rụng theo mùa —>› Rừng mưa nhiệt “| nào sau day khéng din; ° biến của loài này được kí hiệu từ ig như sau: Củo biết số lượng nhiễm sắc thể trong ắ < c Ï hệ độ biến là bằng nhau, Tivng
Trang 1._ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÈ THỊ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
Mơn: SINH HỌC; Khối B
sao ~ a Thời gian làm bai: 90 phit, khơng kễ thời gian phát đề
Mã đề thi 638
Ho, tén thi sinh:
6 bao dan!
I PHAN CHUNG CHO TAT CA THI SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Ở một lồi động vật, xét hai lơcut gen trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, lơcut
1 cĩ 2 alen, lơcut II cĩ 3 alen Trên nhiễm sắc thể thường, xét lơcut II cĩ 4 alen Quá trình ngẫu phối cĩ thể tạo
ra trong quản thể của lồi này tối đa bao nhiêu loại kiểu gan về ba lơcut trên?
Câu 2: Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, người ta đã căn cứ ¡ bằng chứng trực tiếp nào sau đây để cĩ thể xác định lồi pàơ xuất hiện trước, lồi nào xuất hiện
quan D Co quan thối hố
Câu 3: Mức độ cĩ lợi hay cĩ hại của gen đột biến phụ thu °
A số lượng cá thể trong quần thé ` ig sống và tổ hợp gen
số phát sinh đột biến D, fM@ấtc, cái trong quần thẻ
Câu 4: Khi nĩi về đột biến gen, phát biểu nềỘ sự
Đột biến gen cĩ thể cĩ lợi, cĩ hại
Đột biến gen là nguồi n nợt
len a
D Nguồn biến dị của quân thể cĩ thể được bổ sưfổ ấp cư
Câu 8: Cho biết mỗi gen quy định một tính tr Ao alêh trội là trội hồn tồn, quá trình giảm phân khơng xảy ra
đột biển nhưng xây ra hốn vị gen ở ha ÀVN số như nhan Tiến hành phép li P 4BDu x ẬD¿ tong
ab tổng số cá thé thu duge 6 F), số cễ thể bĩ kiêu hình trội về ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ 50,73% Theo lí thuyết,
số cá thể F cĩ kiểu hình lặn về mộÈtfƠng ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ
Chu 9 Khi và lúa thuật gia cửa G hủ vá, hát bì no Su g đợt
A Kích thước quần thể là khoảng khơng gian 0 gun hh tal VÀ phá Miếu,
và mức tử Vong của quản thẻ
Kích thước quần thể khơng phụ thuộc vào mức sinh sẵn và mức
iéu thi quan thé dé dẫn tới diệt vong
Kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối u i digt vony
D Kích thước quần thể luơn ơn định, khơng phụ thuật vào điều kiện sống của mơi trường - Câu 10: Cho biết các i ta lp the BL i, Theo oh iis ADELE ATE
thu được ở đời con cĩ số cá thể mang kiểu gen dị hợp vi một cặp.gen chiêm tỉ lệ
Trang 2Cầu 11: Cho các thành phân:
(1) mARN của gen cấu trúc; (2) Các loại nuclêôtit A, U, G, X; (3) ARN pélimeraza; (4) ADN ligaza;
(5) ADN pôlimeraza
Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã các Cống an Lac ở E'coli là
A.@) và @) B 2), @) và 4) Co», (2) va 3 D (3) va (5)
Câu 12: Ở người, gen quy định dạng tóc nằm trên nhiễm sắc id có 2 alen, alen A quy định htếc quản)
trội hoàn toàn so với alen a quy định tóc thắng; Bệnh mù màu đỏ lục do alen lặn b nằm trên ora
tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen trội B quy định mắt nhìn màu bình thường Cho sơ
Quy ước: tha b _ wa
oO: và không bị mù màu
mAb
Biết rằng không phát i Song hé C&p vo chéng Who — II; trong
oấếp xếp theo thé twa gd it độ đa dạng sinh học là:
đới — Rừng rụng lá ta đổi (rừng lá rộng rụng theo mùa)
(rừng lá rộng rụng theo mùa) — Đồng rêu hàn đi
Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa)
rụng theo mùa) —>› Rừng mưa nhiệt “| nào sau day khéng din;
°
biến của loài này được kí hiệu từ
ig như sau:
Củo biết số lượng nhiễm sắc thể trong ắ < c Ï hệ độ biến là bằng nhau, Tivng
