1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Sản) đề nhớ lại nội trú tổng hợp a minh

28 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề (Sản) Đề nhớ lại nội trú tổng hợp a minh
Trường học Đại học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học sản
Thể loại Sơ cứu y học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 4,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Sản) Đề nhớ lại nội trú tổng hợp PHẦN ĐÚNGSAI 1 Về chửa trứng 1 1 46XX hoàn toàn từ bố (Đ) 1 2 46XX 1 nửa từ bố 1 nửa từ mẹ (S) 1 3 46XY hoàn toàn từ bố (Đ) 1 4 46XY 1 nửa từ bố 1 nửa từ mẹ (S) → Bất thường luôn có nguồn gốc tinh trùng 46XX trứng ko nhân+1 tinh trùng X tự nhân đôi 46XY trứng ko nhân + 2 tinh trùng X và Y 2 Về chửa trứng (liệu có phải câu 2986 trong test từ mcq sang đúng sai hem?) 2 1 Tiến tiển 80 90 % lành tính (Đ) 2 2 30% có cường giáp (S→ 10%) 2 3 Chửa trứng toàn phần và bán.

Trang 1

1.3 46XY hoàn toàn từ bố (Đ)

1.4 46XY 1 nửa từ bố 1 nửa từ mẹ (S)

→ Bất thường luôn có nguồn gốc tinh trùng

46XX: trứng ko nhân+1 tinh trùng X tự nhân đôi

46XY: trứng ko nhân + 2 tinh trùng X và Y

2 Về chửa trứng: (liệu có phải câu 2986 trong test từ mcq sang đúng sai hem?)2.1 Tiến tiển 80-90 % lành tính (Đ)

Trang 2

UNBN có thể gặp ở (4): chửa trứng; sau đẻ thai thường; sau sẩy thai thường; thaingoài tử cung

4 Tính tuổi thai trong thai già tháng có thể dựa vào:

4.1 Ngày đầu kì kinh cuối

4.2 Ngày phóng noãn

4.3 Ngày chuyển phôi

4.4 Ngày rụng trứng

Test: trừ ngày rụng trứng

5 Trong điều trị ung thư vú:

5.1 Điều trị phẫu thuật là bắt buộc (S) → CCĐ: K vú thể viêm, nhiễm trùng, u cốđịnh vào thành ngực, k di căn

5.2 Hóa trị (Đ) → có thể tân bổ trợ trước phẫu thuật hoặc bổ trợ sau phẫu thuật5.3 Điều trị xạ trị là bắt buộc (S) → CĐ xạ sau mổ

5.4 Hormon dùng cho mọi thể k vú (S) → CĐ khi ER (+) và/hoặc PR(+)

6 Hóa chất sử dụng trong điều trị u nguyên bào nuôi:

Trang 3

- Nhóm nguy cơ cao: phác đồ EMA-CO (Etoposid- MTX- Dactinomycin)(Cyclophosphamide- Vincristin)

7 Về bộ NST của chửa trứng bán phần

7.1 Do trứng thụ tinh vs 2 tinh trùng X (Đ) (→ trứng có nhân)

7.2 Do trứng thụ tinh vs 2 tinh trùng Y (Đ) (→ trứng có nhân)

7.3

7.4

→ Chửa trứng bán phần: trứng có nhân + 2 tinh trùng khác nhau → 69XXX,

69XXY, 69XYY 69XXY hay gặp nhất

Trứng có nhân+1 tinh trùng nhân đôi

8 Về theo dõi nạo thai trứng có biến chứng ác tính:

8.1 b HCG sau nạo thai trứng trong 2 tuần thay đổi khoảng ±5% (S) => trong 2tuần, nồng độ beta HCG ở tuần sau cao hơn tuần trước: tăng >10% trong 2 tuầnliên tiếp

8.2 HCG sau nạo 6 tháng >500 UI (S) → >5UI

8.3 80-90% diễn biến lành tính (Đ)

8.4

Chẩn đoán u nguyên bào nuôi sau chửa trứng khi

➢ Trong hai tuần, nồng độ β hCG ở tuần sau cao hơn tuần trước (tăng

>10% trong 2 tuần liên tiếp)

