bố thông tin và minh bạch ho thông tin cho ngư i s ng nhà đầu tư... ghiên cứu v hiệu uả của việc th c hiện công bố thông tin ồng Kông”.. ng hương h thống kê mô tả hồi uy đa biến... ghiê
Trang 1
H NH TH TH H N
CÁC Đ C ĐI M C HỘI ĐỒNG N TR
NH HƯ NG ĐẾN M C ĐỘ C NG BỐ TH NG TIN TR N BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẠI CÁC
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
H NH TH TH H N
CÁC Đ C ĐI M C HỘI ĐỒNG N TR
NH HƯ NG ĐẾN M C ĐỘ C NG BỐ TH NG TIN TR N BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẠI CÁC
Trang 4MỤC LỤC
TRANG
Ữ T T T DANH
T PH N M Đ 1
1 T nh cấ thiết của đ tài 1
2 c tiêu nghiên cứu 2
u h i nghiên cứu 2
4 ối tư ng hạm vi nghiên cứu 3
5 hương h nghiên cứu 3
6 ng g nghiên cứu 4
7 Kết cấu của luận văn 4
CHƯƠNG 1: TỔNG N CÁC NGHI N C 5
1.1 c nghiên cứu nư c ngoài 5
1.2 c nghiên cứu t ong nư c 9
1.3 Kh h ng nghiên cứu 18
KẾT L ẬN CHƯƠNG 1 19
CHƯƠNG 2: CƠ L TH ẾT 20
2.1 T ng uan v công bố thông tin 20
2.1.1 cần thiết yêu cầu công bố thông tin 20
2.1.2 Yêu cầu và nguyên t c công bố thông tin tại c c công ty niêm yết 21
2.1.3 o lư ng mức đ công bố thông tin 23
2.1.4 hỉ số công bố thông tin 25
2.2 c đ c đi m của i đồng uản t ảnh hư ng đến mức đ thông tin 26
2.2.1 ai t của H i đồng uản t 26
Trang 52.3 c l thuyết n n v công bố thông tin 32
KẾT L ẬN CHƯƠNG 2 34
CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHI N C U 35
3.1 Thiết kế nghiên cứu 35
3.1.1 uy t nh nghiên cứu 35
3.1.2 ô h nh đ xuất 37
3.1.3 c giả thiết nghiên cứu 38
3.1.3.1 Thành viên đ c lậ t ong i đồng uản t 38
3.1.3.2 T lệ s h u vốn T 38
3.1.3.3 Tần suất c c cu c họ T 38
3.1.3.4 T lệ thành viên không đi u hành T 38
3.1.3.5 uy mô i đồng uản t 39
3.1.3.6 uy n kiêm nhiệm 39
3.1.4 ch thức thu thậ x l số liệu 40
3 ch thức thu thậ liệu 40
3.1.4.2 ông c x l và h n t ch liệu 43
3.2 hương h nghiên cứu 43
KẾT L ẬN CHƯƠNG 3 45
CHƯƠNG 4: KẾT NGHI N C 46
4.1 Phân tích thống kê mô tả 46
4.1.1 ô tả c c biến t ong mô h nh 46
4.1.2 Thống kê mô tả chung v chỉ số công bố thông tin 46
4 h n t ch hồi uy ki m đ nh mô h nh và giả thuyết nghiên cứu 47
4.2.1 h n t ch tương uan gi a c c biến 47
4.2.2 nh gi mức đ h h của mô h nh hồi uy tuyến t nh b i 48
4.2.3 Ki m đ nh đ h h của mô h nh hồi uy tuyến t nh b i 48
4.2.4 Ki m đ nh giả thuyết v nghĩa của c c hệ số hồi uy 49
4 .5 Ki m t a c c giả đ nh mô h nh hồi uy b i 50
4 Ki m đ nh giả đ nh hương sai của sai số hần ư không đ i 50
Trang 64.2.7 Ki m t a giả đ nh c c hần ư c h n hối chuẩn 51
4.2.8 Ki m t a giả đ nh không c mối tươ ng uan gi a c c biến đ c lậ hiện tư ng đa c ng tuyến 54
4.2.9 nh gi mức đ t c đ ng của c c nh n tố ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin của T c c công ty niêm yết t ên os 54
KẾT L ẬN CHƯƠNG 4 59
CHƯƠNG 5: KẾT L ẬN VÀ KIẾN NGH 60
5 Kết luận 60
5.2 Kiến ngh 62
5.2.1 ối v i c c công ty niêm yết 62
5.2.2 ối v i nhà đầu tư 65
5 ối v i cơ uan uản l nhà nư c 65
5 ạn chế đ tài và hư ng nghiên cứu tiế th o 66
5.3.1 ạn chế của đ tài 66
5.3.2 Hư ng nghiên cứu tiế th o 66
KẾT L ẬN CHƯƠNG 5 68
KẾT L ẬN CH NG 69 TÀI LI TH M KH O
PHỤ LỤC
Trang 7HOSE iao ch chứng kho n T ồ h inh
I ức đ công bố thông tin t ên b o c o tài ch nh
IASB i đồng chuẩn m c kế to n tài ch nh uốc tế
IFRS huẩn m c b o c o tài ch nh uốc tế
TVDL Thành viên đ c lậ t ong h i đồng uản t
TVKDH Thành viên không đi u hành t ong h i đồng uản t
SIZE uy mô h i đồng uản t
SHV h u vốn của h i đồng uản t
Trang 8D NH MỤC CÁC B NG BI
ảng T ng h c c nghiên cứu t ư c 12
ảng 2.1 ối uan hệ gi a vai t của T v i l thuyết uản t công ty 28
ảng 3.1 o lư ng c c biến t ong mô h nh 41
ảng Kết uả thống kê mô tả chỉ số TT t ên T tại c c công ty niêm yết t ên sàn giao ch chứng kho n T HCM 46
ảng a t ận tương uan gi a biến h thu c và c c biến đ c lậ 47
ảng nh gi mức đ h h của mô h nh hồi uy tuyến t nh b i 48
ảng h n t ch 49
ảng 5 Kết uả hồi uy 50
ảng Ki m đ nh v t tương uan hần ư 53
ảng ảng so s nh kết uả mô h nh và k vọng 56
Trang 9D NH MỤC CÁC H NH V , ĐỒ TH
nh uy t nh nghiên cứu 36
nh ô h nh nghiên cứu c đ c đi m T ảnh hư ng đến mức đ TT tại c c công ty niêm yết t ên sàn chứng kho n T ” 37
nh i u đồ hần t n gi a c c gi t đo n và hần ư t hồi uy 51
nh ồ th - lot của h n ư – đã chuẩn ho 52
nh ồ th istog am của hần ư – đã chuẩn ho 53
Trang 10PH N M Đ
1 T
n kinh tế iệt am đang t ên đà h t tăng t ư ng tốt bên cạnh đ th t ư ng chứng kho n iệt am đang ần n đ nh và chuyên nghiệ hơn Ngày 26/6/2015,
h nh hủ đã ban hành gh đ nh 0/ 0 5/ - t ong đ cho hé nhà đầu tư
nư c ngoài đư c đầu tư không hạn chế vào c c oanh nghiệ đại chúng không thu c ngành ngh kinh oanh c đi u kiện goài a uy đ nh nhà đầu tư nư c ngoài đư c đầu tư không hạn chế vào t i hiếu ch nh hủ t i hiếu oanh nghiệ
đư c đ nh gi là bư c đ t h v tư uy t ong thu hút vốn ngoại vào th t ư ng chứng kho n iệt am
o c o tài ch nh c vai t uan t ọng t ong việc cung cấ thông tin đối v i nhà đầu tư c c t chức uản l và là đi u kiện thúc đẩy th t ư ng chứng kho n h t
t i n hiệu uả và lành mạnh ức đ thông tin công bố là mối uan t m của th
t ư ng chứng kho n nhằm tăng cư ng mức đ thông tin công bố tạo s minh bạch
và n đ nh cho th t ư ng hà nư c đã c c c uy đ nh v hoạt đ ng công bố thông tin h ng uy đ nh v công bố thông tin đ nh k t ên b o c o tài ch nh T của c c công ty niêm yết t ên th t ư ng chứng kho n c ảnh hư ng uan t ọng đến
t nh h u ch của thông tin và t nh minh bạch của th t ư ng
ông bố thông tin là nguyên t c công khai và là m t t ong c c nguyên t c hoạt đ ng
cơ bản nhất của TT K Tuy nhiên hiện nay việc t nh bày và công bố thông tin t ên
th t ư ng chứng kho n c n tồn tại m t số bất cậ làm ảnh hư ng kh nghiêm t ọng đến t nh minh bạch công khai và s h t t i n b n v ng của TT K iệt am iệc tăng cư ng công bố thông tin cho c c đối tư ng s ng g hần thu hút nhà đầu
tư t ong và ngoài nư c
i đồng uản t là cơ uan c uy n l c cao nhất t ong oanh nghiệ hoạch đ nh
nh ng chiến lư c gi m s t mọi hoạt đ ng của oanh nghiệ ai t của T ngày càng uan t ọng c c công ty niêm yết t ên th t ư ng chứng kho n T ong
Trang 11bố thông tin và minh bạch ho thông tin cho ngư i s ng nhà đầu tư T hải đảm bảo công ty luôn tận ng cơ h i đ gia tăng gi t cho tất cả c c bên liên quan
nh ng l o t ên t c giả uyết đ nh chọn đ tài nghiên cứu “C
c đ c đi m nào của i đồng uản t ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin ?
