TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP... Tuy nhiên, hi nay vẫ còn tranh cãi q và ể ra cho các nghiê ơ cạ ác... Ông kiể các gi... Bài xác ằ gi thuy là chính xác bấ kể g thu nh p úng hay không.. Petti
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HỒ CHÍ MINH
TÁC ĐỘNG CỦA CHÍNH SÁCH CỔ TỨC ĐẾN BIẾN ĐỘNG GIÁ CỔ PHIẾU CỦA CÁC
CÔNG TY NIÊM YẾT
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
CHUYÊN NGÀNH: KINH TẾ TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
MÃ NGÀNH: 60.34.02.01
NGƯỜI HƯỚNG DẪN: TS NGUYỄN THỊ UYÊN UYÊN
TP.HỒ CHÍ MINH – NĂM 2013
Trang 2
dung
23 04 ăm 2013
Trang 3
Danh
5
6
6
7
7
7
A CÁC CÔNG TY 9
m – ằ ự ệm r 9
: 9
10
Trang 4ằ ự ệm r
m 15
19
19
3.2 Ph 21
ệ 26
26
1 26
2 29
30
m 30
31
33
37
5 Ậ 38
5 : 38
5 39
40
41
Trang 5
HOSE Minh HNX
B 30
B P ơ q 31
-B : K q ơ q P_ = * _ j+b*Payoutj+ + €j 33 -B : K q q hình P_vol = a*D_yieldj + b*Payoutj + c*Sizej + *E_ + * + * + + €j 34
-B 5 : K q ơ q P_ = * _ j + b*Sizej + c*E_vol + d*Debt + e*Grow + + €j 35
-B 6: K q q ơ P_ = *P j+ b*Sizej + c*E_vol + * + * + + €j 36
Trang 6
Chính sách ã ĩ ự
ẫ ò ẩ à li giá hay không? Nghiên c ỗ ự ằm giá thông qua vi c phân tích h i quy
Trang 71
1.1
Chính ấ ã
ĩ ự ằ
ẫ ò ẩ q q Woolridge (198 ) ã
cho các ọ Đ là kho thu nh p
ũ ầ ch s h ầ v n
ỉ ạ ầ ò q hoạ ng q ọ q ý
ự ầ ự ọ q q
ọ ấ q ý ầ
ơ 5 q ã q ấ q ọ
,
ã ọ q ẫ ẫ ò ự
Ở Vi t Nam hi n nay các công ty hầu nh ch a nh n th c c úng m c tầm quan trọng v m c h ng c chính sách c t c tác ng lên Vi c chi tr c t c c các công ty còn mang n ng tính tự phát, ch a có tính chi n l c dài hạ Vì v y, cần ph có nh ng công trình nghiên c làm rõ m i quan h gi a chính sách c t c với Xuấ phát t thực t này tác
gi ã chọ nghiên c tài “Tác động của chính sách cổ tức tới i n động giá cổ
hi của các công ty niêm y t” cho lu n v n cao học c mình
Trang 8Để ạ c m c tiêu nghiên c này, tài t p trung nghiên c vấn :
Nghiên c mô hình kiểm nh tác ng c chính sách c t c ớ
c các công ty niêm y trên sàn HOSE ể tr l i cho câu h chính sách c t c có c các doanh nghi p Vi t Nam không? N u có nh th nào?
1.3
Có h q ớ
ự ới?
Ở Vi t Nam có t n tạ m i quan h gi a chính sách c t c vớ
c các công ty hay không?
Mô hình nghiên c nào là phù h p ể nghiên c m i quan h gi a chính sách c
t c và c các công ty niêm y trên sàn HOSE?
