PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 LÊN 8 BUỔI 01 ÔN TẬP VỀ ĐƠN THỨC – ĐA THỨC – P1 Bài tập 1 Tính giá trị của các biểu thức sau tại tại tại tại tại Bài tập 2 Thu gọn rồi tìm hệ số, phần biến , bậc của các đơn thức sau Bài tập 3 Thực hiện các phép tính sau Bài tập 4 Thực hiện các phép tính sau Bài tập 5 Cho biểu thức a) Thu gọn biểu thức P b) Chứng minh rằng biểu thức P không nhận giá trị âm Bài tập 6 Cho 2 đa thức Chứng minh và không cùng nhận giá trị âm BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 1 Bài tập 1 Thu gọn và chỉ ra phần.
Trang 1BUỔI 01
ÔN TẬP VỀ ĐƠN THỨC – ĐA THỨC – P1 Bài tập 1 Tính giá trị của các biểu thức sau:
A 2x 5y 3z tại x 2, y 3, z 4
B x y tại z x y z 3
2
C x 3x 2 tại x 0; x 2
D x y 3xy 2xy 2018 tại x 3, y 2
E x y 2xy 6xy 2019 tại x 1, y 2
Bài tập 2 Thu gọn rồi tìm hệ số, phần biến , bậc của các đơn thức sau:
Bài tập 3 Thực hiện các phép tính sau:
Bài tập 4 Thực hiện các phép tính sau:
Bài tập 5 Cho biểu thức P ( x y z )( 3x yz ) 2 3 4 4 2
a) Thu gọn biểu thức P
b) Chứng minh rằng biểu thức P không nhận giá trị âm
Bài tập 6 Cho 2 đa thức P(x) x 42x33x25x 1, Q(x) x 42x35x 3
4 2 2 3
F 2x y z 3x y
3 3 2 2
G 3x y 5x y z
5 6
H x zy z x y
3 5
I x yz x z y
K x y x y z
A 3x 5x
G 12xy xy 6xy
K 10x y 3x y x y
A (2x 3y) (5x 11y)
B (x y 2z) (3x 8y)
C (5x y z) ( x 3z 2y)
D (6x y z) (x z 3y)
E (z x y) ( y z x)
Trang 2PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 LÊN 8
Chứng minh: P(x) và Q(x) không cùng nhận giá trị âm
BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 1
Bài tập 1 Thu gọn và chỉ ra phần hệ số, phần biến và tìm bậc của các đơn thức sau:
a)
2 4 1 5 6
5x y x y
4
5xy y z.40.x z
d)
3 x y x y
6a b bc abc
g) 2 2 2 2
xy z 3x y 3
2xy xz
8
Bài tập 2 Thu gọn và chỉ ra phần hệ số) phần biến và tìm bậc của các đơn thức sau:
a) 1 2 32
2x y 8x yz
c) 1 5 3 5
e) 4 5 63 1 5 4 3
3x y z x y z
9
5xy z 2x y z 4x
Bài tập 3 Thu gọn các biểu thức sau
a) x43x44x4. b) 6ab 3ab 12ab . c) xy2x y2 2xy2
d) x25x22x2. e) xy xy5xy. f) 3x y z2 3 4 4x y z2 3 4 .
6
i)
k)
Bài tập 4 Cho các đơn thức: A 3x yz3 , B 4x y z3 2 , C 7x z 3 2, D 5x y3
Cả 4 đơn thức A, B, C, D có thể cùng có giá trị dương hay không?
Bài tập 5 Thu gọn rồi tìm bậc của các đa thức sau:
a) A 2a x 2 3ax3 a4 a x2 3 ax32a4. b)
2
c) A 5x y3 2 4x y2 2 x38x y2 2 5x y3 2. d) 4 4 6 4 4 4 4
e) A 3x y 5 34x y4 32x y4 37xy23x y5 3 f) 2 2
Bài tập 6 Thu gọn rồi tính giá trị của đa thức:
a) A 5x y 5xy 2 2xy tại x 2, y 1.
Trang 3
b) A x 3 tại y3 x 3, y 2.
c) A 6xy 4x 22y2 tại x y3
d) A 6x 12 y 2 6y tại x y 1 .