ức đ ảnh hư ng của i đồng uản t ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin
t ên T tại c c công ty niêm yết t ên sàn giao ch chứng kho n T HCM? iải h nào n ng mức đ công bố thông tin t ên T tại c c công ty niêm yết
t ên sàn giao ch chứng kho n T HCM?
4 Đ ,
Trang 12- ối tư ng nghiên cứu của đ tài c đ c đi m của i đồng uản t ảnh
hư ng đến mức đ công bố thông tin t ên b o c o tài ch nh tại công ty niêm yết t ên sàn giao ch chứng kho n T HCM
- hương h đ nh t nh a vào c c l thuyết liên uan c c nghiên cứu
t ư c x c đ nh c c đ c đi m h i đồng uản t ảnh hư ng đến mức đ công
bố thông tin goài a h ng vấn c c chuyên gia nhằm kh ng đ nh s cần thiết của c c thang đo đ c đi m i đồng uản t ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin t ên T tại c c công ty niêm yết
- ghiên cứu đ nh lư ng
ghiên cứu c c đ c đi m T ảnh hư ng đến mức đ TT t ên T
đư c th c hiện ua c c giai đoạn:
họn m u nghiên cứu là c c niêm yết t ên sàn giao ch chứng kho n
TP HCM
Thu thậ b o c o thư ng niên của c c t ong m u đã chọn
o lư ng c c đ c đi m T ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin
t ên T tại c c công ty niêm yết t ên sàn giao ch chứng kho n T HCM
ng hương h thống kê mô tả h n t ch hệ số tương uan và h n
Trang 136 Đó ó
T ng h c c nghiên cứu liên uan x m xét và đối chiếu v i c c nghiên cứu đư c
th c hiện b i c c nhà nghiên cứu t ư c đ y luận văn đã đ ng g nh ng vấn đ sau
đ y
- m t khoa học ghiên cứu c ng cố và b sung cơ s l thuyết v c c
nh n tố ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin b o c o tài ch nh tại c c công ty niêm yết
- m t th c tiễn Kết uả nghiên cứ là căn cứ đ c c oanh nghiệ cung cấ thông tin t ên b o c o tài ch nh đồng th i nghiên cứu c n là tài liệu giú c c đối tư ng s ng b o c o tài ch nh của oanh nghiệ hi u hơn v c c thông tin mà oanh nghiệ công bố ồng th i c c đ xuất nghiên cứu đưa a
g hần giú oanh nghiệ cải thiện mức đ mức đ công bố thông tin , cung cấ thông tin h u ch cho ngư i s ng thông tin a uyết đ nh
7 K l ậ ă
goài hần m đầu và kết luận uận văn c kết cấu 5 chương
- hương T ng uan nghiên cứu
- hương ơ s l thuyết và mô h nh nghiên cứu
- hương hương h nghiên cứu
- hương Kết uả nghiên cứu và bàn luận
- hương 5 Kết luận và kiến ngh
Trang 14CHƯƠNG 1: TỔNG N CÁC NGHI N C
Nghiên cứu v công bố thông tin đư c th c hiện kh h biến t ên thế gi i c ng như tại iệt am
Tuy nhiên iệt am c n t nghiên cứu v vấn đ này T ng h c c nghiên cứu
t ên Thế gi i và iệt am nhằm làm cơ s cho việc x c đ nh c c đ c đi m T ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin
1.1 C
- ài nghiên cứu của o & Wong K 00 A study of corporate
disclosure practices and effectiveness in Hong Kong ” ghiên cứu v hiệu uả của
việc th c hiện công bố thông tin ồng Kông” h n t ch mối liên hệ gi a c c cấu t úc của uản t t lệ thành viên của i đồng uản t T đ c lậ không ki m so t s tồn tại của an ki m so t K s tồn tại của nh ng th ành viên T chi hối t lệ của c c thành viên T t ong gia đ nh v i mức đ công bố thông tin t nguyện t ong c c b o c o của Y TT K ồng Kông ghiên cứu kết luận ằng s tồn tại của an ki m to n ảnh hư ng t ch c c đến mức
đ công bố t nguyện T Kết uả đã cho thấy c an ki m so t thật s ảnh
hư ng đến mức đ công bố Tuy nhiên nghiên cứu không nêu m u nên kh đ nh
gi là m u c th c s mang t nh đại iện cho c c công ty
- at cia T ix i a o s úcia ima Ro igu s 00 Accounting for Financial
Instruments: An Analysis of the Determinants of Disclosure in the 6 Portuguese Stock Exchange” ài nghiên cứu h n t ch t c đ ng của c c nh n tố đến mức đ
công bố thông tin của oanh nghiệ niêm yết TT K ồ ào ha ghiên cứu
ki m đ nh mối uan hệ c c nh n tố của bao gồm uy mô ngành công nghiệ chủ th ki m to n t nh t ạng niêm yết hoạt đ ng kinh oanh đa uốc gia
đ n bẩy tài ch nh tầm uan t ọng của c đông… v i mức đ công bố thông tin t ên
TT K ồ ào ha ng hương h thống kê mô tả hồi uy đa biến u
Trang 15nghiên cứu cho thấy mức đ công bố thông tin b ảnh hư ng đ ng k b i uy mô
t nh t ạng niêm yết đ n bẩy tài ch nh ức đ công bố thô ng tin t lệ thuận
v i uy mô và đ n bẩy tài ch nh của Kết uả cho thấy c c oanh nghiệ niêm yết nhi u uốc gia th mức đ công bố thông tin cao hơn c c Y t ong nư c ghiên cứu c ng kết luận đối v i c uy mô l n s ng đ n bẩy tài c hính cao niêm yết nhi u th t ư ng nư c ngoài th mức đ công bố thông tin liên uan công c tài ch nh cao hơn ạn chế của nghiên cứu này là m u khảo s t chỉ c 55
Y nên không th mang t nh đại iện
- Gul,F.A.and Leung,S (2004) “Board leaders p, outside directors expertise and
volu tary corporate d sclosures” h n t ch mối liên hệ gi a cấu t úc của T và
công bố t nguyện T t ên TT K ồng Kông t ên cơ s h n t ch hồi uy
u 85 Y Kết uả đã chỉ a ằng t nh kiêm nhiệm chức anh chủ t ch T
và t ng gi m đốc c ảnh hư ng đến công bố t nguyện thông tin t ên T
i m mạnh nghiên cứu s ng hương h nghiên cứu hồi uy m u tương đối
l n nên kết uả nghiên cứu đư c x m là m t kênh tham khảo đ ng tin cậy Tuy nhiên đ tài chỉ nghiên cứu chỉ ng lại chọn m t nh n tố của uản t công ty cấu
t úc của T đ nghiên cứu và m u nghiên cứu chỉ lấy ng u nhiên nên chưa cho thấy uản t công ty c th c s ảnh hư ng đến công bố t nguyện thông tin t ên BCTC
- Cheng and Courtenary (200 Board composition, regulatory regime and
voluntary disclosure” ài nghiên cứu v s gi m s t của h i đồng uản t đến mức
đ công bố thông tin t nguyện và th o i mức đ công bố thông tin t nguyện
u nghiên cứu là 10 công ty niêm yết đư c thu thậ liệu t ên sàn chứng kho n inga o R t ong năm 000 Ki m t a vai t của h i đồng uản t thành viên đ c lậ t ong T uy đ nh của T k ch thư c ban gi m đốc thành viên không đi u hành t ong T Kết uả cho thấy ằng t lệ thành viên
đ c lậ thành viên không đi u hành c ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin
- ghiên cứu của Barako et al (2006) “Relat o s p betwee corporate gover a ce
attributes anhd volu tary d sclosure a ual reports: t e Ke ya exper e ce”
