1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYÊN đề bồi DƢỠNG học SINH GIỎI một số PHƢƠNG PHÁP GIẢI PHƢƠNG TRÌNH – hệ PHƢƠNG TRÌNH

117 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Một Số Phương Pháp Giải Phương Trình – Hệ Phương Trình
Người hướng dẫn Trần Hoài Vũ
Trường học Trường Thpt Chuyên Lào Cai
Thể loại chuyên đề
Năm xuất bản 2020 – 2021
Thành phố Lào Cai
Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO LÀO CAI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÀO CAICHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH Năm học 2020 – 2021 Giáo viên: Trần Hoài

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO LÀO CAI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÀO CAI

CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG

TRÌNH Năm học 2020 – 2021

Giáo viên: Trần Hoài Vũ

Tổ chuyên môn: Toán – Tin

Trang 2

TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com

Trang 3

I Phương pháp biến đổi đại số, rút thế

Sử dụng các phép biến đổi tương đương cơ bản:

1 Nâng lên lũy thừa hai vế (Chú ý điều kiện)

2 Rút 1 ẩn hoặc một biểu thức từ 1 phương trình trong hệ thế vào phương trình còn lại

3 Phân tích 1 phương trình trong hệ hoặc tổ hợp 2 phương trình của hệ về phương trình tích.

Từ (1) suy ra y  0 (Vì nếu y < 0 thì VT (1)  0 >VP(1): vô lý))

Dễ thấy y = 0 cũng không thỏa mãn

Trang 4

4x 2   4x  2  3 2x  1  11  (2x  1)2   3 2x  1  10 0

Đặt t = 2x 1 , ( t  0 ), ta có phương trình:

t4  3t  10  0  (t  2)(t3  2t2  4t  5)  0  t  2

Trang 5

Với t = 2 ta giải ra được nghiệm của hệ là (x; y) = ( 5

;3 ) 2 2

Lấy 4 cộng 3 theo vế ta được : a  b5  32

Lấy 4 trừ 3 theo vế ta được : a  b5  2

Trang 6

x

22

Trang 11

Bài số 5: Giải hệ phương trình 2 x

x

Thay vào (4) ta cũng được hai nghiệm trùng với hai nghiệm ở trên

2

 y x 2 y 2 y 2  0

Trang 12

Bài số 6: Giải hệ phương trình  

 6 x2  y 2  2 y2  4

4 y  5

Trang 14

 3 y

Trang 17

 5 2  5 2

Trừ vế với vế của phương trình thứ hai cho phương trình thứ nhất và sau khi

phân tích ta được: x  y x  y  2xy  7  0

Nếu x – y = 0, thay x = y vào một trong hai phương trình trong hệ ta giải được:

Trang 20

Nhân hai vế của hai phương trình (1) và (2) ta được

Trang 21

II Phương pháp đạt ẩn số phụ

1 Đặt ẩn phụ đưa phương trình đã cho về phương trình đại số không còn chứa căn thức với ẩn mới là ẩn phụ.

2 Đặt ẩn phụ mà vẫn còn ẩn chính, ta có thể tính ẩn này theo ẩn kia.

3 Đặt ẩn phụ để đưa phương trình về hệ hai phương trình với hai ẩn là hai

ẩn phụ, cũng có thể hai ẩn gồm một ẩn chính và một ẩn phụ, thường khi đó ta

Dẫn đến y  2 (do (( y  2)( y 2  4 y  8)  8)  0 với mọi y thỏa mãn (1))

Từ đó phương trình có nghiệm là x 1

Trang 22

Bài số 12: Giải phương trình 2x2

   1 x  2x 1 x2  1

Trang 23

Bài số 13: Giải phương trình x   3  x 4  x   4  x 5  x   5  x 3  x

Trang 24

Trang 25

Suy ra x  240 671 Thử lại x  240 671 thỏa mãn phương trình.