BUỔI 02
PHÉP CỘNG, PHEP TRỪ ĐA THỨC Bài tập 1 Tính:
a) (3x 5) (2x 7) b) ( 4x 6) (2x 9) c) (3 2x) ( 3x 1)
d) (2y 3) (4y 1) e) ( 5y 6) (1 3y) f) (2y 5) ( 7y 8)
Bài tập 2 Tính:
a) (x22x 1) (3x 25x 2) b)(4x2 x 5) ( 3x26x 8)
c) (5x33x22x 7) ( 6x 33x 9) d) (x44x33x2 x 1) (2x33x26x)
Bài tập 3 Tính:
a) (5x22x 3) (x 25x 7) b) (y3y22y 6) ( y 2 4y 1) c) (y52y4 y3 y 6) (3y4y3 y 6) d) (y43y2 y 5) (y43y2 y 1)
Bài tập 4 Tính tổng A B và hiệu A B trong các trường hợp sau:
a) A 2x 3y và B 2x y .
b) A x y x 2 3 xy22 và B x 3 xy 2 x y 7 2 .
c) A 2x 2yz z 2 1 và B 4yz 3x 2 z 2 2.
d)
2 3 3 11 3 2 3
A x y xy x y x
và
3 2 3 2
B xy x y x y
Bài tập 5 Tìm đa thức A,B biết
a) 6x23xy2 A x2y22xy2. b) B (2xy 4y ) 5xy x 2 2 7y 2. c) A x 2y2x22y23xy 2 . d) B (5x 2 2xyz) 2x 2 2xyz 1 .
Bài tập 6 Cho hai đa thức P(x) 3x23x 4x 3 5 2x4 x 1
Q(x) 5x 19x 4x 6x 12 x 1 a) Thu gọn các đa thức trên và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến;
b) Tính P x Q x ;
c) Tính P x Q x .
Bài tập 7 Cho f x 6x75x31; g x 3 2x 4x 7 và h x 2x72x 7x 2.
a) Tính f x g x h x .
b) Tính f x g x h x .
Trang 4
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 LÊN 8
Bài tập 8 Cho các đa thức: P x 3x 2x 2 2 6x3;Q x 3x2 x 2x3 ;4
R x 1 4x32x Tính P x Q x R x , R x P x Q x .
Bài tập 9 Tìm đa thức f x , biết:
a) f x 3x25x 2x24x
b) 2x23x 4 f x 3x24x 5
BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 2
Bài tập 1 Cho hai đa thức: P(x) 2x 3 3x2 x; Q(x) x 3 x2 2x 1
Tính P(x) Q(x); P(x) Q(x) ;
Bài tập 2 Cho hai đa thức f x 8 x5 4x 2x 3 x2 7x4
g x x5 8 3x2 7x4 2x3 3x
a) Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến;
b) Tính tổng h x f x g x và hiệu p x f x g x .
Bài tập 3 Cho hai đa thức P(x) 2x 3 3x x 5 4x3 4x x 5 x2 2
Q(x) x 3 2x2 3x 1 2x 2
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến;
b) Tính P x Q x ; P x Q x ;
c) Gọi M(x) P x Q x Tìm bậc của M(x)
Bài tập 4 Cho các đa thức sau:
P x 5x 7x x 8; Q x 4x 7x 3; R x 6x 4x
a) Tính P x Q x R x ;
b) Tính P x Q x R x ;
c) Tính P x Q x R x
Bài tập 5 Tính A+B và A B biết
a) A = 5x y – 4x y – xy2 3 2 và 3 B = x y 3xy + x y xy 13 2 2
b) A 3x y – x – 2xy 2 3 2 và 5 B 2x 33xy – x y xy 62 2
c) A 5x y 5x 3 2 và B 2xyz 4x y 5x 2 12
d) A 4x – 5xy 3y 2 2 và B 3x 22xy – y2
Bài tập 6 Cho các đa thức:
A x y – 2xy 6x y ; 2 3 2 2 B 3x y – 2x y 2xy; 2 2 2 3 C –x y 3xy 2x y 2 3 2 2
Trang 5
a) Tính A B C
b) Tính A B C
c) Tính A C B
Bài tập 7 Tìm đa thức M, N biết :
a) M5x – 2xy2 6x29xy – y
b) 3xy – 4y – N x – 7xy 8y2 2 2
Bài tập 8 Tìm các đa thức P và Q biết:
a) P (3x 22y ) x2 22y23y25 b) Q – 5x – xyz 2 xy 2x – 3xyz 7 2
BUỔI 03
NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Bài tập 1 Biết A B C ( ) A B A C A B C , ( ) A B A C Tính:
a) 2x 5x 6( ) b) 3x x 4( ) c) 6x 1 x( ) d) (2x 3 ).(4x)
e) 3x 4x2( 32x) f) 2x x2( 25x) g) (2x 3x 2).(5x) h) (8x x 3).(6x2)
Bài tập 2 Tính:
a) 3x 5x 22x 1
b) 5x 3x 24x 5
c) 2x x2( 33x 8 )
d) 2x3. x3 5x 1
e) (y22y 1 3y ). 3 f) (y35y26).(2y3)
Bài tập 3 Tính
a) 2x y 3xy2 2y2xy
b) xy x. 22xy 3
c) 4x y3 2.2x y y 3x y2 2 3
d) 6xy 3x y 2x y3. 3 2 2 3xy3
Bài tập 4 Thu gọn biểu thức
a)
2
d)
2
Bài tập 5 Thu gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
a) A x x y y x y tại x 1 y 1, .
