Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn.. Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Al2SO43 1M tác dụng với dung dịch NH3 dư, lọc lấy kết tủ
Trang 1ĐỀ ễN LUYỆN – KIỂM TRA KIẾN THỨC NĂM 2013
NCT – CÁT BỤI HƯ Vễ
1 A07 Anion X- và cation Y2+ đều cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là 3s23p6 Vị trớ của cỏc nguyờn tố trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học là:
A X cú số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhúm VIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VII); Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA (phõn nhúm
chớnh nhúm II)
B X cú số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhúm VIA (phõn nhúm chớnh nhúm VI); Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA (phõn nhúm chớnh
nhúm II)
C X cú số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhúm VIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VII); Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA (phõn nhúm
chớnh nhúm II)
D X cú số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhúm VIIA (phõn nhúm chớnh nhúm VII); Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhúm IIA (phõn nhúm chớnh nhúm II)
2 C12 Cho dóy cỏc chất N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O Số chất trong dóy mà phõn tử chỉ chứa liờn kết cộng húa trị khụng cực là:
3 A07 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản
ứng với HNO3 đặc, núng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoỏ - khử là: A 8 B 5 C 7 D 6
4 Cho phản ứng húa học sau ở trạng thỏi cõn bang H2(k) + I2(k) 2HI(k) (H 0 )
Trong cỏc yờu tụ: (1) tăng ỏp suõt chung của he, (2) tăng nhiet độ, (3) thờm mot lượng HI, (4) thờm mot lượng H2 , (5) dựng chõt xỳc tỏc Dóy gụm cỏc yờu tụ đều làm thay đội cõn bang của he là:
A (2), (3), (4) B (2),(3), (4), (5) C (1), (2), (3), (4) D (1), (2), (4).
5 Thực hien cỏc thớ nghiem sau
(1) Sục H2S dư vào dung dịch Pb(NO3)2 (2) Sục NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(3) Sục CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 (4) Cho NaAlO2 dư tỏc dụng với dung dịch HCl
5 Sục CO2 dư vào dung dịch Natriphenolat (6) Sục H2S dư vào dung dịch FeCl3
7 Cho NaF dư vào dung dịch AgNO3 8 Cho H2SO4 vào dung dịch BaCl2
9 Sục Cl2 dư vào dung dịch Na2CO3 10 Cho Fe(NO3)2 dư vào dung dịch AgNO3
Số thớ nghiệm cú kết tủa sau phản ứng là: A.9 B.7 C.6 D.5
6 Dung dịch X cú chứa H+, Fe3+, SO42-; dung dịch Y chứa Ba2+; OH-; S2- Trộn X với Y cú thể xảy ra tối đa bao nhiờu cặp phản ứng
7 Cho a mol P2O5 vào 200 ml dung dịch NaOH thì thu đợc dung dịch chứa 0,15 mol Na2HPO4 và 0,25 mol NaH2PO4 Hãy xác định
giá trị của a và nồng độ của NaOH
A a = 0,4 mol và CM = 2,75M B a = 0,2 mol và CM = 2,75 M C a = 0,2 mol và CM = 5,5M D đáp án khác
8 Hoà tan hoàn toàn 21,1gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaF (cú tỉ lệ mol là 1:2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho
dung dịch AgNO3 (dư) vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giỏ trị của m là:
9 B08 Cho cỏc phản ứng:
(1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O (3) MnO2 + HCl đặc → (4) Cl2 + dung dịch H2S →
Cỏc phản ứng tạo ra đơn chất là: A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4).
10 B08 thuỷ ngõn rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngõn thỡ chất bột được dựng để rắc lờn thuỷ ngõn rồi gom lại là:
A vụi sống B cỏt C muối ăn D lưu huỳnh.
