CƠ SỞ PHÂN TỬ CỦA SỰ DI TRUYỀN... Cấu trúc bậc 3Phần lớn là phân tử ADN dạng vòngHay gặp ở virus, vi khuẩn... Kết quả quy trình phân tích STRLy trích DNA Khuếch đại PCR đa mồi Phân tích
Trang 1CƠ SỞ PHÂN TỬ CỦA SỰ DI TRUYỀN
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
Hi u và trình bày Hi u và trình bày ể ể đượ đượ c : c :
1 C u trúc c a phân t ADN 1 C u trúc c a phân t ADN ấ ấ ủ ủ ử ử
2 C u trúc c a phân t ARN 2 C u trúc c a phân t ARN ấ ấ ủ ủ ử ử
3 C u trúc c a phân t Protein 3 C u trúc c a phân t Protein ấ ấ ủ ủ ử ử
Trang 3ADN
Trang 5Lịch sử khoa học
– T.H Morgan (1908)
• Gen nằm trên NST
– Frederick Griffith (1928)
• Nhân tố biến nạp ở phế cầu khuẩn
– Avery, McCarty & MacLeod (1944)
• Nhân tố biến nạp là DNA
– Erwin Chargaff (1947)
• Qui luật Chargaff : A = T, C = G
– Hershey & Chase (1952)
• Xác nhận ADN là vật chất di truyền
– Watson & Crick (1953)
• Xác định cấu trúc xoắn kép của DNA
Trang 6- Phân l p nhân tb b ch c u t m v t th ậ ạ ầ ừ ủ ế ươ ươ n n g
- Tìm ra m t ch t v i nhi u nito và phospho ộ ấ ớ ề
- Tìm ra m t ch t v i nhi u nito và phospho ộ ấ ớ ề
- Ông đặ đặ t t tên ch t là tên ch t là ấ ấ nuclein
- Sau đ đ ó ó , nuclein đượ đượ c c g i là acid nucleic g i là acid nucleic ọ ọ
Trang 7Lịch sử của DNA
Frederick Griffiths, 1928
- Nhà vi trùng h c ng ọ
- Nhà vi trùng h c ng ọ ườ ườ i i Anh
- Nghiên c u ph c u khu n Nghiên c u ph c u khu n ứ ứ ế ầ ế ầ ẩ ẩ Streptococcus pneumonia,
v i 2 ch ng ớ ủ
v i 2 ch ng ớ ủ
- Ch ng S (Smooth) = có v bao ủ ỏ
- Ch ng S (Smooth) = có v bao ủ ỏ
- Ch ng R (Rough) = không có v bao ủ ỏ
- Ch ng R (Rough) = không có v bao ủ ỏ
- V bao liên k t v i tính gây ỏ ế ớ
- V bao liên k t v i tính gây ỏ ế ớ độc c a vi khu n c c a vi khu n ủ ủ ẩ ẩ
Trang 8Khám phá sự biến nạp của vi khuẩn
Trang 9Lịch sử của DNA
Avery, MacLeod, and McCarty, 1944
- Các bác s ng ĩ
- Các bác s ng ĩ ườ ườ i i M M ỹ ỹ
- X lý ph c u khu n ch ng S b ng Protease và Dnase X lý ph c u khu n ch ng S b ng Protease và Dnase ử ử ế ầ ế ầ ẩ ẩ ủ ủ ằ ằ
- Ch có Dnase ng Ch có Dnase ng ỉ ỉ ă ă n n c n hi n t c n hi n t ả ả ệ ệ ượ ượ n n g bi n n p g bi n n p ế ế ạ ạ
- Như v y, DNA là nhân t bi n n p có th chuy n v y, DNA là nhân t bi n n p có th chuy n ậ ậ ố ố ế ế ạ ạ ể ể ể ể
ch ng R thành S ủ
Trang 10Figure 9.1
Figure 9.2
Nhân tố biến nạp
Trang 11- Đố i t ượ ượ n n g nghiên c u: Bacteriophage T2 g nghiên c u: Bacteriophage T2 ứ ứ
- Virus có đầ u protein và lõi ADN
- S d ng ử ụ đồ ng v phóng x ị ạ
- S d ng ử ụ đồ ng v phóng x ị ạ 35 S and 32 P P để đ để đ ánh ánh
d u protein và DNA t ấ ươ ng ng ứ
- Thí nghi m cho th y r ng virus chuy n DNA, ệ ấ ằ ể
không chuy n protein vào t bào vi khu n ể ế ẩ
Kh ng nh ADN là v t ch t di truy n Kh ng nh ADN là v t ch t di truy n ẳ ẳ đị đị ậ ậ ấ ấ ề ề
Trang 121.
1 Griffith’s experiment with pneumonia Griffith’s experiment with pneumonia
bacteria in mice showed that
harmless bacteria could turn virulent when mixed with h-k bacteria that
cause disease True or False?
2.
2 Avery’s experiments clearly Avery’s experiments clearly
demonstrated that the genetic
material is composed of DNA True
or False?
3.
3 The experiments of Hershey and The experiments of Hershey and
Chase cast doubt on whether DNA
was the hereditary material True or False?They confirmed that DNA was hereditary material in viruses
Trang 13Khám phá cấu trúc ADN
Phoebus Levine
- Nhà sinh hóa ng ườ i Nga-M ỹ
- Tìm ra đườ ng ribose 5-carbon n m ă
Trang 14Erwin Chargaff, 1951
- Nhà sinh hóa ng ườ i Áo-M ỹ
- Nhà sinh hóa ng ườ i Áo-M ỹ
- Phân tích thành ph n base c a ADN t nhi u loài ầ ủ ừ ề
- Phân tích thành ph n base c a ADN t nhi u loài ầ ủ ừ ề khác nhau và quan sát th y t l th ấ ỉ ệ ườ ng xu t hi n: ấ ệ khác nhau và quan sát th y t l th ấ ỉ ệ ườ ng xu t hi n: ấ ệ
- Adenine + Guanine = Thymine + Cytosine
Khám phá cấu trúc ADN
Trang 15Rosalind Franklin and Maurice Wilkins, 1952
- Các nhà khoa h c Anh, s d ng kt tán x tia X ọ ử ụ ạ
- Các nhà khoa h c Anh, s d ng kt tán x tia X ọ ử ụ ạ
- Franklin m t 100 hours Franklin m t 100 hours ấ ấ để để thu thu đượ đượ c “b c c “b c ứ ứ hình: d ng B c a ADN ạ ủ
Trang 16Khám phá cấu trúc ADN
Trang 17James Watson and Francis Crick
- Không th c hi n b t k thí nghi m nào ự ệ ấ ỳ ệ
- Đúng hơn, họ sử dụng
kết quả từ các nghiên cứu
trước đó và suy ra từ việc
xây dựng mô hình cấu
trúc ADN
Khám phá cấu trúc ADN
Trang 18Quá trình dẫn đến chuỗi xoắn kép
Trang 19ADN (Acid deoxyribonucleic)
Trang 20Bậc 1: Là trình tự nucleotide trên phân tử ADN
M i nucleotide g m: M i nucleotide g m: ỗ ỗ ồ ồ
- 1 phân t ử đườ ng deoxyribose
- 1 phân t ử đườ ng deoxyribose
- 1 nhóm phosphate
- 1 base nitric; m t trong 4 lo i ộ ạ
- 1 base nitric; m t trong 4 lo i ộ ạ
- Adenine (A), Guanine (G) = Purines
- Cytosine (C), Thymine (T) = Pyrimidines
CẤU TRÚC PHÂN TỬ ADN
Trang 23H H
OH
H H
H
N N
OH
H H
OH
H H
OH
H H
H
HOCH2
O N
N NH2
2-deoxy-CYTIDINE
Nucleosides (ADN) – Tiền thân của Nucleotides
Nucleoside = base + đường
Đường = deoxyribose; 5 carbons, không có nhóm OH ở cacbon số 2 (C2’); base nitric gắn với cacbon số 1
Trang 24O
H H
OH
H H
H
O N
N NH2
CH2
P O O
O
-P O O
4' 5'
CH2
P O O
O
-P O O
4' 5'
N N
OH
H H
H
CH2
P O O
O
-P O O
O
-P O
- O O
2' 3'
4' 5'
OH
H H
H
CH2
P O O
O
-P O O
O
-P O
- O O
2' 3'
4' 5'
O N
H N
O CH3
thymidine 5' triphosphate
Nucleotide ADN
Trang 25Qui luật Chargaff
• Adenine ph i b t c p v i ph i b t c p v i ả ả ắ ắ ặ ặ ớ ớ Thymine
• Guanine ph i b t c p v i ph i b t c p v i ả ả ắ ắ ặ ặ ớ ớ Cytosine
Cặp Số Purines Pyrimidines Base Liên kết H Adenine (A) Thymine (T) Thymine (T) A = T 2
Guanine (G) Cytosine (C) Cytosine (C) C G 3
Trang 26C G
H-bonds
Trang 272 Cấu trúc bậc 2
Xoắn phải hoặc tráiĐường kính chuỗi ptCặp base/vòng xoắnRãnh lớn
Rãnh nhỏ
Trang 30A B Z
Xoắn phải
Vòng xoắn
Độ nghiên Base
Trang 31Hình dạng xoắn kép như một cầu thang xoắn ốc
Trang 323 Cấu trúc bậc 3
Phần lớn là phân tử ADN dạng vòngHay gặp ở virus, vi khuẩn
Trang 33ADN có 2 khả năng:
Biến tính Hồi tính
ĐẶC ĐIỂM PHÂN TỬ ADN
Tính chất
Trang 34- Chi u dài phân t ADN ề ử
- Thành ph n nucleotide lo i G-C c a m u ầ ạ ủ ẫ
Trang 35Hồi tính
• Là sự Là sự bắt cặp trở lại của 2 sợi đơn.