b) C 5x x 2 3 x2.7 5x 7x2
tại x 5.
c) D 3x x 22x 3 x2.3x 2 5 x. 2x
tại x 5 .
d) E x x 2xy y 2 y x 2xy y 2
tại x 10 y , 1.
Bài tập 6 Tìm giá trị của x biết:
Trang 6
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 LÊN 8
a) x 5 2x. 2x x 1. 15. b) 5x 3 4x 2 4x 3 5x 2 182
c) 2x x 5. x 3 2x 26. d) 2 5x 8. 3 4x 5 4 3x 4 11.
e) 5x 1 2x. 3x x 18. 0. f) 3x x 2. 3 x. 2 1 x 1 x x 2
Bài tập 7 Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
A x x x 1 x x 1 x 5
A 2x 1 3x 6x 2 x 5 x 4 .
A 3 2x 1 5 x 3 6 3x 4 19x.
A x 2x 3 5 2x 3 2x x 3 x 7.
BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 3 Bài tập 1 Tính
2
C 5x 3x 4x 5
Bài tập 2 Thu gọn biểu thức
A 3x x 5 5 x 1 3x B x 2x 2 3 x2.5x 1 x2
C 5 x 3x 1 x 5x 15 5
D 4x x 2 x 1 x 4x 22x 5
Bài tập 3 Thu gọn biểu thức
A xy x 3x 4 x y x 3 6xy
B x 2.2x y y 2 y2. 2y x x2
C 4x y 2x 3y 2xy 4x y 4xy
Dx2 xy y2.2xy xy x. 2 xy y2
Bài tập 4 Rút gọn biểu thức
2
Bài tập 5 Thu gọn rồi Tính giá trị của biểu thức
A x x y y x y tại x 32, y 10 .
B x x y x x y y x x
tại
1
2,
C x x y x x y y x x
tại
1
2,
Trang 7
Bài tập 6 Tìm giá trị của x biết:
a, 3x 12x 4. 9x 4x 3. 30. b, 5 3x 5. 4 2x 3 5x 3 2x 12 1.
c, 3 5x 1. x x 2 x213x 7 . d, 7x 7 3x 2x 1. 2x 3x 15. 42.
Bài tập 7 Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến
A x 5x 3 x x 1 x x 6x 10 3x
B x 3x 12 7x 20 x 2x 3 x 2x 5
C x 2x 3 2x x 2 2x x x 1 5 x 1
D 2x 6x 4 5x 8 3x 2 5x 4x 1 3x 5x 6
BUỔI 4.
