1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Kỹ thuật thi công (Phần 2): Chương 4 - TS. Nguyễn Duy Long

55 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Kỹ Thuật Thi Công (Phần 2): Chương 4
Tác giả Nguyễn Duy Long
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Kỹ Thuật Xây Dựng
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Nội Thành
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 3,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kỹ thuật thi công (Phần 2): Chương 4 Công tác bê tông. Những nội dung chính được trình bày trong bài này gồm có: Chuẩn bị vật liệu và cấp phối bê tông, trộn bê tông, vận chuyển bê tông, đổ bê tông, đầm bê tông, hoàn thiện bề mặt bê tông, bảo dưỡng bê tông.

Trang 1

C ÔNG TÁC BÊ TÔNG

 Hoàn thiện bề mặt bê tông

 Bảo dưỡng bê tông

©2010 N D L , T S

Trang 2

C HUẨN BỊ VẬT LIỆU VÀ CẤP PHỐI

Trang 3

 Xác định trong phòng thí nghiệm với:

 Các vật liệu đưa vào sản xuất vữa bê tông

 Cường độ (hay mác) và tính chất của vữa bê

 Cường độ (hay mác) và tính chất của vữa bêtông theo yêu cầu của thiết kế

 Ví dụ: thiết kế cấp phối bê tông

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

PHỐI BÊ TÔNG6

 Tỷ lệ nước-xi măng càng cao, cường độ và

độ bền của bê tông càng giảm

Trang 4

N HỮNG YÊU CẦU ĐỐI VỮA

BÊ TÔNG7

 Trộn kỹ, đều và đúng cấp phối

 Thời gian trộn, đổ và đầm phải ngắn, nhỏ

hơn thời gian ninh kết của bê tông (2 giờ đốivới bê tông không phụ gia)

 Đảm bảo yêu cầu thi công

 Nếu bơm: độ sụt, lượng xi măng tối thiểu

(350 kg/m3), kich thước cốt liệu tối đa < 1/3 đường kính ống bơm

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

BÊ TÔNG8

 Để đảm bảo bê tông bơm liên tục, số xe vận

chuyển vữa bê tông:

 Qmax– năng suất lớn nhất của máy bơm (m3/h)

Q

n max

 L – đoạn đường vận chuyển (km)

 T – thời gian gián đoạn giữa các xe (h)

 V – dung tích chứa của xe chở bê tông (m3)

©2010 N D L , T S

Trang 5

N HỮNG YÊU CẦU ĐỐI VỮA

Đầm máy

Đầm tay

Lớp lót duới móng hoặc nền nhà, nền đường và

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

Kết cấu khối lớn có tiết diện lớn hoặc trung bình 20-40 40-60 25-15

Kết cấu bêtông cốt thép có mật độ cốt thép dày

đặc, tường mỏng, phễu si lô, cột, dầm và bản tiết

diện bé các kết cấu bê tông đổ bằng cốp pha di

Trang 6

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ 11

TÔNG12

Phương pháp trộn Thủ công Cơ giới

©2010 N D L , T S

Thủ công Cơ giới

Trang 7

Loại vật liệu Sai số cho phép, %

theo khối lượng

Xi măng và phụ gia dạng bột

± 1 Cát, đá dăm, hoặc sỏi ± 3

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

Trang 8

T RỘN BÊ TÔNG CƠ GIỚI

15

 Đổ 15% - 20% lượng nước,

 Đổ xi măng và cốt liệu cùng một lúc đồng thời

đổ dần và liên tục phần nước còn lại;

 Khi dùng phụ gia thì việc trộn phụ gia phải

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

Trang 9

T RỘN BÊ TÔNG CƠ GIỚI

17

 Năng suất của máy trộn P (m3/h):

 v – dung tích hữu ích của máy (lít), 75% dung tíchhình học

 n – số mẻ trộn trong 1 giờ

2 1

1000 k

k n v

P    

 k1– hệ số thành phẩm của bê tôn (0,67 – 0,72)

 k2– hệ số sử dụng máy trộn theo thời gian, 0,9 –0,95

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

18

©2010 N D L , T S

Trang 10

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ 19

Nguồn:http://farm4.static.flickr.com/3624/3587972401_b7475d324b.jpg

VỮA BÊ TÔNG20

Trang 11

Y ÊU CẦU KHI VẬN CHUYỂN

VỮA BÊ TÔNG21

Th  Sử dụng thiết bị, nhân lực và phương

tiện vận chuyển cần bố trí phù hợp với khối lượng, tốc độ trộn, đổ và đầm bê tông;