Trang 16ghiên cứu ki m t a mối uan hệ gi a uản t công ty v i mức đ công bố thông tin t nguyện t ên T của oanh nghiệ tại K nya Kết uả nghiên cứu t lệ thành viên h i đồng uản t không tham gia đi u hành u ban ki m to n c t c
đ ng đến mức đ TT ài nghiên cứu chỉ tậ t ung mức đ công bố thông tin t nguyện mà không đ cậ t i mức đ công bố thông tin b t bu c
- Mohammed Hossain, Helmi Hammami (2009)“Volu tary d sclosure t e a ual
reports of a emerg g cou try: e case of Qatar” ghiên cứu này đ t a đ ki m
t a th c nghiệm c c yếu tố uyết đ nh đến công bố thông tin t nguyện t ong c c
T hương h nghiên cứu h n t ch thống kê mô tả kết h h n t ch hồi uy tuyến t nh b i i m u 5 Y t ên TT K oha ata hỉ số công
bố thông tin t nguyện đư c đo lư ng bằng m c thông tin t nguyện ghiên cứu chỉ a ằng Th i gian hoạt đ ng uy mô số lư ng công ty con và t ng tài sản ảnh hư ng l n đến công bố thông tin c n l i nhuận th không ảnh hư ng
ghiên cứu cho thấy uản t công ty c ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin Tuy nhiên hạn chế của đ tài là số m u u nh chỉ khảo s t 5 Y nên chư a
th c s mang t nh đại iện cho c c công ty
- Rusnah Muhamad, Suhaily Shahimi, Yazkhiruni Yahya, University of Malaysia
(2009)“D sclosure Qual ty o Gover a ce Issues A ual Reports of alays a
PLCs" Ki m đ nh c c nh n tố K thành hần T uy mô oanh nghiệ
l i nhuận ki m to n ngành công nghiệ ảnh hư ng đến chất lư ng thông tin công bố ng hương h nghiên cứu thống kê mô tả hồi uy tuyến t nh b i
u nghiên cứu 59 Y đư c chọn ng u nhiên năm 00
Kết uả nghiên cứu cho thấy nh n tố n bẩy tài ch nh uy mô ngành công nghiệ đư c t m thấy c mối uan hệ v i chất lư ng công bố thông tin liên uan t i
c c vấn đ uản t ng g của nghiên cứu ki m đ nh c c nh n tố ảnh hư ng đến chất lư ng và số lư ng thông tin công bố c vấn đ uản t tậ t ung vào c c yếu
tố nhà uản l T K ki m to n t ong và ngoài Tuy nhiên m u nghiên cứu chỉ lấy ng u nhiên nên kết uả nghiên cứu của c c công ty c ng chưa th c s
Trang 17- Arman Aziz Ka agül h azlı K ç Yön t h 0 Impact of Board
Characteristics and Ownership Structure on Voluntary Disclosure: Evidence from Turkey” ghiên cứu ki m đ nh c c yếu tố uy mô của T t lệ thành viên
đ c lậ của T t nh kiêm nhiệm chức anh chủ t ch T và t ng gi m đốc
t lệ c hần n m gi b i nhà đầu tư t lệ c hần n m gi b i thành viên t ong gia
đ nh ng hương h hồi uy oision u nghiên cứu T của 0 oanh nghiệ hi tài ch nh năm 0 0 t ên sàn giao ch chứng kho n stanbul Kết uả cho thấy uy mô của T t lệ thành viên đ c lậ của T t nh kiêm nhiệm chức anh chủ t ch và t ng gi m đốc ảnh hư ng t ch c c đến mức đ công bố thông tin của hần kh ng đ nh c s t c đ ng của c c nh n tố đ c đi m T
và cấu t úc s h u đến công bố thông tin Th hĩ K
- Shazrul Ekhmar Abdul Rzaka, Mazlina Mustaphab (2013) t ong nghiên cứu v
Corporate Social Responsibility Disclosure and Board Structure: Evidence from
Malaysia” T c giả nghiên cứu v c c nh n tố t lệ s h u của ban gi m đốc t lệ
thành viên đ c lậ t ong T uy mô T s kiêm nhiệm gi a chủ t ch
T và T ng gi m đốc t lệ s h u của ban gi m đốc đến việc công bố thông tin
v t ch nhiệm xã h i của oanh nghiệ Kết uả nghiên cứu cho thấy ằng việc kiêm nhiệm uy mô T t lệ thành viên đ c lậ t ong T không ảnh hư ng đến mức đ TT v t ch nhiệm xã h i của oanh nghiệ t lệ s h u của h i đồng uản t c ảnh hư ng tiêu c c đến mức đ TT
- Barros et al (2013) “ orporate gover a ce a d volu tary d sclosure Fra ce”
nghiên cứu c c nh n tố uản t công ty t c đ ng đến mức đ TT t nguyện tại
h Kết uả nghiên cứu cho thấy ằng tần suất c c cu c họ của T ban ki m
to n và thành viên ban ki m to n c t c đ ng đến mức đ TT t nguyện
- ài nghiên cứu của na isb t gona avallas 0 v The association
between voluntary disclosure and coporate governance in the presence of severe agency conflicts” ài nghiên cứu nói v s xung đ t l i ch gi a c đông thi u số và
c đông đa số nghiên cứu vai t của gi m đốc đ c lậ t ong việc thúc đẩy s minh bạch thông tin thông ua mức đ công bố thông tin ằng hương h hồi uy
Trang 18nghiên cứu m u công ty niêm yết t ên sàn giao ch chứng kho n T y an ha năm 005 kết uả cho thấy ằng cần hải x y ng môi t ư ng h l đ đảm bảo việc b nhiệm gi m đốc thật s đ c lậ đ tậ t ung vào mức đ công bố thông tin
ài nghiên cứu tậ t ung v vai t của gi m đốc đ c lậ t c đ ng t i mức đ công
bố thông tin c ng như s t ch biệt gi a chủ t ch h i đồng uản t và gi m đốc t c
đ ng t i mức đ công bố thông tin
- Jouini Fathi, University of Rome (2013) “ e determ a ts of t e qual ty of
accounting information disclosed by Fre c l sted compa es ” ghiên cứu c c
c nh n tố nghiên cứu c đi m của T cấu t úc s h u hệ thống ki m so t của c c Y h loại công ty ki m to n ảnh hư ng đến chất lư ng T
đư c công bố b i niêm yết h ng hương h thống kê mô tả hồi
uy tuyến t nh b i ma t ận hệ số tương uan chỉ số đ h h của mô h nh chỉ số
F hiện tư ng đa c ng tuyến h n t ch hương sai Kết uả nghiên cứu cho thấy c mối uan hệ t c đ ng t ch c c gi a TTKT t ên T của Y
h v i c c nh n tố uy mô của T t lệ tham của c c thành viên tại các
cu c họ T loại công ty ki m to n t nh t ạng niêm yết
goài việc ki m đ nh nh ng nh n tố tương t c c công t nh nêu t ên tài c n
b sung thêm c c nh n tố kh c ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin như t nh
t ạng niêm yết Tuy nhiên hạn chế của đ tài chỉ chọn m u là hoạt đ ng t ong lĩnh v c công nghiệ và thương mại nên c ng không th c s mang t nh đại iện cho các công ty
1.2 C
- guyễn T ọng guyên 00 N ữ g đị ướ g về quả trị cô g ty ằm â g
cao c ất lượ g báo cáo tà c của cô g ty êm yết tạ sở g ao dịc c ứ g k oá ” ng hương h h n t ch và t ng h đối chiếu gi a l
luận và th c tiễn a t ên hương h thống kê đi u t a ngoài a s ng m t số hương h ng bảng bi u đ đ nh gi vấn đ T c giả đưa a mô h nh v i nh n
tố ảnh hư ng đến chất lư ng b o c o tài ch nh i đồng uản t an đi u hành
Trang 19tài chính Kết uả cho thấy chất lư ng b o c o tài ch nh b ảnh hư ng b i chất
lư ng của cu c ki m to n T đ t c giả đưa a nh ng đ nh hư ng v ngăn ng a và
sai s t đ n ng cao chất lư ng t ên b o c o tài ch nh