Bài tập 1 Tính :
a) (x 2)(x 3) b) (x 5)(x 4) c) (x 3)(x 7) d) (x 5)(x 6)
e) (2 x)(x 4) f) (3 x)(x 5) g) (1 x)(4 x) h) (5 x)( 6 x)
Bài tập 2 Tính :
a) (2x 1)(3x 4) b) (4x 3)(2x 7) c) (2x 1)(4x 5) d) (5x 8)(1 3x)
e) (x 2)(x 2) f) (5 x)(5 x) g) (2x 3)(2x 3) h) (6 5x)(6 5x)
Bài tập 3 Tính :
a) x 2 2x 1 x 1 b) x 3 x 2 3x 5 c) x 2 6x 2 5x 1
d) x 2 2x 3 x 5
e) x 2 xy y x y 2
f) x y x 2 xy y 2
Bài tập 4 Rút gọn các biểu thức sau
A 3 x 1 x 2 x 3x 1 1 x B 4x x 3 x 4 3x x 2 x 1
C 3 x 4 x 7 7 x 5 x 1 D3x 5 2x 11 2x 3 3x 7
Bài tập 5 Tính giá trị của biểu thức:
a) Ax 1 x 7 2x 6 x 1 tại x 2
b) B3x 2 2x 1 5x 1 3x 2 tại x 2
c) C (2x 1)(2x 1) (x 5)(x 2) 2x 21 tại x 1
d) Dx y x 2xy y 2 (x y)(x y) tại x 3, y 2
Bài tập 6 Tìm giá trị của x biết
a) x 3 x 2 x 1 x 5 0 b) x 2 x 3 x 2 x 5 0
Trang 8
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 LÊN 8
c) x 5 x 4 x 1 x 3 2x2 0 d) 3 2x 1 3x 1 2x 3 9x 1 0 e) 12x 5 4x 1 3x 7 1 16x 81 f)2 3x 1 2x 5 6 2x 1 x 2 6
Bài tập 7 Chứng minh : Giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
a) A 2x x 1 x 2x 1 3 3x b) Bx 5 2x 3 2x x 3 x 7
c) C3x 5 2x 11 2x 3 3x 7 d) D2x 1 3x 2 6x x 1 7x 4
Bài tập 8 Chứng minh rằng:
a) x 1 x 2 x 1 x31
b) a b a 2ab b 2 a3b3
Bài tập 9 Chứng minh rằng:
A n n 1 n 2 9, M n Z b) A n 3n 1 3n n 2 5, M n R
Bài tập 10 Cho a và b là hai số tự nhiên Biết a chia cho 3 dư 1, b chia 3 dư 2
Chứng minh rằng: ab chia 3 dư 2
BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 4 Bài tập 1 Tính:
a) x 7 x 5 b) 3x 5 2x 7 c) x 5 4x 3 d) 4 x 1 x 1
e) (5 2x)(3x 8) f) (4 x)(2x 3) g) ( x 2)(x 7) h) (3 x )(3 x ) 2 2
Bài tập 3 Tính:
a) (x 2)(x 22x 4) b) (x 3)(x 23x 9) c) (2x 1)(4x 22x 1)
d) (x 2)(x 24x 1) e) (x 3)(1 3x x ) 2 f) (1 2x)(x 2 x 1)
Bài tập 3 Tính:
x 2x 3 x 5
2
b) x 1 x 1 4x 1
c) x 1 x 1 16x 1
Bài tập 4 Tìm giá trị của x biết
a) 3 2x 1 3x 1 2x 3 9x 1 3 3
b) 2x 1 3 x x 2 x 3 1 x x 2 0
c) 3x 1 2x 7 x 1 6x 5 x 2 x 5 0
d) 2x 3 x 4 x 5 x 2 3x 5 x 4
e) 3x 2 2x 9 x 2 6x 1 x 1 x 6
Bài tập 5 Chứng minh : Giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
A 4x 3 2x 1 8x 3 13 2x 1
b) Bx 3 x 2 x 4 x 4 2x 1 x
Trang 9
c) C4x 5 x 2 x 5 x 5 3x2x
d) D8x 1 x 7 x 2 8x 5 11 6x 1
Bài tập 6 Chứng minh rằng:
a) A n n 5 n 3 n 2 6 , M n Z
b) Bn23n 1 n 2 n32 5 , M n Z
c) C5a 3 3b 5 3a 5 5b 3 16 , M a,b R
Bài tập 7 Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp, biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số trước
là 192
Bài tập 8 Chứng minh các đẳng thức sau
a) (y 1) 2 y22y 1
b) (y 1) 3y33y23y 1
c) (a b)(a 2ab b ) a 2 3b3
d) (a b)(a 2ab b ) a 2 3 b3
BUỔI 5.
