Hệ nhóm máu ABO:SỰ DI TRUYỀN CỦA CÁC NHÓM MÁU - Do 3 allele IA, IB, i thuộc cùng locus phức hợp trên... Hệ nhóm máu ABO:SỰ DI TRUYỀN CỦA CÁC NHÓM MÁU HC không bị ngưng kết HC bị ngưng k
Trang 1SỰ DI TRUYỀN CỦA
CÁC NHÓM MÁU
Trang 21 Hệ nhóm máu ABO:
SỰ DI TRUYỀN CỦA CÁC NHÓM MÁU
- 4 nhóm máu A, B, AB, O (Landsteiner , 1900)
Trang 31 Hệ nhóm máu ABO:
SỰ DI TRUYỀN CỦA CÁC NHÓM MÁU
- Do 3 allele IA, IB, i thuộc cùng locus phức hợp trên
Trang 51 Hệ nhóm máu ABO:
SỰ DI TRUYỀN CỦA CÁC NHÓM MÁU
HC không
bị ngưng kết
HC bị ngưng kết
Trang 8A2BO
Trang 12 Locus gen Sese
-KN ABO của một số người còn có ở trong mô, dịch
cơ thể, chất tiết – Gen trội Se
+SeSe hoặc Sese: sản phẩm của gen A, B có ở HC + dịch cơ thể
Trang 131 Hệ nhóm máu ABO:
SỰ DI TRUYỀN CỦA CÁC NHÓM MÁU
-Qui luật di truyền đa allele
Ứng dụng:
Truyền máu + thai sản
Dự đoán nhóm máu của con (tìm con) + của bố
Bảng loại trừ khả năng bố
Trang 14B,OO
Bảng loại trừ khả năng bố
Trang 152 Hệ nhóm máu RH:
SỰ DI TRUYỀN CỦA CÁC NHÓM MÁU
-Yếu tố Rh có mặt ở HC của loài khỉ Maccacuss
Rhesus (Landsteiner Wiener)
-Ở người đa số có yếu tố Rh (Rh+), một số ít
không có yếu tố Rh (Rh-) (VN: 99,933% Rh+)
(Da trắng: 85%Rh+, 15%Rh-)
-Người Rh- : trong máu không có sẵn KT, chỉ khi
HC Rh+ xâm nhập vào cơ thể sản xuất kháng thể
Trang 17HT kháng Rh: kháng C, kháng E, kháng DKháng nguyên Rh: C, E, D
Xét mỗi cặp gen trên 3 cặp NST tương đồng:C/C, C/c, c/c, D/D, D/d, d/d, E/E, E/e, e/e
- Phức hợp 3 locus trên một NST:
Rh +
D C E
D C e
D c E
d C E
36 KG khác nhau
Trang 182 Hệ nhóm máu RH:
SỰ DI TRUYỀN CỦA CÁC NHÓM MÁU
Trang 192 Hệ nhóm máu RH:
SỰ DI TRUYỀN CỦA CÁC NHÓM MÁU
Trong truyền máu:
-L1: Rh+ → Rh-: không có phản ứng
-L2: Rh+ → Rh-: có phản ứng → HC bị
ngưng kết → sốc truyền máu
Trang 213 Hệ nhóm máu MN:
SỰ DI TRUYỀN CỦA CÁC NHÓM MÁU
Ý nghĩa:
-Ít quan trọng đối với truyền máu
-Phối hợp với hệ ABO để tìm bố hay loại trừ
khả năng tìm bố
Trang 224 Hệ nhóm máu Lutheran
SỰ DI TRUYỀN CỦA CÁC NHÓM MÁU
- BN bị bệnh Luput đỏ + nhiều lần được truyền
máu → huyết thanh ngưng kết HC của 8% người
Anh - huyết thanh kháng Lu
-2 Nhóm: Lu (+) và Lu (-)
-2 allele tương phản: Lu & lu
+ Nhóm Lu (+): LuLu hoặc Lulu
+ Nhóm Lu (-): lulu
Trang 246 Hệ nhóm máu Duffy
SỰ DI TRUYỀN CỦA CÁC NHÓM MÁU
-Bệnh nhân Duffy bị bệnh máu không đông + truyền máu nhiều lần
-Đa allele: 2 allele đồng trội Fya (KN Fya) và Fyb(KN
Fyb)
1 allele lặn Fy
Trang 266 Hệ nhóm máu Duffy
SỰ DI TRUYỀN CỦA CÁC NHÓM MÁU
-KG FyFy phổ biến ở miền trung + miền tây Châu Phi+ người Mỹ da đen
-Fya + Fyb là thụ thể của hồng cầu đối với KST sốt rét
-FyFy → không có KN KST → không bám vào được hồng cầu → kháng với bệnh sốt rét
Trang 276 Hệ nhóm máu Duffy
SỰ DI TRUYỀN CỦA CÁC NHÓM MÁU
-KG FyFy phổ biến ở miền trung + miền tây Châu Phi + người Mỹ da đen
-Fya + Fyb là thụ thể của hồng cầu đối với KST sốt rét
-FyFy → không có KN KST → không bám vào được hồng cầu → kháng với bệnh sốt rét
Trang 287 Hệ nhóm máu Lewis
SỰ DI TRUYỀN CỦA CÁC NHÓM MÁU
- 2 KN: Lea và Leb
- Ở người da trắng:
Le (a+b-): không tiết chất ABH trong nước bọt
Le (a-b+): luôn tiết chất ABH trong nước bọt
- Ở người miền Tây Châu Phi:
Le (a-b-): có hoặc không tiết chất ABH trong nước
bọt
Trang 296 Hệ nhóm máu Lewis
SỰ DI TRUYỀN CỦA CÁC NHÓM MÁU
- Có sự tương tác với gen bài tiết ABH Sese
KG của Lewis KG của bài tiết Nhóm máu
LeLe, Lele SeSe, Sese Le(a - b + )
LeLe, Lele sese Le(a + b - )
lele SeSe, Sese hoặc sese Le(a - b - )