1.4
ầ ể ẫ
05 ơ :
Vớ l i giới thi u nhằm làm rõ lý do chọn tài, m c tiêu nghiên c ,
vấn nghiên c , các câu h nghiên c và b c c c lu n v n
2 : Đúc k nh ng bằng ch ng thực nghi m trên th giới v m i quan h
gi a chính sách c t c và c
3 : Trình bày ph ơng pháp, d li u và mô hình nghiên c
Trang 94 : Nghiên c mô hình kiểm nh tác ng c chính sách c t c ớ
c các công ty niêm y trên sàn HOSE
5 : K
Trang 102 :
CÁC CÔNG TY 2
m – ằ ự ệm r
Các nghiên t ớ chính sách t ã ra nh bằng ch ng mạ mẽ v m i quan gi chính sách c và c a các doanh nghi Tuy nhiên, hi nay vẫ còn tranh cãi q và ể ra cho các nghiê ơ cạ ác Bài nghiên này là qu t ng h p các bài nghiên c u c a các tác gi nh : W B
P …
2.1.1 N :
B 989) ã 96
986 ã q ỷ ấ
ơ q ớ ơ ơ q
ớ ấ ằ ể ể ể ự ằ ỷ ấ ẩ ằ
2,5% (Nazir et al., 2010) ẫ
K K E) q
ạ - 8 ọ
ẫ ọ ằ
q ể ớ ỷ ấ ỷ ọ ũ
q ò ẩ ự ể
Trang 11) ự ớ
P ọ ấ K E 5 ĩ ự q ọ ạ 5- 9 ọ q ể
ớ q B 989) ọ ấ
q ự ể ớ ỷ ấ ọ ũ
q ự ớ
) ã ể q
ạ ơ q ọ ã ọ
1998-2007 ọ ự ý (Baskin, 1989) ơ ự B 989) ọ q ể
q ớ ỷ ấ ỷ ọ q
ể
ấ ớ q ạ
996) ) ấ q ự ể
ỷ ọ ũ ấ q ự
ỷ ấ P ọ ằ ỷ q
q ơ q ạ ấ ớ ể ớ
996) ) ấ ằ q
ự ể ọ ũ
ự ể
2
Nghiên c u c a Gordon (1959) là m t trong n ng nghiên u thự m quan trọng ất Ông ra gi thuy t có 3 nguyên nhân vì sao các nhà ầ mua phi u,
thể : 1 h 2 3 thu nh p Ông ánh giá 3 gi y bằ
cách suy m i quan h gi a các bi theo mỗi lý thuy Ông kiể các gi
Trang 12thuy trên bằ cách s d ng d 4 ngành công nghi trong hơn 2 n 95 1954) ấ 8 ẫ và s l ty trong mỗi ngành công nghi nh sau: hóa chấ : thực phẩm: 52, thép: 34, và máy móc thi b : 6 rdon ã s d ng các
-s mẫ : các d li u v giá, nh p c a các công ty ạ m t th ể trong th gian s d ng ể o l m i quan h thấy ằng ấ khó suy lu n ra sự t n ạ logic trong vi giá các ph thông cho các gi thuy ầu tiên (c t c và thu nh ) n ng gi y th hai (c ) ã ra g thích rằng, n u sự t ng giá cao thì t ng c t ơ ng vớ nhu n gi ạ sẽ không l u nhi nh ự
ng giá cao Theo g th ba (thu ) nhà ầ nh thu nh trên mỗi phần khi anh ta mua ạ m t phầ phi u và nh n
m và u n g ạ n anh ta bán c b i vì ó chính là giá tr phi u Tuy nhiên, cách ánh nhau gi ã v n tạo ra u ãi cho c ông i vớ hầ g ạ Bài xác ằ gi thuy là chính xác bấ kể g thu nh p úng hay không Hơ n bài nghiên k
lu rằng m t sự t trong c sẽ dẫ sự gia trong giá tr th t ng
c a doanh nghi và gi phí d ng v n
Ngoài ra, nghiên c a Gordon (1962 và 1963) cũng khẳng ằ lý thuy sự
c c a t là không úng Ông thấy ằ chính sách c t và chính sách
ầ t c k n i vớ nhau và ằ chính sách ầ không thể n ạ riêng lẻ, cách