11 C12 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Trong hợp chất, tất cả cỏc kim loại kiềm đều cú số oxi húa + 1
B Trong nhúm IA, tớnh khử của cỏc kim lại giảm dần từ li đến Cs
C Tất cả cỏc hidroxit của kim loại nhúm IIA đều dễ tan trong nước
D Tất cả cỏc kim loại nhúm IIA đều cú mạng tớnh thể lập phương tõm khối
12 B11 Thực hiện cỏc thớ nghiệm sau:
(a) Nhiệt phõn AgNO3 (b) Nung FeS2 trong khụng khớ (c) Nhiệt phõn KNO3
(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư) (e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư) (h) Nung Ag2S trong khụng khớ (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư) Số thớ nghiệm thu được kim loại sau khi cỏc phản ứng kết
13 Hoà tan 9,14 g hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl dư thu được 7,84 lớt khớ A (đktc) và 2,54 g chất rắn B và dung dịch C.
Tớnh khối lượng muối cú trong dung dịch C? A 3,99 g B 33,25 g C 31,45 g D Kết quả khỏc
14 A11 Dóy gồm cỏc chất đều cú thể làm mất tớnh cứng tạm thời của nước là:
Trang 215 Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước dư thu được dung dịch X và 3,36lít H2 (đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO42 M
cần dùng để trung hòa dung dịch X là? A 150ml B 75ml C 60ml D 30ml
16 A11 Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa Giá trị của x làA 2,00 B 1,00 C 1,25 D 0,75.
17 Hoà tan hoàn toàn 0,15 mol phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, được dd X Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dd (Ba(OH)2 1M + NaOH 1M), sau phản ứng hoàn toàn được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 23,3 B 46,6 C 54,4 D 58,3.
18 Cho 46,6 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 30,9% về khối lượng) tan hết vào nước thu được dung
dịch Y và 8,96 lít H2 (đktc) Cho 3,1 lít dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
19 Cho 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1M tác dụng với dung dịch NH3 dư, lọc lấy kết tủa đem nung ñến
khối lượng không đổi thu ñược chất rắn có khối lượng là: A 18,2 gam B 10,2 gam C 9,8 gam D 8,0 gam
20 Trong các chất xiclopropan, xiclohexan, benzen, stiren, axit axetic, axit acrylic, andehit axetic, andehit acrylic, etyl axetat, vinyl
axetat, đimetyl ete số chất có khả năng làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là
21 Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
22 Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl2, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng
không đổi, thu được chất rắn X Trong chất rắn X có chứa:
A FeO, CuO, Al2O3 B FeO, CuO, BaSO4 C Fe2O3, CuO, BaSO4 D Fe2O3, CuO, Al2O3
23 Cho 200,0 ml dd HCl 1,0M vào 200,0 ml dd Fe(NO3)2 1,0M thấy thoát ra V lít khí NO (đktc) Cô cạn dung dịch thì thu được m
gam muối khan Vậy giá trị của V và m tương ứng là
A 1,12 và 40,0 B 1,12 và 32,9 C 2,24 và 31,6 D 0,0 và 36,0
24 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm: Fe(NO3)2, Mg(NO3)2, Cu(NO3)2, NaNO3 thì chất rắn thu được sau phản ứng gồm:
A FeO, MgO, NaNO2, CuO B FeO, MgO, Cu, NaNO2 C Fe2O3, MgO, Cu, NaNO2 D Fe2O3, MgO, CuO, NaNO2
25 Cho 13,92 gam Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được dung dịch X và 0,448 lít khí NxOy (sản
phẩm khử duy nhất ở đktc) Khối lượng HNO3 nguyên chất đã tham gia phản ứng là
A.12,4 gam B.17,64 gam C.35,28 gam. D.33,48 gam.
26 A12 Cho hõn hợp K2CO3 và NaHCO3 ( tỉ lệ mol 1:1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm
từ từ dung dịch HCl 0,5 M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là: A 3,94 B 11,28 C 7,88 D 9,85
27 Hòa tan hoàn toàn 80 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 trong đó S chiếm 22,5% về khối lượng trong nước được
dung dịch X Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y, thổi CO
dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của Z là:
28 Cho dãy biến hóa sau:
Khi cho 0,1 mol chất X3 tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, đun nóng thí thu được khối lượng Ag là:
29 DHA -07 Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y Dẫn Y
vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Giá trị của V bằng
A.13,44 B 5,60 C 11,2 D 8,96.