➢ Trong ba tuần liên tiếp nồng độ β hCG không giảm (bình nguyên ± 10%trong 3 tuần liên tiếp)

➢ 4 tuần sau nạo β hCG > 20.000 IU/ L

➢ 8 tuần sau nạo β hCG > 500 IU/ L

➢ 6 tháng sau nạo β hCG > 5 IU/ L

Trang 4

9 PP sử dụng để chẩn đoán K nội mạc tử cung9.1 Soi buồng TC Đ

Trang 5

- Chụp buồng tử cung vòi trứng có cản quang

- Soi buồng tử cung

- Nạo sinh thiết từng phần

10 Yếu tố nguy cơ thai già tháng

10.1 Thai vô sọ Đ

10.2 TS lần trước thai già tháng Đ

10.3 Dùng progesteron kéo dài Đ

10.4 Điều trị dọa sảy S

83 Yếu tố nguy cơ Viêm lộ tuyến CTC

- dùng thuốc tránh thai kéo dài Đ

- đang mang thai Đ

- mãn kinh S

- trong độ tuổi sinh đẻ Đ

→ Đang đặt vòng tránh thai (có)

12 Cần tầm soát ĐTĐ ở bn có thai khi

12.1 Đẻ thai trước dị tật 3 tháng đầu

Trang 6

12.2 TS suy thai

12.3 TS đẻ thai to

12.4 Có ng thân bị ĐTĐ

→ 3 tháng đầu, ĐTĐ thai nghén có thể gây: thai dị dạng, thai lưu, sẩy thai

3 tháng giữa, ĐTĐ thai nghén có thể gây: ảnh hưởng phát triển não bộ thai nhi, đa

ối, thai lưu

TS đẻ con to >4kg, đa ối, thai lưu, dị dạng bẩm sinh, suy yếu.

13.2 Trên tiêu hóa ???

13.3 Xuất huyết não

Trang 7

17 Về tiền sản giật đến sản giật

17.1 Rau bong non có liên quan đến TSG Đ

17.2 Giãn mạch tăng thấm S

17.3 Tăng sức cản mạch Đ

17.4 Giảm lưu lượng máu đến rau thai Đ

19.2 Chất cản quang sử dụng là loại tan trong dầu S

19.3 Chỉ định trong các trường hợp vô sinh Đ

18 Biện pháp tránh thai sau khi nạo trứng

18.1 Đặt vòng S

18.2 Thuốc tránh thai đơn thuần S

Trang 8

18.3 Thuốc tránh thai phối hợp khi HCG <5 Đ18.4 Bao cao su Đ

Trang 9

PHẦN MCQ

Bệnh về cổ tử cung, lộ tuyến cổ tử cung, K niêm mạc tử cung, bệnh tuyến vú làm kỹ trong test 3000 câu?

Trang 10

- Tổn thương nghi ngờ CTC?

- Giai đoạn K CTC theo FIGO?

- Giai đoạn K Niêm mạc TC theo FIGO?

- Bệnh vú mà có đau vú, dính, thay đổi màu sắc da nghĩ tới?

- Đặc điểm của loạn dưỡng vú?

- Yếu tố nguy cơ K niêm mạc TC?

- Yếu tố nguy cơ K vú?

C 10-15 nhịp sóng (10-25 là nhịp tim thai bình thường)

D 15-20 nhịp nhẩy (≥ 25 nhịp: do non tháng, nhiều ối hoặc thai tăng hoạt độngtrong 1 số bệnh lý của thai)

3 Chẩn đoán K nội mạc tử cung dựa vào (trong test 3000 câu): Đáp án là sinh thiết niêm mạc tử cung

4 Bộ nhiễm sắc thể nào gặp nhiều nhất trong chửa trứng bán phần:

A 64XXX

B 64XXY (theo mayoclinic thì 64XXY:60%, 64XXX:37% 64XYY:3%)

C 64XYY

Trang 12

9.1 Xứ trí nào là đúng cho thai phụ:

A Mổ cấp cứu lấy thai

D Nhiễm trùng tiết niệu

10 Chiều dài CTC trong siêu âm đường bụng:

Trang 13

B Sẩy thai khó tránh

C Thai lưu

D Sảy thai hoàn toàn

13 Trong vô sinh do tăng prolactin máu:

A Prolactin cao làm rối loạn sự rụng trứng (rối loạn phóng noãn)

