b ưu tr thông qu cổng USB
2 ng dụng c a b s tr g ời s ng
Tìm đường đi
Tiếp cận các d ch vụ xung qu nh nơi mình đến
- Chia sẻ kiến thức về các tuyến đường, đ điểm ư th ch ho c hướng dẫn đường đi cho người khác
C HOẠ ỘN LUYỆN ẬP hút
- Bộ câu hỏi trắc nghiệm
- Bộ đáp án của HS (HS tự chuẩn b trước)
ổ h thự h :
- c 1: GV yêu cầu HS chuẩn b bộ đáp án A-B-C- và gấp tất cả SGK, vở ghi, PHT
- c 2: GV đọc câu hỏi, HS giơ đáp án chọn
Trang 2020
CHƯƠN RÁI Ấ
s ạ g g
ÀI 4: RÁI Ấ HUYẾ KIẾN ẠO MẢN
ÀI 5 HỆ UẢ ỊA LÍ CÁC CHUYỂN ỘN C A RÁI Ấ
Trang 21h
21
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
CHƯƠN 2 RÁI Ấ
ÀI : RÁI Ấ HUYẾ KIẾN ẠO MẢN
- Năng ực tự học thông qu việc nghiên cứu, tìm tòi tài iệu, tri thức
- Năng ực giải quyết vấn đề thông qu việc tr o đổi, phân t ch, đề xuất giải pháp với các
vấn đề thực tiễn
- Năng ực ngôn ng thông qu việc trình bày thông tin, phản bác, ập luận…
- Năng ực tư duy phản biện thông qu việc nghiên cứu, đánh giá vấn đề từ đó nêu ên
qu n điểm cá nhân, phản bác ý kiến thông qu các dẫn chứng khoa học, đáng tin cậy
N g ự
- Năng ực tư duy tổng hợp theo ãnh thổ, năng ực sử dụng ược đồ, sơ đồ…
3 Phẩm chất
- Sử dụng kênh hình: hình vẽ, ược đồ, bản đồ… để qu n sát và nhận xét cấu trúc Trái
đất, giải th ch các hiện tượng kiến tạo, động đất, núi ửa một số khu vực trên thế giới … theo thuyết kiến tạo mảng
- ánh giá được tiềm năng khổng lồ của nguồn năng ượng trong òng đất
II THIẾT BỊ DẠY HỌC À HỌC LIỆU
g
- Thiết b dạy học: Mô hình ho c tranh ảnh) về cấu tạo Trái đất;
- Bản đồ các mảng kiến tạo, các vành đ i động đất và núi ửa thế giới; các hình Gift iên
qu n…
2 h s h
- Nghiên cứu kiến thức hiệu quả
- Nghiên cứu các sơ đồ, số liệu trong SGK
- Sách giáo kho
- Tài iệu tham khảo có iên qu n đến bài học
III IẾN R NH ẠY HỌC
A HOẠ ỘN KH I ỘN 5 hút
a Mụ t :
Trang 22+ Mỗi nhóm sẽ được phát các mảnh lục đ , các em hãy
ghép để tạo thành siêu ục đ ưu ý: các r nh giới cần
khớp với nhau)
+ Thời gi n: phút
+ Nhóm nào hoàn thành sớm nhất sẽ chiến thắng, nếu
trả lời được câu hỏi tiếp theo sẽ được điểm cộng trong
bài kiểm tra hệ số 1
- c 2: GV phát các bộ mảnh lục đ được chuẩn b
sẵn
- c 3: GV đánh giá kết quả của HS
- c 4: GV trưng bày sản phẩm hoàn thiện nhất và giới thiệu về siêu ục đ a Pangea;
đ t câu hỏi “Tại s o các ục đ a lại có v tr như ngày này?” để dẫn dắt HS vào bài mới
B HOẠ ỘN H NH HÀNH KIẾN TH C M I 5 hút
Trang 23h
23
c 2 GV yêu cầu HS trình bày phần kết quả
c 4 GV kết luận và cung cấp thông tin phản hồi Nhấn quá trình hình thành Trái ất
NỘI UN
I N UỒN ỐC H NH HÀNH RÁI Ấ
- ó nhiều giả thuyết khách nh u về nguồn gốc hình thành Trái ất… tuy nhiên theo
qu n điểm chung nhất, nh ng thiên thể trong hệ M t Trời được hình thành từ một đám
mây bụi và kh ạnh hình đĩ với các vành xoắn ốc qu y tương đối chậm
Hoạt ng 2: ì h r ất ật ấ tạ r ất 8 hút
a Mụ t :
- Mô tả được thành phần vật chất cấu tạo chủ yếu củ Trái ất
- Nêu được cấu tạo củ vỏ Trái ất
c 1: GV yêu cầu học sinh àm việc c p đôi: đọc đoạn thông tin SGK kết hợp với hình
ảnh, trả lời câu hỏi:
âu Qu n sát hình 4 2, HS àm việc theo c p trả lời các câu hỏi sau:
t?
