CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM XÁC ĐỊNH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI 1 Giả sử tỷ giá giao ngay của đồng euro (€) là 1,3383 Tỷ giá giao ngay dự kiến một năm sau là 1,3490 Thông tin tỷ giá trên phản ánh a đồng euro tăng giá 0,8% b đồng euro giảm giá 0,8% c đồng đôla tăng giá 0,8% d cả 3 đáp án trên đều sai 2 Tỷ giá giao ngay hiện tại của đồng bảng Anh là 1,5863 Một năm sau, giả sử tỷ giá giao ngay của đồng bảng Anh là 1,6250 Thông tin tỷ giá trên phản ánh a đồng bảng Anh giảm giá 2,44% b đồng bảng Anh tăng giá 2,44%.
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM XÁC ĐỊNH TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
1 Giả sử tỷ giá giao ngay của đồng euro (€) là $1,3383 Tỷ giá giao ngay dự kiến một năm sau
là $1,3490 Thông tin tỷ giá trên phản ánh:
a đồng euro tăng giá 0,8%
b đồng euro giảm giá 0,8%
c đồng đôla tăng giá 0,8%
d cả 3 đáp án trên đều sai
2 Tỷ giá giao ngay hiện tại của đồng bảng Anh là $1,5863 Một năm sau, giả sử tỷ giá giao ngay của đồng bảng Anh là $1,6250 Thông tin tỷ giá trên phản ánh :
a đồng bảng Anh giảm giá 2,44%
b đồng bảng Anh tăng giá 2,44%
c đồng bảng Anh tăng giá 2,44%
d cả 3 đáp án trên đều sai
3 Giả sử tỷ lệ lạm phát ở Úc tăng so với lạm phát ở Mỹ Những tác động lên cung, cầu và tỷ giá cân bằng của đô la Úc là gì?
a Cung đô la Úc sẽ tăng, cầu đô la Úc sẽ giảm và đồng đô la Úc sẽ giảm giá
b Cung đô la Úc sẽ tăng, cầu đô la Úc sẽ giảm và đồng đô la Úc sẽ tăng giá
c Cung đô la Úc sẽ giảm, cầu đô la Úc sẽ tăng và đồng đô la Úc sẽ giảm giá
d Cung đô la Úc sẽ tăng, cầu đô la Úc sẽ giảm và đồng đô la Úc sẽ tăng giá
4 Giả sử lãi suất ở châu Âu tăng so với lãi suất ở Mỹ Những tác động lên cung, cầu và tỷ giá cân bằng của đồng euro là gì?
a Cung euro sẽ tăng, cầu euro sẽ giảm và đồng euro sẽ giảm giá
b Cung euro sẽ tăng, cầu euro sẽ giảm và đồng euro sẽ tăng giá
c Cung euro sẽ giảm, cầu euro sẽ tăng và đồng euro sẽ giảm giá
d Cung euro sẽ giảm, cầu euro sẽ tăng và đồng euro sẽ tăng giá
5 Giả sử thu nhập quốc dân của Canada tăng so với của Mỹ Những tác động lên cung, cầu và
tỷ giá cân bằng của đô la Mỹ là gì?
a Cung đô la Mỹ tăng, cầu đô la Mỹ giảm và đô la Mỹ sẽ giảm giá
b Cung đô la Mỹ tăng, cầu đô la Mỹ giảm và đô la Mỹ sẽ tăng giá
c Cung đô la Mỹ không đổi, cầu đô la Mỹ tăng và đô la Mỹ sẽ tăng giá
d Cung đô la Mỹ không đổi, cầu đô la Mỹ tăng và đô la Mỹ sẽ giảm giá
6 Nếu một ngân hàng nghĩ rằng đồng bảng Anh được định giá cao thì sẽ làm gì sau đây?
Trang 2a Mua nhiều bảng hơn trước khi nó giảm giá
b Mua nhiều bảng hơn trước khi nó tăng giá
c bán đồng bảng trước khi nó giảm giá
d bán đồng bảng trước khi nó tăng giá
7 Giả sử Mỹ và Argentina có dòng thương mại cao nhưng dòng vốn thấp Phát biểu nào sau
đây là ĐÚNG về xác định tỷ giá hối đoái?