B Điều trị bằng bromocriptin làm bla bla

14 Khi nào thì điều trị K NMTC (hay K vú gì đó) thì nên phẫu thuật trước khi điều trị nội tiết:

A RE+ RF –

B RE + RF +

(tổ hợp dương mí âm của 2 cái trên, ko rõ có đúng là RE RF hay ko)

Trang 14

15 Sản phụ x tuổi, có thai y tuần, (đại khái là bị TSG) Sản phụ này có đau hạ sườn phải, nhìn mờ (đại khái là TSG nặng) Nếu BN này chẩn đoán là TSG nặng:

Xử trí tiếp theo cho BN này là gì:

Đáp án là tổ hợp của CTM, SL TC, chức năng gan thận

Chẩn đoán BN này là gì (chs kêu chẩn đoán khi chưa cho KQ CLS, theo các bạn

Trang 15

D Chữ Y.

17 Case LS một bà bị TSG nhẹ hỏi làm gì:p.344 sản

A Về nhà nghỉ

B MgSO4

C Cho uống adalat

21 Yếu tố tiên lượng của K NMTC, trừ:

A Tình trạng di căn

B Tuổi

C Béo phì

D Xâm lấn

22 Một sản phụ bị thiểu ối vào quý thứ 2 của thai kỳ, cần làm gì:

A XN NST thai nhi tìm bất thường

B Siêu âm phát hiện dị tật thai

C…

→ Siêu âm phát hiện dị tật thận???

23 Triệu chứng thường gặp nhất của K NMTC là gì:

Trang 16

28 Ung thư nội mạc cổ tử cung (test)

29 Dấu hiệu không gặp trong xơ nang tuyến vú: (có thể là câu 3296???)

A Kích thước tăng nhanh

B Khối 2 bên ranh giới không rõ

Trang 17

29’ Đặc điểm nào sau đây của u xơ lành tính tuyến vú, TRỪ

A Tổ chức xơ mềm, to nhanh, ranh giới ko rõ

B Tổ chức chắc, ranh giới rõ

C Tổ chức xơ, thay đổi theo chu kỳ kinh nguyệt (→u xơ tuyến thì ko liên quanchu kỳ kinh)

D …

30 Thăm âm đạo trong dọa đẻ non nhằm xác định, trừ

A Xác định độ lọt của thai (khám ngoài)

B Đánh giá chỉ số Bishop

C Kiểm tra xóa mở CTC

Trang 18

D Tiết niệu- sinh dục

32 Test chẩn đoán dọa đẻ non: (BN theo dõi dọa đẻ non thì cần làm xn j?)

A Noãn nang sơ cấp là nang còn tồn tại sau 2 chu kỳ kinh

B Nang noãn thứ cấp là nang còn tồn tại sau 3 chu kỳ hành kinh

C Nang noãn có thể phát triển chỉ cần FSH

D Nang noãn phát triển nhờ sự đồng hợp của FSH và LH

35 Phân loại vô sinh của Tổ chức y tế thế giới:

A Rối loạn trục dưới đồi tuyến yên là vô sinh I

Trang 19

B Suy buồng trứng sớm là vô sinh II

Trang 20

B Prolactin bị ức chế bởi estrogen và progesterone

C Prolactin kích thích tiết sữa

44 Trong chuyển dạ đẻ, câu nào đúng

A Eo trên có đk trước-sau max

Trang 21

B Eo trên có đk ngang max

C Dele??? Mức O ngang mức ụ ngồi

D

44’ Nhận định về khung chậu nữ đúng?

