1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Mẫu Bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp (Mẫu số: 05-1/PBT-KK-TNCN)

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mẫu Bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp (Mẫu số: 05-1/PBT-KK-TNCN)
Trường học Bộ Tài Chính
Chuyên ngành Kế Toán, Thuế
Thể loại Mẫu Bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 427,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu Bảng xác định số thuế thu nhập cá nhân phải nộp đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công và trúng thưởng (Mẫu số: 05-1/PBT-KK-TNCN) được ban hành kèm theo Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Nội dung biểu mẫu nêu rõ tên người nộp thuế, mã số thuế, địa bàn kinh doanh, cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ,... Mời bạn tham khảo.

Trang 1

 Ph  l c ụ ụ

B NG XÁC Đ NH S  THU  THU NH P CÁ NHÂN PH I N P Ả Ị Ố Ế Ậ Ả Ộ

Đ I V I THU NH P T  TI N L Ố Ớ Ậ Ừ Ề ƯƠ NG, TI N CÔNG VÀ TRÚNG TH Ề ƯỞ NG

(Kèm theo t  khai 05/KK­TNCN ho c Kèm theo t  khai 06/TNCN)  ờ ặ ờ

[01] K  tính thu :ỳ ế Tháng … năm   /Quý … năm 

       [01a] L n đ u:ầ ầ [01b] Bô sung̉  l n th : …ầ ứ

I. Phân b  thu  thu nh p cá nhân đ i v i thu nh p t  ti n lổ ế ậ ố ớ ậ ừ ề ương, ti n công:

Đ n v  ti n: Đ ng Vi t Nam ơ ị ề ồ ệ

STT

Tr  sụ ở 

chính/đ nơ  

v  h chị ạ  

toán phụ 

thu c

Mã số 

thu /ế 

Mã đ a  

đi m   kinh  doanh 

Đ a bàn ho tị ạ  

đ ng s n su t,ộ ả ấ   kinh doanh

Cơ 

quan 

thuế 

qu n  

lý đ a   bàn 

nh n   phân 

bổ

Thu 

nh p  

ch u  

thuế  trả 

cho 

cá  nhân 

Thu 

nh p  

ch u  

thuế 

thu c  

di n  

kh u  

trừ

Số 

lượn

g cá  nhân 

nh n   thu 

nh p

Số 

lượn

g cá  nhân  phát  sinh 

kh u  

trừ  thuế

Số  thuế 

TNCN 

đã 

kh u  

trừ

Huy n T nh

[06] [07] [08] [08a] [08b] [09] [10] [11] [12] [13] [14]

1 Trchínhụ   sở 

2 Chi nhánh A

3 Chi nhánh B

II. Phân b  thu  thu nh p cá nhân đ i v i thu nh p t  trúng thổ ế ậ ố ớ ậ ừ ưởng c a cá nhân trúng thủ ưởng 

x  s  đi n toán:ổ ố ệ

       Đ n v  ti n: Đ ng Vi t Nam ơ ị ề ồ ệ

STT Ch  tiêu

Đ a bàn ho tị ạ  

đ ng s n su t,ộ ả ấ   kinh doanh

C  quanơ   thu  qu n lýế ả  

đ a bàn nh nị ậ  

phân bổ

Thu nh p  

tính thuế 

cho cá nhân S  thu

ố ế  TNCN đã 

kh u trấ ừ

Huyệ

n T nh

1

<Tên đ n v  ph  thu c khác  ơ ị ụ ộ

t nh v i n i NNT đóng tr  s   ỉ ớ ơ ụ ở

chính>

M u s :  ẫ ố 05­1/PBT­KK­TNCN

(Ban hành kèm theo Thông t  s ư ố  80/2021/TT­BTC ngày 29 tháng 9 năm 

2021 c a B  tr ủ ộ ưở ng B  Tài chính) ộ

Trang 2

2 2

<Tên đ a đi m kinh doanh  ị ể

khác t nh v i n i NNT đóng  ỉ ớ ơ

tr  s  chính ụ ở >

3 N i không có đ n v  ph   thu c/đ a đi m kinh doanh ơ ộ ị ể ơ ị ụ

….

Tôi cam đoan s  li u khai trên là đúng và ch u trách nhi m trố ệ ị ệ ước pháp lu t v  nh ng sậ ề ữ ố 

li u đã khai./.ệ

       …, ngày …  tháng … năm …

NHÂN VIÊN Đ I LÝ THUẠ Ế

Ch ng ch  hành ngh  s : ứ ỉ ề ố

NGƯỜI N P THU  ho c Ộ Ế ặ

Đ I DI N H P PHÁP C A NGẠ Ệ Ợ Ủ ƯỜI N P THUỘ Ế

(Ch  k ữ ý, ghi rõ h  tên; ch c v  và đóng d u (n u có) ọ ứ ụ ấ ế /Ký đi n ệ  

t ) ử

Ghi chú:  

1. Ch  tiêu [08a], [08b]:  ỉ Kê khai đ a bàn c p huy n, t nh n i có đ n v  ph  thu c, đ a đi m kinhị ấ ệ ỉ ơ ơ ị ụ ộ ị ể   doanh khác t nh v i n i ngỉ ớ ơ ườ ội n p thu  đóng tr  s  chính.ế ụ ở

2. C t  ộ [21]:

Phân b  thu  TNCN đ i v i thu nh p c a cá nhân trúng thổ ế ố ớ ậ ủ ưởng được th c hi n theo đi m bự ệ ể   Kho n 2 Đi u 6 Ngh  đ nh s  122/2017/NĐ­CP ngày 13/11/2017 c a Chính ph ả ề ị ị ố ủ ủ

­ Tên đ n v  ph  thu c khác t nh v i n i NNT đóng tr  s  chính:  ơ ị ụ ộ ỉ ớ ơ ụ ở Kê khai cho t nh n i đ n v  phỉ ơ ơ ị ụ  thu c đóng tr  s  vào ch  tiêu này. Trộ ụ ở ỉ ường h p trong m t t nh có nhi u đ n v  ph  thu c   nhi uợ ộ ỉ ề ơ ị ụ ộ ở ề   huy n thì ch n 01 đ n v  ph  thu c t i 01 đ a bàn huy n phát sinh doanh thu đ  kê khai vào ch  tiêuệ ọ ơ ị ụ ộ ạ ị ệ ể ỉ   huy n t i c t [21]. ệ ạ ộ

­ Tên đ a đi m kinh doanh khác t nh v i n i NNT đóng tr  s  chính:  ị ể ỉ ớ ơ ụ ở Kê khai cho t nh n i có đ aỉ ơ ị  

đi m kinh doanh n u phát sinh doanh thu bán vé theo t ng đ a đi m kinh doanh. Trể ế ừ ị ể ường h p có nhi uợ ề  

đ a đi m kinh doanh trên nhi u huy n thu c m t t nh thì ch n 01 đ a đi m kinh doanh t i 01 đ a bànị ể ề ệ ộ ộ ỉ ọ ị ể ạ ị   huy n phát sinh doanh thu đ  kê khai vào c t [21].ệ ể ộ

­  N i không có đ n v  ph  thu c, đ a đi m kinh doanh:  ơ ơ ị ụ ộ ị ể Kê khai cho t nh n i không có đ n v  phỉ ơ ơ ị ụ  thu c, đ a đi m kinh doanh nh ng có phát sinh doanh thu bán vé. Trộ ị ể ư ường h p trong m t t nh có phátợ ộ ỉ   sinh doanh thu bán vé   nhi u huy n thì ch n 01 đ a bàn huy n phát sinh doanh thu đ  kê khai vào c tở ề ệ ọ ị ệ ể ộ   [21]

3. Ch  tiêu  ỉ [21a], [21b] : Kê khai đ a bàn c p huy n, t nh n i có đ n v  ph  thu c, đ a đi m kinhị ấ ệ ỉ ơ ơ ị ụ ộ ị ể   doanh ho c ho t đ ng bán vé khác t nh v i n i ngặ ạ ộ ỉ ớ ơ ườ ội n p thu  đóng tr  s  chính. Trế ụ ở ường h p cóợ   nhi u đ n v  ph  thu c, đ a đi m kinh doanh ho c ho t đ ng bán vé trên nhi u huy n thu c m t cề ơ ị ụ ộ ị ể ặ ạ ộ ề ệ ộ ộ ơ  quan thu  qu n lý đ a bàn nh n phân b  là C c Thu  thì ch n 1 đ n v  đ i di n ho c m t huy n đế ả ị ậ ổ ụ ế ọ ơ ị ạ ệ ặ ộ ệ ể 

kê khai vào ch  tiêu này. Trỉ ường h p có đ n v  ph  thu c, đ a đi m kinh doanh ho c ho t đ ng bán véợ ơ ị ụ ộ ị ể ặ ạ ộ   trên nhi u huy n thu c 1 c  quan thu  qu n lý đ a bàn nh n phân b  là Chi c c Thu  khu v c thìề ệ ộ ơ ế ả ị ậ ổ ụ ế ự  

ch n 1 đ n v  đ i di n ho c 1 huy n do Chi c c Thu  khu v c qu n lý đ  kê khai vào ch  tiêu này.ọ ơ ị ạ ệ ặ ệ ụ ế ự ả ể ỉ

Ngày đăng: 13/07/2022, 14:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w