ĐỒ án tốt nghiệp xây dựng tài liệu kỹ thuật triển khai sản xuất mã hàng XO1665 trong may công nghiệp. KHoa công nghệ may và thời trang, trường đại học sư phạm kỹ thuật Hưng Yên. Tài liệu đính kèm đầy đủ bản vẽ visio và đơn hàng mã hàng XO1665.
Trang 1Em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến thầy Nguyễn Văn Dung- người đã tận tình
hướng dẫn, đôn đốc và giúp đỡ em trong suốt quá trình thực hiện đề tài
Cảm ơn gia đình và bạn bè đã tạo điều kiện thuận lợi để em thực hiện đồ áncủa mình
Cuối cùng, em xin cam đoan với hội đồng bảo vệ: Đề tài được thực hiện hoàntoàn do sự nỗ lực và phấn đấu của bản thân
Em xin chân thành cảm ơn!
Sinh viên thực hiện
Trang 2
1.1 Thông tin chung của mã hàng XO1665 1
1.2 Đặc điểm hình dáng 1
1.2.1 Mô tả đặc điểm sản phẩm 1
1.2.2 Mẫu kỹ thuật 1
1.3 Thông số kích thước sản phẩm mã hàng XO1665 2
1.4 Bảng thống kê chi tiết 3
1.5 Nghiên cứu cấu trúc sản phẩm 4
1.6 Nghiên cứu nguyên phụ liệu 11
1.6.1 Nghiên cứu nguyên liệu 11
1.6.2 Nghiên cứu phụ liệu 11
1.7 Công nghệ và thiết bị gia công sản phẩm 12
2.1.1 Công tác chuẩn bị trong phần mềm AccuMark 16
2.1.2 Thiết kế chi tiết mẫu cơ sở 17
2.1.3 Thiết kế mẫu mỏng 28
2.1.4 Thiết kế mẫu phụ trợ 31
2.1.5 Chế thử mẫu 32
2.2 Nhảy mẫu mã hàng XO1665 33
2.3 Giác sơ đồ mã hàng XO1665 35
2.3.1 Phương pháp giác sơ đồ mã hàng XO1665 35
2.3.2 Lập kế hoạch giác 35
2.3.3 Lập bảng tác nghiệp giác 35
Trang 32.4 Kết luận chương 2 37
CHƯƠNG III: XÂY DỰNG TÀI LIỆU KỸ THUẬT VỀ CÔNG NGHỆ TRIỂN KHAI SẢN XUẤT MÃ HÀNG XO1665 38
3.1 Định mức tiêu hao nguyên phụ liệu mã hàng XO1665 38
3.1.1 Định mức tiêu hao nguyên liệu 38
3.1.2 Định mức tiêu hao chỉ 38
3.1.3 Định mức tiêu hao các phụ liệu khác 39
3.2 Xây dựng bảng màu nguyên phụ liệu cho mã hàng 43
3.3 Xây dựng tiêu chuẩn kỹ thuật cho sản phẩm45
3.3.1 Tiêu chuẩn giác sơ đồ 46
3.3.2 Tiêu chuẩn trải vải 46
3.3.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật cắt vải 47
3.3.4 Tiêu chuẩn phối kiện, đánh số, bóc tập 47
3.3.6 Tiêu chuẩn đóng gói 48
3.4 Xây dựng quy trình công nghệ gia công sản phẩm 50
3.4.1 Sơ đồ khối gia công sản phẩm 50
3.4.2 Sơ đồ lắp ráp sản phẩm mã hàng 50
3.4.3 Phương pháp nghiên cứu thời gian và quy trình công nghệ may 513.4.4 Sơ đồ phân tích công nghệ 52
3.5 Thiết kế mặt bằng dây chuyền53
3.5.1 Xác định hình thức tổ chức dây chuyền may 53
3.5.2 Tính các thông số cơ bản của dây chuyền may 53
3.5.3 Xây dựng quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm cho dây chuyền 533.5.4 Đánh giá phụ tải của các nguyên công sản xuất 62
3.6 Thiết kế mặt bằng dây chuyền62
3.7 Tổng hợp các trang thiết bị trên dây chuyền may 65
Trang 5DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1 Thông số kích thước thành phẩm mã hàng XO1665 ( Đơn vị: inch) 2Bảng 1.2 Thống kê chi tiết sản phẩm mã hàng XO1665 3
Bảng 1.3 Hình cắt các đường may sản phẩm mã hàng XO1665 4
Bảng 1.4 Bảng nguyên liệu của sản phẩm mã hàng XO1665 11
Bảng 1.5 Bảng phụ liệu của sản phẩm mã hàng XO1665 11
Bảng 1.6 Công nghệ và thiết bị gia công sản phẩm mã hàng XO1665 12Bảng 1.7 Bảng đề xuất thông số mã hàng XO1665 13
Bảng 1.8 Bảng tỷ lệ cỡ vóc – màu sắc của vải chính 14