Bài tập 1 Biết (A B) 2 A 22AB B 2 Tính
Bài tập 2 Biết (A B) 2 A 22AB B 2 Tính
Bài tập 3 Biết A 2B 2 (A B)(A B) Tính
a) (x 1)(x 1) b) (x 2)(x 2) c) (x 3)(x 3) d) (x 4)(x 4) e) (3 2y)(3 2y) f) (5 3y)(5 3y) g) (x 4y)(x 4y) h) (2x 3y)(2x 3y)
Bài tập 4 Tính:
a) (2x 3y) 2 b) (4x 5y) 2 c) (2x2y)2 d) (2x 5y ) 3 2
e) (4x 7)(4x 7) f) (5y 6)(5y 6) g) (y 3x )(y 3x ) 2 2 h) (y23x)(y23x)
Bài tập 5 Thu gọn các biểu thức sau
x 1 x 2 x 3 4x c) x 2 x 2 x 3 x 1 d) 2
x 4 x 5 x 5 2x x 1
Bài tập 6 Thu gọn các biểu thức sau
Trang 10
PHIẾU BÀI TẬP TOÁN 7 LÊN 8
x 2 x 1 2 x 2 1 x
3x 5 2 3x 5 3x 5 3x 5 d) y 3 y 3 y 2 9 y22 y 22
Bài tập 7 Tìm giá trị của x biết
2x 3 x 5 0
3x 1 x 5 0
5x 4 49x 0
Bài tập 8 Tìm giá trị của x biết
a) 2 x 3 x23x 0 b) 3x x 5 x225 0
c) 3x 2x 1 24x 12 0 d) x x 2019 x 2019 0
x 2 x 2 x 2 0
Bài tập 9 Chứng minh các bieur thức sau luôn nhận giá trị dương với mọi giá trị của x
a) x22x 3 b) x24x 11 c) x26x 15 d) x210x 34
e) 2x28x 13 f) 6x2 x 19 g) 4x23x 9 h) 3x25x 22
Bài tập 10 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau
a) x22x 16 b) x24x 6 c) 4y24y 9 d) y27y 20
BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 5 Bài tập 1 Biết (A B) 2 A 22AB B 2 Tính
a) 2
3x 5y
5x 1
Bài tập 2 Biết (A B) 2 A 22AB B 2 Tính
a) 2
3x y e) 22
x 2y
f) 2 22
x y
g) 22
4x 2y
h) 2 2
4x 2y
Bài tập 3 Biết A 2B 2 (A B)(A B) Tính
e) 4x225 f) 9x2 36 g) 25a249x2 0 h) 2 2
3x 1 x 5 0
Bài tập 4 Viết theo mẫu: A 22AB B 2 (A B) 2
a) x22x 1 b) x28x 16 c) x26x 9 d) 4x24x 1
e) 36 x 212x f) 4x212x 9 g) x4 81 18x2 h) 9x230xy 25y 2
Trang 11
Bài tập 5 Viết theo mẫu: A 22AB B 2 (A B) 2 .
a) a2 2a 1 b) a24a 4 c) a212a 36 d) a220a 100 e) x210xy 25y 2 d) 9y224xy 16x 2g) 16x29y424xy2 h) x24y44xy2
Bài tập 6 Viết theo mẫu: (A B)(A B) A 2B 2
a) x 6 6 x b) 2x 1 2x 1 c) x 2y 2y x
d) 3x y 3x y 2 2
e) x22y x 22y
d) 5x 3y 3y 5x
Bài tập 7 Thu gọn biểu thức
a) 2x(2x 1) 23x x 3 x 3 4x(x 1) 2.
b) (a b c) 2 (b c)22ab 2ac .
3x 1 2 3x 1 3x 5 3x 5 .
d) 3 1 3 21 3 41 3 81 3 161 3 321
Bài tập 8
1) Cho x y 3 Tính giá trị của biểu thứcA x 22xy y 24x 4y 1
2) Cho a2 Tính giá trị của b2 c2 m A (2a 2b c) 2(2b 2c a) 2(2c 2a b) 2theo m
Bài tập 9 Chứng minh rằng các biểu thức sau luôn luôn có giá trị dương với mọi giá trị của biến:
a) 9x26x 2 b) x2 ;x 1 c) 2x22x 1
Bài tập 10 Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức:
a) A 4 x 22x; b) B 4x 5 x 2 c) C 3x25x 6