ly kh i chính sách c ể m t mình ầ có t ể nh h ng n giá
th a m t công ty
Pettit (1972) ã cung cấ bằng ch ng cho nh ng g thuy ằng nh ng thay i
trong các cấ chi t truy n thông tin quan trọng n ng ng tham gia Ông thu th p các thông báo ằ ngày c a ấ nh thay
i c cho m t nhóm 625 công ty trên sàn giao d ch New York t tháng 1 n m
Trang 131964 n tháng 6 n m 1968 Có kho 1000 các thông báo thay i t c c a các công ty trong th mẫ c a mình thành m t s danh m c ầ theo c thay i và xu h ớ thay i thu nh p Ông ã th nghi nhu n bấ th ng xung quanh nh ng thông báo c hàng ngày cho 14 danh m c
ầ nhi u khía ạ khác nhau c ấ ằng th
h n ạ ch y u ể ho áng kể trong ự công b Ông chỉ ra rằng h ạ các ng h qu ph ánh ấ nh ng thông tin Đ có ĩ nhu n dự ki n ạ m t th gian nhấ nh là
vớ ấ các thông tin có sẵ ớ b vì nó ã ph ánh trong giá c h v công b m t sự thay i trong c sẽ h ánh m t cách nhanh chóng trong giá c u, ho o g theo sự i trong c c
Trong bài nghiên c c a Black và Scholes (1974) ã th tìm tác ng c a chính
sách t lên giá c bằng cách ạ ra 25 danh m c ầ t các công ty niêm y trên ng ch ng khoán New York và sau ó phân thành 5 nhóm theo chính sách c m và theo dõi Mỗi nhóm sau ó chia làm 5 ạ theo r i
ro (h s beta) Nghiên c u ấ trong th gian 1931 1966, Black and Scholes (1974) t ấ ằ các công ty t ng có thể ang mong
ó sẽ nh h giá c phi u ọ cũng ấ ằ giá c có thể thay i
ạ th ể áp ng vớ m t sự thay i trong c t c vì th có thể nghĩ ằ
sự thay i này cho thấy m t gì ó v nh p trong ơng lai Khi b tranh nên rõ ràng rằng sự thay i trong c không do ớc tính thu nh p trong ơ lai thì sau ó sự ạ th c sẽ mất
Miller và Scholes (1978 và 1982) trong nghiên u c a họ ã xác nh n tính h a
lý sự c c a t c và ằ không có bấ kì tác ng nào c a chính sác giá th ng c a doanh nghi Thay vào ó, tác ng
ạ t chính sách ầ t và tài
Trang 14Nghiên c u c a Merton và Rock (1985) lu rằng c là ơ ch chuyể t
thông tin còn v thu nh p vớ th tr ng Vì v tác ng c a trong thự
là m t ph th i vớ thu nh p bấ h ng hơn là i vớ trên mỗi phần Hơ n a, thông tin t thu nh p t ẩ c m ạ c
k vọ nh p trong ơ lai
nghiên c u khác c a Ang và Peterson (1985) i tra m i quan h gi thu nh p
và c trong k d ũ theo ngày bằ cách kiểm tra vai trò
c nh m t ạ cho các r i ro ọ s d ng d dài ạ nhu và cu c kh sát ng giá ầ cho các công ty t n m 1973
n n m 1983 Ang và Peterson thấ ằng nhu n cho các công ty phân ph i
m cao sẽ ĩ phi u c ẽ hấ hơn giá c phi u c a nh ng công ty ạ cùng m nhu nh ng chi ti n m t thấ ớ không i
Nghiên c u c a Baskin (1989) s ng ân tích chéo và phân tích chuỗi t i gian