Bảng 1.9 Bảng tỷ lệ cỡ vóc- màu sắc vải lót 14
Bảng 1.10 Bảng tỷ lệ cỡ vóc – màu sắc bông 15
Bảng 1.11 Bảng tỷ lệ cỡ vóc – màu sắc vải dựng 15
Bảng 2.1 Thiết kế mẫu cơ sở mã hàng XO1665 (Đơn vị: inch) 17
Bảng 2.2 Kết quả xử lý độ co của vải sau khi là mã hàng XO1665 29
Bảng 2.3 Kết quả xử lý độ co của vải sau khi chần mã hàng XO1665 30Bảng 2.4 Thông số bán thành phẩm chi tiết chính cỡ M (phụ lục 2) 31
Bảng 2.5 Thông số bán thành phẩm chi tiết lót chần bông cỡ M (phụ lục 3) 31Bảng 2.6 Kết quả kiểm tra thông số cỡ [M] mã hàng XO1665 (Đơn vị: inch)
32
Bảng 2.7 Độ chênh lệch giữa các cỡ mã hàng XO1665 (Đơn vị:inch) 33Bảng 2.8 Số gia nhảy mẫu cho mã hàng XO1665 (Đơn vị: inch) (phụ lục 4)35Bảng 3.1 Định mức nguyên liệu mã hàng XO1665 (phụ lục 5) 38
Bảng 3.2 Bảng xác định hệ số K của mã hàng XO1665 39
Bảng 3.3 Bảng định mức tiêu hao chỉ mã hàng XO1665(phụ lục 6) 39
Bảng 3.4 Định mức tiêu hao dây luồn mã hàng XO1665 (phụ lục 7) 39
Bảng 3.5 Bảng màu nguyên phụ liệu áo jacket mã hàng XO1665 43
Trang 6Bảng 3.6 Nguyên công chính theo phương pháp phân tích thời gian theo mã code (phụ lục 8) 50
Bảng 3.7 Bảng quy trình nguyên công công nghệ mã hàng XO1665 (phụ lục 9)
52
Bảng 3.8 Bảng quy trình công nghệ của nguyên công sản xuất mã hàng XO1665
Bảng 3.9 Ký hiệu và kích thước tiết bị sử dụng trên dây chuyền may 64Bảng 3.10 Thống kê các thiết bị sử dụng trên dây chuyền 65
Hình 2.4 Bản vẽ nháy mẫu mã hàng XO1665 35
Hình 2.5 Bản vẽ sơ đồ giác mã hàng XO1665 37
Hình 3.1 Sơ đồ khối gia công sản phẩm mã hàng XO1665 50
Hình 3.2 Sơ đồ lắp ráp sản phẩm mã hàng XO1665 50
Hình 3.3 Sơ đồ phân tích công nghệ mã hàng XO1665 52
Hình 3.4 Biểu đồ nhịp riêng các nguyên công sản xuất áo jacket mã hàng XO1665
62
Hình 3.5 Sơ đồ mặt bằng dây chuyền mã hàng XO1665 63
Hình 3.6 Sơ đồ bố trí nguyên công sản xuất dây chuyền mã hàng XO1665 64
Trang 7LỜI MỞ ĐẦU
Ngành dệt may là một trong những ngành công nghiệp mũi nhọn trong nềnkinh tế quốc dân, nó cung cấp một mặt hàng không thể thiếu trong đời sống sinhhoạt của nhân dân Các doanh nghiệp hiện nay đều đã và đang đổi mới trang thiết bịmáy móc, áp dụng những thành tựu khoa học kỹ thuật vào sản xuất Tài liệu kỹthuật giữ một vai trò hết sức quan trọng trong việc triển khai sản xuất Một tài liệu
kỹ thuật đầy đủ sẽ đáp ứng cho quá trình chuẩn bị, cho quá trình sản xuất một cáchhợp lý, đáp ứng được công đoạn sản xuất thực hiện một cách liên tục không giánđoạn để đạt năng suất và chất lượng
Qua thời gian học tập nghiên cứu tại khoa Công nghệ may và Thời trang, em
đã được giao đồ án tốt nghiệp là: “Xây dựng tài liệu kỹ thuật triển khai sản xuất
mã hàng XO1665 trong sản xuất may công nghiệp”
Chương 1: Nghiên cứu tài liệu mã hàng XO1665
Chương 2: Xây dựng tài liệu kỹ thuật thiết kế triển khai sản xuất mã hàngXO1665
Chương 3: Xây dựng tài liệu kỹ thuật công nghệ triển khai sản xuất mã hàngXO1665
Trong quá trình thực hiện đồ án mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do còn hạnchế về kinh nghiệm và kiến thức không thể tránh khỏi những thiếu sót Vì vậy, emrất mong nhận được những ý kiến đóng góp của thầy cô và các bạn để đồ án tốtnghiệp của em được hoàn thiện và đầy đủ hơn
Em xin chân thành cảm ơn!
