1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dựng chiến lược kinh doanh công ty vận tải trường sinh (2008 – 2012) 01

14 693 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xây Dựng Chiến Lược Kinh Doanh Công Ty Vận Tải Trường Sinh (2008 – 2012)
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 258 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xây dựng chiến lược kinh doanh công ty vận tải trường sinh (2008 – 2012) TÓM TẮT ĐỀ TÀI Nước ta trong thời kỳ đổi mới từng bước hiện đại hóa, công nghiệp hóa đất nước. Vì vậy, mọi cá nhân t

Trang 1

MỤC LỤC

Nhiệm vụ luận văn

Lời cảm ơn i

Tóm tắt ii

Mục lục iii

Danh sách hình vẽ iv

Danh sách bảng biểu v

Danh sách từ viết tắt vi

CHƯƠNG I MỞ ĐẦU 1

I Lý do hình thành đề tài 1

II Mục tiêu đề tài 2

III Yù nghĩa thực tiễn đề tài 2

IV Phương pháp nguyên cứu 2

V Giới hạn đề tài 3

VI Bố cục luận văn 3

CHƯƠNG II CƠ SỞ LÝ THUYẾT 7

I Tầm Quan Trọng Của Chiến Lược 7

I.1 Chiến lược là gì 7

I.2 Quản trị chiến lược là gì 7

I.3 Lợi ích của quản trị chiến lược 8

II Mô Hình Quản Trị Chiến Lược 9

II.1 Theo Garry Smith 9

II.2 Theo Fred R David 10

II.3 Mô hình nguyên cứu 11

III Qui Trình Hoạch Định Chiến Lược Công Ty 11

III.1 Giai đoạn hoạch định chiến lược 12

III.2 Giai đoạn hình thành chiến lược 12

III.3 Giai đoạn thực thi chiến lược 12

IV Các Loại Chiến Lược Đặt Thù 13

IV.1 Chiến lược chuyên sâu 14

IV.2 Chiến lược kết hợp 14

IV.3 Chiến lược thâm nhập thị trường 14

IV.4 Chiến lược phát triển thị trường 14

IV.5 Chiến lược phát triển sản phẩm 14

Trang 2

IV.6 Chiến Lược Mở Rộng Hoạt Động 14

IV.6.1 Đa dạng hóa đồng tâm 14

IV.6.2 Đa dạng hóa theo chiều ngang 14

IV.6.3 Đa dạng hóa kiểu hỗn hợp 14

IV.7 Các chiến lược khác 14

IV.7.1 Liên doanh 14

IV.7.2 Thu hẹp hoạt động 14

IV.7.3 Cắt bỏ hoạt động 14

IV.7.4 Thanh lí 15

IV.7.5 Tổng hợp 15

V Một Số Công Cụ Hỗ Trợ Hoạch Định Chiến Lược 15

V.1 Bảng tổng hợp môi trường kinh doanh 15

V.2 Ma trận SWOT 15

V.2.1 Ưu điểm 16

V.2.2Nhược điểm 16

V.3 Ma trận QSPM 17

V.3.1Ưu điểm 19

V.3.2Nhược điểm 19

CHƯƠNG III GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY 21

I Giới thiệu công ty 21

II Giới thiệu về đội xe 23

III Giới thiệu đội cơ giới 24

IV Sơ đồ tổ chức 25

V Báo cáo tài chính các năm qua 26

1 Báo cáo tài chính 2004 26

2 Báo cáo tài chính 2005 27

3 Báo cáo tài chính 2006 28

VI Tổng quan về giao nhận 30

CHƯƠNG IV PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KINH DOANH 35

A Phân tích môi trường bên ngoài 35

A.I Phân tích môi trường vĩ mô 35

Trang 3

A.I.1 Yếu tố kinh tế 35

A.I.2 Yếu tố chính trị, pháp lý 38

A.I.3 Yếu tố xã hội tự nhiên 39

A.I.4 Yếu tố công nghệ 42

A.II Môi trường tác nghiệp 41

A.II.1 Đối thủ cạnh tranh 41

A.II.2 Khách hàng 43

A.II.3 Nhà cung cấp nguồn hàng 44

A.II.4 Đối thủ tìm ẩn 44

A.II.5 Dịch vụ thay thế 45

A.III Bảng tổng hợp các yếu tố bên ngoài 45

B Phân tích môi trường bên trong 46

B.I Dịch vụ 46

B.I.1 Dich vụ giao nhận –vận tải 46

B.I.2 Thiết bị và máy móc 47

B.I.3 Kho bãi 47

B.I.4 Nguồn hàng 47

B.II Chất lượng dịch vụ 48

B.III Tài chính 49

B.IV Tiếp thị 53

B.V Hệ thống thông tin 54

B.VI Nguồn nhân lực 54

B.VII Nề nếp tổ chức 55

B.VIII Bảng tổng hợp các yếu tố bên trong 56

CHƯƠNG V XÂY DỰNG, ĐÁNH GIÁ, CHỌN CHIẾN LƯỢC 57 I Bảng đánh giá yếu tố bên ngoài 57

II Bảng đánh giá yếu tố bên trong 60

III Xây dựng chiến lược cho công ty 63

IV Giải thích cơ sở hình thành chiến lược 64

V Bảng tham khảo ý kiến chuyên gia 74

CHƯƠNG VI KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 76

I Kết luận 76

II Kiến nghị 77

Trang 4

HỆ THỐNG BẢNG VÀ HÌNH

BẢNG 2.1: Qui Trình Hoạch Định Chiến Lược 13

BẢNG 2.2: Ma Trận SWOT 16

BẢNG 2.3: Ma Trận QSPM 18

BẢNG 3.1: Giới Thiệu Đội Cơ Giới 25

BẢNG 3.2: Báo Cáo Kết Quả Kinh Doanh (2004) 27

BẢNG 3.3: Báo Cáo Kết Quả Kinh Doanh (2005) 28

BẢNG 3.4: Báo Cáo Kết Quả Kinh Doanh (2006) 29

BẢNG 4.1: Tốc Độ Tăng Trưởng Kinh TeÁ Việt Nam 35

BẢNG 4.2: Tốc Độ Lạm Phát Việt Nam 37

BẢNG 4.3: Vài Thông Số Chính Công Ty EDC 40

BẢNG 4.4: Bảng So Sánh 42

BẢNG 4.5: Bảng Tổng Hợp Các Yếu Tố Bên Ngoài 46

BẢNG 4.6: Số Liệu Thương Mại Công Ty 47

BẢNG 4.7: Số Liệu Tài Chính Công Ty 49

BẢNG 4.8: Các Tỷ Số Tài Chính Công Ty 50

BẢNG 4.9: Tổng Hợp Các Yếu Tố Bên Trong 56

BẢNG 5.1: Bảng Đánh Giá Các Yếu Tố Bên Ngoài 58

BẢNG 5.2: Bảng Đánh Giá Các Yếu Tố Bên Trong 61

BẢNG 5.3: Ma Trận SWOT Của Công Ty 63

BẢNG 5.4: Điểm Các Chiến Lược 72

BẢNG 5.5: Bảng Hoạch Định Chiến Lược 73

BẢNG 5.6: Bảng Tham Khảo Yù Kiến Chuyên Gia 74

Trang 5

GHI CHÚ VIẾT TẮT CÁC TỪ:

SWOT: Strength Weaknesses Opportunities Threats QSPM: Quantity Strategy Possibility Matrix

SPACE: Strategy Position Action Evaluate

BCG: Boston Consulting Group

IE: In Element

IEF: In Factor Element

EFE: Exterior Factor Element

PEST: Politicy Economy Society Technology WTO: World Trade Oganization

AFTA: Asean Free Trade Area

CFPT: Common Effective Preferencial Tariff

GDP:

Trang 6

Cont 20’ Hàng khô Thông số kỹ thuật

Phù hợp cho các loại hàng

hóa đóng kiện, thùng giấy,

hòm, hàng rời, đồ đạc

Ghi chú: Thông số kỹ thuật

có thể thay đổi tùy thuộc vào

nơi sản xuất

Bên ngoài

Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in

Bên trong

Rộng 2,352 mm 7ft 8.6 in Cao 2,395 mm 7 ft 10.3 in Dài 5,898 mm 19 ft 4.2 in

Khối lượng 33.2 cu m 1,173 cu ft Trọng lượng vỏ 2,200 kg 4,850 lbs Trọng lượng hàng tối đa 28,280 kg 62,346 lbs Trọng lượng tối đa cả

Cont 40’ Hàng khô Thông số kỹ thuật

Đây là loại cont phổ thông nhất

về kích cỡ cho việc đóng hàng

và vận chuyển Giống như các

cont hàng khô khác nó phù

hợp cho các loại hàng hóa đóng

kiện, thùng giấy, hòm, hàng rời,

đồ đạc

Ghi chú: Thông số kỹ thuật có

thể thay đổi tùy thuộc vào nơi

sản xuất

Bên ngoài

Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in

Bên trong

Rộng 2,350 mm 7ft 8.5 in Cao 2,392 mm 7 ft 10.2 in Dài 12,032 mm 39 ft 5.7 in

Khối lượng 67.6 cu m 2,389 cu ft Trọng lượng vỏ 3,730 kg 8,223 lbs Trọng lượng hàng tối đa 26,750 kg 58,793 lbs Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs

Hình 3.1

Trang 7

Cont 20’ Cao (HC) Thông số kỹ thuật

Phù hợp cho các loại hàng hóa

đóng kiện, thùng giấy, hòm,

hàng rời, đồ đạc

Ghi chú: Thông số kỹ thuật có

thể thay đổi tùy thuộc vào nơi

sản xuất

Bên ngoài

Bên trong

Dài 5,898 mm 19 ft 4.2 in

Khối lượng 37.4 cu m 1,322 cu ft Trọng lượng vỏ 2,340 kg 5,160 lbs Trọng lượng hàng tối đa 28,140 kg 62,040 lbs Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs

Giống cont hàng khô khác nóp phù

hợp cho các loại hàng hóa đóng

kiện, thùng giấy, hòm, hàng rời,

đồ đạc nhưng khối lượng lớn

hơn 11%.

Ghi chú: Thông số kỹ thuật có

thể thay đổi tùy thuộc vào nơi

sản xuất

Bên ngoài

Bên trong

Dài 12,023 mm 39 ft 5.3 in

Khối lượng 76.2 cu m 2,694 cu ft Trọng lượng vỏ 3,900 kg 8,598 lbs Trọng lượng hàng tối đa 26,580 kg 58,598 lbs Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs

Trang 8

Hình 3.2

Cont 20’ Mở nóc (OT) Thông số kỹ thuật

Với tấm bạt rời trên nóc có thể

xếp những hàng có khối lượng

lớn mà không thể xếp vào qua

cửa cont như máy móc, kiện

kính, đa tảng và thiết bị xây

dựng.

Ghi chú: Thông số kỹ thuật có

thể thay đổi tùy thuộc vào nơi

sản xuất

Bên ngoài

Bên trong

Dài 5,900 mm 19 ft 4.3 in

Khối lượng 32.6 cu m 1,155 cu ft Trọng lượng vỏ 2,300 kg 5,070 lbs Trọng lượng hàng tối đa 28,180 kg 62,126 lbs Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs

Cont 40’ Mở nóc (OT) Thông số kỹ thuật

Với tấm bạt rời trên nóc có thể

xếp những hàng có khối lượng

lớn mà không thể xếp vào qua

cửa cont như máy móc, kiện

kính, đa tảng và thiết bị xây

dựng.

Ghi chú: Thông số kỹ thuật có

thể thay đổi tùy thuộc vào nơi

Bên ngoài

Bên trong

Dài 12,034 mm 39 ft 5.8 in

Khối lượng 66.6 cu m 2,355 cu ft Trọng lượng vỏ 3,800 kg 8,377 lbs

Trang 9

sản xuất

Trọng lượng hàng tối đa 26,680 kg 58,819 lbs Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs

Hình 3.3

20 Foot Flat Rack Thông số kỹ thuật

Cont có thân và hai đầu cho

phép xếp hàng từ hai bên và

phía trên xuống Có nhiều loại

gấp được hai đầu xuống thành

mặt phẳng dùng để vận

chuyển quá khổ như máy móc,

cáp, thùng phi, thép cuộn, xe

nặng, gỗ và các sp nông

nghiệp.

Ghi chú: Thông số kỹ thuật có

thể thay đổi tùy thuộc vào nơi

sản xuất

Bên ngoài

Bên trong

Dài 5,883 mm 19 ft 4.3 in Khối lượng 32.6 cu m 1,166 cu f Trọng lượng vỏ 2,750 kg 6,060 lbs Trọng lượng hàng tối đa 31,158 kg 68,690 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ 34,000 kg 74,950 lbs

Cont có thân và hai đầu cho

phép xếp hàng từ hai bên và

Bên ngoài

Bên trong Rộng 2,347 mm 7ft 8.5 in

Trang 10

phía trên xuống Có nhiều loại

gấp được hai đầu xuống thành

mặt phẳng dùng để vận

chuyển quá khổ như máy móc,

cáp, thùng phi, thép cuộn, xe

Khối lượng 49.4 cu m 1,766 cu ft Trọng lượng vỏ 6,100 kg 13,448 lbs Trọng lượng hàng tối đa 38,900 kg 85,759 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ 45,000 kg 99,207 lbs

Hình 3.4

Đây là loại cont lại phổ biến

nhất, phù hợp cho việc vận

chuyển và chứa hàng như rau

quả, trái cây và thịt, cá

Ghi chú: Thông số kỹ thuật có

thể thay đổi tùy thuộc vào nơi

sản xuất

Bên ngoài

Bên trong

Dài 11,558 mm 37 ft 11.0 in

Khối lượng 58.9 cu m 2,083.3 cu ft Trọng lượng vỏ 4,110 kg 9,062 lbs Trọng lượng hàng tối đa 28,390 kg 62,588 lbs Trọng lượng tối đa cả vỏ 32,500 kg 71,650 lbs

Cũng giống như các cont 40’

Bên ngoài

Bên trong Rộng 2,296 mm 7 ft 6.4 in

Dài 11,572 mm 37 ft 11.6 in

Trang 11

khác – phù hợp cho việc vận

chuyển và chứa hàng như rau

quả, trái cây và thịt, cá,

nhưng thể tích lớn hơn khoảng

13% so với cont 40’ lạnh

Khối lượng 67.0 cu m 2,369.8 cu ft Trọng lượng vỏ 4,290 kg 9,458 lbs Trọng lượng hàng tối đa 28,210 kg 62,192 lbs Trọng lượng tối đa cả vỏ 32,500 kg 71,650 lbs

Hình 3.5

Thường được sử dụng cho như

là một sự thay đổi hay đơn giản

là việc xếp hoặc dỡ hàng được

thuận tiện hơn

Ghi chú: Thông số kỹ thuật có

thể thay đổi tùy thuộc vào nơi

sản xuất

Bên ngoài

Bên trong

Khối lượng 32.9 cu m 1,162 cu ft Trọng lượng vỏ 2,340 kg 5,160 lbs Trọng lượng hàng tối đa 28,140 kg 62,040 lbs Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs

Bên ngoài

Trang 12

Cont cách nhiệt dung để xếp

các hàng cần tránh nhiệt độ

cao hoặc thấp.

Ghi chú: Thông số kỹ thuật có

thể thay đổi tùy thuộc vào nơi

Dài 5,651 mm 18 ft 6.5 in

Khối lượng 26.3 cu m 929 cu ft Trọng lượng vỏ 2,537 kg 5,600 lbs Trọng lượng hàng tối đa 17,757 kg 39,200 lbs Trọng lượng tối đa cả vỏ 20,294 kg 44,800 lbs

Hình 3.6

cont IMO: Phù hợp cho hàng

nguy hiểm như chất độc, chất

ăn mòn, chất lỏng dễ cháy Loại

bồn “non-hazardous” : Dùng

cho việc chở dầu, chất dẻo,

nhựa thông, sữa, bia, nước

khoáng,

Ghi chú: Thông số kỹ thuật có

thể thay đổi tùy thuộc vào nơi

sản xuất

Bên ngoài

Khối lượng 21,000 liters 5,547 gallons Trọng lượng vỏ 3,070 kg 6,768 lbs Trọng lượng hàng tối đa 27,410 kg 60,425 lbs

Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,200 lbs

Trang 13

Bên trong

Dài 11,978 mm 39 ft 3.5 in

Khối lượng 67.3 cu m 2,378 cu ft Trọng lượng vỏ 3,870 kg 8,533 lbs Trọng lượng hàng tối đa 26,610 kg 58,663 lbs Trọng lượng tối đa cả vỏ 30,480 kg 67,196 lbs

Hình 3.7

TÀI LIỆU THAM KHẢO:

1 Garry Smith, Danny R.Anold, Bobbyg.Bizzell (1994) Chiến lược và sách lược kinh doanh, NXB thành phố Hồ Chí Minh

2 Fred r David (1996) Khái luận về quản trị chiến lược, NXB Thống Kê

3 Micheal E Porter (1996) Chiến lược cạnh tranh, NXB khoa học và kỹ thuật

4 Nguyễn Tấn Phước (2004) Chiến lược và sách lược kinh doanh, NXB Thống Kê

5 Nguyễn Hải Sản (2001) đánh giá doanh nghiệp, NXB Tài Chính

6 Thời báo kinh tế Sài Gòn

7 Thời báo kinh tế Việt Nam

8 International tranning Container and Mantenace, 2000

9 Freiligh tranning Container and Mantenace, 2000

Trang 14

HỆ THỐNG HÌNH

Hình 1.1: Mô Hình Nguyên Cứu 2

Hình 2.1: Mô Hình Garry Smith 9

Hình 2.2: mô hình Fred R David 10

Hình 3.1: Thông Số Cont Hàng Khô 20 Và 40 Feet 76

Hình 3.2: Thông Số Cont Cao 20 Và 40 Feet 77

Hình 3.3: Thông Số Cont Mở Nóc 20 Và 40 Feet 78

Hình 3.4: Thông Số Cont Foot Flank 20 Và 40 Feet 79

Hình 3.5: Thông Số Cont 40 Feet Lạnh 80

Hình 3.6: Thông Số Cont 20 Feet Cách Nhiệt 81

Hình 3.7: Thông Số Cont Bồn Và Cont 40 Feet 2 Cửa 82

Ngày đăng: 28/11/2012, 14:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.1 - Xây dựng chiến lược kinh doanh công ty vận tải trường sinh (2008 – 2012) 01
Hình 3.1 (Trang 6)
Hình 3.2 - Xây dựng chiến lược kinh doanh công ty vận tải trường sinh (2008 – 2012) 01
Hình 3.2 (Trang 7)
Hình 3.3 - Xây dựng chiến lược kinh doanh công ty vận tải trường sinh (2008 – 2012) 01
Hình 3.3 (Trang 9)
Hình 3.4 - Xây dựng chiến lược kinh doanh công ty vận tải trường sinh (2008 – 2012) 01
Hình 3.4 (Trang 10)
Hình 3.5 - Xây dựng chiến lược kinh doanh công ty vận tải trường sinh (2008 – 2012) 01
Hình 3.5 (Trang 11)
Hình 3.6 - Xây dựng chiến lược kinh doanh công ty vận tải trường sinh (2008 – 2012) 01
Hình 3.6 (Trang 12)
Hình 3.7 - Xây dựng chiến lược kinh doanh công ty vận tải trường sinh (2008 – 2012) 01
Hình 3.7 (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w