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x  240 671

Bài số 14: Giải phương trình x 5  x  1

 0 Giải

Nhận xét: Hàm số y  x 5  x 1 luôn đồng biến nên nếu phương trình đã cho

có nghiệm thì đó là nghiệm duy nhất

Trang 26

Bài số 15: Giải phương trình

Trang 27

Thử lại thỏa mãn Vậy nghiệm phương trình là x  1 hoặc x  2

Bài số 16: Giải phương trình x3  5x2  4x  5  (1  2x) 3 6x 2  2x  7

Giải

Tập xác định : Ta có

(1)  ( x  1) 3  8x 2  x  6  (1  2x) 3 (1  2x)( x  1)  8x 2  x  6 (2)Đặt u= x+1, v= 3(1  2x)( x  1)  8x 2  x  6 Kết hợp với (2) ta có:

Trang 28

Vậy u 2  uv  v2  1  2x  0 không xảy ra.

Phương trình có nghiệm duy nhất x = 2

Trang 30

TH2: Nếu u 2  uv  v 2  1  2x  0 (4)

Nhân xét :

Trang 31

Suy ra phương trình (4) vô nghiệm.

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm (x; y)  (2;4)

2 y 3  2 y (phương trình vô nghiệm)Vậy, hệ đã cho có nghiệm là: 0;0, 2;1, 0; 1

Bài số 19: Giải hệ phương trình

12 x  8 y 25  24 xy   16 9 x 2  17 y2 105

36 x 2  16 y2  12 x  8 y  7.

Trang 32

1 5

Trang 33

26

VT  6a 2  29 15 6  3  6a2  5  0 Vậy pt này vô nghiệm

KL: Hệ đã cho có nghiệm duy nhất (x; y)

2 y4 (5x  1)(2x  3)  3(1 5x)  x 

1(loai)5

phương trình thứ nhất cho y2 và phương trình thứ hai cho y4 có:

Trang 34

1

Trang 36

2 Nếu hàm số f ( x) liên tục trên [ a , b] và f ( a ) f (b)  0 thì ph-ơng

trình f ( x)  0 có ít nhất một nghiệm trên ( a, b)

3 Giả sử f ( x) có đạo hàm đến cấp n trên khoảng ( a , b). Khi đó, nếu

ph-ơng trình f(n) ( x)  0 có k nghiệm thì ph-ơng trình f(n1) ( x)  0

chỉ có tối đa k 1 nghiệm (hoặchệ quả của định lí Rolle).

( a , b) thì tồn tại c ( a, b) sao cho f '( c)  f (b )  f ( a)

.

b  a

Trang 39

trªn tËp D=0;  do f' (x)  a x ln a  b x ln b  0a  0 víi a>b>0 cho

Trang 42

Xét g u   u 3  3u 1 với u  0

g ' u   3u2   3 có g ' u   0  u  1

Trang 43

Lập bảng biến thiên ta thấy phương trình (3) có nghiệm duy nhất thuộc (0; 2)

Trang 44

Suy ra g(t) đồng biến trên (1;) , nghịch biến trên (0;1].

Trang 45

Vậy hệ có nghiệm duy nhất (x; y) = (1;1)

Trang 46

3(5 x )  2 5  x3(4  y )  2 4  y

Trang 47

Thử lại ta thấy cả hai đều thỏa điều kiện (*)

 Vậy hệ phương trình có 2 nghiệm : 0;  

z

 2 

Trang 49

Do vậy x  y , tương tự lí luận như trên ta được x  z suy ra x  y  z

x  4

Theo trên, bên trái là hàm đồng biến, bên phải là hàm nghịch biến, nên phương trình có nhiều nhất 1 nghiệm

x 1 là nghiệm nên nó là nghiệm duy nhất của phương trình (1)

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là x  y  z 1.

Trang 52

2 5

Trang 53

IV Phương pháp đánh giá

Khi giải phương trình vô tỷ (chẳng hạn f (x )  g ( x) ) bằng phương pháp

đánh giá, thường là để ta chỉ ra phương trình chỉ có một nghiệm (nghiệm duy

nhất).Ta thường sử dụng các bất đẳng thức cổ điển Cô si, Bunhiacopxki, đưa vế

trái về tổng bình phương các biểu thức, đồng thời vế phải bằng 0 Ta cũng có

thể sử dụng tính đơn điệu của hàm số (có thể thấy ngay hoặc sử dụng đạo hàm

xét sự biến thiên của hàm số) để đánh giá một cách hợp lý.