Trang 8CHƯƠNG 1: NGHIÊN CỨU TÀI LIỆU MÃ HÀNG XO1665
1.1 Thông tin chung của mã hàng XO1665
- Ký hiệu mã hàng: XO1665
- Chủng loại sản phẩm: Áo jacket nam 3 lớp
- Mùa: Mùa thu 2019
- Mã hàng gồm 5 cỡ: S- M- L- XL- XXL Cỡ gốc M
- Thông tin về nguyên phụ liệu
- Hình vẽ mô tả mặt trước, mặt sau, mặt trong của sản phẩm
- Bảng thông số kích thước thành phẩm
1.2 Đặc điểm hình dáng
1.2.1 Mô tả đặc điểm sản phẩm
* Mô tả mẫu kỹ thuật
- Là kiểu áo jacket nam dài tay 3 lớp có mũ
* Mặt trước: Có cúc bấm ở nẹp, túi ốp có nắp ở 2 bên, túi có nắp bên ngực trái, dâyrút ở eo, cầu ngực rời, đáp vai rời, cổ tay áo có cá tay, mũ áo có lông
* Mặt sau: Cầu vai, đề cúp khuỷu tay ở mang sau
* Mặt trong: Nẹp ve, lót áo chần bông ngang, dây dệt và nhãn thương hiệu ở chân
cổ sau, nhãn hướng dẫn sử dụng ở sườn trái
1.2.2 Mẫu kỹ thuật
Hình 1.1 Hình vẽ mẫu kỹ thuật mã hàng XO1665
Trang 91.3 Thông số kích thước sản phẩm mã hàng XO1665
Bảng 1.1 Thông số kích thước thành phẩm mã hàng XO1665 ( Đơn vị: inch)
ST
Kíhiệu+/-
6 Dài thân sau đo
10.625
10.875
11.125
Hình 1.2 Hình vẽ vị trí đo trên sản phẩm mã hàng XO1665
Trang 101.4 Bảng thống kê chi tiết
Bảng 1.2 Thống kê chi tiết sản phẩm mã hàng XO1665
Trang 111.5 Nghiên cứu cấu trúc sản phẩm
Bảng 1.3 Hình cắt các đường may sản phẩm mã hàng XO1665.
Cầu vai(Đápvai/
Cầungực/
Tra tay/
Chèntay/
Đáp đầutay)
a
b 1
2 3
a: Cầu vaib: Thân sau1: Đường may chắp cầu vai với thân sau2: Đường may mí cầu vai
3: Đường may diễu cầu vai
nẹp
5
a c
3 4 5
e: Nẹp ve (lần lót)f: Mex nẹp ve1: Đường may quay lộn nẹp che
2: Đường may diễu nẹp
Trang 12che3: Đường may nẹp che vào thân trước
4: Đường may diễu nẹp che với thân trước5: Đường may tra khóa vào lần chính
6: Đường may tra khóa vào lần lót
7: Đường may diễu khóa
ngực
a
2 4 3
5 1
b
e f
g
7
6 10
a: Thân trướcb: Lót túic: Đáp túid: Nắp túi lần chínhe: Dựng nắp túif: Nắp túi lần lótg: Cầu ngực1: Đường may lót túi vào thân trước
2: Đường may mí lót túi3: Đường may mí đáp túi vào lót
4: Đường may lộn nắp túi
5: Đường may mí nắp túi
6: Đường may diễu nắp túi
7: Đường may ghim đáptúi vào thân trước
8: Đường may chắp cầu
Trang 13ngực vào thân trước9: Đường may mí cầu ngực
10: Đường may diễu cầungực
a
c e
d
b
3
6 5
a: Thân trướcb: Túi ốpc: Nắp túi lần chínhd: Nắp túi lần lóte: Dựng nắp túi1: Đường may gập míđầu miệng túi
2:Đường may mí túi vàothân áo
3:Đường may diễu túivào thân áo
4: Đường may lộn nắp túi
5: Đường may mí nắp túi
6: Đường may diễu nắp túi
7: Đường may nắp túi vào thân áo
8: Đường may diễu nắp túi
Đápluồndây eo
Trang 146 F-F
Chắpsườn
1
a: Thân trước b: Thân sau1: Đường may chắp sườn
Chắpbụngtay
a: Mang tay trước b: Mang tay sau1: Đường may chắp bụng tay
a b
c 1
1
a: Măng séc lần chính b: Măng séc lần lótc: Dựng măng séc1: Đường may quay lộn
cá tay2: Đường may diễu cá tay
a 2
c
5 4
3
a: Cổ áo lần chínhb: Cổ áo lần lótc: Dựng cổ áod: Thân áo lớp ngoàie: Thân áo lớp lótf: Thân áo lớp bông1: Đường may lộn cổ áo2: Đường may mí cổ áo3: Đường may diễu cổ áo
4: Đường may ghim lớp lót và lớp bông
5: Đường may tra cổ vàothân áo lớp ngoài
6: Đường may tra cổ vàolớp lót
7: Đường may ghim
Trang 15c: Mũ áo lần lótd: Mũ áo lần bông1: Đường may lông vào
mũ lần chính2: Đường may ghim bông với lót
3: Đường may lông vào lần lót
4: Đường may diễu cửa mũ
Chắp
má mũvới sống
mũ
a
b 1
2
a: Má mũb: Sống mũ1: Đường may chắp má
mũ với sống mũ2: Đường may diễu sốngmũ
vai
a
b 1
a: Vai thân trướcb: Vai thân sau1: Đường may chắp vai
12 L-L
Đápkhuỷutay
a
b 1
2
a: Đáp khuỷu tayb: Tay áo
1: Đường may mí đáp khuỷu tay vào tay áo2: Đường may diễu đáp khuỷu tay vào tay áo
Trang 16a: Tay áo lần chínhb: Tay áo lần lótc: Tay áo lần bông1: Đường may ghim bông với lót tay áo2: Đường may chắp cổ tay chính với lót
3: Đường may diễu cổ tay
a
2
c 5
6
4
d 1
b
3
a: Thân áo lần chínhb: Thân áo lần bôngc: Thân áo lần lótd: Đáp gấu
1: Đường may đáp gấu vào thân áo lần chính2: Đường may mí đáp gấu dưới
3: Đường may ghim bông với lót
4: Đường may đáp gấu vào lần lót
5: Đường may mí đáp gấu trên
6: Đường may diễu gấu
Hình 1.3 Hình vẽ mô tả vị trí mặt cắt trên sản phẩm mã hàng XO1665.