a chênh lệch lạm phát rất quan trọng
b chênh lệch lãi suất rất quan trọng
c chênh lệch thu nhập rất quan trọng
d cả a và c đều đúng
8 Câu nào sau đây là yếu tố tác động đến tỷ giá hối đoái?
a tỷ lệ lạm phát tương đối, mức thu nhập tương đối
b lãi suất tương đối, kỳ vọng của nhà đầu tư
c các biện pháp kiểm soát của chính phủ
d tất cả các câu trên đều là yếu tố tác động đến tỷ giá hối đoái
9 Tỷ giá hối đoái phụ thuộc vào :
a Tỷ lệ lạm phát tương đối
b Lãi suất tương đối
c Thâm hụt mậu dịch tương đối
d tất cả các câu trên đều đúng
10 Quan điểm thị trường về xác định tỷ giá hối đoái cho rằng tỷ giá giao ngay
a Sẽ đi theo bước đi ngẫu nhiên
b Bị tác động chính bởi triển vọng kinh tế quốc gia dài hạn
c Cả a và b
d Bị tác động mạnh bởi cán cân mậu dịch quốc gia
11 Nếu một người nước ngoài mua chứng khoán chính phủ Mỹ
a Cung đô la tăng
b Thâm hụt của chính phủ giảm
c Cầu đô la tăng
d Cung tiền tệ của Mỹ tăng
12 Tỷ giá thực gia tăng sẽ
a Làm tăng thu nhập quốc gia
b Làm một quốc gia bị giảm tính cạnh tranh mậu dịch quốc tế
9.Giả sử tỷ lệ lạm phát ở Úc tăng so với lạm phát ở Mỹ Những tác động lên cung, cầu và tỷ giá cân bằng của đô la Úc là gì?
Cung đô la Úc tăng, cầu đô la Úc giảm và đồng đô la Úc tăng giá Cung đô la Úc tăng, cầu đô la Úc giảm và đồng đô la Úc giảm giá Cung đô la Úc giảm, cầu đô la Úc tăng và đồng đô la Úc giảm giá Cung đô la Úc giảm, cầu đô la Úc tăng và đồng đô là Úc tăng giá
Trang 3c Làm giảm giá hàng hoá nước ngoài
d b và c đúng
13 Nếu can thiệp của FED lên thị trường ngoại hối bằng cách mua đô la Mỹ bằng yên Nhật thì
đô la sẽ tăng giá so với đồng yên
a Đúng
b Sai
14 Nếu hai quốc gia có quan hệ mậu dịch quốc tế với khối lượng lớn nhưng dòng chu chuyển vốn quốc tế thấp, tỷ lệ lạm phát tương đối sẽ có tác động mạnh đến tỷ giá hối đoái hơn là lãi suất tương đối
a Đúng
b Sai
Trang 4CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TÁC ĐỘNG CHÍNH PHỦ ĐẾN TỶ GIÁ
1 Một vài quốc gia sử dụng sẽ duy trì giá trị đồng bản tệ theo một đồng ngoại tệ hoặc một nhóm các đồng ngoại tệ
a chế độ tỷ giá cố định
b chế độ tỷ giá thả nổi hoàn toàn
c chế độ tỷ giá thả nổi có quản lý
a bán đô la trên thị trường tiền tệ và mua trái phiếu chính phủ
b bán đô la trên thị trường tiền tệ và bán trái phiếu chính phủ
c mua đô la trên thị trường tiền tệ và mua trái phiếu chính phủ
d mua đô la trên thị trường tiền tệ và bán trái phiếu chính phủ
5 Giả sử FED muốn làm tăng xuất khẩu của Mỹ, chiến lược nào sau đây sẽ giúp làm tăng xuất khẩu của Mỹ?
a tăng lãi suất
b tăng cung tiền bằng cách bán trái phiếu chính phủ
c giảm lãi suất
d giảm cung tiền bằng cách bán trái phiếu chính phủ
6 Giả sử FED muốn làm giảm lạm phát ở Mỹ Chiến lược nào sau đây sẽ giúp làm giảm lạm phát?
Trang 5a tăng lãi suất
b tăng cung tiền bằng cách bán trái phiếu chính phủ
c giảm lãi suất
d giảm cung tiền bằng cách bán trái phiếu chính phủ
7 Hệ thống tỷ giá hối đoái của Việt Nam hiện tại có thể được diễn tả là
a Thả nổi hoàn toàn
b Thả nổi có quản lý
c Hệ thống tỷ giá cố định
d Hệ thống hỗn hợp
8 Hệ thống tiền tệ Châu Âu (European Monetary System) được mô tả là
a Thả nổi hoàn toàn
a Cán cân thanh toán quốc tế sẽ thâm hụt vì giá cả hàng hoá của nó trở nên đắt đỏ hơn
b Cung đồng nội tệ trên thị trường ngoại hối sẽ gia tăng
c Làm tăng áp lực giảm giá lên đồng nội tệ
