1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu KỸ NĂNG CƠ BẢN VỀ QUẢN LÝ THI CÔNG P&M CỦA DỰ ÁN pdf

29 1,3K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II – UTILITY FLOW DIAGRAMUTILITY/INSTRUMENT/FUEL/GAS SYSTEM... III- UTILITY FLOW DIAGRAMOPEN & CLOSED DRAIN & VENT SYSTEM... IV- CHEMICAI INJECTION SYSTEM... VIII – NITROGEN SUPPLY SYSTE

Trang 2

PHONG KY THUÂT SAN XUÂT ̀ ̃ ̣ ̉ ́

- TRÂN TRONG GI I THIÊU - ̣ Ớ ̣

Trang 5

 Đ I T Ố ƯỢ NG ĐÀO T O: Ạ

Đ I T Ố ƯỢ NG THAM D B T BU C: Ự Ắ Ộ

 TOÀN B CÁC GIÁM SÁT TR Ộ ƯỞ NG PH TRÁCH THI Ụ

CÔNG PH N PIPING & MECHANICAL CHO CÁC D ÁN Ầ Ự

 TOÀN B CÁC GIÁM SÁT THI CÔNG PH N PIPING & MECHANICAL Ộ Ầ

CHO CÁC D ÁN CÁC K S M I NH P MÔN P&M Ự Ỹ Ư Ớ Ậ

 TOÀN B CÁC Đ C CÔNG, CÁC T TR Ộ Ố Ổ ƯỞ NG T S N XU T Ổ Ả Ấ

TH C HI N THI CÔNG PIPING & MECHANICAL CHO CÁC D ÁN Ự Ệ Ự

Đ I T Ố ƯỢ NG KHUY N KHÍCH THAM D : Ế Ự

 CÁC GIÁM SÁT TR ƯỞ NG, CÁC GIÁM SÁT, CÁC Đ C CÔNG, CÁC T TR Ố Ổ ƯỞ NG CÁC T S N XU T C A K T C U, ĐI N, GIÀN GIÁO, Ổ Ả Ấ Ủ Ế Ấ Ệ

Trang 6

PH N A- K NĂNG C B N V QU N LÝ THI CÔNG P&M C A D ÁN Ầ Ỹ Ơ Ả Ề Ả Ủ Ự

Trang 7

c u c a Khách hàng (mua s m, thi t k , ch t o, l p đ t,….) trên c s giá c đã ầ ủ ắ ế ế ế ạ ắ ặ ơ ở ả

ph m vi tri n khai thi công ạ ể

Các n i dung c n quan tâm trong “H p đ ng d án” đ i v i b ph n thi ộ ầ ợ ồ ự ố ớ ộ ậ công

bao g m: ồ

Th i gian th c hi n d án ờ ự ệ ự

Ph m vi công vi c c n th c hi n ạ ệ ầ ự ệ

Trang 8

Các đ c tính k thu t c a các h ng m c liên quan ặ ỹ ậ ủ ạ ụ

Các yêu c u k thu t c n tuân th ầ ỹ ậ ầ ủ

M c đích: ụ

- Có s chu n b t t v con ng ự ẩ ị ố ề ườ i, trang thi t b cho thi công ế ị

- Xây d ng và ki m soát đ ự ể ượ c k ho ch, ti n đ thi công, t ng chi ế ạ ế ộ ổ phí cho ph m vi công vi c (Budget) ạ ệ

