1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2013- 2014 Môn thi: TOÁN (Đề Chung) - SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM potx

4 998 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 THPT Chuyên Quảng Nam Năm Học 2013-2014
Người hướng dẫn Nguyễn Đức Tuấn
Trường học Trường Trung học cơ sở Trần Phú Điện Bàn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi chung
Năm xuất bản 2013-2014
Thành phố Quảng Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 142,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng đi qua A và B.. Vẽ dây cung ED vuông góc với AO tại C.. Đường thẳng DM cắt đường tròn O tại điểm thứ hai là K.. Đường thẳng EK cắt MO , MB lần lượt tại G,

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

CHUYÊN

QUẢNG NAM Năm học : 2013 - 2014

Khóa thi ngày 06 tháng 6 năm 2013

Môn: TOÁN ( Toán chung)

Thời gian làm bài: 120 phút (Không tính thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Câu 1 (1,5 điểm)

Cho hai biểu thức : A = 2 1 18

2  và

và x x 4  )

a) Rút gọn A và B.

b) Tìm giá trị x để A.B = 2

Câu 2 (1,5 điểm)

a) Giải hệ phương trình (Không dùng máy tính bỏ túi) x 2y 5

2x y 0

b) Cho hàm số y = 2x 2 có đồ thi (P) Hai điểm A, B thuộc (P) có hoành độ lần lượt là 2 và -1 Viết phương trình đường thẳng đi qua A và B.

Câu 3 (2 điểm)

Cho phương trình bậc hai: x 2 + 2(m – 1)x + 2m – 6 = 0

a) Chứng tỏ rằng phương trình có hai nghiệm phân biệt x 1 ; x 2 với mọi m b) Tìm tất cả các giá trị m để 1 2

1 2

x x 13 0

x x    .

Câu 4 (4 điểm)

Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R Trên đoạn AO lấy điểm C sao cho R

AC =

4 Vẽ dây cung ED vuông góc với AO tại C Hai tiếp tuyến tại E và B của đường tròn (O) cắt nhau tại M Đường thẳng DM cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai

là K Đường thẳng EK cắt MO , MB lần lượt tại G, H Gọi I là giao điểm của OM và EB.

a) Chứng minh tứ giác OIEC nội tiếp.

b) Tính AE theo R

c) Chứng minh HM 2 = HK HE.

d) Tính MG theo R.

Câu 5 (1 điểm)

Cho a, b thỏa mãn điều kiện : 0 a 2   ; 0 b 2   và a + b = 3 Chứng minh

2 2

a + b  5

- hết

Trang 2

-Bài giải : 19g Ngày 9 / 6/2013

Đề chung chuyên toán Quảng Nam Năm 2013 _ 2014

Bài 1 : A = 2 1 18 2. 2 3 2 4 2

x B

b) Khi A.B= 2 ta có x 2 2 4 2 = 2

Suy ra x 8 2= 1 nên 8 = x 2 <=> x = 6 <=> x =36 ( TMĐK)

Bài 2:

a) Giải hệ phương trình2x x y2y50 4x x22y y50 5y x25x x y12

Vậy hệ pt có nghiệm x = 1 , y =2

b)

( ) : 2 2 8 ê (2;8)

A

Do A P y x

y N n A x

2

( ) : 2

2 ê ( 1; 2)

B

Do B P y x

y N n B x

Phương trình đường thẳng AB có dạng y = ax + b

Do đường thẳng AB qua A, B

Nên ta hệ pt : 8 22 a b a b  6 32 a a b a b42

Vậy đường thẳng AB là : y = 2x + 4

Bài 3: Với phương trình x2 +2(m-1)x+2m – 6 = 0 (1)

a) Ta có ∆’ = (m-1)2 – (2m- 6) = m2 – 2m +1 - 2m +6

= m2 – 4m + 4 + 3 = ( m +2 )2 + 3

Do ( m +2 )2 ≥ 0 Với mọi m

nên ( m +2 )2 + 3 ≥ 3 > 0 Với mọi m

hay ∆’ > 0 Vậy pt (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m b) Điều kiện pt (1) có 2 nghiệm là với mọi m

Theo hệ thức Viet có x1 + x2 = - 2( m – 1) , x1 x2 = 2m – 6

Theo đề cho có 2 1

1 2

1 2

13 0

x x

x x

x x

Suy ra 2( 1) 2 6 13 0

m

m m

 , ĐK m ≠ 3

-2m + 2 + 4m2 – 24m + 36 + 26m – 78 = 0

Trang 3

G K

O

M

B E

D

A C

H

 4m2 – 40 = 0

m =  10 ( TMĐK)

Vậy m =  10

Bài 4 :

a) Chứng minh tứ giác OIEC nội tiếp

Chứng minh được OM ┴ EB tại I ,

ED ┴ AB tại C

Nên EIO ECO    90 0

Suy ra tứ giác EIOC nội tiếp

b Tính AE theo R

∆AEB vuông tại E

( AEB là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )

EC ┴ AB

Suy ra AE2 = AC AB = R4 2R = 2

2

R

Suy ra AE = R 2

2

c Chứng minh HM2=HK.HE

Ta có : MEK MDE (Góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây

cùng chắn cung EK)

mà EDM DMB    (slt)

Nên KMH MEK    Suy ra ∆HMK đồng dạng ∆HEM (gg)

Suy ra HM2=HK.HE

d Tính MG theo R

Xét đường tròn (O) có HB2 = HK.HE ( phương tích )

mà HM2=HK.HE

Suy ra HM = HB Nên G là trọng tâm tam giác MEB

Suy ra MG = 2/

3 MI ,

AE R 2

OI

4

Suy ra MI = 2 2R - 2

4

R = 2R(2- 14) = 74 2R

Nên MG = 76 2R

Bài 5: Do 0≤ a ≤ 2 mà a + b = 3 Nên 3 – b ≤ 2 <=> b ≥ 1

suy ra b – 1 ≥ 0 trong khi b -2 ≤ 0

Trang 4

Suy ra (b – 1 )(b – 2) ≤ 0 hay b2 – 3b + 2 ≤ 0

Tương tự a2 – 3a + 2 ≤ 0

suy ra a2 + b2 – 3( a + b) + 4 ≤ 0

hay a2 + b2 – 3 3 + 4 ≤ 0

Vậy a2 + b2 ≤ 5

Ngày đăng: 26/02/2014, 12:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w