d Tất cả các câu trên đều đúng
10 Đồng peso yếu hầu như sẽ dẫn đến
a Làm tăng việc làm và lạm phát ở Mexico
b Giảm thất nghiệp nhưng tăng lạm phát ở Mexico
c Tăng thất nghiệp nhưng giảm lạm phát ở Mexico
d Giảm thất nghiệp và giảm lạm phát ở Mexico
11 Hệ thống Bretton Woods sụp đổ một phần là do
a Cuộc khủng hoảng dầu lửa
b Chính sách tiền tệ của Mỹ quá nới lỏng
c Thâm hụt mậu dịch của Mỹ quá lớn
d Mỹ không còn ủng hộ cho chế độ bản vị vàng
12 Dưới chế độ tỷ giá hối đoái cố định, ngân hàng trung ương sẽ giữ giá trị đồng tiền bằng cách
a Giảm cung tiền đối với những đồng tiền được định giá cao, tăng cung tiền đối với những đồng tiền bị định giá thấp
b Mua vào những đồng tiền được định giá cao trên thị trường ngoại hối, bán ra những đồng tiền bị đánh giá thấp trên thị trường ngoại hối
c Tất cả các câu trên đều đúng
d Tất cả các câu trên đều sai
Trang 613 Câu nào sau đây KHÔNG phải là mục tiêu can thiệp của chính phủ trên thị trường ngoại hối
a Tạo ra thu nhập từ tỷ giá
b Giảm bất ổn trong nền kinh tế
c Tăng tính cạnh tranh của hàng xuất khẩu
d Giảm lạm phát
14 Để làm tăng giá đồng Euro so với đô la
a FED sẽ bán đô la để mua Euro và Ngân hàng trung ương Châu Au (ECB) sẽ mua Euro bằng đô la
b FED sẽ bán đô la để mua Euro và ECB sẽ mua đô la bằng Euro
c FED sẽ bán Euro để mua đô la và ECB sẽ bán đô la để mua Euro
d FED sẽ bán Euro để mua đô la và ECB sẽ mua Euro bằng đô la
15 Chính sách tỷ giá hối đoái cố định
a buộc một quốc gia phải từ bỏ dòng chu chuyển vốn quốc tế tự do
b có thể loại bỏ tính không chắc chắn của tỷ giá
c buộc một quốc gia phải từ bỏ chính sách tiền tệ độc lập
d là một mô hình được cung cấp bởi FED
16 Một trong những công cụ can thiệp trực tiếp của FED trên thị trường tiền tệ là bán đô la và mua ngoại tệ để làm đồng đô la Mỹ giảm giá
a Đúng
b Sai
Trang 7CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PPP & IFE
1 Có những hình thức khác nhau của lý thuyết Ngang giá sức mua (PPP) Hình thức nào được xem như “Luật một giá”?
3 Nguyên nhân nào dưới đây KHÔNG phải là lý do cho sự sai biệt trong PPP?
a Mức thu nhập tương đối, hàng rào mậu dịch
b Chênh lệch lãi suất, không có hàng hoá thay thế cho hàng nhập khẩu
c Cả a và b đều là những lý do của sự sai biệt
d Cả a và b đều không phải là những lý do của sự sai biệt
4 Giả sử lãi suất một năm ở Thụy Sĩ là 3% và ở Mỹ là 4% Nếu hiệu ứng Fisher quốc tế tồn tại, bạn dự kiến đồng franc Thụy Sĩ thay đổi như thế nào?
a Tăng giá 9,7%
b Giảm giá 9,7%
c Tăng giá 0,97%
d Giảm giá 0,97%
5 Giả sử lãi suất một năm ở Anh là 6% và ở Mỹ là 4% Nếu tỷ giá giao ngay của bảng Anh là
$1,5807 và hiệu ứng Fisher quốc tế tồn tại liên tục, bạn dự kiến tỷ giá giao ngay tương lai đồng bảng Anh trong một năm nữa là bao nhiêu?
a $1,5509
b $1,6111
c $1,5500
d $1,6001
Trang 86 Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
a Hiệu ứng Fisher quốc tế (IFE) sử dụng lãi suất để dự đoán tỷ giá kỳ hạn
b Hiệu ứng Fisher quốc tế (IFE) sử dụng lãi suất để dự đoán tỷ giá giao ngay tương lai
c Ngang giá lãi suất (IRP) sử dụng lãi suất để dự đoán tỷ giá giao ngay tương lai
d Ngang giá sức mua (PPP) sử dụng lãi suất để dự đoán tỷ giá giao ngay tương lai
7 Giả định lạm phát hàng năm tại Mỹ là 3%, tại châu Âu là 6% và tỷ giá giao ngay là
€1=$1,3234 Tính tỷ giá giao ngay tương lai dự kiến trong 3 năm tới?