Trang 54

Bài số 31: Giải phương trình

x2  x  19   7x 2  8x  13   13x 2  17x  7  3 3(x  2)

Trang 55

Dấu đẳng thức xảy ra khi x  1

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x  1

Bài số 32: Giải phương trình 2 4 27x2  24x  28  1  27x  6

2 3

Trang 56

4 y2  48  3 y 2  12 y 12

Từ đó ta được y  6 , suy ra x  92 thỏa mãn đk.

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x  92

Trang 57

Bài số 33: Giải phương trỡnh

(x  5)2  1  (x  5) 2  4  (x  5)2 16

Vậy ph-ơng trình đã cho t-ơng đ-ơng dấu bằng ở các bất đẳng thức (*)

và (**) xẩy ra, từ đó ta đ-ợc x = 5 là nghiệm duy nhất của ph-ơng trình

vụ nghiệm Vỡ thế, ta chỉ giải hệ phương trỡnh khi x  0; y  0

Khi đú phương trỡnh thứ nhất của hệ tương đương với:

Trang 59

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x  y 1.

Trang 62

x  y     2  1 

Bài số 35: Giải hệ phương trình 

x  3 y

Trang 63

Dấu bằng x y ra khi và chỉ khi x  y 3

Thế vào phương trình 2 ta được pt : x 2   2x  9  4x  319  3x 4

Trang 64

x 2   x  2  0  x  1  x  2Loai

Khi x  1  3  y  x 1 Thử lại x; y  1;1 thỏa mãn hệ

phương trình Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x; y  1;1

Trang 65

Bài số 36: Giải hệ phương trình

1(

Trang 66

(4)   (2x  2)(x  5)   (2x  2)(x  2)  3x  5   x  2  3

2x  2  x  5   x  2  3 x  5   x  2  3

  x  5   x  2  2x  2  3 3

Trang 67

Với x  7  y  6 (thỏa mãn điều kiện).

Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( x; y)  (7;6).

Bài số 37: Giải hệ phương trình

Bây giờ ta xét a  0,b  0 Đặt b  ka  k  0 Với cách đặt này thì

Trang 69

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi k 1 Khi đó a  b  3 hay x  y  9

Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm x; y  là 0;0,9;9

Bài số 38: Giải hệ phương trình

Trang 70

Thử lại ta thấy chỉ có  1 là nghiệm của hpt.

y 

2

Bài số 39: Giảiphương trình 1  3 x  ( x  x 2 ) 5   15  6 x  9 x2 .

Trang 71

Điều kiện: 1  x  5

3

x  0 x 1 đều không phải là nghiệm của phương trình nên phương trình

đã cho tương đương với:

Trang 73

Vậy hệ phương trình có hai bộ nghiệm ( x; y; z) là (4;  1       3 ;  1        3 ) ,

Trang 75

PT  2cos t 2cos t  2 4cos2 t  2  28cos4 t  8cos2 t 1

 4cos2 2 t  2cos t  2cos 2t  2cos4t

t,cos4t  0

Trang 76

288 3cos5 t-360 3cos 3t  90 3cost-27=0

 2 16 cos 5 t  20 cos 3 t  5cos t   3  0

Nhận xét: Phép đặt này chỉ thực hiện được khi x  2 3

Bài số 43: Giải phương trình 64 x 6  112 x4  56 x2  7  2 1  x2 (1)

Đặt x  cost, t 0;  Khi đó, phương trình trở thành:

Trang 77

k  2  t  

2  x  cos 

2  0 (loại)

3 8

Trang 78

Vậy phương trình (1) có 6 nghiệm.

Bài số 44: Giải phương trình

Trang 79

3 9

Trang 80

Vậy, phương trình có hai nghiệm x  0; x 

1 3

Bài số 46: Giải phương trình  1  x 1 1  x  1 2 x 1

Trang 81

Từ đó suy ra 1  x   2cost; 1  x   2 sin t ; x  2cos 2 t 1.

