Mẫu Đơn đề nghị xác nhận đối tượng được hưởng chính sách vay vốn để trả lương ngừng việc nêu rõ các thông tin về người sử dụng lao động, kết quả sản xuất kinh doanh và tình hình lao động, đề nghị. Mời bạn tham khảo và tải về tại đây.
Trang 1C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
Đ NGH XÁC NH N Đ I TỀ Ị Ậ Ố ƯỢNG ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH VAY
VỐN Đ ỂTR LẢ ƯƠNG NG NG VI CỪ Ệ
Kính g i: ử Ủy ban nhân dân qu n/huy n/th xã/thành phậ ệ ị ố………
I. THÔNG TIN V ỀNGƯỜI S D NG LAO Đ NGỬ Ụ Ộ 1 Tên doanh nghi p/t ch c/h p tác xã/h kinh doanh/cá nhânệ ổ ứ ợ ộ 1: ………
2. Đ a ch tr s chính: ị ỉ ụ ở ………
3. Đi n tho i: ệ ạ ………
4. Mã s thu : ố ế ………
5 Gi y ch ng nh n đăng ký doanh nghi p/h p tác xã/h kinh doanh s :ấ ứ ậ ệ ợ ộ ố ………
Do……… C p ngày ấ ………
6. Quy t đ nh thành l p sế ị ậ ố2: ………
7 Gi y phép đ u t /Gi y ch ng nh n đ u tấ ầ ư ấ ứ ậ ầ ư3 s :ố ………
Do………. C p ngày ấ ………
8 Gi y phép kinh doanh/Gi y phép ho t đ ng/Ch ng ch hành nghấ ấ ạ ộ ứ ỉ ề4 s :ố ………
th i h n còn hi u l c (tháng, năm) ờ ạ ệ ự ………
9. H và tên ngọ ườ ại đ i di n: ệ ………. Ch c v : ứ ụ ………
Ch ng minh nhân dân/Hứ ộ chi u/Th căn c ế ẻ ước công dân s : ố ………
Ngày cấp: ……… N i cơ ấp: ………
10. Giấy y quyủ ền s ……… ố ngày ………/……/………c a ủ ………
………
11 Vốn tự có/vốn điều l /vệ ốn góp:
Trang 21. Các h s kèm theo:ồ ơ
a) B n sao m t trong các gi y t sau: Gi y ch ng nh n đả ộ ấ ờ ấ ứ ậ ăng ký doanh nghi p/Gi y ch ng nh n đăng ký H p tác xã/h kinh doanh; Quy t đ nh thành l pệ ấ ứ ậ ợ ộ ế ị ậ
c a c quan nhà nủ ơ ước có th m quy n (n u có); Gi y phép kinh doanh/Gi y phépẩ ề ế ấ ấ
ho t đ ng/Ch ng ch hành ngh (đ i v i ngành ngh kinh doanh có đi u ki n ho cạ ộ ứ ỉ ề ố ớ ề ề ệ ặ pháp lu t có quy đ nh); Gi y phép đ u t /Gi y ch ng nh n đ u t (đ i v i doanhậ ị ấ ầ ư ấ ứ ậ ầ ư ố ớ nghi p đệ ược thành l p b i nhà đ u t nậ ở ầ ư ước ngoài)
b) Danh sách người lao đ ng ph i ng ng vi c do ngộ ả ừ ệ ườ ử ụi s d ng lao đ ng l p theoộ ậ Mẫu s 03 ban hành kèm theo Quy t đ nh này.ố ế ị
c) B n sao báo cáo tài chính năm 2019, quý I năm 2020 (đ i v i doanh nghi p và tả ố ớ ệ ổ
ch c).ứ
II. K T QU S N XU T KINH DOANH VÀ TÌNH HÌNH S D NG LAOẾ Ả Ả Ấ Ử Ụ
Đ NGỘ
1. K t qu s n xu t kinh doanh c a năm 2019 và 3 tháng đ u năm 2020ế ả ả ấ ủ ầ
Năm 2019:
+ T ng doanh thu: ổ ………
đ ngồ
+ T ng chi phí: ổ ……… đ ngồ + Thu : ế ………. đ ngồ + L i nhu n: ợ ậ ……… đ ngồ
3 tháng đ u năm 2020:ầ
+ T ng doanh thu: ổ ………
đ ngồ
+ T ng chi phí: ổ ……… đ ngồ + Thu : ế ………. đ ngồ + L i nhu n: ợ ậ ……… đ ngồ
Th i ờ đi m ể 31/12/2019, không có n xợ ấu t i các tạ ổ ch c tín d ng, chi nhánh ngân ứ ụ hàng nước ngoài
2. Tình hình s d ng lao đ ng, ti n lử ụ ộ ề ương
Trang 3 T ng s lao đ ng: ổ ố ộ ……….người. Trong đó, s lao đ ng đóng b oố ộ ả
hi m xã h i thể ộ ường xuyên đ n 31/3/2020 là: ế ……… lao đ ng.ộ
S lao đ ng ng ng vi c tháng ố ộ ừ ệ ……./2020: lao đ ng, chi m ộ ế …….%/t ng sổ ố lao đ ng.ộ
Ti n lề ương ng ng vi c ph i ừ ệ ả tr tháng /2020 là: ả ……….đ ng, ồ trong đó: + Ti n lề ương đã tr : ả ……… đ ng.ồ
+ Ti n lề ương ch a tr : ư ả ……….đ ng.ồ
Chúng tôi g p khó khăn v tài chính, đã cân đ i và s d ng h t ngu n l c tài chínhặ ề ố ử ụ ế ồ ự
nh ng không đ chi tr ti n lư ủ ả ề ương ng ng vi c cho ngừ ệ ười lao đ ng. Chúng tôi cóộ nhu c u vay v n đầ ố ể r l t ả ương cho người lao đ ng ng ng vi c ộ ừ ệ trong tháng
……/2020
III. Đ NGHỀ Ị
Căn c Quy t đ nh s /2020/QĐTTg ngày tháng ứ ế ị ố … năm 2020 c a Th tủ ủ ướ ng Chính ph v vi c ủ ề ệ ………,
Đ ề ngh ị Ủy ban nhân dân ………. xác nh n cho ậ ……… là đ iố
tượng được hưởng chính sách vay vốn đ ể tr lả ương ng ng vi c t i Ngân hàngừ ệ ạ Chính sách xã h i.ộ
Chúng tôi cam k t:ế
+ Ch u ị trách nhi m v s chính xác, trung th c c a các thông tin đã cung c p ệ ề ự ự ủ ấ trên + Th c hi n đự ệ ầy đ các cam kủ ết v i Ngân hàng Chính sách xã h i, s d ng tớ ộ ử ụ iền vay đúng m c đích, th c hi n nghiêm túc k ho ch tr n đ m b o tr n đ y đ ,ụ ự ệ ế ạ ả ợ ả ả ả ợ ầ ủ đúng h n và cam k t s dùng các tài s n thu c s h u h p pháp c a mình đạ ế ẽ ả ộ ở ữ ợ ủ ể trả
n Ngân hàng Chính sách xã h i./.ợ ộ
N i nh n: ơ ậ
Nh kính g i;ư ử
L u NSDLĐ.ư
ngày …… tháng năm
NGƯỜI Đ I DI NẠ Ệ
(Ký tên, đóng dấu)
_
1 Đ i v i cá nhân có s d ng, thuê mố ớ ử ụ ướn lao đ ng nh ng không ph i đăng kýộ ư ả doanh nghi p/h p tác xã/h kinh doanhệ ợ ộ
2 Đ i v i tố ớ ổ ch c đ ứ ược thành l p theo quy t đ nh c a c quan nhà nậ ế ị ủ ơ ước có th mẩ quy nề
Trang 43 Đ i v i doanh nghi p đố ớ ệ ược thành l p b i nhà đ u t nậ ở ầ ư ước ngoài
4 Đ i v i ngành ngh kinh doanh có đi u ki n ho c pháp lu t quy đ nhố ớ ề ề ệ ặ ậ ị