a 11,89%
b 2,1%
c 7,2%
d 1,67%
9 Ngang giá sức mua cho rằng:
a Chi phí cắt tóc ở Columbia chính xác bằng với chi phí cắt tóc ở Hồng Kông
b Tỷ lệ lạm phát bằng nhau ở mọi quốc gia
c Tỷ giá giao ngay là dự báo chính xác cho tỷ lệ lạm phát
d Không câu nào đúng
10 Do tính chất hội nhập của thị trường vốn, nên các nhà đầu tư Mỹ và Anh yêu cầu tỷ suất sinh lợi thực như nhau là 3% Lạm phát dự kiến ở Mỹ 2% ở Anh 5% Tính lãi suất danh nghĩa ở Anh và Mỹ
Trang 9b £1,00 = $1,6272
c £1,00 = $1,5381
d Cả 3 câu trên đều sai
12 Do tính chất hội nhập của thị trường vốn, nên các nhà đầu tư Mỹ và Anh yêu cầu tỷ suất sinh lợi thực như nhau là 3% Lạm phát dự kiến ở Mỹ 2% ở Anh 5% Tỷ giá giao ngay hiện nay
£1,00 = $1,5750 Tính tỷ giá kỳ hạn một năm giả định Ngang giá lãi suất tồn tại
a $0,1337
b $0,1376
Trang 10c $0,1323
d $0,1250
17 Nếu một quốc gia có đồng tiền theo chính sách tỷ giá thả nổi tự do bị giảm giá theo ngang giá sức mua thì tài khoản vốn sẽ hầu như
a thâm hụt hoặc có xu hướng bị thâm hụt
b thặng dư hoặc có xu hướng thặng dư
c lạm phát được dự kiến sẽ gia tăng
d là đối tượng vay nợ Ngân hàng thế giới
18 Tỷ giá giao ngay của đô la Canada là $0,76 và tỷ giá kỳ hạn 180 ngày là $0,74 Chênh lệch giữa hai tỷ giá này có nghĩa là
a lạm phát ở Mỹ trong thời gian qua thấp hơn so với Canada
b lãi suất ở Canada tăng nhanh hơn so với ở Mỹ
c giá cả ở Canada được kỳ vọng là sẽ tăng nhanh hơn so với ở Mỹ
d tỷ giá giao ngay của đô la Canada được kỳ vọng là sẽ tăng so với đô la Mỹ
19 Giả sử đồng bảng Anh bị giảm giá từ $1,25 xuống còn $1,00 vào cuối năm Lạm phát trong năm ở Anh là 15% và ở Mỹ là 5% Hỏi giá trị thực mà đồng bảng tăng giá hoặc giảm giá là bao nhiêu?
Trang 1123 Không giống như ngang giá sức mua, hiệu ứng Fisher quốc tế tồn tại trong ngắn hạn
Trang 12CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM IRP
1 Ngân hàng A yết giá mua vào đồng bảng Anh $1,5689 và giá bán ra là $1,5693 Ngân hàng B yết giá mua vào đồng bảng Anh $1,5690 và giá bán ra là $1,5692 Nếu nhà kinh doanh có
$100.000 để đầu tư Nhà kinh doanh làm gì để tận dụng lợi thế của arbitrage địa phương và
lợi nhuận ông ta kiếm được là bao nhiêu (Giả sử chi phí giao dịch không đáng kể)?
a Mua bảng Anh ở ngân hàng A, bán bảng Anh ở ngân hàng B, lợi nhuận $657,89
b Mua bảng Anh ở ngân hàng B, bán bảng Anh ở ngân hàng A, lợi nhuận $1.000
c Mua bảng Anh ở ngân hàng B, bán bảng Anh ở ngân hàng A, lợi nhuận $657,89
d Arbitrage không khả thi
2 National Bank yết giá mua vào đồng euro $1,3265 và giá bán ra là $1,3270 City Bank yết giá mua vào đồng euro $1,3250 và giá bán ra là $1,3255 Nếu bạn có $1.000.000 để đầu tư,
lợi nhuận bạn kiếm được từ arbitrage địa phương là (Giả sử chi phí giao dịch không đáng
kể):
a Arbitrage không xảy ra
b $754
c $1.000
d Không câu nào đúng
3 Một ngân hàng yết giá mua vào đồng bảng Anh là $1,5690, đồng franc Thụy Sĩ (CHF) là
$0,9983 và đồng bảng Anh là CHF1,5725 Nếu bạn có $100.000 để đầu tư, bạn làm gì để tận
dụng lợi thế của arbitrage ba bên và lợi nhuận bạn kiếm được là bao nhiêu? (Giả sử giá mua
vào và giá bán ra bằng nhau, chi phí giao dịch không đáng kể)
a Dùng đô la mua bảng Anh, bán bảng Anh mua franc, bán franc mua đô la, lợi nhuận
$100.053
b Dùng đô la mua bảng Anh, bán bảng Anh mua franc, bán franc mua đô la, lợi nhuận $1.000
c Dùng đô la mua franc, bán franc mua bảng Anh, bán bảng Anh mua đô la, lợi nhuận
$101.000
d Dùng đô la mua franc, bán franc mua bảng Anh, bán bảng Anh mua đô la, lợi nhuận $1.000