- Ki m soát đ ể ượ c ch t l ấ ượ ng s n ph m, chi phí thi công (nhân l c, ả ẩ ự

v t ậ t tiêu hao, máy móc, thi t b , budget cho thi công, ) ư ế ị

- Ki m soát s thay đ i và có nh ng hành đ ng ng phó k p th i ể ự ổ ữ ộ ứ ị ờ

Trang 9

2- K HO CH VÀ T CH C THI CÔNG Ế Ạ Ổ Ứ

2.1 - K ho ch thi công: ế ạ

K ho ch thi công là m t trong nh ng y u t quan tr ng b c nh t c a quá ế ạ ộ ữ ế ố ọ ậ ấ ủ trình thi công: Là c s đ ki m soát ti n đ th c hi n, chi phí thi công, đi u ph i ơ ở ể ể ế ộ ự ệ ề ố ngu n l c, đ a ra nh ng ng phó đ i v i nh ng thay đ i b t l i v mua s m, ồ ự ư ữ ứ ố ớ ữ ổ ấ ợ ề ắ thi t k ,… nh m đ m b o d án hoàn thi n đúng th i gian cam k t, đ t ch t ế ế ằ ả ả ự ệ ờ ế ạ ấ

l ượ ng và hi u qu cao ệ ả

2.1.1 Xây d ng k ho ch: ự ế ạ

K ho ch thi công đ ế ạ ượ c xây d ng cho t ng đ u m c công vi c bao ự ừ ầ ụ ệ

g m : Th t , th i gian đ th c hi n công vi c đó, Ngu n l c huy đ ng ồ ứ ự ờ ể ự ệ ệ ồ ự ộ

đ ể th c hi n, ự ệ

- Căn c vào ti n đ chung c a toàn D án (Căn c vào t ng l ứ ế ộ ủ ự ứ ổ ượ ng

th i gian, B ph n k ho ch c a D án s xây d ng k ho ch chung ờ ộ ậ ế ạ ủ ự ẽ ự ế ạ cho các b ph n) ộ ậ

- Căn c vào kh i l ứ ố ượ ng công vi c th c hi n (MTO) ệ ự ệ

Trang 10

- Căn c vào đ nh m c đ xác đ nh ngu n l c yêu c u (Nhân l c, ứ ị ứ ể ị ồ ự ầ ự máy móc, thi t b , ) ế ị

Trong quá trình thi công, mua s m, thi t k nhi u khi không đáp ng ắ ế ế ề ứ

đ ượ c theo k ho ch, vì v y mà k ho ch thi công ph i th ế ạ ậ ế ạ ả ườ ng xuyên c p ậ

nh t các thông tin có liên quan đ có bi n pháp ng phó nh m đ m b o ậ ể ệ ứ ằ ả ả

ti n ế đ đã cam k t ộ ế

2.2 - T ch c thi công: ổ ứ

T ch c thi công đ ổ ứ ượ c ti n hành qua ba (03) giai đo n: Giai đo n chu n ế ạ ạ ẩ

b , ị giai đo n th c hi n, giai đo n k t thúc ạ ự ệ ạ ế

2.2.1 Giai đo n chu n b : ạ ẩ ị

- Chu n b các tài li u k thu t, các quy trình s n xu t, các đi u ẩ ị ệ ỹ ậ ả ấ ề

ki n ệ v an toàn, s c kh e, môi tr ề ứ ỏ ườ ng cho thi công.

Trang 11

- Căn c theo k ho ch đ làm vi c v i các b ph n liên quan ứ ế ạ ể ệ ớ ộ ậ trong Công ty huy đ ng ngu n l c (Con ng ộ ồ ự ườ i, máy móc, thi t b , ế ị

d ng c , v t ụ ụ ậ t tiêu hao,…) s n sàng cho thi công ư ẵ

- Chu n b kho tàng, b n bãi theo m t b ng thi công D án đã ẩ ị ế ặ ằ ự

- Theo dõi, c p nh t ti n đ thi công theo k ho ch đ ra nh m s ậ ậ ế ộ ế ạ ề ằ ử

lý và đi u ch nh k p th i k ho ch thi công khi có s ch m ch v thi t ề ỉ ị ờ ế ạ ự ậ ễ ề ế

k , ế mua s m nh m b o đ m kh i l ắ ằ ả ả ố ượ ng công vi c ệ

Trang 12

- Ki m soát ch t ch ngu n l c thi công, v t t thi công nh m đ t ể ặ ẽ ồ ự ậ ư ằ ạ

hi u ệ qu cao nh t ả ấ

- Ki m soát ch t ch và b o đ m v các đi u ki n an toàn, s c ể ặ ẽ ả ả ề ề ệ ứ

- S lý, k t h p s lý các v ử ế ợ ử ướ ng m c v k thu t, th t c, h s ,… ắ ề ỹ ậ ủ ụ ồ ơ luôn b o đ m quá trình thi công thông su t ả ả ố