ghiên cứu g hần hệ thống h a cơ s l thuyết v uản t công ty Tuy nhiên nghiên cứu chỉ tậ t ung vào chất lư ng b o c o tài ch nh và s ng hương h thống kê đi u t a ng bảng bi u đ đ nh gi vấn đ không nêu m u nghiên cứu việc đ nh gi chỉ số a t ên kiến chủ uan của nhà nghiên cứu nên việc đ nh gi ảnh hư ng t c tiế đến kết uả nghiên cứu nên đ y c ng đư c x m là đi m yếu của
đ tài
- ê T ư ng inh 008 nghiên cứu ác yếu tố ả ưở g đế mức độ m bạc
t ô g t của doa g ệp êm yết t eo cảm ậ của à đầu tư” T c giả đã
đưa a nh m đ c đi m ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin h m thứ nhất bao gồm c c đ c đi m thu c v tài ch nh và nh m thứ hai là c c đ c đi m thu c v uản t oanh nghiệ ghiên cứu đưa a nh ng c c đ c đi m v tài ch nh bao gồm uy mô oanh nghiệ đ n bẩy tài ch nh tài sản cầm cố hiệu uả s ng tài sản t nh h nh tài ch nh h ng đ c đi m v uản t oanh nghiệ cơ cấu T
uy mô T mức đ tậ t ung vốn chủ s h u
- guyễn ông hương và c ng s 0 Ng ê cứu t c trạ g cô g bố t ô g
t tro g báo cáo tà c của các cô g ty êm yết trê ở g ao dịc c ứ g k oá
à p ố ” ng hương h h n t ch và t ng h đối chiếu
gi a l luận và th c tiễn a t ên hương h thống kê đi u t a ngoài a s ng
m t số hương h ng bảng bi u đ đ nh gi vấn đ Kết uả cho thấy chất
lư ng b o c o tài ch nh b ảnh hư ng b i chất lư ng của cu c ki m to n T đ t c giả đưa a nh ng đ nh hư ng v ngăn ng a và sai s t đ n ng cao chất lư ng t ên
báo cáo tài chính i m mạnh đã lậ luận m t c ch ch t ch v c c nh n tố ảnh
hư ng đến mức đ mức đ TT hệ thống h a và đ ng g nhi u giải h nhằm cải thiện mức đ mức đ TT t ong T Tuy nhiên nghiên cứu này chưa h n
t ch ảnh hư ng của c c nh n tố thu c v đ c đi m uản t và s h u đến mức đ mức đ TT của oanh nghiệ
Trang 20- hạm Th Thu ông 0 nghiên cứu ác â tố tác độ g đế mức độ cô g
bố t ô g t trê báo cáo tà c của các doa g ệp êm yết tạ sở g ao dịc
c ứ g k oá à Nộ ” uận văn nghiên cứu t c đ ng của bảy biến t i mức đ công
bố thông tin như uy mô khả năng sinh l i đ n bẩy n khả năng thanh to n chủ
th ki m to n th i gian hoạt đ ng tài sản cố đ nh Kết uả nghiên cứu cho thấy c hai nh n tố là khả năng sinh l i và tài sản cố đ nh c ảnh hư ng c ng chi u t i mức
đ TT Tuy nhiên c ng như hai nghiên cứu t ư c đ nghiên cứu c ng b ua
t c đ ng của nh m yếu tố thu c đ c đi m uản t oanh nghiệ c ng như đ c đi m
T
- guyễn Th Thanh hương 0 â t c các â tố ả ưở g đế mức độ
cô g bố t ô g t tro g báo cáo tà c của các doa g ệp êm yết tạ sở g ao dịc c ứ g k oá à p ố ” đã m ng mô h nh nghiên cứu của
m nh khi đưa a c c nh n tố thu c v uản l oanh nghiệ cấu t úc s h u và t nh chất công ty ô h nh nghiên cứu này gồm 5 biến đ c lậ t lệ thành viên T không hải nhà uản t s đồng nhất chủ t ch T và T ng gi m đốc số lư ng thành viên T ban ki m so t s h u của c đông nư c ngoài s h u nhà
nư c uy mô oanh nghiệ đ n bẩy tài ch nh mức đ sinh l i khả năng thanh
to n th i gian niêm yết lĩnh v c hoạt đ ng t nh t ạng niêm yết ki m to n đ c lậ
số công ty con Kết uả nghiên cứu cho thấy c c nh n tố uy mô oanh nghiệ mức đ sinh l i th i gian niêm yết ki m to n đ c lậ t lệ s h u của c đông
nư c ngoài c ảnh hư ng đến mức đ TT của oanh nghiệ
Trang 21Tên công trình Tác giả Tóm tắt mô hình Tóm tắt kết quả
h n t ch mối liên hệ gi a c c cấu t úc của uản t t lệ thành viên của i đồng uản
t T đ c lậ không ki m
so t s tồn tại của an ki m
so t K s tồn tại của nh ng thành viên T chi hối t lệ của c c thành viên T t ong gia đ nh v i mức đ công bố thông tin t nguyện t ong c c
b o c o của Y TT K ồng Kông
ghiên cứu kết luận ằng s tồn tại của an ki m to n ảnh
hư ng t ch c c đến mức đ công bố t nguyện T
ghiên cứu ki m đ nh mối uan
hệ c c nh n tố của bao gồm Quy mô DN, ngành công nghiệ chủ th ki m to n t nh
t ạng niêm yết hoạt đ ng kinh oanh đa uốc gia đ n bẩy tài
ch nh tầm uan t ọng của c đông… v i mức đ công bố thông tin t ên TT K ồ ào
Kết uả nghiên cứu cho thấy mức đ công bố thông tin b ảnh hư ng đ ng k b i uy
mô t nh t ạng niêm yết
đ n bẩy tài ch nh ức đ công bố thông tin t lệ thuận
v i uy mô và đ n bẩy tài
ch nh của
cứu trước
Trang 22(2004)
h n t ch mối liên hệ gi a cấu
t úc của T và công bố t nguyện T t ên TT K ồng Kông t ên cơ s h n t ch hồi uy
u 385 DNNY
Kết uả đã chỉ a ằng t nh kiêm nhiệm chức anh chủ
t ch T và t ng gi m đốc
c ảnh hư ng đến công bố t nguyện thông tin t ên T
M (2006)
ghiên cứu v s gi m s t của
h i đồng uản t đến mức đ công bố thông tin t nguyện và
th o i mức đ công bố thông tin t nguyện
Ki m t a vai t của h i đồng uản t thành viên đ c lậ
t ong T uy đ nh của
T k ch thư c ban gi m đốc thành viên không đi u hành
t ong T
Kết uả cho thấy ằng t lệ thành viên đ c lậ thành viên không đi u hành c ảnh
hư ng đến mức đ công bố thông tin
Ki m t a mối uan hệ gi a uản
t công ty v i mức đ công bố thông tin t nguyện t ên T của oanh nghiệ tại K nya
Kết uả nghiên cứu t lệ thành viên h i đồng uản t không tham gia đi u hành u ban ki m to n c t c đ ng đến mức đ TT ghiên cứu chỉ tậ t ung mức đ công bố thông tin t nguyện
mà không đ cậ t i mức đ công bố thông tin b t bu c
“Volu tary
disclosure in the
Mohammed Hossain,
ghiên cứu này đ t a đ ki m
t a th c nghiệm c c yếu tố uyết
hỉ số công bố thông tin t nguyện đư c đo lư ng bằng
Trang 23an emerging
country: The case
of Qatar ”
Hammami (2009)
nguyện t ong c c T hương h nghiên cứu h n
t ch thống kê mô tả kết h
h n t ch hồi uy tuyến t nh b i
ghiên cứu chỉ a ằng Th i gian hoạt đ ng uy mô
số lư ng công ty con và t ng tài sản ảnh hư ng l n đến công bố thông tin c n l i nhuận th không ảnh hư ng
of Malaysia (2009)
Ki m đ nh c c nh n tố K thành hần T uy mô oanh nghiệ l i nhuận
ki m to n ngành công nghiệ ảnh hư ng đến chất lư ng thông tin công bố ng hương
h nghiên cứu thống kê mô tả hồi uy tuyến t nh b i
Kết uả nghiên cứu cho thấy
nh n tố n bẩy tài ch nh quy mô DN, ngành công nghiệ đư c t m thấy c mối uan hệ v i chất lư ng công
bố thông tin liên uan t i c c vấn đ uản t
h azlı Kepçe Yönet Ph.D (2011)
Ki m đ nh c c yếu tố uy mô của T t lệ thành viên đ c
lậ của T t nh kiêm nhiệm chức anh chủ t ch/t ng gi m đốc t lệ c hần n m gi b i