4 Tỷ giá giao ngay của franc Thụy Sĩ là $0,9965, tỷ giá kỳ hạn 180 ngày của franc Thụy Sĩ là
$0,9985, lãi suất 180 ngày ở Mỹ là 4% và ở Thụy Sĩ là 3% Nếu bạn có $100.000 để đầu tư, thì tỷ suất sinh lợi từ kinh doanh chênh lệch lãi suất có phòng ngừa là:
a 4,21%
b 2,01%
c 4%
d Không câu nào đúng vì kinh doanh chênh lệch lãi suất có phòng ngừa không khả thi
5 Giả định rằng franc Thụy Sĩ có lãi suất 90 ngày là 3% , lãi suất 90 ngày của đô la Mỹ là 4% phần bù hoặc chiết khấu kỳ hạn của franc Thụy Sĩ là:
Trang 13a Phần bù 9,7%
b Chiết khấu 9,7%
c Phần bù 0,97%
d Chiết khấu 0,97%
6 Hình thức arbitrage nào sau đây tận dụng lợi thế của chênh lệch trong tỷ giá chéo
a Arbitrage địa phương
b Arbitrage lãi suất có phòng ngừa
c Arbitrage ba bên
d Không câu nào đúng
7 Đồng bảng Anh trị giá $1,5850 trong khi đồng euro trị giá $1,3185 Giá trị của bảng Anh so với euro là
a € 1,2021
b € 2,0898
c £ 0,8319
d Không câu nào đúng
8 Giả sử lãi suất một năm ở Mỹ là 5% ở Pháp là 8%, tỷ giá giao ngay 1 EUR = 1,3225 USD
Tỷ giá kỳ hạn một năm được dự báo theo ngang giá lãi suất sẽ là :
a 1 EUR = 1,2858 USD
b 1 EUR = 1,3603 USD
c 1 EUR = 1,3225 USD
d Không câu nào đúng
9 Giả định lãi suất hàng năm tại Mỹ là 3%, tại Châu Âu là 6% và tỷ giá giao ngay là 1 EUR = 1,3225 USD Tính tỷ giá kỳ hạn dự kiến trong 3 năm tới, giả sử Ngang giá lãi suất tồn tại liên tục
a 1 EUR = 1,4415 USD
b 1 EUR = 1,1190 USD
c 1 EUR = 1,2134 USD
d Không câu nào đúng
10 Giả sử tỷ giá giao ngay ¥84/$ và tỷ giá kỳ hạn một năm ¥92/$ Lãi suất một năm ở Mỹ là 5% Lãi suất một năm ở Nhật là bao nhiêu để tồn tài Ngang giá lãi suất giữa hai thị trường Mỹ - Nhật
a 1,15%
b 9,52%
c 15%
Trang 14d Không câu nào đúng
11 Giả sử bạn quan sát tỷ giá sau đây St($/€) = $1,3241 (có nghĩa là €1 = $1,3241) Tỷ giá kỳ hạn một năm F1($/€) = $1,3305 Lãi suất phi rủi ro ở Mỹ 5%, ở Đức 2% Làm thế nào để một nhà đầu tư Mỹ kiếm được tiền?
a Vay đô la ở Mỹ, đổi đô la sang euro đầu tư vào Đức trong 1 năm đồng thời mở hợp đồng kỳ hạn, chuyển euro sang đô la theo tỷ giá kỳ hạn
b Vay euro, đổi euro sang đô la theo tỷ giá giao ngay, đầu tư tại Mỹ với lãi suất 5% đồng thời
mở hợp đồng kỳ hạn Vào thời điểm cuối năm chuyển một phần đô la sang euro theo tỷ giá
kỳ hạn để trả nợ
c Không thực hiện được arbitrage
d Thực hiện arbitrage nhưng không có lợi nhuận
12 Tỷ giá giao ngay của bảng Anh là $1,5592 và tỷ giá kỳ hạn 180 ngày là $1,5610 Sự chênh lệch giữa tỷ giá giao ngay và tỷ giá kỳ hạn ở trên hàm ý là:
a Lãi suất ở Mỹ cao hơn lãi suất ở Anh
b Đồng bảng tăng giá so với đô la
c Lạm phát ở Anh đang giảm
d Đồng bảng được kỳ vọng là sẽ giảm giá so với đô la vì lạm phát ở Mỹ đang cao
13 Lãi suất hiện tại của một khoản vay yên Châu Âu là 6%/năm (lãi gộp hàng năm) và lãi suất
và của một khoản vay đô la Châu Âu là 9%/năm Hãy cho biết phần bù hoặc chiết khấu của một hợp đồng kỳ hạn yên Châu Âu 2 năm là bao nhiêu để Nhà đầu tư không thể thực hiện kinh doanh CIA kiếm lời:
a phần bù 0,08%
b phần bù 0,076%
c chiết khấu 2,75%
d phần bù 2,83%
14 Nếu lãi suất một năm ở Mỹ và Anh lần lượt là 9% và 13% và tỷ giá giao ngay của bảng Anh
là $1,5625 Nếu ngang giá lãi suất tồn tại thì tỷ giá kỳ hạn của bảng Anh sẽ bằng bao nhiêu?
a $1,6198
b $1,5072
c $1,7656
d Cả 3 câu trên đều sai
15 Nếu lãi suất ở Mỹ và ở Thuỵ Sỹ lần lượt là 10% và 4% và tỷ giá kỳ hạn 90 ngày của franc Thuỵ Sỹ là $0,3864, hỏi tỷ giá giao ngay của đồng franc bằng bao nhiêu nếu ngang giá lãi suất tồn tại?