 Thời gian cho phép lưu hỗn hợp bê tông trong quá trình vận chuyển cần được xác

sử dụng

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

VỮA BÊ TÔNG22

Trang 12

Y ÊU CẦU KHI VẬN CHUYỂN

VỮA BÊ TÔNG23

chỉ áp dụng với cự li không xa quá 200m

 Nếu hỗn hợp bệ tông bị phân tầng cần trộnlại trước khi đổ vào cốp pha

 Khi dùng thùng treo để vận chuyển hỗn hợp

bê tông thì hỗn hợp bê tông đổ vào thùng

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

VỮA BÊ TÔNG24

©2010 N D L , T S

Trang 13

Y ÊU CẦU KHI VẬN CHUYỂN

VỮA BÊ TÔNG25

 Thành phần và độ sụt của hỗn hợp bê tôngcần được thử nghiệm và bơm thử

 Khi thi công trong thời tiết nóng, mặt ngoàiống cần che phủ hoặc sơn trắng để hạn chếbức xạ mặt trời làm nóng bê tông

Theo

TCVN

4453

-1995

bức xạ mặt trời làm nóng bê tông

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

VỮA BÊ TÔNG26

chuyền:

 Cấu tạo mặt làm việc của băng chuyền theodạng hình máng và dùng loại băng chuyềncao su Băng chuyền dạng phẳng chỉ sửđụng khi chiều dài đường vận chuyền dư-ới200m

©2010 N D L , T S

Trang 14

Y ÊU CẦU KHI VẬN CHUYỂN

VỮA BÊ TÔNG27

Th  Khi vận chuyển hỗn hợp bê tông bằng băng

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

VỮA BÊ TÔNG28

chuyền (tt):

 Đổ bê tông vào băng chuyền được thực hiệnqua phễu hoặc máng để hỗn hợp bêtôngđược rải đều và liên tục trên băng chuyền

 Bêtông chuyển từ băng chuyền này sang

©2010 N D L , T S

Trang 15

Đ Ổ BÊ TÔNG

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ 29

Nguồn:http://www.p3planningengineer.com/photo%20gallery/machines /concreting%20machines/concrete%20pump%20application.jpg

Trang 18

Đ Ổ BÊ TÔNG BẰNG CẦN

TRỤC THÁP35

 Chiều cao yêu cầu của cần trục tháp: Hm=

h0 + h1+ h2+ h3

 h0 : cao trình điểm đổ bê tông

 h1: chiều cao thùng chứa vữa

 h22: độ cao nâng kết cấu cao hơn điểm đặtộ g ặ0,5-1,m

 h3 : chiều cao dụng cụ treo buộc

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

TRỤC THÁP36

Trang 22

G IẰNG CẦN TRỤC

43

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

Nguồn: sinh viên TTTN - ĐHBK

44

©2010 N D L , T S

Trang 24

C ÁC THÙNG CHỨA VỮA BÊ

TÔNG47

 Có dung tích 0,3-3m3 :

 Thùng có nắp đáy, thùng lật ngược được: không điều chỉnh được lượng vữa.

 Thùng có cửa cuốn: điều hòa được

 Thùng có cửa cuốn: điều hòa được lượng vữa đổ ra.

 Thùng chứa vữa phục vụ đổ bê tông

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

BÊ TÔNG48

Nguồn: sinh viên TTTN - ĐHBK

©2010 N D L , T S

Trang 25

C ÔNG TÁC CHUẨN BỊ

49

 Kiểm tra lại cốt thép, cốp pha; cạo rỉcốt thép nếu cần; Tưới nước làm ẩmcốp pha (vào mùa hè);

Trang 26

C ÁC NGUYÊN TẮC

51

 Không được đổ vữa bê tông rơi tự do từ một độ cao

> 1,5m để tránh hiện tượng bê tông phân tầng

 Nếu chiều cao rơi tự do >1,5 m, dùng máng nghiêng hoặc ống vòi voi.

 Khi đổ bê tông:

 Giám sát chặt chẽ hiện trạng cốp pha, dàn dáo

 Không để nước mưa rơi vào bê tông

 Trường hợp ngừng đổ bê tông quá thời gian quy định phải đợi đến khi bê tông đạt 25daN/cm 2

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

TÔNG52

©2010 N D L , T S Nguồn: Andres và Smith, 1998

Trang 28

C ÁC NGUYÊN TẮC ĐỔ BÊ

TÔNG55

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ Nguồn: Andres và Smith, 1998

TÔNG

©2010 N D L , T S Nguồn: Andres và Smith, 1998

Trang 29

C ÁC NGUYÊN TẮC ĐỔ BÊ

NGHIÊNG57

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

TÔNG58

Trang 30

C ÁC NGUYÊN TẮC ĐỔ BÊ

TÔNG59

 Nhưng… chiều dầy mỗi lớp đổ bêtông không vượt quá (TCVN 4453-1995):

Phương pháp đầm Chiều dầy cho phép mỗi lớp đổ

- Kết cấu không có cốt thép

và kết cấu có cốt thép đơn

- Kết cấu có cốt thép kép

20 12

TƯỜNG60

 Đổ bêtông móng:

lên lớp đệm sạch trên nền đất cứng.

©2010 N D L , T S

Trang 31

Đ Ổ BÊ TÔNG MÓNG , CỘT VÀ

TƯỜNG61

 Đổ bê tông cột và tường:

 Cột có chiều cao nhỏ hơn 5m và tường có chiều cao nhỏ hơn 3m thì nên đổ liên tục.

 Cột có kích thước cạnh nhỏ hơn 40cm, tường

có chiều dầy nhỏ hơn 15cm và các cột có tiết diện bất kỳ nhưng có đai chồng chéo thì nên đổ bêtông liên tục trong từng giai đoạn có chiều cao 1,5m.

 Cột cao hơn 5m và tường cao hơn 3m nên chia làm nhiều đợt đổ bêtông, nhưng phải bảo dầm

vị trí và cấu tạo mạch ngừng thi công hợp lí

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

62

 Khi cần đổ liên tục dầm, bản toàn khối vớicột hay tường, trước hết đổ xong cột hay tường, sau đó dừng lại 1 giờ - 2 giờ để bêtông có đủ thời gian co ngót ban đầu

 Trường hợp không cần đổ bê tông liên tụcthì mạch ngừng thi công ở cột và tường đặtcách mặt dưới của dầm và bản từ 2cm -8cm

©2010 N D L , T S

Trang 32

©2010 N D L , T S

Trang 33

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

Trang 34

C ÁC CÁCH ĐỔ BÊ TÔNG

67

 Đổ khối lớn: bề mặt khối bê tông đúc bị giới hạn bởi công thức:

 F: bề mặt khối bê tông đổ;

 h: chiều dày lớp đổ bê tông

 Q: năng suất đúc bê tông

h

t t Q

F  (1 2)

 Q: năng suất đúc bê tông

 t1: thời gian bắt đầu đông kết của bê tông (1,5-2h)

 t2: thời gian vận chuyển vữa bê tông

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

Trang 35

Y ÊU CẦU KHI ĐẦM BÊ TÔNG69

Trang 36

Đ ẦM MẶT

71

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

72

©2010 N D L , T S

Trang 37

N GUYÊN TẮC ĐẦM BÊ TÔNG73

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ Nguồn: Andres và Smith, 1998

BÊ TÔNG

Trang 38

C ÁC NGUYÊN TẮC

75

 Trước khi đổ lớp bêtông mới cần:

 tưới nước làm ẩm bề mặt bêtông cũ,

 làm nhám bề mặt, rửa sạch

 trong khi đổ phải đầm kĩ để đảm bảo

tính liền khối của kết cấu

 Sự dụng chất kết nối giữa bê tông cũ

và mới nếu cần thiết

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

 đồng thời phải vuông góc với phương

 đồng thời phải vuông góc với phương truyền lực nén vào kết cấu

©2010 N D L , T S

Trang 39

C ÁC LOẠI MẠCH NGỪNG

77

 Mạch ngừng thi công nằm ngang:

 Mạch ngừng thi công nằm ngang nên đặt ở vị trí bằng chiều cao cốp pha.

 Mạch ngừng thẳng đứng

 Mạch ngừng thi công theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều nghiêng nên cấu tạo bằng lưới thép với mắt lưới 5mm – l0mm và có khuôn chắn.

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

CỘT78

 Mạch ngừng ở cột nên đặt ớ các vị trí sau:

Trang 40

M Ạ CH NGỪNG THI CÔNG

DẦM SÀN79

 Dầm có kích thước lớn và liền khối với bản thì mạch ngừng thi công bố trí cách mặt dưới của bản từ 2cm - 3cm.

 Khi đổ bê tông sàn phẳng thì mạch ngừng thi công có thể đặt ở bất kỳ vị trí nào nhưng phải song song với cạnh ngắn nhất của sàn.

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

DẦM SÀN80

©2010 N D L , T S

Khi đổ bê tông theo hướng song songvới dầm chính thì mạch ngừng thicông bố trí ở trong hai khoảng giữacủa nhịp dầm và bản (mỗi khoảng dài1/4 nhịp)

Khi đổ bê tông ớ các tấm sàn có

sườn theo hướng song song với dầm

phụ thì mạch ngừng thi công bố trí

trong khoảng 1/3 đoạn giữa của nhịp

dầm

Trang 41

M Ạ CH NGỪNG TRONG

TƯỜNG81

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

Nguồn: Hurd, 1995

THEO PHƯƠNG ĐỨNG82

©2010 N D L , T S Nguồn: Andres và Smith, 1998, tr.158

Trang 42

M Ạ CH NGỪNG TRONG

TƯỜNG83

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ Nguồn: Andres và Smith, 1998, tr.158

THEO PHƯƠNG ĐỨNG84

©2010 N D L , T S Nguồn: Andres và Smith, 1998, tr.159

Trang 44

M ẠCH NGỪNG CỦA SÀN VỚI

WATERSTOP87

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

Nguồn:http://www.rawell.co.uk/media/enlargements/waterproofing/waterstops-pic7.JPG

VỚI WATERSTOP88

©2010 N D L , T SNguồn:http://www.eastcoastslurry.com/images/massgeneral_04_large.jpg

Trang 45

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ 89

©2010 N D L , T S

Trang 46

B IỆN PHÁP HẠN CHẾ ỨNG

SUẤT NHIỆT91

Th  Dùng phụ gia hóa dẻo để giảm lượng xi

Th

 Đặt các đường ống dẫn nhiệt từ trong lòng bê tông ra ngoài bằng nước lạnh.

 Độn thêm đá hộc vào khối đổ

 Che phủ quanh khối bê tông bằng vật liệucách nhiệt đề giữ đồng đều nhiệt độ trongố

©2010 N D L , T S

Trang 47

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ 93

TÔNG94

mãn yêu cầu về chất lượng, độ phẳng vàđồng đều về màu sắc theo quy định của thiếtkế

 Việc hoàn thiện bề mặt bê tông đ-ược chialàm 2 cấp:

Theo

TCVN

4453

-1995

 Hoàn thiện thông thường

 Hoàn thiện cấp cao

©2010 N D L , T S

Trang 48

H OÀN THIỆN BỀ MẶT BÊ

95

Th

 Sau khi tháo cốp pha:

 Bề mặt bê tông phải được sửa chữa các khuyết tật và hoàn thiện để đảm bảo độ phẳng nhẵn và đồng đều về màu sắc.