T t lệ c hần n m gi b i thành viên t ong gia đ nh
ng hương h hồi uy Poision
u nghiên cứu T của 0
hi tài ch nh năm 0 0 t ên SGDCK Istanbul (ISE)-100
Kết uả cho thấy uy mô của T t lệ thành viên
đ c lậ của T t nh kiêm nhiệm chức anh chủ t ch và
t ng gi m đốc ảnh hư ng t ch
c c đến mức đ công bố thông tin của
ghiên cứu v c c nh n tố t lệ
s h u của ban gi m đốc t lệ thành viên đ c lậ t ong T
uy mô T s kiêm nhiệm
Kết uả nghiên cứu cho thấy ằng việc kiêm nhiệm uy
mô T t lệ thành viên
đ c lậ t ong T không
Trang 24Board tructure” Mazlina
Mustaphab (2013)
gi a chủ t ch T và T ng
gi m đốc t lệ s h u của ban
gi m đốc đến việc công bố thông tin v t ch nhiệm xã h i của oanh nghiệ
ảnh hư ng đến mức đ TT
v t ch nhiệm xã h i của oanh nghiệ , t lệ s h u của h i đồng uản t c ảnh
hư ng tiêu c c đến mức đ CBTT
ghiên cứu c c nh n tố uản t công ty t c đ ng đến mức đ
TT t nguyện tại h
Kết uả nghiên cứu cho thấy ằng tần suất c c cu c họ của T ban ki m to n và thành viên ban ki m to n c
ài nghiên cứu nói v s xung
đ t l i ch gi a c đông thi u số
và c đông đa số nghiên cứu vai
t của gi m đốc đ c lậ t ong việc thúc đẩy s minh bạch thông tin thông ua mức đ công bố thông tin
Kết uả cho thấy ằng cần hải x y ng môi t ư ng
h l đ đảm bảo việc b nhiệm gi m đốc thật s đ c
lậ đ tậ t ung vào mức đ công bố thông tin
of Rome (2013)
T loại công ty ki m
to n t nh t ạng niêm yết
Trang 25hiện tư ng đa c ng tuyến h n
ng hương h h n t ch
và t ng h đối chiếu gi a l luận và th c tiễn a t ên phương h thống kê đi u t a ngoài a s ng m t số hương
h ng bảng bi u đ đ nh
gi vấn đ T c giả đưa a mô
h nh v i nh n tố ảnh hư ng đến chất lư ng b o c o tài ch nh
i đồng uản t an đi u hành Ki m to n n i b ki m
to n đ c lậ c cơ uan uản
l gư i s ng b o c o tài chính
Kết uả cho thấy chất lư ng
b o c o tài ch nh b ảnh
hư ng b i chất lư ng của
cu c ki m to n T đ t c giả đưa a nh ng đ nh hư ng v ngăn ng a và sai s t đ n ng cao chất lư ng t ên b o c o tài chính
ưa a nh m đ c đi m ảnh
hư ng đến mức đ công bố thông tin h m thứ nhất bao gồm c c đ c đi m thu c v tài
ch nh và nh m thứ hai là c c
đ c đi m thu c v uản t oanh nghiệ
ghiên cứu đưa a nh ng c c
đ c đi m v tài ch nh bao gồm uy mô oanh nghiệ
đ n bẩy tài ch nh tài sản cầm
cố hiệu uả s ng tài sản
t nh h nh tài ch nh h ng
đ c đi m v uản t oanh nghiệ cơ cấu T uy
mô T mức đ tậ t ung vốn chủ s h u
Ng ê cứu t c
trạ g cô g bố
t ô g t tro g
guyễn ông hương và
ng hương h h n t ch
và t ng h đối chiếu gi a l luận và th c tiễn a t ên
Kết uả cho thấy chất lư ng
b o c o tài ch nh b ảnh
hư ng b i chất lư ng của
Trang 26Ngu ác g ả t g ợp)
hương h thống kê đi u t a ngoài a s ng m t số hương
h ng bảng bi u đ đ nh
gi vấn đ
cu c ki m to n T đ t c giả đưa a nh ng đ nh hư ng v ngăn ng a và sai s t đ n ng cao chất lư ng t ên b o c o tài chính
ghiên cứu t c đ ng của bảy biến t i mức đ công bố thông tin như uy mô khả năng sinh
l i đ n bẩy n khả năng thanh
to n chủ th ki m to n th i gian hoạt đ ng tài sản cố đ nh
Kết uả nghiên cứu cho thấy
c hai nh n tố là khả năng sinh l i và tài sản cố đ nh c ảnh hư ng c ng chi u t i mức đ TT
ưa a c c nh n tố thu c v uản l oanh nghiệ cấu t úc
Kết uả nghiên cứu cho thấy
c c nh n tố uy mô oanh nghiệ mức đ sinh l i th i gian niêm yết; ki m to n đ c
lậ t lệ s h u của c đông
nư c ngoài c ảnh hư ng đến mức đ TT của oanh nghiệ
Trang 271.3 Khe
ua t ng h c c c c nghiên cứu khoa học t ong và ngoài nư c c liên uan đến đ tài v c c nh n tố ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin hần l n c c nghiên cứu tậ t ung nghiên cứu c c nh n tố ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin t ên b o c o tài ch nh c ng như b o c o thư ng niên hằm đ ứng nhu cầu thông tin ngày càng cao của ngư i s ng
c nghiên cứu chỉ tậ t ung c c đ c đi m oanh nghiệ c ng như c c đ c
đi m tài ch nh t c đ ng đến mức đ công bố thông tin nhưng chưa c nhi u nghiên cứu s u v c c đ c đi m của h i đồng uản t ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin t ên b o c o tài ch nh tại c c công ty niêm yết
i đồng uản t là cơ uan uản l công ty, c uy n nh n anh công ty đ uyết đ nh th c hiện c c uy n và nghĩa v hất là t ong đi u kiện iệt am hiện nay c c công ty c hần ngày càng h t t i n th việc nghiên cứu đ c đi m h i đồng uản t t c đ ng mức đ công bố thông tin g c đ th c nghiệm là cần thiết
T c c nghiên cứu t ư c đ y t c giả kế th a c c nghiên cứu t ư c x y ng thang đ c c đ c đi m h i đồng uản t ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin trên báo cáo tài chính tại c c công ty niêm yết
Trang 28KẾT L ẬN CHƯƠNG 1
T ong chương nhằm đ nh gi m t c ch t ng uan v c c nghiên cứu c liên uan t c tiế và gi n tiế của đ tài T ong bối cảnh nh ng hạn chế của hệ thống công bố thông tin hiện tại h t sinh t u t nh th c tiễn c ng b c l ần như
th i gian v a ua việc công bố thông tin v T của c c công ty niêm yết c n ất nhi u bất cậ c s sai lệch t ọng yếu của m t số chỉ tiêu t ên T t ư c và sau
ki m to n chậm công bố thông tin T so v i th i gian uy đ nh chất lư ng thông tin t ên c c b o c o tài ch nh không đ ng tin cậy…
T ng h c c nghiên cứu t ong và ngoài nư c c liên uan đến đ tài nghiên cứu của luận văn ua nh ng t nh bày nếu t ên cho thấy c c đ c đi m của i đồng uản t ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin t ên b o c o tài ch nh tại c c công ty niêm yết chưa đư c nghiên cứu s u
Trang 29CHƯƠNG 2: CƠ L TH ẾT
2.1 T
Th o uan đi m của Tài ch nh 0 5 mức đ công bố thông tin đư c hi u là hương thức đ th c hiện uy t nh minh bạch của oanh nghiệ nhằm đảm bảo c c
c đông và công chúng đầu tư c th tiế cận thông tin m t c ch công bằng và đồng
th i ông bố thông tin ngoài cung cấ thông tin cho đối tư ng s ng bên cạnh
đ c n giú cho oanh nghiệ thu hút s đầu tư bên ngoài khi nhà đầu tư biết đư c
t nh h nh hoạt đ ng của công ty
2.1.1
ối v i nhà uản l th t ư ng chứng kho n TT K niêm yết nhằm x y
ng m t TT K công bằng công khai minh bạch an toàn và hiệu uả inh bạch thông tin c nghĩa uan t ọng t ong thúc đẩy t nh hiệu uả của việc đầu tư ki nh oanh chứng kho n là đ ng l c cho s h t t i n của TT K niêm yết mà c n là
t ch nhiệm của n đối v i c đông và c c bên liên uan t ên TT K
iệc tăng cư ng uy t n hiệu uả và năng l c cạnh t anh của công ty niêm yết (CTNY thông ua hoạt đ ng công bố thông tin t ên TT K là m t t ong nh ng m c tiêu của s h t t i n TT K g hần n ng cao kiến thức của công chúng v cơ cấu hoạt đ ng của oanh nghiệ
Thông tin của T Y t ên th t ư ng niêm yết là hệ thống c c liệu liên uan đến t chức niêm yết o c c chủ th c thẩm uy n cung cấ th o m t t nh t hương thức o h luật uy đ nh iệc công bố thông tin của T Y t ên TT K
c vai t uan t ọng đ là:
Thứ nhất thông tin niêm yết là cơ s đ c c công chúng đầu tư h n t ch
đ nh gi và đưa a uyết đ nh mua - b n chứng kho n i ưu thế là c c chứng kho n đư c niêm yết công khai c c thông tin v n là thư c đo hản nh gi t oanh nghiệ Thông ua hệ thống c c chỉ số v vốn l i nhuận chiến lư c kinh oanh nhà đầu tư thấy đư c ti m năng h t t i n của t chức h t hành t chức niêm yết đ đưa a uyết đ nh đầu tư
Trang 30Thứ hai thông tin niêm yết là m t t ong nh ng bi u hiện làm gia tăng gi t của T Y o th t ư ng của c c chứng kho n niêm yết v i yêu cầu cao v vốn v hoạt đ ng kinh oanh v uản t đi u hành công ty chỉ c c c công ty c uy t n
và tên tu i t ên th t ư ng t kh c việc niêm yết t ên TT K là m t l i thế không
th hủ nhận đư c của c c công ty đư c x m như m t kênh uảng c o ất h u hiệu, tạo thêm l i thế cạnh t anh t ên thương t ư ng cho công ty v thông ua số lư ng c hiếu của công ty đư c giao ch hàng ngày công ty s thu hút thêm đư c c c đối
t c m i c ng như nh ng nhà đầu tư ti m năng
Thứ ba thông tin niêm yết làm tăng t nh thanh khoản cho chứng kho n và tạo đi u kiện đ oanh nghiệ niêm yết huy đ ng vốn v i chi h thấ hứng kho n đư c niêm yết iao ch chứng kho n K hải đạt đư c nh ng
đi u kiện nhất đ nh thư ng là c c loại chứng kho n c chất lư ng cao tạo a s hấ
n v i c c nhà đầu tư t đ việc mua b n chứng kho n của oanh nghiệ đư c
th c hiện thuận l i hơn ngư i đầu tư ễ àng chuy n đ i thành ti n c thông tin
v T Y là yếu tố uan t ọng uyết đ nh đến việc x c đ nh và h nh thành gi th
t ư ng của chứng kho n o công ty h t hành
Tuy nhiên thông tin niêm yết c th làm công ty đối m t nhi u hơn v i
nh ng ủi o t nh ng hành vi hi h m t oanh nghiệ c chứng kho n đư c niêm yết ễ t thành đối tư ng tấn công của c c hành vi t i h luật t ên th
t ư ng như c c hành vi tung tin đồn nhảm sai s thật c c hoạt đ ng đầu cơ hi
h l ng đoạn th t ư ng ho c c c T Y làm ăn hiệu uả ễ t thành m c tiêu của hoạt đ ng th u t m và s nhậ oanh nghiệ
Trang 31ông bố thông tin gồm c hai loại là công bố thông tin b t bu c và công bố thông tin t nguyện
- Công bố b t bu c (Madatory disclosures): là nh ng công bố kế toán đư c yêu cầu b i luật h và nh ng uy đ nh của m t uốc gia ho c m t v ng lãnh
th h ng công bố này hải đư c t nh bày th o nh ng uy đ nh của uật Kinh oanh Ủy ban chứng kho n c cơ uan uản l v kế to n GAAP và Các huẩn m c kế to n
- ông bố t nguyện olunta y isclosu s là s l a chọn của oanh nghiệ không b t bu c nghĩa là m t công ty c th ho c không cần hải công
bố c c thông tin kế to n mà luật h không yêu cầu Theo Adina P and Ion P
008 công bố t nguyện chỉ như là các thông tin đư c cung cấ thêm nhằm th a mãn nhu cầu của nh ng ngư i s ng thông tin bên ngoài oanh nghiệ như các nhà phân tích tài chính, các công ty tư vấn c c nhà đầu tư là c c t chức … Th o
xu hư ng hiện nay th c c công bố t nguyện đang thu hút mối uan t m l n của ngư i s ng thông tin v t nh ảnh hư ng của n và c c công ty c ng ngày càng
đư c khuyến c o là s thu đư c nhi u l i ch hơn khi công bố c c thông tin ạng này
Vì vậy công bố thông tin t ên b o c o tài ch nh tại c c công ty niêm yết là công bố nh ng thông tin b t bu c th o uật kế to n uật oanh nghiệ Ủy ban chứng kho n c c chuẩn m c kế to n thông tư uy đ nh
c c công ty niêm yết T Y t ên TT K hải tạo đư c uy t n ni m tin cho nhà đầu tư khi tham gia th t ư ng i u đ đ i h i:
t là hệ thống uản t đi u hành của công ty niêm yết đạt chuẩn uốc tế iện nay hệ thống kế to n của c c oanh nghiệ iệt Nam theo 26 chuẩn m c kế
to n iệt am và 8 chuẩn m c ki m to n i việc ng c c chuẩn m c này s hạn chế khả năng cạnh t anh hay khả năng tham gia và thu hút c c nhà đầu tư khi tham gia t ên th t ư ng
ai là hệ thống thông tin bất c n xứng s không đảm bảo uy t n cho T Y
t nh b n v ng của th t ư ng và ni m tin cho nhà đầu tư o vậy c c oanh nghiệ
Trang 32iệt am n i chung c c T Y n i iêng hải tăng cư ng năng l c cạnh t anh và hải đ ứng c c tiêu chuẩn chung của c c nư c t ong đ c c c tiêu chuẩn v công
bố thông tin uản t công ty khả năng tiế cận thông tin và uan hệ gi a công ty
và nhà đầu tư…
a là thu hút c c nhà đầu tư t ong và ngoài nư c đ i h i c c thông tin hải công bố công khai việc đ ứng nhu cầu công khai và mang t nh khả thi hải đư c
s ng cả tiếng nh t ong công bố thông tin c ng như c c b o c o tài ch nh
ốn là thông tin hải đư c đ ứng k th i cho nhà đầu tư o vậy khi c
nh ng thông tin bất thư ng xảy a c ng như c c thông tin t nguyện của công ty hải đư c công bố t ên t ang b của oanh nghiệ đồng th i v i việc cung cấ thông tin cho K và K
2.1.3 Đ l
T ong c c nghiên cứu v mức đ TT m t t ong nh ng hạn chế thư ng hay b b t g là s đo lư ng uy mô của việc công bố aly và al u 00
c l thuyết hiện c chấ nhận m t s đa ạng c c c ch tiế cận v đo lư ng mức
đ TT t số nghiên cứu chấ nhận m t bức t anh đ nh t nh v c c h n t ch tài liệu và h n t ch thu c v ngôn ng việc s ng c c chỉ số công bố đã đư c kh i
u t ho t ong nghiên cứu Th o atti c nn s và F a nl y 00 đ đo lư ng việc công bố c th k đến hai c ch tiế cận kh c nhau đ là loại chủ uan và n a
99 iệc ng c c c u như là m t đơn v đ h n t ch đã t nên h biến
nt istl 999 c đ nh ằng m t mức đ cao hơn v chất lư ng thông tin tốt
Trang 33hơn ho c minh bạch hơn đư c đưa đến b i số c u chứa thông tin hiện hành đư c công bố nhi u hơn
o lư ng mức đ TT đ ng vai t uan t ọng t ong c c nghiên cứu l thuyết và th c tiễn Mức đ TT là kh i niệm t u tư ng o không c m t đ c