Trang 24
- Thông thường trên cùng củ vỏ Trái ất thường à tầng trầm t ch ở gi à tầng đá
gr nit, dưới tầng gr nit à tầng b dan
ật ấ tạ r ất
- Vỏ Trái ất được cấu tạo bằng nhiều nguyên tố hó học, chủ yếu à si ic và nhôm
Khoáng vật và đá à nh ng vật iệu cấu tạo nên vỏ Trái ất
- á được chi thành b nhóm: á mắ m , đá trầm t ch, đá biến chất
Hoạt ng 3: ì h th y t tạ g hút
a Mụ t :
- Trình bày được nội dung thuyết kiến tạo mảng
- Sử dụng tranh ảnh, hình vẽ để trình bày về thuyết kiến tạo mảng, cách tiếp xúc củ các mảng kiến tạo và kết quả của mỗi cách tiếp xúc
Trang 25Qu n sát hình 4 4 và 4 5 cho biết gi các mảng nào có kiểu tiếp xúc dồn ép Hệ
quả của việc tiếp xúc này
- : L the h
HS thảo luận trong 3 phút, thống nhất phương án trình bày, GV giúp đỡ các nhóm g p
khó khăn
- c 3: áo cáo thảo luận, nhận xét và bổ sung chéo gi các nhóm
- c 4: ánh giá, tổng kết, nhận xét hoạt động củ các nhóm về phong thái, nội dung
trình bày và đúc kết nội dung kiến thức
- c 5: GV mở rộng về Thuyết kiến tạo mảng
“Kiến tạo mảng mô tả các chuyển động ở quy mô ớn của thạch quyển Trái ất Học thuyết này hoàn thiện các qu n niệm trước đây về trôi dạt lục đ a do Alfred Wegener
đề xuất trong các thập niên đầu thế kỷ 2 và tách giãn đáy đại dương trong thập niên
96 ”
NỘI UN III HUYẾ KIẾN ẠO MẢN
N g th y t t g
- Vỏ Trái ất trong quá trình hình thành củ nó đã b biến dạng do các đứt gãy và tách r thành một số đơn v kiến tạo, mỗi đơn v à một mảng cứng, gọi à các mảng kiến tạo
- Thạch quyển được cấu tạo bởi 7 mảng tạo lớn và số mảng nhỏ
- ác mảng kiến tạo bao gồm: phần lục đ trên bề m t Trái ất và phần đáy đại dương Nhưng mảng TBD ch có phần đáy đại dương
- ác mảng kiến tạo nhẹ, chúng không đứng yên mà d ch chuyển trên ớp quánh dẻo của lớp M nti trên
Ng y hâ hì h th h g ú trẻ h g ất ú
- Vỏ Trái ất được cấu tạo bằng nhiều nguyên tố hó học, chủ yếu à si ic và nhôm
Khoáng vật và đá à nh ng vật iệu cấu tạo nên vỏ Trái ất
- á được chi thành b nhóm: á mắ m , đá trầm t ch, đá biến chất
C HOẠ ỘN LUYỆN ẬP hút
Trang 2626
c 2 HS trả lời, qu đó GV đánh giá khả năng hiểu bài của HS
HOẠ ỘN ẬN ỤN 5 hút
a Mụ t :
+ Kiến thức: Vận dụng kiến thức iên hệ thực tiễn với Việt Nam
+ Kĩ năng: giải quyết vấn đề
Trang 27h
27