A Đường kính trước sau lớn nhất ở eo trên (nhô hậu vệ=10,5)

B Đường kính ngang lớn nhất ở eo trên (đường ngang eo trên13-13.5cm), chéo trái 12.5

C Đường kính của eo giữa là giữa 2 ụ ngồi (gai ngồi)

D Đường kính hữu dụng là nhô hạ vệ (nhô hậu vệ)

Trang 22

52 Chửa trứng và chửa thường:

estrogen khác nhau như nào

53 Đặc điểm cấu tạo buồng trứng, buồng tử cung, ống cổ tử cung và tử cung

54 Chọn câu sai:

A estrogen và progesteron kích thích tạo sữa ( sai )

B Prolactin kích thích tọ sứa

C cho bú ức chế sự tạo sữa

54’ Thay đổi tiết sữa sau đẻ như thế nào? Chọn câu sai

A Prolactin được giải phóng

B Prolactin bị estrogen và progesteron ức chế

C Prolactin giúp gây vô kinh

Trang 23

55 Về đẻ non , yếu tố k làm tăng nguy cơ dẻ non

58 Bn sau mãn kinh đột nhiên ra áu âm đạo bạn nghĩ đến bệnh gì nhiều nhất

A K nội mạc tử cung → trúng test

B Polype

C Viêm nhiễm

D U xơ

59 Về lộ tuyến cổ tử cung, chọn sai

A Thường chảy máu ( Đ)

B Thường hay xảy ra trong mang thai

C Thường hay xảy ra trong kì hoạt động sinh duc

D Thường k xảy ra sau mãn kinh

→ dễ chảy máu khi chạm vào

60 Về lộ tuyến, chọn đúng

A Tăng tiết dịch

B Hay chảy máu

61 Về tiền sản giật , yếu tố làm tăng nguy cơ

A Mẹ bị THA, DTD, béo

B Mẹ đẻ sau 35

Trang 24

62 HC HELLP gồm chọn sai

A Tan máu

B tiểu cầu giảm

C tăng men gan

D

63 Một bn thai 35 tuần 160/90 , pro niêu 0,5 c , khám thai thấy thai phát triển bình thường tim thai tốt, bạn cần

A Mổ đẻ ngay

B Truyền ngay Mg SO4 ( Đ)

C Tiêm trưởng thanh phổ

C Sảy không hoàn toàn

D Sảy hoàn toàn

- Nguyên nhân chảy máu có thể là?

Trang 25

68 Nước ối màu xanh chứng tỏ?

A Thai có thể bị suy từ trước

B Thai có thể bị suy

C Thai có phân trong nước ối

69 Nhịp nhảy khi độ dao động tim thai?

A >15 nhịp

B >20 nhịp

C >25 nhịp

D >30 nhịp

70 Loại nhiễm độc thai nghén nào nguy hiểm nhất cho thai?

A THA mạn tính nặng thêm khi có thai

B THA do thai mà xuất hiện

C THA thoáng qua

Trang 26

D Nhiễm độc thai nghén

- Cần làm thêm XN gì để chẩn đoán xác định?

A CTM, chức năng gan thận

B CTM, chức nặng thận, SÂm

C Tiểu cầu, chức năng gan, SÂm

D Tiểu cầu, chức năng gan thận

73 Khẳng định nào về vô sinh đúng?

A Vô sinh do hệ trục dưới đồi tuyến yên là VS II

B Vợ chồng có tổn thương vùng trung tâm không thể có con được

C Vô sinh do hệ trục dưới đồi tuyến yên là VS I theo phân loại

→ Tăng tiết nhiều chất nhờn, trong: hay gặp nhất

75 Chiều dài cổ tử cung bình thường

Trang 27

5-7: nguy cơ trung bình

≥ 8: nguy cơ cao

80 Fibronectin để xét nghiệm lấy ở

84 lộ tuyến CTC gây triệu chứng, (→ ý là hỏi hay gặp nhất???)

ngứa/ khí hư/ chảy máu/ đau

85 lộ tuyến nặng không gây ra bệnh gì: ung thư/ vô sinh

86 nguyên nhân nào gây dọa đẻ non, TRỪ

mẹ bị sốt/ TC dị dạng/ TC có vết mổ cũ/

87 nguy cơ suy thai khi

Trang 28

- mẹ bị suy tim

- mẹ nằm ngửa lâu gây thiếu máu thai

88 Nguy cơ THA thai kỳ: ĐTĐ/ thiếu máu/ thiếu sắt

90 TH nào có nguy cơ K nội mạc TC:

- dùng thuốc tránh thai kéo dài Đ

Ngày đăng: 13/07/2022, 23:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w