Trang 16KIỂM TRA GIỮA KÌ – TÀI CHÍNH QUỐC TẾ
1 Tại thời điểm t, ngân hàng yết tỷ giá S(USD/CAD) = 1,457 – 1,463 Điểm kỳ hạn 90 ngày F(USD/CAD) = 40 –
60 Tỷ giá kỳ hạn 90 ngày của USD/CAD là:
3 Hiện nay, Việt Nam đang điều hành tỷ giá theo chế độ nào?
a Chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn
b Chế độ tỷ giá con rắn tiền tệ
c Chế độ tỷ giá hối đoái cố định
d Chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý với biên độ dao động +/-3% Đ
4 Ngân hàng A yết giá GBP/USD = 1,6723 – 1,6733 và ngân hàng B yết giá GBP/USD = 1,6735 – 1,6742 Giả sử chi phí giao dịch = 0, nhà đầu tư thu được lợi nhuận là bao nhiêu từ Arbitrage địa phương với 1.000.000 USD vốn đầu tư?
6 Kiều hối được ghi nhận vào tài khoản nào trong cán cân thanh toán quốc tế
a Tài khoản tài chính
b Tài khoản vãng lai Đ
c Tài khoản vốn
d Lỗi và sai sót
7 Trong các câu dưới đây, câu nào SAI?
a Định giá công ty nội địa phức tạp hơn định giá công ty đa quốc gia Đ
b Công ty đa quốc gia tham hoạt động kinh doanh quốc tế thông qua các phương thức như cấp bằng sáng chế, nhượng quyền kinh doanh, liên doanh
c Công ty đa quốc gia có công ty mẹ đặt trụ sở chính tại một quốc gia và sở hữu nhiều công ty con ở nước ngoài
d Vấn đề đại diện của công ty đa quốc gia phát sinh khi các nhà quản lý có quyết định đi ngược với mục tiêu tối
đa hóa giá trị công ty mẹ
8 Tỷ giá giao ngay S(USD/JPY) = 108,92 và tỷ giá kỳ hạn F(USD/JPY) = 108,79 Xác định phần bù/chiết khấu
kỳ hạn?
a Chiết khấu 0,12% Đ
Trang 17a Thực hiện bán giao ngay 3tr EUR tại tỷ giá 27.635 Đ
b Thực hiện mua giao ngay 3tr EUR tại tỷ giá 27.635
c Thực hiện mua giao ngay 3tr EUR tại tỷ giá 28.013
d Thực hiện bán giao ngay 3tr EUR tại tỷ giá 28.013
10.Yếu tố nào dưới đây tác động tới tỷ giá hối đoái cân bằng?
a Lãi suất thực, tỷ lệ lạm phát, kỳ vọng nhà đầu tư Đ
b Trình độ dân trí
c Chỉ số giá tiêu dùng CPI
d Thị hiếu tiêu dùng của người dân
11 Giả sử Chính phủ Nhật nới lỏng rào cản với các hàng hóa nhập khẩu từ Mỹ Những tác động lên cung, cầu và
tỷ giá cân bằng của đồng Yên Nhật là gì?
a Cung Yên Nhật tăng, cầu Yên Nhật giảm và đồng Yên Nhật giảm giá
b Cung Yên Nhật giảm, cầu Yên Nhật tăng và đồng Yên Nhật tăng giá
c Cung Yên Nhật không đổi, cầu Yên Nhật tăng và đồng Yên tăng giá
d Cung Yên Nhật tăng, cầu Yên Nhật không đổi và đồng Yên Nhật giảm giá Đ
12 Trong hợp đồng quyền chọn, bên nào được hưởng phí quyền chọn:
a Bên nắm giữ vị thế mua quyền chọn, dù hợp đồng có được thực hiện hay không
b Nhà môi giới
c Công ty thanh toán bù trừ
d Bên nắm giữ vị thế bán quyền chọn, dù hợp đồng có được thực hiện hay không Đ
13 Giả sử một công ty của Việt Nam nhập khẩu hàng hóa từ Mỹ Trên cán cân thanh toán của Mỹ ghi nhận bút toán:
a Ghi có trên cán cân hàng hóa Đ
b Ghi có trên cán cân thu nhập sơ cấp
c Ghi nợ trên cán cân hàng hóa
d Ghi nợ trên cán cân thu nhập sơ cấp
14 Tỷ giá giao ngay hiện tại EUR/USD = 1,325 Tỷ giá kỳ hạn 3 tháng F(EUR/USD) = 1,475 Nếu sau 3 tháng, tỷ giá giao ngay EUR/USD = 1,514 thì bạn nên thực hiện đầu tư như thế nào với 300.000 EUR?