rs Câu 16: Ở một loài động vật, ä đuy định lông xám trội hoàn toàn so với alen a quy định lông hung; alen
B quy định chân cao trội hoàn tơ Aa ov ale gyn hn halen D yhh mắt rà vộloàn cản
so với alen đ quy định mắt đen Phép i: 9 AB xx! gE xty thu de E, Trong tổng ốc thế Tụ số
cá thể cái có lông hung, chân thấp, sản li 1% ih iki alin dle Steph taki be
nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số như nhau Sean een eo thấp, mắt nâu ở F; chiếm tỉ lệ
eau 17: Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau đây: (aha: 13a (1B: 2b: bb
(1) AAaaBBbb x AAAABBBb ò AaaaBBBB x AaaaBBbb (3) AaaaBBbb x
Biết rằng các cây tứ bội giảm phân chỉ cho giao ee khả năng thụ th
Theo lí thuyết, trong các phép lai trên, những phép lai cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ
2:1:1:1:1 là
8:
rae va (6) B (2) và (4) Be va (5) D (1) va(5)
“Trang 2/7 - Mã đề thi 638
Trang 3
Câu 18: Khi nói về liên kết gen, phát biểu nào sau đây hi ais
A Ở tắt cả các loài động vật, liên kết gen chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cal
'ˆLiên kết gen làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp 3
JLiên kết gen đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng
'Trong tế bào, các gen luôn di truyền cùng nhau thành một nhóm liên kết
19: Khi nói về mức sinh sản và mức tử vong của quần thể, kết luận nào sau đây không đúng?
‘A Mite tir vong 1a số cá thể của quần thể bị chết trong một đơn vị thời gian
Oi đổi về mức sinh sản và mức tử vong là cơ chế chủ yếu điều chỉnh số lượng cá thể của quan thé,
lức sinh sản và mức tử vong của quần thể có tính ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường
Mức sinh sản của quần thể là số cá thể của quần thể được sinh ra tron vị thời gian
Câu 20: So với đột biến nhiễm sắc thể thì đột biến gen là nguồn, i tủ yếu của tiến hoá vì
nhe số đột biển gen là có hại, vì vậy chọn lọc tự nhiên sẽ loại bổ chún h chóng, chỉ giữ lại các đột
biên có lợi
B alen đột biến có lợi hay có hại không phụ thuộc và môi trường sống, vì vậy chọn lọc tự nhiên vẫn tích luỹ các gen đột biến qua các thé! hệ,
.C đột biến gen phổ biến hơn đột biến nhiễ: hưởng đến sức sống, sự sinh sản của cơ thể sinh vật
D các alen đột biến thường ở trạng tạng thái dị hợp, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp vào kiểu gen do đó tần số của gen ode ng thay đổi qua các thể hệ
hi Câu 21: Ở một loài Bến hs u cao cây do ba cặp gen không alen'là-A,a; B,b và D,d cùng quy định theo kiểu tương, ng kiểu gen nếu i 06 Bt nen to ae png ti So —
D.5/16, ,
+Câu 23: Một trong
A di truyền
B, phat sinh trong qua
C c6 thể có lợi, có hại ho&e trung
xuất hiện đồng loạt theo một hướng
Cầ 24: Quần thé sinh vat tăng trưởng theo
'Nguồn sống trong môi trường không hđầ hạn
'B Nguồn sống trong môi trường Ấp l6àn thuận lợi, gây nên sự xuất cư theo mùa
€, Không gian cư trú của qui j;hạn, gây nên sự biến động số lượng cá thể
D Nguồn sống trong môi i dao, hoàn toàn thỏa mãn nhu cầu của các cá thể
Câu 25: Ở một loài thực vật, xét gen có 2 alen, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định
hoa trắng, Thế hệ xuất phát (P) của một quần thể thuộc loài này có tỉ lệ kiểu hình 9 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trăng Sau
3 thế hệ tự thụ phấn, ở F; cây có kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ 7,5% Theo lí thuyết, cấu trúc di tru) của qua thể
này ở thế hệ P là
C.0,7AA + 0,2Aa + 0,laa= 1 0,6AA + 0,3Aa + 0,laa= 1
Câu 26: Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm fi vùng không tương, đồng của nhiễm sắc thể giới tính X
A.3125% B.75% (24 «AK ak? p8 Ji Sơ
Câu 27: Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hôá att amin, ẠTP có văn cung cấp
năng lượng
A để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN
Trang 4
€ để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN
oe axit amin được hoạt hoá và gắn với tARN
Cầu 28: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân không xảy
ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số 24% Theo lí thuyết, phép lai AaBb.ÐÈ x aaBbPE cho
đời con có tỉ lệ kiểu gen dị ử về cả bốn cặp gen và tỉ lệ kiểu hình trội về cả bồn tính trạng trên lần lượt là
A 1,22% và 20,25% C B)7,94%và 19,29% C,722%và 19,29% D.7,94%và21,09%
Câu 29: Ở một loài sinh vật, hai cặp gen A,a và B,b cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể và cách nhau
20eM Hai cặp gen D,d và E,e cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể khác và cách nhau 10cM Cho phép lai:
2 Bx m & Biết rằng không phát sinh đột biến mới và hoán vị gen “ ra ở cả hai giới với tần số bằng
al al
nhau Theo lí thuyết, trong tổng số cá thể thu được ở đời con, số cá thể có en đồng hợp lặn về tắt cả các
sen trên chiếm tỉ lệ P
Câu 30: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô —> Sâu ăn lá ngô — § mang — Didu hau Trong chudi thức ăn này, những mắt xích vừa là nguồn thức ăn 496) he vừa có nguồn thức ăn là mắt xích
phía trước là:
A cñỳ-qgô, sâu ăn lá ngô, diều`hâu Ơ rắn hỗ mang, diỀ hậu
€ câyngô, sâu ăn lá ngô, nhái ) sau ăn lá ngô, nhái, rắn hỗ mang
Câu 31: Ở một loài động vật, gen 9: nằm trên nhiễm sắc thể thường có.2 alen, alen A quy
định cánh dài trội hoàn toàn so, _ al ee định cánh ngắn Cho các con đực e¿ đài giao phối ngẫu | nhiên
với các con cái cánh ngắn F, gém 75% Số 6on cánh dài, số con cánh ngắn, c tụ co Fị
uyết, ở F; số con cánh ngắn chiếm tỉ lệ
CG 25164 D 39/64 wis ‘fe
g trong qua trinh phat sinh sy séng trén rs
hi tường có 2 alen, alen A trội hoàn len
en th
tử mang alen a chiém 5%; Ty iao tử
in, the đột
giao phối ngẫu nhiên \ Theo i
A 3/8 1/4,
Câu 32: tí id
xuất hiệt abe thể là
Cân 33: Ô một loài độ
e a Giả sử ở một,
giao tử mang alen
ng số cá thể mang ©
Bế ông lệ
Câu 34: Ở một loài ô i gin @» định quả đỏ trội hoàn,
không phát sinh đột biển m‹ n của g Tỉ ào đi kiện môi trường Dự đoán
qua dd va 25% s6 qua vang
số cây quả vàng, 25% số cây quả đỏ và 50% số cây có
rên mỗi cây F) có hai loại quả, trong đó
„ Các cây F có ba loại kiểu a
cả quả đỏ và quả vàng
D Trên mỗi cây F4 chỉ có mị đỏ hoặc quả vàng
Câu 35: Cơ sở tế bào học của m Š tế bào được dựa trên
A sự nhân đôi và phân li đồng đểu của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân và giảm phân
B sự nhân đôi và phân li đồng đều của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân
quá trình phiên mã và dịch mã ở tế bào con giống với tế bào mẹ
oO sự nhân đôi và phân li đồng đều của các nhiễm sắc thé trong giảm phân
36: Mối quan hệ giữa hai loài nào sau đây thuộc về quan hệ cộng sinh?
‘Nam va vi khuẩn lam tạo thành địa y 'B Tầm gửi và cây thân gỗ
€ Cỏ dại và lúa D Giun đũa và lợn
Câu 37: Ở một loài động vật giao phối, xét Thép lai đAaBb x QAaBb Giả sử trong quá trình giảm phân của
cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp ' miễn sắc thể mang cặp gen Aa không phân lỉ trong giảm phân I, các sự kiện
khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các
loại giao tử đực và cái trong thụ tỉnh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử lưỡng bội và bao nhiêu loại hợp
tử lệch bội?