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
CHƯƠN RÁI Ấ
ÀI 5 HỆ UẢ ỊA LÍ CÁC CHUYỂN ỘN C A RÁI Ấ
- Năng ực sử dụng số liệu thống kê
- Năng ực sử dụng tranh ảnh đ ý, video c ip
3 Phẩm chất
- Nhận thức đúng đắn về các hiện tượng tự nhiên trên Trái ất
- hăm ch , trung thực, trách nhiệm
- Sử dụng tranh ảnh, hình vẽ, mô hình để trình bày các hệ quả chuyển động quanh M t Trời củ Trái ất
II THIẾT BỊ DẠY HỌC À HỌC LIỆU
III IẾN R NH ẠY HỌC
A HOẠ ỘN KH I ỘN 5 hút
Trang 2828
ổ h thự h :
- c 1: GV cung cấp cho HS 1 thẻ giờ chuẩn à VIỆT NAM ú h tr , các nhóm
cử đại diện ên bốc thăm thẻ giờ; thẻ đ d nh GV cho HS dán ên bảng
- c 2: Sau khi bốc thăm thẻ giờ, các nhóm có nhiệm vụ thảo luận, t nh toán xem giờ
trên thẻ củ mình tương ứng với đ d nh nào trên bảng, từ đó xác đ nh nơi mình đến và đóng v i à công dân củ thành phố đó, giới thiệu ngắn gọn về nơi mình đến trong giới hạn 5 câu và không quá 5 từ
- Thời gian thảo luận: 2 phút
- Thời gi n báo cáo 3 giây nhóm
- c 3: ác nhóm bình chọn nhóm àm việc hiệu quả và có lời giới thiệu nơi mình đến
hay nhất
- c 4: GV cho điểm các nhóm, dẫn dắt vào bài với các hình ảnh sau:
Trang 29h
29
B HOẠ ỘN H NH HÀNH KIẾN TH C M I 5 hút
Hoạt ng 1: ì h u H qu chuy ng tự quay quanh trục c r ất
a Mụ t :
- Trình bày và giải th ch được các hệ quả tự quay quanh trục củ Trái ất: hiện tượng
uân phiên ngày đêm, giờ trên Trái ất, sự lệch hướng củ các vật thể khi chuyển động
- Xác đ nh được các múi giờ và sự lệch hướng củ các vật thể khi chuyển động trên m t
đất
b N g:
- Hệ thống câu hỏi thảo luận để chuyển cho HS)
- Quả đ a cầu, đèn pin
+ GV chia lớp thành 3 nhóm đã chi từ đầu tiết học)
+ GV yêu cầu HS dự vào SGK, qu n sát quả đ a cầu được chiếu sáng và kiến thức đã học, trả lời các câu hỏi s u câu hỏi được GV in sẵn và chuyển giao cho HS):
+ Thời gi n: 8 phút:
+ Khi Trái ất tự quay quanh trục sinh ra nh ng hệ quả nào?
+ Tại s o có hiện tượng ngày đêm uân phiên nh u ở khắp mọi nơi trên Trái ất? + Giờ trên Trái ất được phân chi như thế nào?
+ ường chuyển ngày quốc tế à kinh tuyến nào? Nguyên tắc chuyển ngày được quy đ nh như thế nào?
+ Lực nào àm ệch hướng chuyển động củ các vật thể trên Trái ất? Sự lệch hướng gi 2 bán cầu Bắc và N m khác nh u như thế nào?