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

96

 khi kiểm tra bằng thước 2m, độ gồ ghề khôngvượt quá 5mm và

 phải đảm bảo đồng đều về màu sắc

Trang 49

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ 97

Trang 50

B ẢO DƯỠNG BÊ TÔNG

99

có đủ độ ẩm cần thiết để ninh kết và đóngrắn sau khi tạo hình

 Trong thời kì bảo dưỡng, bêtông phải đượcbảo vệ chống các tác động cơ học như rung động, lực xung xích, tải trọng và các tác

Theo

TCVN

4453

-1995

động có khả năng gây hư hại khác

 Thời gian bảo dưỡng ẩm cần thiết khôngđược nhỏ hơn các trị số ghi trong bảng sau

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

100

©2010 N D L , T S

Trang 51

B ẢO DƯỠNG BÊ TÔNG

101

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

102

Vùng khí hậu Tên mùa Tháng R th BD % R28 T ch BD ngày đêm

Vùng A Hè 4 – 9 50 -55 3

Đông 10 – 3 40 - 50 4 Vùng B Khô 2 – 7 55 - 60 4

Mưa 8 – 1 35 - 40 2

©2010 N D L , T S

• R th BD – Cường độ bảo dưỡng tới hạn;

• T ct BD - Thời gian bảo d-ưỡng cần thiết;

• Vùng A (từ Diễn Châu trở ra Bắc);

• Vùng B (phía Đông Trường Sơn và từ Diễn Châu đến Thuận Hải);

• Vùng C (Tây nguyên và Nam Bộ)

Nguồn: TCVN 4453 - 1995

Trang 52

B ẢO DƯỠNG BÊ TÔNG KHỐI

LỚN103

Th  Dẫn nhiệt từ trong lòng khối bê tông ra ngoài

bằng đường ống với nước có nhiệt độ thấphoặc bằng không khí lạnh

 Bao phủ bề mặt bê tông để giữ cho nhiệt độcủa khối bê tông được đồng đều từ trong rangoài

Theo

TCVN

4453

-1995

 Không tháo dỡ cốp pha trước bảy (7) ngày

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

104

tông đạt cường độ cần thiết

 Các bộ phận cốt pha đà giáo không còn chịulực sau khi bê tông đã đòng rắn có thể đượctháo dỡ khi bê tông đạt cường độ 50

Trang 53

T HÁO DỠ CỐP PHA

105

Th  Đối với cốt pha đà giáo chịu lực của các kết

cấu, nếu không có các chỉ dẫn đặc biệt củathiết kế thì được tháo dỡ khi bê tông đạt cácgiá trị cường độ ghi trong bảng sau

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

để tháo cốp pha,

%R 28

pha ở các mùa và vùng khí hậu

 Nhiều loại phụ gia làm giảm nước hiệu quả

 Thúc đẩy quá trình đông cứng sau ninh kết

 Làm bê tông đông cứng nhanh với cường độban đầu và cường độ cuối cùng cao

 Ví dụ: Sikament NN; Super R7 (BESTMIX)

 Ví dụ: Sikament NN; Super R7 (BESTMIX)

©2010 N D L , T S

Trang 54

P HỤ GIA TĂNG PHÁT TRIỂN

NHANH CƯỜNG ĐỘ107

N ồ

Nguồn:

Sika

©2010 N GUYỄN D UY L ONG , T IẾN S Ỹ

NHANH CƯỜNG ĐỘ108

N ồ

Nguồn:

Sika

©2010 N D L , T S

Trang 55

P HỤ GIA TĂNG PHÁT TRIỂN

NHANH CƯỜNG ĐỘ109

Ngày đăng: 14/07/2022, 12:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢO DƯỠNG BÊTÔNG99 - Bài giảng Kỹ thuật thi công (Phần 2): Chương 4 - TS. Nguyễn Duy Long
99 (Trang 50)
rắn sau khi tạo hình. - Bài giảng Kỹ thuật thi công (Phần 2): Chương 4 - TS. Nguyễn Duy Long
r ắn sau khi tạo hình (Trang 50)
giá trị cường độ ghi trong bảng sau - Bài giảng Kỹ thuật thi công (Phần 2): Chương 4 - TS. Nguyễn Duy Long
gi á trị cường độ ghi trong bảng sau (Trang 53)
THÁO DỠ CỐP PHA - Bài giảng Kỹ thuật thi công (Phần 2): Chương 4 - TS. Nguyễn Duy Long
THÁO DỠ CỐP PHA (Trang 53)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm