1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu ĐỀ ÔN LUYỆN – KIỂM TRA KIẾN THỨC NĂM 2013 MÔN HÓA-Đề 2 potx

3 390 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 128 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho cỏc cặp dung dịch sau đõy vào nhau : 1 NaAlO2 vào dung dịch HCl dư 2 CH3NH2 vào dung dịch FeCl3 3 AlCl3 vào dung dịch NH3 4 NiCl2 vào dung dịch NH3 dư 5 CrCl3 vào dung dịch NaOH dư 6

Trang 1

ĐỀ ễN LUYỆN – KIỂM TRA KIẾN THỨC NĂM 2013

NCT – CÁT BỤI HƯ Vễ

1. B11 Trong tự nhiờn clo cú hai đồng vị bền:37Cl và 35Cl Trong đú 37Clchiếm 24,23% tổng số nguyờn tử, cũn lại là 35Cl

Thành phần % theo khối lượng của 37 Cl trong HClO4 là

2. B07 Cho cỏc chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dóy gồm cỏc chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sụi là

A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z.

3. Cho cỏc chất riờng biệt sau: FeSO4, BaCl2, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc, núng Số trường

4. A12 Cho phản ứng N2 (k) + 3H2 (k)      2NH3 (k);  H= - 92 KJ Hai biện phỏp đều làm cõn bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:

C Tăng nhiệt độ và giảm ỏp xuất D Giảm nhiệt độ và giảm ỏp xuất

5. Cú cỏc dung dịch đựng riờng biệt trong cỏc ống nghiệm: (NH4)2SO4, NaHCO3, Na2S, FeCl2, NaHSO4, Cr(NO3)3, ZnCl2, K2CO3, Al2(SO4)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào cỏc dung dịch trờn Sau khi phản ứng kết thỳc, số ống nghiệm cú kết tủa là

A 4 B 6 C 5 D 7.

6. Cho cỏc cặp dung dịch sau đõy vào nhau :

(1) NaAlO2 vào dung dịch HCl dư (2) CH3NH2 vào dung dịch FeCl3

(3) AlCl3 vào dung dịch NH3 (4) NiCl2 vào dung dịch NH3 dư

(5) CrCl3 vào dung dịch NaOH dư (6) FeCl3 vào dung dịch Na2CO3

Những cặp dung dịch phản ứng với nhau cuối cựng tạo ra kết tủa hiđroxit là

A (2), (3), (4), (6) B (2), (3), (6) C (1), (3), (6) D (2), (3), (4)

7. Thờm 150 ml dung dịch KOH 2M vào 120 ml dung dịch H3PO4 1M Khối lượng cỏc muối thu được trong dung dịch là

A 10,44 gam K2HPO4; 13,5 gam KH2PO4 B 13,5 gam KH2PO4; 14,2 gam K3PO4.

C 10,44 gam KH2PO4; 8,5 gam K3PO4 D 10,44 gam K2HPO4; 12,72 gam K3PO4

8. Cho sơ đồ phản ứng: NaX (r) + H2SO4 (đ)  NaHSO4 + HX (X là gốc axit)

Phản ứng trên dùng để điều chế các axit:

A HF, HCl, HBr B HBr, HI, HF C HNO3, HBr, HI D HNO3, HCl, HF

9 A07 Trong phũng thớ nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khớ X tinh khiết, người ta đun núng dung dịch amoni nitrit bóo hoà

10. B11 Dóy gồm cỏc kim loại cú cựng kiểu mạng tinh thể lập phương tõm khối là:

A Na, K, Ca B Na, K, Ba C Li, Na, Mg D Mg, Ca, Ba.

11. Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X gồm AlCl3, ZnCl2 và FeCl3 thu được kết tủa Y Nung kết tủa Y thu được chất rắn Z Cho luồng khớ H2 dư qua Z (đun núng) thu được chất rắn T Cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn.Trong T cú chứa

12 Cho 14,7 gam hỗn hợp gồm Na và K cho vào 200 ml H2SO4 0,5M và HCl 1,5M thoỏt ra 5,6 lớt khớ (đktc) Cụ cạn cẩn thận dung

dịch sau phản ứng thu được bao nhiờu gam chất rắn khan

13 Hiện tượng tạo thành nhũ trong cỏc hang động là do phản ứng

A CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2

14. A là hỗn hợp kim loại Ba và Al Hũa tan m gam A vào lượng dư nước thấy thoỏt ra 8,96 lớt khớ H2 (đktc) Cũng hũa tan m gam này vào dung dịch NaOH thỡ thu được 12,32 lớt khớ H2 (đktc) Khối lượng m bằng

15 Hấp thụ 6,72 lớt SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M; NaOH 0,85M; BaCl2 0,45M sau đú cho tiếp 300ml dung dịch

Ba(OH)2 0,1M thu được m gam kết tủa, giỏ trị của m là:

Trang 2

16 Thờm V ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,5M vào cốc chứa 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm AlCl3 1M,

CuSO4 1,5M và Fe2(SO4)3 0,5M thỡ thu được kết tủa cú khối lượng lớn nhất giỏ trị của V là

17 A08 Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu được a mol hỗn hợp khớ và dung dịch

X Sục khớ CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam Giỏ trị của a là

18 Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch A gồm Cu(NO3)2 1M và Mg(NO3)2 0,5M vào dung dịch NH3 dư Kết thỳc phản ứng thu được kết

tủa Nung kết tủa đến khối lượng khụng đổi thu được m g rắn Giỏ trị của m là:

19. Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn khụng tan là 6,4 gam Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là

20. B08 thuỷ ngõn rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngõn thỡ chất bột được dựng để rắc lờn thuỷ ngõn rồi gom lại là

A vụi sống B cỏt C muối ăn D lưu huỳnh

21. A10 Cho cỏc chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tỏc dụng được với dung dịch NaOH loóng ở

22. Dung dịch X chứa đồng thời 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4 Khối lượng Fe tối đa cú khả năng tỏc dụng với dung dịch X là (biết sản phẩm khử của N+5 là khớ NO duy nhất)

A 4,48 gam B 2,24 gam C 3,36 gam D 5,6 gam

23. Nung hoàn toàn 13,96 gam hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 , thu được chất rắn X Cho X tỏc dụng với dung dịch HNO3 lấy dư, thu được 448ml khớ NO (ở đktc) Phần trăm theo khối lượng của Cu(NO3)2 trong hỗn hợp đầu là

A 26,934% B 27,755% C 31,568% D 17,48%

24. Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lớt khớ (đktc) Đun núng để cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m (g) muối khan Giỏ trị của m là:

A. 18,2g B 23,9 g C. 25,6g D. 30,1 g

25. Hũa tan 64 gam hỗn hợp muối gồm CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3, MgSO4 trong đú lưu huỳnh chiếm 25% về khối lượng vào nước được dung dịch X Cho X tỏc dụng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là

A 116,5 B 233,0 C 50,0 D 149,5.

26. Hoà tan hết hỗn hợp rắn gồm CaC2, Al4C3 và Ca vào H2O thu được 3,36 lớt hỗn hợp khớ X cú tỉ khối so với hiđro bằng 10 Dẫn X qua Ni đun núng thu được hỗn hợp khớ Y Tiếp tục cho Y qua bỡnh đựng nước brom dư thỡ cú 0,784 lớt hỗn hợp khớ Z (tỉ khối hơi so với He bằng 6,5) Cỏc khớ đo ở điều kiện tiờu chuẩn Khối lượng bỡnh brom tăng là

A 3,45gam B 1,35 gam. C 2,09 gam D 3,91 gam.

27. Hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C2H6 Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp X thu đợc 28,8 gam H2O Mặt khác 0,5 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch brom 20% Phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lợt là

A 50 ; 20 ; 30 B 25 ; 25 ; 50 C 50 ; 16,67 ; 33,33 D 50 ; 25 ; 25

28. Cho tất cả cỏc đồng phõn mạch hở, cú cựng cụng thức phõn tử C2H4O2 lần lượt tỏc dụng với Na, NaOH, NaHCO3, AgNO3/ NH3 Số phản ứng xảy ra làA 7 B 5 C 4 D 6.

29. Cho 12,8 gam dung dịch rượu Y (trong nước) cú nồng độ 71,875% tỏc dụng với một lượng thừa Na thu được 5,6 lớt khớ (đktc) Biết tỉ khối hơI của Y đối với NO2 bằng 2 Tỡm cụng thức cấu tạo của Y

30. B08 Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tỏc dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cụ cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Cụng thức phõn tử của X là

31. Cho 8,04 gam hỗn hợp hơi gồm CH3CHO và C2H2 tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 55,2 gam kết tủa Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thỳc phản ứng cũn lại m gam chất khụng tan Giỏ trị của m là:

A 41,69 gam B 55,2 gam C 61,78 gam D 21,6 gam

32. Đun núng axit axetic với isoamylic (CH3)2CH-CH2- CH2 CH2OH cú H2SO4 đặc xỳc tỏc thu được isoamyl axetat (dầu chuối) Tớnh lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đung núng vứoi 200gam rượu isoamylic Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%

33. C10 Hai chất X và Y cú cựng cụng thức phõn tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng trỏng

bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Cụng thức của X, Y lần lượt là

Trang 3

A HOCH2CHO, CH3COOH B HCOOCH3, HOCH2CHO C CH3COOH, HOCH2CHO D HCOOCH3, CH3COOH

34. Xà phòng hoá hoàn toàn 13,44 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 120,064 kg dung dịch NaOH 15% Khối lượng glixerol thu được là A 13,75584 kg B 13,8045 kg C 13,8075 kg D 10,3558 kg

35. A09 Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit

cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là

A CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.

C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D HCOOCH3 và HCOOC2H5.

36. DHA -07 Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic B glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic

C glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic D lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol)

37. C09 Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:

A (Y), (T), (Z), (X) B (Y), (T), (X), (Z) C (X), (Z), (T), (Y) D (T), (Y), (X), (Z)

38. A10 Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

39. C09 Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COONH3CH3 B HCOONH3CH2CH3 C HCOONH2(CH3)2 D CH3CH2COONH4

40. Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli (metylmetacrilat), (3) polibutađien, (4) polisitiren, (5) poli(vinylaxetat) ; (6) tơ nilon-6,6; Trong các polime trên các polime bị thủy phản trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm là:

A (1),(4),(5),(3) B (1),(2), (5), (4) C (2),(5),(6), D (2),(3), (6)

41. B08 Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46º là (biết hiệu

suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)

42. C12 Cho dãy các chất: andehit axetic, axetilen, glucozo, axit axetic, metyl axetat Số chất trong dãy có khả năng tham gia

43. Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, anilin, Xiclopropan, xiclo butan, axit axetic Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là:

44. TN07 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol

45. Điều chế 150 gam metyl metacrylat với hiệu suất 60% cần bao nhiêu gam axit metacrylic (X) và bao nhiêu gam metanol (Y)?

A 129 g (X) và 80g (Y) B 215 g (X) và 80 g (Y) C 80 g (X) và 215 g (Y) D 129 g (X) và 215g (Y)

46. Cho sơ đồ phản ứng sau: Cl , as 2 NaOH, to CuO, to dd AgNO / NH 3 3

1 :1

                    Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính Công thức cấu tạo đúng của T là

47. B12 Cho hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 0,24 mol O2 thu được CO2 và 0,2 mol H2O Công thức hai axit là:

48. A10 Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là

49. A09 Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A I, II và IV B I, II và III C I, III và IV D II, III và IV.

50. B12 Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0.1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl ( điện cực trơ) Khi ở catot bắt đầu thoát khí thì ở anot thu được V lit khí đktc Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100% Giá trị của V là

Ngày đăng: 26/02/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w