ể o hi qu c a chính sách c trên ự b ng c a ph
M trong giai ạn 1967-1986 l c a Baskin là c a ấ 2344 công ty n
1986 trong 6 ngành công nghi mang tính ạ cho n kinh a US Baskin(1989) thấ rằng có m i t ơng quan âm quan gi c và ự b
u
Phân tích c a Peter (1996) cho thấy t không có ý ĩ nh là b
dự báo cho ch ng khoán Ông lu n ằng t là không quan trọng, và các công ty không bấ kì kho n c c trong m t th gian ẽ
có tác ng sự có a ông ho ng ấ hạ h
Bằ vi áp d ng phân tích h i quy, Amihud và Murgia (1997) ã nghiên c tác
ng c a công b và thu nh p ạ th Đ c ể k ể tra sự b
ng giá c có liên quan và thu nh p, dự trên mẫ m 200 công ty
Trang 15trong giai ạn 1988-1992 ọ thấ ằ n ng kho và thu nh p bấ
th ng có thể g thích cho sự bi ng giá dù công thu có
ớ b c Đ c n ng k qu c a Amihud và Murg ý ằ thông báo chia c i ớ ơn ớ h ớ ó v
nh p hi ạ
Dyl và Weigand (1998) ã tra n ng thay i trong r i ro c a công ty khi thự
h chi bằ m Bài c a họ b ngu n n ng thông tin bao hàm trong v bằ m b qu lý ỉ ng c họ nghĩ ằng m l nhu n c a công ty sẽ tr liên c Gi c a Dyl và Weigand v b ầ bằ m chỉ ra ằ thu và dòng c a
m t công ty nên b là ít r i ro và gi i r i ro t vi c g thu nh không n nh và thu nh p bấ th ng Họ ã c ọn n ng công ty không chia c ít
ấ 4 n t ớ ầ công chia ầ tiên, v nh p ã có ẵ ít
ấ 1 n t ớ và sau ngày công b ; có thu nh p hàng quý cho 12 quý
tr ớ q ý m ầ ầ áo Họ s d ng phân tích h i quy vớ
mẫ là 240 công ty trong giai ạn t tháng 1 n m 1972 n tháng 12 n m 1993 ể chỉ ằng nhu n v m thông báo có liên quan nh ng thay i r i ro trong
t ơng lai Dyl và Weigand ã cung ấ bằng ch ng chỉ ra ằng t c bằng m cho thấy l nhu n c a công ty và dòng sẽ r i ro, nghĩ là có m t m i quan h
th ng kê có ý nghĩ mạnh mẽ gi chính sách và giá th ng c a công
ty
ớ các qu c a các nghiên trên, các nhà nghiên c u ằng lý thu sự c c a là không ự Đ này ch y u b vì các gi nh c a
ý ph thu vào t tr tài chính hi u qu Lý thuy t này dự trên i
x ng thông tin gi qu n lý và các nhà ầ không có thu không có chi phí giao d ch, và các nhà ầu có ầ thông tin m t cách chính xác khi thự
Trang 16q ầ c a họ Các nhà nghiên c u cho rằ không có m t th tài chính hi qu và do ó, lý này không áp ng Tuy nhiên, này ã tạ sao có nhi nghiên u thự nghi m ch minh rằ chính sách c t ng giá h ng
do sự v u ấ cân x i n i b và bên ngoài, mâu
ẩ gi nhà qu lý và các ông, chi phí giao d ch và hành vi bấ h p lý c a nhà ầ sẽ q q
ự liên g chính sách c với giá công ty là do th không hoàn
h g có thể nh trên phần ầ c a mình d ớ hình th
