Mẫu Báo cáo thành tích chiến sĩ thi đua cấp cơ sở là loại mẫu được sử dụng phổ biến tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp để thống kê những thành tích hoặc danh hiệu đã đạt được của cá nhân. Từ báo cáo đó đưa ra phương hướng, nhiệm vụ phấn đấu cho những năm tiếp theo.
Trang 1Báo cáo thành tích chi n sĩ thi đua c p c s M u ế ấ ơ ở ẫ 1
TRƯỜNG C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
Đ ngh xét t ng danh hi u Chi n sĩ thi đua c p c sề ị ặ ệ ế ấ ơ ở
năm h c ọ
1. S y u lý l ch:ơ ế ị H và tên:ọ
Ngày tháng năm sinh:
Đ n v công tác:ơ ị
Ch c v , chuyên môn đứ ụ ược đào t o:ạ
2. Các thành tích đã đ t đạ ược trong năm qua: 2.1. Thành tích c a b môn/phòng ban: ủ ộ Thành tích trong th c hi n ch c năng, nhi m v c a đ n v (gi ng d y, ph c v gi ng d y): ự ệ ứ ệ ụ ủ ơ ị ả ạ ụ ụ ả ạ
Nghiên c u khoa h c: ứ ọ
Ho t đ ng phong trào:ạ ộ
Các thành tích khác:
2.2. Thành tích c a cá nhân: ủ Nhi m v đệ ụ ược giao:
Th c hi n nhi m v đự ệ ệ ụ ược giao (gi ng d y, nghiên c u khoa h c n u có) nêu c th s giả ạ ứ ọ ế ụ ể ố ờ gi ng, đ i tả ố ượng sinh viên, phương pháp gi ng d y tiên ti n, hi n đ i…. tên đ tài nghiên c uả ạ ế ệ ạ ề ứ khoa h c, ch nhi m hay tham giaọ ủ ệ
Các thành tích khác:
3. Khen thưởng c a cá nhân trong năm qua:ủ Khen thưởng c a b môn (huân chủ ộ ương, b ng khen, gi y khen, TTLĐXS)ằ ấ Khen thưởng c a cá nhân (b ng khen, gi y khen, k ni m chủ ằ ấ ỷ ệ ương….) V i nh ng thành tích đã đ t đớ ữ ạ ược, kính đ ngh H i đ ng Thi đua khen thề ị ộ ồ ưởng nhà trường xét t ng danh hi u Chi n sĩ thi đua c p c s năm h c ặ ệ ế ấ ơ ở ọ
, ngày tháng năm
Xác nh n c a lãnh đ o đ n vậ ủ ạ ơ ị Người báo cáo
Trang 3Báo cáo thành tích chi n sĩ thi đua c p c s M u 2 ế ấ ơ ở ẫ
ĐUA C S ” NĂM 20 Ơ Ở
H tên, ch c v và đ n v công tác c a cá nhân đ ngh ọ ứ ụ ơ ị ủ ề ị
(ghi rõ đ y đ không vi t t t) ầ ủ ế ắ
1. S y u lý l ch: ơ ế ị
Sinh ngày, tháng, năm:
Quê quán: Xã (ph ườ ng, th tr n); huy n (th xã, thành ph ), t nh ị ấ ệ ị ố ỉ
Trình đ chuyên môn, nghi p v : ộ ệ ụ
II. Thành tích đ t đ ạ ượ c năm 201 :
Báo cáo thành tích trong năm đ ngh khen và bám sát theo tiêu chu n khen th ề ị ẩ ưở ng quy đ nh t i Lu t Thi đua, Khen th ị ạ ậ ưở ng, Ngh đ nh s 42/2010/NĐCP ngày ị ị ố
15/4/2010 c a Chính ph C th : ủ ủ ụ ể
1. Quy n h n, nhi m v đ ề ạ ệ ụ ượ c giao ho c đ m nh n: ặ ả ậ
2. S l ơ ượ c thành tích c a đ n v : ủ ơ ị
Đ i v i cá nhân là th tr ố ớ ủ ưở ng đ n v : ơ ị
Nêu tóm t t nh ng thành tích tiêu bi u c a đ n v đã đ ắ ữ ể ủ ơ ị ượ c ghi nh n trong năm đ ậ ề ngh khen; ị