t ưng n i bật đ c th s ng cho việc đo lư ng chất lư ng hay mức đ mức đ
TT h c v cho việc đo lư ng đ nh gi v mức đ mức đ TT và c ng
đ đ nh hư ng cho việc mức đ TT t ong tương lai cần thiết hải vạch a m t chuẩn m c tin cậy v mức đ TT i u này g hần làm giảm đi s thiếu hiệu
uả của th t ư ng vốn giảm thi u s nhiễu loạn thông tin gi a oanh nghiệ và đối
tư ng s ng thông tin bên ngoài oanh nghiệ th o ina và on, 2008)
đo lư ng mức đ mức đ TT c c nhà nghiên cứu t ư c đ y đã chọn
m t t ong ba c ch c ch thứ nhất là thuật to n a vào cơ s liệu đi u t a R ssociation o nv stm nt anag m nt an R s a ch ho c F F Financial nalysts F ation c ch thứ hai là a vào b o của uản t công ty c ch thứ
ba là t đo lư ng Tuy nhiên m i c ch đ u c m t hạn chế nhất đ nh lư ng ho
ch nh x c mức đ mức đ TT t ong T c c nghiên cứu đã đư c th c hiện đi
ua hai bư c cơ bản:
T ư c tiên c c nhà nghiên cứu x y ng m t thang chuẩn đã đư c th c hiện
t ong c c nghiên cứu đi t ư c kh c nhau h thu c vào yêu cầu công bố của m i uốc gia t nh đ h t t i n th t ư ng vốn và nhận đ nh chủ uan của nhà nghiên cứu ấn đ này đã đư c Yuan inh inghui Fu v tolo y và ui n Wang
00 thống kê t ong nghiên cứu isclosu an t minants stu i s n extension using th ivisiv clust ing m tho ” ố chỉ m c thông tin đư c l a chọn đ nghiên cứu không giống nhau m c c th c c nghiên cứu c ng hư ng đến m t đối tư ng như thông tin công bố là t nguyện hay b t bu c th số chỉ m c
Trang 34hương n đư c tiế cận đ đo lư ng đ là đo lư ng không t ọng số đo lư ng c
t ọng số và đo lư ng h n h
2.1.4 C
hỉ số công bố thông tin là m t công c nghiên cứu đ đo lư ng mức đ thông tin b o c o t ong c c tài liệu c th th o m t anh s ch c c m c thông tin đã
đư c l a chọn anh s ch này c n đư c gọi là b tiêu ch TT c loại thông tin
đư c l a chọn c th bao gồm thông tin b t bu c ho c thông tin t nguyện ố
lư ng c c khoản m c thông tin t ong b tiêu ch c th t m t vài khoản m c đến vài t ăm khoản m c t y th o t ng nghiên cứu gư i nghiên cứu c th t x y ng
c c khoản m c thông tin đưa vào b tiêu ch ho c a vào b tiêu ch c sẵn t c c
t chức chuyên nghiệ như R ssociation o nv stm nt anag m nt an
R s a ch ho c F F Financial nalysts F ation
Khi s ng hương h này kết uả h thu c nhi u vào b tiêu chí công
bố thông tin mà nghiên cứu đ s ng Tuy nhiên hương h chỉ số TT đã đơn giản h a đư c hương h h n t ch n i ung và c th nghiên cứu t ên số
m u l n vậy nghiên cứu này chọn hương h chỉ số TT đ tiế cận đo
lư ng mức đ công bố thông tin
ư c tiế th o đ đo lư ng chỉ số công bố thông tin c th o c c hương
h thư ng đư c s ng như sau
hương h đo lư ng không t ọng số th o hương h này đi u uan
t ọng là c c thông tin c đư c công bố t ên T hay không ếu m c thông tin
đư c công bố s đư c g n gi t là ngư c lại nếu không đư c công bố s nhận
gi t là 0
hương h đo lư ng th o t ọng số kh c v i hương h đo lư ng không
t ọng số hương h này yêu cầu c c m c thông tin đư c chọn lọc c ng v i việc
đ nh gi tầm uan t ọng của m i chỉ m c là thấ hay cao T đ m t hệ thống
t ọng số hản nh mức đ uan t ọng của t ng thông tin đư c x y ng song song
Trang 35đư c th c hiện như là đo lư ng không t ọng số nhưng sau khi đư c g n gi t chúng lại đư c nh n v i t ọng số đã đư c x y ng t ư c đ
hương h đo lư ng h n h à s kết h cả hai hương h đo lư ng
c t ọng số và không t ọng số iệc đo lư ng mức đ TT a t ên x y ng ba chỉ số công bố chỉ số chất lư ng chỉ số hạm vi chỉ số v số lư ng i chỉ số
x y ng a t ên hương h t ọng số như chỉ số sco in x s đư c g n
là 0 nếu không đư c công bố đư c g n là 0 5 nếu công bố là đ nh t nh đư c g n là nếu công bố là đ nh lư ng và hương h không t ọng số như chỉ số (coverage dimension), ESM (economic sign and measure index), OLT (outlook
o il in x …
Tuy nhiên hạn chế l n khi s ng hương h đo lư ng c t ọng số và đo
lư ng h n h là m i c nh n khi nghiên cứu s c nh ng uan đi m kh c nhau khi
đ nh gi t ọng số của m i khoản m c thông tin làm cho kết uả nghiên cứu mang
t nh chủ uan cao nên ễ cho a nh ng kết uả kh c biệt hạn chế đi u đ nghiên cứu này tậ t ung vào đ nh gi mức đ mức đ TT t ong T v i
nh ng thông tin đư c uy đ nh àng t c c văn bản h luật liên uan bằng hương h đo lư ng không t ọng số
2.2 C H 2.2.1 V
uản t công ty c ng bao hàm mối uan hệ gi a nhi u bên không chỉ t ong
n i b công ty c hần như c c c đông ban gi m đốc đi u hành T mà c n
nh ng bên c l i ch liên uan bên ngoài công ty cơ uan uản l hà nư c c c đối t c kinh oanh và cả môi t ư ng c ng đồng xã h i
Th o uật oanh nghiệ năm 0 ban hành b i uốc i ban hành c uy
đ nh T là cơ uan uản l công ty c toàn uy n nh n anh công ty đ uyết
đ nh th c hiện c c uy n và nghĩa v của công ty không thu c thẩm uy n của ại
h i đồng c đông” T đư c x m là hoạt đ ng hiệu uả khi cơ uan này th c hiện tất cả c c vai t của m nh m t c ch thành công i v vai t của T
Trang 36công ty đã c nhi u công t nh nghiên cứu t ư c đ y th a nhận c c vai t kh c nhau của T Th o nghiên cứu và alancik 9 8 th T c ba vai
t ch nh i Tinh lọc c ch tiế cận c c nguồn l c uan t ọng đối v i oanh nghiệ
ii ki m so t c c yếu tố biên g y cản t đến oanh nghiệ và iii gia tăng t nh pháp lý cho t chức ghiên cứu của ng 998 th o t c giả c vai t ch nh của T gồm kết nối t chức v i môi t ư ng bên ngoài đi u hối l i ch cho c đông c c bên liên uan và công chúng ki m so t hành vi uản l đ đảm bảo oanh nghiệ đạt đư c m c tiêu đưa a chiến lư c àng 5 luôn
uy t t nh t ạng hoạt đ ng n đ nh và hiệu uả cho công ty h t cho c c cấ uản l goài a th o illman và alzi l 00 cho ằng T c hai vai t
ch nh đ là ki m so t oanh nghiệ và cung cấ c ch tiế cận c c nguồn l c ông
t nh nghiên cứu v vai t của T đư c công nhận gần đ y của abic và c ng
s 0 T ong nghiên cứu này t c giả h n t ch s h t t i n của vai t T
g n li n v i s h t t i n c c uan đi m v l thuyết uản t công ty T c giả x c
đ nh ba vai t ch nh của T gồm vai t ki m so t vai t h t vai t chiến lư c uan đi m của t c giả đã nêu lên đư c mối uan hệ gi a cấu t úc
và hương thức hoạt đ ng của T đồng th i th hiện đ ư c hiệu uả t ong vai