- c 2: HS nghiên cứu, thảo luận và thống nhất ý kiến hoàn thành yêu cầu của GV
- c 3: GV và HS ần ượt giải quyết các câu hỏi
Trang 30- o Trái ất hình cầu nên sinh r ngày, đêm
-Trái ất tự quay quanh trục nên trên bề m t Trái ất có hiện tượng uân phiên ngày đêm
2 Gi Đấ ng chuy q c tế
Trang 31o Trái ất hình cầu và tự qu y nên mỗi thời điểm trên các kinh tuyến khác nh u sẽ nhìn thấy
MT ở các độ c o khác nh u Trên mỗi kinh tuyến sẽ có một giờ riêng gọi à giờ đ phương
* Giờ múi: Là giờ thống nhất trong từng múi ấy theo giờ của kinh tuyến gi múi đó
* Giờ quốc tế GMT): Là giờ củ múi số 0 (lấy theo giờ của kinh tuyến gốc đi qu gi múi đó)
- Do ảnh hưởng của lực Coriolis
- BCB lệch về bên phải, BCN lệch về bên trái
- Lực orio is tác động đến sự chuyển động củ các khối kh , dòng biển, đường sông, đường
b y…
Hoạt ng 2: ì h h h y g h M t rờ r ất
a Mụ t :
- Trình bày, giải th ch được nguyên nhân và các biểu hiện củ các mù trong năm
- Sử dụng hình ảnh, mô hình để trình bày sự phân chi các mù
- Trình bày và giải th ch được nguyên nhân, biểu hiện của hiện tượng ngày đêm, dài ngắn
theo mù và theo vĩ độ
- Giải th ch các hiện tượng tự nhiên trong thực tiễn đời sống về độ dài ngày đêm và đ c
trưng củ các mù
b N g:
- Trình bày, giải th ch được nguyên nhân và các biểu hiện củ các mù trong năm
- Giải th ch được nguyên nhân, biểu hiện của hiện tượng ngày đêm, dài ngắn theo mù và
- c 1: GV yêu cầu học sinh đọc nhanh nội dung mục II trong vòng phút, s u đó
chia lớp thành 8 nhóm, tổ chức bốc thăm để thực hiện các nhiệm vụ sau:
Trang 32- c 2: ác nhóm thực hiện nhiệm vụ trong vòng 3 phút
- c 3: ác nhóm đóng v i ên trình bày k ch bản, các nhóm àm phiếu học tập đánh
giá nhận xét
- c 4: S u khi hoàn thành phần đóng v i, các nhóm diễn k ch sẽ nhận và chấm điểm
nội dung àm việc củ nhóm có phiếu học tập cùng mù
- c 5: GV nhận xét, đánh giá hoạt động, giảng giải thêm và tổng kết điểm
NỘI DUNG
II H h y g h M t rờ r ất
C tr g
Trang 33h
33
- Mù à khoảng thời gi n trong năm có nh ng đ c điểm riêng về thời tiết và kh hậu
- ó 4 mù : xuân, hạ, thu, đông Mù ở bán cầu Nam diễn r ngược lại với bán cầu Bắc
- Nguyên nhân: do trục trái đất nghiêng và không đổi phương nên bán cầu N m và bán cầu Bắc lần ượt ngả về ph M t trời khi Trái đất chuyển động trên quỹ đạo củ nó
- Mù ở các nước theo dương ch và âm ch được chi không giống nhau: SGK
Ng y gắ the
- c 1: GV yêu cầu HS dự vào hình 6 2 và hình 6 3, kết hợp thông tin SGK thảo luận
với bạn cùng bàn hoàn thành nội dung phiếu học tập s u GV có thể in thành phiếu lớn dán ên bảng cho cả lớp cùng xem và àm bài trên giấy nháp):
HEO MÙA
Ngày án cầu Diện t ch được
chiếu sáng
Diện t ch trong bóng tối
Mù ộ dài ngày
đêm
22/6 Bắc
Nam 22/12 Bắc
Nam /
- c 2 HS thực hiện nhiệm vụ GV qu n sát, trợ giúp HS
- c 3 áo cáo thảo luận: GV tổ chức cho HS báo cáo và thảo luận kết quả thực hiện
+ Gọi 01 c p bất kì ên báo cáo kết quả thực hiện được
- GV chốt lại nội dung học tập
Trang 34- Mù xuân, mù hạ (từ 2 /3 đến 23/9): ngày dài đêm ngắn