Th tr ủ ưở ng đ n v kinh doanh th c hi n chính sách b o hi m đ i v i ng ơ ị ự ệ ả ể ố ớ ườ i lao
đ ng; có xác nh n th c hi n nghĩa v n p ngân sách Nhà n ộ ậ ự ệ ụ ộ ướ c, b o hi m xã h i, ả ể ộ
v n đ môi tr ấ ề ườ ng trong năm đ ngh khen ề ị
+ Đ i v i tr ố ớ ườ ng h c: l p b ng th ng kê so sánh các tiêu chí: t ng s h c sinh, ọ ậ ả ố ổ ố ọ
h nh ki m và k t qu h c t p; s h c sinh gi i c p tr ạ ể ế ả ọ ậ ố ọ ỏ ấ ườ ng, c p huy n, th xã, ấ ệ ị thành ph , c p t nh, c p qu c gia; s giáo viên gi i các c p; s đ tài nghiên c u, ố ấ ỉ ấ ố ố ỏ ấ ố ề ứ
s chi n s thi đua các c p, … ố ế ỹ ấ
+ Đ i v i b nh vi n: L p b ng th ng kê so sánh các tiêu chí: t ng s ng ố ớ ệ ệ ậ ả ố ổ ố ườ i khám,
ch a b nh; t ng s ng ữ ệ ổ ố ườ ượ i đ c đi u tr n i, ngo i trú; t ng s gi ề ị ộ ạ ổ ố ườ ng b nh đ a ệ ư vào s d ng; s ng ử ụ ố ườ ượ i đ c khám, đi u tr b nh, ch a b nh mi n phí; s đ tài ề ị ệ ữ ệ ễ ố ề nghiên c u khoa h c, các sáng ki n, áp d ng khoa h c (có giá tr làm l i v kinh ứ ọ ế ụ ọ ị ợ ề
t , xã h i…) ế ộ
Trang 4+ Đ i v i các h i đoàn th , l y k t qu th c hi n các nhi m v công tác tr ng ố ớ ộ ể ấ ế ả ự ệ ệ ụ ọ tâm và các ch ươ ng trình công tác c a Trung ủ ươ ng h i, đoàn th giao ộ ể
+ Đ i v i các c quan qu n lý Nhà n ố ớ ơ ả ướ c, l y k t qu th c hi n các nhi m v ấ ế ả ự ệ ệ ụ chính trong qu n lý nhà n ả ướ c, th c hi n nhi m v chuyên môn và công tác tham ự ệ ệ ụ
m u cho lãnh đ o trong phát tri n đ n v , ngành đ a ph ư ạ ể ơ ị ị ươ ng…
3. Thành tích đ t đ ạ ượ ủ c c a cá nhân:
3.1. Thành tích cá nhân trong vi c th c hi n nhi m v đ ệ ự ệ ệ ụ ượ c giao: v ch t l ề ấ ượ ng,
hi u qu công tác (ghi s li u c th ) ệ ả ố ệ ụ ể
V i th tr ớ ủ ưở ng đ n v s n xu t kinh doanh l p b ng th ng kê so sánh các tiêu ơ ị ả ấ ậ ả ố chí: giá tr t ng s n l ị ổ ả ượ ng, doanh thu, l i nhu n, n p ngân sách, đ u t tái s n ợ ậ ộ ầ ư ả
N u là th tr ế ủ ưở ng đ n v , bí th chi b , đ ng đ u các t ch c đoàn th ph i nêu ơ ị ư ộ ứ ầ ổ ứ ể ả
rõ vai trò c a cá nhân, công tác chăm lo đ i s ng v t ch t và tinh th n cho cán b ủ ờ ố ậ ấ ầ ộ công nhân viên.
III. Các hình th c khen th ứ ưở ng đã đ ượ c ghi nh n: ậ
(Ghi rõ s quy t đ nh, ngày, tháng, năm ký quy t đ nh) ố ế ị ế ị
Các hình th c khen th ứ ưở ng trong năm v các m t công tác; k t qu bình xét trong ề ặ ế ả các đ t thi đua do đ n v t ch c trong năm ợ ơ ị ổ ứ
Ví d : ụ
Đ ượ c x p lo i xu t s c trong các đ t thi đua: chào m ng ngày truy n th ng c a ế ạ ấ ắ ợ ừ ề ố ủ ngành.
Đ ượ ặ c t ng th ưở ng B ng khen c a Ch t ch UBND t nh v thành tích công tác ằ ủ ủ ị ỉ ề
đ u tranh phòng ch ng t i ph m và t n n xã h i giai đo n 20092011 t i Quy t ấ ố ộ ạ ệ ạ ộ ạ ạ ế
đ nh s :…/QĐ… ngày….tháng 10 năm 2011 ị ố
Đ ượ ặ c t ng th ưở ng gi y khen c a Đ ng b … v thành tích công tác xây d ng ấ ủ ả ộ ề ự
Đ ng t i Quy t đ nh s :…/QĐ… ngày….tháng 12 năm ả ạ ế ị ố
Trang 6Báo cáo thành tích chi n sĩ thi đua c p c s M u ế ấ ơ ở ẫ 3
S GDĐT Ở
TRƯỜNG
_ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ _ BÁO CÁO THÀNH TÍCH Đ NGH UBND T NH T NG DANH HI U “CHI N SĨ THI ĐUA C P T NH”Ề Ị Ỉ Ặ Ệ Ế Ấ Ỉ NĂM H C Ọ
I. S LƠ ƯỢC LÝ L CHỊ H tên: ọ
Sinh ngày, tháng, năm: Gi i tính: Namớ
Quê quán:
Trú quán:
Đ n v công tác: ơ ị
Ch c v (Đ ng, chính quy n, đoàn th ):ứ ụ ả ề ể + Đ ng:ả
+ Chính quy n: ề
+ Đoàn th : ể
Trình đ chuyên môn, nghi p v : ộ ệ ụ
H c hàm, h c v , danh hi u, gi i thọ ọ ị ệ ả ưởng:
II. THÀNH TÍCH Đ T ĐẠ ƯỢC 1. Quy n h n, nhi m v đề ạ ệ ụ ược giao ho c đ m nh nặ ả ậ Ch c v Giáo viên, ph trách lĩnh v c (ho c nhi m v ): ứ ụ ụ ự ặ ệ ụ Lĩnh v c 1 (ho c nhi m v ): ự ặ ệ ụ
Lĩnh v c 2 (ho c nhi m v ): ự ặ ệ ụ
Lĩnh v c 3 (ho c nhi m v ): ự ặ ệ ụ
Trang 72. Thành tích đ t đạ ượ ủc c a cá nhân
2.1. Thành tích cá nhân trong vi c th c hi n nhi m v đ ệ ự ệ ệ ụ ượ c giao (k t qu đã đ t đ ế ả ạ ượ c v ề năng su t, ch t l ấ ấ ượ ng, hi u qu th c hi n nhi m v ): ệ ả ự ệ ệ ụ
a) Lĩnh v c 1 (ho c nhi m v ): Gi ng d yự ặ ệ ụ ả ạ
Trong th c hi n nhi m v chuyên môn đự ệ ệ ụ ược nhà trường phân công, b n thân luôn ph n đ u:ả ấ ấ
Đ m b o chả ả ương trình, n i dung d y h c theo quy đ nh c a c p trên. Chú tr ng đ i m iộ ạ ọ ị ủ ấ ọ ổ ớ
phương pháp d y h c theo hạ ọ ướng l y h c sinh làm trung tâm, mang l i cho các em nh ng ki nấ ọ ạ ữ ế
th c và k năng c b n mà các em c n ch không ph i ch cung c p nh ng gì mà b n thân có.ứ ỹ ơ ả ầ ứ ả ỉ ấ ữ ả Luôn c p nh t, b sung các ki n th c và k năng m i đ b sung vào bài d y, t o ra h ng thúậ ậ ổ ế ứ ỹ ớ ể ổ ạ ạ ứ
h c t p cho h c sinh. Cùng t p th giáo viên trong T có nhi u bi n pháp kh thi đ nâng caoọ ậ ọ ậ ể ổ ề ệ ả ể
hi u qu d y h c.ệ ả ạ ọ
K t qu đ t đế ả ạ ược trong công tác chuyên môn:
+ K t qu h c t p c a h c sinh các l p đế ả ọ ậ ủ ọ ớ ược phân công ph trách: hàng năm, s h c sinhụ ố ọ
gi ng d y đ u đ t t Trung bình tr lên 79,9%. C th :ả ạ ề ạ ừ ở ụ ể
K t qu thi HSG c p t nh(máy tính c m tay)ế ả ấ ỉ ầ
Gi i Nh tả ấ Gi i Nhìả Gi i Baả Gi i KKả
b) Lĩnh v c 2 (ho c nhi m v ): T trự ặ ệ ụ ổ ưởng