Khi đó

4 0

Trang 82

(1)  ( 2 cos t 1)( 2 sin t 1)  2(2 cos2 t 1)

 2 sin t  2 2 cos t 1  0

+)Với 2cost=1  cost= 22  x  0.

+)Với 2 sin t  2 2cost -1=0   2 sin t  2

2cost+1 (Do 0  t  2  cost  0;sin t  0 )

25

z  1  y2 1  tan 2 2

Trang 83

4 1

Trang 84

*/ Giải phương trình tan   cot 8 hay cot8  cot(   ) ta được

Trang 86

Đặt x  2cosu, u 0;   Khi đó sinu  0 và (II) có dạng:

x  y  z  2cosu, u 

0;  hay  x  y  z  2cosu, u 0;  

 8cos 3 u  4cos2u  4cosu  1   0

 8cos 3 u  4cos2u  4cosu  1 0  sinu

Trang 87

là nghiệm của hệ thì (-x, -y, -z) cũng là nghiệm Như vậy ta chỉ cần đi tìm các nghiệm dương.

Trang 88

1 , tan  1.

Ta chứng minh rằng tất cả các số x, y, z theo trị tuyệt đối không vượt quá

1 Thật vậy, giả sử x là số lớn nhất trong các số này và x > 1 thì ta có z = 4x3 –

3x > x Ta đi đến mâu thuẫn

Nếu giả sử x là số nhỏ nhất và x < - 1 thì ta cũng có z = 4x3 – 3x < x, cũng

mâu thuẫn

Như vậy -1  x, y, z  1 và ta có thể thực hiện đặt x = cos (0   

)

Khi đó z = cos3, y = cos9, x = cos27 Bây giờ rõ ràng rằng số nghiệm của

hệ phương trình ban đầu bằng số nghiệm của phương trình cos = cos27 trên

[0 ; ]

Dễ dàng thấy rằng số nghiệm này đúng bằng 27:

Trang 89

4 4

Trang 90

VI Phương pháp sử dụng lượng liên

Sử dụng những hằng đẳng thức này, ta có thể quy phương trình vô tỉ ban đầu

về dạng phương trình tích bằng việc làm xuất hiện các nhân tử chung Từ đó ta

có thể dễ dàng giải quyết tiếp.

Thường thì ở các bài toán sử dụng phương pháp này thì ý tưởng tổng quát của

ta như sau: Giả sử nếu ta có phương trình dạng F x  0 với F x xác định

trên một miền D nào đó và ta nhẩm được một nghiệm x = a của phương trình

thì ta có thể biến đổi phương trình đã cho lại thành x  a  G x  0

Bài số 52: Giải phương trình 3 3x2

Trang 91

Vậy (1) có 2 nghiệm x  1, x  1.

4 5

Trang 92

Bài số 53: Giải phương trình 3x2  5x  1 x (1)

2  2 

3 x2  x  1  x 2  3x  4

Giải

Trước hết, kiểm tra ta thấy được rằng phương trình đã cho có một nghiệm x 

2 nên ta sẽ cố gắng đưa phương trình trên về phương trình tích xuất hiện nhân tử

Vậy phương trình (1) có một nghiệm duy nhất x = 2.

Bài số 54: Giải phương trình 2 x 2  7 x  10  x   x 2  12 x  20 (1)

Giải

Trang 93

Ta viết lại như sau:

Trang 94

Bài số 55: Giải phương trình 3162 x3  2  27 x2  9 x  1 1

Trang 97

Bài số 57: Giải phương trình 3  x   2  x  x3  x2  4 x

Trang 98

Vậy (*) vô nghiệm hay phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x =3.

Trang 99

Bài số 59: Giải phương trình 3 x2  1   x  3   x  1  x  x x2  

Trang 101

VII Phương pháp sử dụng tọa độ vector

Bổ đề 1: Cho hai vectơ u , v Khi đó:

v iii) Hiển nhiên có được từ ii)

Bổ đề 2: Với mọi vectơ u, ta có: u2   0 Đẳng thức xảy ra  u  0

cos(u , v)

Trang 102

v cos(u , v)   đpcm.  1

Đẳng thức xảy ra  cos(u , v )  1  u  v

u.v  u

.ii) Ta có: 

cos(u , v)

 1Đẳng thức xảy ra  cos(u , v )  1  u  v

Bài số 61: Giải phương trình: x2   2 x  5   x2   2 x  10   29 (1)

nh uận : Mấu chốt của việc chọn tọa độ cho hai vectơ trên là gì? Rất đơn

giản, phải thỏa mãn 2 điều kiện:

t à: Vectơ tổng phải là vectơ không đổi ( có tọa độ cụ thể) và u  v   29

H i à: Hai vectơ chọn phải có tung độ ( hoặc hoành độ) cùng dấu Chẳng hạn: 2

và 3 hoặc -2 và -3

Bài số 62: Giải phương trình: x2   2 x  5   x2   6 x  10   5

Trang 103

5 2

Rất đơn giản, đặt điều kiện để VT > 0, giải bình thường sau đó kiểm tra no

tìm được với điều kiện

Bài số 63: Giải phương trình: 9 x3   18 x2    36 x 2   9 x3   9  x2 (3)

Giải

Bài trên ko giống dạng 2 bài trước, ta tìm hướng giải quyết khác

Viết lại pt(3) như sau: 1 9 x3   18 x2   1 36 x2   9 x3   9  x2

(3)

Điều kiện: 2  x  4

32 23 3

v 2 x

M

ặt kh

u.v Đẳn

g

Trang 104

ác, luôn có: u.v  thức xảy ra  u  v

x

Trang 105

Hình thức ko khác gì bài số 4, tuy nhiên nếu chỉ làm đơn thuần như bài số 4

thì ko thể có vế phải được Vì thế phải biến đổi n h thuật như sau:

Trang 107

Bpt(5) trở thành: u.v  u v (*) Mặt khác, luôn có: u.v  u v (**)

nh uận: Việc viết ra 2 con số 1 và 2 thật ko tự nhiên chút nào? Mò ch ng?

Ta thấy rằng VP ko âm, vì thế ta sẽ viết vế trái như sau:

Trang 108

Bài số 66: Xác định m đề pt sau có nghiệm:

x 2   x  1   x 2   x  1  m (6)

Trang 109

Từ bài toán trên ta có thể dẫn xuất ra 2 bài toán sau:

+) Bài toán 1: Xác định m đề pt sau có nghiệm:

x 2   x  1   x 2   x  1  m

( Tất nhiên đáp số ko thay đổi)

+) Bài toán 2: Chứng minh các bất đẳng thức sau:

Trang 110

5 6 Chọn u ( x  1

Trang 111

4 2 42

5 7

Trang 112

nh uận:

ới 3 cách giải cho ta 3 đáp số? Cách giải nào đúng? Cách giải nào sai? Sai

ở đâu? Nếu sai thì sửa sao cho đúng?

i iải

Ta luôn có:

:

chiều Chính cách chọn vectơ đã vi phạm điều cấm này

Chọn lại như sau:

Trang 113

ào i, thán 4 năm 021

Trần Hoài Vũ

5 8

Ngày đăng: 15/07/2022, 04:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Lập bảng biến thiờn ta thấy phương trỡnh (3) cú nghiệm duy nhất thuộc (0; 2) - CHUYÊN đề bồi DƢỠNG học SINH GIỎI một số PHƢƠNG PHÁP GIẢI PHƢƠNG TRÌNH – hệ PHƢƠNG TRÌNH
p bảng biến thiờn ta thấy phương trỡnh (3) cú nghiệm duy nhất thuộc (0; 2) (Trang 43)
Ta cú bảng biến thiờn: - CHUYÊN đề bồi DƢỠNG học SINH GIỎI một số PHƢƠNG PHÁP GIẢI PHƢƠNG TRÌNH – hệ PHƢƠNG TRÌNH
a cú bảng biến thiờn: (Trang 96)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w