- Th c hi n các h s ch t l ự ệ ồ ơ ấ ượ ng, h s hoàn công, theo quy trình, ồ ơ quy đ nh ị

- Báo cáo đ nh kỳ ti n đ cũng nh k t qu công vi c t i c p trên ị ế ộ ư ế ả ệ ớ ấ

Trang 13

- T ng k t, Quy t toán v t t , nhân l c ph c v quá trình thi công ổ ế ế ậ ư ự ụ ụ

- Đánh giá hi u qu quá trình s n xu t ệ ả ả ấ 2.3- Ki m soát chi phí thi công: ể

Chi phí cho thi công bao g m toàn b các ho t đ ng tác đ ng lên quá ồ ộ ạ ộ ộ trình thi công, máy móc, thi t b , công c , d ng c , các lo i v t t tiêu hao, ế ị ụ ụ ụ ạ ậ ư

s ử d ng đ t o ra s n ph m yêu c u, đ u đ ụ ể ạ ả ẩ ầ ề ượ c quy đ i thành ti n ổ ề

Chi phí thi công là th ướ c đo đ đánh giá hi u qu quá trình thi công, ể ệ ả

là m t c s năng l c trong đ u th u và th ng th u các d án ộ ơ ở ự ấ ầ ắ ầ ự

Vì v y: Vi c ki m soát và gi m chi phí thi công là yêu c u c p thi t cho ậ ệ ể ả ầ ấ ế

c quá trình thi công G m nh ng v n đ chính sau đây: ả ồ ữ ấ ề

* Nhân l c: ự Xây d ng k ho ch chi ti t, c th cho t ng ự ế ạ ế ụ ể ừ

m c Giám ứ sát ch t ch k lu t lao đ ng Luôn phát huy sáng ki n c i ặ ẽ ỷ ậ ộ ế ả

Trang 14

* V t t tiêu hao: ậ ư Các lo i v t t tiêu hao c n ph i ki m ạ ậ ư ầ ả ể soát ch t ch vi c phân phát và s d ng trong công vi c ặ ẽ ệ ử ụ ệ

ki m các gi i pháp ế ả thay th cho các v t t đ t ti n b i các v t t r ế ậ ư ắ ề ở ậ ư ẻ

h n nh ng v n đ m ơ ư ẫ ả b o ch t l ả ấ ượ ng ho c lo i khác có công d ng ặ ạ ụ

* Trang thi t b : ế ị Chi phí thi công liên quan đ n máy móc, ế thi t b là vô cùng l n: đ c bi t là các ph ế ị ớ ặ ệ ươ ng ti n nâng, h và v n ệ ạ ậ chuy n Vì v y ph i xây d ng k ho ch chi ti t, rõ ràng cho các lo i ể ậ ả ự ế ạ ế ạ

ph ươ ng ti n này, ki m soát ch t ch th i gian th c hi n cho t ng ệ ể ặ ẽ ờ ự ệ ừ

ch đ i v i ờ ố ớ các thi t b , máy móc lo i này V i các máy móc, ph ế ị ạ ớ ươ ng

gian phù h p ợ nh m s d ng t i đa ph ằ ử ụ ố ươ ng ti n mà v n đ m b o k ệ ẫ ả ả ế

giá thành th p h n ấ ơ

Trang 15

3 – NGU N L C THI CÔNG Ồ Ự

Ngu n l c thi công bao g m con ng ồ ự ồ ườ i, c s v t ch t, ph ơ ở ậ ấ ươ ng ti n k ệ ỹ thu t, trang thi t b , d ng c đ ậ ế ị ụ ụ ượ c huy đ ng s d ng cho quá trình s n xu t ộ ử ụ ả ấ

M c đ s d ng ngu n l c thi công s đánh giá đ ứ ộ ử ụ ồ ự ẽ ượ c kh năng th c hi n ả ự ệ cũng nh hi u qu c a quá trình s n xu t ư ệ ả ủ ả ấ

Xác đ nh ngu n l c thi công căn c vào: ị ồ ự ứ

- Đ nh m c đ ị ứ ượ c ban hành b i Công ty: đ xác đ nh nhân l c, v t t tiêu ở ể ị ự ậ ư hao chính.

- Tính ch t công vi c, yêu c u k thu t, các quy trình s n xu t đ ấ ệ ầ ỹ ậ ả ấ ể xác

đ nh các trang, thi t b , d ng c ph c v thi công ị ế ị ụ ụ ụ ụ

Vi c chu n b và xác đ nh đ ngu n l c thi công nh h ệ ẩ ị ị ủ ồ ự ả ưở ng to l n đ n ch t ớ ế ấ

l ượ ng cũng nh ti n đ c a quá trình s n xu t ư ế ộ ủ ả ấ

Trang 16

4 – V T T THI CÔNG Ậ Ư

V t t thi công c a d án đ ậ ư ủ ự ượ c chia ra làm hai lo i: V t t chính (Là các ạ ậ ư

lo i v t t c u thành nên s n ph m), và v t t tiêu hao (là các lo i v t t m t đi ạ ậ ư ấ ả ẩ ậ ư ạ ậ ư ấ sau khi s d ng) ử ụ

4.1 – V t t chính (Material):ậ ư

V t t chính c a D án đ ậ ư ủ ự ượ c xác đ nh chính xác v ch ng lo i, s ị ề ủ ạ ố

l ượ ng đ c u thành nên s n ph m c a D án (MTO) Thông th ể ấ ả ẩ ủ ự ườ ng, khi mua v t t này th ậ ư ườ ng d trù m t l ự ộ ượ ng d t 5% đ n 15% (Contingency) đ ư ừ ế ể thay th trong tr ế ườ ng h p có s sai h ng x y ra, nh m đ m b o k ho ch, ti n ợ ự ỏ ả ằ ả ả ế ạ ế

V t t chính c a D án r t đ t ti n, th i gian mua hàng lâu, vì v y vi c ậ ư ủ ự ấ ắ ề ờ ậ ệ

ki m ể soát ngu n v t t này đòi h i r t ch t ch ồ ậ ư ỏ ấ ặ ẽ

Đ i v i h ng m c ng và thi t b , các ch ng lo i cũng nh s ố ớ ạ ụ Ố ế ị ủ ạ ư ố

l ượ ng v t t r t nhi u, vì v y, đ ki m soát có hi u qu c n ph i ki m ậ ư ấ ề ậ ể ể ệ ả ầ ả ể soát theo t ng ừ h th ng, line, h , và giao trách nhi m cho t ng cá nhân, t , nhóm ệ ố ệ ệ ừ ổ thi công

Trang 17

t ng h th ng, line, h đó ừ ệ ố ệ

C p nh t v t t theo t ng phi u xu t, nh m truy xu t d ậ ậ ậ ư ừ ế ấ ằ ấ ễ dàng cho vi c ki m tra, đ i chi u ệ ể ố ế

4.2 – V t t tiêu hao (Consumable): ậ ư

V t t tiêu hao s d ng cho D án căn c vào các yêu c u k ậ ư ử ụ ự ứ ầ ỹ thu t, đ c thù công vi c đ l a ch n ch ng lo i D a vào các đ nh ậ ặ ệ ể ự ọ ủ ạ ự ị

m c, ứ kinh nghi m đ yêu c u v s l ệ ể ầ ề ố ượ ng.

Đ i v i h ng m c P&M c a D án, s ch ng lo i v t t ố ớ ạ ụ ủ ự ố ủ ạ ậ ư tiêu hao c n s d ng t ầ ử ụ ươ ng đ i nhi u, có nhi u lo i có giá thành cao, vì ố ề ề ạ

v y, ậ xác đ nh đúng, đ ch ng lo i, s l ị ủ ủ ạ ố ượ ng yêu c u s nâng cao hi u ầ ẽ ệ

qu ả th c hi n d án ự ệ ự

Trong su t quá trình thi công c n ki m soát ch t ch vi c s ố ầ ể ặ ẽ ệ ử

d ng lo i v t t này cũng nh kh năng t n d ng t i đa có th đ ụ ạ ậ ư ư ả ậ ụ ố ể ể tránh th t thoát, gi m chi phí thi công ấ ả

Trang 18

5- CÁC ĐI U KI N V AN TOÀN - S C KH E - MÔI TR Ề Ệ Ề Ứ Ỏ ƯỜ NG

Tuân th nghiêm ng t các n i quy, quy ch v An toàn - S c kh e – ủ ặ ộ ế ề ứ ỏ Môi

tr ườ ng c a Công ty, cũng nh các cam k t c a Công ty v an toàn, s c ủ ư ế ủ ề ứ

kh e, môi tr ỏ ườ ng v i khách hàng Tuân th , ki m soát ch t ch các quy trình ớ ủ ể ặ ẽ

ki m soát v an toàn, s c kh e, môi tr ể ề ứ ỏ ườ ng, đ c bi t trong các tr ặ ệ ườ ng h p ợ

c n ầ các gi y phép làm vi c (Permit to work) ấ ệ

H ướ ng d n, giám sát cho nhân viên, ng ẫ ườ i lao đ ng th c hi n công ộ ự ệ vi c ệ luôn đ m b o an toàn, gi v sinh s ch s , ngăn n p n i làm vi c, trang b ả ả ữ ệ ạ ẽ ắ ơ ệ ị các

ph ươ ng ti n, d ng c b o v c th cũng nh s c kh e con ng ệ ụ ụ ả ệ ơ ể ư ứ ỏ ườ i H c t p ọ ậ và

th c hi n theo các tiêu chu n v an toàn nh 5S,… ự ệ ẩ ề ư

Trang 19

6- CÁC CHÍNH SÁCH, QUY Đ NH, TH T C C A CÔNG TY Ị Ủ Ụ Ủ

Các chính sách, n i quy, th t c c a Công ty là nh ng công c đ đ nh ộ ủ ụ ủ ữ ụ ể ị

h ướ ng, ki m soát và đi u hành quá trình thi công ể ề

Vì v y, ph i n m ch c và v n d ng có hi u qu nh t vào quá trình s n ậ ả ắ ắ ậ ụ ệ ả ấ ả

xu t, đem l i l i ích cao nh t cho k t qu s n xu t, kinh doanh c a Công ty ấ ạ ợ ấ ế ả ả ấ ủ

Trang 20

I – PROCESS FLOW DIAGRAM

WELLHEADERS, HEADERS, LAUNCHER & RECEIVER

Trang 21

II – UTILITY FLOW DIAGRAM

UTILITY/INSTRUMENT/FUEL/GAS SYSTEM

Trang 22

III- UTILITY FLOW DIAGRAM

OPEN & CLOSED DRAIN & VENT SYSTEM

Trang 23

IV- CHEMICAI INJECTION SYSTEM

Trang 24

V – POTABLE/WASH WATER SYSTEM

Trang 25

IV – FIREWATER SYSTEM

Trang 26

VII – DIESEL FUEL & WELLHEAD EQUALISATION PUMP

Trang 27

VIII – NITROGEN SUPPLY SYSTEM

Trang 28

IX– MICROTURBINE/DIESEL GENERATOR

Trang 29

XIN CHÂN THANH CAM N ! ̀ ̉ Ơ

THE END

Ngày đăng: 26/02/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w