ho c lãi v n cấu thành m t thanh toán bằng m gầ nh nga
Trang 17mà không òi i bấ v bán c phần nào Ng ạ ỗ v n ho c lãi v n
sự chênh l ch gi mua c phầ ự bất hoàn h c a
th tr ng ể sự khác bi trong chi phí giao d ch, thu sự bấ cân x ng thông
ự ẫn g nhà qu n ý ớ nhà ầ b ngu n các m c tiêu khác nhau c a các bên liên quan, ấ ẽ q
Nhi u bài nghiên u khác nhau trên ây ã công nh m t chính sách c
ể ạo ra tác ng ể giá tr ơng lai c a doanh nghi khi thành l i vào hoạ ng vớ m c tiêu là t i a hóa giá tr doanh nghi p Đ u này ã
th nh n r ng rãi b vì ã dung hòa nh ng mâu thuẫn và l ích khác nhau th ng xuyên gi q các hình t c chi t ng ớ công ty ra sao, chúng ta hãy cùng tìm hiể
Trang 18trong t ơng lai có quan ự vớ ên
ph luôn i cùng vớ h ng, vì còn ph u c vào cách
ti c a nhà ầ t khi ra q nh mua phi Có nhà ầu mong n
nh c m, có nhà ầ lạ hy vọng nh n thu t lãi v chi tr bằ m làm nh h tới phầ nhu ạ ể tái ầ N u phầ nhu n g lạ ầu có hi u qu sẽ b ự
tr âu dài c ó ạ n ơ lai Khi m
t m qua các n sẽ có tác d ng tích cự ớ ý ầ cao uy tín doanh nghi p và giá có thể ng
Trả cổ ức bằng cổ ph ếu: bằng t m có thể nh h ng t ực
ớ kh n thanh toán và nhu cầu ầ c a công ty Vì v y, trong m t s tr ng
h p thay vì bằ m hể bằng c Doanh phát hành thêm c mớ ể t c cho ông sẽ làm gi ng
l ng c n cung ng trên th và qua ó th
g m
Trả cổ ức bằng tài sản khác: m c dù không có tính chất ph b song các công t
phầ cũng có ể r bằ các tài khác: a công ty khác, kho n ầu t tài chính ng n hạ hàng hóa,… Vi bằng tài s khác sẽ làm
Trang 19a thích các công ty chi t t n hàng hơn T h ch hàng
trong công ty ớ chính sách c phù h p vớ s thích c a họ ọi là hi
nhóm khách hàng óm lạ ự ấ ớ
ý ĩ q ọ ầ q ý
q ù ũ ấ
ỉ ạ ò ầ q ọ
ự ạ q ý ể ầ ự ũ ọ
ơ ĩ ớ ơ ự ầ
Trang 203
3.1
ự “ e Im ac of D v de d Pol c o S are Pr ce Vola l
e ala s a S ock arke ” của o ammad as em joo Aref a dav Ardekani và Nejat Younesi, 2012; ũ ẽ ý B
989 B
ơ q ơ ơ é ấ q
q ạ
q q ầ ỷ ấ ỷ
ể ớ B 989 ể
q
ớ
ớ q ỷ
ỷ ấ ơ ơ é ấ ể
ơ :
P_volj = a*D_yieldj + b*Payoutj + + €j (I) :
P.volj = a công ty j D_yieldj = ỷ ấ a công ty j Payoutj = ỷ a công ty j €j = ỗi ế eo, ể q
ơ q I)
ể ớ ể
Trang 21ũ ớ E ) ơ
q I) ế đó ể q ơ q q
ự ạ
ạ ẵ ơ ầ
ý ẫ ớ q ầ
ể ơ ú
ơ ớ ớ ẻ ơ ọ ù q ể
ới ch Để q ể z )
ơ q I) ể q ớ
ạ ọ ể ầ ơ ầ ớ ự
ể q ể
) ơ q I) ớ ự
u cù ạ ò ẩ ũ ể
ớ ấ
ể q ò ẩ EB )
v ơ q ể
Sau k đã êm c c b ế k ểm so ì mô ì qu được b ểu d ễ ư sau : P_volj = a*D_yieldj + b*Payoutj + c*Sizej + d*E_volj +e*Debtj + * + €j (II) :
P_volj = g ty j
D_yieldj = ỷ ấ a công ty j