• Các nhân t nh h Các nhân t nh h ố ả ố ả ưở ưở ng ng
–Nhiệt độ
–Nồng độ muối
–Nồng độ DNA
–Thời gian
Trang 36Các trình tự lặp lại trong ADN EUKARYOTE
• Trình t l p l i cao (tr m Trình t l p l i cao (tr m ự ặ ự ặ ạ ạ ă ă đế đế n tri u l n) n tri u l n) ệ ệ ầ ầ
– Lặp lại ngẫu nhiên hoặc tuần tự
Trang 37Short Tandem Repeat (STR) Markers
An accordion-like DNA sequence that occurs between genes
The FBI has selected 13
core STR loci that must
be run in all DNA tests in order to provide a
common currency with DNA profiles
Trang 396 3
Trang 4011,14 8,12
12,14 8,14 11,12 12,14 8,11
Con bắt buộc phải có một trong hai alen 11, 14 của cha
14 14 11 14 11
C,D A,B
B,C
Mẹ Bố
con
(B) Ví dụ
(A) Di truyền Mendel
Figure 23.2, J.M Butler (2005) Forensic DNA Typing, 2nd Edition © 2005 Elsevier Academic Press
Trang 41Kết quả quy trình phân tích STR
Ly trích DNA
Khuếch đại PCR đa mồi
Phân tích kết quả tần số alen
Thu và giữ mẫu
Mẫu quệt NMM Mẫu tóc
Thời gian phân tích thường từ 1-2 ngày (nhanh nhất là 5 giờ)
Nếu một sự trùng lắp xảy
ra, so sánh dấu vân tay DNA
với tần số alen của quần thể để tính xác suất trùng lắp ngẫu nhiên trong quần thể là bao nhiêu.
Dấu vân tay DNA
Kết quả điện di mao quản
Tìm kiếm dữ liệu DNA
Thu mẫu và
bảo quản mẫu
Tạo cơ sở dữ
liệu cho quần
thể nghiên
cứu
PCR đa mồi Định lượng DNA
Trang 42QUI TRÌNH XEÙT NGHIEÄM HUYEÁT THOÁNG
1
2
Trang 43personal genetics education project Genetics in the news:
Impacting all parts of society
Trang 44ARN (Acid Ribonucleic)
Trang 45CẤU TẠO CHUNG
Đường Ribose
Gốc phosphate
Base Nitric (A,G, U ,C)
Trang 46Sự khác nhau giữa ADN và ARN
ADN
Deoxyribonucleic
Acid
RNA Ribonucleic Acid
• M ch M ch ạ ạ đơ đơ n n
• Đườ Đườ ng Ribose ng Ribose
• Uracil (A,C,U Uracil (A,C, U ,G)
• ARN polymerase
• 3 lo i 3 lo i ạ ạ
Trang 47RIBOSE
1
O HOCH2
4
5
O HOCH2
H
1
2 3
4 5
Molecular Differences between Ribonucleic Acid (RNA)
& 2-deoxy-ribonucleic acid (DNA).
Ribose replaces deoxyribose; uracil replaces thymine
Sự khác nhau giữa ADN và ARN
Trang 48CẤU TẠO CHUNG
Nhiều loại ARN trong TB có thể uốn cong hay gập khúc -> cấu trúc bậc 2, bậc 3
Những chỗ song song (do gập khúc lại) các ribonucleotide đối diện sẽ liên kết
nhau bằng liên kết hydro theo NTBS:
A = U
G ≡ C
Trang 493 dạng ARN
Trang 50ARN THÔNG TIN
(mARN)
Có cấu trúc phức tạp
giờ)
Trang 52 5’UTR gồm 100 -1000 Nu, thường chứa một vị trí liên kết với ribosom.