Trang 171.6 Nghiên cứu nguyên phụ liệu
1.6.1 Nghiên cứu nguyên liệu
Bảng 1.4 Bảng nguyên liệu của sản phẩm mã hàng XO1665.
- Nhà sản xuất: Shanghai Jiuyu
Lót thân áo, tay,
má mũ, sống mũ, lót túi ngực
3
- Bông tấm 2Oz
- Khổ: 63 inch
- Nhà sản xuất: Huge- Bamboo
Thân áo, tay áo, mũ
cá tay
5 Lông thú giả - Màu sắc: Light grey.
- Nhà sản xuất: Wuxi Hanron
Lông viền mũ
1.6.2 Nghiên cứu phụ liệu
Bảng 1.5 Bảng phụ liệu của sản phẩm mã hàng XO1665.
- Màu sắc: Cùng màu vải chính
Dây luồn eo
Trang 18- Nhà sản xuất: Sun Hod
- Nhà sản xuất: Landes Ngực trái thân trước áo
- Nhà sản xuất: Avery
Dây dệt treo ở chân cổ
áo thân sau lót
1.7 Công nghệ và thiết bị gia công sản phẩm
Bảng 1.6 Công nghệ và thiết bị gia công sản phẩm mã hàng XO1665
ST
T Công
nghệ Thiết bị Vị trí ứng dụng trên sản phẩm
Tên hãng thiết bị
Máy cắt đẩytay
Cắt phá bán thành phẩm(vải chính,vải lót): thân trước ,thân sau,tay áo
3(750W)Máy cắt
CZC-vòng
Cắt gọt các chi tiết nhỏ:cổ ,nẹp ve
chắp, đường may mí, đường may
JUKI 5550N
Trang 19Máy 2 kimnút thắt
Các đường may mí- diễu cầu ngực, đáp vai, cầu vai, đường tra tay, đường may dán túi vào thân
JUKI 3528AMáy dập lỗ
LH-oze Dập lỗ oze vị trí luồn dây eo
HY-22
Máy dập cúc Nẹp thân trước áo, nắp túi, cá tay DKJ-M628
1.8 Nhận xét và đề xuất
1.8.1 Nhận xét
- Mã hàng XO1665 là mã hàng áo Jacket 3 lớp, kiểu dáng khỏe khoắn mang lại
phong cách thời trang và tạo sự thỏa mái cho người mặc
- Yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm không quá phức tạp do đó bằng kiến thức đã học
và năng lực của bản thân em có khả năng thực hiện được và đảm bảo các yêu cầu về
kỹ thuật
1.8.2.Đề xuất
Do việc tìm kiếm mẫu nguyên phụ liệu theo đúng yêu cầu trong mã hàng gặp nhiềukhó khăn nên em xin đề xuất thay thế bằng các nguyên phụ liệu khác phù hợp vớikiểu dáng áo:
- Vải chính thay thế bằng loại vải có tính chất tương đương
- Vải lót thay thế bằng loại vải có tính chất tương đương
- Các nhãn thương hiệu, chính, hướng dẫn sử dựng thay bằng các nhãn có chất liệu
và kích thước tương đương
- Đề xuất số đo các vị trí không có trong đơn hàng (đơn vị inch):
Bảng 1.7 Bảng đề xuất thông số mã hàng XO1665
Trang 20- Đề xuất tỷ lệ cỡ vóc – màu sắc của mã hàng XO1665
Bảng 1.8 Bảng tỷ lệ cỡ vóc – màu sắc của vải chính
Trang 211.9 Kết luận chương 1
- Qua quá trình nghiên cứu tài liệu mã hàng cho thấy mã hàng XO1665 phù hợp chosản xuất may công nghiệp và cũng là cơ sở để tiến hành xây dựng tài liệu kỹ thuật triển khai sản xuất cho mã hàng
Trang 22CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG TÀI LIỆU KỸ THUẬT THIẾT KẾ TRIỂN KHAI
SẢN XUẤT MÃ HÀNG XO1665 2.1 Thiết kế mẫu mã hàng XO1665
Dựa trên quá trình nghiên cứu tài liệu mã hàng, em lựa chọn phương phápthiết kế dựa vào bảng thông số và hình vẽ kỹ thuật trên tài liệu kỹ thuật (cỡ gốc M),dưới sự trợ giúp của phần mềm thiết kế Accumark
2.1.1 Công tác chuẩn bị trong phần mềm AccuMark
Bước 1: Khởi động phần mềm AccuMark.
Trên màn hình Desktop click đúp vào biểu tượng xuất hiện hộp thoại
→ Trong giao diện của phần mềm AccuMark → Trái chọn Main → Trái chọn mụcthứ tư AccuMark Explorer, Utilities →Bấm đúp chuột chọn AccuMark Explorer
Bước 2: Tạo miền lưu trữ
- Trong giao diện của phần mềm AccuMark Explorer trái chuột chọn ổ đĩa D→Trái chuột chọn menu File → Trái chuột chọn New → Trái chuột chọn V9 Storage
→Điền tên miền lưu trữ ( XO1665)→ Bấm nút OK để hoàn tất lập miền lưu trữ.
-Thiết lập bảng quy tắc nhảy cỡ [Rule Table…]
Trong miền lưu trữ (XO1665)→ Trái chuột chọn Menu File →Trái chọn New →
Trái chọn Rule Table
Bước 3: Thiết lập trong phần mềm Pattern Design.( Gồm 3 bước).
- Thiết lập bảng tùy chọn
- Chọn đơn vị thiết kế: Trong giao diện phần mềm Pattern Design trái chuột chọnMenu File →User Enviroment… (trong nhóm lệnh Parameter Tabes) Kết thúc
Trang 23trái chuột chọn biểu tượng save trên bảng.
- Kiểm tra và lựa chọn nguyên tắc nhảy mẫu: Trong Menu Grade, trái chuột chọnGrade, trái chuột chọn Grade Options Trái chuột chọn OK để kết thúc lệnh
2.1.2 Thiết kế chi tiết mẫu cơ sở.
Bảng 2.1 Thiết kế mẫu cơ sở mã hàng XO1665 (Đơn vị: inch)
Phương pháp thiết kế Thực hiện lệnh thiết kế trên
Dài giữa thân sau đo từ đầu
vai trong đến gấu = 35”
- Chọn Ctrl+F4 Trái chuột chọnđường ngang đầu vai trong, bấm trái phải chuộtđồng thời điền
+ Hạ eo: Dist= -19.5+ Hạ nách: Dist= -11.875
- Chọn Ctrl+F4 , trái chuột chọnđường gấu thân sau, bấm trái phải chuột đồng thờiđiền:
Trang 24+ Gấu thân trước: Dist= 2
thân trước lấy:
+ Sông khóa: Dist= 0.25
+ Sâu cổ sau: Dist = -1.2+ Hạ xuôi vai: Dist = -2+Sâu cổ trước: Dist= -4.25
- Chọn Ctrl+F4 , trái chuột chọnđường dọc giữa thân bấm trái phải chuột đồng thờiđiền:
+ ½ ngang cổ: Dist= 4
- ChọnAll-C-2-O , chọnđiểm đầu vai trong chọn đường sâu cổ trước
vẽ đường vòng cổ thân trước và thân sau
- Sửa hình dáng: Alt-M-CU
- Làm trơn đường: Alt-M-LS
- Chọn Alt+7 , vẽ đường vai con+ ½ Rộng ngang vai: End=9.5
3 Vòng nách, cầu ngực,
cầu vai
Hạ đường chân cầu vai= 6“
Hạ đường chân cầu ngực=
8.25“
½ rộng chân cầu vai= 8.75“
½ rộng chân cầu ngực= 8.5“
- Chọn Ctrl+F4 trái chuột chọnđường đường ngang đầu vai trong, bấm trái phảichuột đồng thời điền:
+ Hạ chân cầu vai: Dist= -6+ Hạ chân cầu ngực: Dist= -8.25
vẽ vòng nách:
Trang 25Vẽ vòng nách thân trước,
thân sau cong trơn đều
+ vẽ vòng nách thân trước, tại đường hạ chân cầungực điền: End= 8.5
+ Vẽ vòng nách thân sau, tại đường hạ chân cầuvai điền: End= 8.75
- Sửa hình dáng: Alt-M-CU
- Làm trơn đường: Alt-M-LS
4 Cầu ngực, cầu vai, đáp
vai
Rộng đáp vai tại cổ = 2“
Rộng đáp vai tại nách= 3.5“
Vẽ đường chân đáp vai
-Chọn Alt+7 , vẽ chân đáp vai:
+ Rộng đáp vai tại cổ: Beg= 2+ Rộng đáp vai tại nách: Beg= 3.5
5 Sườn và gấu áo
Rộng áp gấu thân trước= 2“
Rộng đáp gấu thân sau= 2“
Kẻ đáp gấu thân trước, thân
gấu, trái phải chuột đồng thời điền:
+ Đáp gấu: Dist= 2
thân trước, trái phải chuột đồng thời điền:
+ Vị trí nẹp ve phía trên: Dist= -10
các điểm:
Trang 26trong= 2“
Kẻ đường nẹp ve
+ Rộng nẹp ve phía gấu: Beg= 2+ Rộng nẹp ve phía trên : Beg= 2+ Tùy chọn 2-Point Curve, vẽ đường nẹp ve cáchđầu vai trong: Beg= 2
+ Dài túi từ nắp túi: Dist= -9+ Khoảng cách từ nắp túi đến miệng túi: Dist= -0.5+ Rộng túi: Dist= 6.5
+ Dài cạnh nắp túi: Dist= -2+ Đường súp túi: Dist= 2
-Chọn Alt+7 + Vị trí góc nhọn nắp túi cách đầu nắp túi: Beg=2.75
+ Nối 2 cạnh vát góc túi+ Góc vát đáy túi cách đều: Beg= 0.75
- Chọn Ctrl+F4 , trái chuột chọnđường dọc giữa thân, trái phải chuột đồng thờiđiền:
+ Vị trí nắp túi ngực cách nẹp: Dist= 2+ Rộng nắp túi: Dist= 5.5
+ Dài cạnh nắp túi: Dist= -1.75+ Vị trí góc nhọn nắp túi cách cạnh nắp túi: Dist=1.5
-Chọn Alt+7
Trang 27+ Vị trí góc nhọn nắp túi cách đầu nắp túi: Beg=2.5
8.Đáp eo
+Dài đáp eo= Vòng eo- lùi 2
đầu đáp tại nẹp thân trước=
46-2= 44“
+Rộng đáp eo = 0.75“
+ Dài đáp: x = 44+ Rộng đáp: y = 0.75Lưu tên chi tiết: XO1665-C-DAPEOPhải chuột OK để kết thúc lệnh
Lưu tên chi tiết: XO1665-C-NEPCHEKHOAPhải chuột OK để kết thúc lệnh
B.Thiết kế tay áo tổng
Trang 282 Thiết kế đầu tay, bụng
tay, cửa tay
- Đầu tay
+ 1/2 Vòng nách ± 1 = 12”
Kẻ đường chéo mang tay
+ Chia đường chéo mang
tay làm 3 điểm
Vẽ mang tay sau theo làn
cong đều
Vẽ mang tay trước sâu hơn
mang tay sau 0.04”
tay→ chọn điểm cửa tay + ½ rộng khuỷu tay: Dist= 8.25
- Chọn Ctrl+F7 + ½ Rộng cửa tay: End= 6
→Tùy chọn 2-Point Curve vẽ bụng tay
3 Chèn tay trước, chèn
tay sau, đáp đầu tay.
Chèn tay trước, chèn tay
sau:
*Chèn tay trước, chèn tay sau:
các điểm:
+ Điểm rộng chèn tay trước taị đầu tay: End= 5.7
Trang 29Điểm rộng chèn tay trước taị
đầu tay = 5.7”
Điểm rộng chèn tay trước tại
gấu cách đường gập đôi =
3.5“
Vẽ đường chèn tay trước
Điểm rộng chèn tay sau taị
đầu tay = 4”
Vẽ đường chèn tay
Rộng đáp đầu tay tại mặt
trước = 3.6”
Cao cạnh đáp đầu tay= 3”
Cao giữa đáp đầu tay=5”
Rộng đáp đầu tay tại mặt
*Đáp đầu tay:
+ Đáp đầu tay tại mặt trước: Beg= 3.6→ Dist= 3→tủy chọn 2-Point Curve tại đường gập tay áo: End=5
+ Đáp đầu tay tại mặt sau: Beg= 4.15→Dist=3→tủy chọn 2-Point Curve tại đường gập tay áo:End= 5
- Chọn Ctrl+F7 , tùy chọn 2-PointCurve vẽ các góc nguýt tròn qua các điểm:
+ Beg= 0.75+ End= 0.75
Trang 30-Chọn Alt+7 Kẻ góc vát đầu cá tay qua cácđiểm:
+ Beg= 0.25+ End= 0.25
- Chọn Ctrl+F7 , tùy chọn 2-PointCurve vẽ đường chân cổ
+ Cong chân cổ: Beg= 0.5-Chọn
+Cao bản cổ phía ngoài: Dist= 3.75
- Chọn Ctrl+F7 , tùy chọn 2-PointCurve vẽ đường bản cổ
Trang 31+ Đường đỉnh mũ: Dist= 0.5+ Đường chân mũ: Dist= 0.5+ Đường cửa mũ: Dist= 0.5+ Rộng chân má mũ : Dist= 4.75
mũ
+ Beg= 3.5+ Tùy chọn 2-Point Curve vẽ đường cửa mũ
Trang 32- Chọn Ctrl+F7 + End=0.25+ Tùy chọn 2-Point Curve, vẽ đường sống mũ.
F Hoàn thiện, bóc tách, lăn khớp mẫu
Sau khi thiết kế thân trước và thân sau
tiến hành cắt lấy bán thành phẩm của
thân sau tổng Sau đó tiến hành sao mẫu
thành phẩm của thân sau tổng ra một tờ
giấy khác, từ đó cắt rời các chi tiết thân
sau
Từ mẫu thành phẩm của thân sau tổng
cắt lấy thành phẩm của thân trước tổng
Tiến hành sao mẫu thân trước tổng ra
một tờ giấy khác, từ đó cắt rời các chi
tiết thân trước
Làm tương tự với mẫu thành phầm tay
áo, cổ áo, mũ áo
* Bóc tách toàn bộ chi tiết lần chính,lần lót, lần dựng bằng lệnh bóc tách chi
tiết (Trace) , bóc tách các chi tiết
mở (Shift+ F3), bóc tách các chi tiếtgập đôi (Shift+ F3) tùy chọn Mirror
* Lăn khớp các đường may: [Shift +W]
Trái chuột chọn đường trên chitiết đứng mà chi tiết khác muốn lăn qua,
và mũi tên chỉ hướng lăn xuất hiện phải chuột, trái chuột chọn tùy chọn 1
và tùy chọn Change Direction để đổihướng mũi tên nếu cần phải chuột [OK] kết thúc lệnh chọn đường lăn củachi tiết cố định trái chuột chọnđường lăn của chi tiết sẽ lăn qua
Hình 2.1 Bản vẽ mẫu bóc tách chi tiết mã hàng XO1665 (phụ lục 1)
* Thiết kế chi tiết lần lót:
- Lót túi ngực: dài lót túi= 14”, rộng lót túi= 6.5”
Thực hiện trên phần mềm: Shift + F6 điền giá trị x= 14”, y= 6.5”
- Thân trước, thân sau: vòng nách, sườn, cạnh nẹp dư hơn lần chính 0.2”, gấu dư
hơn lần chính 0.75”
- Tay: Đầu tay dư hơn lần chính 0.2”, bụng tay, cửa tay dư hơn lần chính 0.1
Trang 33- Má mũ, sống mũ: Dư xung quanh hơn lần chính 0.4”
Thực hiện trên phần mềm: Ctrl+ F6 (Offset uneven) điền các giá trị dư, giảm vào ôvalue input
*Thiết kế chi tiết lần bông:
- Thân trước, thân sau: đường dư xung quanh hơn lần lót 0.75”
- Tay áo: đường dư xung quanh hơn lần lót 0.4”
- Má mũ, sống mũ: đường dư xung quanh hơn lần lót 0.4”
Thực hiện trên phần mềm: Ctrl+ F6 (Offset uneven) điền các giá trị dư, giảm vào ôvalue input
*Thiết kế chi tiết lần dựng:
- Cổ áo, nẹp ve, nẹp che, nắp túi ngực, nắp túi ốp, cá tay: giảm đều xung quanh sovới lần chính 0.05”:
Thực hiện trên phần mềm: Ctrl+ F6 (Offset uneven) điền các giá trị dư, giảm vào ôvalue input
2.1.3 Thiết kế mẫu mỏng
Xác định thông số kích thước mẫu mỏng:
Thông số KTMM = TSKTTP + TSKT đường may + lượng dư công nghệ ( Cn)
Cn = Độ co (co dọc/ co ngang) + Độ cợp chờm + Độ xơ tước
Trong đó: KTMM: Kích thước mẫu mỏng
- Mẫu thử được lấy cách đầu cuộn vải từ 6-7 m, cách biên vải từ 30-50 cm
- Chuẩn bị mẫu thử với kích thước 50×50 (cm)
- Dưỡng mẫu thử với kích thước 35×35 (cm)
- Đánh dấu canh dọc theo chiều dài, canh ngang theo chiều rộng của mẫu thử
- Số lượng mẫu thử: 03 mẫu
Trang 3450cm 35cm
-Tính toán kết quả:
Sau khi tiến hành thí nghiệm có kết quả sau:
+ Độ của vải sau khi thử được xác định bằng công thức: ∆= x 100%
Trong đó:
L0: Kích thước (dài/rộng) ban đầu
L1: Kích thước (dài/rộng) đo sau khi đã là
Bảng 2.2 Kết quả xử lý độ co của vải sau khi là mã hàng XO1665
Loại vải Mẫu thử
Thông số kiểm tra Ghi chú Trước là (cm) Sau là (cm)
- Mẫu thử được lấy cách đầu cuộn vải từ 6-7 m, cách biên vải từ 30-50 cm
- Chuẩn bị mẫu thử với kích thước 50×50 (cm)
- Dưỡng mẫu thử với kích thước 35×35 (cm)
- Đánh dấu canh dọc theo chiều dài, canh ngang theo chiều rộng của mẫu thử
Trang 35- Số lượng mẫu thử: 03 mẫu
+ Tiến hành trần ngang vải 3 đường, khoảng cách giữa các đường = 7.5cm, chầntrên 2 lớp ( bông, lót) rồi đo thông số
50 cm
35 cm 35cm
-Tính toán kết quả:
Sau khi tiến hành thí nghiệm có kết quả sau:
+ Độ của vải sau khi thử được xác định bằng công thức: ∆= x 100%
Trong đó:
L0: Kích thước (dài/rộng) ban đầu
L1: Kích thước (dài/rộng) đo sau khi đã chần
Bảng 2.3 Kết quả xử lý độ co của vải sau khi chần mã hàng XO1665
Loại vải Mẫu thử
Thông số kiểm tra
Ghi chú Trước chần(cm) Sau chần (cm)
+ Canh sợi ngang: 0.015 inch
+ Canh sợi dọc : 0.02 inch
+ Thiên canh sợi : 0.01 inch:
* Xác định độ cợp chờm đường may:
Sau khi nghiên cứu và đo trên sản phẩm thì em tính được độ cợp chờm như sau:
Trang 36- Vải chính:
+ Đường may can lật: 0.008 inch
+ Đường may mí lé: 0.02 inch
+ Đường may can rẽ: 0.005 inch
+ Đường may mí- diễu: 0.01 inch
- Vải lót :
+ Đường may mí: 0,01 inch
-Vải lót chần bông:
+ Đường may can lật: 0.1 inch
+ Đường may can rẽ: 0.075 inch
+ Đường may mí- diễu: 0.15
Bảng 2.4 Thông số bán thành phẩm chi tiết chính cỡ M (phụ lục 2) Bảng 2.5 Thông số bán thành phẩm chi tiết lót chần bông cỡ M (phụ lục 3)
Hình 2.2 Bản vẽ mẫu mỏng chi tiết mã hàng XO1665
2.1.4 Thiết kế mẫu phụ trợ
Đối với sản phẩm áo jacket mã hàng XO1665 có các loại mẫu phụ trợ như sau:
- Mẫu thân trước lần chính: sang dấu vị trí túi ốp, túi ngực, vị trí đáp eo
- Mẫu tay áo lần chính: sang dấu vị trí đáp khuỷu tay
- Mẫu nẹp che: sang dấu vị trí dập cúc
- Mẫu may: mẫu chần bông
Hình 2.3 Bản vẽ mẫu phụ trợ mã hàng XO1665
Trang 376 Dài thân sau đo từ
Đạt
Trang 3815 Cao mũ 14.5 14.75 0.25 Đạt
* Nhận xét: Sản phẩm đảm bảo đúng hình dáng và thông số cho phép trong tài liệuđơn hàng
2.2 Nhảy mẫu mã hàng XO1665
Mẫu được chọn (mẫu cỡ M) đã thiết kế làm cơ sở nhảy mẫu Với đơn hàng XO1665
em lựa chọn nhảy 4 cỡ S, M, L, XL
Bước 1 : Xác định độ chênh lệch giữa các cỡ
Bước 2: Chọn hệ trục tọa độ cho các chi tiết
Bước 3: Đặt mẫu lên hệ trục tọa độ
Bước 4: Xác định các điểm nhảy mẫu quan trọng
Bước 5: Tính số gia nhảy mẫu
Bước 6: Tiến hành nhảy mẫu
Bảng 2.7 Độ chênh lệch giữa các cỡ mã hàng XO1665 (Đơn vị:inch)
Trang 3912.125
Bảng 2.8 Số gia nhảy mẫu cho mã hàng XO1665 (Đơn vị: inch) (phụ lục 4)
Hình 2.4 Bản vẽ nháy mẫu mã hàng XO1665
2.3 Giác sơ đồ mã hàng XO1665
2.3.1 Phương pháp giác sơ đồ mã hàng XO1665
Có nhiều phương pháp giác sơ đồ như: Giác một chiều, giác đồi xứng hay giác haichiều.Với mã hàng XO1665, sử dụng nguyên liệu vải trơn nên lựa chọn phươngpháp giác hai chiều, giác ghép các cỡ
2.3.2 Lập kế hoạch giác
- Tổng sản phẩm cho 4 cớ S, M ,L, XL : 8400
- Xác định khổ giác sơ đồ dựa theo khổ vải:
+ Vải chính: khổ vải 1.4 m, đường biên 0.01m/1 bên
Khổ sơ đồ vải chính: 1.4- 0.01×2- 0.01×2 = 1.38 (m)
+ Vải lót: khổ vải 1.4 m, đường biên 0.01m/1 bên
Trang 40 Khổ sơ đồ vải lót: 1.4- 0.01×2= 1.38 (m)
+ Bông: khổ vải 1.6 m, đường biên 0.01m/1 bên
Khổ sơ đồ vải bông: 1.58- 0.01×2= 1.58 (m)
+ Vải dựng: khổ vải 1m, đường biên 0.01m/1 bên
Số lớp vải/
1 bàn
Số bàn vải