30 Số đồng phân ancol tối đa ứng với CTPT C3H8Ox là: A 4 B 5 C 6 D không xác định được.
31 Cho 0,1 mol axit hữu cơ X tác dụng với 11,5 gam hỗn hợp Na và K thu được 21,7 gam chất rắn và thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc) Công thức cấu tạo của X là A (COOH)2 B CH3COOH C CH2(COOH)2. D CH2=CHCOOH.
32 Để phản ứng vừa đủ với 15,4 gam hỗn hợp gồm axit hữu cơ đơn chức và phenol cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị m là A 19,8 B 18,9 C 23,4 D 23,3.
33 Hợp chất Q (chứa C, H, O) được điều chế theo sơ đồ :
Propen
2 (1:1)
500
Cl
C
X
NaOH
Y ddBr2
Z
/ 2
KOH ROH HBr
T
0
,
CuO t
Q
Nếu lấy toàn bộ lượng hợp chất Q (được điều chế từ 0,2 mol propen) cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì lượng kết tủa thu được là bao nhiêu? A 43,2 gam B 60,4 gam C 82 gam D 75,4 gam
34 C10 Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá là A 62,50% B 50,00% C 40,00% D 31,25%
35 A08 Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3,
Trang 3CH2=CH-CH2-CH=CH2 Số chất có đồng phân hình học là A 3 B 2 C 1 D 4.
36 B08 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối
lượng xà phòng làA 17,80 gam B 18,24 gam C 16,68 gam D 18,38 gam.
37 Cho 4,48 gam hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 ( có tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M thu
được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng chất rắn thu được là:
38 B07 Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
A dung dịch phenolphtalein B nước brom C dung dịch NaOH D giấy quì tím
39 A12 Cho dãy các chất : C6H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) ( C6H5 – là gốc phenyl) Dãy các chất sắp
xếp theo thứ tự lực bazo giảm dần là:
A 4, 2, 5, 1, 3 B 3, 1, 5, 2, 4 C 4, 1, 5, 2, 3 D 4, 2, 3, 1, 5
40 Dung dịch X chứa 0,01 mol H2N-CH2COOH; 0,02 mol ClH3N-CH2COOH và 0,03 mol HCOOC6H5 Để tác dụng hết với dung dịch X cần
tối đa V ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng thu được dung dịch Y Giá trị của V là
41 C10 Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư),
thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là
A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2 C C3H7NH2 và C4H9NH2 D CH3NH2 và (CH3)3N
42 Cho các chất sau : axetilen, axitfomic, saccarozơ ,glucozơ, vinylaxetilen; phenylaxetilen; axit axetic, metyl axetat , mantôzơ,
amoni fomat, axeton, phenyl fomat Số chất có thế tham gia phản ứng với AgNO3/NH3:
43 Thủy phân hổn hợp gồm 0,01 mol vinyl fomat, 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất \là
60% theo mổi chất, thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là:
A 12,96 gam B 11,232 gam C 10,368 gam D 10,8 gam.
44.A10 Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là
45 Cho dãy các chất: benzyl axetat, vinyl axetat, metyl fomat, anlyl clorua, phenyl fomat, isopropyl clorua, triolein Số chất trong
dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
46 Este metyl acrilat có công thức là:
47 Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2 Để sản xuất 100 tấn H2SO4 98% thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu? Biết
hiệu suất điều chế H2SO4 là 90%
A 69,44 tấn B 68,44 tấn C 67,44 tấn D 70,44 tấn
48 B12 Cho dãy chuyển hóa sau:
CaC2
3
Tên gọi của X và Z lần lượt là:
A Axetilen và ancol etylic B Etan và etanal C Etilen và ancol etylic D Axetilen và etylen glicol
49 B10 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH) cần vừa đủ V
lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là
A 14,56 B 15,68 C 11,20 D 4,48.
50 Đốt cháy m gam hợp chất hữu cơ A chỉ thu được 4,48 lit CO2 đktc và 5,4 g H2O Số chất thỏa mãn điều kiện của A là: