1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Mẫu Bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần (Mẫu số: 05-1/BK-QTT-TNCN)

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 428,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu bảng kê chi tiết cá nhân thuộc diện tính thuế theo biểu lũy tiến từng phần (Mẫu số: 05-1/BK-QTT-TNCN) được ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Mời bạn tham khảo và tải về tại đây.

Trang 1

Ph  l c ụ ụ

B NG KÊ CHI TI T CÁ NHÂN  Ả Ế

THU C DI N TÍNH THU  THEO BI U LŨY TI N T NG PH N Ộ Ệ Ế Ể Ế Ừ Ầ

  (Kèm theo t  khai quy t toán thu  thu nh p cá nhân m u s  05/QTT­TNCN) ờ ế ế ậ ẫ ố

[01] K  tính thu : Năm…… ỳ ế

[02] L n đ u:       ầ ầ [03] Bô sung ̉  l n th : … ầ ứ

Đ n v  ti n: Đ ng Vi t Nam  ơ ị ề ồ ệ

STT Họ và 

tên

Mã 

số 

thuế

Số 

CMND/

CCCD/

SĐDCN 

Hộ 

chi uế

(trườn

g h p  

ch a cóư   MST)

Cá  nhân 

uỷ  quyề

n  quy tế  toán  thay

Thu nh p ch u thu  (TNCT)ậ ị ế Các kho n gi m trả ả ừ

Thu 

nh p   tính 

thuế 

([21]= 

[12]­

[14]­

[15]­

[17])

S  thu  TNCNố ế  

đã kh u tr  ấ ừ

Chi ti t k t quế ế ả  quy t toán thay choế  

cá nhân n p thuộ ế

  Cá  nhân có 

s  thuố ế 

đượ  c

mi n doễ  

có số  thuế  còn 

ph iả  

n p tộ ừ  50.000 

đ ngồ   trở 

xu ngố

CN 

nước  ngoài  y

  quy n   quy tế  toán 

dướ

12  tháng

T nổ

g thu  nhậ

ch uị   thuế

Trong  đó: 

TNCT 

t i t  ạ ổ

ch c ứ

trước khi 

đi u ề chuy n ể (trường 

h p có ợ đánh d uấ   vào ch  ỉ tiêu [04] 

t i T  ạ ờ khai  05/QTT­

TNCN)

Trong  đó: 

thu 

nh pậ  

ch uị   thuế 

đượ  c

mi nễ   theo 

Hi pệ  

đ nhị

Trong  đó: thu 

nh pậ  

ch uị   thuế 

đượ  c

mi nễ   theo  quy 

đ nhị  

c aủ  

H pợ  

đ ngồ  

d u khíầ

Số 

lượng  NPT  tính 

gi m  

trừ

T ng  

số 

ti n  

gi m  

trừ 

gia 

c nh

Từ 

thi n,   nhân 

đ o,  

khuyế

n h c

B o  

hiể

đượ

c trừ

Quĩ 

h uư  

trí tự  nguyệ

đượ

trừ

T ng ổ  

số  thuế  TNC

N đã 

kh uấ   trừ

Trong  đó: s  ố thu  đã ế

kh u ấ

tr  t i ừ ạ

t  ch cổ ứ  

trước  khi 

đi u ề chuy n ể (trườ  ng

h p có ợ đánh 

d u vàoấ  

ch  tiêu ỉ [04] t i ạ

T  khaiờ   05/QTT

T ngổ  

số  thuế 

ph iả  

n pộ

Số  thuế 

đã 

n pộ  

th aừ

Số  thuế  còn 

ph iả  

n pộ

 M u s :  ẫ ố 05­1/BK­QTT­TNCN

(Ban hành kèm theo Thông t  s ư ố  80/2021/TT­BTC ngày 29 tháng 9 năm 

2021 c a B  tr ủ ộ ưở ng B  Tài chính) ộ

Trang 2

T ng [28] [29] [30] [31] [32] [33] [34] [35] [36] [37] [38] [39] [40] [41] [42] [43]

(TNCT: Thu nh p ch u thu ; TNCN: thu nh p cá nhân; NPT: ng ậ ị ế ậ ườ i ph  thu c; SĐDCN: S  đ nh danh cá nhân) ụ ộ ố ị

Tôi cam đoan s  li u khai trên là đúng và ch u trách nhi m tr ố ệ ị ệ ướ c pháp lu t v  nh ng s  li u đã khai./ ậ ề ữ ố ệ

NHÂN VIÊN Đ I LÝ THU Ạ Ế

 H  và tên: ……… ọ

 Ch ng ch  hành ngh  s : ứ ỉ ề ố

     …, ngày   tháng … năm …

NG ƯỜ I N P THU  ho c  Ộ Ế ặ

Đ I DI N H P PHÁP C A NG Ạ Ệ Ợ Ủ ƯỜ I N P THU Ộ Ế

(Ch  k ữ ý, ghi rõ h  tên; ch c v  và đóng d u (n u có) ọ ứ ụ ấ ế / Ký đi n t ) ệ ử

Ghi chú: 

­ K  tính thu  t i ch  tiêu [01] trong m i tr ỳ ế ạ ỉ ọ ườ ng h p quy t toán thu  TNCN c a t  ch c, cá nhân tr  thu nh p là theo năm d ợ ế ế ủ ổ ứ ả ậ ươ ng l ch ị

­ T  ch c tr  thu nh p khi quy t toán thu  TNCN không ph i khai thông tin chi ti t vào B ng kê này đ i v i các cá nhân sau đây: Cán b , công ch c có  ổ ứ ả ậ ế ế ả ế ả ố ớ ộ ứ

h  s  l ệ ố ươ ng quy đ nh t i b ng l ị ạ ả ươ ng ban hành kèm theo Quy t đ nh s  128/QĐ/TW ngày 14/12/2004 c a Ban bí th  Trung  ế ị ố ủ ư ươ ng Đ ng; b ng l ả ả ươ ng ban  hành kèm theo Ngh  quy t s  730/2004/NQ­UBTVQH11 ngày 30/9/2004 c a U  ban th ị ế ố ủ ỷ ườ ng v  Qu c h i; b c 3 B ng 1 chuyên gia cao c p, m c 1 ­ 2  ụ ố ộ ậ ả ấ ứ

B ng l ả ươ ng c p b c quân hàm theo Ngh  đ nh s  204/2004/NĐ­CP ngày 14/12/2004 c a Chính ph ấ ậ ị ị ố ủ ủ

Ngày đăng: 13/07/2022, 14:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w