Trong năm h c 20162017 hoàn thành t t nhi m v năm h c v i t l môn toán trên 5,0 đ tọ ố ệ ụ ọ ớ ỉ ệ ạ 84,11% c năm (ch tiêu đăng kí đ u năm là 75%). T l t t nghi p trên 5 đi m đ t 33,09% vàả ỉ ầ ỉ ệ ố ệ ể ạ 100% h c sinh không b đi m li t trong kì thi THPT qu c Gia. ọ ị ể ệ ố Các t viên luôn có s đoàn k t,ổ ự ế
nh t trí và đ ng thu n cao trong công vi c, cùng chung s c th c hi n t t nhi m v năm h c,ấ ồ ậ ệ ứ ự ệ ố ệ ụ ọ
th c hi n có ch t lự ệ ấ ượng, có hi u qu t ng v trí, t ng đi u ki n c th ệ ả ở ừ ị ừ ề ệ ụ ể
c) Lĩnh v c 3 (ho c nhi m v ): UBKT Công Đoàn c sự ặ ệ ụ ơ ở
Trang 8Trong năm h c 20162017 Công đoàn c s không x y ra khi u ki n và hoàn thành t t nhi mọ ơ ở ả ế ệ ố ệ
v và đụ ược công đoàn c p trên ch m 94 đi m đ t xu t s c.ấ ấ ể ạ ấ ắ
2.2. Các bi n pháp, gi i pháp công tác trong vi c đ i m i công tác qu n lý, nh ng sáng ki n ệ ả ệ ổ ớ ả ữ ế kinh nghi m, đ tài nghiên c u khoa h c; vi c đ i m i công ngh , ng d ng khoa h c, k ệ ề ứ ọ ệ ổ ớ ệ ứ ụ ọ ỹ thu t vào th c ti n ậ ự ễ
a) Năm h c 2014 – 2015 ọ
Tên sáng ki n: Rèn luy n t duy c a h c sinh qua vi c gi i m t s phế ệ ư ủ ọ ệ ả ộ ố ương trình lượng giác
Tóm t t th c tr ng:ắ ự ạ
Phương trình lượng giác là m t ch đ quan tr ng trong chộ ủ ề ọ ương trình toán b cở ậ
trung h c ph thông. Đ c bi t, trong các kì thi h c sinh gi i và kì thi t t nghi p THPT qu c giaọ ổ ặ ệ ọ ỏ ố ệ ố
s p t i ch c ch n r ng s có m t lắ ớ ắ ắ ằ ẽ ặ ượng giác nh ng m c đ khác nhau. Do đó, đòi h i ngư ở ứ ộ ỏ ườ i
d y ph i không ng ng đ i m i phạ ả ừ ổ ớ ương pháp và ngườ ọi h c ngoài vi c ph i trang b cho mình cácệ ả ị
ki n th c c b n, k năng gi i phế ứ ơ ả ỹ ả ương trình lượng giác thông qua các phương pháp đã h c, kọ ỹ năng phân tích phương trình đ tìm l i gi i, k năng tìm phể ờ ả ỹ ương pháp gi i m i. ả ớ
Tuy nhiên, th c t cho th y r ng kh năng v n d ng, t duy c a h c sinh còn h n ch , đ cự ế ấ ằ ả ậ ụ ư ủ ọ ạ ế ặ
bi t là vi c khai thác, áp d ng các ki n th c đã h c đ gi i các ệ ệ ụ ế ứ ọ ể ả phương trình lượng giác có liên quan. Các em h c sinh m i ch có th làm đọ ớ ỉ ể ược các phương trình lượng giác theo các d ng đãạ
h c hay tọ ương t ví d sách giáo khoa. Do đó, tôi quy t đ nh ch n đ tài “Rèn luy n t duy c aự ụ ế ị ọ ề ệ ư ủ
h c sinh qua vi c gi i m t s phọ ệ ả ộ ố ương trình lượng giác” đ đ nh hể ị ướng, rèn luy n cho h c sinhệ ọ
phương pháp t duy, cách nhìn phư ương trình lượng giác dưới nhi u khía c nh khác nhau. ề ạ
Tóm t t các bi n pháp đã th c hi n:ắ ệ ự ệ
+ Phân tích bài toán c b n.ơ ả
Nh tôi đã trình bày ph n trên thì h u h t các h c sinh c a chúng ta khi g p ư ở ầ ầ ế ọ ủ ặ phương trình
lượng giác m i, khác các d ng đã bi t thì các em t ra lúng túng không bi t gi i quy t nó nhớ ạ ế ỏ ế ả ế ư
th nào. Vi c rèn luy n t duy cho h c sinh là m t quá trình lâu dài và ph i luy n t p m t cáchế ệ ệ ư ọ ộ ả ệ ậ ộ
thường xuyên. Trong quá trình gi ng d y tôi đã hả ạ ướng d n và rèn luy n cho các em kh năng tẫ ệ ả ư duy, cách phân tích x lý ử phương trình lượng giác theo m t quy trình sau.ộ
Đ c và tìm hi u các y u t liên quan đ n bài toán.ọ ể ế ố ế
Xác đ nh bài toán đã cho thu c d ng (lo i) gì? Cách gi i nó ra sao?ị ộ ạ ạ ả
Huy đ ng các công th c và các ki n th c liên quan đ n bài toán đã cho? Phân tích các tìnhộ ứ ế ứ ế
hu ng có th x y ra, các khó khăn g p ph i.ố ể ả ặ ả
Trang 9 Hoàn thành l i gi i. Tìm cách gi i khác (n u có).ờ ả ả ế
+ Phân tích bài toán nâng cao (bài toán m r ng).ở ộ
Đ i v i phố ớ ương trình lượng giác mà khi ta nhìn vào và phân tích mà ch a th y đư ấ ược d ng cạ ơ
b n thì ta ph i xem đ n đ c đi m c a nó th hi n m i liên h gi a các y u t trong phả ả ế ặ ể ủ ể ệ ở ố ệ ữ ế ố ươ ngtrình đó
Phân tích đ c đi m bài toán th hi n tính ch t c a các hàm lặ ể ể ệ ở ấ ủ ượng giác khác nhau trong
phương trình
Nghiên c u đi u ki n đ t ra cho các đ i lứ ề ệ ặ ạ ượng có trong phương trình để
đ nh hị ướng đường l i gi i. Trố ả ước h t ph i xem các đ i s và các đi u ki n đ t ra kèm v i đ iế ả ố ố ề ệ ặ ớ ố
s đó có trong bài toán lố ượng giác. Nó là s bi u hi n m i liên h nào đó gi a các y u t trongự ể ệ ố ệ ữ ế ố bài toán. Ta nên khai thác tri t đ các y u t đó theo đúng hệ ể ế ố ướng thì ch c ch n r ng s d n t iắ ắ ằ ẽ ẫ ớ
vi c xác đ nh đúng hệ ị ướng l i gi i.ờ ả
+ Phương trình lượng giác đ c bi t.ặ ệ
Ngoài các phương trình lượng giác đã nêu trên chúng ta còn có các cách gi i đ c bi t đ iở ả ặ ệ ố
v i m t s phớ ộ ố ương trình đ c bi t nh sau:ặ ệ ư
Từ 3,5 đến dưới 5,0 0.00%
Từ 5,0 đến dưới 6,5 12.50%
Từ 6,5 đến dưới 8,0 56.25%
Từ 8,0 đến 10,0 31.25%
Trang 10Trong kì thi trung h c ph thông Qu c gia và kì thi h c sinh gi i nh ng bài toán đ i s sọ ổ ố ọ ỏ ữ ạ ố ơ
c p nh : phấ ư ương trình vô t , h phỉ ệ ương trình, b t đ ng th c, tìm giá tr l n nh t và giá tr nhấ ẳ ứ ị ớ ấ ị ỏ
nh t c a hàm s luôn là nh ng bài toán khó. Do đó, đòi h i ngấ ủ ố ữ ỏ ười d y và ngạ ười h c khôngọ
ng ng trang b cho mình ki n th c c b n, mà còn ph i tìm tòi ki n th c m i và h c h i thêmừ ị ế ứ ơ ả ả ế ứ ớ ọ ỏ