+ Ngày 2 /3: mọi nơi ngày bằng đêm = 2 giờ
+ Ngày 22/6: có ngày dài nhất và đêm ngắn nhất
- Mù thu và mù đông từ 23/9 đến 2 /3 năm s u): ngày ngắn đêm dài
+ Ngày 23/9: mọi nơi ngày bằng đêm = 2 giờ
+ Ngày 22/ 2: có ngày ngắn nhất, đêm dài nhất
⟹ Ở N m bán cầu thì ngược lại
he :
- Ở X ch đạo: qu nh năm ngày bằng đêm
- àng x X ch đạo: thời gi n ngày và đêm càng chênh ệch
- Tại vòng cực đến cực: có hiện tượng ngày ho c đêm dài 24 giờ
Trang 37- Trình bày được khái niệm thạch quyển, phân biệt được thạch quyển với vỏ Trái ất
- Trình bày khái niệm nội ực, nguyên nhân sinh r nội ực
- Phân t ch được sơ đồ, ược đồ, tr nh ảnh về tác động củ nội ực đến đ hình bề m t Trái ất
N g ực
N g ực chung
- Năng ực tự học thông qu việc nghiên cứu, tìm tòi tài iệu, tri thức
- Năng ực giải quyết vấn đề thông qu việc tr o đổi, phân t ch, đề xuất giải pháp với các
vấn đề thực tiễn
- Năng ực ngôn ng thông qu việc trình bày thông tin, phản bác, ập luận…
- Năng ực tư duy phản biện thông qu việc nghiên cứu, đánh giá vấn đề từ đó nêu ên
qu n điểm cá nhân, phản bác ý kiến thông qu các dẫn chứng khoa học, đáng tin cậy
- Năng ực hợp tác, năng ực giao tiếp, năng ực qu n sát, năng ực phát hiện và giải
quyết vấn đề, năng ực vận dụng kiến thức vào cuộc sống
N g ự
- Năng ực tư duy tổng hợp theo ãnh thổ, năng ực sử dụng ược đồ, sơ đồ, sử dụng bản
đồ, hình ảnh, mô hình, video
3 Phẩm chất
- ó thái độ hiểu và nhận thức đúng về bài học
- Trình bày quy uật tự nhiên và giải th ch các hiện tượng tự nhiên dự trên qu n điểm
duy vật biện chứng
- hăm ch , trung thực, trách nhiệm
II THIẾT BỊ DẠY HỌC À HỌC LIỆU
III IẾN R NH ẠY HỌC
A HOẠ ỘN KH I ỘN 5 hút
Trang 38- c 2: Mở video cho HS xem, HS note ra giấy nháp nội dung mình được giao; sau
khi xem xong 2 HS thảo luận và cho kết quả trong thời gi n phút
- c 3: Mời đại diện nhóm trình bày kết quả, mời nhóm khác nhận xét và bổ sung
- c 4: GV đánh giá khả năng iên hệ với kiến thức cũ củ HS thông qu đoạn phim,
cho điểm và đ t vấn đề cho bài học hôm n y
B HOẠ ỘN H NH HÀNH KIẾN TH C M I (28 hút
c 1: GV yêu cầu học sinh c c : đọc đoạn thông tin SGK kết hợp với
hình ảnh, trả lời câu hỏi:
âu Qu n sát hình , em hãy trả lời các câu hỏi sau:
Trang 39h
39
c 4 GV kết luận và cung cấp thông tin phản hồi Nhấn mạnh đ c điểm lớp M nti à
nguyên nhân ch nh gây nên sự d ch chuyển củ các mảng kiến tạo
c 1: GV giao nhi m v cho HS
- GV yêu cầu HS dự vào tài iệu SGK tìm câu trả lời :
Trang 40- Hoạt động theo cá nhân/ cả lớp
- Hoạt động : thảo luận nhóm
c 2: ác HS khác bổ sung nếu thấy thiếu
c 3: GV cho HS t nh từ năm 9 9 đến năm
2 9, trung bình mỗi năm đ nh F nsip n c o thêm
b o nhiêu cm (Nếu loại trừ khả năng Pháp đo đạc
b sai số năm 9 9)
+ Rút r được thời gi n tác động của nội lực
c 4: GV giao nhi m v cho HS
- GV yêu cầu HS ọc mục nhanh mực II.1 trang
29 SGK cho biết:
- Hãy trình bày đ c điểm, kết quả, nguyên nhân
của vận động theo phương thẳng đứng?
HS th c hi n nhi m v
HS xem SGK để lần ượt trả lời các câu hỏi