a Thiết lập hợp đồng bán kỳ hạn EUR
b Thiết lập hợp đồng bán kỳ hạn USD
c Thiết lập hợp đồng mua giao ngay USD
d Thiết lập hợp đồng mua kỳ hạn EUR Đ
15 Tỷ giá giao ngay S(EUR/USD) = 1,45 và tỷ giá kỳ hạn 6 tháng F(EUR/USD) = 1,15 Sự chênh lệch giữa tỷ giá giao ngay và tỷ giá kỳ hạn hàm ý:
a EUR được kỳ vọng sẽ tăng giá so với USD
b Giá cả hàng hóa tại Châu Âu cao hơn tại Mỹ
c EUR giảm giá so với USD Đ
d Lãi suất EUR cao hơn lãi suất USD
Trang 1816 Một hợp đồng quyền chọn mua 2.000 USD, với tỷ giá thực hiện USD/VND = 24.000; phí quyền chọn 220 VND/USD Vào ngày đáo hạn, tỷ giá giao ngay USD/VND = 24.500 Tỷ giá giao ngay trên thị trường là bao nhiêu
để nhà đầu tư hòa vốn?
a 24.720
b 24.280
c 23.780
d 24.220 Đ
17 Câu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với hợp đồng tương lai
a Hợp đồng tương lai bắt buộc phải ký quỹ và điều chỉnh hàng ngày theo thị trường
b Giao dịch linh hoạt trên thị trường phi tập trung OTC Đ
c Hợp đồng tương lai không có rủi ro tín dụng từ phía đối tác
d Hợp đồng tương lai là hợp đồng được chuẩn hóa
18 Trong chế độ tỷ giá hối đoái cố định, nếu cán cân thanh toán thặng dư, Chính phủ sẽ can thiệp vào thị trường bằng cách:
a Giảm lãi suất
b Tăng lãi suất
c Mua ngoại tệ, tăng dự trữ ngoại hối Đ
d Bán ngoại tệ, giảm dự trữ ngoại hối
19 Cán cân thương mại thặng dư hàm ý rằng:
a Tổng giá trị xuất khẩu hàng hóa = tổng giá trị nhập khẩu hàng hóa
b Tổng giá trị xuất khẩu hàng hóa < tổng giá trị nhập khẩu hàng hóa
c Tổng khoản chi ngoại tệ cho hàng hóa > tổng thu ngoại tệ từ hàng hóa
d Tổng giá trị xuất khẩu hàng hóa > tổng giá trị nhập khẩu hàng hóa Đ
20 Giả sử tại năm t, tỷ giá giao ngay S(USD/JPY) = 123,5 Tại năm t+1, tỷ giá giao ngay USD/JPY = 132,5 Tỷ lệ lạm phát tại Mỹ và Nhật lần lượt là 4% và 6% Khi đó, đồng JPY được định giá:
a Ngang giá
b Nâng giá
c Định giá thấp Đ
d Định giá cao
21 Theo IRP, câu nào dưới đây là SAI:
a IRP tồn tại nghĩa là tỷ suất sinh lời của nhà đầu tư khi thực hiện CIA bằng với tỷ suất sinh lời khi đầu tư trong nước
b.Theo lý thuyết IRP, tỷ giá kỳ hạn sẽ điều chỉnh một mức đúng bằng chênh lệch lạm phát giữa hai quốc gia
c Theo lý thuyết IRP, tỷ giá kỳ hạn sẽ điều chỉnh một mức đúng bằng chênh lệch lãi suất giữa hai quốc gia
d IRP tồn tại nghĩa là CIA không khả thi
22 Tỷ giá giao ngay EUR/USD = 1,135 và tỷ giá kỳ hạn 1 năm F(EUR/USD) = 1,214 Lãi suất USD là 9%/năm Giả sử IRP tồn tại, hãy xác định lãi suất EUR?
a 1,907% Đ
b 5,64%
c 16,59%
d 1,47%
23 Trong đồ thị IFE, điểm A(5, 2) cho biết điều gì?
a % biến động tỷ giá bằng chênh lệch lãi suất giữa hai quốc gia
b % biến động tỷ giá thấp hơn chênh lệch lãi suất giữa hai quốc gia
c Lãi suất trong nước cao hơn lãi suất nước ngoài nhưng thấp hơn mức tăng tỷ giá tương ứng nên đầu tư
ra nước ngoài có tỷ suất sinh lời cao hơn Đ
Trang 19d Lãi suất trong nước thấp hơn lãi suất nước ngoài nên tỷ suất sinh lời khi đầu tư ra nước ngoài cao hơn
24 Trên thị trường ngoại hối Frankfurt, có thông tin được cho biết như sau: EUR/USD = 1,274 – 1,358 Hãy cho biết phương pháp yết giá được sử dụng trong trường hợp này?
a Phương pháp yết giá trực tiếp
b Phương pháp yết giá kiểu Outright
c Phương pháp yết giá gián tiếp Đ
d Phương pháp yết giá kiểu Swap
25.Để làm giảm giá đồng EUR so với USD:
a FED sẽ bán USD để mua EUR và Ngân hàng trung ương Châu Âu sẽ mua EUR bằng USD
b FED sẽ bán EUR để mua USD và Ngân hàng trung ương Châu Âu sẽ bán USD để mua EUR
c FED sẽ bán EUR để mua USD và Ngân hàng trung ương Châu Âu sẽ bán EUR để mua USD Đ
d FED sẽ bán USD để mua EUR và Ngân hàng trung ương Châu Âu sẽ mua USD bằng EUR
26 Trong biến động tỷ giá chéo, nếu đồng tiền X tăng so với USD một tỷ lệ cao hơn so với tỷ lệ tăng của đồng tiền Y so với USD thì:
a Đồng tiền X giảm giá so với đồng tiền Y
b Tỷ giá chéo giữa X và Y không đổi
c Đồng tiền X tăng giá so với đồng tiền Y Đ
d Đồng tiền X tăng giá, đồng tiền Y giảm giá
27 Thị trường ngoại hối là nơi
a Diễn ra giao dịch mua bán vàng bạc, đá quý
b Diễn ra hoạt động mua bán trái phiếu nội địa của các quốc gia
c Diễn ra giao dịch trao đổi, mua bán hàng hóa - dịch vụ giữa các quốc gia
d Diến ra việc mua bán các đồng tiền khác nhau Đ
28 Các nhà đầu tư Anh và Mỹ thường quyết định đầu tư dựa vào lãi suất hiện hành trên thị trường Nếu đột nhiên lãi suất Mỹ giảm xuống, trong khi lãi suất tại Anh không đổi sẽ làm ……… cầu với đồng USD và tạo
áp lực ……… đồng USD
a tăng; giảm giá
b giảm; tăng giá
c tăng; tăng giá
d giảm; giảm giá Đ
29 Tỷ giá giao ngay của EUR/USD = 1,372 – 1,586 Hãy xác định chênh lệch giá mua bán (Spread) là bao nhiêu?
31.Yếu tố nào sau đây KHÔNG tác động tới cán cân tài khoản vãng lai?
a Tỷ giá hối đoái
b Sự can thiệp của chính phủ
c Tỷ lệ lạm phát
d Tâm lý bầy đàn của nhà đầu tư Đ
Trang 2032 Tại thời điểm t, thị trường cho biết tỷ giá EUR/USD = 1,53 – 1,67; tỷ giá GBP/USD = 1,91 – 1,98 Hãy xác định tỷ giá chéo EUR/GBP?
a 1,143 - 1,294
b 0,773 - 0,874 Đ
c 0,801 - 0,843
d 1,186 - 1,248
33 Đồng tiền của Liên minh Châu Âu được gọi là
a Đồng Đô la Châu Âu
b Đồng SDRs
c Đồng Euro Đ
d Đồng Yên Châu Âu
34 Thay đổi nào sau đây làm tăng nhập khẩu ròng của Việt Nam
a Đối tác tăng lãi suất
b Chính phủ Việt nam nới lỏng hàng rào thương mại với đối tác Đ
c Đối tác thắt chặt hàng rào thương mại với Việt Nam
36 Trong đồ thị IRP, điểm A(-4, -3) cho biết điều gì?
a CIA không khả thi
b Tỷ giá kỳ hạn có xu hướng tăng
c Lãi suất trong nước cao hơn lãi suất nước ngoài
d CIA khả thi cho nhà đầu tư nước ngoài Đ
37 Giả sử một công ty Nhật Bản xuất khẩu hàng sang Châu Âu và nhận về EUR Tại thời điểm hiện tại, tỷ giá EUR/JPY giao ngay và kỳ hạn là như nhau Nếu công ty đó lo sợ đồng EUR ……… so với đồng JPY, họ có thể phòng ngừa rủi ro tỷ giá bằng cách ……… hợp đồng kỳ hạn EUR
a tăng giá; bán
b tăng giá; mua
c giảm giá; mua
d giảm giá; bán Đ
38 Trong chế độ tỷ giá hối đoái cố định, khi NHTW can thiệp trực tiếp lên thị trường thông qua việc bán ngoại tệ, mua nột tệ sẽ dẫn đến:
a Giảm cung tiền, lãi suất tăng
b Tăng cung tiền, lãi suất giảm
c Giảm cung tiền, lãi suất giảm Đ
d Tăng cung tiền, lãi suất tăng
39 Giả sử rằng Đức và Thụy Sĩ thường xuyên giao dịch với nhau Trong hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi tự do, lạm phát cao ở Thụy Sĩ sẽ ……… cầu EUR, gây áp lực ……… đối với đồng EUR
a tăng; tăng giá Đ
b tăng; giảm giá
c giảm; tăng giá
d giảm; giảm giá