phương pháp gi i m i.ả ớ
Th c t có nh ng bài toán phự ế ữ ương trình vô t , h phỉ ệ ương trình, b t đ ng th c, tìm giá tr l nấ ẳ ứ ị ớ
nh t và giá tr nh nh t c a hàm s , ta có r t nhi u cách gi i nh : Đ t n ph , dùng hàm s ,ấ ị ỏ ấ ủ ố ấ ề ả ư ặ ẩ ụ ố nâng lũy th a, dùng h ng đ ng th c hay các phừ ằ ẳ ứ ương pháp khác mà ta đã bi t… Tuy nhiên khôngế
ph i lúc nào ta cũng áp đ t phả ặ ương pháp nêu trên đ gi i. Trong th c hành có nh ng bài toán l iể ả ự ữ ạ
có nh ng nét riêng bi t, không bài nào gi ng bài nào nên không th có m t cách gi i duy nh tữ ệ ố ể ộ ả ấ cho các bài toán. Khi gi i toán ta ph i đ c k đ , phân tích các gi thi t c a đ bài. T gi thi tả ả ọ ỷ ề ả ế ủ ề ừ ả ế
đó ta suy nghĩ đ n nhi u cách gi i khác nhau, trong đó có cách đ a bài toán đ i s v bài toánế ề ả ư ạ ố ề
lượng giác thì l i gi i ng n g n h n. C th là t gi thi t c a bài toán ta tìm cách đ t lờ ả ắ ọ ơ ụ ể ừ ả ế ủ ặ ượ nggiác phù h p đ chuy n bài toán có d ng đ i s sang bài toán lợ ể ể ạ ạ ố ượng giác. Chính vì v y tôi quy tậ ế
Trang 11đ nh ch n đ tài “ị ọ ề Ứ ng d ng l ụ ượ ng giác vào gi i toán đ i s ả ạ ố ” đ cung c p cho h c sinh cóể ấ ọ thêm m t phộ ương pháp gi i toán, t đó góp ph n t o s h ng thú trong h c t p.ả ừ ầ ạ ự ứ ọ ậ
Tóm t t các bi n pháp đã th c hi n:ắ ệ ự ệ
Trong khuôn kh gi i h n c a đ tài sáng ki n kinh nghi m cho phép tôi trình bày nh ng ngổ ớ ạ ủ ề ế ệ ữ ứ
d ng c a lụ ủ ượng giác vào đ i s s c p nh ạ ố ơ ấ ư phương trình vô t , h phỉ ệ ương trình, b t đ ng th c,ấ ẳ ứ tìm giá tr l n nh t và giá tr nh nh t c a hàm sị ớ ấ ị ỏ ấ ủ ố
Trước h t ta trình bày m t s cách ế ộ ố đ t lặ ượng giác và đi u ki n c a góc lề ệ ủ ượng giác. Sau đó đ aư
ra các bài toán minh h a, nh m giúp cho h c sinh làm quen cách chuy n bài toán đ i s sang bàiọ ằ ọ ể ạ ố toán lượng giác
+ M t s cách đ t đ đ a bài toán v d ng lộ ố ặ ể ư ề ạ ượng giác
Cách lượng giác hóa các bi u th c thể ứ ường g pặ
N u bi n ế ế x c a bài toán th a ủ ỏ
N u các bi n ế ế x, y c a bài toán th a ủ ỏ a x b2 2 + y = 2 2 c a,b,c > 02 ( )
N u các bi n ế ế x, y, z c a bài toán th a ủ ỏ x + y + z = xyz ho cặ xy + yz + zx =1
+ M t s bài toán minh h aộ ố ọ
Hi u qu :ệ ả
Sau khi th c hi n thí đi m trên 24 h c sinh l p 12A năm h c 2015 – 2016, k t qu đ t đự ệ ể ọ ớ ọ ế ả ạ ượ c
r t là kh quan. C th , k t qu nh sau:ấ ả ụ ể ế ả ư
Từ 3,5 đến dưới 5,0 0.0%
Từ 5,0 đến dưới 6,5 29.2%
Từ 6,5 đến dưới 8,0 29.2%
Từ 8,0 đến 10,0 41.7%