Cấu trúc một mRNA ~ một gen ở Prokaryote
Trang 53Cấu trúc một mRNA ở Prokaryote
P2
UAA mã kết thúc
P3
UAA mã kết thúc
Mã khởi đầu
Trang 54ARN thông tin ở Eukaryote
Sau khi hình thành từ mạch khuôn của gen, mARN sẽ trải qua 1 quá trình cắt xén
(splicing) để loại bỏ các đoạn intron, trở
thành mARN trưởng thành.
Trang 56Các chức năng cơ bản của mũ m7G
– Bảo vệ đầu 5’ của mARN khỏi bị phân hủy bởi
exonuclease trong tế bào chất.
– Làm tín hiệu cho Rb nhận biết điểm Ori của pt mARN – Tăng cường khả năng dịch mã của mARN.
– Gĩp phần vận chuyển mARN ra khỏi tế bào chất.
– Tăng hiệu quả cắt nối mARN.
ARN thông tin ở Eukaryote
Trang 58Relationship between DNA and RNA
Trang 59• M ch M ch ạ ạ đơ đơ n, kho ng 73-95 n, kho ng 73-95 ả ả
ribonucleotides.
• Có cấu trúc bậc 2, Có cấu trúc bậc 2, đôi khi gập lại (bậc 3)
• Đầ Đầ u 5’ b phosphoryl hĩa và th u 5’ b phosphoryl hĩa và th ị ị ườ ườ ng là pG ng là pG
• Đầ Đầ u 3’ = CCA Các a.a u 3’ = CCA Các a.a đượ đượ c ho t hĩa s c ho t hĩa s ạ ạ ẽ ẽ
g n v i ắ ớ đầ u 3’OH adenosine cu i cùng ở ố
• Vịng anticodon g m 7 bases Vịng anticodon g m 7 bases ồ ồ
ARN VẬN CHUYỂN
(tARN)
Trang 60tARN
Trang 61tARN
Trang 62ARN Ribosome
(rARN)
Có trong Rb, ty thể, lục lạp
Có thể có cấu trúc bậc 1, bậc 2.
Được tổng hợp từ gen rARN
Chiếm gần 0.3% bộ gen
rARN (28S; 18S; 5,8S) → từ Eo II
rARN (5S) → từ các gen rãi rác trên các NST
(ở người → NST1)
23S; 16S( vi khuẩn)
Trang 63PROTEIN
Trang 64Protein:
Gồm 1 hoặc nhiều chuỗi polypeptides.
Chuỗi polypeptides gồm nhiều acid amin (a.a)
Trang 66Các acid amin liên kết với nhau hình thành chuỗi polypeptide bằng liên kết peptide.
Liên kết peptide = liên kết cộng hóa trị
giữa nhóm carboxyl của một acid amin và một nhóm amin của a.a kế cận
Trang 684 bậc cấu trúc của phân tử protein
1 Bậc 1 = trình tự acid amin
Được xác định bởi mã di truyền của mARN.
2 Bậc 2 = dạng gấp nếp và xoắn vặn của chuỗi
polypeptide
Ví dụ: α -xoắn (cuộn) and gấp nếp β
3 Bậc 3 = hình dạng không gian 3 chiều của một chuỗi
polypeptide.
Kết quả từ nhiều gốc R khác nhau.
4 Bậc 4 = sự kết hợp nhiều chuỗi polypeptides một
phân tử protein nhiều tiểu đơn vị (ví dụ, hemoglobin)
Trang 694 bậc cấu trúc của Protein
Trang 70MÃ DI TRUYỀN
c a các sinh v t có t ng c ng 64 b ba ủ ậ ổ ộ ộ
khác nhau.
ba mã hóa cho 20 a.a ph bi n ổ ế
Trang 72 Đặc điểm này được gọi là tính phổ
biến của mã di truyền
Trang 75Tài liệu tham khảo
1 Lê Thúy Quyên; Slide bài gi ng Di truy n; HYD; ả ề Đ
2009-2010.
2.Bruce Alberts; Molecular Biology of the Cell, 4th edition; New York: Garland Science; 2002; http://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK21054 /
3 Harvey Lodish; Molecular Cell Biology, 4th edition; New York: W H Freeman; 2000;
http://www.ncbi.nlm.nih.gov/books/NBK21475
Trang 76Cảm ơn đã lắng nghe