t của T Th o c ch tiế cận này c c đ c đi m của T s ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin t ên b o c o tài ch nh
Trang 37ảng 2.1 M i qu n h gi i tr c HĐ T ới thu ết quản tr công t
iảm thi u chi h đại iện
ại iện cho cơ uan chọn
ư ng n cấ uản l hoàn thành m c tiêu công ty Tham gia vào việc đ nh h nh
và th c hiện chiến lư c
T là cơ quan chiến lư c uan t ọng t ong uản t công ty
T và c c nhà uản l
cấ cao là nh ng đối t c chiến lư c t ong u t nh a uyết đ nh chiến lư c
T tham gia vào các quy
t nh và a uyết đ nh chiến
lư c và bao u t hết c c giai đoạn của m i uy t nh a uyết đ nh đ
Ngu : Bab c và cô g s (2011, trang 146)
L TH ẾT N TR CÔNG TY VAI TRÒ C HỘI ĐỒNG N TR
Trang 38ua đ thấy đư c vai t của T và c c l thuyết v uản t công ty c mối liên kết hết sức ch t ch T không chỉ th c hiện m t vai t thuần nhất mà
c nhi u vai t kh c nhau Th o giai đoạn h t t i n c c nhà nghiên cứu đã x y
ng l thuyết v uản t công ty nhằm giải th ch cho t ng vai t của T à việc kết h c c l thuyết uản t công ty ho c vận ng c c đ c t ưng của t ng l thuyết uản t công ty đ giải th ch tốt cho vai t của T v không c m t l thuyết v uản t công ty đ ơn l nào c th giải th ch hết đư c vai t của
T m vai t của T th T nên x c đ nh và đảm bảo hiệu uả vai t của m nh đ cải thiện hiệu uả hoạt đ ng c ng như ảnh hư ng đến mức đ công bố thông tin
ua việc khảo s t c c công t nh nghiên cứu v đ c đi m T ảnh hư ng đến hiệu uả hoạt đ ng công ty luận văn này s kh i u t c c đ c đi m của T thư ng hay đư c c c nhà nghiên cứu đ cậ và nhấn mạnh t ong c c công t nh nghiên cứu c đ c đi m T nghiên cứu t ong bài s bao gồm thành viên đ c
lậ T t lệ s h u vốn của T tần suất c c cu c họ T t lệ thành viên không đi u hành uy mô T uy n kiêm nhiệm
2.2.2 C H
- Thành iên c trong HĐ T
ả l thuyết ngư i đại iện và l thuyết uản t đ u hàm c c thành viên T
đ c lậ s t c đ ng t ch c c đến hiệu uả hoạt đ ng công ty Tuy nhiên c ch thức
t c đ ng t ch c c này đư c l giải kh c nhau t ong t ng l thuyết Th o l thuyết ngư i đại iện thành viên T đ c lậ s gi m s t và ki m so t c c thành viên
T bên t ong công ty bảo vệ tài sản công ty và hư ng c c nhà uản l c t ch nhiệm v i c c bên liên uan uan t ọng kh c nhau của công ty y và hiv asani 005 T ong khi đ th o uan đi m uản t c c thành viên T
đ c lậ cung cấ nh ng l i tư vấn chuyên s u nh ng hư ng n c gi t cho công
Trang 39- T h u n HĐ T
iệc s h u c hiếu của c c thành viên T là m t s kh ch lệ kh ch lệ này
s đảm bảo c c thành viên T vận hành oanh nghiệ hoạt đ ng hiệu uả hơn
và gi m s t c c gi m đốc đi u hành m t c ch cẩn t ọng hơn vậy việc s h u c hiếu của T s cải thiện hiệu uả hoạt đ ng công ty man ziz 0 đã t m
a t c đ ng gi a t lệ s h u vốn và mức đ công bố thông tin Quan đi m của Fama và J ns n 98 t lệ s h u vốn c t nh hai m t hay t lệ s h u vốn của
c c thành viên T t c đ ng lên hiệu uả hoạt đ ng công ty là con ao hai lưỡi” ng như đối v i mức đ công bố thông tin nếu t lệ s h u vốn c h l s
t c đ ng t ch c c nếu không h l th t c đ ng tiêu c c
- T n u t các cu c h HĐ T
a as 999 lậ luận ằng th i gian cần thiết đ thu thậ c c thông tin nhạy cảm
t ong việc chuẩn b cho c c cu c họ T làm cho ngày của c c cu c họ t nên uan t ọng an gi m đốc đ i h i kiến thức n n tảng s u s c và cậ nhật k th i v hoạt đ ng và kết uả của công ty o đ m t tần suất cu c họ cao hơn ng
l c l n hơn v i c c nhà uản l t ong việc cung cấ thông tin b sung uan đi m này đư c h t ick an hi amba an 0 0 nh ng ngư i cho ằng c c cu c
họ T thư ng xuyên là m t cam kết tiế t c chia s thông tin v i nhà uản l
- T thành iên không iều hành trong HĐ T
Thành viên T không đi u hành là thành viên thu c T nhưng không tham gia vào việc đi u hành công ty và không c bất k l i ch nào v i công ty ố lư ng thành viên T không đi u hành c xu hư ng gia tăng khi oanh nghiệ l m vào
t nh t ạng kh khăn Khi oanh nghiệ g kh khăn T s tuy n ng thêm
c c thành viên không đi u hành đ nh ng thành viên m i này cải thiện đư c t nh
t ạng kh khăn của công ty Thành viên T không đi u hành là ch a kh a giải uyết xung đ t l i ch gi a c đông l n và c đông nh i thành viên T không đi u hành tạo đư c đối t ọng v i c c c đông l n T bảo vệ l i ch
Trang 40chung c ng như c đông nh tạo sức é cho nhà uản l t ong việc đảm bảo l i ch
c đông công khai h a thông tin
Nh ng công ty không gian lận v tài ch nh th t lệ thành viên T không đi u hành cao hơn so v i c c công ty gian lận liên uan đến b o c o tài ch nh hư vậy
c th thấy ằng đối v i nh ng công ty c t lệ thành viên T không đi u hành cao hơn s hạn chế đư c gian lận v b o c o tài ch nh o c đư c s ki m so t tốt hơn t c c thành viên T không đi u hành này goài a th o hiv asani và
Y mack 99 cho ằng c c thành viên T không đi u hành s làm gia tăng suất sinh l i cho c đông và c c thành viên T không đi u hànhc mối uan hệ
c ng chi u v i hiệu uả hoạt đ ng công ty goài nh ng uan đi m th a nhận m t mối uan hệ c ng chi u gi a thành viên T không đi u hành và hiệu uả hoạt
đ ng công ty th c ng c nh ng nghiên cứu đưa a kết luận ằng không c mối uan
hệ nào gi a c c thành viên T không đi u hành v i mức đ công bố thông tin
- u mô HĐ T
ã c nhi u nghiên cứu v t c đ ng đ c đi m của uy mô T đến hiệu uả hoạt
đ ng công ty a số c c t c giả lậ luận ằng ban đầu T c uy mô l n s c
nh ng thuận l i cho công ty t ong việc n ng cao chức năng của ban uản t như việc h t tư vấn giảm chuyên uy n của c c nhà uản l tận ng đư c nhi u mối uan hệ của c c thành viên T Tuy nhiên khi uy mô T tăng lên m t mức nào đ s xuất hiện nh ng t nh hi hiệu uả làm ảnh hư ng bất l i đến nh ng
l i nhuận ban đầu
nhi u nghiên cứu c kết luận t c đ ng ngh ch biến gi a uy mô T và mức
đ công bố thông tin ông ty v i uy mô T l n s chiếm ưu thế t ong việc
n m b t và x y ng hệ thống thông tin và s c hiệu uả hoạt đ ng cao hơn goài
a công ty c uy mô T l n s c nhi u t ch nhiệm hơn t ong việc uản l
gi m s t và miễn nhiệm nh ng ban đi u hành kém hiệu uả
ấn đ v mối uan hệ gi a uy mô T và mức đ công bố thông tin c nh ng