A.lav4 B 9 và 12 (san D 9 và 6
nảo sau ayn khi nói về kiểu hị
a Trén ty F, 6 hai loạÌ quả, t
Trang 5”ˆ Câu 38: Các vi dụ nào đu đây thuộc sợ ch cách sau hop
fd Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la khong cé kha Hing sinh san
(2) Cây thuộc loài này thường không thụ phần được cho cây thuộc loài khác
(3) Trứng nhái thụ tỉnh với tỉnh trùng cóc tạo ra hợp tử-nhưng hợp tử không phát triển
(4) Các loài ruỗi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau
Câu 39: Có những loài sinh vật bị con người săn bắt hoặc khai thác quá mức, làm giảm mạnh số lượng cá thé
th}sẽ có nguy cơ bị tuyệt chủng, cách giải thích nào sau đây là h
Khi số lượng cá thể của quần thẻ còn lại quá it thi đễ xảy ra giao phối không ngẫu nhiên sẽ dẫn đến làm tăng tần số alen có hại -
B Khi số lượng cá thể của quần thể giảm mạnh thì sẽ làm giảm di - n giảm sự da dang di
truyền của quần thể,
C Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì đột Kh dễ xảy ra, làm tăng tần số alen
đột biển có hại
D Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít ebony én dng di truyền, làm nghèo vốn gen
cũng như làm biến mắt nhiều alen có lợi của é
Câu 40: Một loài thực vật, khi cho giao iÊa cây đuả dẹt với cây quả bầu dục (P), thu được F¡ gồm toàn
các cặp gen, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ
cây qua det Cho cây F¡ lai với cây
lệ 1 cây quả đẹt : 2 cây quả tròn : dục Cho cây F¡ tự thụ phấn thu được F; Cho tắt cả các cây quả tròn F; giao phấn với nh: F Lấy ngẫu nhiên một cây F; đem trồng, theo lí thuyết, xác suất để
» Ml
0
âu định, alen A quy định hoa so
e
ax \ Aa Bd ,
Câu 42: Nghiên cứu sự thay đồi hành lở thể đồa 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả:
Thành phân kiểu gen | Theh€F, | Thi hệF; | ThểhệF, | ThếhệF;
'Nhân tố gây nên sự thay đổi ¡ Wấyn của quần thể ở thế hệ Fạ là
GB) ait dién B, giao phối ngẫu nhiên
€ giao phối không ngẫu nhiên Ð các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 43: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kít lượt là
A 11 nm và 300 nm 1Inmvà30nm C.30nmvàllnm D.30nmvà300nm
Cn tip fla on Set na ase yen Bay
quả dài trội hoàn-toàn so với alén b quy định Hai cặp gen này cùng nằm trên-một cặp nhiễm sắc thể thường
Cho cây dị hợp về hai cặp gen trên thụ phán với cây hoa tim, quả tròn thun chủng Dự đoán nào sau đây vẻ kiểu hình
ở đời con là đúng? ~
Trong tổng số cây thu được ở đời con, số cây có kiểu hình hoa đỏ, quá tròn chiếm tỉ lệ 50%
C Tit cả các cây thu được ở đời con đều có kiểu hình hoa tim, qua tron,
D Đời con có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen.
Trang 6Câu 45: Khi nói về chuỗi và lưới thức ăn, phát biểu nào sau đầy là đúng?
À Trong một chuỗi thức ăn, mỗi loài có thể thuộc nhiều mắt xích khác nhau
đa và lưới thức ăn phản ánh mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã
C Quần xã cảng đa dạng vẻ thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản
D Trong một lưới thức ăn, mỗi loài chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định
Câu 46: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?
@ Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính
Đột biến lệch bội làm thay đối số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể ˆ ˆ
C Đột biến lệch bội xây ra do tối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không phân li
)
D Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân
Câu 47: Khi nói về nuôi cấy mô và tế bào thực vật, phát iu nào sau đây không đúng?
A Phương pháp môi cấy mô tiết kiệm được diện tích nhân giống
Phương pháp nuôi cấy mô có thể bảo tồn được một số nguồn gen có nguy cơ tuyệt chủng
CO Phuong phép nuôi cấy mô có thể tạo ra số lượng cây trồng lớn \ thời gian ngắn
hương pháp nuôi cấy mô được sử dụng để tạo nguồn biế:i aj
Câu 48: Trong quần xã sinh vật
A lam tăng mức độ cạnh tranh giữa-các loài,
lam giảm mức độ cạnh tranh gitta cde Téa
làm giảm mức độ cạnh tranh gi i, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống
làm tăng mức độ cạnh Í ài, tăng hiệu quả sử dụng nguồn sống
ó thể
: Nhiều loại
bi d6t biến, gen này
u tăng sinh quá mí
gen lặn và
B gen trội và
C gen lin và
D gen trội và di truyền ẩ
B Theo chương trình NâÌg cao
Câu 52: Khi nói về thuyết tiền lỐá trung tính của Kimura, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thuyết tiến hoá trung tính nghiên cứu sự tiến hoá ở cấp độ phân tử
B Thuyết tiến hóa trung tính dựa trên các nghiên cứu về những biến đổi trong cấu trúc của các phân tử prôtô¡n
C Thuyết tiến hoá trung tính cho rằng mọi đột biến đều trung tính
D Nguyên nhân chủ yếu của sự tiến hóa ở cấp phân tử là sự củng cố ngẫu nhiên các đột biển trung tính
Câu 53: Con lai được sinh ra từ phép lai khác loài thường bắt thụ, nguyên nhân chủ yếu là do
A số lượng nhiễm sắc thể của hai loài không bằng nhau, gây trở ngại cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể
', các nhiễm sắc thể trong tế bào không tiếp hợp với nhau khi giảm phân, gây trở ngại cho sự phát sinh giao tử
C số lượng gen của hai loài không bằng nhau
D cdu tạo cơ quan sinh sản của hai loài không phù hợp
Trang 7Câu 54: Khi nói về số lần nhân đôi và số lần phiên mã của các gen ở một tế bào nhân thực, trong trường hợp
không có đột biến, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã thường khác nhau
B Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã thường khác nhau
C Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau
'D Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã thường khác nhau
Câu 55: Trong tạo giống bằng công nghệ tế bào, phương pháp tạo giống bằng chọn dòng tế bào xôma có biến
dị được sử dụng trong việc
A tạo ra các giống cây trồng mới, có các kiểu gen khác nhau của cùng một giống ban đầu
B tạo ra các đột biến ở tế bào sinh dưỡng và được nhân lên thành thể
tạo ra các giống cây trồng mới, có kiểu gen giống nhau từ một sốtgi
D tạo ra các dòng tế bào đơn bội, các dòng tế bào này có c; lác nhau
Câu 56: Trong công tác giống, người ta có thể dựa vào
A xác định độ thuần chủng của giống đang nghỉ:
8 rút ngắn thời gian chọn đôi giao phối, do đó
C xác định thành phần và trật tự sắp it trên một gen
Ð, xác định mối quan hệ trội, lặn gi
Câu 57: Cho hai cây cùng đệ
¡ nhau thu được các hợp tử Một trong các hợp tử đó nguyên phân
tế bào con có tổng số 384 nhiễm sắc thê ở trạng thái chưa nhân đôi
cây dùng làm bố không xảy ra đột biến và không có trao đổi chéo đã tạo ra
Cho biết quá trình gị ane
tối đa 256 iN SốÌlượng n Ac thể có trong một tế bào con được tạo ra trong quá trình nguyên
bình thường liên tiếp 4
ong: ig mất cân đối do sinh khối của sử al
e
nas ũng đủ đến dư thị ithe) tiêu thụ mình N
trở nên mắt i
(2) Gen bị đột biến l
() Gen đột biến làm thay đổi một a axitArhin khác nhưng không làm thay đổi chức
(4) Gen bị đột biến dẫn đến prôtêin được tổn vì chức năng
Các thông tin có thể được sử dụng l: gidi thích nguyên nhân của các bệnh di truyền ở người là:
A (1), 2), (4) B (1), @)3@) C (2), @), 4) D (1), 3), (4
alen, alen A quy định lông van toàn so với alen a quy định lông không vằn Gen quy định chiều cao
chân nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen B quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định chân thấp Cho gà trống lông vằn, chân thấp thuần chủng giao phối với gà mái lông không vằn, chân cao thuần chủng thu được F; Cho F¡ giao phối với nhau để tạo ra F; Dự đoán nào sau đây về kiểu hình ở F; là đúng?
A Tỉ lệ gà trống lông vẫn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông vằn, chân cao
B Tất cả gà lông không vằn, chân cao đều là gà trồng
€ Tỉ lệ gà mái lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông không vẳn, chân thấp
D Tỉ lệ gà trống lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông không vẫn, chân cao
Câu 60: Ở gà, gen quy định cá trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X có hai